Điều 30. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 12 năm 2018.
2. Các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương (qua Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp) để được hướng dẫn, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Bộ trưởng (để b/c); - Bộ Tư pháp (để theo dõi); - Website Bộ Công Thương; - Vụ Pháp chế (để đăng Cơ sở dữ liệu quốc gia về VBQPPL); - Lưu: VT, ATMT. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trương Thanh Hoài
PHỤ LỤC I [6]
(được bãi bỏ)
PHỤ LỤC II
BẢNG MA TRẬN RỦI RO (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| Hậu quả (IPI) | Tần suất xảy ra (IPF) | | | | | |
||||||||
| | | Rất hiếm xảy ra (1) | Khó xảy ra (2) | Có thể xảy ra (3) | Rất có thể (4) | Thường xuyên xảy ra (5) |
| | Rất nhỏ (1) | | | | | |
| | Nhỏ (2) | | | | | |
| | Trung bình (3) | | | | | |
| | Lớn (4) | | | | | |
| | Rất lớn (5) | | | | | |
Rủi ro thấp
Rủi ro trung bình
Rủi ro cao
PHỤ LỤC III
BẢNG PHÂN LOẠI MỨC RỦI RO (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| STT | Miêu tả mối nguy/rủi ro | | | | Các biện pháp giảm thiểu rủi ro | Thực hiện bởi | | | | Kiểm soát chung |
||||||||||||
| | | Tần suất (1-5) | Mức độ (1-5) | Rủi ro (1-25) | | | Tần suất (1-5) | Mức độ (1-5) | Rủi ro (1-25) | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC IV
CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ AN TOÀN (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
1. Chương 1: Giới thiệu về dự án
2. Chương 2: Giới thiệu về hệ thống quản lý An toàn - Sức khỏe - Môi trường
3. Chương 3: Đánh giá sự tuân thủ pháp luật về an toàn
4. Chương 4: Chương trình quản lý an toàn
5. Chương 5: Kết luận
6. Tài liệu tham khảo
PHỤ LỤC V
CẤU TRÚC BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ RỦI RO (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
1. Chương 1: Giới thiệu về dự án
2. Chương 2: Phương pháp luận
3. Chương 3: Tiêu chuẩn rủi ro chấp nhận được
4. Chương 4: Nhận biết các mối nguy
5. Chương 5: Phân tích tần suất
6. Chương 6: Mô hình hậu quả
7. Chương 7: Tính toán rủi ro
8. Chương 8: kết luận và kiến nghị
9. Tài liệu tham khảo
PHỤ LỤC VI
CẤU TRÚC KẾ HOẠCH ỨNG CỨU KHẨN CẤP (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công thương)
1. Chương 1: Giới thiệu về dự án
2. Chương 2: Xác định tình huống khẩn cấp, chiến lược ứng cứu
3. Chương 3: Tổ chức ứng cứu trong các tình huống khẩn cấp
4. Chương 4: Nguồn lực phục vụ ứng cứu khẩn cấp
5. Chương 5: Chế độ thông báo và báo cáo tình huống khẩn cấp
6. Chương 6: Huấn luyện và diễn tập ứng cứu khẩn cấp
7. Tài liệu tham khảo
PHỤ LỤC VII
BIỂU MẪU CÁC VĂN BẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công thương)
| Mẫu số 01 | Công văn đề nghị chấp thuận tài liệu quản lý an toàn sau khi chỉnh sửa theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định |
|||
| Mẫu số 02 | Mẫu thông tin liên lạc trong tài liệu Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp |
| Mẫu số 03 | Các nội dung chính quy trình ứng cứu khẩn cấp trong tài liệu Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp |
| Mẫu số 04 | Mẫu bài tập diễn tập trong tài liệu Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp |
Mẫu số 01
TÊN ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./….. V/v chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn cho hoạt động (công trình)… | ……, ngày … tháng … năm …
Kính gửi: Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp
Theo Công văn số .../... của Bộ Công Thương ngày ... tháng ... năm ... về việc bổ sung, hiệu chỉnh tài liệu quản lý an toàn cho hoạt động (công trình) ……. của ...(tên đơn vị), ...(tên đơn vị) đã tiến hành rà soát và chỉnh sửa các báo cáo dựa trên các ý kiến của Hội đồng thẩm định.
Các hiệu chỉnh, bổ sung trên đã được (tên đơn vị) cập nhật vào trong các tài liệu về quản lý an toàn cho hoạt động (công trình) ... gửi kèm theo văn bản này.
...(tên đơn vị) kính đề nghị Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp xem xét và trình Bộ Công Thương phê duyệt các báo cáo này.
Trân trọng.
Nơi nhận: - Như trên; - …… - Lưu:.... | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Tài liệu đính kèm:
1. Hai (02) bộ Chương trình quản lý an toàn cho hoạt động (công trình)...
2. Hai (02) bộ Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp cho hoạt động (công trình)...
3. Hai (02) bộ Báo cáo Đánh giá rủi ro cho hoạt động (công trình)...
4. Thuyết minh chỉnh sửa các báo cáo
Mẫu số 02
MẪU THÔNG TIN LIÊN LẠC TRONG TÀI LIỆU KẾ HOẠCH ỨNG CỨU KHẨN CẤP (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công thương)
| TT | Họ và tên | Chức danh | Email | Thông tin liên hệ | | |
||||||||
| | | | | Cố định | Di động | Fax |
| A | Các Bộ, ngành liên quan đến hoạt động ứng cứu khẩn cấp | | | | | |
| 1. | … | | | | | |
| 2. | … | | | | | |
| 3. | … | | | | | |
| B | Thông tin liên lạc nội bộ trong tình huống khẩn cấp của tổ chức | | | | | |
| 4. | ... | | | | | |
| 5. | ... | | | | | |
| 6. | ... | | | | | |
| C | Các nhà thầu có liên quan đến hoạt động của tổ chức | | | | | |
| 7. | ... | | | | | |
| 8. | ... | | | | | |
| 9. | ... | | | | | |
| D | Các đơn vị hỗ trợ ứng cứu | | | | | |
| 10. | ... | | | | | |
| 11. | ... | | | | | |
| 12. | ... | | | | | |
Mẫu số 03
CÁC NỘI DUNG CHÍNH QUY TRÌNH ỨNG CỨU KHẨN CẤP TRONG TÀI LIỆU KẾ HOẠCH ỨNG CỨU KHẨN CẤP (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công thương)
Nội dung chính của quy trình ứng cứu khẩn cấp sự cố tiêu biểu bao gồm:
1. Mô tả quá trình ứng cứu bao gồm các bước sau:
1. Phát hiện hoặc tiếp nhận sự cố;
2. Thông báo sự cố cho người có thẩm quyền;
3. Xác minh, phân tích, đánh giá khả năng diễn biến sự cố, phân loại sự cố và thông báo cấp độ ứng cứu;
4. Quyết định lựa chọn phương án và triệu tập các thành viên của bộ phận ứng cứu khẩn cấp.
5. Triển khai phương án ứng cứu;
6. Kết thúc hành động ứng cứu.
7. Báo cáo kết quả ứng cứu và đánh giá kết quả thực hiện phương án ứng cứu.
2. Phân cấp trách nhiệm của từng cá nhân khi xảy ra tình huống khẩn cấp.
3. Vận hành, điều khiển các trang thiết bị phục vụ ứng phó trong các tình huống khẩn cấp.
4. Hệ thống thông tin liên lạc và báo cáo giữa công trình xảy ra tình huống khẩn cấp với các công trình lân cận, chính quyền địa phương và các đơn vị liên quan tham gia ứng cứu.
Mẫu số 04
MẪU BÀI TẬP DIỄN TẬP TRONG TÀI LIỆU KẾ HOẠCH ỨNG CỨU KHẨN CẤP (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công thương)
Nội dung chính của bài diễn tập bao gồm:
| Lực lượng tham gia | |
|||
| Lực lượng hỗ trợ (khi có sự cố thật) | |
| Trung tâm chỉ huy | |
| Phương tiện liên lạc | |
| Phương tiện báo động | |
| Dụng cụ diễn tập | |
| Kịch bản | |
| Ngày, giờ xảy ra sự cố | |
| Địa điểm xảy ra sự cố | tại ... |
| Nội dung diễn tập | - Mô tả sự cố; - Báo động, thông báo; - Hoạt động ứng cứu của nhân sự theo quy trình ứng cứu sự cố; - Kết thúc diễn tập: tổng hợp và báo cáo kết quả diễn tập cho các nhân sự và các bên liên quan tham gia diễn tập, đánh giá các kết quả đã thực hiện và bài học kinh nghiệm. |
[1] Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Cặn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ, Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương”
[2] Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 38/2025/TT-BCT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[3] Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 38/2025/TT-BCT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[4] Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 38/2025/TT-BCT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[5] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Thông tư số 38/2025/TT-BCT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[6] Phụ lục này được bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 36 Thông tư số 38/2025/TT-BCT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.