Điều 33. Điều khoản thi hành [30]
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Thông tư số 12/2022/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số hoạt động về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Quy định chuyển tiếp:
a) Đối với hồ sơ thiết kế, dự toán thực hiện bảo vệ rừng, khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì được tiếp tục thực hiện; trường hợp phải điều chỉnh thì các đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, chủ đầu tư thực hiện rà soát, điều chỉnh nội dung, mức kinh phí theo quy định tại Nghị định số 58/2024/NĐ-CP và Thông tư này, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt;
b) Đối với các dự án hỗ trợ trồng rừng, trợ cấp gạo đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì được tiếp tục thực hiện; trường hợp phải điều chỉnh thì các đơn vị, chủ đầu tư thực hiện rà soát, điều chỉnh nội dung, mức kinh phí theo quy định tại Nghị định số 58/2024/NĐ-CP và Thông tư này, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt;
c) Đối với diện tích chưa giao, chưa cho thuê do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý đang thực hiện khoán bảo vệ rừng theo Tiểu dự án 1, thì tiếp tục thực hiện theo kinh phí được cấp đến hết năm 2024.
4. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường[31] để xem xét sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; Vụ Pháp chế; Văn phòng Bộ (để đăng tải trên Cổng TTĐT của Bộ); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Lưu: VT, LNKL. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Quốc Trị
PHỤ LỤC I
MẪU THUYẾT MINH KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG VÀ TIỂU DỰ ÁN 1, DỰ ÁN 3 HÀNG NĂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| Mẫu thuyết minh kế hoạch thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Tiểu dự án 1, Dự án 3 hàng năm | |
|||
| Mẫu biểu kèm theo thuyết minh kế hoạch | |
| Mẫu số 01 | Hiện trạng rừng và đất quy hoạch cho phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất |
| Mẫu số 02 | Hiện trạng rừng năm ...... theo khu vực quản lý |
| Mẫu số 03 | Tổng hợp hiện trạng rừng các xã khu vực II, khu vực III thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
| Mẫu số 04 | Kết quả thực hiện các chỉ tiêu nhiệm vụ kế hoạch năm.... |
| Mẫu số 05 | Tổng hợp kết quả huy động, sử dụng các nguồn vốn thực hiện kế hoạch năm…….. |
| Mẫu số 06 | Tổng hợp chỉ tiêu, nhiệm vụ và nhu cầu vốn thực hiện kế hoạch năm .... |
| Mẫu số 07 | Tổng hợp chỉ tiêu kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng khu vực II, khu vực III năm ... |
| Mẫu số 08 | Tổng hợp nhu cầu trợ cấp gạo cho các hộ gia đình năm ...... tham gia bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, trồng rừng phòng hộ, trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ |
| Mẫu số 09 | Tình hình thực hiện các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước (vốn trong nước) năm ……. và dự kiến kế hoạch năm ……. của địa phương |
| Mẫu số 10 | Tình hình thực hiện và nhu cầu vốn ngân sách trung ương năm .…. |
| Mẫu số 11 | Tổng hợp kế hoạch vốn sự nghiệp đề nghị hỗ trợ từ ngân sách trung ương năm ……. |
MẪU THUYẾT MINH
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG VÀ TIỂU DỰ ÁN 1, DỰ ÁN 3 HÀNG NĂM
ĐẶT VẤN ĐỀ
Phần 1. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
I. HIỆN TRẠNG RỪNG VÀ ĐẤT QUY HOẠCH CHO PHÁT TRIỂN RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT
1. Hiện trạng đất quy hoạch cho phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất
2. Hiện trạng rừng (chia theo nguồn gốc, loại rừng; chia theo khu vực quản lý,...)
3. Các nguồn lực hiện có: vốn, lao động…
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
II.1. CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, HƯỚNG DẪN, TRIỂN KHAI CÁC CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH
II.2. CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG
1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ kế hoạch
a) Về bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học các hệ sinh thái rừng
Công tác bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng; công tác bảo tồn đa dạng sinh học tại các khu rừng đặc dụng,...
b) Phát triển rừng và nâng cao năng suất, chất lượng rừng
- Đối với rừng trồng: Trồng rừng (phòng hộ, đặc dụng, sản xuất); trồng rừng gỗ lớn; năng suất rừng trồng; tỷ lệ giống được kiểm soát; trồng cây phân tán,...; sản lượng khai thác gỗ rừng trồng, lâm sản ngoài gỗ,...
- Đối với rừng tự nhiên: Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
- Phát triển lâm sản ngoài gỗ: diện tích trồng lâm sản ngoài gỗ.
c) Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng
- Xây dựng và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững;
- Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững.
d) Nhiệm vụ khác: Thực hiện các chỉ tiêu nhiệm vụ triển khai chiến lược, quy hoạch, kế hoạch cơ cấu lại lĩnh vực lâm nghiệp, các đề án, dự án liên quan.
2. Tình hình huy động, phân bổ kinh phí
Kết quả huy động kinh phí thực hiện Chương trình 809, chia theo nguồn vốn: ngân sách trung ương (đầu tư, sự nghiệp); ngân sách địa phương (đầu tư, sự nghiệp); nguồn khác (FDI; dịch vụ môi trường rừng; tổ chức, cá nhân tự đầu tư).
II.3. TIỂU DỰ ÁN 1, DỰ ÁN 3
1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu nhiệm vụ
a) Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng
b) Hỗ trợ bảo vệ rừng
c) Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung
d) Hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ
đ) Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ
e) Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng
2. Kết quả huy động, phân bổ kinh phí thực hiện Tiểu dự án 1 (nguồn vốn ngân sách trung ương cấp cho thực hiện Tiểu dự án).
III. ĐÁNH GIÁ
1. Kết quả đạt được
2. Tồn tại
3. Nguyên nhân
4. Những vấn đề đặt ra cần giải quyết
Phần 2. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 809, TIỂU DỰ ÁN 1 NĂM....
I. BỐI CẢNH, DỰ BÁO
II. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu chung
2. Mục tiêu cụ thể (về kinh tế - xã hội; về môi trường; về an ninh, quốc phòng)
III. NHIỆM VỤ
III.1. CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG
a) Về bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học các hệ sinh thái rừng
b) Phát triển rừng và nâng cao năng suất, chất lượng rừng
c) Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng
d) Hoạt động khác
III.2. TIỂU DỰ ÁN 1, DỰ ÁN 3
1. Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng
2. Hỗ trợ bảo vệ rừng
3. Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung
4. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ
5. Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ
6. Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng
IV. NHU CẦU VỐN
IV.1. CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG
1. Tổng dự toán nhu cầu vốn thực hiện Chương trình 809, chia theo nguồn vốn.
2. Cơ chế huy động vốn
IV.2. TIỂU DỰ ÁN 1, DỰ ÁN 3
Nhu cầu vốn cho các hoạt động thực hiện Tiểu dự án 1, nguồn ngân sách trung ương.
V. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Hoàn thiện cơ chế, chính sách
2. Tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật
3. Quản lý quy hoạch rừng và đất lâm nghiệp
4. Kiện toàn, đổi mới tổ chức sản xuất
5. Khoa học, công nghệ và khuyến lâm
6. Phát triển nguồn nhân lực
7. Hợp tác quốc tế và xúc tiến thương mại
8. Huy động các nguồn vốn
9. Lồng ghép, phối hợp với các Chương trình khác
10. Quản lý, điều hành thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1.
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
VII. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
1. Đề xuất
2. Kiến nghị
- Với Chính phủ
- Với các Bộ, ngành
Phần phụ lục: các mẫu biểu (từ mẫu số 01 đến mẫu số 11) kèm theo.
Mẫu số 01
BỘ, NGÀNH, UBND TỈNH, TP TRỰC THUỘC TW...
HIỆN TRẠNG RỪNG VÀ ĐẤT QUY HOẠCH CHO PHÁT TRIỂN RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT
ĐVT: ha
| TT | Loại đất, loại rừng | Tổng diện tích | Trong đó: | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Rừng đặc dụng | Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | Diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp (theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025) | | | | | |
| 2 | Diện tích có rừng năm 20... (tính đến 31/12/20...) | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | | | | | |
| b | Rừng trồng | | | | | |
Mẫu số 02
BỘ, NGÀNH, UBND TỈNH, TP TRỰC THUỘC TW...
HIỆN TRẠNG RỪNG NĂM ...... THEO KHU VỰC QUẢN LÝ
| TT | Hạng mục | ĐVT | Tổng | Chia theo chủ quản lý | | | | | | |
||||||||||||
| | | | | BQLR đặc dụng | BQLR Phòng hộ | TC kinh tế | Hộ gia đình | Cộng đồng dân cư | TC khác (LLVT, KH&CN, ..) | UBND xã |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | Tổng | | | | | | | | | |
| 1 | Đặc dụng | | | | | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | ha | | | | | | | | |
| | Tại các xã khu vực ngoài khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| | Tại các xã khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| b | Rừng trồng | ha | | | | | | | | |
| | Tại các xã khu vực ngoài khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| | Tại các xã khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| c | Số cộng đồng vùng đệm | CĐ | | | | | | | | |
| 2 | Rừng phòng hộ | | | | | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | ha | | | | | | | | |
| | Tại các xã khu vực ngoài khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| | Tại các xã khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| b | Rừng trồng | ha | | | | | | | | |
| | Tại các xã khu vực ngoài khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| | Tại các xã khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| 3 | Rừng sản xuất | | | | | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | ha | | | | | | | | |
| + | Tại các xã khu vực ngoài khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| + | Tại các xã khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| b | Rừng trồng | ha | | | | | | | | |
| + | Tại các xã khu vực ngoài khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
| + | Tại các xã khu vực II, III vùng DTTS | | | | | | | | | |
Ghi chú: một số thuật ngữ viết tắt: DTTS: Dân tộc thiểu số; BQLR: Ban Quản lý rừng; TC: Tổ chức; LLVT: Lực lượng vũ trang; KH&CN: Khoa học và Công nghệ; UBND: Ủy ban nhân dân.
Mẫu số 03 [1]
BỘ, NGÀNH, UBND TỈNH, TP TRỰC THUỘC TW...
TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG RỪNG CÁC XÃ KHU VỰC II, KHU VỰC III THUỘC VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
| TT | Tên xã | Khu vực | Diện tích tự nhiên (ha) | Trong đó, đất có rừng (ha) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | Tổng | Rừng tự nhiên | | | | | | | | | | | Rừng trồng | | | | | | | | | | |
| | | | | | Tổng | Theo chức năng | | | Theo chủ quản lý | | | | | | | Tổng | Theo chức năng | | | Theo chủ quản lý | | | | | | |
| | | | | | | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | BQLR đặc dụng | BQLR Phòng hộ | TC kinh tế | Hộ gia đình | Cộng đồng dân cư | TC khác (LLVT, KH&CN, ..) | UBND xã | | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | BQLR đặc dụng | BQLR Phòng hộ | TC kinh tế | Hộ gia đình | Cộng đồng dân cư | TC khác (LLVT, KH&CN, ..) | UBND xã |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| | Tổng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xã… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
Cột 3: ghi II hoặc III là khu vực của xã theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ.
__________________________
[1] Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 24 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Mẫu số 04 [2]
BỘ, NGÀNH, UBND TỈNH, TP TRỰC THUỘC TW...
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU NHIỆM VỤ KẾ HOẠCH NĂM....
| TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Nhiệm vụ Kế hoạch năm... | Thực hiện đến kỳ báo cáo (đến 30/6 năm hiện hành) | | | Ước thực hiện cả năm (đến 31/12 năm hiện hành) | | |
|||||||||||
| | | | | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| I | TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG | % | | | | | | | |
| II | BẢO VỆ RỪNG, BẢO TỒN ĐDSH CÁC HỆ SINH THÁI RỪNG | | | | | | | | |
| 1 | Giảm diện tích rừng bị thiệt hại | ha | | | | | | | |
| a | Do cháy rừng | | | | | | | | |
| b | Do nguyên nhân khác | | | | | | | | |
| 2 | Giảm số vụ vi phạm các quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng | vụ | | | | | | | |
| 3 | Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng | | | | | | | | |
| 3.1 | Tại khu vực ngoài khu vực II, III (theo Chương trình 809) | | | | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| | Trong đó: Rừng phòng hộ ven biển | ha | | | | | | | |
| b | Rừng đặc dụng | ha | | | | | | | |
| c | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | ha | | | | | | | |
| 3.2 | Tại các xã khu vực II, III (theo Tiểu dự án 1, Dự án 3) | | | | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| | Trong đó: Rừng phòng hộ ven biển | ha | | | | | | | |
| b | Rừng đặc dụng (trừ diện tích do BQL rừng đặc dụng quản lý) | ha | | | | | | | |
| c | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | ha | | | | | | | |
| 4 | Hỗ trợ bảo vệ rừng | | | | | | | | |
| 4.1 | Tại khu vực ngoài khu vực II, III (theo Chương trình 809) | | | | | | | | |
| a | Hỗ trợ bảo vệ rừng đặc dụng | | | | | | | | |
| - | Diện tích | ha | | | | | | | |
| - | Hỗ trợ cộng đồng dân cư vùng đệm | cộng đồng | | | | | | | |
| b | Hỗ trợ bảo vệ rừng tự nhiên là RSX | ha | | | | | | | |
| - | Do Công ty Lâm nghiệp (Doanh nghiệp nhà nước) quản lý | ha | | | | | | | |
| - | Do BQLR, UBND xã quản lý | ha | | | | | | | |
| - | Do tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư quản lý | ha | | | | | | | |
| 4.2 | Tại các xã khu vực II, III (theo Tiểu dự án 1, Dự án 3) | | | | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| b | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | ha | | | | | | | |
| 5 | Hỗ trợ gạo bảo vệ và phát triển rừng | | | | | | | | |
| a | Số lượng gạo hỗ trợ | tấn | | | | | | | |
| b | Số đơn vị, nhân khẩu được hỗ trợ | | | | | | | | |
| - | Số xã được hỗ trợ | xã | | | | | | | |
| - | Số hộ gia đình được hỗ trợ | hộ | | | | | | | |
| - | Số khẩu được hỗ trợ | khẩu | | | | | | | |
| c | Diện tích được hỗ trợ | | | | | | | | |
| - | Bảo vệ rừng | ha | | | | | | | |
| - | Khoán bảo vệ rừng | ha | | | | | | | |
| - | Trồng rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| - | Trồng rừng sản xuất, lâm sản ngoài gỗ | ha | | | | | | | |
| - | Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung | ha | | | | | | | |
| 6 | Các hoạt động bảo vệ rừng khác | | | | | | | | |
| 6.1. | Xây dựng cơ sở hạ tầng phòng cháy chữa cháy rừng | | | | | | | | |
| a | Chòi canh lửa (xây dựng mới; cải tạo bổ sung) | chòi | | | | | | | |
| b | Trạm bảo vệ rừng (xây dựng mới; cải tạo bổ sung) | trạm | | | | | | | |
| c | Đường ranh cản lửa (xây dựng mới; cải tạo bổ sung) | km | | | | | | | |
| d | Biển báo cấp độ nguy cơ cháy rừng (xây dựng mới; cải tạo bổ sung) | biển | | | | | | | |
| đ | Hạng mục khác | | | | | | | | |
| 6.2. | Xây dựng, cải tạo đường lâm nghiệp | km | | | | | | | |
| 6.3. | Các hoạt động khác | | | | | | | | |
| III | PHÁT TRIỂN NÂNG CAO NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG RỪNG | | | | | | | | |
| 1 | Tại khu vực ngoài khu vực II, III (theo Chương trình 809) | | | | | | | | |
| 1.1 | Trồng rừng tập trung | ha | | | | | | | |
| a | Trồng rừng sản xuất | | | | | | | | |
| - | Trồng mới | ha | | | | | | | |
| - | Trồng tái canh sau khai thác chính | ha | | | | | | | |
| | Trong đó: rừng thâm canh gỗ lớn | ha | | | | | | | |
| b | Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng | | | | | | | | |
| - | Rừng đặc dụng | ha | | | | | | | |
| - | Rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| | Trong đó phòng hộ ven biển | ha | | | | | | | |
| 1.2 | Khoanh nuôi tái sinh | ha | | | | | | | |
| a | Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên | ha | | | | | | | |
| | Khoanh nuôi mới | ha | | | | | | | |
| | Khoanh nuôi chuyển tiếp | ha | | | | | | | |
| b | Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung | ha | | | | | | | |
| | Khoanh nuôi mới | ha | | | | | | | |
| | Khoanh nuôi chuyển tiếp | ha | | | | | | | |
| 1.3 | Trồng cây phân tán | nghìn cây | | | | | | | |
| 1.4 | Chăm sóc rừng | ha/năm | | | | | | | |
| 1.5 | Năng suất bình quân của rừng trồng khi khai thác chính | m 3 /ha/năm | | | | | | | |
| 1.6 | Diện tích rừng gỗ nhỏ chuyển hóa sang kinh doanh gỗ lớn | ha | | | | | | | |
| 1.7 | Tỷ lệ diện tích rừng trồng được kiểm soát giống | % | | | | | | | |
| 1.8 | Nhiệm vụ khác | | | | | | | | |
| 2 | Tại các xã khu vực II, III (theo Tiểu dự án 1, Dự án 3) | | | | | | | | |
| 2.1 | Trồng rừng tập trung | ha | | | | | | | |
| a | Trồng rừng sản xuất | ha | | | | | | | |
| b | Phát triển lâm sản ngoài gỗ | ha | | | | | | | |
| c | Trồng rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| 2.2 | Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung | ha | | | | | | | |
| IV | KHAI THÁC GỖ | | | | | | | | |
| 1 | Rừng tự nhiên | | | | | | | | |
| | Khai thác chính | 1000 m 3 | | | | | | | |
| | Khai thác tận dụng | 1000 m 3 | | | | | | | |
| 2 | Từ rừng trồng tập trung | | | | | | | | |
| | Diện tích | ha | | | | | | | |
| | Sản lượng | 1000 m 3 | | | | | | | |
| 3 | Từ cây gỗ trồng phân tán | 1000 m 3 | | | | | | | |
| 4 | Từ cao su thanh lý | 1000 m 3 | | | | | | | |
| V | QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG VÀ CẤP CHỨNG CHỈ RỪNG | ha | | | | | | | |
| 1 | Diện tích rừng có phương án quản lý rừng bền vững được phê duyệt | | | | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | | | | | | | | |
| b | Rừng trồng | | | | | | | | |
| 2 | Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững | | | | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | | | | | | | | |
| b | Rừng trồng | | | | | | | | |
| VI | CHỈ TIÊU, NHIỆM VỤ KHÁC | | | | | | | | |
| 1 | Số việc làm được duy trì thông qua việc thực hiện kế hoạch phát triển lâm nghiệp | 1.000 việc làm | | | | | | | |
| 2 | Số cơ sở chế biến gỗ (nhà máy, xưởng,...) | cơ sở | | | | | | | |
| 3 | Số nhà máy chế biến gỗ | nhà máy | | | | | | | |
| 4 | Chỉ tiêu khác | …. | | | | | | | |
Ghi chú:
- Một số thuật ngữ viết tắt: KH: Kế hoạch; BQLR: Ban Quản lý rừng; UBND: Ủy ban nhân dân.
- Đối với chỉ tiêu báo cáo kết quả thực hiện năm 2025 thực hiện theo các chỉ tiêu tại cột hạng mục (cột 2) Mẫu số 06.
__________________________
[2] Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 24 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Mẫu số 05
BỘ, NGÀNH, UBND TỈNH, TP TRỰC THUỘC TW...
TỔNG HỢP KẾT QUẢ HUY ĐỘNG, SỬ DỤNG CÁC NGUỒN VỐN THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NĂM……..
ĐVT: triệu đồng
| TT | Nguồn vốn | Kế hoạch năm ... | Kết quả huy động vốn | | | | | |
||||||||||
| | | | Tình hình giải ngân đến 31/6 năm hiện hành | | | Tình hình giải ngân (ước đến 31/12 năm hiện hành) | | |
| | | | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| | Tổng (I+II+III+IV+V) | | | | | | | |
| I | Ngân sách nhà nước | | | | | | | |
| 1 | Trung ương | | | | | | | |
| 1.1 | Đầu tư phát triển | | | | | | | |
| a | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| b | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | |
| 1.2 | Sự nghiệp | | | | | | | |
| a | Thực hiện Chương trình 809 | | | | | | | |
| b | Thực hiện Tiểu dự án 1, Dự án 3 | | | | | | | |
| 2 | Địa phương | | | | | | | |
| a | Đầu tư phát triển | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | |
| b | Sự nghiệp | | | | | | | |
| II | Vốn ODA | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | |
| III | Vốn ngoài ngân sách nhà nước | | | | | | | |
| 1 | Vốn FDI | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | |
| 2 | Dịch vụ môi trường rừng | | | | | | | |
| 3 | Tín dụng | | | | | | | |
| 4 | Vốn hợp pháp khác (Tổ chức, cá nhân tự đầu tư) (1) | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Vốn ngoài ngân sách do các tổ chức, cá nhân tự đầu tư từ cho công tác bảo vệ rừng, trồng, chăm sóc, khai thác, chế biến lâm sản, trong đó mức đầu tư tính trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành, đầu tư bình quân từ ngân sách nhà nước, điều kiện thực tế tại địa phương. Ví dụ: bảo vệ rừng 7,28 công/ha/năm; trồng rừng theo đơn giá trồng rừng bình quân của tỉnh,…
Mẫu số 06 [3]
BỘ, NGÀNH, UBND TỈNH, TP TRỰC THUỘC TW...
TỔNG HỢP CHỈ TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ NHU CẦU VỐN THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NĂM ....
| TT | Hạng mục | Khối lượng (ha) | | | | Mức đầu tư, (tr.đ) | | Tổng vốn (tr.đ) | Chia theo nguồn vốn (tr.đ) | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Ngân sách nhà nước | | | | | | | | | ODA | DVMTR | Tín dụng | Vốn hợp pháp khác (Tổ chức, cá nhân tự đầu tư) |
| | | | | | | | | | Tổng NSNN | Trong đó | | Chia ra | | | | | | | | | |
| | | Tổng | Khu vực ngoài II, III | Khu vực II, III | Khu vực ven biển | Tổng | Trong đó, hỗ trợ từ NSNN | | | | | Ngân sách Trung ương | | | Ngân sách địa phương | | | | | | |
| | | | | | | | | | | Đầu tư | Sự nghiệp | Tổng | Trong đó | | Tổng | Trong đó | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | Đầu tư | Sự nghiệp | | Đầu tư | Sự nghiệp | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| A | CHƯƠNG TRÌNH 809 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Bảo vệ rừng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Rừng đặc dụng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a | BQL rừng đặc dụng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| b | BQL rừng phòng hộ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| c | Cộng đồng dân cư | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| d | Các chủ rừng khác (khoản 2, 3, 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Rừng phòng hộ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a | BQL rừng đặc dụng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| b | BQL rừng phòng hộ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| c | Doanh nghiệp nhà nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| d | Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| đ | UBND xã | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| e | Các chủ rừng khác (khoản 3, 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a | BQL rừng đặc dụng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| b | BQL rừng phòng hộ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| c | Doanh nghiệp nhà nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| d | Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| đ | UBND xã | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| e | Các chủ rừng khác (khoản 2, 3 Điều 8 Luật Lâm nghiệp) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Hỗ trợ phát triển sinh kế, cải thiện đời sống người dân vùng đệm khu rừng đặc dụng (cộng đồng) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Phát triển rừng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Trồng rừng tập trung | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a | Rừng đặc dụng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| b | Rừng phòng hộ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó rừng phòng hộ ven biển | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| c | Rừng sản xuất | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trồng mới | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trồng lại sau khai thác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó trồng rừng gỗ lớn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chăm sóc rừng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a | Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Khoanh nuôi mới | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Khoanh nuôi chuyển tiếp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| b | Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Khoanh nuôi mới | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Khoanh nuôi chuyển tiếp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Nuôi dưỡng, làm giàu rừng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Trồng cây phân tán | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Phương án quản lý rừng bền vững được phê duyệt | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| b | Rừng trồng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| b | Rừng trồng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Các hoạt động mang tính chất chuyên ngành khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Hoạt động Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo cấp tỉnh | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Các hoạt động khác (được cấp có thẩm quyền phê duyệt) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | TIỂU DỰ ÁN 1, DỰ ÁN 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a | BQL rừng đặc dụng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Rừng phòng hộ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| b | BQL rừng phòng hộ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Rừng đặc dụng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Rừng phòng hộ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| c | Tổ chức kinh tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Rừng đặc dụng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Rừng phòng hộ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Hỗ trợ bảo vệ rừng cho hộ gia đình, cộng đồng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| b | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Khoanh nuôi mới | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Khoanh nuôi chuyển tiếp | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trồng rừng sản xuất | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Phát triển Lâm sản ngoài gỗ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Hỗ trợ gạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a | Số lượng gạo hỗ trợ (kg) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| b | Số đơn vị, nhân khẩu được hỗ trợ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Số xã được hỗ trợ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Số hộ gia đình được hỗ trợ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Số khẩu được hỗ trợ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| c | Diện tích được hỗ trợ (ha) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Bảo vệ rừng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Khoán bảo vệ rừng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Trồng rừng phòng hộ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Trồng rừng sản xuất, lâm sản ngoài gỗ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
_________________________
[3] Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 24 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Mẫu số 07 [4]
BỘ, NGÀNH, UBND TỈNH, TP TRỰC THUỘC TW...
TỔNG HỢP CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG KHU VỰC II, KHU VỰC III NĂM ...
| TT | Tên xã | Khu vực | Khoán bảo vệ rừng (ha/năm) | | | | Bảo vệ rừng được giao (ha/năm) | | | Khoanh nuôi XTTS tự nhiên có trồng bổ sung (ha/năm) | Trồng rừng phòng hộ (ha) | Trồng rừng sản xuất (ha) | Phát triển Lâm sản ngoài gỗ (ha) | Hỗ trợ gạo (kg) |
||||||||||||||||
| | | | Tổng | Diện tích rừng phòng hộ, rừng SX là RTN nhà nước giao cho BQL rừng đặc dụng | Diện tích rừng nhà nước giao cho BQL rừng phòng hộ | Rừng đặc dụng, phòng hộ là rừng TN do TCKT quản lý | Tổng | Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4= 5+6+7 | 5 | 6 | 7 | 8=9+10 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| | Tổng | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã… | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xã… | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Xã… | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột 3: ghi II hoặc III là khu vực của xã theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đối tượng khoán bảo vệ rừng, bảo vệ rừng theo Quyết định số 1719/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ; Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ.
__________________________
[4] Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 24 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Mẫu số 08 [5]
BỘ, NGÀNH, UBND TỈNH, TP TRỰC THUỘC TW...
TỔNG HỢP NHU CẦU TRỢ CẤP GẠO CHO CÁC HỘ GIA ĐÌNH NĂM ...... THAM GIA BẢO VỆ RỪNG, KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH TỰ NHIÊN CÓ TRỒNG BỔ SUNG, TRỒNG RỪNG PHÒNG HỘ, TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT VÀ PHÁT TRIỂN LÂM SẢN NGOÀI GỖ
| TT | Tên xã | Khu vực | Tổng cộng | | Bảo vệ rừng | | | | Khoán Bảo vệ rừng | | | | Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung | | | | Trồng rừng sản xuất và phát triển LSNG | | | | | | Trồng rừng phòng hộ | | | |
||||||||||||||||||||||||||||
| | | | Tổng số khẩu (người) | Tổng nhu cầu trợ cấp gạo (kg) | Diện tích (ha) | Số hộ nghèo, DTTS tham gia (hộ) | Tổng nhân khẩu của các hộ (người) | Nhu cầu trợ cấp gạo (kg) | Diện tích (ha) | Số hộ nghèo, DTTS tham gia (hộ) | Tổng nhân khẩu của các hộ (người) | Nhu cầu trợ cấp gạo (kg) | Diện tích (ha) | Số hộ nghèo, DTTS tham gia (hộ) | Tổng nhân khẩu của các hộ (người) | Nhu cầu trợ cấp gạo (kg) | Diện tích (ha) | | | Số hộ nghèo, DTTS tham gia (hộ) | Tổng nhân khẩu của các hộ (người) | Nhu cầu trợ cấp gạo (kg) | Diện tích (ha) | Số hộ nghèo, DTTS tham gia (hộ) | Tổng nhân khẩu của các hộ (người) | Nhu cầu trợ cấp gạo (kg) |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | Tổng | Chia ra | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | Trồng rừng SX | Phát triển LSNG | | | | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 22 | 23 | 24 |
| | Tổng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xã… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Xã… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột 1: ghi II hoặc III là khu vực của xã theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ.
_________________________
[5] Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 24 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Mẫu số 09
BỘ, NGÀNH, UBND TỈNH, TP TRỰC THUỘC TW...
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM ……. VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH NĂM ……. CỦA ĐỊA PHƯƠNG (các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Mã Dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công, hoàn thành | Quyết định đầu tư/điều chỉnh | | | | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021 -2025 được giao | | | Kế hoạch đầu tư năm ...(trước năm hiện hành) đã giải ngân | | | Thực hiện năm ... (năm hiện hành) | | | | | | | | | Dự kiến kế hoạch năm tới ... (năm kế hoạch) | | |
||||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | trong đó | | | | | Kế hoạch đã giao | | | Ước giải ngân đến 30/6/... | | | Ước thực hiện giải ngân năm .... | | | | | |
| | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | | | Thu hồi khoản vốn ứng trước | Thanh toán nợ đọng XDCB | | | | | | | | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | |
| | | | | | | | NSTW | NSĐP | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | | | NSTW | NSĐP |
| | | | | | | | | | | | | | NSTW | NSĐP | | NSTW | NSĐP | | NSTW | NSĐP | | NSTW | NSĐP | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| | TỔNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/năm hiện hành 202… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a | Dự án nhóm A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | ……….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| b | Dự án nhóm B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | ……….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| c | Dự án nhóm C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | ……….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm tới 202… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Sắp xếp như mục (1) biểu này | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm tới 202… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Sắp xếp như mục (1) biểu này | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (4) | Các dự án khởi công mới năm tới 202… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Sắp xếp như mục (1) biểu này | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Một số thuật ngữ viết tắt: TMĐT: Tổng mức đầu tư; XDCB: Xây dựng cơ bản; NSTW: Ngân sách trung ương; NSĐP: Ngân sách địa phương
Mẫu số 10
BỘ, NGÀNH, UBND TỈNH, TP TRỰC THUỘC TW...
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ NHU CẦU VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM ...….
DỰ ÁN…………. (từng dự án theo danh mục dự án tại Mẫu số 09)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên dự án: ………………….
2. Quyết định phê duyệt:…………………..
2. Chủ đầu tư dự án (gồm: tên cơ quan, đơn vị, địa chỉ và điện thoại liên hệ)
……………………
……………………
3. Các hạng mục đầu tư chủ yếu (tóm tắt các hạng mục đầu tư, mức đầu tư, nguồn vốn thực hiện dự án)
……………………
……………………
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN DỰ ÁN
1. Lũy kế kết quả thực hiện từ khi dự án (bao gồm thực hiện các hạng mục, kết quả giải ngân vốn theo từng năm)
……………………
……………………
2. Kết quả thực hiện 06 tháng đầu năm .... và ước thực hiện cả năm ..... (bao gồm thực hiện các hạng mục, ……………………
……………………
3. Kết quả huy động vốn
kết quả giải ngân vốn trong đó ghi rõ vốn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, nguồn khác…)
……………………
III. KẾ HOẠCH NĂM ....
(Các hạng mục đầu tư dự kiến thực hiện trong năm ...., mức đầu tư, nguồn vốn thực hiện dự án, trong đó ghi rõ vốn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, nguồn khác…).
……………………
…………….………
IV. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT (để thực hiện dự án)
……………………
Mẫu số 11 [6]
BỘ, NGÀNH, UBND TỈNH, TP TRỰC THUỘC TW...
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN SỰ NGHIỆP ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM …….
| TT | Hạng mục | ĐVT | Khối lượng | Định mức | Thành tiền (tr.đ) | Ghi chú |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | TỔNG SỐ | | | | | |
| A | CHƯƠNG TRÌNH 809 | | | | | |
| I | Bảo vệ rừng | | | | | |
| 1 | Rừng đặc dụng | ha | | | | |
| a | BQL rừng đặc dụng | | | | | |
| b | BQL rừng phòng hộ | | | | | |
| c | Cộng đồng dân cư | | | | | |
| d | Các chủ rừng khác (khoản 2, 3, 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp) | | | | | |
| 2 | Rừng phòng hộ | ha | | | | |
| a | BQL rừng đặc dụng | | | | | |
| b | BQL rừng phòng hộ | | | | | |
| c | Doanh nghiệp nhà nước | | | | | |
| d | Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư | | | | | |
| đ | UBND xã | | | | | |
| e | Các chủ rừng khác (khoản 3, 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp) | | | | | |
| 3 | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | ha | | | | |
| a | BQL rừng đặc dụng | | | | | |
| b | BQL rừng phòng hộ | | | | | |
| c | Doanh nghiệp nhà nước | | | | | |
| d | Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư | | | | | |
| đ | UBND xã | | | | | |
| e | Các chủ rừng khác (khoản 2, 3 Điều 8 Luật Lâm nghiệp) | | | | | |
| 4 | Hỗ trợ phát triển sinh kế, cải thiện đời sống người dân vùng đệm khu rừng đặc dụng | cộng đồng | | | | |
| II | Phát triển rừng | | | | | |
| 1 | Trồng rừng tập trung | ha | | | | |
| a | Rừng đặc dụng | | | | | |
| b | Rừng phòng hộ | | | | | |
| | Trong đó rừng phòng hộ ven biển | | | | | |
| c | Rừng sản xuất | | | | | |
| | Trồng mới | | | | | |
| | Trồng lại sau khai thác | | | | | |
| | Trong đó trồng rừng gỗ lớn | | | | | |
| 2 | Chăm sóc rừng | ha | | | | |
| 3 | Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng | ha | | | | |
| a | Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên | | | | | |
| | Khoanh nuôi mới | | | | | |
| | Khoanh nuôi chuyển tiếp | | | | | |
| b | Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung | | | | | |
| | Khoanh nuôi mới | | | | | |
| | Khoanh nuôi chuyển tiếp | | | | | |
| 4 | Nuôi dưỡng, làm giàu rừng | ha | | | | |
| 5 | Trồng cây phân tán | nghìn cây | | | | |
| III | Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng | | | | | |
| 1 | Phương án quản lý rừng bền vững được phê duyệt | ha | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | | | | | |
| b | Rừng trồng | | | | | |
| 2 | Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững | ha | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | | | | | |
| b | Rừng trồng | | | | | |
| IV | Hoạt động mang tính chất chuyên ngành khác | | | | | |
| 1 | Hoạt động Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo cấp tỉnh | | | | | |
| 2 | Các hoạt động khác (được cấp có thẩm quyền phê duyệt) | | | | | |
| B | TIỂU DỰ ÁN 1, DỰ ÁN 3 | | | | | |
| 1 | Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng | ha | | | | |
| a | BQL rừng đặc dụng | | | | | |
| | Rừng phòng hộ | | | | | |
| | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | |
| b | BQL rừng phòng hộ | | | | | |
| | Rừng đặc dụng | | | | | |
| | Rừng phòng hộ | | | | | |
| | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | |
| c | Tổ chức kinh tế | | | | | |
| | Rừng đặc dụng | | | | | |
| | Rừng phòng hộ | | | | | |
| 2 | Hỗ trợ bảo vệ rừng cho hộ gia đình, cộng đồng dân cư | ha | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | | | | | |
| b | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | |
| 3 | Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung | ha | | | | |
| | Khoanh nuôi mới | | | | | |
| | Khoanh nuôi chuyển tiếp | | | | | |
| 4 | Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ | ha | | | | |
| 5 | Hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ | ha | | | | |
| | Trồng rừng sản xuất | | | | | |
| | Phát triển lâm sản ngoài gỗ | | | | | |
| 6 | Hỗ trợ gạo | | | | | |
| a | Số lượng gạo hỗ trợ | kg | | | | |
| b | Số đơn vị, nhân khẩu được hỗ trợ | | | | | |
| - | Số xã được hỗ trợ | | | | | |
| - | Số hộ gia đình được hỗ trợ | | | | | |
| - | Số khẩu được hỗ trợ | | | | | |
| c | Diện tích được hỗ trợ | ha | | | | |
| - | Bảo vệ rừng | | | | | |
| - | Khoán bảo vệ rừng | | | | | |
| - | Trồng rừng phòng hộ | | | | | |
| - | Trồng rừng sản xuất, lâm sản ngoài gỗ | | | | | |
| - | Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung | | | | | |
Ghi chú: Các hoạt động mang tính chất chuyên ngành khác phải có Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền.
_________________________
[6] Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 24 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
PHỤ LỤC II
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN ĐƠN VỊ: ........... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /.......... | ....., ngày ..... tháng ... năm ...
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện công tác bảo vệ và phát triển rừng 6 tháng, năm ....
I. CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, HƯỚNG DẪN, TRIỂN KHAI CÁC CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH
1. Công tác chỉ đạo, điều hành chung
2. Chỉ đạo, hướng dẫn, triển khai Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững
3. Chỉ đạo, hướng dẫn, triển khai Tiểu dự án 1, Dự án 3
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN
II.1. CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG
1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ kế hoạch
a) Về bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng sinh học các hệ sinh thái rừng
Công tác bảo vệ rừng, phòng cháy chữa cháy rừng; công tác bảo tồn đa dạng sinh học tại các khu rừng đặc dụng,...
b) Phát triển rừng và nâng cao năng suất, chất lượng rừng
- Đối với rừng trồng: Trồng rừng (phòng hộ, đặc dụng, sản xuất); trồng rừng gỗ lớn; năng suất rừng trồng; tỷ lệ giống được kiểm soát; trồng cây phân tán,...; sản lượng khai thác gỗ rừng trồng, lâm sản ngoài gỗ,...
- Đối với rừng tự nhiên: khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
- Phát triển lâm sản ngoài gỗ: diện tích trồng lâm sản ngoài gỗ.
c) Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng
- Xây dựng và thực hiện phương án quản lý rừng bền vững;
- Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững.
d) Nhiệm vụ khác: Thực hiện các chỉ tiêu nhiệm vụ triển khai chiến lược, quy hoạch, kế hoạch cơ cấu lại lĩnh vực lâm nghiệp, các đề án, dự án liên quan.
2. Tình hình huy động, phân bổ kinh phí
Kết quả huy động kinh phí thực hiện Chương trình 809, chia theo nguồn vốn: ngân sách trung ương (đầu tư, sự nghiệp); ngân sách địa phương (đầu tư, sự nghiệp); nguồn khác (FDI; dịch vụ môi trường rừng; tổ chức, cá nhân tự đầu tư).
II.2. TIỂU DỰ ÁN 1, DỰ ÁN 3
1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu nhiệm vụ
a) Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng
b) Hỗ trợ bảo vệ rừng
c) Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ sung
d) Hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ
đ) Hỗ trợ trồng rừng phòng hộ
e) Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng
2. Kết quả huy động, phân bổ kinh phí thực hiện Tiểu dự án 1 (nguồn vốn ngân sách trung ương cấp cho thực hiện Tiểu dự án).
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Về thực hiện Chương trình 809
a) Kết quả đạt được
b) Tồn tại
c) Nguyên nhân
d) Những vấn đề đặt ra cần giải quyết
2. Về thực hiện Tiểu dự án 1
a) Kết quả đạt được
b) Tồn tại
c) Nguyên nhân
d) Những vấn đề đặt ra cần giải quyết
IV. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ 6 THÁNG CUỐI NĂM, NĂM TIẾP THEO.
Nêu các nhiệm vụ chính về chỉ đạo điều hành, các nhiệm vụ triển khai thực hiện các nội dung, nhiệm vụ thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1.
.....
V. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
Những kiến nghị, đề xuất đối với Chính phủ, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh.
Nơi nhận: -…. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu)
Biểu 1:[7]
KẾT QUẢ THỰC HIỆN BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG NĂM ...... (Kèm theo mẫu báo cáo tại Phụ lục II)
| TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Nhiệm vụ Kế hoạch năm... | Thực hiện đến kỳ báo cáo (6 tháng, năm) | | | Ước thực hiện cả năm | | |
|||||||||||
| | | | | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| I | TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG | % | | | | | | | |
| II | BẢO VỆ RỪNG, BẢO TỒN ĐDSH CÁC HỆ SINH THÁI RỪNG | | | | | | | | |
| 1 | Giảm diện tích rừng bị thiệt hại | ha | | | | | | | |
| a | Do cháy rừng | | | | | | | | |
| b | Do nguyên nhân khác | | | | | | | | |
| 2 | Giảm số vụ vi phạm các quy định của pháp luật về BV&PTR. | vụ | | | | | | | |
| 3 | Bảo vệ rừng | | | | | | | | |
| 3.1 | Chương trình PTLNBV | | | | | | | | |
| 3.1.1 | Rừng đặc dụng | ha | | | | | | | |
| a | BQL rừng đặc dụng | | | | | | | | |
| b | BQL rừng phòng hộ | | | | | | | | |
| c | Cộng đồng dân cư | | | | | | | | |
| d | Các chủ rừng khác (khoản 2, 3, 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp) | | | | | | | | |
| 3.1.2 | Rừng phòng hộ | | | | | | | | |
| a | BQL rừng đặc dụng | ha | | | | | | | |
| b | BQL rừng phòng hộ | | | | | | | | |
| c | Doanh nghiệp nhà nước | | | | | | | | |
| d | Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư | | | | | | | | |
| đ | UBND xã | | | | | | | | |
| e | Các chủ rừng khác (khoản 3, 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp) | | | | | | | | |
| 3.1.3 | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | ha | | | | | | | |
| a | BQL rừng đặc dụng | | | | | | | | |
| b | BQL rừng phòng hộ | | | | | | | | |
| c | Doanh nghiệp nhà nước | | | | | | | | |
| d | Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư | | | | | | | | |
| đ | UBND xã | | | | | | | | |
| e | Các chủ rừng khác (khoản 2, 3 Điều 8 Luật Lâm nghiệp) | | | | | | | | |
| 3.1.4 | Hỗ trợ phát triển sinh kế, cải thiện đời sống người dân vùng đệm của khu rừng đặc dụng | cộng đồng | | | | | | | |
| 3.1.5 | Các hoạt động bảo vệ rừng khác | | | | | | | | |
| a | Xây dựng cơ sở hạ tầng phòng cháy chữa cháy rừng | | | | | | | | |
| - | Chòi canh lửa (xây dựng mới; cải tạo bổ sung) | chòi | | | | | | | |
| - | Trạm bảo vệ rừng (xây dựng mới; cải tạo bổ sung) | trạm | | | | | | | |
| - | Đường ranh cản lửa (xây dựng mới; cải tạo bổ sung) | km | | | | | | | |
| - | Biển báo cấp độ nguy cơ cháy rừng (xây dựng mới; cải tạo bổ sung) | biển | | | | | | | |
| - | Hạng mục khác | | | | | | | | |
| b | Xây dựng, cải tạo đường lâm nghiệp | km | | | | | | | |
| c | Các hoạt động khác | | | | | | | | |
| 3.2 | Tiểu dự án 1, Dự án 3 | | | | | | | | |
| 3.2.1 | Hỗ trợ khoán bảo vệ rừng | ha | | | | | | | |
| a | BQL rừng đặc dụng | ha | | | | | | | |
| | Rừng phòng hộ | | | | | | | | |
| | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | | | | |
| b | BQL rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| | Rừng đặc dụng | | | | | | | | |
| | Rừng phòng hộ | | | | | | | | |
| | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | | | | |
| c | Tổ chức kinh tế | ha | | | | | | | |
| | Rừng đặc dụng | | | | | | | | |
| | Rừng phòng hộ | | | | | | | | |
| d | Số lượng hộ gia đình, cộng đồng dân cư nhận khoán bảo vệ rừng | | | | | | | | |
| | Hộ gia đình | hộ | | | | | | | |
| | Cộng đồng dân cư | cộng đồng | | | | | | | |
| 3.2.2 | Hỗ trợ bảo vệ rừng cho hộ gia đình, cộng đồng dân cư | | | | | | | | |
| a | Hộ gia đình | | | | | | | | |
| - | Số hộ gia đình được hỗ trợ bảo vệ rừng | hộ | | | | | | | |
| - | Diện tích hỗ trợ | | | | | | | | |
| + | Rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| + | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | ha | | | | | | | |
| b | Cộng đồng dân cư | | | | | | | | |
| - | Số cộng đồng dân cư được hỗ trợ bảo vệ rừng | cộng đồng | | | | | | | |
| - | Diện tích hỗ trợ | | | | | | | | |
| + | Rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| + | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | ha | | | | | | | |
| 3.2.3 | Hỗ trợ gạo | | | | | | | | |
| a | Số lượng gạo hỗ trợ (kg) | kg | | | | | | | |
| b | Số đơn vị, nhân khẩu được hỗ trợ | | | | | | | | |
| - | Số xã được hỗ trợ | xã | | | | | | | |
| - | Số hộ gia đình được hỗ trợ | hộ | | | | | | | |
| - | Số khẩu được hỗ trợ | khẩu | | | | | | | |
| c | Diện tích được hỗ trợ | | | | | | | | |
| - | Bảo vệ rừng | ha | | | | | | | |
| - | Khoán bảo vệ rừng | ha | | | | | | | |
| - | Trồng rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| - | Trồng rừng sản xuất, lâm sản ngoài gỗ | ha | | | | | | | |
| - | Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung | ha | | | | | | | |
| III | PHÁT TRIỂN NÂNG CAO NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG RỪNG | | | | | | | | |
| 1 | Chương trình 809 | | | | | | | | |
| 1.1 | Trồng rừng tập trung | | | | | | | | |
| a | Rừng đặc dụng | ha | | | | | | | |
| b | Rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| | Trong đó rừng phòng hộ ven biển | | | | | | | | |
| c | Rừng sản xuất | ha | | | | | | | |
| | Trồng mới | | | | | | | | |
| | Trồng lại sau khai thác | | | | | | | | |
| | Trong đó trồng rừng gỗ lớn | | | | | | | | |
| 1.2 | Chăm sóc rừng | ha/năm | | | | | | | |
| 1.3 | Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng | | | | | | | | |
| a | Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên | ha | | | | | | | |
| | Khoanh nuôi mới | | | | | | | | |
| | Khoanh nuôi chuyển tiếp | | | | | | | | |
| b | Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung | ha | | | | | | | |
| | Khoanh nuôi mới | | | | | | | | |
| | Khoanh nuôi chuyển tiếp | ha | | | | | | | |
| 1.4 | Nuôi dưỡng, làm giàu rừng | ha | | | | | | | |
| 1.5 | Trồng cây phân tán | ha | | | | | | | |
| 1.6 | Năng suất bình quân của rừng trồng khi khai thác chính | m 3 /ha/năm | | | | | | | |
| 1.7 | Diện tích rừng gỗ nhỏ chuyển hóa sang kinh doanh gỗ lớn | ha | | | | | | | |
| 1.8 | Tỷ lệ diện tích rừng trồng được kiểm soát giống | % | | | | | | | |
| 1.9 | Nhiệm vụ khác | | | | | | | | |
| 2 | Tiểu dự án 1, Dự án 3 | | | | | | | | |
| 2.1 | Trồng rừng tập trung | ha | | | | | | | |
| a | Trồng rừng sản xuất | | | | | | | | |
| - | Diện tích | | | | | | | | |
| + | Trồng rừng sản xuất | ha | | | | | | | |
| + | Phát triển lâm sản ngoài gỗ | ha | | | | | | | |
| - | Số hộ gia đình nhận hỗ trợ trồng rừng sản xuất | hộ | | | | | | | |
| b | Trồng rừng phòng hộ | ha | | | | | | | |
| - | Diện tích | ha | | | | | | | |
| - | Số hộ gia đình nhận hỗ trợ trồng rừng phòng hộ | hộ | | | | | | | |
| 2.2 | Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung | | | | | | | | |
| a | Diện tích được khoanh nuôi | ha | | | | | | | |
| b | Số hộ gia đình nhận hỗ trợ khoanh nuôi | hộ | | | | | | | |
| IV | KHAI THÁC GỖ VÀ LÂM SẢN | | | | | | | | |
| 1 | Khai thác gỗ | | | | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | | | | | | | | |
| | Khai thác chính | 1000 m 3 | | | | | | | |
| | Khai thác tận dụng | 1000 m 3 | | | | | | | |
| b | Từ rừng trồng tập trung | | | | | | | | |
| | Diện tích | ha | | | | | | | |
| | Sản lượng | 1000 m 3 | | | | | | | |
| c | Từ cây gỗ trồng phân tán | 1000 m 3 | | | | | | | |
| d | Từ cao su thanh lý | 1000 m 3 | | | | | | | |
| 2 | Khai thác lâm sản ngoài gỗ | | | | | | | | |
| a | Sản lượng khai thác tre nứa | | | | | | | | |
| b | Sản lượng khai thác nhựa cây | | | | | | | | |
| c | Sản lượng khai thác hạt, quả | | | | | | | | |
| d | Sản lượng khai thác lấy sợi, lá | | | | | | | | |
| đ | Sản lượng khai thác lấy vỏ cây | | | | | | | | |
| e | Sản lượng khai thác các loại lâm sản ngoài gỗ khác | | | | | | | | |
| g | Sản lượng các lâm sản ngoài gỗ thu nhặt từ rừng | | | | | | | | |
| V | QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG VÀ CẤP CHỨNG CHỈ RỪNG | ha | | | | | | | |
| 1 | Diện tích rừng có phương án quản lý rừng bền vững được phê duyệt | | | | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | | | | | | | | |
| b | Rừng trồng | | | | | | | | |
| 2 | Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững | | | | | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | | | | | | | | |
| b | Rừng trồng | | | | | | | | |
| VI | CHỈ TIÊU, NHIỆM VỤ KHÁC | | | | | | | | |
| 1 | Số việc làm được duy trì thông qua việc thực hiện kế hoạch phát triển lâm nghiệp | 1.000 việc làm | | | | | | | |
| 2 | Số cơ sở chế biến gỗ (nhà máy, xưởng,...) | Cơ sở | | | | | | | |
| 3 | Số nhà máy chế biến gỗ | Nhà máy | | | | | | | |
| 4 | Chỉ tiêu khác | …. | | | | | | | |
_________________________
[7] Biểu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 24 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Biểu 2:
TỔNG HỢP KẾT QUẢ HUY ĐỘNG CÁC NGUỒN VỐN THỰC HIỆN BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG NĂM……..
(Kèm theo mẫu báo cáo tại Phụ lục II)
ĐVT: triệu đồng
| TT | Nguồn vốn | Kế hoạch năm ... | Kết quả huy động vốn | | | | | |
||||||||||
| | | | Tình hình giải ngân (quý, 6 tháng năm) | | | Ước thực hiện giải ngân (ước đến 31/12 năm hiện hành) | | |
| | | | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| | Tổng (I+II+III+IV+V) | | | | | | | |
| I | Ngân sách nhà nước | | | | | | | |
| 1 | Trung ương | | | | | | | |
| 1.1 | Đầu tư phát triển | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | |
| 1.2 | Sự nghiệp | | | | | | | |
| a | Thực hiện Chương trình 809 | | | | | | | |
| b | Thực hiện Tiểu dự án 1, Dự án 3 | | | | | | | |
| 2 | Địa phương | | | | | | | |
| a | Đầu tư phát triển | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | |
| b | Sự nghiệp | | | | | | | |
| II | Vốn ODA | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | |
| III | Vốn ngoài ngân sách nhà nước | | | | | | | |
| 1 | Vốn FDI | | | | | | | |
| | Dự án (ghi rõ tên dự án, quyết định phê duyệt)…… | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | |
| 2 | Dịch vụ môi trường rừng | | | | | | | |
| 3 | Tín dụng | | | | | | | |
| 4 | Vốn hợp pháp khác (Tổ chức, cá nhân tự đầu tư) | | | | | | | |
[1] Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2024/TT- BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017 đã được sửa đổi, bổ sung năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.”.
Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017 được sửa đổi, bổ sung năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam được sửa đổi, bổ sung năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.”.
[2] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[3] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 24 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[4] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[5] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[6] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[7] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[8] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[9] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[10] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[11] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[12] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[13] Cụm từ “Cục Lâm nghiệp” được thay thế bằng cụm từ “Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[14] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[15] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[16] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[17] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[18] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[19] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[20] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[21] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[22] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[23] Cụm từ “Cục Lâm nghiệp” được thay thế bằng cụm từ “Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[24] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[25] Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT- BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[26] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[27] Cụm từ “Cục Lâm nghiệp” được thay thế bằng cụm từ “Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[28] Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 33 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[29] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
[30] Điều 28 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2025, quy định như sau:
“Điều 28. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:
a) Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững;
b) Thông tư số 31/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phân định ranh giới rừng;
c) Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;
d) Thông tư số 25/2019/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng;
đ) Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
e) Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững;
g) Thông tư số 16/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;
h) Các Điều 1, 5, 6 và 11 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;
i) Điều 2, Điều 3 Thông tư 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;
k) Khoản 15 Mục I, số thứ tự 15 Mục II Phần II Phụ lục I; khoản 11 Mục A, số thứ tự 11 Mục B Phần II Phụ lục II tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về kiểm kê rừng, theo dõi diễn biến rừng;
l) Mục 10.3 Bảng 1 Phần III Phụ lục I kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng.”.