Điều 20. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
2. Bãi bỏ Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp; Thông tư số 31/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 13/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 12 Thông tư số 42/2019/TT-BCT ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về chế độ báo cáo định kỳ tại các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành hoặc liên tịch ban hành.
3. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì thực hiện theo văn bản mới đó.
4. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Công Thương để được hướng dẫn hoặc nghiên cứu giải quyết.
5[27]. Quy định chuyển tiếp
Các Giấy phép, Giấy Chứng nhận đã được cơ quan quản lý nhà nước cấp trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 tiếp tục có hiệu lực đến hết thời hạn tại Giấy phép, Giấy Chứng nhận theo quy định./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Bộ Tư pháp (để theo dõi); - Bộ trưởng Nguyễn Hồng Diên (để b/c); - Website Bộ Công Thương; - Vụ Pháp chế (để đăng Cơ sở dữ liệu quốc gia về VBQPPL); - Lưu: VT , A TMT. | XÁC THỰC V Ă N BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trương Thanh Hoài
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THUỐC NỔ CÔNG NGHIỆP, PHỤ KIỆN NỔ CÔNG NGHIỆP VÀ THUỐC NỔ MẠNH ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH, SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM (kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| TT | Tên sản phẩm | Mã HS |
||||
| I | Thuốc nổ công nghiệp | |
| 1 | Thuốc nổ Amonit AD1 | 3602.00.00 |
| 2 | Thuốc nổ TNP1 | 3602.00.00 |
| 3 | Thuốc nổ bột không có TNT dùng cho lộ thiên | 3602.00.00 |
| 4 | Thuốc nổ ANFO | 3602.00.00 |
| 5 | Thuốc nổ ANFO chịu nước | 3602.00.00 |
| 6 | Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên | 3602.00.00 |
| 7 | Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên | 3602.00.00 |
| 8 | Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ | 3602.00.00 |
| 9 | Thuốc nổ nhũ tương tạo biên dùng cho lộ thiên và mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ | 3602.00.00 |
| 10 | Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng | 3602.00.00 |
| 11 | Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ | 3602.00.00 |
| 12 | Thuốc nổ nhũ tương rời | 3602.00.00 |
| 13 | Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói | 3602.00.00 |
| II | Phụ kiện nổ công nghiệp | |
| 1 | Kíp nổ đốt số 8 | 3603.60.00 |
| 2 | Kíp nổ điện số 8 | 3603.60.00 |
| 3 | Kíp nổ điện vi sai | 3603.60.00 |
| 4 | Kíp nổ điện vi sai an toàn | 3603.60.00 |
| 5 | Kíp nổ vi sai phi điện xuống lỗ | 3603.60.00 |
| 6 | Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt dùng cho lộ thiên, mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí bụi nổ | 3603.60.00 |
| 7 | Kíp nổ vi sai phi điện dùng cho mỏ hầm lò/đường hầm không có khí bụi nổ | 3603.60.00 |
| 8 | Kíp vi sai phi điện MS | 3603.60.00 |
| 9 | Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP | 3603.60.00 |
| 10 | Kíp nổ điện tử | 3603.60.00 |
| 11 | Dây dẫn tín hiệu nổ | 3603.50.00 |
| 12 | Dây cháy chậm công nghiệp | 3603.50.00 |
| 13 | Dây nổ chịu nước | 3603.50.00 |
| 14 | Dây nổ thường | 3603.50.00 |
| 15 | Kíp khởi nổ phi điện (cuộn dây LIL) | 3603.60.00 |
| 16 | Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp | 3602.00.00 |
| 17 | Mìn phá đá quá cỡ | 3602.00.00 |
| 18 | Mồi nổ tăng cường | 3602.00.00 |
| III | Thuốc nổ mạnh | |
| 1 | Thuốc nổ Hexogen | 3602.00.00 |
| 2 | Thuốc nổ Trinitrotoluen (TNT) | 3602.00.00 |
| 3 | Thuốc nổ Octogen | 3602.00.00 |
| 4 | Thuốc nổ Pentrit | 3602.00.00 |
| 5 | Thuốc nổ hỗn hợp của các loại thuốc nổ mạnh đơn chất | 3602.00.00 |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC TIỀN CHẤT THUỐC NỔ ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH, SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM (kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| TT | Tên tiền chất thuốc nổ | Tên tiếng Anh | Công thức phân tử | Mã CAS | Mã HS |
|||||||
| 1 | Amoni Nitrat ≥ 98,5% | Ammonium nitrate ≥ 98,5% | NH 4 NO 3 | 6484-52-2 | 3102.30.00 |
| 2 | Nitro Metan ≥ 96% | Methane ≥ 96% | CH 3 NO 2 | 72-52-5 | 2904.20.90 |
| 3 | Natri Nitrat ≥ 98,5% | Sodium Nitrate ≥ 98,5% | NaN O 3 | 7631-99-4 | 2834.29.90 |
| 4 | Kali Nitrat ≥ 98,5% | Potassium Nitrate ≥ 98,5% | KNO 3 | 7757-79-1 | 2834.21.00 |
| 5 | Natri Clorat ≥ 84,0% | Sodium Chlorate ≥ 84,0% | NaC lO 3 | 7775-09-9 | 2829.11.00 |
| 6 | Kali Clorat ≥ 98,5% | Potassium Chlorate ≥ 98,5% | KC l O 3 | 3811-04-9 | 2829.19.00 |
| 7 | Kali Perclorat ≥ 98,5% | Potassium Perchlorate ≥ 98,5% | KC l O 4 | 7778-74-7 | 2829.90.90 |
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ, GIẤY PHÉP, GIẤY CHỨNG NHẬN VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ (kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| Ký hiệu | Tên biểu mẫu |
|||
| Mẫu số 01 | Giấy đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
| Mẫu số 02 | Giấy đề nghị cấp/cấp lại giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
| Mẫu số 03 | Giấy đề nghị cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
| Mẫu số 04 | Giấy đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
| Mẫu số 05 | Giấy đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn |
| Mẫu số 06 | Giấy đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
| Mẫu số 07 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp/tiền chất thuốc nổ |
| Mẫu số 08 | Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp/tiền chất thuốc nổ |
| Mẫu số 09 | Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp/tiền chất thuốc nổ |
| Mẫu số 10 | Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
| Mẫu số 11 | Giấy phép dịch vụ nổ mìn |
Mẫu số 01. Giấy đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
...... (1) ........ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... (2) ... , ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY ĐỀ NGHỊ
.............. (3) ..............
Kính gửi: ............................ (4) ............................
Tên tổ chức/doanh nghiệp: ....................................................................................
Nơi đặt trụ sở chính (Thôn (tổ), xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố): ............................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số ... do ... cấp ngày tháng ... năm ... hoặc Quyết định thành lập số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...
Điện thoại: ............................ Fax: ............................
Họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật: ........................................................
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự số ... do... cấp ngày ... tháng ... năm... (nếu có)
Lý do đề nghị cấp: .............................................................................................................
.................................................................(5)...........................................................................
.................................................................(6)...........................................................................
Giấy phép môi trường số .... ngày .... tháng.... năm ... của ............................
Địa điểm sản xuất: ............................ (7) ............................
Công văn số ... ngày ... tháng ... năm ... của Bộ Quốc phòng hoặc cơ quan được Bộ Quốc phòng giao nhiệm vụ quản lý vật liệu nổ công nghiệp (nếu có).
Họ tên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ (nếu có): ............................
Đề nghị .................. (4) ............. xem xét và cấp ............. (3) ............. cho tổ chức, doanh nghiệp theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: ... | .................. (8) .................... ( Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1) Tên tổ chức/doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận.
(2) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đóng trụ sở chính.
(3) Ghi rõ cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ.
(4) Cơ quan cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp.
(5) Số văn bản đề nghị của Bộ Quốc phòng hoặc cơ quan được Bộ Quốc phòng giao nhiệm vụ quản lý vật liệu nổ công nghiệp đối với tổ chức, doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng đối với đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp.
(6) Số quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương công nhận kết quả đăng ký của sản phẩm và đưa sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp đối với đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp.
(7) Ghi rõ tên địa danh đặt dây chuyền sản xuất vật liệu nổ công nghiệp: Thôn (tổ), xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố).
(8) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
Mẫu số 02. Giấy đề nghị cấp/cấp lại giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp
........ (1) ........ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...... (2) ...., ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY ĐỀ NGHỊ
....(3).... giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp
Kính gửi: .......................(4).......................
Tên doanh nghiệp: ............................................................................................
Nơi đặt trụ sở chính (Thôn (tổ), xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố): .......................
Điện thoại: .............................................. Fax: ..............................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ... hoặc Quyết định thành lập số ... ngày ... tháng .. năm … của...
Họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật: ..............................................
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự số ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ...
Lý do đề nghị cấp: ............................................................................................
Danh sách lãnh đạo, cán bộ quản lý có liên quan trực tiếp đến công tác bảo quản, vận chuyển, kinh doanh;
Số giấy chứng nhận của cơ quan nhà nước về tiêu chuẩn, đo lường và chất lượng đo lường cấp cho cơ sở thí nghiệm vật liệu nổ công nghiệp (nếu có): .......................(5).......................
Công văn số .... ngày .... tháng .... năm 2024 của Bộ Quốc phòng hoặc cơ quan được Bộ Quốc phòng giao nhiệm vụ quản lý vật liệu nổ công nghiệp (nếu có).
Họ tên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ (nếu có): .......................
Đề nghị ....... (4) ....... xem xét và cấp ....... (3) ....... giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp cho doanh nghiệp theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: .... | ........... (6) .......... (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1) Tên doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp.
(2) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp đóng trụ sở chính.
(3) Ghi rõ cấp/cấp lại giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp.
(4) Cơ quan cấp/cấp lại giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp.
(5) Số văn bản đề nghị của Bộ Quốc phòng hoặc cơ quan được Bộ Quốc phòng giao nhiệm vụ quản lý vật liệu nổ công nghiệp đối với tổ chức, doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng.
(6) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
Mẫu số 03. Giấy đề nghị cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
....... (1) ........ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... (2) ... , ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép .........(3).................
Kính gửi: Cục Hóa chất
Tên doanh nghiệp: .................................................................................................................
Nơi đặt trụ sở chính (Thôn (tổ), xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố): ........................
Điện thoại: ........................ Fax: ........................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ... hoặc Quyết định thành lập số ... ngày ... tháng ... năm ... của...
Họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật: ................................................
Số giấy phép kinh doanh (áp dụng đối với tổ chức, doanh nghiệp kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ): ……………………………….
Lý do đề nghị cấp: ................................................................................................
| TT | Tên ...... (4) ....... | Đơn vị tính | Nước sản xuất | Số lượng | Số lượng |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| ... | | | | | |
Cửa khẩu; phương tiện, thời gian vận chuyển: ………………………………………….
Họ tên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ (nếu có): ........................
Đề nghị ......(4)........ xem xét và cấp giấy phép .....(3)...... cho doanh nghiệp theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024./.
Nơi nhận: - Nh ư trên; - Lưu: ...... | ............. (5) ............ (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1) Tên doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ.
(2) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ đóng trụ sở chính.
(3) Loại hình cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (giấy phép xuất khẩu vật liệu nổ công nghiệp; giấy phép nhập khẩu tiền chất thuốc nổ;...).
(4) Tên vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ theo quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
(5) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
Mẫu số 04. Giấy đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
......... (1) ........ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..... (2) ...., ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY ĐỀ NGHỊ
......(3).... giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Kính gửi: .............(4)..............
Tên tổ chức, doanh nghiệp: ..............................................................................
Nơi đặt trụ sở chính (Thôn (tổ), xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố): ..........................
Điện thoại: .......................... Fax: ..........................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số ............. do ............. cấp ngày ... tháng ... năm ... hoặc Quyết định thành lập số ... ngày ... tháng ... năm ... của...
Họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật: .......................................
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự số ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ...
Lý do đề nghị cấp: .................................................................
Chủng loại, số lượng vật liệu nổ công nghiệp sử dụng:
| STT | Tên vật liệu nổ công nghiệp ........ (5) .......... | Đơn vị tính | Số l ượ ng ...... (6) ....... | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
Địa điểm sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (Thôn (tổ), xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố): ....................................................
Thời hạn sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: ....................................................
Họ tên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ (nếu có): ..........................
Đề nghị .............(4)............. xem xét và cấp ............. (3) ............. giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp cho doanh nghiệp theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024./.
Nơi nhận: - Như trên ; - Lưu: .... | ………........ (7) ................ (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1) Tên tổ chức/doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
(2) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đóng trụ sở chính.
(3) Ghi rõ cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
(4) Cơ quan cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
(5) Ghi rõ chủng loại vật liệu nổ công nghiệp sử dụng (ghi đúng tên vật liệu nổ công nghiệp quy định tại Phụ lục I của Thông tư này, ví dụ: Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên; kíp nổ điện số 8; dây nổ chịu nước...).
(6) Ghi rõ số lượng vật liệu nổ công nghiệp sử dụng hàng năm đối với sử dụng để khai thác khoáng sản hoặc trong thời hạn của giấy phép đối với sử dụng để thi công công trình (Ví dụ: thuốc nổ các loại: 1.000 kg/năm; kíp nổ các loại: 6.500 cái/năm; dây nổ chịu nước 1.300 m/năm;...).
(7) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
Mẫu số 05. Giấy đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn
......... (1) ......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... (2) ... , ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY ĐỀ NGHỊ
.....(3).... giấy phép dịch vụ nổ mìn
Kính gửi: .....................(4) .....................
Tên tổ chức/doanh nghiệp: ....................................................................................
Nơi đặt trụ sở chính (Thôn (tổ), xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố): .....................
Điện thoại: ..................... Fax: .....................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số ...... do ............ cấp ngày ...... tháng ...... năm ...... hoặc Quyết định thành lập số ... ngày ... tháng .. năm …. của...
Họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật: ..............................
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự số ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ...
Lý do đề nghị cấp: ................................(5)...........................................................
..............................................................(6)...........................................................
..............................................................(7)...........................................................
Họ tên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ (nếu có): ........................
Đề nghị ....... (4) ....... xem xét và cấp ....... (3) ....... giấy phép dịch vụ nổ mìn cho tổ chức/doanh nghiệp theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: .... | ............. (8) .......... (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1) Tên tổ chức/doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn.
(2) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn đóng trụ sở chính.
(3) Ghi rõ cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn.
(4) Cơ quan cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép dịch vụ nổ mìn.
(5) Ghi rõ lý do đề nghị cấp (Ví dụ: sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để thực hiện nổ mìn dịch vụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái; sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để thực hiện nổ mìn dịch vụ trên thềm lục địa...).
(6) Ghi rõ số, ngày tháng của văn bản đề nghị của Bộ Quốc phòng hoặc cơ quan được Bộ trưởng Bộ Quốc phòng giao nhiệm vụ quản lý vật liệu nổ công nghiệp đối với doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng.
(7) Ghi rõ số, ngày tháng của đề nghị văn bản của cơ quan có thẩm quyền đề nghị cấp giấy phép dịch vụ nổ mìn (Ví dụ: UBND tỉnh, thành phố ...).
(8) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
Mẫu số 06. Giấy đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ
…...... (1) ......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..... (2) ...... , ngày tháng năm
GIẤY ĐỀ NGHỊ
......(3).... giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ
Kính gửi: .............(4).................
Tên doanh nghiệp: ......................................................................................................
Nơi đặt trụ sở chính (Thôn (tổ), xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố): ....................
Điện thoại: .................... Fax: ....................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ... hoặc Quyết định thành lập số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...
Họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật: ........................................
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự số …… do .................... cấp ngày ..... tháng ... năm... đối với doanh nghiệp kinh doanh Amoni Nitrat có hàm lượng từ 98,5% trở lên.
Lý do đề nghị cấp: ....................................................................................................
Số văn bản thẩm duyệt, kiểm tra nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy đối với kho bảo quản tiền chất thuốc nổ; …………………………………………………………………………
Số giấy phép môi trường: ........................................................................................
Họ tên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ (nếu có): ........................
Đề nghị .......... (4) .......... xem xét và cấp .......... (3) .......... giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ cho doanh nghiệp theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: .... | ...............(6)............... (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1) Tên doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ.
(2) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ đóng trụ sở chính.
(3) Ghi rõ cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ.
(4) Cơ quan cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ.
(5) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
Mẫu số 07. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp/tiền chất thuốc nổ
| ......... (1) ......... ....................... (2) ........................ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: .../... (3) ... ... (4) ... , ngày ..... tháng ..... năm 20... GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT ......... (5) .......... ....................... (6) ....................... Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024; Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương; Xét đề nghị của ......................................... (7) ..................................... ; Theo đề nghị của ..................................... (8) ..................................... ; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chứng nhận dây chuyền sản xuất ............ (5) ............ của ............ (7) ........................; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số: .... do ... (9) ... cấp ngày ... tháng ... năm .... hoặc Quyết định thành lập số ... ngày ... tháng ... năm ... của...; Trụ sở tại ..................................... ( 1 0) ..................................... ; Điện thoại: ..................................... ; Fax: .......................................................................... ; Đủ điều kiện sản xuất ..................................... (5) ..................................... Điều 2. Điều kiện sản xuất - Địa điểm sản xuất: ...............................................................................................................; - Loại ....................... ( 5 ) ....................... : ..................................... (11) .......................................; - Công suất tối đa: ............................................................................................................... - Điều kiện khác: .................................................................................................................. Điều 3. ... (7) ... phải thực hiện đúng các quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng v ũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương; ... (12) ... và những quy định pháp luật liên quan./. Nơi nhận: - ... (2) ......; - ... (14) ....; - Lưu: .... (15) ...., .......... (13) ......... (Chữ ký, dấu) | ......... (1) ......... ....................... (2) ........................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Số: .../... (3) ... | ... (4) ... , ngày ..... tháng ..... năm 20... | Nơi nhận: - ... (2) ......; - ... (14) ....; - Lưu: .... (15) ...., | .......... (13) ......... (Chữ ký, dấu) |
||||||||
| ......... (1) ......... ....................... (2) ........................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | |
| Số: .../... (3) ... | ... (4) ... , ngày ..... tháng ..... năm 20... | | | | | |
| Nơi nhận: - ... (2) ......; - ... (14) ....; - Lưu: .... (15) ...., | .......... (13) ......... (Chữ ký, dấu) | | | | | |
Chú thích:
(1) Tên cơ quan chủ quản của cơ quan cấp giấy chứng nhận (Ví dụ: Bộ Công Thương, UBND tỉnh...).
(2) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận.
(3) Tên viết tắt của cơ quan cấp giấy chứng nhận.
(4) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan cấp giấy chứng nhận đóng trụ sở chính.
(5) Loại hàng hóa sản xuất (Ví dụ: vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ).
(6) Thủ trưởng cơ quan cấp giấy chứng nhận.
(7) Tên tổ chức, doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận.
(8) Thủ trưởng bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận.
(9) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương).
(10) Địa chỉ được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) hoặc quyết định thành lập.
(11) Tên vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ theo Danh mục vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ.
(12) Tên các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan đến sản xuất vật liệu nổ công nghiệp hoặc tiền chất thuốc nổ (Ví dụ: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ (QCVN 01:2019/BCT)).
(13) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
(14) Tên các tổ chức có liên quan.
(15) Tên viết tắt của bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận; số lượng giấy chứng nhận lưu.
* Kích thước của Giấy phép: A4 (210mm x 297mm).
Mẫu số 08. Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp/tiền chất thuốc nổ
| BỘ C ÔNG THƯƠNG .............. (1) ............. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /...... (2) ..... Hà Nội , ngày tháng năm 20.... GIẤY PHÉP KINH DOANH ................. (3) ................ ..................... (4) ..................... Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024; Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương; Xét đề nghị của ............................................. (5) ............................................... ; Theo đề nghị của .......................................... (6) ............................................... ; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cho phép ................................... (5) .......................................... ; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số: ...... do ............. (7) ........... cấp ngày ... tháng ... năm ....; Trụ sở tại: ..................................... (8) ..................................... ; Điện thoại: ..................................... ; Fax: ..................................... ; Được kinh doanh ..................................... (3) ..................................... .................................................................. (9) ..................................... Điều 2. Điều kiện kinh doanh 1. ................................................................. (10) ..................................................................... 2. Các điều kiện khác (phạm vi, các hạn chế về kinh doanh...). Điều 3 ................ (5) ..................... phải thực hiện đúng các quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương; ... ( 11 ) ... và những quy định pháp luật liên quan./. Nơi nhận: - ........ (5) ........; - ........ (13) ......; - Lưu: ... (14) ....; .............. (12) ............ (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A | BỘ C ÔNG THƯƠNG .............. (1) ............. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Số: /...... (2) ..... | Hà Nội , ngày tháng năm 20.... | Nơi nhận: - ........ (5) ........; - ........ (13) ......; - Lưu: ... (14) ....; | .............. (12) ............ (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A |
||||||||
| BỘ C ÔNG THƯƠNG .............. (1) ............. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | |
| Số: /...... (2) ..... | Hà Nội , ngày tháng năm 20.... | | | | | |
| Nơi nhận: - ........ (5) ........; - ........ (13) ......; - Lưu: ... (14) ....; | .............. (12) ............ (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A | | | | | |
Chú thích:
(1) Tên cơ quan cấp giấy phép.
(2) Tên viết tắt của cơ quan cấp giấy phép.
(3) Tên hàng hóa được phép kinh doanh (Ví dụ: vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ).
(4) Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép.
(5) Tên doanh nghiệp được cấp giấy phép.
(6) Thủ trưởng bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
(7) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương).
(8) Địa chỉ được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương).
(9) Địa chỉ kho chứa tiền chất thuốc nổ (ghi rõ địa chỉ), kho của bên mua/bên bán (ghi rõ tên công ty) (sử dụng đối với giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ).
(10) Chủng loại, tên hàng hóa được kinh doanh (Ví dụ: vật liệu nổ công nghiệp; Amoni Nitrat).
(11) Tên các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan đến kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp hoặc tiền chất thuốc nổ (Ví dụ: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ (QCVN 01:2019/BCT)).
(12) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
(13) Tên các tổ chức có liên quan.
(14) Tên viết tắt của bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép; số lượng giấy phép lưu.
* Kích thước của Giấy phép: A4 (210mm x 297mm).
Mẫu số 09. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp/tiền chất thuốc nổ
| BỘ CÔNG THƯƠNG CỤC HÓA CH Ấ T CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /GP-HC Hà Nội , ngày ... tháng ... năm 20.... GIẤY PHÉP .......... (1) .......... C Ụ C TRƯỞNG CỤC HÓA CH Ấ T Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024; Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trư ở ng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương; Xét đ ề nghị của .......................................... (2) ........................................; Theo đề ngh ị của ....................................... (3) ........................................; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cho phép ................................................. (2) ................................................; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số: ............ do ............ (4) ............ cấp ngày ... tháng ... năm .... ho ặ c Quyết đ ị nh thành lập số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...; Trụ sở tại: ........................................ (5) ........................................ ; Điện thoại: ........................................ ; Fax: ........................................ ; Được ........................................ ( 1) ........................................ Điều 2. Điều kiện ........................................ (1) ........................................ 1. Chủng loại, số lượng, nước sản xuất ............... (6) ............... (phụ lục kèm theo); 2. Tên cửa khẩu ............ ( 1 ) ............ : ……………………………………………..; 3. Phương tiện vận chuyển: ............................................................ ; 4. Thời gian ............... : từ ngày ...... đến ngày ... tháng ... năm 20... Điều 3 . .... (2) .... phải thực hiện đúng các quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương; ... (7) ... và những quy định pháp luật liên quan./. Nơi nhận: - ......... (2) .......; - ......... (8) .......; - Lưu: ...... (9) ....., CỤC TRƯỞNG (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A | BỘ CÔNG THƯƠNG CỤC HÓA CH Ấ T | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Số: /GP-HC | Hà Nội , ngày ... tháng ... năm 20.... | Nơi nhận: - ......... (2) .......; - ......... (8) .......; - Lưu: ...... (9) ....., | CỤC TRƯỞNG (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A |
||||||||
| BỘ CÔNG THƯƠNG CỤC HÓA CH Ấ T | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | |
| Số: /GP-HC | Hà Nội , ngày ... tháng ... năm 20.... | | | | | |
| Nơi nhận: - ......... (2) .......; - ......... (8) .......; - Lưu: ...... (9) ....., | CỤC TRƯỞNG (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A | | | | | |
Chú thích:
(1) Tên loại hình hoạt động (Ví dụ: Xuất khẩu vật liệu nổ công nghiệp; nhập khẩu tiền chất thuốc nổ...).
(2) Tên tổ chức/doanh nghiệp được cấp giấy phép.
(3) Thủ trưởng bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
(4) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương).
(5) Địa chỉ được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) hoặc quyết định thành lập.
(6) Loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (Ví dụ: kíp nổ điện số 8, Amoni Nitrat).
(7) Tên các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp hoặc tiền chất thuốc nổ (Ví dụ: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ (QCVN 01:2019/BCT)).
(8) Tên các tổ chức có liên quan;
(9) Tên viết tắt của bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép; số lượng giấy phép lưu.
* Kích thước của Giấy phép: A4 (210mm x 297mm).
Mẫu số 10. Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
| ......... (1) ........ ................... (2) .................. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: .../... (3) ... ... (4) ... , ngày ... tháng ... năm 20... GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP .............. (5) ................. Căn cứ L uật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024; Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quy ề n quản lý của Bộ Công Thương; Xét đề nghị của ........................... (6) ............................; Theo đề nghị của ........................ (7) ............................; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cho phép ........................ (6) ............................; ........................ (8) ............................ do ........................ (9) ............................ cấp ngày ... tháng ... năm ....; Trụ sở tai: ........................ (10) ............................ ; Điện thoại: ........................ ; Fax: ........................ ; Được sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để ........................ (11) ............................ Điều 2. Điều kiện sử dụng 1. Địa điểm sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: 2. Chủng loại, số lượng vật liệu nổ công nghiệp được phép sử dụng: …………………… 3. Điều kiện khác: ........................ (12) ............................ ; 4. ... (6) ... phải thực hiện đúng các quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một s ố điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương; ... (13) ... và những quy định pháp luật liên quan. Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến ngày ... tháng ... năm 20..../. Nơi nhận: - ........ (6) ......; - ...... (15) ......; - Lưu: ..... (16) ....., ............ (14) ............. (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A | ......... (1) ........ ................... (2) .................. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Số: .../... (3) ... | ... (4) ... , ngày ... tháng ... năm 20... | Nơi nhận: - ........ (6) ......; - ...... (15) ......; - Lưu: ..... (16) ....., | ............ (14) ............. (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A |
||||||||
| ......... (1) ........ ................... (2) .................. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | |
| Số: .../... (3) ... | ... (4) ... , ngày ... tháng ... năm 20... | | | | | |
| Nơi nhận: - ........ (6) ......; - ...... (15) ......; - Lưu: ..... (16) ....., | ............ (14) ............. (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A | | | | | |
Chú thích:
(1) Tên cơ quan chủ quản của cơ quan cấp giấy phép (Ví dụ: Bộ Công Thương, UBND tỉnh ...).
(2) Tên cơ quan cấp giấy phép.
(3) Tên viết tắt của cơ quan cấp giấy phép.
(4) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, nơi cơ quan cấp phép đóng trụ sở chính.
(5) Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép.
(6) Tên tổ chức, doanh nghiệp được cấp giấy phép.
(7) Thủ trưởng bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
(8) Số giấy đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) hoặc số quyết định thành lập.
(9) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) hoặc quyết định thành lập.
(10) Địa chỉ được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) hoặc quyết định thành lập.
(11) Mục đích sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để: Khai thác, xây dựng công trình, thử nghiệm.
(12): Quy định điều kiện đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (Ví dụ: Lượng thuốc nổ lớn nhất trong một lần sử dụng, phương pháp điều khiển nổ, khoảng cách an toàn, thời điểm nổ mìn,...).
(13) Tên các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan đến sản xuất vật liệu nổ công nghiệp (Ví dụ: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ số QCVN 01:2019/BCT).
(14) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
(15) Tên các tổ chức có liên quan.
(16) Tên viết tắt của bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép; số lượng giấy phép lưu.
* Kích thước của Giấy phép: A4 (210mm x 297mm).
Mẫu số 11. Giấy phép dịch vụ nổ mìn
| ......... (1) ........ ................... (2) .................. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /........ (3) ....... ... (4) ... , ngày tháng năm 20... GIẤY PHÉP DỊCH VỤ NỔ MÌN ............. (5) ............. Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024; Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương; Xét đề nghị của ......................................... ( 6 ) .................................. ; Theo đề nghị của ...................................... ( 7 ) .................................. ; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cho phép .......................... ( 6 ) .................................. ; .......................... ( 8 ) .................... do .............. ( 9 ) .................. cấp ngày ... tháng ... năm ....; Trụ sở tại: ......................................... ( 10 ) .................................. ; Điện thoại: ...................................... ; Fax: ...................................... ; Được sử dụng vật liệu nổ công nghiệp để thực hiện dịch vụ nổ mìn. Điều 2. Điều kiện sử dụng vật liệu n ổ công nghiệp 1. Phạm vi hoạt động: ............................................................................ ; 2. Điều kiện khác: ................................................................................... 3. ... (6) ... phải thực hiện đúng các quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thu ố c n ổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương; ... (11) ... và những quy định pháp luật liên quan; thông báo với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trước khi thực hiện dịch vụ nổ mìn. Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến ngày ... tháng ... năm 20.../. Nơi nhận: - ........ (6) ......; - ...... (13) ......; - Lưu: ..... (14) ....., ............ (12) ............. (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A | ......... (1) ........ ................... (2) .................. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Số: /........ (3) ....... | ... (4) ... , ngày tháng năm 20... | Nơi nhận: - ........ (6) ......; - ...... (13) ......; - Lưu: ..... (14) ....., | ............ (12) ............. (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A |
||||||||
| ......... (1) ........ ................... (2) .................. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | |
| Số: /........ (3) ....... | ... (4) ... , ngày tháng năm 20... | | | | | |
| Nơi nhận: - ........ (6) ......; - ...... (13) ......; - Lưu: ..... (14) ....., | ............ (12) ............. (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A | | | | | |
Chú thích:
(1) Tên cơ quan chủ quản của cơ quan cấp giấy phép (đối với trường hợp có cơ quan chủ quản).
(2) Tên cơ quan cấp giấy phép.
(3) Tên viết tắt của cơ quan cấp giấy phép.
(4) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan cấp phép đóng trụ sở chính.
(5) Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép.
(6) Tên tổ chức, doanh nghiệp chức được cấp giấy phép.
(7) Thủ trưởng bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
(8) Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) hoặc số quyết định thành lập.
(9) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) hoặc quyết định thành lập.
(10) Địa chỉ được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) hoặc quyết định thành lập.
(11) Tên các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan đến sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (Ví dụ: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ (QCVN 01:2019/BCT)).
(12) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký..
(13) Tên các tổ chức có liên quan.
(14) Tên viết tắt của bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép; số lượng giấy phép lưu.
* Kích thước của Giấy phép: A4 (210mm x 297mm).
PHỤ LỤC IV
MẪU THÔNG BÁO SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, THÔNG BÁO THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ NỔ MÌN (kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| Ký hiệu | Tên biểu mẫu |
|||
| Mẫu số 01 | Thông báo sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
| Mẫu số 02 | Thông báo thực hiện hoạt động dịch vụ nổ mìn |
Mẫu số 01. Thông báo sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
....... (1) ..... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .........
THÔNG BÁO
Về sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Kính gửi: ...............(2)..................
Thực hiện quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ và Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương, thông báo việc sử dụng vật liệu nổ công nghiệp như sau:
1. Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp số ... do ... cấp ngày ... tháng... năm ...
2. Vị trí, phạm vi sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: ....................................................
3. Khoảng cách gần nhất từ vị trí nổ mìn đến công trình, khu dân cư lân cận: ..............................
4. Phương pháp nổ mìn: ........................................................................................................
15. Quy mô nổ mìn (số lượng, chủng loại vật liệu nổ công nghiệp; lượng thuốc nổ lớn nhất trong một lần sử dụng): ....................................................
6. Giờ nổ mìn trong ngày (đối với nổ mìn lộ thiên): ....................................................
7. Thời hạn sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: ....................................................
8. Các biện pháp an toàn khi nổ mìn: ....................................................
9. Danh sách người liên quan đến hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp của tổ chức, doanh nghiệp:
| TT | Họ và tên | Số định danh | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Công việc được giao |
|||||||
| | | | | | ( 3 ) |
| | | | | | |
Nơi nhận: - Như trên; - ......... (5) ........; - ......... (6) ........; - Lưu: ..... (7) ....., | .......... (4) ........ (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1) Tên tổ chức, doanh nghiệp sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
(2) Tên Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
(3) Ghi rõ công việc được giao (Ví dụ: Người quản lý, chỉ huy nổ mìn; thợ nổ mìn; người được giao quản lý kho vật liệu nổ công nghiệp...).
(4) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
(5) [28] Được bãi bỏ.
(6) Tên các tổ chức có liên quan.
(7) Tên viết tắt của bộ phận báo cáo.
Mẫu số 02. Thông báo thực hiện hoạt động dịch vụ nổ mìn
......... (1) ......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........ | ........ , ngày ........ tháng ........ năm ........
THÔNG BÁO
Về thực hiện hoạt động dịch vụ nổ mìn
Kính gửi: | .................... (2) ....................... .................... (3) .......................
Thực hiện quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ và Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương, ...(1)... thông báo việc sử dụng vật liệu nổ công nghiệp như sau:
1. Giấy phép dịch vụ nổ mìn số ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ...
2. Hợp đồng dịch vụ nổ mìn số ... ngày ... tháng ... năm .... giữa ....................(4)....................... với ....................(1).......................
3. Vị trí, phạm vi sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: ............................................................
4. Khoảng cách gần nhất từ vị trí nổ mìn đến công trình, khu dân cư lân cận: ....................
5. Phương pháp nổ mìn: ................................................................................
6. Quy mô nổ mìn (số lượng, chủng loại vật liệu nổ công nghiệp; lượng thuốc nổ lớn nhất trong một lần sử dụng): ............................................................
7. Giờ nổ mìn trong ngày (đối với nổ mìn lộ thiên): ........................................
8. Thời hạn sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: ....................
9. Các biện pháp an toàn khi nổ mìn: ....................................
10. Danh sách người liên quan đến hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp của tổ chức, doanh nghiệp:
| TT | Họ và tên | Số định danh | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Công việc được giao |
|||||||
| | | | | | (5) |
| | | | | | |
Nơi nhận: - Như trên; - ...... (7) ......; - ..... (8) ......; - Lưu: ..... (9) ......, | .................... (6) ................... (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1) Tên tổ chức, doanh nghiệp có giấy phép dịch vụ nổ mìn.
(2) Tên Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(3) Tên Ủy ban nhân dân cấp xã.
(4) Tên tổ chức, doanh nghiệp thuê dịch vụ nổ mìn.
(5) Ghi rõ công việc được giao (Ví dụ: Người quản lý, chỉ huy nổ mìn; thợ nổ mìn; người được giao quản lý kho vật liệu nổ công nghiệp...).
(6) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
(7) [29] Được bãi bỏ.
(8) Tên các cơ quan, tổ chức có liên quan.
(9) Tên viết tắt của bộ phận báo cáo.
PHỤ LỤC V
MỘT SỐ MẪU VĂN BẢN VỀ ĐĂNG KÝ ĐỂ NGHIÊN CỨU, PHÁT TRIỂN, THỬ NGHIỆM, ĐÁNH GIÁ VÀ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ SẢN PHẨM VẬT LIỆU NỔ VÀO DANH MỤC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM (kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| Ký hiệu | Tên biểu mẫu |
|||
| Mẫu số 01 | Văn bản đăng ký mới, đăng ký bổ sung nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 02 | Nội dung thuyết minh dự án khoa học và công nghệ cấp Bộ |
| Mẫu số 03 | Nội dung thuyết minh đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ |
| Mẫu số 04 | Nội dung thuyết minh đề án khoa học và công nghệ cấp Bộ |
| Mẫu số 05 | Văn bản đăng ký mới, đăng ký bổ sung sản phẩm vật liệu nổ vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp |
| Mẫu số 06 | Quyết định công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp |
Mẫu số 01. Văn bản đăng ký mới, đăng ký bổ sung nhiệm vụ khoa học và công nghệ
........... (1) .......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .......... V/v ... (3) ... nhiệm vụ khoa học và công nghệ để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, đánh giá sản phẩm vật liệu nổ | ..... (2) .... , ngày .... tháng .... năm 20 ....
Kính gửi: Bộ Công Thương
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp: ....................(1).....................
2. Địa chỉ liên lạc (Thôn (tổ), xã (phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố): ...........................
Điện thoại: ........................... Email: .................................................................................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số ........................... Cơ quan cấp: ........................... cấp ngày ...........................tại ...........................
4. Sau khi nghiên cứu quy định tại Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương, ......(1)...... đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, đánh giá sản phẩm vật liệu nổ với nội dung, hồ sơ như sau:
a) Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ: .................................................................................
b) Lý do đề xuất (Nêu rõ tính cấp thiết, vấn đề thực tiễn cần giải quyết và sự phù hợp của vấn đề cần giải quyết với mục tiêu, nội dung và sản phẩm dự kiến: làm rõ triển vọng tạo ra, phát triển hướng nghiên cứu mới hoặc sản phẩm mới thuộc lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp): ...........................
c) Mục tiêu (Nêu cả mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể): ...........................
d) Yêu cầu về sản phẩm (Mô tả dự kiến sản phẩm có thể đạt được, dự kiến các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật của sản phẩm; Ảnh hưởng của kết quả dự kiến đạt được đến nghiên cứu/sản xuất, đối tượng hưởng lợi từ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Mô tả phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu đến người sử dụng tiếp theo): ...........................
đ) Kiến nghị các nội dung chính cần thực hiện để đạt kết quả (Liệt kê các nội dung chính sẽ thực hiện nhằm đạt được mục tiêu đề ra): ......................................................
e) Dự kiến thời gian thực hiện (số tháng, bắt đầu từ...): ......................................................
g) Khả năng và địa chỉ áp dụng (Nêu rõ khả năng, hiệu quả, tác động của việc áp dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ vào thực tế, dự báo nhu cầu (địa điểm, quy mô, thời gian, đối tượng....)): ......................................................
(Có Thuyết minh nhiệm vụ kèm theo)
Đề nghị Bộ Công Thương xem xét phê duyệt nhiệm vụ để .........(1)......... triển khai thực hiện theo quy định.
........(1)....... cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, các quy định khác có liên quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin nói trên./.
Nơi nhận: - Như trên; - ............ | THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
Chú thích:
(1) Tên tổ chức/doanh nghiệp đăng ký nhiệm vụ.
(2) Địa danh nơi đặt trụ sở chính của tổ chức/doanh nghiệp.
(3) Nội dung đăng ký (Đăng ký mới hoặc đăng ký bổ sung).
Mẫu số 02. Nội dung thuyết minh dự án khoa học và công nghệ cấp Bộ
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
1. Tên dự án: Mã số:
2. Thời gian thực hiện
3. Chủ nhiệm dự án (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu; học hàm, học vị/trình độ chuyên môn; chức danh khoa học; chức vụ; điện thoại; fax; email; tên và địa chỉ tổ chức đang công tác): .............................................................................................
4. Thư ký dự án (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu; học hàm, học vị/trình độ chuyên môn; chức danh khoa học; chức vụ; điện thoại; fax; email; tên và địa chỉ tổ chức đang công tác): ....................................................................................
5. Tổ chức chủ trì thực hiện dự án (Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax, website; họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật): ............................
6. Tổ chức tham gia chính (Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax, website; họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu người đại diện theo pháp luật): .................................................
7. Người tham gia thực hiện dự án (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu, tổ chức công tác, nội dung công việc tham gia, thời gian làm việc cho dự án): ....................................................................................
8. Xuất xứ dự án (Ghi rõ xuất xứ của dự án (từ kết quả của đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (R&D) đã được Hội đồng khoa học và công nghệ các cấp đánh giá, nghiệm thu và kiến nghị; từ sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học và công nghệ; kết quả khoa học công nghệ từ nước ngoài; sản phẩm khoa học và công nghệ khác)): ....................................................................................
9. Luận cứ về sự cần thiết, tính khả thi và hiệu quả của dự án (Làm rõ về công nghệ lựa chọn của dự án; lợi ích kinh tế, khả năng thị trường và cạnh tranh của sản phẩm dự án; tác động của kết quả dự án đến kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng; năng lực thực hiện dự án; khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng kết quả của dự án (Nêu rõ phương án về tổ chức sản xuất; nhân rộng, chuyển giao công nghệ; thành lập doanh nghiệp mới để sản xuất, kinh doanh .....,....): ........................................................
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TRIỂN KHAI DỰ ÁN
1. Mục tiêu (Ghi rõ mục tiêu của dự án sản xuất hoặc chuyển giao công nghệ đặt ra; mục tiêu của dự án sản xuất thử nghiệm): ........................................................
2. Nội dung (Mô tả công nghệ, sơ đồ hoặc quy trình công nghệ (là xuất xứ của dự án) để triển khai trong dự án; phân tích những vấn đề mà dự án cần giải quyết về công nghệ; liệt kê và mô tả nội dung, các bước công việc cần thực hiện để giải quyết những vấn đề đặt ra, kể cả đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công nhân kỹ thuật đáp ứng cho việc thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm): ........................................................
3. Phương án triển khai (Phương thức tổ chức thực hiện; mô tả, phân tích và đánh giá các điều kiện triển khai dự án; Dự báo nhu cầu thị trường và phương án kinh doanh sản phẩm của dự án): ....................................................................................
4. Sản phẩm của Dự án: ....................................................................................
5. Phương án phát triển của dự án sau khi kết thúc: ........................................................
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Mẫu số 03. Nội dung thuyết minh đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI
1. Tên đề tài: Mã số:
2. Thời gian thực hiện
3. Chủ nhiệm đề tài (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ khiếu; học hàm, học vị/trình độ chuyên môn; chức danh khoa học; chức vụ; điện thoại; fax; email; tên và địa chỉ tổ chức đang công tác): ........................................................
4. Thư ký đề tài (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu; học hàm, học vị/trình độ chuyên môn; chức danh khoa học; chức vụ; điện thoại; fax; email; tên và địa chỉ tổ chức đang công tác): ........................................................
5. Tổ chức chủ trì thực hiện đề tài (Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax, website; họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật): ............................
6. Tổ chức tham gia chính (Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax, website; họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật): ............................
7. Người tham gia thực hiện đề tài (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu, tổ chức công tác, nội dung công việc tham gia, thời gian làm việc cho dự án): ............................
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
1. Mục tiêu của đề tài: ....................................................................................
2. Tình trạng đề tài: ........................................................................................
3. Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung nghiên cứu của đề tài: ....................................................................................
4. Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu có liên quan đến đề tài đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan: ....................................................................................
5. Nội dung nghiên cứu khoa học và triển khai thực nghiệm của đề tài và phương án thực hiện: ........................................................
6. Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng: ..................................................
7. Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu và cơ sở sản xuất trong nước: .................
8. Tiến độ thực hiện (Ghi rõ tiến độ, người thực hiện của các nội dung, công việc): ..................
III. SẢN PHẨM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA ĐỀ TÀI
1. Sản phẩm khoa học và công nghệ chính của đề tài và yêu cầu chất lượng cần đạt (Liệt kê theo dạng sản phẩm): ...................................................................................
2. Khả năng ứng dụng và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu: ............................
3. Phạm vi và địa chỉ (dự kiến) ứng dụng các kết quả đề tài: .................................................
4. Tác động và lợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu: ........................................................
Mẫu số 04. Nội dung thuyết minh đề án khoa học và công nghệ cấp Bộ
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ ÁN
1. Tên đề án: Mã số:
2. Thời gian thực hiện:
3. Chủ nhiệm đề án (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu; học hàm, học vị/trình độ chuyên môn; chức danh khoa học; chức vụ; điện thoại; fax; email; tên và địa chỉ tổ chức đang công tác): ........................................................
4. Thư ký đề án (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu; học hàm, học vị/trình độ chuyên môn; chức danh khoa học; chức vụ; điện thoại; Fax; email; tên và địa chỉ tổ chức đang công tác): ........................................................
5. Tổ chức chủ trì thực hiện đề án (Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax, website; họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật): ............................
6. Tổ chức tham gia chính (Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax, website; họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật): ............................
7. Người tham gia thực hiện đề án (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu, tổ chức công tác, nội dung công việc tham gia, thời gian làm việc cho dự án): ........................................................
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Mục tiêu của đề án: ........................................................
2. Tình trạng đề án: ............................................................
3. Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung nghiên cứu của đề án
4. Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu có liên quan đến đề án đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan: ....................................................................................
5. Nội dung nghiên cứu khoa học và triển khai thực nghiệm của đề án và phương án thực hiện: ....................................................................................
6. Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng: ...................................................
7. Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu và cơ sở sản xuất trong nước: ........................................................
8. Tiến độ thực hiện (Ghi rõ tiến độ, người thực hiện của các nội dung, công việc): ........................................................
Mẫu số 05. Văn bản đăng ký mới, đăng ký bổ sung sản phẩm vật liệu nổ vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp
........... (1) ........... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .......... V/v .... (3) .... sản phẩm vật li ệ u nổ vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp | ..... (2) .... , ngày .... tháng .... năm ....
Kính gửi: Bộ Công Thương
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp: ....................(1).....................
2. Địa chỉ liên lạc: .........................................................................................
Điện thoại: ............................. Email: ..........................................................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số ........... Cơ quan cấp: .................. cấp ngày ............................. tại .............................
4. Sau khi nghiên cứu quy định tại Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương, …(1)…đăng ký sản phẩm vật liệu nổ vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng ở Việt Nam với nội dung, hồ sơ như sau:
a) Tên sản phẩm vật liệu nổ: .......................................................................................
b) Bản sao thông báo bằng văn bản đến tổ chức, doanh nghiệp để thực hiện sản xuất thử nghiệm (nếu có);
c) Bản sao phương án sản xuất thử nghiệm được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp đối với sản phẩm sản xuất trong nước (nếu có);.
d) Bản dịch ra tiếng Việt chỉ tiêu kỹ thuật, mô tả chi tiết về đặc tính, công dụng, hướng dẫn sử dụng của sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp mới đối với sản phẩm nhập khẩu mới;
đ) Bảng các chỉ tiêu kỹ thuật, mô tả chi tiết về đặc tính, công dụng, hướng dẫn sử dụng của sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp mới đối với sản phẩm sản xuất lần đầu của Dự án đầu tư, chuyển giao công nghệ, nhiệm vụ nghiên cứu kèm theo bản sao Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu;
e) Bản sao Bản công bố hợp quy sản phẩm theo quy định;
g) Bản sao kết quả thử nghiệm các chỉ tiêu đặc tính kỹ thuật tại Phòng thử nghiệm được chỉ định;
h) Kết quả thử nổ công nghiệp (nếu có).
(Có bản sao các văn bản kèm theo)
Đề nghị Bộ Công Thương công nhận kết quả đăng ký và xem xét, bổ sung vật liệu nổ công nghiệp mới vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam.
.........(1)........ cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, các quy định có liên quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin nói trên./.
Nơi nhận: - Như trên ; - .............. - Lưu: ... | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Họ tên, chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1) Tên tổ chức/doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp.
(2) Địa danh nơi đặt trụ sở chính của tổ chức/doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp.
(3) Nội dung đăng ký (Đăng ký mới hoặc đăng ký bổ sung).
Mẫu số 06. Quyết định công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp
BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BCT | Hà Nội, ngày .... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận kết quả đăng ký sản phẩm vật liệu nổ vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng ở Việt Nam
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ....
Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương; Nghị định số 105/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương và Nghị định số 26/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 32/2019/TT-BCT ngày 21 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ (QCVN 01:2019/BCT);
Căn cứ Quyết định số .../QĐ-BCT ngày... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc thành lập Hội đồng khoa học và công nghệ kiểm tra các chỉ tiêu đặc tính kỹ thuật trong phòng thí nghiệm và giám sát thử nổ công nghiệp sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp ...;
Căn cứ Biên bản họp ngày ... tháng ... năm ... của Hội đồng khoa học và công nghệ ...;
Xét đề nghị của .......(1)...... về việc đăng ký sản phẩm ............(2).............. vào Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng ở Việt Nam;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH: