Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2. Quy định chuyển tiếp: Các loại Giấy chứng minh sĩ quan; Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ; Thẻ sĩ quan dự bị; Thẻ quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành vẫn tiếp tục có giá trị sử dụng đến hết thời hạn quy định, trường hợp cấp đổi, cấp lại sau ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
3. Tổng Tham mưu trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nh ận: - Đ/c Bộ trưởng (để b/c); - Đ/c TTMT, CNTCCT; - Các đ/c Th ứ trưởng BQP; - Đ/c Nguy ễn Văn Nghĩa, PTTMT; - Các đ ầu mối trực thuộc BQP - C10, C29, C41, C56, C79, C85; - C ổng b áo, C ổng TTĐT Ch ính ph ủ; - C ổng TTĐT Bộ Quốc ph òng; - Phòng Quân l ực/BTTM; - Lưu: VT, NCTH. Hg80. | KT. B Ộ TRƯỞNG TH Ứ TRƯỞNG Đ ại tướng Nguyễn T ân Cương
PHỤ LỤC I
MẪU TỜ KHAI CẤP THẺ QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP, HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ (Kèm theo Thông tư số 65/2025/TT-BQP ngày 03 tháng 07 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| STT | Tên mẫu | N ội dung |
||||
| 1 | Mẫu số 03a | Tờ khai cấp thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ |
| 2 | Mẫu số 03b | Tờ khai cấp thẻ sĩ quan dự bị |
| 3 | Mẫu số 03c | Tờ khai cấp thẻ qu ân nhân chuyên nghi ệp v à h ạ sĩ quan, binh sĩ dự bị |
| | | Mẫu số 3a |
||||
| Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP THẺ HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ TẠI NGŨ S ố H ọ, chữ đệm t ên khai sinh: …………………………………………………………. H ọ, chữ đệm t ên thư ờng d ùng: ……………………………………………………. |
|||
Tháng năm nhập ngũ: ………………../……………. Cấp bậc: …………/……………….….
Đơn vị: ……………………………………………………………………………………………
Sinh ngày ….…. tháng ……. năm ……… Dân tộc: …………………………………………
Quê quán: ………………………………………………………………………………………..
Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………..
Họ tên cha: …………………………………………………… Sinh năm: ……………………
Họ tên mẹ: …………………………………………………… Sinh năm: ……………………
Họ tên vợ (chồng): ………………………..………………… Sinh năm: ……………………
Nghề nghiệp và nơi ở hiện nay: ……………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………..
Nhóm máu: …………… Số Thẻ căn cước hoặc Thẻ căn cước công dân ……………….
Ngày …… tháng ……. năm …….. NGƯ ỜI K Ê KHAI (Ký, ghi rõ h ọ t ên) | TH Ủ TRƯỞNG ĐƠN VỊ C ấp đại đội, tiểu đo àn và tương đương (Ký, ghi rõ h ọ t ên)
| | | Mẫu số 3b |
||||
| Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP THẺ SĨ QUAN DỰ BỊ S ố |
|||
Họ, chữ đệm tên khai sinh: ……………………………………………………………….…….
Họ, chữ đệm tên thường dùng: …………………………………………………….………….
Sinh ngày ……………………… tháng …………………. năm ………………………………
Cấp bậc (tháng, năm): ……………………….. Chức vụ: ……………………………………
Đơn vị: ……………………………………………………………………………………………
Quê quán: …………………………………………………………………………………………
Nơi thường trú: …………………………………………………………………………………..
……………………………………… Điện thoại liên hệ ………………………………………..
Ngày, tháng, năm nhập ngũ hoặc tuyển dụng vào quân đội: ……………………………….
Chuyển ngạch dự bị (tháng, năm): …………………………………………………………….
Đơn vị khi thôi phục vụ tại ngũ, tháng năm: ………………………………………………….
Đào tạo sĩ quan dự bị: ……………. Thời gian (từ - đến): …….…………………………….
Chuyên nghiệp quân sự: ……………………………………………………………………….
Đăng ký SQDB lần đầu tháng năm: …………………………….. Tại: ………………………
Nơi công tác hiện tại: ……………………………………………………………………………
Số Thẻ căn cước hoặc Thẻ căn cước công dân: ……………………………………………
BAN CHQS PHÒNG TH Ủ KV (Ký, ghi rõ h ọ t ên và đóng d ấu) | NGƯ ỜI K Ê KHAI (Ký, ghi rõ h ọ t ên và đóng d ấu) | Ngày........tháng........năm...... NGƯ ỜI K Ê KHAI (Ký, ghi rõ h ọ t ên)
| | | Mẫu số 3c |
||||
| Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP THẺ QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP VÀ HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ DỰ BỊ S ố |
|||
Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………..; Nam, nữ: ………………………
Họ, chữ đệm tên thường dùng: …………………………………………………….………….
Sinh ngày ……………………… tháng …………………. năm ………………………………
Cấp bậc : ……………………………………….. Chức vụ: ……………………………………
Đơn vị dự bị động viên (ghi ký hiệu quân sự đơn vị cấp c, d, e /và tương đương): …….
……………………………………………………………………………………………………..
Đơn vị khi thôi phục vụ tại ngũ (ghi ký hiệu quân sự đơn vị thời điểm thôi tại ngũ cấp c, d, e, f và tương đương):
……………………………………………………………………………………………………..
Chuyên nghiệp quân sự khi xuất ngũ: ………………………………………………………..
CNQS đã qua huấn luyện chuyển loại: ……………………………………………………….
Nơi công tác hiện tại: ……………………………………………………………………………
Quê quán: ..........................................................................................................................
Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………….
.................................................................Điện thoại liên hệ ...................................................
Họ tên vợ (chồng): ………………….............................……….; năm sinh: ……………….
Số Thẻ căn cước hoặc Thẻ căn cước công dân: ……………………………….…………..
BAN CHQS PHÒNG TH Ủ KV (Ký, ghi rõ h ọ t ên và đóng d ấu) | BAN CHQS CẤP XÃ (Ký, ghi rõ h ọ t ên và đóng d ấu) | Ngày........tháng........năm...... NGƯ ỜI K Ê KHAI (Ký, ghi rõ h ọ t ên)
PHỤ LỤC II
MẪU BIỂU TRONG TUYỂN DỤNG QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP, CÔNG NHÂN VÀ VIÊN CHỨC QUỐC PHÒNG (Kèm theo Thông tư số /2025/TT-BQP ngày tháng năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| STT | Tên mẫu | N ội dung |
||||
| 1 | Mẫu số 03 | Sơ y ếu l ý l ịch tự thuật |
| | | Mẫu số 03 |
||||
| Ảnh 4cm x 6cm (Đ óng d ấu của UBND cấp x ã trùm lên góc bên ph ải, ph ía dư ới ảnh) | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph úc SƠ YẾU LÝ LỊCH TỰ THUẬT |
|||
I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
Họ và tên thường dùng (viết chữ in hoa): …………………………………………………
Họ và tên khai sinh: ………………………………………………………………………….
Sinh ngày ......... tháng ..... năm ............ Giới tính (Nam, nữ): ………………………….
Quê quán: ……………………………………………………………………………………..
Nơi đăng ký thường trú: ………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện nay: ……………………………………………………………………………….
Thành phần gia đình: …………………….. Thành phần bản thân: ………………………
Dân tộc: …………………….. Tôn giáo: ………………….. Quốc tịch: ……………………
Ngày vào Đảng: …………….. Chính thức: ……………………. Ngày vào Đoàn: ………
Trình độ giáo dục phổ thông: …………………………………………………………………
Trình độ đào tạo chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ: …………………………………………
Trình độ ngoại ngữ: ……………………………………. Tin học: ……………………………
Họ và tên cha: …………………… Năm sinh: …………… Nghề nghiệp: ………………….
Họ và tên mẹ: …………………… Năm sinh: …………… Nghề nghiệp: ………………….
Họ và tên vợ (chồng): …………..…… Năm sinh: ……… Nghề nghiệp: ………………….
Họ và tên, năm sinh, nghề nghiệp các con: ………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
Số căn cước (căn cước công dân): ………………………. Ngày cấp: ……………………
II. TÌNH HÌNH KINH TẾ VÀ CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI
Ghi rõ họ tên, năm sinh, thành phần, nghề nghiệp, nơi ở; tình hình kinh tế và quan hệ chính trị - xã hội từng thời kỳ cho đến nay của từng người trong gia đình:
- Họ và tên ông nội: ………………… Năm sinh: ………… Nghề nghiệp: …..…………….
Trước cách mạng tháng 8 năm 1945: ………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
Trong kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ: …………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
Hòa bình lập lại cho đến nay (năm 1954 đối với miền Bắc, năm 1975 đối với miền Nam):
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
- Họ và tên ông ngoại: ………….…… Năm sinh: ………… Nghề nghiệp: ……………….
- Họ và tên bà ngoại: ………………… Năm sinh: …………… Nghề nghiệp: …………….
Trước cách mạng tháng 8 năm 1945: ………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
Trong kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ: …………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
Hòa bình lập lại cho đến nay (năm 1954 đối với miền Bắc, năm 1975 đối với miền Nam):
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
Họ và tên cha: …………………… Năm sinh: …………… Nghề nghiệp: …………………
Họ và tên mẹ: …………………… Năm sinh: …………… Nghề nghiệp: ………………….
Tình hình kinh tế, chính trị - xã hội trước năm 1954 đối với miền Bắc và trước tháng 4 năm 1975 đối với miền Nam:
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
Tình hình kinh tế, chính trị - xã hội sau năm 1954 đối với miền Bắc và sau tháng 4 năm 1975 đối với miền Nam đến nay:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
- Họ và tên, năm sinh, nghề nghiệp, tình hình kinh tế, chính trị - xã hội của cô chú bác ruột (anh chị em ruột bố).
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
- Họ và tên, năm sinh, nghề nghiệp, tình hình kinh tế, chính trị - xã hội của dì chú bác ruột (anh chị em ruột mẹ):
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
- Họ và tên, năm sinh, nghề nghiệp, tình hình kinh tế, chính trị - xã hội anh chị em ruột:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
- Họ và tên, năm sinh, nghề nghiệp, tình hình kinh tế, chính trị - xã hội bố, mẹ và anh chị em ruột của vợ (chồng):
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC VÀ ĐÀO TẠO CỦA BẢN THÂN
| T ừ th áng năm đ ến th áng năm | Đơn v ị c ông tác, đào t ạo | Ch ức vụ, chức danh đảm nhiệm | Trình đ ộ đ ào t ạo | Chuyên ngành đào t ạo | X ếp loại, xếp hạng văn bằng, chứng chỉ |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Quan hệ với người nước ngoài hoặc người Việt Nam ở nước ngoài (kê khai rõ lý do, tính chất, mức độ, thái độ chính trị... trong mối quan hệ của ông, bà, cha mẹ, anh chị em ruột và bản thân nếu có):
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
Có thân nhân (cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh chị em ruột) ở nước ngoài (làm gì, địa chỉ...)?.
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
Khen thưởng: ……………………………………………………………………………………
Kỷ luật: ……………………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật, nếu sai sự thật tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NH ẬN CỦA UBND CẤP X Ã | ........, ngày........tháng........năm...... NGƯ ỜI KHAI (Ký, ghi rõ h ọ t ên)
PHỤ LỤC III
MẪU VĂN BẢN VỀ SINH HOẠT CỦA QUÂN NHÂN DỰ BỊ (Kèm theo Thông tư số /2025/TT-BQP ngày tháng năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| STT | Tên mẫu | N ội dung |
||||
| 1 | Mẫu số 02 | Biên b ản sinh hoạt c án b ộ Khung B |
| 2 | Mẫu số 03 | Bảng danh s ách c ấp ph át ph ụ cấp tr ách nhi ệm cho c án b ộ Khung B |
| 3 | Mẫu số 04 | S ổ lĩnh phụ cấp tr ách nhi ệm của c án b ộ Khung B |
| 4 | Mẫu số 05 | Biên b ản sinh hoạt qu ân nhân d ự bị đ ã x ếp v ào đơn v ị dự bị động vi ên |
| 5 | Mẫu số 06 | Bảng danh s ách c ấp ph át ph ụ cấp cho qu ân nhân d ự bị đ ã x ếp v ào đơn v ị dự bị động vi ên |
| 6 | Mẫu số 07 | Báo cáo k ết quả sinh hoạt v à chi tr ả phụ cấp tr ách nhi ệm cho c án b ộ Khung B |
Mẫu số 02 Biên bản sinh hoạt cán bộ Khung B
B Ộ CHQS ………….. BAN CH Ỉ HUY PTKV …………. | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph úc
S ố: ……./BB-…….. | Đ ịa danh, ng ày … tháng … năm ……
BIÊN BẢN
Sinh hoạt cán bộ Khung B, Quý ... năm ...
Thời gian bắt đầu: …………………………………………………………………………..
Địa điểm: ……………………………………………………………………………………..
Chủ tọa: ………………………………………………………………………………………
Thư ký: ……………………………………………………………………………………….
I. THÀNH PHẦN SINH HOẠT
1. Đại diện chính quyền địa phương
a) Họ và tên: ……………………….…. Chức vụ: ………………………..……………….
b) ………………………………………………………………………………………………
2. Đại diện Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực ...
a) Họ và tên: ………………… Cấp bậc: ……….. Chức vụ: …………………………….
b) ………………………………………………………………………………………………
3. Đại diện đơn vị Quân đội nhân dân có chỉ tiêu tiếp nhận quân nhân dự bị
a) Họ và tên: ………………… Cấp bậc: ……….. Chức vụ: ……. Đơn vị: …………….
b) ………………………………………………………………………………………………
4. Cán bộ Khung B: ……………..…………… (SQ: ……..….; HSQ: ……..……). (1)
II. NỘI DUNG
1. Nội dung sinh hoạt (2)
a) ………………………………………………………………………………………………
b) ………………………………………………………………………………………………
2. Chất lượng đơn vị
a) Sĩ quan dự bị: Nhu cầu bổ nhiệm: …………., đã bổ nhiệm: ……………..
- Chức vụ:
+ Cấp trung đoàn (tương đương): Trung đoàn trưởng ..........................; …
+ Cấp tiểu đoàn (tương đương): Tiểu đoàn trưởng ...............................; …
+ Cấp đại đội (tương đương): Đại đội trưởng: .......................................; …
+ Trung đội trưởng (tương đương): Trung đội trưởng: ..........................; …
- Quân hàm:
+ Thượng tá: ………..;
+ ………………………
b) Hạ sĩ quan dự bị: Nhu cầu bổ nhiệm: ………., đã bổ nhiệm: ……………..
- Chức vụ:
+ Tiểu đội trưởng (tương đương): ………………;
- Quân hàm:
+ Thượng sĩ: ………..;
+ ………………………
4. Cán bộ Khung B thay đổi trong quý
- Bổ nhiệm: ……………………..... (SQ:....; HSQ:……..).
- Miễn nhiệm: ………………..….. (SQ:....; HSQ:……..).
- Chuyển đổi chức danh: ...…….. (SQ:....; HSQ:……..).
- Lý do khác: …………………….. (SQ:....; HSQ:……..).
5. Nhận xét
- Ưu điểm: ……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………..
- Tồn tại: …………………………………….……………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
6. Ý kiến đề nghị
……………………………………………………………………………………………………..
Buổi sinh hoạt kết thúc vào hồi ..... ngày ..... tháng .... năm ....; biên bản được lập thành 01 bản chung của Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực, 01 bản (trích) gửi các đơn vị Quân đội có chỉ tiêu tiếp nhận quân nhân dự bị./.
THƯ KÝ (Ch ữ k ý) C ấp bậc, họ v à tên | CH Ủ TỌA (Ch ữ k ý, đóng d ấu) C ấp bậc, họ v à tên
* Ghi chú:
(1) Tổng số cán bộ Khung B triệu tập, có mặt (sĩ quan, hạ sĩ quan).
(2) Nội dung sinh hoạt (tóm tắt việc thực hiện nội dung sinh hoạt theo quy định tại khoản ... Điều .... của Thông tư …………….).
Mẫu số 03 Bảng danh sách cấp phát phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ Khung B
B Ộ CHQS ………. BAN CHPTKV …………. | BẢNG DANH S ÁCH C ẤP PH ÁT PH Ụ CẤP TR ÁCH NHI ỆM CHO C ÁN B Ộ KHUNG B QUÝ … NĂM … | Biểu số: 645/QP-ĐV Kh ổ 19 x 27
S ố: ……./…….
| S ố TT | S ố sổ lĩnh phụ cấp | H ọ v à tên | Nơi cư trú Cơ quan, t ổ chức | Đư ợc bổ nhiệm v ào đơn v ị dự bị động vi ên | | | | S ố tiền được hưởng | Ký nh ận |
|||||||||||
| | | | | Ch ức vụ | Đơn v ị DBĐV | Ngày b ổ nhiệm | M ức phụ cấp | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Tổng cộng (bằng số) ………………………………….(bằng chữ) ……………………………………
CƠ QUAN QUÂN L ỰC (C ÁN B Ộ) (Ch ữ k ý) C ấp bậc, họ v à tên | CƠ QUAN TÀI CHÍNH (Ch ữ k ý) C ấp bậc, họ v à tên | Ngày........tháng........năm...... CH Ỉ HUY TRƯỞNG (Ch ữ k ý, đóng d ấu) C ấp bậc, họ v à tên
Mẫu số 04 Sổ lĩnh phụ cấp trách nhiệm của cán bộ Khung B
1. Tờ bìa
| QUÂN Đ ỘI NH ÂN DÂN VI ỆT NAM S Ổ LĨNH PHỤ CẤP TR ÁCH NHI ỆM CỦA C ÁN B Ộ KHUNG B S ố sổ: ……………………… Ký hi ệu: ……………………. Biểu số: 646/QP-BN Khổ 8 x12 (1) | | Ảnh 3 x 4 (Đóng d ấu gi áp lai) (2) | Ảnh 3 x 4 (Đóng d ấu gi áp lai) | | NH ỮNG ĐIỀU CẦN CH Ú Ý - Cán b ộ Khung B khi lĩnh phụ cấp tr ách nhi ệm phải mang theo S ổ này và S ổ tổng hợp t ình hình đơn v ị dự bị động vi ên. Trư ờng hợp c án b ộ Khung B đủ điều kiện được hưởng phụ cấp tr ách nhi ệm nhưng kh ông tr ực tiếp đến nhận, nếu c ó lý do chính đáng, đư ợc ủy quyền cho người lĩnh thay; giấy ủy quyền phải c ó xác nh ận của Ủy ban nh ân dân c ấp x ã, nơi cán b ộ Khung B cư tr ú ho ặc cơ quan, tổ chức nơi c án b ộ Khung B đang lao động, học tập, l àm vi ệc; việc ủy quyền kh ông quá hai l ần li ên ti ếp. - Khi phát ph ụ cấp, người cấp ph át ph ải đối chiếu Quyết định bổ nhiệm với Sổ lĩnh phụ cấp cấp tr ách nhi ệm của c án b ộ Khung B, ghi r õ h ọ t ên và ký vào s ổ. (3) |
|||||||
| Ảnh 3 x 4 (Đóng d ấu gi áp lai) | | | | | |
Ghi chú:
(1) Tờ bìa trước (mặt ngoài).
(2) Tờ bìa trước (mặt trong).
(3) Tờ bìa sau (mặt trong).
| 2. N ội dung b ên trong | | B Ổ NHIỆM (HOẶC THAY ĐỔI) | | | | | THEO DÕI C ẤP PH ÁT | | | | | |
||||||||||||||
| S Ổ LĨNH PHỤ CẤP - H ọ v à tên: …………………... - Năm sinh: …….…………….. - Nơi cư trú (công tác): ………… - B ổ nhiệm v ào đơn v ị DBĐV: + Ch ức vụ: …………………… + Ngày b ổ nhiệm: …………… + Đơn v ị DBĐV: ……………….. S ổ này dùng đ ể lĩnh phụ cấp hằng qu ý, có giá tr ị từ Qu ý …….. năm …….. Ngày........tháng........năm 20...... BAN CHPTKV... CH Ỉ HUY TRƯỞNG (Ch ữ k ý, đóng d ấu) C ấp bậc, họ v à tên | | Ngày........tháng........năm 20...... BAN CHPTKV... CH Ỉ HUY TRƯỞNG (Ch ữ k ý, đóng d ấu) C ấp bậc, họ v à tên | | NGÀY THÁNG NĂM | S Ổ QUYẾT ĐỊNH | CH ỨC VỤ | M ỨC PHỤ CẤP | | NGÀY C ẤP | QUÝ NĂM | S Ố TIỀN | NGƯ ỜI CẤP PH ÁT KÝ |
| | | Ngày........tháng........năm 20...... BAN CHPTKV... CH Ỉ HUY TRƯỞNG (Ch ữ k ý, đóng d ấu) C ấp bậc, họ v à tên | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Mẫu số 05 Biên bản sinh hoạt quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên
ỦY BAN NH ÂN DÂN XÃ … BAN CHQS …………. | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph úc
S ố: ……./BB-…….. | Đ ịa danh, ng ày … tháng … năm ……
BIÊN BẢN
Sinh hoạt quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên năm ....
Thời gian bắt đầu: …………………………………………………………………………….
Địa điểm: ……………………………………………………………………………………….
Chủ tọa: …………………………………………………………………………………………
Thư ký: ……………………………………………………………………………………….…
I. THÀNH PHẦN SINH HOẠT
1. Đại diện chính quyền địa phương
a) Họ và tên: …………………………………… Chức vụ: …………………………………..
b) …………………………………………………………………………………………………
2. Đại diện Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực ...
a) Họ và tên: …………………… Cấp bậc: …………… Chức vụ: …………………………
b) …………………………………………………………………………………………………
3. Ban Chỉ huy quân sự cấp xã ...
a) Họ và tên: …………………………………… Chức vụ: ………………………………….
b) …………………………………………………………………………………………………
4. Quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên: …………………………….. (1)
II. NỘI DUNG
1. Nội dung sinh hoạt (2)
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
2. Chất lượng đơn vị
Chỉ tiêu QNDB được giao: ……………. (SQ: ……; HSQ, BS:……...); đã xếp: (SQ: ……; HSQ, BS:……...), cụ thể:
a) Đơn vị: ………….; Tổng số: ……………. (SQ: ……; HSQ, BS:……...); đã xếp ……….
b) Đơn vị: …………………………………………………………………………………………
3. Quân nhân dự bị thay đổi trong năm
- Đã sắp xếp, bổ nhiệm: ……………………………………… (SQ: ……; HSQ, BS:……...).
- Miễn nhiệm, giải ngạch: …………………..………………… (SQ: ……; HSQ, BS:……...).
- Lý do khác: …………………………………………………… (SQ: ……; HSQ, BS: ….….).
4. Nhận xét
- Ưu điểm: ………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
- Tồn tại: …………………………………………………….……………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
5. Ý kiến đề nghị
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
Buổi sinh kết thúc vào ngày …. tháng .... năm ……; biên bản được lập thành 03 bản: 01 bản gửi Ủy ban nhân dân cấp xã, 01 bản gửi Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực, 01 bản lưu tại Ban Chỉ huy quân sự cấp xã./.
THƯ KÝ (Ch ữ k ý) H ọ v à tên | CH Ủ TỌA (Ch ữ k ý, đóng d ấu) H ọ v à tên
* Ghi chú:
(1) Tổng số QNDB triệu tập, có mặt (sĩ quan; hạ sĩ quan, binh sĩ).
(2) Nội dung sinh hoạt (tóm tắt việc thực hiện nội dung sinh hoạt theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư 84/2020/TT-BQP).
Mẫu số 06 Bảng danh sách cấp phát phụ cấp cho quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên
B Ộ CHQS TỈNH ………. BAN CHPTKV …………. | BẢNG DANH S ÁCH C ẤP PH ÁT PH Ụ CẤP CHO QU ÂN NHÂN D Ự BỊ Đ Ã X ẾP V ÀO ĐƠN V Ị DỰ BỊ ĐỘNG VI ÊN NĂM ……… | Biểu số: 647/QP-ĐV Kh ổ 19 x 27
S ố: ……./…….
| S ố TT | S ổ Thẻ qu ân nhân d ự bị | H ọ v à tên | Nơi cư trú, h ọc tập, c ông tác | Đã x ếp v ào đơn v ị dự bị động vi ên | | | S ố tiền được hưởng | Ký nh ận |
||||||||||
| | | | | Chuyên nghi ệp qu ân s ự | Đơn v ị DBĐV | Ngày x ếp | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Tổng cộng (bằng số) ………………………………….(bằng chữ) …………………………………
CH Ỉ HUY TRƯỞNG BAN CHQS X Ã… (Ch ữ k ý, đóng d ấu) H ọ v à tên | NHÂN VIÊN TÀI CHÍNH (Ch ữ k ý) C ấp bậc, họ v à tên | Ngày........tháng........năm...... CH Ỉ HUY TRƯỞNG (Ch ữ k ý, đóng d ấu) C ấp bậc, họ v à tên
Mẫu số 07 Báo cáo kết quả sinh hoạt và chi trả phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ Khung B
B Ộ CHQS ………. BAN CHPTKV …………. | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph úc
S ố: ……./……. | Đ ịa danh, ng ày … tháng … năm ……
BÁO CÁO
Kết quả sinh hoạt và chi trả phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ Khung B, Quý ... năm ...
Thực hiện Kế hoạch số …./…/.... ngày ….. tháng .... năm ... của Bộ (Ban) ……………….. về việc tổ chức sinh hoạt và chi trả phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ Khung B, Quý ….. năm ……. ;
Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực …………………. báo cáo kết quả, như sau:
I. CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO
(Đánh giá chung về công tác lãnh đạo, chỉ đạo và tổ chức thực hiện).
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1. Thành phần tham gia
- ……………………………………………………………………………………………………..
- ……………………………………………………………………………………………………..
2. Kết quả sinh hoạt
a) Tổng số cán bộ Khung B: ………… ; tham gia sinh hoạt: ………… ; đạt ……….%.
b) Đánh giá kết quả sinh hoạt theo quy định tại khoản .... Điều …….. Thông tư ……… và Biên bản sinh hoạt cán bộ Khung B kèm theo.
3. Kết quả chi trả phụ cấp trách nhiệm
- Tổ chức chi trả (đánh giá chung về tổ chức chi trả) ……………………………
- Kết quả chi trả như sau:
+ Tổng số cán bộ Khung B: …….; đã chi trả: ……..; chưa chi trả: ……..(lý do);
+ Tổng số tiền đã chi trả: ………..(bằng chữ).
(Kèm theo bản chụp Bảng danh sách cấp phát phụ cấp cho cán bộ Khung B, Quý …. năm.....).
III. PHƯƠNG HƯỚNG NHIỆM VỤ QUÝ..... NĂM...
1. ……………………………………………………………………………………………………..
2. ……………………………………………………………………………………………………..
IV. Ý KIẾN ĐỀ NGHỊ
1. ……………………………………………………………………………………………………..
2. ……………………………………………………………………………………………………./.
Nơi nh ận: - ………..; - ………..; - Lưu: VT... | CH Ỉ HUY TRƯỞNG (Ch ữ k ý, đóng d ấu) C ấp bậc, họ v à tên