Điều 28. Trách nhiệm thi hành
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân Trung ương; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, NC(2). | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Nguyễn Hòa Bình
PHỤ LỤC I
PHẠM VI VÀ ĐỘ CAO CHƯỚNG NGẠI VẬT PHÒNG KHÔNG CỦA TRẬN ĐỊA PHÒNG KHÔNG (Kèm theo Nghị định số 198/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ)
| STT | Danh mục chướng ngại vật | ĐVT | Trận địa Ra đa | Trận địa tên lửa | Trận địa PPK-TLTT |
|||||||
| I | Góc che khuất của chướng ngại vật đối với trận địa phòng không | Độ | <0,25 | <0,25 | <6 |
| II | Khoảng cách tối thiểu từ chướng ngại vật đến trận địa phòng không | | | | |
| 1 | Rừng cây nhân tạo (≥ 10 m) | m | >1.000 | >200 | >200 |
| 2 | Công trình điện gió | m | >15.000 | >15.000 | |
| 3 | - Đường dây cao thế > 110 kV - Đường dây cao thế từ 35 -110 kV | m | >1.500 >500 | >2.000 >1.000 | >200 |
| 4 | Các trạm phát sóng (loại trừ các trạm thu phát sóng thông tin viễn thông, thông tin vệ tinh) | m | 200 | | >200 |
| 5 | Khu công nghiệp | m | >2.000 | >2.000 | >200 |
| 6 | Nhà ở, công trình xây dựng | m | >500 | >200 | >200 |
I. BẢNG TÍNH SẴN ĐỘ CAO CÔNG TRÌNH ĐỐI VỚI TRẬN ĐỊA RA ĐA, TÊN LỬA
1. Tham số tính toán:
α : là góc che khuất = 0,25°
h : là chiều cao của tâm pha an ten ra đa (mét)
H: chiều cao của công trình che khuất (mét)
d: Khoảng cách từ trạm ra đa đến chướng ngại vật (công trình).
Theo các tài liệu kỹ thuật của các loại ra đa quân sự sử dụng trong QĐND Việt Nam hiện nay có quy định góc che khuất từ 5, 10, 15 giây. Lấy góc tối thiểu là 15 giây (bằng 0,25°)
Chiều cao trung bình tâm pha của an ten là từ 08 ÷ 12 m (với các ra đa có ụ), lấy trung bình chiều cao an ten là 10 m. Trong phạm vi gần, mặt đất được coi là phẳng.
Phương pháp tính chiều cao của các vật che khuất như sau:
Vậy: H = 10 + d x tan 0,25 = (10 + d x 0,004) m
2. Bảng tính sẵn độ cao tối đa các công trình tương ứng với từng cự ly đến đài Ra đa của trận địa Ra đa, trận địa Tên lửa
| Cự ly ngang (mét) | 200 | 300 | 400 | 500 | 600 | 700 | 800 | 900 | 1000 | 1500 | 2000 |
|||||||||||||
| Độ cao công trình (mét) | 10,8 | 11,2 | 11,6 | 12 | 12,4 | 12,8 | 13,2 | 13,6 | 14 | 16 | 18 |
II. BẢNG TÍNH SẴN ĐỘ CAO TỐI ĐA CÁC CÔNG TRÌNH TƯƠNG ỨNG VỚI CỰ LY ĐẾN TRẬN ĐỊA PHÁO PHÒNG KHÔNG
| Cự ly ngang (mét) | 200 | 500 | 1.000 | 1.500 | 2.000 | 2500 | 3000 | 3500 | 4000 | 4500 | 5000 |
|||||||||||||
| Độ cao công trình (mét) | 21 | 52 | 105 | 157 | 210 | 263 | 315 | 368 | 420 | 473 | 525 |
PHỤ LỤC II
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN ĐỘ CAO CÔNG TRÌNH (Kèm theo Nghị định số 198/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ)
| Mẫu số | Nội dung |
|||
| Mẫu số: 01ĐNCTĐC (đối với tổ chức) | Đơn đề nghị chấp thuận độ cao công trình |
| Mẫu số: 02ĐNCTĐC (đối với cá nhân) | Đơn đề nghị chấp thuận độ cao công trình |
Mẫu số: 01ĐNCTĐC (đối với tổ chức)
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ .... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...../..... V/v.......... | ...., ngày ... tháng ... năm .....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Chấp thuận độ cao công trình
Kính gửi: Bộ Quốc phòng.
1. Tên cơ quan, đơn vị đề nghị chấp thuận độ cao công trình:............
2. Địa chỉ cơ quan:...................................................(số điện thoại, fax nếu có).
3. Tên, tính chất, quy mô công trình:...................................................
(Đối với các trạm thu, phát sóng vô tuyến phải nêu rõ dải tần số, công suất; đối với đường điện cao thế phải nêu rõ điện thế, hướng tuyến, độ cao các cột, tọa độ, cốt đất tự nhiên vị trí các cột và độ võng của đường dây; đối với cáp treo phải nêu rõ hướng tuyến, độ cao các cột đỡ, tọa độ, cốt đất tự nhiên vị trí các cột và độ võng của đường cáp; đối với ống khói nhà máy phải nêu rõ độ cao xây dựng và độ cao cột khói khi hoạt động).
4. Vị trí công trình:...................................................................
(Địa chỉ hành chính, ranh giới khu đất, tọa độ địa lý theo hệ tọa độ VN-2000 và WGS-84 (theo kinh độ, vĩ độ thuộc độ, phút, giây), cốt đất tự nhiên so với mực nước biển trung bình).
5. Độ cao dự kiến xây dựng công trình:...........................................
6. Cốt đất tự nhiên khu vực xây dựng công trình:..........................
7. Thời gian xây dựng công trình:..................................................
Văn bản gửi kèm:...........................................
8. Địa chỉ tiếp nhận văn bản điện tử của Bộ Quốc phòng...
Đề nghị Bộ Quốc phòng xem xét, giải quyết theo quy định.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số: 02ĐNCTĐC (đối với cá nhân)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Chấp thuận độ cao công trình
Kính gửi: Bộ Quốc phòng.
1. Tên cá nhân đề nghị chấp thuận độ cao công trình:......................
2. Địa chỉ: .....................................(số điện thoại, fax nếu có).
3. Tên, tính chất, quy mô công trình:..............................
4. Vị trí công trình:.................................
(Địa chỉ hành chính, ranh giới khu đất, tọa độ địa lý theo hệ tọa độ VN-2000 hoặc WGS-84 (theo kinh độ, vĩ độ thuộc độ, phút, giây), cốt đất tự nhiên so với mực nước biển trung bình).
5. Độ cao dự kiến xây dựng công trình:.................................
6. Cốt đất tự nhiên khu vực xây dựng công trình:............................
7. Thời gian xây dựng công trình:...........................................
Văn bản gửi kèm:...................................................................................................................
..............................................................................................................................................
8. Địa chỉ tiếp nhận văn bản điện tử của Bộ Quốc phòng ....
Đề nghị Bộ Quốc phòng xem xét, giải quyết theo quy định.
NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký, ghi rõ họ tên)