Điều 4. Trách nhiệm thi hành
1. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật chỉ đạo sản xuất các mặt hàng trang phục theo quy định tại Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Quốc phòng (qua Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật) để tổng hợp, báo cáo Thủ trưởng Bộ xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Đ/c B ộ trưởng (để b/c); - Các đ/c TT BQP, CNTCCT; - BTTM, TCCT; - TCHCKT; - BTL C ảnh s át bi ển; - C ục T ài chính/BQP; - C ục Ph áp ch ế/BQP; - C ục Qu ân hu ấn - Nh à trư ờng/BTTM; - C ục Qu ân nhu/TCHCKT; - C ổng TTĐT BQP; - Lưu: VT, THBĐ, Trg. | KT. B Ộ TRƯỞNG TH Ứ TRƯỞNG Thượng tướng Vũ Hải Sản
PHỤ LỤC
KIỂU MẪU, MÀU SẮC TRANG PHỤC THƯỜNG DÙNG, TRANG PHỤC DÃ CHIẾN, TRANG PHỤC NGHIỆP VỤ VÀ TRANG PHỤC CÔNG TÁC CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-BQP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| TH Ứ TỰ | TÊN LO ẠI TRANG PHỤC |
|||
| M ẫu số 1 | Trang ph ục thường d ùng mùa đông c ủa nam, nữ sĩ quan, qu ân nhân chuyên nghi ệp |
| M ẫu số 2 | Trang ph ục thường d ùng mùa hè c ủa nam, nữ sĩ quan, qu ân nhân chuyên nghi ệp |
| M ẫu số 3 | Áo sơ mi dài tay c ủa nam, nữ sĩ quan, qu ân nhân chuyên nghi ệp |
| M ẫu số 4 | Áo chít g ấu d ài tay c ủa nam, nữ sĩ quan, qu ân nhân chuyên nghi ệp |
| M ẫu số 5 | Áo khoác quân d ụng của nam, nữ sĩ quan, qu ân nhân chuyên nghi ệp |
| M ẫu số 6 | Trang ph ục thường d ùng c ủa nam học vi ên đào t ạo sĩ quan v à h ạ sĩ quan, nh ân viên chuyên môn k ỹ thuật; hạ sĩ quan, binh sĩ |
| M ẫu số 7 | Trang ph ục thường d ùng c ủa nữ học vi ên đào t ạo sĩ quan v à h ạ sĩ quan, nh ân viên chuyên môn k ỹ thuật; hạ sĩ quan, binh sĩ |
| M ẫu số 8 | Áo ấm của nam, nữ sĩ quan, qu ân nhân chuyên nghi ệp; học vi ên đào t ạo sĩ quan v à h ạ sĩ quan, nh ân viên chuyên môn k ỹ thuật; hạ sĩ quan, binh sĩ |
| M ẫu số 9 | Mũ kê pi c ủa sĩ quan, qu ân nhân chuyên nghi ệp; học vi ên đào t ạo sĩ quan v à h ạ sĩ quan, nh ân viên chuyên môn k ỹ thuật; hạ sĩ quan, binh sĩ |
| M ẫu số 10 | Mũ bê rê |
| M ẫu số 11 | Mũ c ứng cuốn v ành |
| M ẫu số 12 | Giày da c ủa nam sĩ quan, qu ân nhân chuyên nghi ệp; học vi ên đào t ạo sĩ quan v à h ạ sĩ quan, nh ân viên chuyên môn k ỹ thuật; hạ sĩ quan, binh sĩ |
| M ẫu số 13 | Giày da c ủa nữ sĩ quan, qu ân nhân chuyên nghi ệp |
| M ẫu số 14 | Giày v ải của nam, nữ học vi ên đào t ạo sĩ quan v à h ạ sĩ quan, nh ân viên chuyên môn k ỹ thuật; hạ sĩ quan, binh sĩ |
| M ẫu số 15 | Dây lưng c ủa nam sĩ quan, qu ân nhân chuyên nghi ệp |
| M ẫu số 16 | Dây lưng d ệt |
| M ẫu số 17 | Caravat c ủa sĩ quan, qu ân nhân chuyên nghi ệp |
| M ẫu số 18 | Bít t ất |
| M ẫu số 19 | Trang ph ục d ã chi ến của nam sĩ quan, qu ân nhân chuyên nghi ệp, học vi ên đào t ạo sĩ quan v à h ạ sĩ quan, binh sĩ |
| M ẫu số 20 | Trang ph ục d ã chi ến của nữ sĩ quan, qu ân nhân chuyên nghi ệp, học vi ên đào t ạo sĩ quan v à h ạ sĩ quan, binh sĩ |
| M ẫu số 21 | Mũ m ềm d ã chi ến |
| M ẫu số 22 | Mũ hu ấn luyện chiến đấu |
| M ẫu số 23 | Gh ệt (gi ày gh ệt) d ã chi ến |
| M ẫu số 24 | Dây lưng dã chi ến |
| M ẫu số 25 | Qu ần áo nghi ệp vụ c ông tác tàu |
| M ẫu số 26 | Áo ấm nghiệp vụ c ông tác tàu |
| M ẫu số 27 | Mũ m ềm nghiệp vụ c ông tác tàu |
| M ẫu số 28 | Giày v ải thấp cổ nghiệp vụ c ông tác tàu |
| M ẫu số 29 | Giày nh ựa nghiệp vụ c ông tác tàu |
| M ẫu số 30 | Trang ph ục nghiệp vụ canh g ác mùa đông |
| M ẫu số 31 | Trang ph ục nghiệp vụ canh g ác mùa hè |
| M ẫu số 32 | Áo khoác nghi ệp vụ canh g ác |
| M ẫu số 33 | Dây lưng to có choàng vai nghi ệp vụ canh g ác |
| M ẫu số 34 | Khăn quàng c ổ nghiệp vụ canh g ác |
| M ẫu số 35 | Găng tay nghi ệp vụ canh g ác |
| M ẫu số 36 | Qu ần áo nghi ệp vụ th ông tin đư ờng d ây |
| M ẫu số 37 | Áo ấm nghiệp vụ th ông tin đư ờng d ây |
| M ẫu số 38 | Mũ nh ựa nghiệp vụ th ông tin đư ờng d ây |
| M ẫu số 39 | Giày v ải thấp cổ nghiệp vụ th ông tin đư ờng d ây |
| M ẫu số 40 | Giày nh ựa nghiệp vụ th ông tin đư ờng d ây |
MẪU SỐ 01
TRANG PHỤC THƯỜNG DÙNG MÙA ĐÔNG CỦA NAM, NỮ SĨ QUAN, QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP
MẪU SỐ 02
TRANG PHỤC THƯỜNG DÙNG MÙA HÈ CỦA NAM, NỮ SĨ QUAN, QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP
MẪU SỐ 03
ÁO SƠ MI DÀI TAY CỦA NAM, NỮ SĨ QUAN, QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP
MẪU SỐ 04
ÁO CHÍT GẤU DÀI TAY CỦA NAM, NỮ SĨ QUAN, QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP
MẪU SỐ 05
ÁO KHOÁC QUÂN DỤNG CỦA NAM, NỮ SĨ QUAN, QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP
MẪU SỐ 06
TRANG PHỤC THƯỜNG DÙNG CỦA NAM HỌC VIÊN ĐÀO TẠO SĨ QUAN VÀ HẠ SĨ QUAN, NHÂN VIÊN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT; HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ
a) Nam học viên đào tạo sĩ quan
b) Nam học viên đào tạo hạ sĩ quan, nhân viên chuyên môn kỹ thuật
c) Nam hạ sĩ quan, binh sĩ
MẪU SỐ 07
TRANG PHỤC THƯỜNG DÙNG CỦA NỮ HỌC VIÊN ĐÀO TẠO SĨ QUAN VÀ HẠ SĨ QUAN, NHÂN VIÊN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT; HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ
a) Nữ học viên đào tạo sĩ quan
b) Nam học viên đào tạo hạ sĩ quan, nhân viên chuyên môn kỹ thuật
c) Nữ hạ sĩ quan, binh sĩ
MẪU SỐ 08
ÁO ẤM CỦA NAM, NỮ SĨ QUAN, QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP; HỌC VIÊN ĐÀO TẠO SĨ QUAN VÀ HẠ SĨ QUAN, NHÂN VIÊN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT; HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ
a) Áo ấm của nam sĩ quan, quân nhân chuyên
b) Áo ấm của nam học viên đào tạo sĩ quan và hạ sĩ quan, nhân viên chuyên môn kỹ thuật; hạ sĩ quan, binh sĩ
c) Áo ấm của nữ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp; học viên đào tạo sĩ quan và hạ sĩ quan, nhân viên chuyên môn kỹ thuật; hạ sĩ quan, binh sĩ
MẪU SỐ 09
MŨ KÊ PI SĨ QUAN, QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP; HỌC VIÊN ĐÀO TẠO SĨ QUAN VÀ HẠ SĨ QUAN, NHÂN VIÊN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT; HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ
a) Sĩ quan cấp tướng
b) Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp cấp tá, cấp úy
c) Học viên đào tạo sĩ quan và hạ sĩ quan, nhân viên chuyên môn kỹ thuật; hạ sĩ quan, binh sĩ
MẪU SỐ 10
MŨ BÊ RÊ
MẪU SỐ 11
MŨ CỨNG CUỐN VÀNH
MẪU SỐ 12
GIÀY DA CỦA NAM SĨ QUAN, QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP; HỌC VIÊN ĐÀO TẠO SĨ QUAN VÀ HẠ SĨ QUAN, NHÂN VIÊN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT; HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ
a) Sĩ quan cấp tướng
b) Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp cấp tá
c) Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp cấp úy; học viên đào tạo sĩ quan và hạ sĩ quan; nhân viên chuyên môn kỹ thuật; hạ sĩ quan, binh sĩ
MẪU SỐ 13
GIÀY DA CỦA NỮ SĨ QUAN, QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP
MẪU SỐ 14
GIÀY VẢI CỦA NAM, NỮ HỌC VIÊN ĐÀO TẠO SĨ QUAN VÀ HẠ SĨ QUAN, NHÂN VIÊN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT; HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ
a) Giày vải của nam
a) Giày vải của nữ
MẪU SỐ 15
DÂY LƯNG CỦA NAM SĨ QUAN, QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP
MẪU SỐ 16
DÂY LƯNG DỆT
MẪU SỐ 17
CARAVAT CỦA SĨ QUAN, QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP
MẪU SỐ 18
BÍT TẤT
MẪU SỐ 19
TRANG PHỤC DÃ CHIẾN CỦA NAM SĨ QUAN, QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP; HỌC VIÊN ĐÀO TẠO SĨ QUAN VÀ HẠ SĨ QUAN, NHÂN VIÊN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT; HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ
MẪU SỐ 20
TRANG PHỤC DÃ CHIẾN CỦA NỮ SĨ QUAN, QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP; HỌC VIÊN ĐÀO TẠO SĨ QUAN VÀ HẠ SĨ QUAN, NHÂN VIÊN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT; HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ
MẪU SỐ 21
MŨ MỀM DÃ CHIẾN
a) Mũ sĩ quan cấp tướng
b) Mũ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp cấp tá, cấp úy, học viên đào tạo sĩ quan và hạ sĩ quan, nhân viên chuyên môn kỹ thuật; hạ sĩ quan, binh sĩ
MẪU SỐ 22
MŨ HUẤN LUYỆN CHIẾN ĐẤU
MẪU SỐ 23
GHỆT (GIÀY GHỆT DÃ CHIẾN)
a) Sĩ quan cấp tướng
b) Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp cấp tá, cấp úy
c) Học viên đào tạo sĩ quan và hạ sĩ quan, nhân viên chuyên môn kỹ thuật; hạ sĩ quan, binh sĩ
MẪU SỐ 24
DÂY LƯNG DÃ CHIẾN
MẪU SỐ 25
TRANG PHỤC NGHIỆP VỤ CÔNG TÁC TÀU
MẪU SỐ 26
ÁO ẤM NGHIỆP VỤ CÔNG TÁC TÀU
MẪU SỐ 27
MŨ MỀM NGHIỆP VỤ CÔNG TÁC TÀU
MẪU SỐ 28
GIÀY VẢI THẤP CỔ NGHIỆP VỤ CÔNG TÁC TÀU
MẪU SỐ 29
GIÀY NHỰA NGHIỆP VỤ CÔNG TÁC TÀU
MẪU SỐ 30
TRANG PHỤC NGHIỆP VỤ CANH GÁC MÙA ĐÔNG
MẪU SỐ 31
TRANG PHỤC NGHIỆP VỤ CANH GÁC MÙA HÈ
MẪU SỐ 32
ÁO KHOÁC NGHIỆP VỤ CANH GÁC
MẪU SỐ 33
DÂY LƯNG TO CÓ CHOÀNG VAI NGHIỆP VỤ CANH GÁC
MẪU SỐ 34
KHĂN QUÀNG CỔ NGHIỆP VỤ CANH GÁC
MẪU SỐ 35
GĂNG TAY NGHIỆP VỤ CANH GÁC
MẪU SỐ 36
QUẦN ÁO NGHIỆP VỤ THÔNG TIN ĐƯỜNG DÂY
MẪU SỐ 37
ÁO ẤM NGHIỆP VỤ THÔNG TIN ĐƯỜNG DÂY
MẪU SỐ 38
MŨ NHỰA NGHIỆP VỤ THÔNG TIN ĐƯỜNG DÂY
MẪU SỐ 39
GIÀY VẢI THẤP CỔ NGHIỆP VỤ THÔNG TIN ĐƯỜNG DÂY
MẪU SỐ 40
GIÀY NHỰA NGHIỆP VỤ THÔNG TIN ĐƯỜNG DÂY