Điều 42. Trách nhiệm thi hành
Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Các Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở kinh doanh dược và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Cục Quản lý Y, dược cổ truyền, Bộ Y tế để xem xét giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ); - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Đồng chí Bộ trưởng (để báo/cáo); - Các đồng chí Thứ trưởng; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, PC, YDCT. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Xuân Tuyên
Mẫu 01/TT[57]
BẢN CÔNG BỐ
NGUYÊN TẮC, TIÊU CHUẨN GMP HOẶC NGUYÊN TẮC, TIÊU CHUẨN ĐỐI VỚI SẢN XUẤT TÁ DƯỢC ĐÃ ĐƯỢC CƠ QUAN QUẢN LÝ CỦA NƯỚC HOẶC TỔ CHỨC QUỐC TẾ KHÁC ÁP DỤNG
Chúng tôi,....................................................................................
Là cơ sở sản xuất thuốc cổ truyền:
Tên thuốc cổ truyền:
Dược liệu, hàm lượng/nồng độ:
Dạng bào chế:
được đăng ký lưu hành tại Bộ Y tế (Cục Quản lý Y, dược cổ truyền) Việt Nam.
Căn cứ vào mục đích và phạm vi sử dụng các tá dược trong thành phần công thức đối với việc sản xuất thuốc cổ truyền;
Căn cứ kết quả tự đánh giá của Công ty về nguy cơ, ảnh hưởng của các tá dược đối với an toàn cho người sử dụng, dạng bào chế, quy trình sản xuất và kết quả đánh giá nhà cung cấp nguyên liệu,
Chúng tôi xác nhận các tá dược sau đây được sản xuất tại cơ sở sản xuất đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP hoặc nguyên tắc, tiêu chuẩn đối với sản xuất tá dược đã được cơ quan quản lý của nước hoặc tổ chức quốc tế khác áp dụng quy định tại Thông tư số...TT - BYT và phù hợp với mục đích sản xuất thuốc cổ truyền, cụ thể như sau:
| STT | Tên tá dược | Cơ sở sản xuất tá dược | Địa chỉ cơ sở sản xuất tá dược | Tiêu chuẩn áp dụng |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Chúng tôi cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về công bố này./.
Ngày tháng năm Đại diện hợp pháp của cơ sở sản xuất (Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
Mẫu 02/TT[58]
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
1. TIÊU CHUẨN NGUYÊN PHỤ LIỆU
Tên dược liệu 1 (Tên khoa học) Tiêu chuẩn chất lượng1
Tên dược liệu 2 (Tên khoa học) Tiêu chuẩn chất lượng
Mật ong (Tên khoa học) Tiêu chuẩn chất lượng
(1) Ghi chú:
- Trường hợp áp dụng tiêu chuẩn theo dược điển thì ghi tên dược điển, năm ban hành( Ví dụ: DĐVN V)
- Trường hợp áp dụng tiêu chuẩn cơ sở thì ghi TCCS
2, THÀNH PHẦN CÔNG THỨC
Công thức cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất
2.1. Đối với công thức sản xuất tứ thành phần dược liệu
| Tên dược liệu 1 (tên khoa học) | Hàm lượng | Tiêu chuẩn chất lượng |
||||
| Tên dược liệu 2 (tên khoa học) | Hàm lượng | Tiêu chuẩn chất lượng |
| Tên tá dược (tên khoa học) | Hàm lượng | Tiêu chuẩn chất lượng |
2.2. Đối với công thức sản xuất từ cao bán thành phẩm/cốm/bột
| Khối lượng cao/cốm/bột dược liệu tương đương | | |
||||
| Tên dược liệu 1 (tên khoa học) | Hàm lượng | Tiêu chuẩn chất lượng |
| Tên dược liệu 2 (tên khoa học) | Hàm lượng | Tiêu chuẩn chất lượng |
| Tên tá dược (tên khoa học) | Hàm lượng | Tiêu chuẩn chất lượng |
3. SƠ ĐỒ QUY TRÌNH SẢN XUẤT:
Vẽ sơ đồ đầy đủ các giai đoạn thực hiện trong Quy trình sản xuất (QTSX) tương ứng với các giai đoạn trong mô tả QTSX
4. MÔ TẢ QUY TRÌNH SẢN XUẤT:
4.1. Công thức pha chế: cho 1 lô sản xuất
| STT | Thành phần | ĐVT | Khối lượng/hàm lượng theo công thức | Khối lượng/hàm lượng sử dụng thực tế | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Dược liệu | | | | Tỷ lệ bù hư hao |
| 2 | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | Tá dược | | | | - nt |
4.2. Mô tả QTSX: Mô tả từng công đoạn thực hiện theo sơ đồ QTSX với các thông số kỹ thuật đầy đủ.
5. DANH MỤC THIẾT BỊ SẢN XUẤT:
| stt | Tên thiết bị * | Thông số kỹ thuật chính (Ghi rõ công suất thực hiện) | Xuất xứ | Mục đích sử dụng | Tình trạng sử dụng |
|||||||
| 1 | TBSX 1 | | | | |
| 2 | TBSX 2 | | | | |
| 3 | …. | | | | |
6. KIỂM SOÁT TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT :
- Nguyên phụ liệu:
- Kiểm tra vệ sinh:
- Quy định các giai đoạn kiểm tra: Ghi đầy đủ chi tiết các giai đoạn kiểm tra
| STT | Giai đoạn | Nội dung | Yêu cầu | Phương pháp | Người thực hiện |
|||||||
| 1 | Nhận nguyên phụ liệu | | | | |
7. AN TOÀN LAO ĐỘNG :
7.1. Kỹ thuật an toàn :
- ………
- ………
7.2. Vệ sinh công nghiệp:
- ………
- ………
8. DƯ PHẨM - PHẾ PHẨM :
8.1. Dư phẩm: Loại nào - Cách xử trí
8.2. Phế phẩm: Loại nào - Cách xử trí
9. NHỮNG HỒ SƠ CẦN THIẾT:
9.1.
9.2.
9.3.
Đại diện hợp pháp của cơ sở sản xuất | …..ngày…. tháng năm..., Người biên soạn
PHỤ LỤC
CÁC DẠNG BÀO CHẾ THÔNG DỤNG TRONG SẢN XUẤT THUỐC CỔ TRUYỀN, VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN
1. Tên gọi và một số phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền thông dụng
| Stt | Dược liệu | Phương pháp chế biến | Tên vị thuốc cổ truyền |
|||||
| 1 | A giao | Sao phồng | Vị thuốc cổ truyền A giao |
| 2 | Ba kích | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Ba kích |
| 3 | Ba kích | Chích rượu | Vị thuốc cổ truyền Ba kích chích rượu |
| 4 | Ba kích | Chích muối | Vị thuốc cổ truyền Ba kích chích muối |
| 5 | Ba kích | Chích cam thảo | Vị thuốc cổ truyền Ba kích chích cam thảo |
| 6 | Bá tử nhân | Sao vàng | Vị thuốc cổ truyền Bá tử nhân sao vàng |
| 7 | Bạch biển đậu | Sao vàng | Vị thuốc cổ truyền Bạch biển đậu sao vàng |
| 8 | Bách bộ | Chích mật ong | Vị thuốc cổ truyền Bách bộ chích mật ong |
| 9 | Bách bộ | Chích rượu | Vị thuốc cổ truyền Bách bộ chích rượu |
| 10 | Bạch chỉ | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Bạch chỉ |
| 11 | Bạch giới tử | Sao vàng | Vị thuốc cổ truyền Bạch giới từ sao vàng |
| 12 | Bạch giới tử | Sao đen | Vị thuốc cổ truyền Bạch giới tử sao đen |
| 13 | Bách hợp | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Bách hợp |
| 14 | Bách hợp | Tẩm mật | Vị thuốc cổ truyền Bách hợp tẩm mật |
| 15 | Bạch linh | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Bạch linh |
| 16 | Bạch mao căn | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Bạch mao căn |
| 17 | Bạch mao căn | Sao đen | Vị thuốc cổ truyền Bạch mao căn sao đen |
| 18 | Bạch tật lê | Sao vàng | Vị thuốc cổ truyền Bạch tật lê sao vàng |
| 19 | Bạch thược | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Bạch thược |
| 20 | Bạch thược | Sao | Vị thuốc cổ truyền Bạch thược sao |
| 21 | Bạch thược | Chích rượu | Vị thuốc cổ truyền Bạch thược chích rượu |
| 22 | Bạch truật | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Bạch truật |
| 23 | Bạch truật | Sao cám mật ong | Vị thuốc cổ truyền Bạch truật sao cám mật ong |
| 24 | Bạch truật | Chích rượu | Vị thuốc cổ truyền Bạch truật chích rượu |
| 25 | Bán hạ nam | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Bán hạ nam |
| 26 | Bán hạ nam | Chế gừng | Vị thuốc cổ truyền Bán hạ chế gừng |
| 27 | Bán hạ nam | Chế nước vôi trong | Vị thuốc cổ truyền Bán hạ chế nước vôi trong |
| 28 | Binh lang | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Binh lang |
| 29 | Binh lang | Sao | Vị thuốc cổ truyền Binh lang sao |
| 30 | Bổ cốt chỉ | Chế muối | Vị thuốc cổ truyền Bổ cốt chỉ chế muối |
| 31 | Bồ hoàng | Sao | Vị thuốc cổ truyền Bồ hoàng thán sao |
| 32 | Cam thảo | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Cam thảo |
| 33 | Cam thảo | Chích mật | Vị thuốc cổ truyền Cam thảo chích mật |
| 34 | Can khương | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Can khương |
| 35 | Can khương | Sao vàng | Vị thuốc cổ truyền Can khương sao vàng |
| 36 | Can khương | Sao cháy | Vị thuốc cổ truyền Can khương sao cháy |
| 37 | Cát Căn | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Cát căn |
| 38 | Cát Căn | Sao vàng | Vị thuốc cổ truyền Cát căn sao vàng |
| 39 | Cát cánh | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Cát cánh |
| 40 | Cát cánh | Chích mật | Vị thuốc cổ truyền Cát cánh chích mật |
| 41 | Cẩu tích | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Cẩu tích |
| 42 | Cẩu tích | Sao vàng | Vị thuốc cổ truyền cẩu tích sao vàng |
| 43 | Cẩu tích | Sao cách cát | Vị thuốc cổ truyền cẩu tích sao cách cát |
| 44 | Cẩu tích | Chích muối ăn | Vị thuốc cổ truyền cẩu tích chích muối ăn |
| 45 | Chỉ thực | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Chỉ thực |
| 46 | Chi tử | Sao qua | Vị thuốc cổ truyền Chi tử sao qua |
| 47 | Chi tử | Sao cháy | Vị thuốc cổ truyền Chi tử sao cháy |
| 48 | Chỉ xác | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Chỉ xác |
| 49 | Chỉ xác | Sao cám | Vị thuốc cổ truyền Chỉ xác sao cám |
| 50 | Cỏ nhọ nồi | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Cỏ nhọ nồi |
| 51 | Cỏ nhọ nồi | Sao cháy | Vị thuốc cổ truyền Cỏ nhọ nồi thán sao |
| 52 | Cỏ xước | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Cỏ xước |
| 53 | Cỏ xước | Chích rượu | Vị thuốc cổ truyền Cỏ xước chích rượu |
| 54 | Cỏ xước | Chích muối ăn | Vị thuốc cổ truyền Cỏ xước chích muối ăn |
| 55 | Cốt toái bổ | Sao | Vị thuốc cổ truyền Cốt toái bổ sao |
| 56 | Cốt toái bổ | Chích rượu | Vị thuốc cổ truyền Cốt toái bổ chích rượu |
| 57 | Đại hoàng | Chích giấm | Vị thuốc cổ truyền Đại hoàng chích giấm |
| 58 | Đại hoàng | Chích rượu | Vị thuốc cổ truyền Đại hoàng chích rượu |
| 59 | Đan sâm | Loại tạp | Vị thuốc cổ truyền Đan sâm |
| 60 | Đào nhân | Sao vàng giữ vỏ | Vị thuốc cổ truyền Đào nhân sao vàng giữ vỏ |
| 61 | Đào nhân | Sao vàng bỏ vỏ | Vị thuốc cổ truyền Đào nhân sao vàng bỏ vỏ |
| 62 | Đào nhân | Ép loại dầu | Vị thuốc cổ truyền Đào nhân ép loại dầu |
| 63 | Địa du | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Địa du |
| 64 | Địa long | Sấy khô | Vị thuốc cổ truyền Địa long |
| 65 | Địa long | Tẩm rượu | Vị thuốc cổ truyền Địa long tẩm rượu |
| 66 | Địa long | Tẩm rượu gừng | Vị thuốc cổ truyền Địa long tẩm rượu gừng |
| 67 | Đỗ trọng | Thái/Chặt | Vị thuốc cổ truyền Đỗ trọng |
| 68 | Đỗ trọng | Chích muối ăn | Vị thuốc cổ truyền Đỗ trọng chích muối ăn |
| 69 | Đỗ trọng | Chích rượu | Vị thuốc cổ truyền Đỗ trọng chích rượu |
| 70 | Đỗ trọng | Sao đen | Vị thuốc cổ truyền Đỗ trọng sao đen |
| 71 | Độc hoạt | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Độc hoạt |
| 72 | Đương quy | Chích rượu | Vị thuốc cổ truyền Đương quy chích rượu |
| 73 | Hà thủ ô đỏ | Loại tạp | Vị thuốc cổ truyền Hà thủ ô đỏ |
| 74 | Hạnh nhân | Sao vàng giữ vỏ | Vị thuốc cổ truyền Hạnh nhân sao vàng giữ vỏ |
| 75 | Hạnh nhân | Sao vàng bỏ vỏ | Vị thuốc cổ truyền Hạnh nhân sao vàng bỏ vỏ |
| 76 | Hậu phác | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Hậu phác |
| 77 | Hậu phác | Tẩm gừng | Vị thuốc cổ truyền Hậu phác tẩm gừng |
| 78 | Hậu phác | Chích gừng | Vị thuốc cổ truyền Hậu phác chích gừng |
| 79 | Hậu phác | Chưng (nấu) gừng | Vị thuốc cổ truyền Hậu phác chưng (nấu)gừng |
| 80 | Hoài sơn | Loại tạp | Vị thuốc cổ truyền Hoài sơn |
| 81 | Hoàng bá | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Hoàng bá |
| 82 | Hoàng bá | Chích muối ăn | Vị thuốc cổ truyền Hoàng bá chích muối ăn |
| 83 | Hoàng cầm | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Hoàng cầm |
| 84 | Hoàng cầm | Sao vàng | Vị thuốc cổ truyền Hoàng cầm sao vàng |
| 85 | Hoàng cầm | Sao đen | Vị thuốc cổ truyền Hoàng cầm sao đen |
| 86 | Hoàng cầm | Chích rượu | Vị thuốc cổ truyền Hoàng cầm chích rượu |
| 87 | Hoàng cầm | Chích mật ong | Vị thuốc cổ truyền Hoàng cầm chích mật ong |
| 88 | Hoàng kỳ | Chích mật | Vị thuốc cổ truyền Hoàng kỳ chích mật |
| 89 | Hoàng liên | Chích rượu | Vị thuốc cổ truyền Hoàng liên chích rượu |
| 90 | Hoàng liên | Chích gừng | Vị thuốc cổ truyền Hoàng liên chích gừng |
| 91 | Hoàng liên | Chích giấm | Vị thuốc cổ truyền Hoàng liên chích giấm |
| 92 | Hoàng tinh | Chế rượu | Vị thuốc cổ truyền Hoàng tinh chế rượu |
| 93 | Hòe hoa | Sao vàng | Vị thuốc cổ truyền Hòe hoa sao vàng |
| 94 | Hòe hoa | Sao cháy | Vị thuốc cổ truyền Hòe hoa sao cháy |
| 95 | Hương phụ | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Hương phụ |
| 96 | Hương phụ | Tứ chế | Vị thuốc cổ truyền Hương phụ tứ chế |
| 97 | Huyền hồ sách | Phơi khô, giã dập nát | Vị thuốc cổ truyền Huyền hồ |
| 98 | Huyền hồ sách | Chế giấm | Vị thuốc cổ truyền Thổ huyền hồ |
| 99 | Hy thiêm | Tẩm rượu | Vị thuốc cổ truyền Hy thiêm tẩm rượu |
| 100 | Kê nội kim | Sấy khô | Vị thuốc cổ truyền Kê nội kim |
| 101 | Kê nội kim | Rang cát | Vị thuốc cổ truyền Kê nội kim rang cát |
| 102 | Khiếm thực | Sao vàng | Vị thuốc cổ truyền Khiếm thực sao vàng |
| 103 | Khiếm thực | Sao cám | Vị thuốc cổ truyền Khiếm thực sao cám |
| 104 | Khoản đông hoa | Sấy khô | Vị thuốc cổ truyền Khoản đông hoa |
| 105 | Khoản đông hoa | Chích mật | Vị thuốc cổ truyền Khoản đông hoa chích mật |
| 106 | Khương hoạt | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Khương hoạt |
| 107 | Kim anh | Sao vàng | Vị thuốc cổ truyền Kim anh sao vàng |
| 108 | Kim anh | Chích muối | Vị thuốc cổ truyền Kim anh chích muối |
| 109 | Kinh giới | Sao cháy | Vị thuốc cổ truyền Kinh giới sao cháy |
| 110 | Liên nhục | Sao vàng | Vị thuốc cổ truyền Liên nhục sao vàng |
| 111 | Liên tâm | Sao qua | Vị thuốc cổ truyền Liên nhục sao qua |
| 112 | Ma hoàng | Chích mật ong | Vị thuốc cổ truyền Ma hoàng chích mật ong |
| 113 | Mã tiền | Rang cát | Vị thuốc cổ truyền Mã tiền rang cát |
| 114 | Mã tiền | Rán dầu vừng | Vị thuốc cổ truyền Mã tiền rán dầu vừng |
| 115 | Mã tiền | Ngâm rượu | Vị thuốc cổ truyền Mã tiền ngâm rượu |
| 116 | Mạn kinh tử | Sao vàng | Vị thuốc cổ truyền Mạn kinh tử sao vàng |
| 117 | Mẫu đơn bì | Sao vàng | Vị thuốc cổ truyền Mẫu đơn bì sao vàng |
| 118 | Mẫu đơn bì | Chích rượu | Vị thuốc cổ truyền Mẫu đơn bì chích rượu |
| 119 | Mẫu lệ | Đập dập | Vị thuốc cổ truyền Mẫu lệ |
| 120 | Mẫu lệ | Nung | Vị thuốc cổ truyền Mẫu lệ nung |
| 121 | Miết giáp | Sơ chế | Vị thuốc cổ truyền Miết giáp |
| 122 | Đảng sâm | Chích gừng | Vị thuốc cổ truyền Đảng sâm chích gừng |
| 123 | Nga truật | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Nga truật |
| 124 | Nga truật | Chích giấm | Vị thuốc cổ truyền Nga truật chích giấm |
| 125 | Ngải cứu | Chích rượu | Vị thuốc cổ truyền Ngải cứu chích rượu |
| 126 | Ngải cứu | Chích giấm | Vị thuốc cổ truyền Ngải cứu chích giấm |
| 127 | Ngải cứu | Sao cháy | Vị thuốc cổ truyền Ngải cứu sao cháy |
| 128 | Ngô công | Ngâm rượu | Vị thuốc cổ truyền Ngô công |
| 129 | Ngô thù du | Chích cam thảo | Vị thuốc cổ truyền Ngô thù du chích cam thảo |
| 130 | Ngô thù du | Chích giấm | Vị thuốc cổ truyền Ngô thù du chích giấm |
| 131 | Ngô thù du | Chích muối | Vị thuốc cổ truyền Ngô thù du chích muối |
| 132 | Ngũ vị tử | Tẩm mật | Vị thuốc cổ truyền Ngũ vị tử tẩm mật |
| 133 | Ngũ vị tử | Tẩm giấm | Vị thuốc cổ truyền Ngũ vị tử tẩm giấm |
| 134 | Ngưu bàng tử | Sao | Vị thuốc cổ truyền Ngưu bàng tử sao |
| 135 | Ngưu tất | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Ngưu tất |
| 136 | Ngưu tất | Chích rượu | Vị thuốc cổ truyền Ngưu tất chích rượu |
| 137 | Ngưu tất | Chích muối | Vị thuốc cổ truyền Ngưu tất chích muối |
| 138 | Nhục thung dung | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Nhục thung dung |
| 139 | Nhục thung dung | Chưng rượu | Vị thuốc cổ truyền Nhục thung dung chưng rượu |
| 140 | Đảng sâm | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Đảng sâm |
| 141 | Đảng sâm | Chưng | Vị thuốc cổ truyền Đảng sâm chưng |
| 142 | Bèo cái | Sấy khô | Vị thuốc cổ truyền Phù bình |
| 143 | Bèo cái | Sao qua | Vị thuốc cổ truyền Phù bình sao qua |
| 144 | Phụ tử | Chế Magnesi | Vị thuốc cổ truyền Hắc phụ tử |
| 145 | Phụ tử | Chế muối ăn | Vị thuốc cổ truyền Bạch phụ tử |
| 146 | Qua lâu nhân | Loại tạp | Vị thuốc cổ truyền Qua lâu nhân |
| 147 | Qua lâu nhân | Sao | Vị thuốc cổ truyền Qua lâu nhân sao |
| 148 | Địa hoàng | Ủ | Vị thuốc cổ truyền Sinh địa |
| 149 | Sơn thù | Bỏ hạt | Vị thuốc cổ truyền Sơn thù nhục |
| 150 | Sơn thù | Chưng | Vị thuốc cổ truyền Sơn thù chưng |
| 151 | Sơn thù | Tẩm rượu chưng | Vị thuốc cổ truyền Sơn thù tẩm rượu chưng |
| 152 | Sơn tra | Sao qua | Vị thuốc cổ truyền Sơn tra sao qua |
| 153 | Sơn tra | Sao đen | Vị thuốc cổ truyền Sơn tra sao đen |
| 154 | Tằm vôi | Sao cám/ngâm nước gạo | Vị thuốc cổ truyền Bạch cương tàm |
| 155 | Tang phiêu tiêu | Chích muối | Vị thuốc cổ truyền Tang phiêu tiêu chích muối |
| 156 | Táo nhân | Sao đen | Vị thuốc cổ truyền Táo nhân sao đen |
| 157 | Thạch quyết minh | Sơ chế | Vị thuốc cổ truyền Thạch quyết minh |
| 158 | Thạch quyết minh | Nung hở | Vị thuốc cổ truyền Thạch quyết minh nung hở |
| 159 | Thạch quyết minh | Nung kín | Vị thuốc cổ truyền Thạch quyết minh nung kín |
| 160 | Thạch xương bồ | Sao vàng | Vị thuốc cổ truyền Thạch xương bồ sao vàng |
| 161 | Thạch xương bồ | Sao cám | Vị thuốc cổ truyền Thạch xương bồ sao cám |
| 162 | Thăng ma | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Thăng ma |
| 163 | Thăng ma | Chích rượu | Vị thuốc cổ truyền Thăng ma chích rượu |
| 164 | Thảo quyết minh | Sao vàng | Vị thuốc cổ truyền Thảo quyết minh sao vàng |
| 165 | Thảo quyết minh | Sao cháy | Vị thuốc cổ truyền Thảo quyết minh sao cháy |
| 166 | Thỏ ty tử | Chích muối | Vị thuốc cổ truyền Thỏ ty tử chích muối |
| 167 | Sinh địa | Chế | Vị thuốc cổ truyền Thục địa |
| 168 | Thương nhĩ tử | Sao cháy | Vị thuốc cổ truyền Thương nhĩ tử sao cháy gai |
| 169 | Thương nhĩ tử | Tẩm rượu | Vị thuốc cổ truyền Thương nhĩ tử tẩm rượu |
| 170 | Thương truật | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Thương truật |
| 171 | Thương truật | Sao qua | Vị thuốc cổ truyền Thương truật sao qua |
| 172 | Thương truật | Sao vàng | Vị thuốc cổ truyền Thương truật sao vàng |
| 173 | Thương truật | Sao cháy | Vị thuốc cổ truyền Thương truật sao cháy |
| 174 | Thủy xương bồ | Sao vàng | Vị thuốc cổ truyền Thủy xương bồ sao vàng |
| 175 | Thủy xương bồ | Sao cám | Vị thuốc cổ truyền Thủy xương bồ sao cám |
| 176 | Thủy xương bồ | Chích gừng | Vị thuốc cổ truyền Thủy xương bồ chích gừng |
| 177 | Tiền hồ | Chích mật | Vị thuốc cổ truyền Tiền hồ chích mật |
| 178 | Toàn yết | Sấy khô | Vị thuốc cổ truyền Toàn yết |
| 179 | Toàn yết | Chế muối | Vị thuốc cổ truyền Toàn yết chế muối |
| 180 | Trắc bách diệp | Sao qua | Vị thuốc cổ truyền Trắc bách diệp sao qua |
| 181 | Trắc bách diệp | Sao cháy | Vị thuốc cổ truyền Trắc bách diệp sao cháy |
| 182 | Trạch tả | Sao vàng | Vị thuốc cổ truyền Trạch tả sao vàng |
| 183 | Trạch tả | Chích muối | Vị thuốc cổ truyền Trạch tả chích muối |
| 184 | Trần bì | Sao vàng | Vị thuốc cổ truyền Trần bì sao vàng |
| 185 | Trần bì | Sao cháy | Vị thuốc cổ truyền Trần bì sao cháy |
| 186 | Tri mẫu | Chích muối | Vị thuốc cổ truyền Tri mẫu chích muối |
| 187 | Tri mẫu | Chích rượu | Vị thuốc cổ truyền Tri mẫu chích rượu |
| 188 | Tử uyển | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Tử uyển |
| 189 | Tử uyển | Chế mật | Vị thuốc cổ truyền Tử uyên chế mật |
| 190 | Tục đoạn | Thái phiến | Vị thuốc cổ truyền Tục đoạn |
| 191 | Tục đoạn | Chích muối | Vị thuốc cổ truyền Tục đoạn chích muối |
| 192 | Tục đoạn | Chích rượu | Vị thuốc cổ truyền Tục đoạn chích rượu |
| 193 | Viễn chí | Sao cám | Vị thuốc cổ truyền Viễn chi sao cám |
| 194 | Viễn chí | Chích cam thảo | Vị thuốc cổ truyền Viễn chí chích cam thảo |
| 195 | Xa tiền tử | Chích muối | Vị thuốc cổ truyền Xa tiền tử chích muối |
| 196 | Xuyên khung | Chích rượu | Vị thuốc cổ truyền Xuyên khung chích rượu |
| 197 | Ý dĩ | Sao vàng với cám | Vị thuốc cổ truyền Ý dĩ sao cám |
2. Một số dạng bào chế thuốc cổ truyền thông dụng
| Đường dùng | Dạng bào chế | Cách ghi dạng bào chế | |
|||||
| Uống | Viên nén (tablets) | Viên nén (tablets) Viên/viên nén bao phim (bao màng mỏng) (film coated tablets), viên/viên nén bao đường (sugar coated tablets) Viên/viên nén nhai (chewable tablets) | |
| | Viên nang (capsules) | Viên nang cứng (capsules/hard capsules) | |
| | | Viên nang mềm (soft capsules) | |
| | | Viên nang mềm nhai (chewable soft capsules) | |
| | Viên hoàn (pills) | Hoàn cứng, hồ hoàn (pasted pill), lạp hoàn (waxed pill), thủy hoàn (watered pill), hoàn nước - mật (water- honeyed pill), Hoàn mềm/tễ, mật hoàn (honeyed pill) | |
| | Viên/viên nén/viên nang giải phóng (phóng thích) biến đổi (modified release) | Viên bao tan trong ruột/viên giải phóng muộn (enteric coated/delayed release) | Viên nén/viên nang cứng/viên nang mềm bao (phim, đường) tan ở ruột (bao tan trong ruột/bao kháng dịch vị) |
| | | Viên giải phóng theo nhịp (pulsatile release) | Viên/viên nén/viên nang giải phóng (phóng thích) theo nhịp |
| | | Viên giải phóng kéo dài (prolonged release/sustained release/extended release), giải phóng có kiểm soát (controlled release) | Viên/viên nén/viên nang giải phóng (phóng thích) kéo dài (prolonged release/sustained release/extended release) Viên/viên nén/viên nang phóng thích (phóng thích) chậm (slow release) Viên/viên nén/viên nang tác dụng kéo dài (long acting) |
| | Viên giải phóng ngay (immediate release) | Viên/viên nén/viên nang giải phóng (phóng thích) ngay (immediate release) | |
| | Viên giải phóng nhanh (fast release) | Viên/viên nén/viên nang rã nhanh(fast disintegrating) Viên/viên nén rã (oral disintegrating)/phân tán trong miệng (oral dispersible), viên/viên nén tan trong miệng (ODT) (oral dissolving) Viên/viên nén phân tán (trong nước) (water dispersible), viên/viên nén pha hỗn dịch uống (tablets for oral suspension), viên/viên nén pha dung dịch uống (viên nén tan trong nước) (water soluble tablets), viên/viên nén sủi/sủi bọt (effervescent tablets) | |
| | Bột/cốm/hạt | Bột/cốm/hạt pha dung dịch uống (powder/granules for oral solution) Bột/cốm/hạt pha hỗn dịch uống (powder/granules for oral suspension) Bột/cốm/hạt si bọt sủi bọt để pha dung dịch hoặc hỗn dịch uống (effervescent powder/granules for oral solution or suspension) Bột/cốm/hạt kháng dịch vị hoặc bao tan ở ruột (bao tan trong ruột/bao kháng dịch vị) (gastro resistant/enterosoluble/enteric coated powder/granules) | |
| | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch) uống (oral solution/suspension/emulsion) Sirô, elixir (syrup, elixir) Cao thuốc/cồn thuốc/rượu thuốc uống (extract/tincture/alcoholic liquid) | |
| Tiêm | Thuốc tiêm | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch) tiêm (injectable solution/suspension/emulsion (for injection)) | |
| | | Bột (vô khuẩn) ((sterile) powder) để pha dung dịch hoặc hỗn dịch tiêm (for injectable solution/suspension) Viên/viên nén (vô khuẩn) để pha dung dịch hoặc hỗn dịch tiêm (sterile tablets for injectable solution/suspension) Thuốc tiêm đông khô, bột đông khô pha tiêm (lyophylised powder for injection) | |
| | Thuốc tiêm giải phóng/tác dụng kéo dài, giải phóng có kiểm soát | Thuốc tiêm dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch) tác dụng kéo dài (long acting) | |
| | Thuốc tiêm truyền | Dung dịch tiêm truyền, nhũ tương (nhũ dịch) tiêm truyền (solution/emulsion for infusion) Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền (concentrated solution for infusion) Bột để pha tiêm truyền (powder for infusion) | |
| Tại mắt | Thuốc nhỏ mắt | Dung dịch nhỏ mắt (ophthalmic solution) Hỗn dịch nhỏ mắt (ophthalmic suspension) Nhũ tương (nhũ dịch) nhỏ mắt (ophthalmic emulsion) Bột (vô khuẩn) để pha dung dịch hoặc hỗn dịch nhỏ mắt (sterile powder for ophthalmic solution/suspension) Viên/viên nén (vô khuẩn) để pha dung dịch hoặc hỗn dịch nhỏ mắt (sterile tablets for ophthalmic solution/suspension) | |
| | Thuốc nhỏ mắt tác dụng kéo dài | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch) tác dụng kéo dài (dùng polyme, dầu, phức,) dùng cho nhãn khoa (ophthalmic prolonged/sustained/extended release solution/suspension/emulsion (with polymer, oil, nano system)) | |
| | Thuốc tra mắt | Thuốc mỡ/gel/kem tra mắt (ophthalmic ointment/gel/cream) | |
| Mũi | Thuốc nhỏ mũi | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch) nhỏ mũi (nasal solution/suspension/emulsion) Bột /viên/viên nén để pha dung dịch hoặc hỗn dịch nhỏ mũi (powder/tablets for nasal solution or suspension) | |
| | Thuốc xịt mũi | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch) xịt mũi nasal solution/suspension/emulsion spray | |
| | Thuốc rửa mũi | Dung dịch rửa mũi (nasal rinse) Bột để pha dung dịch rửa mũi (powder for nasal rinse) | |
| Tai | Thuốc nhỏ tai | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch) nhỏ tai (otic solution/suspension/emulsion) Bột/ viên/viên nén để pha dung dịch hoặc hỗn dịch nhỏ tai (powder/tablets for otic solution/suspension) | |
| Hô hấp | Khí dung | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch) khí dung (aerosol/nebuliser solution/suspension/emulsion) | |
| | Thuốc hít định liều | Thuốc hít định liều, thuốc phun mù định liều ((pressurised) mettered-dose inhaler); Dung dịch để hít (solution for inhalation); | |
| Trên da và qua da | Thuốc dùng tại chỗ ở da | Thuốc bột dùng trên da (dermic powder) Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch (nhũ tương) bôi da (dermic solution/suspension/emulsion) Cao xoa, dầu xoa, cao lỏng, cồn thuốc bôi da (dermic balsam/oil/liquid extract/tincture) Thuốc mỡ/ kem/ gel/bột nhão bôi da (dermic ointment/cream/gel/paste) Miếng dán, cao dán (dermic patch/plaster) | |
| | Thuốc hấp thu qua da | Thuốc mỡ/kem/gel hấp thu qua da (transdermal ointment/cream/gel) Miếng dán/cao dán hấp thụ qua da (transdermal patch), miếng dán trị liệu qua da (transdermal therapeutic system/patch) | |
| | Thuốc xịt trên da | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch)/gel xịt trên da (skin spray) Thuốc bọt/keo bọt/bọt/bọt xốp (foam) xịt (phun) trên da (skin spray) | |
| Trực tràng | Thuốc đặt trực tràng | Viên nén/viên nang đặt trực tràng (hậu môn) (rectal tablets/capsules) Viên đạn/gel/kem/mỡ/bột nhão/màng đặt trực tràng (hậu môn) (rectal suppositories/gel/cream/ointment/ paste/film) | |
| | Thuốc thụt trực tràng | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch) thụt trực tràng (hậu môn) (rectal enema) Gel/kem/mỡ/bột nhão thụt trực tràng (hậu môn) (rectal enema) | |
| Âm đạo | Thuốc đặt âm đạo | Viên nén/viên nang đặt âm đạo (vaginal tablets/capsules) Viên trứng/viên đạn/gel/kem/mỡ/bột nhão/màng đặt âm đạo (vaginal ovules/suppositories/gel/ cream/ointment/ paste/film) | |
| | Thuốc thụt âm đạo | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ tương (nhũ dịch) thụt âm đạo (solution/suspension/emulsion for vaginal enema) Gel/kem/mỡ/bột nhão thụt âm đạo (gel/cream/ointment/paste for vaginal enema) | |
| Niệu đạo | | Viên đặt niệu đạo (urethral tablets) Gel nhỏ (bơm) niệu đạo (urethral gel) | |
| Khác | Thuốc gội đầu | Shampoo/gel/kem/dầu/dung dịch/nhũ tương (nhũ dịch) gội đầu | |
PHỤ LỤC I
CÁC BIỂU MẪU ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
MẪU 01: TRANG BÌA
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC CỔ TRUYỀN/DƯỢC LIỆU
1. Tên và địa chỉ cơ sở đăng ký thuốc cổ truyền/dược liệu
a) Tên cơ sở:
b) Địa chỉ cơ sở:
2. Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất thuốc cổ truyền/dược liệu
a) Tên cơ sở:
b) Địa chỉ cơ sở:
3. Tên thuốc cổ truyền/dược liệu:
4. Loại hình đăng ký: Ghi cụ thể một trong các loại sau: Cấp/Gia hạn/Thay đổi, bổ sung.
Mẫu số 02: Phiếu tiếp nhận
BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC/DƯỢC LIỆU
Tên công ty đăng ký:
Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền đã tiếp nhận (các) hồ sơ đăng ký thuốc của Công ty như sau:
| STT | Tên thuốc/dược liệu | Mã Hồ sơ | Ghi chú |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
Hồ sơ đã nộp bao gồm:
| | Nội dung | Ghi chú |
||||
| I. | 01 bộ hồ sơ gốc, bao gồm: | |
| 1. | Hồ sơ hành chính và thông tin sản phẩm | |
| 2 | Hồ sơ kỹ thuật | |
| 3 | Mẫu nhãn thực tế của thuốc cổ truyền/dược liệu lưu hành tại nước sở tại hoặc nước tham chiếu đối với thuốc cổ truyền/dược liệu nhập khẩu | |
| 4 | Hồ sơ đề nghị công nhận thuốc cổ truyền miễn thử lâm sàng hoặc miễn một số giai đoạn thử thuốc trên lâm sàng (nếu có) | |
Hà Nội, ngày tháng năm Người tiếp nhận hồ sơ
Ghi chú: Hồ sơ được coi là hợp lệ đưa ra thẩm định sau khi doanh nghiệp đã nộp phí và nhận biên lai thu phí tại Phòng Kế hoạch tài chính - Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền (Điện thoại: )
Mẫu số 02A[59]
BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /PTN-YDCT-GH
PHIẾU TIẾP NHẬN
HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC CỔ TRUYỀN/VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN/DƯỢC LIỆU
1. Tên cơ sở đăng ký:
2. Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền đã tiếp nhận (các) hồ sơ đăng ký thuốc của cơ sở như sau:
| STT | Tên thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu | Số đăng ký | Mã hồ sơ | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
3. Hồ sơ đã nộp bao gồm:
| STT | Nội dung | Ghi chú |
||||
| I | 01 bộ hồ sơ gốc, bao gồm: | |
| 1 | Đơn đề nghị gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền/vị thuốc cổ truyền/dược liệu. | |
| 2 | Giấy chứng nhận sản phẩm dược phẩm còn thời hạn hiệu lực đối với thuốc cổ truyền nhập khẩu. | |
| 3 | Báo cáo an toàn, hiệu quả của thuốc cổ truyền trong quá trình lưu hành. | |
Hà Nội, ngày tháng năm Người tiếp nhận hồ sơ
MẪU SỐ 03: ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ
MẪU SỐ 03A: ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ THUỐC CỔ TRUYỀN (KHÔNG BAO GỒM VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN)
I. Thông tin về cơ sở đăng ký và cơ sở sản xuất
1. Cơ sở đăng ký (cơ sở sở hữu giấy đăng ký lưu hành)
1.1. Tên cơ sở đăng ký:
1.2. Địa chỉ: Website (nếu có)
1.3. Số điện thoại: Số fax:
e-mail:
1.4. Tên và địa chỉ văn phòng đại diện hoặc người liên lạc ở Việt Nam (nếu có):
Tên:
ĐT cố định: ĐT di động:
Địa chỉ liên lạc:
2. Cơ sở sản xuất1
2.1. Tên cơ sở sản xuất
2.2. Địa chỉ: Website (nếu có)
2.3. Số điện thoại: Số fax:
e-mail:
2.4. Các cơ sở sản xuất khác:
| Tên và địa chỉ | Vai trò 2 |
|||
| | |
| | |
II. Chi tiết về sản phẩm
1. Tên sản phẩm, dạng bào chế:
1.1. Tên thương mại:
1.2. Dạng bào chế:
1.3. Đường dùng:
1.4. Giấy đăng ký số2: ngày cấp: ngày hết hạn:
2. Mô tả sản phẩm:
2.1. Mô tả dạng bào chế:
2.2. Mô tả quy cách đóng gói:
2.3. Tiêu chuẩn chất lượng:
2.4. Hạn dùng:
2.5. Điều kiện bảo quản:
3. Công thức (bao gồm hàm lượng dược liệu và tá dược) cho một đơn vị chia liều nhỏ nhất hoặc cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất
| TT | Thành phần | Hàm lượng | Xác định dược liệu/ tá dược | Nhà sản xuất (tên, địa chỉ) | Tiêu chuẩn 3 |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
III. Các giấy tờ kèm theo bao gồm:
1. Hồ sơ hành chính
2. Hồ sơ kỹ thuật
3. Các tài liệu về sở hữu trí tuệ (nếu có)
IV. Đề nghị bảo mật dữ liệu đối với thuốc đăng ký
Cơ sở đăng ký thuốc đề nghị Cục Quản lý Y, dược cổ truyền xem xét thực hiện bảo mật đối với các dữ liệu sau đây được nộp kèm theo hồ sơ đăng ký thuốc:
□ Dữ liệu thử nghiệm độc tính (Tài liệu số ....)
□ Dữ liệu thử thuốc trên lâm sàng (Tài liệu số ....)
Cơ sở đăng ký thuốc xin cam kết các dữ liệu nêu trên đáp ứng đầy đủ các điều kiện bảo mật dữ liệu theo quy định của pháp luật và cơ sở đăng ký thuốc sẽ thực hiện nghĩa vụ chứng minh khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.
V. Cam kết của cơ sở đăng ký
Cơ sở đăng ký thuốc xin cam kết:
1. Đã kiểm tra, ký đóng dấu vào những phần liên quan ở tất cả các giấy từ nộp trong hồ sơ đăng ký thuốc này và xác nhận là đây là các giấy tờ hợp pháp, nội dung là đúng sự thật. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở đăng ký xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật.
2. Bảo đảm thuốc được sản xuất thuốc theo đúng hồ sơ đã nộp xin đăng ký thuốc.
3. Thông báo, xin phép cơ quan có thẩm quyền theo quy định khi có bất cứ thay đổi nào đối với hồ sơ đăng ký thuốc khi thuốc đã được cấp số đăng ký lưu hành.
4. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sở hữu trí tuệ liên quan đến thuốc xin đăng ký.
Ngày... tháng... năm Giám đốc cơ sở đăng ký (Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
______________________________
1 Nhà sản xuất cuối cùng chịu trách nhiệm xuất lô sản phẩm. Trường hợp cơ sở sản xuất là cơ sở đăng ký thì không cần phải điền thông tin.
2 Chỉ điền trong trường hợp đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành theo quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 55 Luật dược.
3 Ghi rõ công đoạn bào chế, “hợp đồng tổ chức nghiên cứu ”, nhượng quyền, ...
Ghi chú: Hồ sơ được coi là hợp lệ đưa ra thẩm định sau khi cơ sở đã nộp phí và nhận biên lai thu phí tại Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền.
MẪU SỐ 03B: ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN
1. Thông tin về cơ sở đăng ký và cơ sở sản xuất
1. Cơ sở đăng ký (cơ sở sở hữu giấy đăng ký lưu hành)
1.1. Tên cơ sở đăng ký:
1.2. Địa chỉ: Website (nếu có)
1.3. Số điện thoại: Số fax:
e-mail:
1.4. Tên và địa chỉ văn phòng đại diện hoặc người liên lạc ở Việt Nam (nếu có):
Tên:
ĐT cố định: ĐT di động:
Địa chỉ liên lạc:
2. Cơ sở sản xuất1
2.1. Tên cơ sở sản xuất
2.2. Địa chỉ: Website (nếu có)
2.3. Số điện thoại: Số fax:
e-mail:
2.4. Các cơ sở sản xuất khác:
| Tên và địa chỉ | Vai trò 2 |
|||
| | |
| | |
II. Chi tiết về sản phẩm
1. Tên sản phẩm, phương pháp chế biến:
1.1. Tên thương mại:
1.2. Phương pháp chế biến:
1.3. Giấy đăng ký số3: ngày cấp: ngày hết hạn:
2. Mô tả sản phẩm:
2.1. Mô tả quy cách đóng gói:
2.2. Tiêu chuẩn chất lượng:
2.3. Hạn dùng:
2.4. Điều kiện bảo quản:
3. Công thức (bao gồm hàm lượng dược liệu và phụ liệu) cho một đơn vị chia liều nhỏ nhất hoặc cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất
| TT | Thành phần | Hàm lượng | Xác định dược liệu/ phụ liệu | Nhà sản xuất (tên, địa chỉ) | Tiêu chuẩn 1 |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
III. Các giấy tờ kèm theo bao gồm:
1. Hồ sơ hành chính
2. Hồ sơ kỹ thuật
3. Các tài liệu về sở hữu trí tuệ (nếu có)
IV. Cam kết của cơ sở đăng ký
Cơ sở đăng ký thuốc xin cam kết:
1. Đã kiểm tra, ký đóng dấu vào những phần liên quan ở tất cả các giấy tờ nộp trong hồ sơ đăng ký vị thuốc cổ truyền này và xác nhận là đây là các giấy tờ hợp pháp, nội dung là đúng sự thật. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở đăng ký xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật.
2. Bảo đảm vị thuốc cổ truyền được sản xuất theo đúng hồ sơ đã nộp xin đăng ký vị thuốc cổ truyền.
3. Thông báo, xin phép cơ quan có thẩm quyền theo quy định khi có bất cứ thay đổi nào đối với hồ sơ đăng ký vị thuốc cổ truyền khi vị thuốc cổ truyền đã được cấp số đăng ký lưu hành.
4. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sở hữu trí tuệ liên quan đến vị thuốc cổ truyền xin đăng ký.
Ngày... tháng... năm Giám đốc cơ sở đăng ký (Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
______________________________
1 Nhà sản xuất cuối cùng chịu trách nhiệm xuất lô sản phẩm. Trường hợp cơ sở sản xuất là cơ sở đăng ký thì không cần phải điền thông tin.
2 Ghi rõ công đoạn bào chế, “hợp đồng tổ chức nghiên cứu ", nhượng quyền, ...
3 Chỉ điền trong trường hợp đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành theo quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 55 Luật dược.
MẪU 03C: ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ DƯỢC LIỆU
I. Thông tin về cơ sở đăng ký và cơ sở sản xuất
1. Cơ sở đăng ký (cơ sở sở hữu giấy đăng ký lưu hành)
1.1. Tên cơ sở đăng ký:
1.2. Địa chỉ: Website (nếu có)
1.3. Số điện thoại: Số fax:
e-mail:
1.4. Tên và địa chỉ văn phòng đại diện hoặc người liên lạc ở Việt Nam (nếu có):
Tên:
ĐT cố định: ĐT di động:
Địa chỉ liên lạc:
2. Cơ sở sản xuất1
2.1. Tên cơ sở sản xuất
2.2. Địa chỉ: Website (nếu có)
2.3. Số điện thoại: Số fax:
e-mail:
2.4. Các cơ sở sản xuất khác:
| Tên và địa chỉ | Vai trò 2 |
|||
| | |
| | |
II. Chi tiết về sản phẩm
1. Tên sản phẩm:
2. Mô tả sản phẩm:
2.1. Mô tả quy cách đóng gói:
2.2. Tiêu chuẩn chất lượng:
2.3. Hạn dùng:
2.4. Điều kiện bảo quản:
2.5. Giấy đăng ký số3: ngày cấp: ngày hết hạn:
III. Các giấy tờ kèm theo bao gồm
1. Hồ sơ hành chính
2. Hồ sơ kỹ thuật
3. Các tài liệu về sở hữu trí tuệ (nếu có)
IV. Cam kết của cơ sở đăng ký
Cơ sở đăng ký thuốc xin cam kết:
1. Đã kiểm tra, ký đóng dấu vào những phần liên quan ở tất cả các giấy tờ nộp trong hồ sơ đăng ký dược liệu này và xác nhận là đây là các giấy tờ hợp pháp, nội dung là đúng sự thật. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở đăng ký xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật.
2. Bảo đảm dược liệu được sản xuất theo đúng hồ sơ đã nộp xin đăng ký dược liệu.
3. Thông báo, xin phép cơ quan có thẩm quyền theo quy định khi có bất cứ thay đổi nào đối với hồ sơ đăng ký dược liệu khi dược liệu đã được cấp số đăng ký lưu hành.
4. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sở hữu trí tuệ liên quan đến dược liệu xin đăng ký.
Ngày... tháng... năm Giám đốc cơ sở đăng ký (Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
______________________________
1 Nhà sản xuất cuối cùng chịu trách nhiệm xuất lô sản phẩm. Trường hợp cơ sở sản xuất là cơ sở đăng ký thì không cần phải điền thông tin.
2 Ghi rõ công đoạn bào chế, “hợp đồng tổ chức nghiên cứu”, nhượng quyền, ...
3 Chỉ điền trong trường hợp đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành theo quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 55 Luật dược.
MẪU SỐ 04: ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ THUỐC CỔ TRUYỀN
BM 04A[60]
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ THUỐC CỔ TRUYỀN
I. Thông tin về cơ sở đăng ký và cơ sở sản xuất
1. Cơ sở đăng ký (cơ sở sở hữu giấy đăng ký lưu hành)
1.1. Tên cơ sở đăng ký
1.2. Địa chỉ: Website (nếu có)
1.3. Số điện thoại: Số fax:
e-mail:
1.4. Tên và địa chỉ văn phòng đại diện hoặc người liên lạc ở Việt Nam (nếu có):
Tên:
Điện thoại cố định: Điện thoại di động:
Địa chỉ liên lạc:
2. Cơ sở sản xuất1
2.1. Tên cơ sở sản xuất
2.2. Địa chỉ: Website (nếu có)
2.3. Số điện thoại: Số fax:
E-mail:
2.4. Các cơ sở sản xuất khác:
| Tên và địa chỉ | Vai trò 2 |
|||
| | |
| | |
II. Chi tiết về sản phẩm
1. Tên sản phẩm, dạng bào chế:
1.1. Tên thương mại:
1.2. Dạng bào chế:
1.3. Đường dùng:
1.4. Giấy đăng ký số: ngày cấp: ngày hết hạn:
2. Mô tả sản phẩm:
2.1. Mô tả dạng bào chế:
2.2. Mô tả quy cách đóng gói:
2.3. Tiêu chuẩn chất lượng:
2.4. Hạn dùng:
2.5. Điều kiện bảo quản:
3. Công thức (bao gồm hàm lượng dược liệu và tá dược) cho một đơn vị chia liều nhỏ nhất hoặc cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất
| TT | Thành phần | Hàm lượng | Xác định dược liệu/ tá dược | Nhà sản xuất (tên, địa chỉ) | Tiêu chuẩn 3 |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
4. Tình hình đăng ký lưu hành tại Việt Nam:
| STT | Lần đầu cấp GĐKLH | Ngày cấp | Số Quyết định | Ghi chú |
||||||
| 1 | Lần đầu | | | |
| 2 | Gia hạn lần 1 | | | |
| 3 | Gia hạn lần 2 | | | |
| | ….. | | | |
5. Thay đổi, bổ sung trong thời gian giấy đăng ký lưu hành còn liệu lực:
| STT | Thay đổi, bổ sung đã nộp | Chi tiết các nội dung thay đổi | Có công văn phê duyệt (ghi rõ Số Công văn và ngày được phê duyệt kèm bản sao công văn cho phép thay đổi, bổ sung) | Chưa có công văn phê duyệt (ghi rõ Số tiếp nhận và ngày tiếp nhận) |
||||||
| | | | | |
III. Bảng tổng hợp thông tin về tình hình báo cáo an toàn hiệu quả trong quá trình lưu hành:
| STT | Số hiệu báo cáo | Ngày báo báo cáo | Số Quyết định | Ghi chú 4 |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 4 | | | | |
| 5 | | | | |
| 6 | | | | |
IV. Cam kết của cơ sở đăng ký
Cơ sở đăng ký thuốc xin cam kết:
1. Thuốc thực tế có lưu hành trên thị trường.
2. Trong quá trình lưu hành, thuốc không vi phạm các quy định pháp luật về dược.
3. Đã kiểm tra và xác nhận các nội dung trên là đúng sự thật. Tài liệu nộp kèm theo đúng với các tài liệu đã nộp tại Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền.
4. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở đăng ký xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật.
5. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sở hữu trí tuệ liên quan đến thuốc xin đăng ký.
Ngày... tháng... năm Đại diện hợp pháp của cơ sở đăng ký (Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
______________________________
1 Nhà sản xuất cuối cùng chịu trách nhiệm xuất lô sản phẩm. Trường hợp cơ sở sản xuất là cơ sở đăng ký thì không cần phải điền thông tin.
2 Ghi rõ công đoạn bào chế, “hợp đồng tổ chức nghiên cứu”, nhượng quyền, ...
3 Nếu là tiêu chuẩn Dược điển, đề nghị ghi rõ theo phiên bản nào.
4 Tài liệu đính kèm.
MẪU SỐ 04B[61]
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN
I. Thông tin về cơ sở đăng ký và cơ sở sản xuất
1. Cơ sở đăng ký (cơ sở sở hữu giấy đăng ký lưu hành)
1.1. Tên cơ sở đăng ký
1.2. Địa chỉ: Website (nếu có)
1.3. Số điện thoại: Số fax:
e-mail:
1.4. Tên và địa chỉ văn phòng đại diện hoặc người liên lạc ở Việt Nam (nếu có):
Tên:
ĐT cố định: ĐT di động:
Địa chỉ liên lạc:
2. Cơ sở sản xuất1
2.1. Tên cơ sở sản xuất
2.2. Địa chỉ: Website (nếu có)
2.3. Số điện thoại: Số fax:
e-mail:
2.4. Các cơ sở sản xuất khác:
| Tên và địa chỉ | Vai trò 2 |
|||
| | |
| | |
II. Chi tiết về sản phẩm
1. Tên sản phẩm, dạng bào chế:
1.1. Tên của vị thuốc cổ truyền (đã được cấp):
1.2. Tên của vị thuốc cổ truyền (đề nghị thay đổi nếu có):
1.3. Phương pháp sơ chế, chế biến:
1.4. Giấy đăng ký số: ngày cấp: ngày hết hạn:
2. Mô tả sản phẩm:
2.1. Mô tả phương pháp sơ chế, chế biến:
2.2. Mô tả quy cách đóng gói:
2.3. Tiêu chuẩn chất lượng:
2.4. Hạn dùng:
2.5. Điều kiện bảo quản:
3. Công thức (bao gồm hàm lượng dược liệu và phụ liệu) cho một đơn vị chia liều nhỏ nhất hoặc cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất
| TT | Thành phần | Hàm lượng | Xác định dược liệu/ phụ liệu | Nhà sản xuất (tên, địa chỉ) | Tiêu chuẩn 3 |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
4. Tình hình đăng ký lưu hành tại Việt Nam:
| STT | Lần đầu cấp GĐKLH | Ngày cấp | Số Quyết định | Ghi chú |
||||||
| 1 | Lần đầu | | | |
| 2 | Gia hạn lần 1 | | | |
| 3 | Gia hạn lần 2 | | | |
| | ….. | | | |
5. Thay đổi, bổ sung trong thời gian giấy đăng ký lưu hành còn liệu lực:
| STT | Thay đổi, bổ sung đã nộp | Chi tiết các nội dung thay đổi | Có công văn phê duyệt (ghi rõ Số Công văn và ngày được phê duyệt kèm bản sao công văn cho phép thay đổi, bổ sung) | Chưa có công văn phê duyệt (ghi rõ Số tiếp nhận và ngày tiếp nhận) |
||||||
| | | | | |
III. Báo cáo trong quá trình lưu hành:
1. Báo cáo tình hình chất lượng vị thuốc cổ truyền trong thời gian lưu hành:
| STT | Số Quyết định thu hồi | Số lô vị thuốc cổ truyền bị thu hồi | Số lô vị thuốc cổ truyền đã thu hồi | Mức độ vi phạm | Hình thức thu hồi (tự nguyện/bắt buộc) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
2. Số lượng thuốc đã sản xuất, cung ứng trên thị trường (theo năm)
| STT | Số lô | Số lượng sản xuất | Số lượng cung ứng | Năm | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
IV. Cam kết của cơ sở đăng ký
Cơ sở đăng ký vị thuốc cổ truyền xin cam kết:
1. Vị thuốc cổ truyền thực tế có lưu hành trên thị trường.
2. Trong quá trình lưu hành, vị thuốc cổ truyền không vi phạm các quy định pháp luật về đăng ký, lưu hành thuốc và các quy định khác của pháp luật.
3. Đã kiểm tra và xác nhận các nội dung trên là đúng sự thật. Tài liệu nộp kèm theo đúng với các tài liệu đã nộp tại Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền.
4. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở đăng ký xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật.
5. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sở hữu trí tuệ liên quan đến vị thuốc cổ truyền xin đăng ký.
Ngày... tháng... năm Đại diện hợp pháp của cơ sở đăng ký (Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
______________________________
1 Nhà sản xuất cuối cùng chịu trách nhiệm xuất lô sản phẩm. Trường hợp cơ sở sản xuất là cơ sở đăng ký thì không cần phải điền thông tin.
2 Ghi rõ công đoạn bào chế, “hợp đồng tổ chức nghiên cứu”, nhượng quyền, ...
3 Nếu là tiêu chuẩn Dược điển, đề nghị ghi rõ theo phiên bản nào.
BM 04C[62]
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ DƯỢC LIỆU
I. Thông tin về cơ sở đăng ký và cơ sở sản xuất
1. Cơ sở đăng ký (cơ sở sở hữu giấy đăng ký lưu hành)
1.1. Tên cơ sở đăng ký:
1.2. Địa chỉ: Website (nếu có):
1.3. Số điện thoại:
E-mail:
1.4. Tên và địa chỉ văn phòng đại diện hoặc người liên lạc ở Việt Nam (nếu có):
Tên:
Điện thoại cố định: Điện thoại di động:
Địa chỉ liên lạc:
2. Cơ sở sản xuất1
2.1. Tên cơ sở sản xuất:
2.2. Địa chỉ: Website (nếu có):
2.3. Số điện thoại: Số fax:
E-mail:
2.4. Các cơ sở sản xuất khác:
| Tên và địa chỉ | Vai trò 2 |
|||
| | |
| | |
II. Chi tiết về sản phẩm
1. Tên sản phẩm, phương pháp chế biến:
1.1. Tên dược liệu:
1.2. Phương pháp sơ chế, chế biến:
1.3. Giấy đăng ký số: ngày cấp: ngày hết hạn:
2. Mô tả sản phẩm:
2.1. Mô tả phương pháp sơ chế, chế biến:
2.2. Mô tả quy cách đóng gói:
2.3. Tiêu chuẩn chất lượng:
2.4. Hạn dùng:
2.5. Điều kiện bảo quản:
2.6. Tình hình lưu hành dược liệu tại Việt Nam (tích X vào ô tương ứng):
□ Dược liệu có lưu hành.
□ Dược liệu chưa lưu hành.
3. Công thức cho một đơn vị chia liều nhỏ nhất hoặc cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất
| TT | Thành phần | Hàm lượng | Nhà sản xuất (tên, địa chỉ) | Tiêu chuẩn 3 |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
4. Tình hình đăng ký lưu hành tại Việt Nam :
| STT | Lần cấp GĐKLH | Ngày cấp | Số Quyết định | Ghi chú |
||||||
| 1. | Lần đầu | | | |
| 2 | Gia hạn lần 1 | | | |
| 3 | Gia hạn lần 2 | | | |
| | ... | | | |
5. Thay đổi, bổ sung trong thời gian giấy đăng ký lưu hành còn hiệu lực:
| STT | Thay đổi, bổ sung đã nộp | Chi tiết các nội dung thay đổi | Có công văn phê duyệt (ghi rõ Số Công văn và ngày được phê duyệt và kèm bản sao công văn cho phép thay đổi, bổ sung) | Chưa có công văn phê duyệt (ghi rõ Số tiếp nhận và ngày tiếp nhận) |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
III. Báo cáo trong quá trình lưu hành
1. Báo cáo tình hình chất lượng dược liệu trong thời gian lưu hành:
| STT | Số Quyết định thu hồi | Số lô dược liệu bị thu hồi | Số lượng dược liệu đã thu hồi | Mức độ vi phạm | Hình thức thu hồi (tự nguyện/bắt buộc) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
2. Số lượng dược liệu đã sản xuất, cung ứng trên thị trường (theo năm):
| STT | Số lô | Số lượng sản xuất | Số lượng cung ứng | Năm | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
IV. Cam kết của cơ sở đăng ký
Cơ sở đăng ký dược liệu xin cam kết:
1. Dược liệu thực tế có lưu hành trên thị trường.
2. Trong quá trình lưu hành dược liệu không vi phạm các quy định về dược.
3. Đã kiểm tra và xác nhận các nội dung trên là đúng sự thật.
4. Tài liệu nộp kèm theo đúng với các tài liệu đã nộp tại Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở đăng ký xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật.
5. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sở hữu trí tuệ liên quan đến dược liệu xin đăng ký.
Ngày... tháng... năm Đại diện hợp pháp của cơ sở đăng ký (Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
______________________________
1 Nhà sản xuất cuối cùng chịu trách nhiệm xuất lô sản phẩm. Trường hợp cơ sở sản xuất là cơ sở đăng ký thì không cần phải điền thông tin.
2 Ghi rõ “hợp đồng tổ chức nghiên cứu ”, nhượng quyền, ...
3 Nếu là tiêu chuẩn Dược điển, đề nghị ghi rõ theo phiên bản nào.
MẪU SỐ 05B: ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI, BỔ SUNG ĐỐI VỚI HỒ SƠ ĐĂNG KÝ VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN
I. Thông tin về cơ sở đăng ký và cơ sở sản xuất
1. Cơ sở đăng ký (cơ sở sở hữu giấy đăng ký lưu hành)
1.1. Tên cơ sở đăng ký:
1.2. Địa chỉ: | Website (nếu có)
1.3. Số điện thoại: | Số fax:
e-mail:
1.4. Tên và địa chỉ văn phòng đại diện hoặc người liên lạc ở Việt Nam (nếu có):
Tên:
ĐT cố định: | ĐT di động:
Địa chỉ liên lạc:
2. Cơ sở sản xuất1
2.1. Tên cơ sở sản xuất
2.2. Địa chỉ: | Website (nếu có)
2.3. Số điện thoại: | Số fax:
e-mail:
2.4. Các cơ sở sản xuất khác:
| Tên và địa chỉ | Vai trò 2 |
|||
| | |
| | |
II. Chi tiết về sản phẩm
1. Tên sản phẩm, phương pháp chế biến:
1.1. Tên của vị thuốc cổ truyền:
1.2. Phương pháp chế biến:
1.3. Giấy đăng ký số: | ngày cấp: | ngày hết hạn:
2. Mô tả sản phẩm:
2.1. Mô tả phương pháp chế biến:
2.2. Mô tả quy cách đóng gói:
2.3. Tiêu chuẩn chất lượng:
2.4. Hạn dùng:
2.5. Điều kiện bảo quản:
3. Công thức (bao gồm hàm lượng dược liệu và phụ liệu) cho một đơn vị chia liều nhỏ nhất hoặc cho một đơn vị đóng gói nhỏ nhất
| TT | Thành phần | Hàm lượng | Xác định dược liệu/ phụ liệu | Nhà sản xuất (tên, địa chỉ) | Tiêu chuẩn 3 |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
III. Nội dung, lý do thay đổi
1. Nội dung thay đổi:
2. Lý do thay đổi:
IV. Tài liệu kỹ thuật kèm theo4:
1.
2.
V. Cam kết của cơ sở đăng ký
Cơ sở đăng ký xin cam kết đã kiểm tra, ký đóng dấu vào những phần liên quan ở tất cả các giấy tờ nộp trong hồ sơ này và xác nhận là đây là các giấy tờ hợp pháp, nội dung là đúng sự thật. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở đăng ký xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật
Ngày... tháng... năm...... Giám đốc cơ sở đăng ký thuốc (Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
___________________
1 Nhà sản xuất cuối cùng chịu trách nhiệm xuất lô sản phẩm. Trường hợp cơ sở sản xuất là cơ sở đăng ký thì không cần phải điền thông tin.
2 Ghi rõ công đoạn bào chế, “hợp đồng tổ chức nghiên cứu”, nhượng quyền, ...
3 Nếu là tiêu chuẩn Dược điển, đề nghị ghi rõ theo phiên bản nào
4 Tài liệu kỹ thuật tương ứng với từng nội dung thay đổi theo quy định tại Phụ lục Thông tư này.
MẪU SỐ 05C: ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI, BỔ SUNG ĐỐI VỚI HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DƯỢC LIỆU
I. Thông tin về cơ sở đăng ký và cơ sở sản xuất
1. Cơ sở đăng ký (cơ sở sở hữu giấy đăng ký lưu hành)
1.1. Tên cơ sở đăng ký:
1.2. Địa chỉ: | Website (nếu có)
1.3. Số điện thoại: | Số fax:
e-mail:
1.4. Tên và địa chỉ văn phòng đại diện hoặc người liên lạc ở Việt Nam (nếu có):
Tên:
ĐT cố định: | ĐT di động:
Địa chỉ liên lạc:
2. Cơ sở sản xuất1
2.1. Tên cơ sở sản xuất
2.2. Địa chỉ: | Website (nếu có)
2.3. Số điện thoại: | Số fax:
e-mail:
2.4. Các cơ sở sản xuất khác:
| Tên và địa chỉ | Vai trò 2 |
|||
| | |
| | |
II. Chi tiết về sản phẩm
1. Tên sản phẩm:
2. Giấy đăng ký số: | ngày cấp: | ngày hết hạn:
3. Mô tả sản phẩm:
3.1. Mô tả quy cách đóng gói:
3.2. Tiêu chuẩn chất lượng:
3.3. Hạn dùng:
3.4. Điều kiện bảo quản:
III. Nội dung, lý do thay đổi
1. Nội dung thay đổi:
2. Lý do thay đổi:
IV. Tài liệu kỹ thuật kèm theo3:
1.
2.
V. Cam kết của cơ sở đăng ký
Cơ sở đăng ký xin cam kết đã kiểm tra, ký đóng dấu vào những phần liên quan ở tất cả các giấy tờ nộp trong hồ sơ này và xác nhận là đây là các giấy tờ hợp pháp, nội dung là đúng sự thật. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở đăng ký xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật.
Ngày... tháng... năm...... Giám đốc cơ sở đăng ký thuốc (Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
____________________
1 Nhà sản xuất cuối cùng chịu trách nhiệm xuất lô sản phẩm. Trường hợp cơ sở sản xuất là cơ sở đăng ký thì không cần phải điền thông tin.
2 Ghi rõ công đoạn bào chế, “hợp đồng tổ chức nghiên cứu”, nhượng quyền, ...
3 Tài liệu kỹ thuật tương ứng với từng nội dung thay đổi theo quy định tại Phụ lục Thông tư này.
MẪU SỐ 06: TÓM TẮT VỀ SẢN PHẨM ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH
MẪU SỐ 06A: Tóm tắt sản phẩm đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành đối với thuốc cổ truyền (không bao gồm vị thuốc cổ truyền)
TÓM TẮT VỀ SẢN PHẨM
| Tên thuốc: | |
|||
| Dạng bào chế: | |
| Tên công ty đăng ký: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: | Tên cơ sở sản xuất (tên cơ sở nhượng quyền và nhận nhượng quyền đối với thuốc sản xuất nhượng quyền). Địa chỉ: Điện thoại: Fax: |
| Tên văn phòng đại diện tại Việt Nam (đối với thuốc nước ngoài) hoặc trụ sở công ty đăng ký thuốc trong nước (nếu khác địa chỉ công ty đăng ký) Địa chỉ: Điện thoại: Fax | Tên cơ sở đóng gói (nếu có): Địa chỉ: Điện thoại: Fax: |
| Điều kiện bảo quản: | Hạn dùng: |
| Đường dùng: | Tiêu chuẩn 1 |
Công thức bào chế (cho một đơn vị liều hoặc đơn vị đóng gói nhỏ nhất)
Thành phần:
| Tên dược liệu, bộ phận dùng | Khối lượng | Nhà sản xuất (tên, địa chỉ chi tiết) | Tiêu chuẩn 1 |
|||||
| | | | |
| Tá dược | Hàm lượng | Nhà sản xuất (tên, địa chỉ chi tiết) | Tiêu chuẩn 1 |
| | | | |
Qui cách đóng gói:
___________________
1 Nếu là tiêu chuẩn Dược điển, đề nghị ghi rõ phiên bản
MẪU SỐ 06B: Tóm tắt sản phẩm đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành đối với vị thuốc cổ truyền
TÓM TẮT VỀ SẢN PHẨM
| Tên vị thuốc cổ truyền: | |
|||
| Phương pháp chế biến: | |
| Tên công ty đăng ký: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: | Tên cơ sở sản xuất (tên cơ sở nhượng quyền và nhận nhượng quyền đối với thuốc sản xuất nhượng quyền): Địa chỉ: Điện thoại: Fax: |
| Tên văn phòng đại diện tại Việt Nam (đối với thuốc nước ngoài) hoặc trụ sở công ty đăng ký thuốc trong nước (nếu khác địa chỉ công ty đăng ký) Địa chỉ: Điện thoại: Fax | Tên cơ sở đóng gói (nếu có): Địa chỉ: Điện thoại: Fax: |
| Điều kiện bảo quản: | Hạn dùng: |
| Tiêu chuẩn 1 : | |
Công thức chế biến (cho một đơn vị liều hoặc đơn vị đóng gói nhỏ nhất)
Thành phần:
| Tên dược liệu, bộ phận dùng | Khối lượng | Nhà sản xuất (tên, địa chỉ chi tiết) | Tiêu chuẩn 1 |
|||||
| | | | |
| Phụ liệu | Hàm lượng | Nhà sản xuất (tên, địa chỉ chi tiết) | Tiêu chuẩn 1 |
| | | | |
Qui cách đóng gói:
___________________
1 Nếu là tiêu chuẩn Dược điển, đề nghị ghi rõ phiên bản
MẪU SỐ 06C: Tóm tắt sản phẩm đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành đối với dược liệu
TÓM TẮT VỀ SẢN PHẨM
| Tên dược liệu: | Bộ phận dùng: |
|||
| Tên khoa học: | |
| Tên công ty đăng ký: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: | Tên cơ sở sản xuất (tên cơ sở nhượng quyền và nhận nhượng quyền đối với thuốc sản xuất nhượng quyền): Địa chỉ: Điện thoại: Fax: |
| Tên văn phòng đại diện tại Việt Nam (đối với thuốc nước ngoài) hoặc trụ sở công ty đăng ký thuốc trong nước (nếu khác địa chỉ công ty đăng ký) Địa chỉ: Điện thoại: Fax | Tên cơ sở đóng gói (nếu có): Địa chỉ: Điện thoại: Fax: |
| Điều kiện bảo quản: | Hạn dùng: |
| Tiêu chuẩn 1 : | |
| Qui cách đóng gói: | |
___________________
1 Nếu là tiêu chuẩn Dược điển, đề nghị ghi rõ phiên bản
MẪU SỐ 07: TÓM TẮT VỀ SẢN PHẨM ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH
MẪU SỐ 07A: Tóm tắt sản phẩm đề nghị gia hạn giấy đăng ký lưu hành đối với thuốc cổ truyền (không bao gồm vị thuốc cổ truyền)
TÓM TẮT VỀ SẢN PHẨM
| Tên thuốc: | |
|||
| Dạng bào chế: | |
| Tên công ty đăng ký: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: | Tên cơ sở sản xuất (tên cơ sở nhượng quyền và nhận nhượng quyền đối với thuốc sản xuất nhượng quyền). Địa chỉ: Điện thoại: Fax: |
| Tên văn phòng đại diện tại Việt Nam (đối với thuốc nước ngoài) hoặc trụ sở công ty đăng ký thuốc trong nước (nếu khác địa chỉ công ty đăng ký) Địa chỉ: Điện thoại: Fax | Tên cơ sở đóng gói (nếu có): Địa chỉ: Điện thoại: Fax: |
| Điều kiện bảo quản: | Hạn dùng: |
| Đường dùng: | Tiêu chuẩn 1 |
| Giấy đăng ký lưu hành: Ngày cấp giấy đăng ký lưu hành: Gia hạn lần 1: Gia hạn lần 2: | Ngày hết hạn giấy đăng ký: Ngày hết hạn gia hạn lần 1: Ngày hết hạn gia hạn lần 2: |
Công thức bào chế (cho một đơn vị liều hoặc đơn vị đóng gói nhỏ nhất)
Thành phần:
| Tên dược liệu, bộ phận dùng | Khối lượng | Nhà sản xuất (tên, địa chỉ chi tiết) | Tiêu chuẩn 1 |
|||||
| | | | |
| Tá dược | Hàm lượng | Nhà sản xuất (tên, địa chỉ chi tiết) | Tiêu chuẩn 1 |
|||||
| | | | |
Qui cách đóng gói:
___________________
1 Nếu là tiêu chuẩn Dược điển, đề nghị ghi rõ phiên bản
MẪU SỐ 07B: Tóm tắt sản phẩm đề nghị gia hạn giấy đăng ký lưu hành đối với vị thuốc cổ truyền
TÓM TẮT VỀ SẢN PHẨM
| Tên vị thuốc cổ truyền: | |
|||
| Phương pháp chế biến: | |
| Tên công ty đăng ký: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: | Tên cơ sở sản xuất (tên cơ sở nhượng quyền và nhận nhượng quyền đối với thuốc sản xuất nhượng quyền). Địa chỉ: Điện thoại: Fax: |
| Tên văn phòng đại diện tại Việt Nam (đối với thuốc nước ngoài) hoặc trụ sở công ty đăng ký thuốc trong nước (nếu khác địa chỉ công ty đăng ký) Địa chỉ: Điện thoại: Fax | Tên cơ sở đóng gói (nếu có): Địa chỉ: Điện thoại: Fax: |
| Điều kiện bảo quản: | Hạn dùng: |
| Tiêu chuẩn 1 : | |
| Giấy đăng ký lưu hành: Ngày cấp giấy đăng ký lưu hành: Gia hạn lần 1: Gia hạn lần 2: | Ngày hết hạn giấy đăng ký: Ngày hết hạn gia hạn lần 1: Ngày hết hạn gia hạn lần 2: |
Công thức chế biến (cho một đơn vị liều hoặc đơn vị đóng gói nhỏ nhất)
Thành phần:
| Tên dược liệu, bộ phận dùng | Khối lượng | Nhà sản xuất (tên, địa chỉ chi tiết) | Tiêu chuẩn 1 |
|||||
| | | | |
| Phụ liệu | Hàm lượng | Nhà sản xuất (tên, địa chỉ chi tiết) | Tiêu chuẩn 1 |
|||||
| | | | |
Qui cách đóng gói:
___________________
1 Nếu là tiêu chuẩn Dược điển, đề nghị ghi rõ phiên bản
MẪU SỐ 07C: Tóm tắt sản phẩm đề nghị gia hạn giấy đăng ký lưu hành đối với dược liệu
TÓM TẮT VỀ SẢN PHẨM
| Tên dược liệu: | |
|||
| Tên công ty đăng ký: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: | Tên cơ sở sản xuất (tên cơ sở nhượng quyền và nhận nhượng quyền đối với thuốc sản xuất nhượng quyền). Địa chỉ: Điện thoại: Fax: |
| Tên văn phòng đại diện tại Việt Nam (đối với thuốc nước ngoài) hoặc trụ sở công ty đăng ký thuốc trong nước (nếu khác địa chỉ công ty đăng ký) Địa chỉ: Điện thoại: Fax | Tên cơ sở đóng gói (nếu có): Địa chỉ: Điện thoại: Fax: |
| Điều kiện bảo quản: | Hạn dùng: |
| Tiêu chuẩn 1 : | |
| Giấy đăng ký lưu hành: Ngày cấp giấy đăng ký lưu hành: Gia hạn lần 1: Gia hạn lần 2: | Ngày hết hạn giấy đăng ký: Ngày hết hạn gia hạn lần 1: Ngày hết hạn gia hạn lần 2: |
Qui cách đóng gói:
___________________
1 Nếu là tiêu chuẩn Dược điển, đề nghị ghi rõ phiên bản
BM 08A[63]
BÁO CÁO AN TOÀN, HIỆU QUẢ CỦA THUỐC CỔ TRUYỀN
Tên cơ sở đăng ký | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .............. | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
Kính gửi: Trung tâm quốc gia về thông tin thuốc và theo dõi phản ứng có hại của thuốc
Thực hiện quy định về việc báo cáo an toàn, hiệu quả của thuốc cổ truyền trong quá trình lưu hành và khi đăng ký gia hạn đối với những thuốc cổ truyền có yêu cầu báo cáo an toàn, hiệu quả, cơ sở.... báo cáo tình hình sử dụng thuốc cổ truyền như sau:
1. Tên cơ sở đăng ký (địa chỉ):
2. Tên cơ sở sản xuất (địa chỉ):
3. Tên thuốc:
4. Dạng bào chế:
5. Công thức, thành phần:
6. Chỉ định:
7. Đường dùng1:
8. Giấy đăng ký số:
Ngày cấp GĐK:
Ngày hết hạn GĐK:
9. Bảng tổng kết các báo cáo phản ứng có hại của thuốc cổ truyền đã gửi về Trung tâm quốc gia về thông tin thuốc và theo dõi phản ứng có hại của thuốc liên quan đến tác dụng không mong muốn của thuốc sau khi đưa thuốc ra lưu hành trên thị trường Việt Nam:
10. Bảng tổng kết tình hình sử dụng thuốc tại các cơ sở khám chữa bệnh trên phạm vi cả nước, bao gồm:
- Thông tin về cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có sử dụng thuốc (ghi cụ thể tên, địa chỉ của từng cơ sở):
- Tổng số lượng thuốc đã lưu hành:
11. Bảng tổng kết các cập nhật thông tin về an toàn, hiệu quả của thuốc đã thực hiện trong quá trình lưu hành (các cập nhật đã được Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền phê duyệt; các cập nhật có tính thông báo; các cập nhật theo công văn hướng dẫn của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền (nếu có).
12. Bảng tóm tắt kết quả các nghiên cứu lâm sàng tiến hành tại Việt Nam (nếu có). Cơ sở đăng ký cam kết: những nội dung báo cáo là đúng sự thật, nếu không đúng cơ sở xin hoàn toàn chịu trách nhiệm./.
Ngày... tháng... năm... Đại diện hợp pháp của cơ sở đăng ký (Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
MẪU 08B: Báo cáo tình hình sử dụng thuốc cổ truyền/dược liệu độc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG THUỐC CỔ TRUYỀN/DƯỢC LIỆU ĐỘC
Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .............. | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
Kính gửi: Bộ Y tế (Cục Quản lý Y, dược cổ truyền)
Thực hiện quy định về việc báo cáo an toàn, hiệu quả của thuốc/dược liệu độc khi đăng ký lại đối với những thuốc có yêu cầu báo cáo an toàn, hiệu quả hoặc dược liệu độc, cơ sở.... báo cáo tình hình sử dụng thuốc/dược liệu độc như sau:
1. Tên thuốc/tên dược liệu:
2. Giấy đăng ký số:
3. Dạng bào chế1:
4. Dược liệu, nồng độ/hàm lượng1:
5. Số lượng thuốc/dược liệu đã sử dụng:
6. Số bệnh nhân đã sử dụng thuốc/dược liệu:
7. Thời gian sử dụng:
8. Đánh giá an toàn, hiệu quả của thuốc/dược liệu đã sử dụng (có số liệu kèm theo).
9. Phản ứng có hại của thuốc/dược liệu (ADR): các biểu hiện ADR, số trường hợp, kết quả xử lý ADR (có số liệu kèm theo).
10. Kiến nghị, đề xuất (ghi rõ có tiếp tục sử dụng thuốc/dược liệu tại cơ sở điều trị hay không?).
(Cơ sở điều trị) cam kết và chịu trách nhiệm về các nội dung báo cáo nêu trên./.
Nơi nhận: - Như trên; - Công ty đăng ký; - Lưu:... | Giám đốc/Phó giám đốc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
___________________
1 Nếu là dược liệu độc thì không phải báo cáo nội dung này.
MẪU 08C[64]
BÁO CÁO AN TOÀN, HIỆU QUẢ CỦA THUỐC CỔ TRUYỀN TRONG QUÁ TRÌNH LƯU HÀNH
Kính gửi:
1. Thông tin chung:
1.1. Tên cơ sở đăng ký | Địa chỉ: | Điện thoại:
1.2. Tên văn phòng đại diện tại Việt Nam (đối với cơ sở đăng ký nước ngoài):
Địa chỉ: | Điện thoại:
1.3. Tên cơ sở sản xuất: | Địa chỉ: | Điện thoại:
1.4. Tên thuốc:
1.5. Hoạt chất, nồng độ/hàm lượng:
1.6. Dạng bào chế:
1.7. Số đăng ký: Ngày cấp/ gia hạn gần nhất: Ngày hết hạn:
2. Tình trạng lưu hành trên thế giới (nếu có)
3. Báo cáo tình hình chất lượng thuốc trong thời gian lưu hành:
| STT | Số Quyết định thu hồi | Số lô thuốc bị thu hồi | Số lượng thuốc đã thu hồi | Mức độ vi phạm | Hình thức thu hồi (tự nguyện/bắt buộc) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
4. Những thay đổi liên quan tới thông tin an toàn thuốc trong khoảng thời gian báo cáo1
5. Thông tin về tình hình sử dụng tại thị trường Việt Nam
5.1. Số lượng thuốc đã sản xuất, cung ứng trên thị trường (theo năm):
| STT | Số lô | Số lượng sản xuất | Số lượng cung ứng | Ghi chú |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
5.2. Danh sách các cơ sở y tế sử dụng thuốc:
| STT | Tên cơ sở sử dụng | Số lượng sử dụng (theo đơn vị tính nhỏ nhất) |
||||
| | | |
| | | |
6. Tổng hợp thông tin về biến cố2 bất lợi nghiêm trọng của thuốc cổ truyền được ghi nhận trong quá trình lưu hành trên thị trường Việt Nam:
| STT | Mô tả biến cố | Số ca gặp phải | Kết quả sau khi xử trí biến cố |
|||||
| | | | |
| | | | |
7. Đánh giá tín hiệu và nguy cơ (tích √ vào nội dung phù hợp)
□ Thuốc không có vấn đề về chất lượng và biến cố bất lợi của thuốc trong quá trình lưu hành
□ Thuốc có ghi nhận về thuốc vi phạm chất lượng và có sự thay đổi đặc tính an toàn của thuốc so với tờ hướng dẫn sử dụng đã được phê duyệt (nêu rõ vấn đề và biện pháp giải quyết để giảm thiểu nguy cơ).
8. Kết luận và đề xuất
Cơ sở đăng ký cam kết: những nội dung báo cáo là đúng sự thật, nếu không đúng cơ sở xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
..............., ngày... tháng... năm... Đại diện hợp pháp của cơ sở đăng ký (Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
___________________
1 Cơ sở liệt kê những thay đổi đáng kể về thông tin an toàn thuốc trong khoảng thời gian báo cáo. Những thay đổi này có thể bao gồm chống chỉ định, cảnh báo, thận trọng, tác dụng không mong muốn, quá liều, tương tác thuốc hoặc những phát hiện quan trọng về an toàn thuốc.
2 Mô tả cụ thể biến cố hoặc theo hệ thống MedDRA (PT);
MẪU SỐ 09: THƯ ỦY QUYỀN
Mẫu 09A - Ủy quyền được đứng tên cơ sở đăng ký;
Mẫu 09B - Ủy quyền ký tên vào hồ sơ đăng ký thuốc/dược liệu;
Mẫu 09C - Ủy quyền sử dụng tên thuốc/dược liệu đã đăng ký nhãn hiệu hàng hóa.
Mẫu 09A
ỦY QUYỀN ĐỨNG TÊN CƠ SỞ ĐĂNG KÝ
Tiêu đề của công ty (tên, địa chỉ của cơ sở ủy quyền)
THƯ ỦY QUYỀN
Chúng tôi, ............................................................................................................
(Tên và địa chỉ chủ sở hữu sản phẩm)
Bằng văn bản này chỉ định ....................................................................................
(Tên và địa chỉ cơ sở đăng ký)
Thay mặt chúng tôi đứng tên cơ sở đăng ký sản phẩm sau:
Tên sản phẩm:
Dạng bào chế/phương pháp chế biến, hàm lượng:
Số Giấy đăng ký đã cấp (đối với thuốc/dược liệu đăng ký gia hạn, đăng ký thay đổi, bổ sung):
tại Bộ Y tế (Cục Quản lý Y, dược cổ truyền)
Công ty (_______) -cơ sở được ủy quyền - sẽ là chủ sở hữu số đăng ký lưu hành và chịu trách nhiệm trước Bộ Y tế (Cục Quản lý Y, dược cổ truyền) về tất cả những vấn đề có liên quan đến sản phẩm này tại Việt nam.
Giám đốc hoặc đại diện hợp pháp của cơ sở ủy quyền Ký tên (ký trực tiếp), đóng dấu: Ngày tháng năm | Giám đốc hoặc đại diện hợp pháp của cơ sở nhận ủy quyền Ký tên (ký trực tiếp), đóng dấu: Ngày tháng năm
Mẫu 09B
ỦY QUYỀN KÝ TÊN TRÊN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC/DƯỢC LIỆU
Tiêu đề của công ty (tên, địa chỉ của cơ sở ủy quyền)
THƯ ỦY QUYỀN
Chúng tôi, ............................................................................................................
(Tên và địa chỉ chủ sở hữu sản phẩm/cơ sở đăng ký thuốc)
Bằng văn bản này ủy quyền cho ông/bà ....................................
Trưởng đại diện Văn phòng đại diện của công ty tại ...................., Việt Nam thay mặt chúng tôi ký tên và đóng dấu văn phòng đại diện trên hồ sơ sản phẩm:
Tên sản phẩm:
Dạng bào chế/phương pháp chế biến, hàm lượng:
Số Giấy đăng ký đã cấp (đối với thuốc/dược liệu đăng ký gia hạn, đăng ký thay đổi, bổ sung):
đăng ký tại Bộ Y tế (Cục Quản lý Y, dược cổ truyền)
Thời hạn hiệu lực của thư ủy quyền:
Người được ủy quyền ký tên trên hồ sơ sẽ chịu trách nhiệm trước Bộ Y tế (Cục Quản lý Y, dược cổ truyền) về tất cả những vấn đề có liên quan đến sản phẩm này tại Việt Nam.
Giám đốc hoặc đại diện hợp pháp của cơ sở ủy quyền Ký tên (ký trực tiếp), đóng dấu: Ngày tháng năm | Trưởng văn phòng đại diện được ủy quyền Ký tên (ký trực tiếp), đóng dấu: Ngày tháng năm
Mẫu 09C
ỦY QUYỀN CHO PHÉP SỬ DỤNG TÊN THUỐC/DƯỢC LIỆU ĐÃ ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU HÀNG HÓA
(Khi chủ sở hữu nhãn hiệu hàng hóa không phải là cơ sở đăng ký thuốc/dược liệu)
Tiêu đề của công ty (tên, địa chỉ của hãng)
THƯ ỦY QUYỀN
Chúng tôi, ............................................................................................................
(Tên và địa chỉ chủ sở hữu nhãn hiệu hàng hóa đã đăng ký - cơ sở ủy quyền)
Bằng văn bản này đồng ý cho: ........................................................................
(Tên và địa chỉ cơ sở nhận ủy quyền)
Nội dung ủy quyền:
Thời hạn hiệu lực của ủy quyền: ủy quyền này có hiệu lực từ ....đến .............
Chúng tôi cam kết rằng việc cho phép công ty ( ________) sử dụng nhãn hiệu đã đăng ký trên không xâm phạm quyền hợp pháp về sở hữu trí tuệ của bất cứ bên thứ 3 nào và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trong trường hợp có xảy ra tranh chấp.
Giám đốc hoặc đại diện hợp pháp của cơ sở ủy quyền Ký tên và đóng dấu _________ Ngày tháng năm | Giám đốc hoặc đại diện hợp pháp của cơ sở nhận ủy quyền Ký tên và đóng dấu ________ Ngày tháng năm
MẪU SỐ 10: BÁO CÁO QUÁ TRÌNH LƯU HÀNH THUỐC CỔ TRUYỀN/DƯỢC LIỆU
BÁO CÁO QUÁ TRÌNH LƯU HÀNH THUỐC CỔ TRUYỀN/DƯỢC LIỆU
(Từ khi được cấp Giấy đăng ký đến khi Gia hạn Giấy đăng ký)
1. Tên cơ sở đăng ký (địa chỉ):
2. Tên cơ sở sản xuất (địa chỉ):
3. Tên thuốc/dược liệu đã được cấp Giấy đăng ký:
4. Dạng bào chế/Phương pháp chế biến:
5. Công thức bào chế:
6. Giấy đăng ký: ngày cấp:
7. Lưu hành trên thị trường:
Có □ | Không □
8. Vi phạm chất lượng:
Có □ | Không □
Nếu có thì ghi rõ nội dung vi phạm:
- Số lần vi phạm: | - Loại vi phạm:
9. Vi phạm quy chế, quy định liên quan đến đăng ký thuốc/dược liệu và lưu hành thuốc/dược liệu:
Có □ | Không □
Nếu có vi phạm thì ghi rõ nội dung vi phạm:
- Số lần vi phạm: | - Nội dung vi phạm:
10. Thay đổi trong thời gian Giấy đăng ký còn hiệu lực so với hồ sơ đã được cấp Giấy đăng ký:
Có □ | Không □
Có □ Không □
Nếu có thay đổi thì gửi kèm theo bản sao công văn cho phép.
11. Thay đổi khi gia hạn Giấy đăng ký (Giấy đăng ký hết hiệu lực) so với hồ sơ được cấp Giấy đăng ký:
Có □ | Không □
Nếu có thay đổi thì phải ghi rõ nội dung thay đổi so với hồ sơ đã được duyệt cấp Giấy đăng ký.
Công ty đăng ký cam kết: ngoài những nội dung xin thay đổi ở mục 8 của báo cáo lưu hành thuốc cổ truyền/dược liệu không có bất cứ sự thay đổi nào so với hồ sơ đã được duyệt cấp Giấy đăng ký.
Ngày... tháng... năm...... Giám đốc cơ sở đăng ký (Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
MẪU SỐ 11: ĐƠN ĐỀ NGHỊ THU HỒI GIẤY ĐĂNG KÝ
I. Thông tin về cơ sở đăng ký và cơ sở sản xuất
1. Cơ sở đăng ký (cơ sở sở hữu giấy đăng ký lưu hành)
1.1. Tên cơ sở đăng ký:
1.2. Địa chỉ: | Website (nếu có)
1.3. Số điện thoại: | Số fax:
e-mail:
1.4. Tên và địa chỉ văn phòng đại diện hoặc người liên lạc ở Việt Nam (nếu có):
Tên:
ĐT cố định: | ĐT di động:
Địa chỉ liên lạc:
2. Cơ sở sản xuất1
2.1. Tên cơ sở sản xuất
2.2. Địa chỉ: | Website (nếu có)
2.3. Số điện thoại: | Số fax:
e-mail:
2.4. Các cơ sở sản xuất khác:
| Tên và địa chỉ | Vai trò 2 |
|||
| | |
| | |
II. Chi tiết về sản phẩm
1. Tên sản phẩm:
2. Giấy đăng ký số: | ngày cấp: | ngày hết hạn:
3. Mô tả sản phẩm:
3.1. Mô tả quy cách đóng gói:
3.2. Tiêu chuẩn chất lượng:
3.3. Hạn dùng:
3.4. Điều kiện bảo quản:
4. Báo cáo số lô thuốc cổ truyền/dược liệu đã nhập khẩu hoặc sản xuất
III. Lý do thu hồi:
IV. Cam kết của cơ sở đăng ký
Cơ sở đăng ký xin cam kết:
1. Thuốc cổ truyền/dược liệu thực tế có lưu hành trên thị trường.
2. Sau khi bị thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền/dược liệu, công ty sẽ tiến hành thu hồi các sản phẩm khi lưu hành trên thị trường.
3. Đã kiểm tra và xác nhận các nội dung trên là đúng sự thật. Tài liệu nộp kèm theo đúng với các tài liệu đã nộp tại Cục Quản lý Y, dược cổ truyền. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở đăng ký xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật.
4. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sở hữu trí tuệ liên quan đến thuốc cổ truyền/dược liệu xin đăng ký.
Ngày... tháng... năm...... Giám đốc cơ sở đăng ký (Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
___________________
1 Nhà sản xuất cuối cùng chịu trách nhiệm xuất lô sản phẩm. Trường hợp cơ sở sản xuất là cơ sở đăng ký thì không cần phải điền thông tin.
2 Ghi rõ công đoạn bào chế, “hợp đồng tổ chức nghiên cứu”, nhượng quyền, ...
PHỤ LỤC II[65]
CÁC THAY ĐỔI LỚN, THAY ĐỔI NHỎ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THUỐC CỔ TRUYỀN, DƯỢC LIỆU ĐÃ ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH (Ban hành kèm theo Thông tư số: 39/2021/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Các thay đổi lớn, thay đổi nhỏ áp dụng đối với thuốc cổ truyền, dược liệu đã được cấp giấy đăng ký lưu hành thực hiện theo quy định tại Mục A (Thuốc hóa dược) Phụ lục II Thông tư số 32/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc hoặc các thay đổi quy định riêng cho thuốc cổ truyền, dược liệu như sau:
I.1. THAY ĐỔI LỚN
| STT | Nội dung thay đổi/bổ sung | Điều kiện | Yêu cầu hồ sơ |
|||||
| 1 | Hàm lượng/nồng độ các thành phần dược liệu có tác dụng. | Áp dụng đối với các dạng bào chế không phân liều | - Phần I (hành chính): + Đơn (theo mẫu) + Giấy phép (CPP hoặc công văn cho phép của cơ quan có thẩm quyền nước sở tại) - yêu cầu đối với thuốc nước ngoài + Thông tin sản phẩm + Mẫu nhãn. - Phần III (thành phần và công thức) & IV (tài liệu lâm sàng theo Hồ sơ kỹ thuật chung ASEAN (ACTD)): Phần liên quan |
| 2 | Đường dùng | Không thay đổi dạng bào chế | - Phần 1 (hành chính): + Đơn (theo Mẫu) + Giấy phép (CPP hoặc văn bản cho phép của cơ quan có thẩm quyền nước Sở tại)) - yêu cầu đối với thuốc nước ngoài + Thông tin sản phẩm + Mẫu nhãn và tờ hướng dẫn sử dụng - Phần II (Chất lượng): Phần liên quan - Phần III (thành phần và công thức) & IV (tài liệu lâm sàng theo Hồ sơ kỹ thuật chung ASEAN (ACTD)): Phần liên quan |
| 3 | Thay đổi liều dùng | | - Phần I (hành chính): - Đơn (theo mẫu) + Giấy phép (CPP hoặc công văn cho phép của cơ quan có thẩm quyền nước sở tại) - yêu cầu đối với thuốc nước ngoài + Thông tin sản phẩm + Mẫu nhãn và tờ hướng dẫn sử dụng - Phần III (thành phần và công thức) & IV (tài liệu lâm sàng theo Hồ sơ kỹ thuật chung ASEAN (ACTD)): Phần liên quan |
| 4 | Chỉ định | Các nội dung khác không thay đổi | - Phần I (hành chính): + Đơn (theo mẫu) + Giấy phép (CPP hoặc công văn cho phép của cơ quan có thẩm quyền nước sở tại) - yêu cầu đối với thuốc nước ngoài + Thông tin sản phẩm + Mẫu nhãn; + Tờ hướng dẫn sử dụng; - Phần III (thành phần và công thức) &, IV (tài liệu lâm sàng theo Hồ sơ kỹ thuật chung ASEAN (ACTD)): Phần liên quan |
| 5 | Các trường hợp thay đổi khác chưa có trong quy định tại Mục A (Thuốc hóa dược) Phụ lục II Thông tư số 32/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc hoặc chưa quy định tại Mục I, II Phụ lục này. | | |
II. THAY ĐỔI NHỎ
II.1- THAY ĐỔI NHỎ PHẢI ĐƯỢC PHÊ DUYỆT CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ
| STT | Nội dung thay đổi/bổ sung | Điều kiện | Yêu cầu hồ sơ |
|||||
| 1 | Đổi địa điểm sản xuất/cơ sở đóng gói | - Nhà sản xuất không thay đổi - Địa điểm sản xuất mới trong cùng một quốc gia với địa điểm cũ. | Phần I (hành chính): - Đơn (theo mẫu) - Giấy phép (CPP hoặc giấy chứng nhận GMP). - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với thuốc sản xuất trong nước. Phần II (Chất lượng) |
| 2 | Thay đổi hoặc bổ sung thành phần tá dược (bao gồm thay đổi tỷ lệ tá dược). | - Không làm thay đổi và ảnh hưởng đến tiêu chuẩn, chất lượng của thuốc thành phẩm. | Phần I (Hành chính): - Đơn (theo mẫu)- Phần II (chất lượng): - Giấy tờ pháp lý của cơ sở sản xuất tá dược, vỏ nang đáp ứng thực hành tốt sản xuất nguyên liệu làm thuốc (GMP) (thực hiện theo lộ trình quy định, Không yêu cầu tài liệu này đối với tá dược đã có Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam. |
| | Thay đổi cơ sở xuất xưởng lô | | Phần I (Hành chính): - Đơn (theo mẫu) Phần II (Chất lượng): phần thay đổi liên quan |
| 4 | Thay đổi mô tả đặc tính của thành phẩm | | Phần I (Hành chính): - Đơn (theo mẫu) Phần II (chất lượng): phần thay đổi liên quan |
| 5 | Thay đổi chất chuẩn để kiểm nghiệm thành phẩm | | Phần I (Hành chính); - Đơn (theo mẫu) Phần II (chất lượng): phần thay đổi liên quan |
| 6 | Thay đổi hệ thống đóng kín của bao bì trực tiếp, gián tiếp | Chất lượng tốt hơn ổn định hơn | Phần I (Hành chính): - Đơn (theo mẫu) Phần II (chất lượng): Phần thay đổi liên quan |
| 7 | Thay đổi độ ổn định/hạn dùng của thành phẩm | | |
| | *Tăng hạn dùng | | Phần I (Hành chính): - Đơn (theo mẫu) Phần II (chất lượng): Phần thay đổi liên quan và theo hướng dẫn về nghiên cứu độ ổn định |
| | * Giảm hạn dùng | | Phần I (Hành chính): - Đơn (theo mẫu) Phần II (Chất lượng): Phần thay đổi liên quan và theo hướng dẫn về nghiên cứu độ ổn định - Báo cáo số lượng thuốc đang lưu hành trên thị trường - Cam kết về việc cơ sở đăng ký phải phối hợp với cơ sở sản xuất, cơ sở nhập khẩu tiến hành thu hồi thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng lớn hơn hạn dùng thay đổi đối với thuốc đã lưu hành tại Việt Nam. |
| 8 | Thay đổi điều kiện bảo quản của thành phẩm | | Phần I (Hành chính): - Đơn (theo mẫu) Phần II (chất lượng): Phần thay đổi liên quan và theo hướng dẫn về nghiên cứu độ ổn định |
| 9 | Thay đổi qui trình sản xuất của thành phẩm: Sơ đồ, các bước, lô, mẻ, thẩm định qui trình... | - Theo hướng cải tiến hơn qui trình cũ | Phần I (Hành chính); - Đơn (theo mẫu) Phần II (Chất lượng): Các tài liệu liên quan. |
| 10 | Thay đổi tiêu chuẩn và/hoặc phương pháp kiểm nghiệm của thành phẩm (bao gồm cả thẩm định phương pháp phân tích) | - Theo hướng chặt chẽ hơn | Phần I (Hành chính): - Đơn (theo mẫu) Phần II (Chất lượng): Các tài liệu liên quan. |
| 11 | Thay đổi nguồn gốc dược liệu, nhưng tên khoa học của dược liệu khác nhau | Thay đổi theo hướng nguồn dược liệu được kiểm soát chất lượng ở mức cao hơn; | - Đơn (theo mẫu) - Phần II: Tài liệu chất lượng theo quy định tại Thông tư này; Phiếu kiểm nghiệm của thuốc thành phẩm; Nghiên cứu độ ổn định của thuốc thành phẩm theo quy định. - Giấy tờ pháp lý của cơ sở sản xuất dược liệu, bán thành phẩm dược liệu đáp ứng thực hành tốt sản xuất nguyên liệu làm thuốc (GMP) (thực hiện theo lộ trình quy định). |
| 12 | Thay đổi/bổ sung quy cách đóng gói | | Phần I (Hành chính): - Đơn (theo mẫu) - Nhãn cũ đã duyệt + nhãn mới Phần II (Chất lượng): Gồm (1) Tiêu chuẩn bao bì (nếu có thay đổi bao bì, chất lượng bao bì) (2) Hồ sơ theo dõi độ ổn định của quy cách đóng gói mới (nếu có thay đổi bao bì sơ cấp). |
| 13 | Thay đổi hình thức/ thiết kế bao bì, nhãn | Theo hướng tốt hơn và nội dung nhãn không thay đổi | Phần I (Hành chính): - Đơn - Nhãn cũ đã duyệt + nhãn mới Phần II (Chất lượng); Các tài liệu liên quan.. |
II.2- THAY ĐỔI NHỎ CHỈ YÊU CẦU THÔNG BÁO (NOTIFICATION)
| TT | Nội dung thay đổi/bổ sung | Điều kiện | Yêu cầu hồ sơ |
|||||
| 1 | Thay đổi nội dung trên mẫu nhãn bao gồm tờ hướng dẫn sử dụng | - Không thuộc các trường hợp thay đổi lớn và thay đổi nhỏ phải phê duyệt trước khi thực hiện. - Thay đổi thiết kế (màu sắc, hình dáng kích thước, vị trí thông tin...) trên nhãn và, hoặc các nội dung không liên quan đến thông tin, hướng dẫn sử dụng thuốc. | Phần I (Hành chính): - Thông báo - Nhãn cũ đã duyệt + nhãn mới - Bảng so sánh nội dung thay đổi - Giấy tờ pháp lý liên quan (nếu có) |
| 2 | Thay đổi/bổ sung các nội dung về an toàn/hiệu quả (Trừ các trường hợp thuộc thay đổi lớn) | Theo hướng sử dụng an toàn, hợp lý và hiệu quả hơn | Phần I (Hành chính): - Thông báo - Nhãn - Thông tin sản phẩm - Tờ hướng dẫn sử dụng - Nêu rõ những điểm thay đổi. |
| 3 | Thay đổi mô tả đặc tính của nguyên liệu | | Phần I (Hành chính): - Thông báo Phần II (Chất lượng): - Phần thay đổi liên quan |
| 4 | Thay đổi chất chuẩn để kiểm nghiệm nguyên liệu | | Phần I (Hành chính): - Thông báo Phần II (Chất lượng): - Phần thay đổi liên quan |
| 5 | Thay đổi độ ổn định/hạn dùng của nguyên liệu | Không làm ảnh hưởng đến chất lượng của thành phẩm. | Phần I (Hành chính): - Thông báo Phần II (Chất lượng): - Phần thay đổi liên quan và theo hướng dẫn về nghiên cứu độ ổn định |
| 6 | Thay đổi điều kiện bảo quản của nguyên liệu | | Phần I (Hành chính): Thông báo Phần II (Chất lượng): - Phần thay đổi liên quan và theo hướng dẫn về nghiên cứu độ ổn định |
| 7 | Thay đổi qui trình sản xuất của nguyên liệu: Sơ đồ, các bước, lô, mẻ, thẩm định qui trình.. .(chỉ áp dụng đối với thuốc thành phẩm hóa dược). | - Theo hướng cải tiến hơn qui trình cũ. - Không làm thay đổi chất lượng và độ ổn định của nguyên liệu. | Phần I (Hành chính): - Thông báo Phần II (Chất lượng): - Phần thay đổi liên quan. |
| 8 | Thay đổi nhà cung cấp bao bì (thay thế, thêm vào hoặc loại bỏ) | - Không làm thay đổi chất lượng và độ ổn định của thuốc | Phần I (Hành chính): - Thông báo |
| 9 | Thay đổi tiêu chuẩn và/ hoặc phương pháp kiểm nghiệm của nguyên liệu | - Không làm thay đổi và ảnh hưởng đến tiêu chuẩn, chất lượng của thuốc thành phẩm. - Hoặc làm tiêu chuẩn chất lượng của thành phẩm chặt chẽ hơn hoặc tốt hơn | Phần I (Hành chính): - Thông báo Phần II (Chất lượng): - Phần thay đổi liên quan |
| 10 | Thay đổi nguồn gốc dược liệu, nhưng tên khoa học của dược liệu giống nhau | Thay đổi theo hướng nguồn dược liệu được kiểm soát chất lượng ở mức cao hơn; | - Phần I (Hành chính): Thông báo - Phần II: tài liệu chất lượng theo quy định tại Thông tư này; Phiếu kiểm nghiệm của thuốc thành phẩm. - Giấy tờ pháp lý của cơ sở sản xuất dược liệu, bán thành phẩm dược liệu đáp ứng thực hành tốt sản xuất nguyên liệu làm thuốc (GMP) (thực hiện theo lộ trình quy định). |
| 11 | Thay thế dụng cụ đo lường thuốc (ví dụ từ muỗng sang cốc) | | Phần I (Hành chính): - Thông báo |
[1] Thông tư số 39/2021/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022, có căn cứ ban hành như sau:
"Căn cứ Luật dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược;
Căn cứ Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Y, dược cổ truyền,
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu.”
Thông tư số 54/2024/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Bộ trướng Bộ Y tế, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025, có căn cứ ban hành như sau:
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;
Căn cứ Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ y tế;
Căn cứ Nghị định số 88/2023/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật dược và Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 cha Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều về gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu của Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu.
[2] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[3] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[4] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[5] Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[6] Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[7] Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[8] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[9] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[10] Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[11] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[12] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022
[13] Cụm từ “Hệ thống chứng nhận chất lượng của các sản phẩm được lưu hành trong thương mại quốc tế” được thay thế bởi cụm từ “Hệ thống chứng nhận chất lượng của các sản phẩm được lưu hành trong thương mại quốc tế” quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1349/QĐ-BYT ngày 24/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc đính chính một số nội dung tại Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 5 năm 2022
[14] Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[15] Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[16] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 10 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022
[17] Cụm từ “do Bộ chủ quản ngành xét duyệt theo quy hiện hành” được thay thế bởi cụm từ “do Bộ chủ quản ngành xét duyệt theo quy định hiện hành” quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 1349/QĐ-BYT ngày 24/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc đính chính một số nội dung tại Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 5 năm 2022.
[18] Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[19] Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 12 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[20] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[21] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 14 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[22] Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 15 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[23] Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 16 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[24] Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 17 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[25] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 18 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[26] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 18 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[27] Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 54/2024/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
[28] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 19 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[29] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 19 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[30] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 54/2024/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
[31] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 21 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[32] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 21 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[33] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 21 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[34] Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 22 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[35] Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 23 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[36] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 24 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[37] Điểm này được bổ sung theo quy định tại khoản 25 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[38] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 54/2024/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
[39] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 26 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[40] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 26 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[41] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 54/2024/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
[42] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 28 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[43] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 28 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[44] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 28 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[45] Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 29 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022
[46] Cụm từ “trừ trường có yêu cầu khác của Cục Quản lý Y, dược cổ truyền” được thay thế bởi cụm từ “trừ trường hợp có yêu cầu khác của Cục Quản lý Y, dược cổ truyền” quy định tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 1349/QĐ-BYT ngày 24/05/2022 của Bộ trướng Bộ Y tế về việc đính chính một số nội dung tại Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 05 năm 2022
[47] Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 30 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[48] Điểm này được bổ sung theo quy định tại khoản 31 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[49] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 32 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[50] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 33 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[51] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 34 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[52] Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 35 Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
[53] Điều 2, Điều 3, Điều 4, Điều 5 của Thông tư số 39/2021/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022 quy định như sau:
“Điều 2: Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.