Điều 22. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng (để báo cáo); - Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo); - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để đăng tải); - Lưu: VT, VT&ATGT, PC, Cục ĐSVN. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Danh Huy
PHỤ LỤC I
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2023/TT-BGTVT ngày 30 tháng 06 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TÊN CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
............1
| Loại phương tiện: | Số đăng ký : | |
||||
Tên chủ sở hữu phương tiện:
Địa chỉ:
Số hiệu: Nước sản xuất:
Nhà sản xuất (nếu có) Năm sản xuất:
Số Giấy chứng nhận ATKT&BVMT: ..... do ....... cấp ngày ....... tháng ......năm......
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Khổ đường (mm) | |
|||
| Tự trọng/trọng lượng chỉnh bị (tấn) | |
| Tải trọng/Tải trọng trục (tấn ) - số chỗ | |
| Kiểu truyền động | |
| Kiểu loại động cơ | |
| Công suất động cơ HP/KW | |
| Loại giá chuyển hướng | |
| Kích thước giới hạn của phương tiện: (DxRxC) mm | |
........ ngày...... tháng.. ...năm..... NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
____________________
1 Trường hợp cấp lại ghi rõ Cấp lại lần 1, Cấp lại lần 2…
Ghi chú:
- Đối với toa xe: Trong bảng thông số kỹ thuật in các thông số khổ đường, tự trọng, tải trọng - số chỗ, loại giá chuyển hướng và kích thước giới hạn của phương tiện (DxRxC);
- Đối với đầu máy, phương tiện chuyên dùng: Trong bảng thông số kỹ thuật in các thông số khổ đường, trọng lượng chỉnh bị, tải trọng trục - số chỗ, kiểu truyền động, kiểu loại động cơ, công suất động cơ và kích thước giới hạn của phương tiện (DxRxC).
PHỤ LỤC II[7]
DANH SÁCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG ĐƯỢC PHÂN CẤP TỔ CHỨC CẤP, CẤP LẠI, THU HỒI, XÓA GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN TRÊN ĐƯỜNG SẮT CHUYÊN DÙNG, ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
PHỤ LỤC III
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2023/TT-BGTVT ngày 30 tháng 06 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TÊN CHỦ SỞ HỮU PHƯƠNG TIỆN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | … … ,ngày … … tháng … … năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT (Dùng cho phương tiện đăng ký lần đầu)
Kính gửi2: .....................................................
Tên chủ sở hữu phương tiện: ........................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Kính đề nghị3........xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho phương tiện sau:
Loại phương tiện (Đầu máy, toa xe, phương tiện chuyên dùng):.......................................
Số hiệu: ....................................................................................................
Xuất xứ (nước sản xuất, nhà sản xuất nếu có): ..........................................
Năm sản xuất: .............................................................................................
Số Giấy chứng nhận ATKT & BVMT: ..... do ....... cấp ngày ....... tháng ......năm..........
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Khổ đường (mm) | |
|||
| Tự trọng/trọng lượng chỉnh bị (tấn) | |
| Tải trọng/tải trọng trục (tấn) - Số chỗ | |
| Kiểu truyền động | |
| Kiểu loại động cơ | |
| Công suất động cơ | |
| Loại giá chuyển hướng | |
| Kích thước giới hạn của phương tiện: (DxRxC) | |
Giấy tờ kèm theo gồm:
1. .....
2. ....
..........
Tôi xin cam đoan các thông tin trên là đúng sự thực. Nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
Chủ sở hữu phương tiện ( Ký tên, đóng dấu - nếu có)
___________________
2 Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
3 Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Ghi chú:
- Đối với toa xe: Trong bảng thông số kỹ thuật in các thông số khổ đường, tự trọng, tải trọng - số chỗ, loại giá chuyển hướng và kích thước giới hạn của phương tiện (DxRxC);
- Đối với đầu máy, phương tiện chuyên dùng: Trong bảng thông số kỹ thuật in các thông số khổ đường, trọng lượng chỉnh bị, tải trọng trục - số chỗ, kiểu truyền động, kiểu loại động cơ, công suất động cơ và kích thước giới hạn của phương tiện (DxRxC).
PHỤ LỤC IV
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2023/TT-BGTVT ngày 30 tháng 06 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TÊN CHỦ SỞ HỮU PHƯƠNG TIỆN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | … … ,ngày … … tháng … … năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT (Dùng cho phương tiện đã chuyển quyền sở hữu hoặc thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu)
Kính gửi4: ............................................................
Tên chủ sở hữu phương tiện: ........................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Kính đề nghị5....... xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho phương tiện sau:
Loại phương tiện (Đầu máy, toa xe, phương tiện chuyên dùng): ..............................
Số hiệu: ........................................................................................................
Xuất xứ (nước sản xuất, nhà sản xuất nếu có): ............................................
Năm sản xuất: ..............................................................................................
Số Giấy chứng nhận ATKT & BVMT: ..... do ....... cấp ngày ....... tháng ......năm.............
Số đăng ký phương tiện đã được cấp:...........................................................
Tại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện số .............do ........... cấp ngày ....... tháng ......năm......
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Khổ đường (mm) | |
|||
| Tự trọng/trọng lượng chỉnh bị (tấn) | |
| Tải trọng/tải trọng trục (tấn) - Số chỗ | |
| Kiểu truyền động | |
| Kiểu loại động cơ | |
| Công suất động cơ | |
| Loại giá chuyển hướng | |
| Kích thước giới hạn của phương tiện: (DxRxC) | |
Lý do xin cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện6:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Giấy tờ kèm theo gồm:
1. ....
2. ....
Tôi xin cam đoan các thông tin trên là đúng sự thực. Nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
Chủ sở hữu phương tiện ( Ký tên, đóng dấu - nếu có)
____________________
4 Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
5 Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
6 Nêu rõ lý do xin cấp lại: Mua lại (hoặc điều chuyển) từ tổ chức hoặc cá nhân nào theo Quyết định điều chuyển số hoặc hợp đồng cho, tặng, mua bán...; đã chuyển quyền sở hữu, thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu...
Ghi chú:
- Đối với toa xe: Trong bảng thông số kỹ thuật in các thông số khổ đường, tự trọng, tải trọng - số chỗ, loại giá chuyển hướng, kích thước giới hạn của phương tiện(DxRxC);
- Đối với đầu máy, phương tiện chuyên dùng: Trong bảng thông số kỹ thuật in các thông số khổ đường, trọng lượng chỉnh bị, tải trọng trục - số chỗ, kiểu truyền động, kiểu loại động cơ, công suất động cơ; kích thước giới hạn của phương tiện(DxRxC).
PHỤ LỤC V
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2023/TT-BGTVT ngày 30 tháng 06 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TÊN CHỦ SỞ HỮU PHƯƠNG TIỆN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | … … ,ngày … … tháng … … năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT (Dùng cho phương tiện bị mất bị mất hoặc hư hỏng Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện)
Kính gửi7: ........................................................
Tên chủ sở hữu phương tiện: .......................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Kính đề nghị8....... xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho phương tiện sau:
Loại phương tiện (Đầu máy, toa xe, phương tiện chuyên dùng):....................
Số hiệu: ........................................................................................................
Xuất xứ (nước sản xuất, nhà sản xuất nếu có): ............................................
Năm sản xuất: ..............................................................................................
Số Giấy chứng nhận ATKT & BVMT: ..... do ....... cấp ngày ....... tháng ......năm..........
Số đăng ký phương tiện đã được cấp:..........................................................
Tại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện số .............do ........... cấp ngày ....... tháng ......năm......
Lý do xin cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện9:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Giấy tờ kèm theo gồm:
1. ....
2. ....
...
Tôi xin cam đoan các thông tin trên là đúng sự thực. Nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
Chủ sở hữu phương tiện ( Ký tên, đóng dấu - nếu có)
____________________
7 Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
8 Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
9 Nêu rõ lý do xin cấp lại:Trường hợp bị mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện phải nêu rõ thời gian, địa điểm, hoàn cảnh mất; trường hợp hư hỏng Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện phải nêu rõ tình trạng hư hỏng;
PHỤ LỤC VI
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ THU HỒI, XÓA GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2023/TT-BGTVT ngày 30 tháng 06 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TÊN CHỦ SỞ HỮU PHƯƠNG TIỆN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | … … ,ngày … … tháng … … năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THU HỒI, XÓA GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT (Dùng cho phương tiện đề nghị thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng ký)
Kính gửi10: ....................................................
Tên chủ sở hữu phương tiện: ........................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Kính đề nghị11....... xét thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho phương tiện sau:
Loại phương tiện (Đầu máy, toa xe, phương tiện chuyên dùng):....................
Số hiệu: .........................................................................................................
Xuất xứ (nước sản xuất, nhà sản xuất nếu có): ..............................................
Năm sản xuất: ..............................................................................................
Số đăng ký phương tiện đã được cấp:............................................................
Tại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện số .............do ........... cấp ngày ....... tháng ......năm......
Lý do thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện12:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Giấy tờ kèm theo gồm:
1. ....
2. ....
...
Tôi xin cam đoan các thông tin trên là đúng sự thực. Nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
Chủ sở hữu phương tiện ( Ký tên, đóng dấu - nếu có)
___________________
10 Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
11 Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
12 Nêu rõ lý do xin thu hồi, xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện;
PHỤ LỤC VII
MẪU GIẤY XÁC NHẬN ĐÃ KHAI BÁO MẤT GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2023/TT-BGTVT ngày 30 tháng 06 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TÊN CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
GIẤY XÁC NHẬN ĐÃ KHAI BÁO MẤT GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN
….13 xác nhận:
….14 đã có Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt, số:… ngày … … tháng..... năm …….. đối với phương tiện:
Loại phương tiện: .........................................................................................
Tên chủ sở hữu phương tiện: ........................................................................
Địa chỉ chủ sở hữu phương tiện:..................................................................
Số hiệu: …………………………………………………………………….
Xuất xứ (nước sản xuất, nhà sản xuất):.........................................................
Năm sản xuất: ..............................................................................................
Số Giấy chứng nhận ATKT & BVMT: ..... do ....... cấp ngày ....... tháng ......năm.................
Số đăng ký phương tiện đã được cấp:...........................................................
Tại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện số .............do ........... cấp ngày ....... tháng ......năm......
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Khổ đường (mm) | |
|||
| Tự trọng/trọng lượng chỉnh bị (tấn) | |
| Tải trọng/tải trọng trục (tấn) - Số chỗ | |
| Kiểu truyền động | |
| Kiểu loại động cơ | |
| Công suất động cơ | |
| Loại giá chuyển hướng | |
| Kích thước giới hạn của phương tiện: (DxRxC) | |
Lý do xin cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện15:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Giấy xác nhận này thay thế Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và có hiệu lực trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký.
… …, ngày … tháng … … năm…… NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (Ký tên, đóng dấu)
___________________
13 Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
14 Tên chủ sở hữu phương tiện;
15 Nêu rõ lý do xin cấp lại: Bị mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, thời gian, địa điểm, hoàn cảnh mất;
Ghi chú:
- Đối với toa xe: Trong bảng thông số kỹ thuật in các thông số khổ đường, tự trọng, tải trọng - số chỗ, loại giá chuyển hướng và kích thước giới hạn của phương tiện (DxRxC);
- Đối với đầu máy, phương tiện chuyên dùng: Trong bảng thông số kỹ thuật in các thông số khổ đường, trọng lượng chỉnh bị, tải trọng trục - số chỗ, kiểu truyền động, kiểu loại động cơ, công suất động cơ và kích thước giới hạn của phương tiện (DxRxC).
PHỤ LỤC VIII
MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ TÌNH HÌNH ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2023/TT-BGTVT ngày 30 tháng 06 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TÊN ĐƠN VỊ BÁO CÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | …., ngày….. tháng ….. năm….
BÁO CÁO THỐNG KÊ TÌNH HÌNH ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT NĂM …
Kính gửi:......................................
I. BIỂU TỔNG HỢP
| MỤC | Loại tuyến đường sắt | Loại phương tiện | Tổng số phương tiện | | | Số liệu cấp, cấp lại, xóa, thu hồi GCN trong năm báo cáo | | | | | | | | | | Dự kiến nhu cầu năm tới | | |
||||||||||||||||||||
| | | | Hiện có | Tăng, giảm so với kỳ báo cáo trước | Đang có GCN | Cấp GCN lần đầu | | Cấp lại GCN | | | | | | Thu hồi, xóa GCN | | Cấp GCN | Cấp lại GCN | Thu hồi, xóa GCN |
| | | | | | | | | Thay đổi chủ sở hữu | | Thay đổi tính năng, thông số kỹ thuật | | Mất, hỏng GCN | | | | | | |
| | | | | | | Nhu cầu | Đã giải quyết | Nhu cầu | Đã giải quyết | Nhu cầu | Đã giải quyết | Nhu cầu | Đã giải quyết | Nhu cầu | Đã giải quyết | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đường sắt quốc gia | Đầu máy | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Toa xe khách | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Toa xe hàng | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Phương tiện chuyên dùng | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Đường sắt chuyên dùng | Đầu máy | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Toa xe hàng | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Phương tiện chuyên dùng | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Đường sắt đô thị | Đầu máy | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Toa xe khách | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Phương tiện chuyên dùng | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | | |
II. BÁO CÁO MỘT SỐ NỘI DUNG CỤ THỂ
1. Về số liệu tăng, giảm ở cột (5) (nếu có)
2. Về chênh lệch số liệu giữa nhu cầu/đã giải quyết ở các cột 7/8, 9/10, 11/12, 13/14, 15/16 (nếu có)
3. Về các nội dung khác, đề xuất, kiến nghị (nếu có)
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1. Cột (4): Tổng số phương tiện tại thời điểm báo cáo (bao gồm đang sử dụng, chưa sử dụng, không sử dụng)
2. Cột (5): Trường hợp giảm so với năm trước ghi số lượng giảm có dấu “-” đằng trước
3. Cột (6): Số lượng phương tiện được cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (GCN) trong tổng số phương tiện tại cột (4)
PHỤ LỤC IX
MẪU SỔ THEO DÕI VIỆC SỬ DỤNG PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2023/TT-BGTVT ngày 30 tháng 06 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TÊN CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỔ THEO DÕI VIỆC SỬ DỤNG PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN NĂM…..
| Thứ tự | Ngày, tháng năm | Số lượng phôi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã nhận | Số lượng phôi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đã sử dụng | | |
|||||||
| | | | Tổng số | Số lượng bị hư hỏng | Chủ sở hữu phương tiện được cấp GCN |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
| Tổng số | | | | | |
Số lượng phôi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chưa sử dụng:
[1] Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[2] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[3] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[4] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[5] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[6] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[7] Phụ lục này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.