Điều 43. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng giám đốc doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng (để báo cáo); - Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo); - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để đăng tải); - Lưu: VT, VT&ATGT, PC, Cục ĐSVN. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Danh Huy
PHỤ LỤC SỐ 1
BÁO CÁO SỰ CỐ, TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Họ tên, chức vụ người báo cáo, đơn vị công tác:
2. Vụ việc xảy ra vào:...giờ... ngày...tháng...năm...
3. Địa điểm xảy ra tai nạn:
4. Tình hình thời tiết khi xảy ra sự cố, tai nạn:
5. Số hiệu đoàn tàu, số hiệu đầu máy, thành phần đoàn tàu, trọng tải:
6. Họ tên, chức danh của những người liên quan: trưởng tàu, lái tàu, phụ lái tàu, trực ban chạy tàu, trưởng ga, nhân viên hỗ trợ an toàn v.v...
7. Khái quát tình hình, nguyên nhân của sự cố, tai nạn:
8. Biện pháp đã giải quyết, xử lý:
9. Sơ bộ đánh giá thiệt hại về vật chất:
10. Thiệt hại về người:
a) Họ, tên, tuổi, nam hay nữ, nghề nghiệp, địa chỉ, số chứng minh thư (hoặc hộ chiếu) v.v... của nạn nhân.
b) Số vé đi tàu của nạn nhân, ga đi, ga đến, số toa hành khách bị nạn (nếu có).
c) Tình trạng thương tích của nạn nhân.
d) Tư trang hành lý của nạn nhân.
đ) Thân nhân của nạn nhân (họ tên, nơi ở, số điện thoại...).
e) Cách giải quyết của người có trách nhiệm.
g) Họ, tên, chức vụ người ở lại trông coi thi thể nạn nhân.
11. Kết luận sơ bộ trách nhiệm thuộc ai:
12. Ngày, tháng, năm báo cáo. Báo cáo có chữ ký của người có trách nhiệm lập và những người tham gia.
Ghi chú: Phần nào không có thì không viết.
....,ngày….tháng....năm.... Người báo cáo (ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC SỐ 2
BIÊN BẢN VỤ TAI NẠN, SỰ CỐ GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Tên vụ sự cố, tai nạn:
2. Vị trí xảy ra tai nạn, sự cố:
a) Tuyến đường sắt (ghi rõ tuyến đường sắt nơi xảy ra sự cố, tai nạn);
b) Lý trình nơi xảy ra sự cố, tai nạn (ghi rõ lý trình, khu gian nơi xảy ra sự cố, tai nạn);
c) Địa điểm nơi xảy ra tai nạn, sự cố: (ghi rõ xã,[18] tỉnh nơi xảy sự cố, tai nạn).
3. Thời gian bắt đầu lập biên bản:
4. Thành phần tham gia gồm những ai tham gia (ghi rõ họ tên, chức vụ, đơn vị) đã đến tận nơi xảy ra sự cố, tai nạn tiến hành xem xét hiện trường, ghi lại kết quả.
5. Tình hình khái quát: (số hiệu đoàn tàu, số hiệu đầu máy, số lượng toa xe, họ và tên những người có liên quan, tình hình thời tiết, kế hoạch, tác nghiệp chỉ huy chạy tàu hoặc dồn tàu và nội dung sự việc khi xảy ra tai nạn, vẽ sơ đồ hiện trường).
6. Tang vật, dấu vết và số liệu đo đạc, di chuyển các thiết bị của đầu máy, toa xe, đường, ghi, trang thiết bị, hàng hóa...
7. Dấu vết liên quan đến con người, vị trí đã di chuyển, xê dịch...
8. Thống kê sơ bộ thiệt hại: (đầu máy, toa xe, cầu đường, ghi, giờ ách tắc giao thông, số tàu chậm, số tàu chuyển tải hoặc bãi bỏ, số người chết, bị thương...).
9. Kết luận sơ bộ (nguyên nhân và trách nhiệm):
Biên bản lập xong lúc...giờ...phút, ngày...tháng...năm..., đã đọc lại cho các thành viên cùng nghe, công nhận đúng, cùng ký tên.
Các thành phần khác cùng tham gia | ....,ngày....tháng....năm.... Người lập biên bản (ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC SỐ 3
BÁO CÁO CỦA NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Họ và tên người báo: …………………………………………………
Chức vụ: ………………………………………………………………….
Đơn vị công tác: ………………………………………………………….
2. Đoàn tàu:……… do đầu máy……………. kéo, gồm………….xe, đến km……………. khu gian ………thuộc xã (phường) ……..[19] tỉnh (TP)………………, xảy ra vụ tai nạn lúc...giờ....phút, ngày...tháng...năm..., thời tiết lúc xảy ra tai nạn...
3. Khái quát tình hình vụ việc:
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan bản báo cáo trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
....,ngày....tháng....năm.... Người báo cáo (ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC SỐ 4
BÁO CÁO CỦA NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Họ và tên người báo:……………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………
Số chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân:……………………
2. Vụ tai nạn xảy ra lúc ……giờ ……phút, ngày...tháng...năm, tại km………. thuộc xã (phường) ………….[20]tỉnh (TP)…………, thời tiết lúc xảy ra tai nạn …………..
3. Khái quát tình hình vụ việc
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan bản báo cáo trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
……,Ngày...tháng... năm... Người báo cáo (ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC SỐ 5
BIÊN BẢN BÀN GIAO (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Vào hồi…….. giờ……… phút, ngày...tháng...năm
Tại (địa điểm bàn giao) ……………………………..
Cùng thống nhất lập biên bản bàn giao về người, tài sản và các giấy tờ có liên quan trong vụ tai nạn giao thông đường sắt, xảy ra lúc ………giờ…… phút, ngày ……tháng…… năm tại km…….. khu gian ………..thuộc xã (phường)……………….[21] tỉnh (TP), bao gồm những nội dung sau:
1. Bên giao:
- Họ và tên: ………………………………chức vụ: ………….........…….
- Đơn vị công tác: …………………………………………………………
2. Bên nhận:
- Họ và tên: ……………………………chức vụ: ……………………..
- Đơn vị công tác: …………………………………………………………
3. Nội dung bàn giao:
a) Về người (trường hợp có giấy tờ tùy thân thì ghi rõ họ tên nạn nhân, địa chỉ, tình trạng thương tích; trường hợp không có giấy tờ tùy thân thì không cần ghi):
b) Giới tính nạn nhân
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
c) Tài sản, giấy tờ của nạn nhân (nếu có):
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Biên bản lập xong lúc...giờ...phút, được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, đã đọc cho các bên liên quan nghe, công nhận đúng và cùng nhau ký tên dưới đây.
BÊN NHẬN (ký và ghi rõ họ tên) | BÊN GIAO (ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC SỐ 6
SƠ ĐỒ HIỆN TRƯỜNG VỤ SỰ CỐ, TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
- Thời gian xảy ra sự cố/tai nạn (Ghi rõ phút, giờ, ngày, tháng, năm xảy ra tai nạn/sự cố) ................................
- Địa điểm xảy ra sự cố/tai nạn (Ghi rõ lý trình, khu gian, tuyến đường sắt; địa danh xã/phường,[22] tỉnh/thành phố)
- Tên đoàn tàu (Ghi rõ số hiệu đoàn tàu, hướng chạy đoàn tàu trước khi xảy ra tai nạn/sự cố) ..........................
- Số hiệu đầu máy kéo (Ghi rõ loại đầu máy, số đăng ký đầu máy, số lượng đầu máy) .....................................
- Thành phần đoàn tàu (Ghi rõ xe hàng, xe khách, số đăng ký toa xe, số lượng toa xe, loại toa xe) ..................
- Tổng trọng đoàn tàu (Ghi rõ tổng trọng đoàn tàu nếu là tàu hàng, số lượng hành khách, nhân viên đường sắt nếu là tàu khách) ......................................................................................................................
NGƯỜI VẼ (ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC SỐ 7
TỔNG HỢP THỐNG KÊ SỰ CỐ/TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT TRÊN ĐỊA BÀN CÁC TỈNH (từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...; kèm theo Báo cáo số.....) (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
I. TÌNH HÌNH CHUNG:
| TT | Tỉnh, Thành phố | Tai nạn, sự cố xảy ra | | | | | | | | | | Địa điểm xảy ra sự cố, tai nạn | | | | | | | | Loại tai nạn | | | | Nguyên nhân | | |
||||||||||||||||||||||||||||
| | | Số vụ xảy ra (có so sánh % với cùng kỳ) | Thiệt hại | | | | | | | | | Đường ngang có gác | Đường ngang có CBTĐ | Đường ngang có biển báo | Lối đi tự mở | Cầu đường sắt | Hầm đường sắt | Ga đường sắt | Khác | Đặc biệt nghiêm trọng | Rất nghiêm trọng | Nghiêm trọng | Ít nghiêm trọng | Do chủ quan | Do khách quan | Khác |
| | | | Về người | | Về tài sản (số lượng và tên công trình bị thiệt hại) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | Số người chết (có so sánh % với cùng kỳ) | Số người bị thương (có so sánh % với cùng kỳ) | Đầu máy | Toa xe | Cầu đường, hoặc các công trình đường sắt khác | Xe ô tô | Xe mô tô, xe đạp | Thời gian bế tắc chính tuyến | Thiệt hại khác | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| 1 | Bình Định | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Bình Dương | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Bình Thuận | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Bắc Giang | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Bắc Ninh | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Đà Nẵng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Đồng Nai | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Hà Nam | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Hà Nội | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Hà Tĩnh | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Hải Dương | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12 | Hải Phòng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13 | Hưng Yên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14 | Khánh Hòa | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15 | Lào Cai | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 16 | Lạng Sơn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 17 | Lâm Đồng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 18 | Nam Định | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 19 | Nghệ An | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 20 | Ninh Bình | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 21 | Ninh Thuận | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 22 | Phú Thọ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 23 | Phú Yên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 24 | Quảng Bình | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 25 | Quảng Nam | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 26 | Quảng Ngãi | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 27 | Quảng Ninh | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 28 | Quảng Trị | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 29 | Thái Nguyên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 30 | Thanh Hóa | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 31 | Thừa Thiên Huế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 32 | Vĩnh Phúc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 33 | Yên Bái | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 34 | TP. Hồ Chí Minh | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
II. PHÂN LOẠI TAI NẠN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH... (Ghi rõ tên tỉnh) TUYẾN ĐƯỜNG SẮT... (Ghi rõ tên tuyến đường sắt)
Tháng.../Quý.../Năm...
| Tháng | Số vụ (ghi rõ số vụ theo tháng) | Bế tắc chính tuyến (ghi rõ tổng số thời gian bế tắc chính tuyến theo phút) | Địa điểm xảy ra tai nạn | | | | | | | | | | | | Phân loại | | | |
||||||||||||||||||||
| | | | Lối đi tự mở | | Đường ngang phòng vệ bằng biển báo | | Đường ngang phòng vệ bằng CBTĐ | | Đường ngang có người gác | | Trong Ga | | Dọc Đường sắt | | Đặc biệt nghiêm trọng | Rất nghiêm trọng | Nghiêm trọng | Ít nghiêm trọng |
| | | | Số người chết | Số người bị thương | Số người chết | Số người bị thương | Số người chết | Số người bị thương | Số người chết | Số người bị thương | Số người chết | Số người bị thương | Số người chết | Số người bị thương | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Người thống kê, cập nhật (Ký, ghi rõ họ tên) | …..,Ngày…… tháng ……năm Đại diện theo pháp luật của cơ quan báo cáo (Ký tên, đóng dấu)
III. THỐNG KÊ CHI TIẾT CÁC VỤ SỰ CỐ, TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT ĐỊA BÀN TỈNH...(Ghi rõ tên tỉnh)
| TT | Vụ tai nạn Giao thông đường sắt | Địa điểm (xã) [23] xảy ra tai nạn | Thời gian xảy ra tai nạn | Diễn biến chi tiết vụ sự cố, tai nạn GTĐS (mô tả đoàn tàu, tình huống xảy ra tai nạn.) | Thiệt hại về người | | Thời gian bế tắc chính tuyến (phút) | Thời gian chậm tàu (phút) | Nguyên nhân sơ bộ vụ tai nạn, sự cố | Phân loại | |
|||||||||||||
| | | | | | Số người chết | Số người bị thương | | | | Sự cố | Tai nạn |
| 1 | Vụ tai nạn số 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | Vụ tai nạn số 2 | | | | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng: | | | | | | | | | | |
Người thống kê, cập nhật (Ký, ghi rõ họ tên) | ………, Ngày....tháng....năm Đại diện theo pháp luật của cơ quan báo cáo (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 8
THỐNG KÊ SỰ CỐ, TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH...(Ghi rõ tên tỉnh) (từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm…; kèm theo Báo cáo số.....) (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TÌNH HÌNH TAI NẠN TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG SẮT…… (Ghi rõ tên tuyến đường sắt) Tháng.../Quý.../Năm...
| | | Sự cố, tai nạn xảy ra | | | | | | | | | | Địa điểm xảy ra sự số, tai nạn | | | | | | | | Loại tai nạn | | | | Nguyên nhân | | |
||||||||||||||||||||||||||||
| | | Số vụ xảy ra (có so sánh % với cùng kỳ) | Thiệt hại | | | | | | | | | Đường ngang có gác | Đường ngang có CBTĐ | Đường ngang có biển báo | Lối đi tự mở | Cầu đường sắt | Hầm đường sắt | Ga đường sắt | Khác | Đặc biệt nghiêm trọng | Rất nghiêm trọng | Nghiêm trọng | Ít nghiêm trọng | Do chủ quan | Do khách quan | Khác |
| | | | Về người | | Về tài sản (số lượng và tên công trình bị thiệt hại) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | Số người chết (có so sánh % với cùng kỳ) | Số người bị thương (có so sánh % với cùng kỳ) | Đầu máy | Toa xe | Cầu đường hoặc công trình đường sắt khác | Xe ô tô | Xe Mô tô, xe đạp | Thời gian bế tắc chính tuyến | Thiệt hại khác | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| [24] 1.1 | Xã A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | Xã B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| [25] 2.1 | Xã C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | Xã D | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Người thống kê, cập nhật (Ký, ghi rõ họ tên) | ……., Ngày…….. tháng…….. năm Đại diện theo pháp luật của cơ quan báo cáo (Ký tên, đóng dấu)
[1] Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương hai cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[2] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[3] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT- BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[4] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[5] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[6] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[7] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT- BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[8] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[9] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[10] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[11] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[12] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[13] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[14] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[15] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[16] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[17] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[18] Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[19] Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[20] Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[21] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[22] Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[23] Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[24] Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
[25] Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.