Điều 7. Nhiệm vụ chi ngân sách cấp xã
1. Chi đầu tư phát triển
a) Chi các chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu được phân cấp cho xã (theo quy định của Trung ương đối với từng nguồn vốn và quyết định phân cấp đầu tư của tỉnh).
b) Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất theo phân cấp.
c) Chi từ nguồn huy động đóng góp theo quy định của pháp luật, nguồn đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước cho ngân sách cấp xã để đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng.
d) Các khoản chi đầu tư khác theo quy định của pháp luật.
đ) Trong trường hợp ngân sách cấp xã có nguồn thu được hưởng theo phân cấp lớn hơn nhiệm vụ chi thường xuyên thì được sử dụng nguồn còn dư để chi đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội, duy tu sửa chữa các công trình phúc lợi xã hội do cấp xã quản lý.
2. Chi thường xuyên:
a) Các nhiệm vụ về quốc phòng an ninh, trật tự an toàn xã hội do cấp xã đảm bảo theo quy định của Luật số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15 và các văn bản hướng dẫn.
b) Các hoạt động sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề, bao gồm giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và các hoạt động giáo dục khác; đào tạo nghề nghiệp, đào tạo ngắn hạn và các hình thức đào tạo khác đối với cán bộ, công chức, viên chức xã quản lý.
c) Ứng dụng khoa học và công nghệ, các hoạt động sự nghiệp khoa học, công nghệ khác (không bao gồm chi nghiên cứu khoa học và công nghệ).
d) Sự nghiệp y tế, bao gồm: bảo vệ chăm sóc sức khỏe đối với các cán bộ, đối tượng chính sách do cấp xã quản lý (theo chính sách quy định của tỉnh), hoạt động phòng chống dịch, bệnh và các hoạt động y tế khác theo phân cấp.
đ) Sự nghiệp văn hóa, thông tin bao gồm: bảo tồn, thư viện, thông tin cơ sở, ứng dụng công nghệ thông tin và các hoạt động văn hóa thông tin khác.
e) Sự nghiệp phát thanh, truyền hình và các hoạt động thông tin khác.
g) Sự nghiệp thể dục thể thao, bao gồm: bồi dưỡng, huấn luyện viên, vận động viên các đội tuyển cấp xã, các giải thi đấu cấp xã, quản lý các cơ sở thi đấu thể dục thể thao và các hoạt động thể dục thể thao khác.
h) Sự nghiệp bảo vệ môi trường.
i) Các hoạt động kinh tế do cấp xã quản lý, trong đó: sử dụng tối thiểu 10% số thu tiền sử dụng đất theo quy định để thực hiện kinh phí đo đạc, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai theo Chỉ thị số 1474/CT-TTg và Quyết định số 191/QĐ-TTg; kinh phí hoàn chỉnh việc đo đạc, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai cho các xã biên giới theo Quyết định Thủ tướng Chính phủ (ngoài phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách trung ương - nếu có) do cấp xã quản lý.
k) Chi bảo đảm xã hội, bao gồm: trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã nghỉ việc theo chế độ quy định; chi thăm hỏi các gia đình chính sách, cứu tế xã hội, cứu đói, phòng chống các tệ nạn xã hội và các chính sách an sinh xã hội khác; thực hiện các chính sách an sinh xã hội khác do cấp xã quản lý.
l) Chi hoạt động của các cơ quan nhà nước, Đảng, tổ chức chính trị xã hội cấp xã; chế độ đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã, thôn, bản, tổ dân phố (không bao gồm chi phụ cấp hoạt động không chuyên trách cho nhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ thôn, bản); chế độ cho lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở.
m) Các khoản chi thường xuyên khác ở cấp xã theo quy định của pháp luật.
n) Chi thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa.
3. Chi dự phòng ngân sách cấp xã.
4. Chi chuyển nguồn sang năm sau của ngân sách cấp xã./.
PHỤ LỤC
CHI TIẾT CÁC KHOẢN THU CÁC CẤP NGÂN SÁCH 06 THÁNG CUỐI NĂM 2025 TỈNH ĐIỆN BIÊN (Ban hành kèm theo Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương 06 tháng cuối năm 2025 tỉnh Điện Biên)
| STT | Nội dung các khoản thu | Trong đó | |
|||||
| | | Ngân sách cấp tỉnh (%) | Ngân sách cấp xã (%) |
| 1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước Trung ương | | |
| | - Thuế giá trị gia tăng | 100 | |
| | - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 100 | |
| | - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 100 | |
| | - Thu khác | 100 | |
| 2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước địa phương | | |
| | - Thuế giá trị gia tăng | 100 | |
| | - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 100 | |
| | - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 100 | |
| | - Thu khác | 100 | |
| 3 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | | |
| | - Thuế giá trị gia tăng | 100 | |
| | - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 100 | |
| | - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 100 | |
| | - Thu khác | 100 | |
| 4 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | | |
| | - Thuế giá trị gia tăng | 100 | |
| | - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 100 | |
| | - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 100 | |
| | - Thu khác | 100 | |
| 5 | Thu thuế từ đơn vị sự nghiệp công lập có thu do cấp tỉnh quản lý | | |
| | - Thuế giá trị gia tăng | 100 | |
| | - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 100 | |
| | - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 100 | |
| | - Thu khác | 100 | |
| 6 | Thuế tài nguyên | 100 | |
| 7 | Thu cấp quyền khai thác tài nguyên nước | 100 | |
| 8 | Thu cấp quyền khai thác khoáng sản | | |
| | - Do cơ quan Trung ương thực hiện cấp phép (phần ngân sách địa phương hưởng) | 100 | |
| | - Do Tỉnh thực hiện cấp phép | 100 | |
| 9 | Thuế Bảo vệ môi trường thu từ hàng hoá sản xuất trong nước (xăng, dầu, mỡ…) | 100 | |
| 10 | Thu tiền sử dụng đất | | |
| | - Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất | 100 | |
| | - Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. | | 100 |
| 11 | Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước | | |
| | - Tiền cho thuê đất từ các dự án do cấp tỉnh làm chủ đầu tư, quản lý; Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước phát sinh do các tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị- xã hội, tổ chức chính trị xã hội- nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội- nghề nghiệp, các doanh nghiệp nộp. | 100 | |
| | - Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước phát sinh do cá nhân, hộ gia đình nộp | | 100 |
| 12 | Thuế thu nhập cá nhân | | |
| | - Từ tiền lương, tiền công của người lao động tại các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế; cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan hành chính, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp cấp tỉnh; thuế thu nhập cá nhân do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do cơ quan thuế cấp tỉnh quản lý thu và các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước; các khoản thu nhập cá nhân khác do cơ quan thuế cấp tỉnh quản lý thu. | 100 | |
| | - Thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công của cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan, đơn vị cấp xã. | | 100 |
| 13 | Thu phí, lệ phí (Trừ lệ phí trước bạ, lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh) | | |
| | - Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan, đơn vị nhà nước cấp tỉnh thực hiện, trường hợp được cấp có thẩm quyền cho khoán chi phí hoạt động thì được khấu trừ; phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh và doanh nghiệp nhà nước địa phương thực hiện, sau khi trừ phần được trích lại để bù đắp chi phí theo quy định của pháp luật; Lệ phí do các cơ quan nhà nước cấp tỉnh thực hiện thu. | 100 | |
| | - Do cấp xã thực hiện | | 100 |
| 14 | Lệ phí trước bạ | | 100 |
| 15 | Lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh | | 100 |
| 16 | Tiền cho thuê và bán nhà thuộc sở hữu nhà nước | | |
| | - Do cấp tỉnh quản lý | 100 | |
| | - Do cấp xã quản lý | | 100 |
| 17 | Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật | | |
| | - Do các cơ quan nhà nước cấp tỉnh quyết định xử phạt, tịch thu | 100 | |
| | - Do cấp xã quyết định xử phạt, tịch thu | | 100 |
| 18 | Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước, sau khi trừ đi các chi phí theo quy định của pháp luật; | | |
| | - Do các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc cấp tỉnh xử lý | 100 | |
| | - Do cấp xã xử lý | | 100 |
| 19 | Thu cổ tức, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có góp vốn của nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của DNNN | 100 | |
| 20 | Thu từ bán, thanh lý tài sản nhà nước, kể cả thu từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất do các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu đơn vị hoặc doanh nghiệp mà có vốn của ngân sách địa phương tham gia trước khi thực hiện cổ phần hóa, sắp xếp lại và các đơn vị, tổ chức khác (phần phải nộp NSNN theo quy định) | 100 | |
| 21 | Tiền đền bù thiệt hại đất | 100 | |
| 22 | Tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa | 100 | |
| 23 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | 100 |
| 24 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | 100 |
| 25 | Thu từ hoạt động kinh doanh của cá nhân, hộ sản xuất kinh doanh | | 100 |
| 26 | Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài | | |
| | - Cho ngân sách cấp tỉnh | 100 | |
| | - Cho ngân sách cấp xã | | 100 |
| 27 | Huy động đóng góp từ các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật | | |
| | - Cho ngân sách cấp tỉnh | 100 | |
| | - Cho ngân sách cấp xã | | 100 |
| 28 | Đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước | | |
| | - Cho ngân sách cấp tỉnh | 100 | |
| | - Cho ngân sách cấp xã | | 100 |
| 29 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính địa phương | 100 | |
| 30 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác | | 100 |
| 31 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết, xổ số điện toán | 100 | |
| 32 | Các khoản thu đột biến từ dự án mới đi vào hoạt động trong thời kỳ ổn định ngân sách theo quy định tại điểm d khoản 7 Điều 9 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15 | 100 | |
| 33 | Thu từ các hoạt động sự nghiệp của cấp xã, phần nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định | | 100 |
| 34 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | |
| | - Ngân sách cấp tỉnh | 100 | |
| | - Ngân sách cấp xã | | 100 |
| 34 | Thu kết dư ngân sách | | |
| | - Ngân sách cấp tỉnh (sau khi đã trích nộp quỹ dự trữ tài chính theo quy định) | 100 | |
| | - Ngân sách cấp xã | | 100 |
| 36 | Thu bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên | | |
| | - Ngân sách Trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh | 100 | |
| | - Ngân sách tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp xã | | 100 |
| 37 | Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật. | | |
| | - Cấp tỉnh thu | 100 | |
| | - Cấp xã thu | | 100 |