Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2b) | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Hồ Đức Phớc
PHỤ LỤC I
SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT XUẤT KHẨU CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TẠI PHỤ LỤC I BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2023/NĐ-CP (Kèm theo Nghị định số 199/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ)
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|||||
| 80 | 28.04 | Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác. | |
| | 2804.10.00 | - Hydro | 0 |
| | | - Khí hiếm: | |
| | 2804.21.00 | - - Argon | 0 |
| | 2804.29.00 | - - Loại khác | 0 |
| | 2804.30.00 | - Nitơ | 0 |
| | 2804.40.00 | - Oxy | 0 |
| | 2804.50.00 | - Bo; telu | 0 |
| | | - Silic: | |
| | 2804.61.00 | - - Có hàm lượng silic không dưới 99,99% tính theo trọng lượng | 0 |
| | 2804.69.00 | - - Loại khác | 0 |
| | 2804.70.00 | - Phospho: | |
| | 2804.70.00.10 | - - Phospho vàng | 5 %. Từ ngày 01/01/2026 áp dụng mức thuế suất 10%. Từ ngày 01/01/2027 áp dụng mức thuế suất 15%. |
| | 2804.70.00.90 | - - Loại khác | 0 |
| | 2804.80.00 | - Arsen | 0 |
| | 2804.90.00 | - Selen | 0 |
PHỤ LỤC II
SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TẠI PHỤ LỤC II BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2023/NĐ-CP (Kèm theo Nghị định số 199/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
||||
| 39.01 | Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh. | |
| 3901.10 | - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94: | |
| | - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão: | |
| 3901.10.12 | - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống | 0 |
| 3901.10.19 | - - - Loại khác | 0 |
| | - - Loại khác: | |
| 3901.10.92 | - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống | 2 |
| 3901.10.99 | - - - Loại khác | 0 |
| 3901.20.00 | - Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên | 2 |
| 3901.30.00 | - Các copolyme etylen-vinyl axetat | 0 |
| 3901.40.00 | - Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94 | 2 |
| 3901.90 | - Loại khác: | |
| 3901.90.40 | - - Dạng phân tán | 0 |
| 3901.90.90 | - - Loại khác | 0 |
| | | |
| 39.02 | Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh. | |
| 3902.10 | - Polypropylen: | |
| 3902.10.30 | - - Dạng phân tán | 3 |
| 3902.10.40 | - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự | 3 |
| 3902.10.90 | - - Loại khác | 3 |
| 3902.20.00 | - Polyisobutylen | 0 |
| 3902.30 | - Các copolyme propylen: | |
| 3902.30.30 | - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | 3 |
| 3902.30.90 | - - Loại khác | 3 |
| 3902.90 | - Loại khác: | |
| 3902.90.10 | - - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in | 0 |
| 3902.90.90 | - - Loại khác | 2 |
| | | |
| 72.09 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated). | |
| | - Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | |
| 7209.15.00 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | 7 |
| 7209.16 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | |
| 7209.16.10 | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | 7 |
| 7209.16.90 | - - - Loại khác | 7 |
| 7209.17 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | |
| 7209.17.10 | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | 7 |
| 7209.17.90 | - - - Loại khác | 7 |
| 7209.18 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | |
| 7209.18.10 | - - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP) | 0%. Từ ngày 01/9/2025 áp dụng mức thuế suất 7% |
| | - - - Loại khác: | |
| 7209.18.91 | - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | 7 |
| 7209.18.99 | - - - - Loại khác | 7 |
| | - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | |
| 7209.25.00 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | 7 |
| 7209.26 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | |
| 7209.26.10 | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | 7 |
| 7209.26.90 | - - - Loại khác | 7 |
| 7209.27 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | |
| 7209.27.10 | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | 7 |
| 7209.27.90 | - - - Loại khác | 7 |
| 7209.28 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | |
| 7209.28.10 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | 7 |
| 7209.28.90 | - - - Loại khác | 7 |
| 7209.90 | - Loại khác: | |
| 7209.90.10 | - - Dạng lượn sóng | 7 |
| 7209.90.90 | - - Loại khác | 7 |