Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa VIII, kỳ họp thứ 14 thông qua và có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH Đinh Văn Chung
PHỤ LỤC SỐ 01
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
Đvt: triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán đầu năm | Dự toán điều chỉnh |
|||||
| I | Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn | 900.000 | 900.000 |
| 1 | Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô) | 900.000 | 900.000 |
| 2 | Thu từ dầu thô | | |
| 3 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu | | |
| 4 | Thu viện trợ không hoàn lại | | |
| II | Thu ngân sách địa phương | 4.000.512 | 5.468.371 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 868.450 | 868.450 |
| | Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% | 868.450 | 868.450 |
| 2 | Số bổ sung từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương | 2.689.062 | 2.777.496 |
| | - Bổ sung cân đối | 1.788.835 | 1.788.835 |
| | - Bổ sung có mục tiêu | 900.227 | 988.661 |
| 3 | Thu hồi tạm ứng | 50.000 | 50.000 |
| 4 | Thu Xổ số kiết thiết | 363.000 | 363.000 |
| 5 | Thu chuyển nguồn | 30.000 | 1.189.019 |
| 6 | Thu kết dư ngân sách | | 153.406 |
| 7 | Thu quản lý qua ngân sách | | 17.000 |
| 8 | Thu vay Ngân hàng Phát triển | | 50.000 |
| III | Chi ngân sách địa phương | 4.000.512 | 5.468.371 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 1.071.221 | 2.015.329 |
| | Trong đó: - Hỗ trợ doanh nghiệp công ích | 1.000 | 1.000 |
| | - Kinh phí chi cho công tác quy hoạch quản lý đất đai, công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 4.500 | 4.50 |
| 2 | Chi thường xuyên | 2.358.635 | 2.785.187 |
| 3 | Chi hỗ trợ mục tiêu, Chương trình mục tiêu (chi sự nghiệp) | 355.227 | 443.661 |
| 4 | Chi trả nợ | 161.279 | 151.979 |
| 5 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 |
| 6 | Dự phòng | 53.150 | 54.215 |
| 7 | Chi quản lý qua ngân sách | | 17.000 |
PHỤ LỤC SỐ 02
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
Đvt: triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán đầu năm | Dự toán điều chỉnh |
|||||
| A | NGÂN SÁCH CẤP TỈNH | | |
| I | Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh | 3.809.023 | 5.001.888 |
| 1 | Thu ngân sách tỉnh được hưởng theo phân cấp | 676.961 | 676.961 |
| 2 | Thu từ ngân sách Trung ương | 2.689.062 | 2.777.496 |
| | - Bổ sung cân đối | 1.788.835 | 1.788.835 |
| | - Bổ sung có mục tiêu | 900.227 | 988.661 |
| 3 | Thu hồi tạm ứng | 50.000 | 50.000 |
| 4 | Thu xổ số kiến thiết | 363.000 | 363.000 |
| 5 | Thu chuyển nguồn | 30.000 | 1.065.833 |
| 6 | Thu kết dư ngân sách | | 1.598 |
| 7 | Thu quản lý qua ngân sách | | 17.000 |
| 8 | Thu vay Ngân hàng Phát triển | | 50.000 |
| II | Chi ngân sách cấp tỉnh | 3.809.023 | 5.001.888 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 690.362 | 1.466.184 |
| | Trong đó: - Hỗ trợ doanh nghiệp công ích | 1.000 | 1.000 |
| | - Kinh phí chi cho công tác quy hoạch quản lý đất đai, công tác đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 4.500 | 4.500 |
| 2 | Chi thường xuyên | 925.259 | 1.105.443 |
| 3 | Chi Chương trình mục tiêu quốc gia, hỗ trợ có mục tiêu và hỗ trợ khác | 130.974 | 193.623 |
| 4 | Chi trả nợ | 161.279 | 151.979 |
| 5 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 |
| 6 | Dự phòng | 23.016 | 24.081 |
| 7 | Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới | 1.877.133 | 2.042.578 |
| 8 | Chi quản lý qua ngân sách | | 17.000 |
| B | NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, XÃ | | |
| I | Thu ngân sách huyện, xã | 2.068.622 | 2.509.061 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 191.489 | 191.489 |
| 2 | Thu từ bổ sung ngân sách cấp tỉnh | 1.877.133 | 2.042.578 |
| 3 | Thu chuyển nguồn | | 123.186 |
| 4 | Thu kết dư ngân sách | | 151.808 |
| II | Chi ngân sách cấp huyện, xã | 2.068.622 | 2.509.061 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 380.859 | 549.145 |
| 2 | Chi thường xuyên | 1.433.376 | 1.679.744 |
| 3 | Chi hỗ trợ có mục tiêu | 224.253 | 250.038 |
| 4 | Dự phòng | 30.134 | 30.134 |
PHỤ LỤC SỐ 03
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 03/7/2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
Đvt: triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán đầu năm | Dự toán điều chỉnh |
|||||
| | TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG | 4.032.062 | 5.499.921 |
| I | Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước | 900.000 | 900.000 |
| 1 | Thu từ DNNN Trung ương quản lý | 53.000 | 53.000 |
| 2 | Thu từ DNNN địa phương quản lý | 70.000 | 70.000 |
| 3 | Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 3.000 | 3.000 |
| 4 | Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh | 417.000 | 417.000 |
| 5 | Lệ phí trước bạ | 37.000 | 37.000 |
| 6 | Thuế thu nhập cá nhân | 137.000 | 137.000 |
| 7 | Thuế bảo vệ môi trường | 68.000 | 68.000 |
| 8 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 1.000 | 1.000 |
| 9 | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | 2.000 | 2.000 |
| 10 | Phí và lệ phí | 20.000 | 20.000 |
| 11 | Tiền sử dụng đất | 30.000 | 30.000 |
| 12 | Thu khác ngân sách | 22.000 | 22.000 |
| 13 | Thu phạt an toàn giao thông | 40.000 | 40.000 |
| II | Thu hồi tạm ứng | 50.000 | 50.000 |
| III | Thu từ Xổ số kiết thiết | 363.000 | 363.000 |
| IV | Số bổ sung từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương | 2.689.062 | 2.777.496 |
| 1 | Bổ sung cân đối | 1.788.835 | 1.788.835 |
| 2 | Bổ sung có mục tiêu | 900.227 | 988.661 |
| V | Thu chuyển nguồn | 30.000 | 1.189.019 |
| VI | Thu kết dư ngân sách | | 153.406 |
| VII | Thu quản lý qua ngân sách | | 17.000 |
| VIII | Thu vay Ngân hàng Phát triển | | 50.000 |