Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp chủ trì phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên cùng cấp vận động nhân dân thực hiện quyền giám sát theo luật định.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang khóa VIII, kỳ họp thứ chín thông qua và có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản, Vụ PBGDPL) - TT. TU, TT.HĐND, lãnh đạo UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn đại biểu QH tỉnh Hậu Giang; - Đại biểu HĐND tỉnh HG, khóa VIII; - Các Ban Đảng của Tỉnh ủy, - Các Ban của HĐND tỉnh; - CQĐT, VKSND, TAND, THADS tỉnh, huyện; - Các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; - HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp huyện và xã; - Văn phòng Tỉnh ủy; Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; Văn phòng UBND tỉnh; - Báo Hậu Giang, Đài PT và TH Hậu Giang; - Công báo tỉnh; Trang tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Đinh Văn Chung
PHỤ LỤC 1a
CƠ QUAN ĐIỀU TRA TỈNH/HUYỆN | BÁO CÁO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO CỦA CƠ QUAN ĐIỀU TRA/ ĐIỀU TRA VIÊN (Từ ngày …………… đến ngày …………….) 1
| STT | Tên cơ quan Điều tra viên | Khiếu nại | | | | | | | Tố cáo | | | | | | |
|||||||||||||||||
| | | Tổng số đơn | Đúng | Đúng một phần | Sai | Kết quả xử lý | | | Tổng số đơn | Đúng | Đúng một phần | Sai | Kết quả xử lý | | |
| | | | | | | Hình sự | Hành chính | Khác | | | | | Hình sự | Hành chính | Khác |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ, tên) | ……… ngày …. tháng …. năm 2… Thủ trưởng CQĐT (Ký tên, đóng dấu)
_________________
1 - Thời gian báo cáo năm từ 15/11 năm trước đến 15/11 năm sau.
- Thời gian gửi Báo cáo: - Quý I chậm nhất 28/2; - 6 tháng chậm nhất 30/5; - 9 tháng 30/8, - cả năm 30/11.
PHỤ LỤC 1b
CƠ QUAN ĐIỀU TRA TỈNH/HUYỆN | BÁO CÁO VIỆC CHẤP HÀNH PHÁP LUẬT TRONG CÔNG TÁC ĐIỀU TRA (Từ ngày …………… đến ngày …………….) 1
| STT | Tên cơ quan | Xử lý tin báo, tố giác tội phạm | | | | | KẾT QUẢ | | | | | | GIẢI QUYẾT | | |
|||||||||||||||||
| | | | | | | | Khởi tố vụ án | | Khởi tố bị can | | Áp dụng BPNC | | Kết luận điều tra | | |
| | | Tổng số | Kết quả xử lý | | | | Trả | Hủy | Trả | Hủy | Trả | Hủy | Trả ĐTBS | Đình chỉ điều tra | |
| | | | Đúng hạn | Quá hạn | | Còn lại | | | | | | | | | |
| | | | | Tổng số | Nguyên nhân | | | | | | | | | Tổng số | Lý do |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ, tên) | ……… ngày …. tháng …. năm 2… Thủ trưởng CQĐT (Ký tên, đóng dấu)
_________________
1 - Thời gian báo cáo năm từ 15/11 năm trước đến 15/11 năm sau.
- Thời gian gửi Báo cáo: - Quý I chậm nhất 28/2; - 6 tháng chậm nhất 30/5; - 9 tháng 30/8, - cả năm 30/11.
PHỤ LỤC 2a
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH/HUYỆN | BÁO CÁO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO CỦA VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN/KIỂM SÁT VIÊN (Từ ngày …………… đến ngày …………….) 1
| STT | Tên cơ quan Kiểm sát viên | Khiếu nại | | | | | | | Tố cáo | | | | | | |
|||||||||||||||||
| | | Tổng số đơn | Đúng | Đúng một phần | Sai | Kết quả xử lý | | | Tổng số đơn | Đúng | Đúng một phần | Sai | Kết quả xử lý | | |
| | | | | | | Hình sự | Hành chính | Khác | | | | | Hình sự | Hành chính | Khác |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ, tên) | ……… ngày …. tháng …. năm 2… VIỆN TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
_________________
1 - Thời gian báo cáo năm từ 01/12 năm trước đến 30/11 năm sau.
- Thời gian gửi Báo cáo: - Quý I chậm nhất 15/3; - 6 tháng 15/6; - 9 tháng 15/9, - cả năm 15/12.
PHỤ LỤC 2b
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH/HUYỆN | BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM SÁT GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO CÁC CƠ QUAN TƯ PHÁP (Từ ngày …………… đến ngày …………….) 1
| Đơn vị đ ượ c KS | Lượt tiếp công dân | Tiếp nhận thụ lý đơn | Phân loại | | Trình tự thủ tục | | Thẩm quyền thụ lý giải quyết | | Xử lý ng ườ i có hành vi VPPL | | | | | |
||||||||||||||||
| | | | Khiếu nại | Tố cáo | Đúng | Sai | Đúng | Sai | Xử lý hành chính | | Xử lý hình sự | | Xử lý khác | |
| | | | | | | | | | Đúng | Sai | Đúng | Sai | Đúng | Sai |
| CQĐT.... | | | | | | | | | | | | | | |
| TAND... | | | | | | | | | | | | | | |
| Cục THA.... | | | | | | | | | | | | | | |
| ….. | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng số | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký và ghi rõ họ, tên) | ……… ngày …. tháng …. năm 2… VIỆN TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
_________________
1 - Thời gian báo cáo năm từ 01/12 năm trước đến 30/11 năm sau.
- Thời gian gửi Báo cáo: - Quý I chậm nhất 15/3; - 6 tháng 15/6; - 9 tháng 15/9, - cả năm 15/12.
PHỤ LỤC 2c
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH/HUYỆN | BÁO CÁO VIỆC CHẤP HÀNH PHÁP LUẬT TRONG KIỂM SÁT ĐIỀU TRA, KIỂM SÁT XÉT XỬ ÁN HÌNH SỰ (Từ ngày ……………… đến ngày …………….) 1
| STT | Tên cơ quan | KIỂM SÁT ĐIỀU TRA | | | | | | | | KIỂM SÁT XÉT XỬ ÁN HÌNH SỰ | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||
| | | Kiểm sát khởi tố | Truy tố | Tạm đình chỉ | | Đình chỉ | | Hủy | | Đúng như đề nghị của KSV | Kiến nghị | | Kháng nghị | | Kết quả | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | Chấp nhận | | Không chấp nhận | |
| | | | | Tổng sổ | Lý do | Tổng số | Lý do | Tổng số | Lý do | | Tổng số | Lý do | Tổng số | Lý do | Kiến nghị | Kháng nghị | Kiến nghị | Kháng nghị |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ, tên) | ……… ngày …. tháng …. năm …. VIỆN TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
_________________
1 - Thời gian báo cáo năm từ 01/12 năm trước đến 30/11 năm sau.
- Thời gian gửi Báo cáo: - Quý I chậm nhất 15/3; - 6 tháng chậm nhất 15/6; - 9 tháng 15/9, - cả năm 15/12.
PHỤ LỤC 2d
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH/HUYỆN | BÁO CÁO KIỂM SÁT THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ (Từ ngày ……………… đến ngày …………….) 1
| STT | Đơn vị được kiểm sát | Kiến nghị | | Kháng nghị | | KẾT QUẢ | | | |
|||||||||||
| | | | | | | Chấp nhận | | Không chấp nhận | |
| | | Tổng số | Lý do | Tổng số | Lý do | Kiến nghị | Kháng nghị | Kiến nghị | Kháng nghị |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ, tên) | ……… ngày …. tháng …. năm …. VIỆN TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
_________________
1 - Thời gian báo cáo năm từ 01/12 năm trước đến 30/11 năm sau.
- Thời gian gửi Báo cáo: - Quý I chậm nhất 15/3; - 6 tháng 15/6; - 9 tháng 15/9, - cả năm 15/12.
PHỤ LỤC 2e
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH/HUYỆN | BÁO CÁO VIỆC CHẤP HÀNH PHÁP LUẬT TRONG CÔNG TÁC KIỂM SÁT XÉT XỬ: DÂN SỰ, HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH, HÀNH CHÍNH, KINH DOANH THƯƠNG MẠI, LAO ĐỘNG, PHÁ SẢN… (Từ ngày …………… đến ngày …………….) 1
| STT | Tên cơ quan | KIỂM SÁT XÉT XỬ | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Dân sự - Hôn nhân và Gia đình | | | | Hành chính-Kinh doanh Th ươ ng mại-Lao động-Phá sản... | | | | Kiến nghị | Chấp nhận | Kháng nghị | Chấp nhận |
| | | Tổng số | Tham gia xét xử | Hủy | Sửa | Tổng số | Tham gia xét xử | Hủy | Sửa | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ, tên) | ……… ngày …. tháng …. năm …. VIỆN TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
_________________
1 - Thời gian báo cáo năm từ 01/12 năm trước đến 30/11 năm sau.
- Thời gian gửi Báo cáo: - Quý I chậm nhất 15/3; - 6 tháng 15/6; - 9 tháng 15/9, - cả năm 15/12.
PHỤ LỤC 2g
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH/HUYỆN | BÁO CÁO VIỆC CHẤP HÀNH PHÁP LUẬT TRONG CÔNG TÁC KIỂM SÁT THI HÀNH ÁN DÂN SỰ…. 1 (Từ ngày …………… đến ngày …………….) 2
| STT | Tên cơ quan | Kiến nghị | | Kháng nghị | | Kết quả | | | |
|||||||||||
| | | | | | | Chấp nhận | | Không chấp nhận | |
| | | Tổng số | Lý do | Tổng số | Lý do | Kiến nghị | Kháng nghị | Kiến nghị | Kháng nghị |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ, tên) | ……… ngày …. tháng …. năm …. VIỆN TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
_________________
1 - Dân sự; hôn nhân và gia đình; hành chính; kinh doanh thương mại; lao động, phá sản ….
2 - Thời gian báo cáo năm từ 01/12 năm trước đến 30/11 năm sau.
- Thời gian gửi báo cáo: - Quý I chậm nhất 15/3; - 6 tháng 15/6; - 9 tháng 15/9; - cả năm 15/12.
PHỤ LỤC 3a
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH/HUYỆN | BÁO CÁO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN/THẨM PHÁN (Từ ngày …………… đến ngày …………….) 1
| STT | Tên cơ quan Thẩm phán | Khiếu nại | | | | | | | Tố cáo | | | | | | |
|||||||||||||||||
| | | Tổng số đơn | Đúng | Đúng một phần | Sai | Kết quả Xử lý | | | Tổng số đơn | Đúng | Đúng một phần | Sai | Kết quả Xử lý | | |
| | | | | | | Hình sự | Hành chính | Khác | | | | | Hình sự | Hành chính | Khác |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ, tên) | ……… ngày …. tháng …. năm 2…. CHÁNH ÁN (Ký tên, đóng dấu)
_________________
1 - Thời gian báo cáo năm từ 01/10 năm trước đến 30/9 năm sau.
- Thời gian gửi báo cáo: - Quý I chậm nhất 15/1; - 6 tháng 15/4; - 9 tháng 15/7, - cả năm 15/10.
PHỤ LỤC 3b
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH/HUYỆN | BÁO CÁO VIỆC CHẤP HÀNH PHÁP LUẬT TRONG CÔNG TÁC XÉT XỬ ………… 1 (Từ ngày ………………… đến ngày …………….) 2
| STT | Tên cơ quan Tên Thẩm phán | Tiếp nhận hồ sơ vụ án | | | Kết quả giải quyết | | | Chất lượng xét xử | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | Tổng số vụ án | Số vụ án trả hồ sơ | Số vụ án thụ lý | Đúng hạn | Quá hạn | Nguyên nhân | Giải thích án | Sửa án | Nguyên nhân | Hủy án | Nguyên nhân | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | |
| … | ……………………….. | ……. | ……. | ……. | ……. | ……. | ……. | ……. | ……. | ……. | ……. | ……. | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ, tên) | ……… ngày …. tháng …. năm 2…. CHÁNH ÁN (Ký tên, đóng dấu)
________________
1 - Hình sự, Dân sự, Hôn nhân và gia đình, hành chính, kinh doanh thương mại, Lao động, phá sản doanh nghiệp
2 - Thời gian báo cáo cả năm từ ngày 01/10 năm trước đến ngày 30/9 năm sau.
- Thời gian gửi báo cáo: - Quý I chậm nhất 15/1; - 6 tháng 15/4; - 9 tháng 15/7; - cả năm 15/10.
PHỤ LỤC 3c
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH/HUYỆN | BÁO CÁO VIỆC CHẤP HÀNH PHÁP LUẬT CỦA HỘI THẨM NHÂN DÂN TRONG CÔNG TÁC XÉT XỬ ………… 1 (Từ ngày ………………… đến ngày …………….) 2
| STT | Tên cơ quan Họ và tên Hội thẩm ND | Kết quả tham gia xét xử | | | | | | Tên vụ án |
||||||||||
| | | Tổng số vụ | Ý kiến khác với Chủ tọa | Sửa bản án | Hủy bản án | Nguyên nhân | | |
| | | | | | | Chủ quan | Khách quan | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| …. | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ, tên) | ……… ngày …. tháng …. năm…. CHÁNH ÁN (Ký tên, đóng dấu)
________________
1 - Hình sự, Dân sự, Hôn nhân và gia đình, hành chính, kinh doanh thương mại, Lao động, phá sản doanh nghiệp
2 - Thời gian báo cáo cả năm từ ngày 01/10 năm trước đến ngày 30/9 năm sau.
- Thời gian gửi báo cáo: - Quý I chậm nhất 15/1; - 6 tháng 15/4; - 9 tháng 15/7; - cả năm 15/10.
PHỤ LỤC 4a
CHI CỤC THI HÀNH ÁN TỈNH/CHI CỤC THI HÀNH ÁN CẤP HUYỆN | BÁO CÁO KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO CỦA CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ/ CHẤP HÀNH VIÊN (Từ ngày …………… đến ngày …………….) 1
| STT | Tên cơ quan Chấp hành viên | Khiếu nại | | | | | | | Tố cáo | | | | | | |
|||||||||||||||||
| | | Tổng số đơn | Đúng | Đúng một phần | Sai | Kết quả Xử lý | | | Tổng số đơn | Đúng | Đúng một phần | Sai | Kết quả Xử lý | | |
| | | | | | | Hình sự | Hành chính | khác | | | | | Hình sự | Hành chính | khác |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ, tên) | ……… ngày …. tháng …. năm 2…. CỤC TRƯỞNG/CHI CỤC TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
_________________
1 - Thời gian báo cáo cả năm từ ngày 01/10 năm trước đến ngày 30/9 năm sau.
- Thời gian gửi báo cáo:- Quý I chậm nhất 15/1; - 6 tháng 15/4; - 9 tháng 15/7; - cả năm 15/10.
PHỤ LỤC 4b
CHI CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TỈNH/CHI CỤC THI HÀNH ÁN CẤP HUYỆN | BÁO CÁO VIỆC TIẾP NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT (Từ ngày ………………… đến ngày …………….) 1
| STT | Tên cơ quan | TIẾP NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT | | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||
| | | Tổng số vụ | Thời gian | | Kiến nghị | | | | |
| | | | Đúng hạn | Quá hạn | Giải thích bản án, Quyết định | Kháng nghị bản án, Quyết định | Kết quả | | |
| | | | | | | | Chấp nhận | Không chấp nhận | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| … | ….. | ……. | ……. | ……. | …….. | ……….. | …….. | ……. | ….. |
| | Tổng số | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ, tên) | ……… ngày …. tháng …. năm .…. CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG) (Ký tên, đóng dấu)
_________________
1 - Thời gian báo cáo cả năm từ ngày 01/10 năm trước đến ngày 30/9 năm sau.
- Thời gian gửi báo cáo: - Quý I chậm nhất 15/1; - 6 tháng 15/4; - 9 tháng 15/7; - cả năm 15/10.
PHỤ LỤC 4c
CHI CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TỈNH/CHI CỤC THI HÀNH ÁN CẤP HUYỆN | DANH SÁCH HOÃN THI HÀNH ÁN, TẠM ĐÌNH CHỈ, ĐÌNH CHỈ THI HÀNH ÁN VÀ NHỮNG VỤ VIỆC KHÓ THI HÀNH ÁN 1 (Từ ngày ……………… đến ngày …………….) 2
| I. Hoãn thi hành án | Địa chỉ nơi cư trú | Lý do/Thời hạn | Số tiền phải thi hành án | Ghi chú |
||||||
| 1. Họ tên: …………………………. | | | | |
| 2. Họ tên: …………………………. | | | | |
| Tổng cộng | | | | |
| II. Tạm đình chỉ thi hành án | nt | nt | nt | nt |
| 1. Họ tên: …………………………. | | | | |
| 2. Họ tên: …………………………. | | | | |
| Tổng cộng | | | | |
| III. Đình chỉ thi hành án | nt | nt | nt | nt |
| 1. Họ tên: …………………………. | | | | |
| 2. Họ tên: …………………………. | | | | |
| Tổng cộng | | | | |
| IV. Những vụ việc khó thi hành án | nt | nt | nt | nt |
| 1. Họ tên: …………………………. | | | | |
| 2. Họ tên: …………………………. | | | | |
| Tổng cộng | | | | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ, tên) | ……… ngày …. tháng …. năm 2… CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG) (Ký tên, đóng dấu)
_________________
1 - Niêm yết danh sách trước trụ sở cơ quan Thi hành án dân sự.
2 - Thời gian báo cáo cả năm từ ngày 01/10 năm trước đến ngày 30/9 năm sau.
- Thời gian gửi báo cáo: - Quý I chậm nhất 15/1; - 6 tháng 15/4; - 9 tháng 15/7; - cả năm 15/10.
PHỤ LỤC 4d
CHI CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TỈNH/CHI CỤC THI HÀNH ÁN CẤP HUYỆN | BÁO CÁO DANH SÁCH NGƯỜI NỘP TIỀN PHẢI THI HÀNH ÁN VÀ NGƯỜI NHẬN TIỀN ĐƯỢC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ 1 (Từ ngày ……………… đến ngày …………….) 2
| STT | Họ và tên người thu | Họ và tên người nộp tiền phải thi hành án | Địa chỉ người phải thi hành án | Số tiền | Họ và tên người nhận tiền được thi hành án | Địa chỉ người được thi hành án | Số tiền | GHI CHÚ |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| … | ……. | ……. | ……. | | ……. | | ……. | ……. |
| Tổng cộng | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký và ghi rõ họ, tên) | ……… ngày …. tháng …. năm .… CỤC TRƯỞNG (CHI CỤC TRƯỞNG) (Ký tên, đóng dấu)
______________
1 Niêm yết danh sách trước trụ sở cơ quan Thi hành án dân sự.
2 -Thời gian báo cáo cả năm từ ngày 01/10 năm trước đến ngày 30/9 năm sau.
- Thời gian gửi báo cáo: - Quý I chậm nhất 15/1; - 6 tháng 15/4; - 9 tháng 15/7; - cả năm 15/10.