Điều 10. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, Kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua ngày 25 tháng 7 năm 2025./.
2. Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 7 năm 2025, được áp dụng cho năm ngân sách 2025 và bãi bỏ các Nghị quyết:
a) Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2022 - 2025.
b) Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 28 tháng 02 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2022 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
c) Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2023 - 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản và quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQVN và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh; - Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các xã, phường; - Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh; - Trung tâm Thông tin và Công báo tỉnh Tuyên Quang; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật tỉnh (đăng tải); - Lưu: VT, (D). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Thị Minh Xuân
PHỤ LỤC
PHÂN CẤP NGUỒN THU VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG PHẦN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC HƯỞNG (Kèm theo Điều 6 Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
| STT | NGUỒN THU VÀ PHÂN CẤP NGUỒN THU | Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu | | Ghi chú |
||||||
| | | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp xã | |
| I | CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC HƯỞNG 100% | | | |
| 1 | Thuế giá trị gia tăng (không kể thuế GTGT thu từ hàng hoá nhập khẩu, thuế GTGT thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) | | | |
| a | Thu từ doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh và các đơn vị khác | 100 | | |
| b | Thuế giá trị gia tăng thu từ cá nhân kinh doanh, hộ kinh doanh thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh có địa điểm kinh doanh trên địa bàn cấp xã | | 100 | |
| 2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) | 100 | | |
| 3 | Thuế thu nhập cá nhân | | | |
| a | Thu từ cá nhân kinh doanh, hộ kinh doanh thuộc khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh có địa điểm kinh doanh trên địa bàn cấp xã, thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản | | 100 | |
| b | Các khoản thuế thu nhập cá nhân khác (không bao gồm Thu từ cá nhân kinh doanh, hộ kinh doanh thuộc khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh có địa điểm kinh doanh trên địa bàn cấp xã và thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản) | 100 | | |
| 4 | Thuế tiêu thụ đặc biệt (không kể thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu) | | | |
| a | Thu từ doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh và các đơn vị khác | 100 | | |
| b | Thu từ cá nhân kinh doanh, hộ kinh doanh thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh có địa điểm kinh doanh trên địa bàn cấp xã | | 100 | |
| 5 | Thuế tài nguyên (không kể thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) | | | |
| a | Thu từ doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh | 100 | | |
| b | Thuế tài nguyên thu từ sản phẩm rừng tự nhiên và tài nguyên khoáng sản của cá nhân kinh doanh, hộ kinh doanh thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh có địa điểm kinh doanh trên địa bàn cấp xã | | 100 | |
| 6 | Thuế bảo vệ môi trường (không kể thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu): phần NSĐP được hưởng theo tỷ lệ phân chia khoản thu giữa NSTW với NSĐP theo quy định của trung ương | 100 | | |
| 7 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | 100 | |
| 8 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | 100 | |
| 9 | Lệ phí môn bài | | | |
| a | Thu từ doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh | 100 | | |
| b | Thu từ cá nhân kinh doanh, hộ kinh doanh | | 100 | |
| 10 | Lệ phí trước bạ | | | |
| a | Lệ phí trước bạ nhà đất | | 100 | |
| b | Lệ phí trước bạ (không bao gồm Lệ phí trước bạ nhà đất) | 100 | | |
| 11 | Lệ phí do các cơ quan, đơn vị thuộc địa phương tổ chức thu (không bao gồm lệ phí môn bài, lệ phí trước bạ) | | | |
| a | Do các cơ quan nhà nước cấp tỉnh thực hiện thu | 100 | | |
| b | Do cấp xã thực hiện thu | | 100 | |
| 12 | Phí do các cơ quan, đơn vị thuộc địa phương tổ chức thu (phần nộp ngân sách nhà nước) | | | Số thu phí được khấu trừ và trích lại để bù đắp chi phí không thuộc phạm vi thu ngân sách nhà nước và được quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật |
| a | Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan nhà nước cấp tỉnh thực hiện; thu từ hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước thuộc cấp tỉnh quản lý thực hiện | 100 | | |
| b | Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cấp xã thực hiện | | 100 | |
| 13 | Tiền sử dụng đất (trừ thu tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc trung ương quản lý) | 100 | | |
| 14 | Tiền cho thuê mặt đất, thuê mặt nước | 100 | | |
| 15 | Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | | | |
| a | Đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước do cấp tỉnh quản lý | 100 | | |
| b | Đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước do cấp xã quản lý | | 100 | |
| 16 | Thu hoạt động xổ số kiến thiết, kể cả hoạt động xổ số điện toán | 100 | | |
| 17 | Các khoản thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế theo quy định; thu cổ tức, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đại diện chủ sở hữu | 100 | | |
| 18 | Thu từ bán tài sản nhà nước | | | |
| a | Đối với tài sản nhà nước do cấp tỉnh quản lý | 100 | | |
| b | Đối với tài sản nhà nước do cấp xã quản lý | | 100 | |
| 19 | Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật | | | |
| a | Do các cơ quan nhà nước cấp tỉnh quyết định xử phạt, tịch thu | 100 | | |
| b | Do cấp xã quyết định thực hiện xử phạt, tịch thu | | 100 | |
| 20 | Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước, sau khi trừ đi các chi phí theo quy định của pháp luật | | | |
| a | Do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh xử lý theo quy định của pháp luật | 100 | | |
| b | Do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc xã xử lý theo quy định của pháp luật | | 100 | |
| 21 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác | | 100 | |
| 22 | Thu từ tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định của pháp luật (gồm giấy phép do Trung ương và địa phương cấp phép) | 100 | | |
| 23 | Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho địa phương theo quy định của pháp luật | | | |
| a | Đối với các khoản viện trợ cho cấp tỉnh | 100 | | |
| b | Đối với các khoản viện trợ cho cấp xã | | 100 | |
| 24 | Huy động đóng góp từ các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật | | | |
| a | Các khoản huy động, đóng góp cho cấp tỉnh | 100 | | |
| b | Các khoản huy động, đóng góp cho cấp xã | | 100 | |
| 25 | Thu từ Quỹ dự trữ tài chính cấp tỉnh | 100 | | |
| 26 | Thu kết dư ngân sách | | | |
| a | Cấp tỉnh | 100 | | |
| b | Cấp xã | | 100 | |
| 27 | Thu chuyển nguồn của ngân sách địa phương từ năm trước chuyển sang | | | |
| a | Cấp tỉnh | 100 | | |
| b | Cấp xã | | 100 | |
| 28 | Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật | | | |
| a | Thu khác về thuế (kể cả tiền chậm nộp thuế và tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý) | | | |
| | Tiền chậm nộp các khoản thuế thu từ doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp thuộc khu vực công thương nghiệp, ngoài quốc doanh, các tổ chức và đơn vị khác | 100 | | |
| | Tiền chậm nộp các khoản thuế thu từ cá nhân, hộ kinh doanh | | 100 | |
| | Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý (phân chia theo cơ quan tổ chức thu) | | | |
| | - Cấp tỉnh | 100 | | |
| | - Cấp xã | | 100 | |
| b | Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa | 100 | | |
| c | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | 100 | | |
| d | Thu khác theo quy định của pháp luật theo từng cấp quản lý (kể cả tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý) | | | |
| | - Cấp tỉnh | 100 | | |
| | - Cấp xã | | 100 | |
| II | CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (PHẦN NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO TỶ LỆ PHÂN CHIA GIỮA NSTW VÀ NSĐP THEO QUY ĐỊNH) | 100 | | |