Điều 12. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 8 năm 2025 và thay thế Thông tư 01/2012/TT-BNG ngày 20 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời thông báo tới Bộ Ngoại giao để có hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - Các đơn vị thuộc Bộ Ngoại giao; - Các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Ngoại giao; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Lưu: HC, LS. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Thị Thu Hằng
PHỤ LỤC
BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG CÔNG TÁC CHỨNG NHẬN LÃNH SỰ, HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ (Kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BNG ngày 31 tháng 7 năm 2025)
| Mẫu LS/HPH-2025/TK | Tờ khai chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự |
|||
| Mẫu LS/HPH-2025/TKĐT | Biểu mẫu điện tử tương tác |
| Mẫu LS/HPH-2025/CN | Tem chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự |
| LS/HPH-2025/CNĐT | Tem chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự điện tử |
| LS/HPH-2025/XT | Tem chứng nhận giấy tờ, tài liệu được xuất trình |
| LS/HPH-2025/CK | Cam kết của người dịch |
| LS/HPH-2025/GT | Văn bản giới thiệu mẫu con dấu, mẫu chữ ký và chức danh |
| LS/HPH-2025/SĐK | Sổ chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự |
Mẫu LS/HPH-2025/TK
TỜ KHAI CHỨNG NHẬN/ HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ
Application for consular authentication
1. | Họ và tên người nộp hồ sơ: ………………………………………………………………………… Full name of the applicant
2. | Số ĐDCN/Hộ chiếu/Giấy tờ thay thế hộ chiếu: ID/Passport/Travel Document No.:
3. | Địa chỉ liên lạc:………………………………………………………………………………............. Contact address
Số điện thoại: ………………………… Telephone No. | Thư điện tử: …………...…………… Email address
4. | Giấy tờ cần chứng nhận / hợp pháp hóa lãnh sự : Document(s) requiring consular authentication
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Tổng cộng: . . . . . . . văn bản Total document(s)
5. | Trong trường hợp giấy tờ không đủ điều kiện để được chứng nhận/hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật, tôi đề nghị chứng nhận giấy tờ đã được xuất trình tại Bộ Ngoại giao (Đánh dấu X vào ô vuông nếu đồng ý) □ If the document(s) fail(s) to meet conditions for consular authentication under the law, I apply for certification that the document(s) has/have been seen at the Viet Nam’s Ministry of Foreign Affairs (Mark X in the box if you agree)
6. | Giấy tờ trên sẽ sử dụng tại nước: ……………………………………………………………….. Country where the document(s) has/have to be used
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của hồ sơ này.
I hereby certify that, to the best of my knowledge and belief, the statements provided here are true and correct. I am fully liable for the authenticity of this dossier.
Ghi chú: dành cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ For authorized officers only ………………………………………………………………. ………………………………………………………………. | …….., ngày ……tháng …….năm …. Place and date (dd/mm/yyyy) Người nộp hồ sơ (Ký và ghi rõ họ tên) Applicant’s signature and full name
Mẫu LS/HPH-2025/TKĐT
NỘI DUNG BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ TƯƠNG TÁC
ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN/HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ
I. Thông tin về người nộp hồ sơ
(1) Họ, chữ đệm, tên;
(2) Số định danh cá nhân/Hộ chiếu/Giấy tờ thay thế hộ chiếu;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế); bản chụp đính kèm;
(4) Địa chỉ liên lạc;
(5) Số điện thoại;
(6) Thư điện tử;
II. Thông tin về giấy tờ, tài liệu
(7) Giấy tờ cần chứng nhận/hợp pháp hóa lãnh sự: Tên giấy tờ; Loại giấy tờ; Tổng số bản; Số hiệu của giấy tờ; Tên người được cấp giấy tờ; Cơ quan cấp, sao chứng thực; Người ký, chức danh, ngày ký; bản điện tử của giấy tờ, tài liệu;
(8) Hồ sơ đính kèm (bản dịch sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh trong trường hợp đề nghị hợp pháp hóa lãnh sự đối với giấy tờ, tài liệu không được lập bằng các thứ tiếng trên):
(9) Trong trường hợp giấy tờ không đủ điều kiện để được chứng nhận/hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật, tôi đề nghị chứng nhận giấy tờ đã được xuất trình tại Bộ Ngoại giao:
□ Có
□ Không
(10) Giấy tờ trên sẽ sử dụng tại nước:
(11) Mục đích sử dụng (chọn giá trị):
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
* Biểu mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm) hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ thống, thực hiện xác thực điện tử theo quy định.
Bản điện tử sẽ tự động gửi về địa chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại/Kho quản lý dữ liệu điện tử của người yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục tại cơ quan được phân cấp thực hiện thẩm quyền chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự.
Mẫu LS/HPH-2025/CN
Chú thích: Phần cuối tem có ghi chú các nội dung: (i) Tem này không chứng nhận về nội dung và hình thức của giấy tờ, tài liệu / This certificate does not certify the content or the form of the document for which it was issued; (ii) Phạm vi sử dụng của Tem, “Tem chỉ có giá trị sử dụng tại Việt Nam / This certificate is valid for use in Viet Nam only.” (nếu là Tem Hợp pháp hóa lãnh sự) hoặc “Tem chỉ có giá trị sử dụng tại nước ngoài / This certificate is valid for use abroad only.” (nếu là Tem Chứng nhận lãnh sự); (iii) Mã QR để thực hiện việc đối chiếu, kiểm tra tính xác thực.
Mẫu LS/HPH-2025/CNĐT
Chú thích: Phần cuối tem có ghi chú các nội dung: (i) Tem này không chứng nhận về nội dung và hình thức của giấy tờ, tài liệu / This certificate does not certify the content or the form of the document for which it was issued; (ii) Phạm vi sử dụng của Tem, “Tem chỉ có giá trị sử dụng tại Việt Nam / This certificate is valid for use in Viet Nam only.” (nếu là Tem Hợp pháp hóa lãnh sự) hoặc “Tem chỉ có giá trị sử dụng tại nước ngoài / This certificate is valid for use abroad only.” (nếu là Tem Chứng nhận lãnh sự); (iii) Mã QR để thực hiện việc đối chiếu, kiểm tra tính xác thực.
Mẫu LS/HPH-2025/XT
Chú thích: Phần cuối tem có ghi chú các nội dung: (i) Tem này không chứng nhận về nội dung và hình thức của giấy tờ, tài liệu / This certificate does not certify the content or the form of the document for which it was issued; (ii) Phạm vi sử dụng của Tem, “Tem chỉ có giá trị sử dụng tại Việt Nam / This certificate is valid for use in Viet Nam only.” (nếu là Tem Hợp pháp hóa lãnh sự) hoặc “Tem chỉ có giá trị sử dụng tại nước ngoài / This certificate is valid for use abroad only.” (nếu là Tem Chứng nhận lãnh sự); (iii) Mã QR để thực hiện việc đối chiếu, kiểm tra tính xác thực.
Mẫu LS/HPH-2025/CK
Cam kết của người dịch
Hôm nay, ngày…tháng…năm…, tại địa chỉ….
Tôi là……….…, địa chỉ…………, số Giấy tờ tùy thân … cấp ngày … tại …
Tôi xin cam kết:
- Đã dịch chính xác văn bản kèm theo từ tiếng …. sang tiếng Việt. Bản dịch gồm … tờ, … trang.
- Nội dung của bản dịch không bị thay đổi, chỉnh sửa so với bản gốc, không vi phạm pháp luật, không trái với đạo đức xã hội.
Người dịch (Ký và ghi rõ họ tên)
Chú thích: Người dịch phải là người tốt nghiệp đại học ngoại ngữ hoặc đại học khác mà thông thạo thứ tiếng nước ngoài đó; phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, phù hợp của nội dung bản dịch do mình thực hiện.
Mẫu LS/HPH-2025/GT
(TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN) (TÊN CƠ QUAN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………………… V/v giới thiệu mẫu con dấu, chữ ký và chức danh | …………, ngày …… tháng …… năm 20…
VĂN BẢN GIỚI THIỆU MẪU CON DẤU, CHỮ KÝ VÀ CHỨC DANH
Kính gửi: | - Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao; - Sở Ngoại vụ thành phố Hồ Chí Minh.
Thực hiện Nghị định số 111/2011/NĐ-CP của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định 196/2025/NĐ-CP của Chính phủ, (Tên cơ quan) xin giới thiệu:
1. Tên cơ quan: ...........................................................................................................
2. Mẫu con dấu:
| Mẫu con dấu | |
|||
| | |
3. Họ tên, chức danh và mẫu chữ ký người được giới thiệu (kèm theo).
4. Trong trường hợp cần thêm thông tin, xin liên hệ đầu mối: đ/c (Họ và tên) - số điện thoại:……………...
Xin thông báo Quý Cơ quan biết để phối hợp công tác./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: …… | (QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ ) (Chữ ký, con dấu) Họ và tên
Họ tên, chức danh, mẫu chữ ký và thời hạn ký của những người được giới thiệu
| 1 | Họ và tên: | ………………………………………………………………………………………………. | | |
||||||
| | Chức danh: | ………………………………………………………………………………………………. | | |
| | Nhiệm kỳ/Thời hạn ký: | | | |
| | Mẫu chữ ký: | (1) | (2) | (3) |
| 2 | Họ và tên: | ………………………………………………………………………………………………. | | |
||||||
| | Chức danh: | ………………………………………………………………………………………………. | | |
| | Nhiệm kỳ/Thời hạn ký: | | | |
| | Mẫu chữ ký: | (1) | (2) | (3) |
| 3 | Họ và tên: | ………………………………………………………………………………………………. | | |
||||||
| | Chức danh: | ………………………………………………………………………………………………. | | |
| | Nhiệm kỳ/Thời hạn ký: | | | |
| | Mẫu chữ ký: | (1) | (2) | (3) |
Mẫu LS/HPH-2025/SĐK
SỔ CHỨNG NHẬN LÃNH SỰ, HỢP PHÁP HÓA LÃNH SỰ
| STT | Số hồ sơ | Họ tên người nộp hồ sơ | Số ĐDCN/Hộ chiếu/Giấy tờ thay thế hộ chiếu của người nộp hồ sơ | Họ tên người ký cấp giấy tờ 1 | Chức danh người ký cấp giấy tờ 2 | Nước nơi giấy tờ sẽ được sử dụng | Ngày cấp chứng nhận, hợp pháp hóa lãnh sự | Số chứng nhận, hợp pháp hóa lãnh sự | Nội dung giấy tờ, tài liệu đề nghị chứng nhận, hợp pháp hóa lãnh sự | Ghi chú 3 |
||||||||||||
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | |
____________________
1 Họ tên của người ký cấp giấy tờ có yêu cầu chứng nhận/hợp pháp hóa lãnh sự.
2 Chức danh của người ký cấp giấy tờ có yêu cầu chứng nhận/hợp pháp hóa lãnh sự (ví dụ: ông Nguyễn Xuân Đoàn, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Hưng, tỉnh Hưng Yên ký cấp Giấy khai sinh).
3 Ghi chú "từ chối" trong trường hợp từ chối chứng nhận/hợp pháp hóa lãnh sự; "CNXT" trong trường hợp chứng nhận giấy tờ, tài liệu được xuất trình tại Bộ Ngoại giao.