Điều 43. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo); - Cổng thông tin điện tử Chính phủ (để đăng tải) ; - Bộ trưởng Bộ Tư pháp (để báo cáo); - Cổng thông tin điện tử Bộ Tư pháp (để đăng tải) ; - Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật (để đăng tải) ; - Lưu: VT, KTVB&QLXLVPHC (02b). | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đặng Hoàng Oanh
PHỤ LỤC
MỘT SỐ BIỂU MẪU TRONG XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH (Kèm theo Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ)
| STT | Mã số | Mẫu biểu |
||||
| I. | MẪU QUYẾT ĐỊNH | |
| 1. | MQĐ01 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính không lập biên bản [79] |
| 2. | MQĐ02 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho cả trường hợp một hoặc nhiều cá nhân/tổ chức thực hiện một hoặc nhiều hành vi vi phạm hành chính) [80] |
| 3. | MQĐ03 | Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt tiền |
| 4. | MQĐ04 | Quyết định giảm/miễn phần còn tại/miễn toàn bộ tiền phạt vi phạm hành chính |
| 5. | MQĐ05 | Quyết định nộp tiền phạt nhiều lần |
| 6 . | MQĐ06 | Quyết định hoãn thi hành quyết định xử ph ạ t trục xuất |
| 7. | MQĐ07 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập |
| 8. | MQĐ08 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản |
| 9. | MQĐ09 | Quyết định cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số Tiền p hạt/phải hoàn trả |
| 10. | MQĐ10 | Quyết định cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính/hoàn trả kinh phí |
| 11. | MQĐ11 | Quyết định cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả [81] |
| 12. | MQĐ12a | Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập/tiền từ tài khoản và buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) |
| 13. | MQĐ12b | Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt/phải hoàn trả và buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) |
| 14. | MQĐ12c | Quyết định cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính/hoàn trả kinh phí và buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) |
| 15. | MQĐ13 | Quyết định kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt |
| 16. | MQĐ14 | Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính ho ặc hết thời hạn tạm giữ mà người vi phạm, chủ sở hữu, người quản l ý hoặc người sử dụng h ợ p pháp không đến nhận) |
| 17. | MQĐ15 | Quyết định buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính) |
| 18. | MQĐ16 | Quyết định buộc tiêu hủy tang vật, ph ươ ng tiện vi phạm hành chính |
| 19. | MQĐ17 | Quyết định thi hành một phần quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp người bị xử phạt chế t/ mất tích; tổ chức b ị giải thể/phá sản) |
| 20. | MQĐ18 | Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính |
| 21. | MQĐ19 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành chính |
| 22. | MQĐ20 | Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề |
| 23. | MQĐ21 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề |
| 24. | MQĐ22 | Quyết định giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản |
| 25. | MQĐ23 | Quyết định khấu trừ tiền đặt bảo lãnh |
| 26. | MQĐ24 | Quyết định trả lại tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ |
| 27. | MQĐ25 | Quyết định khám người theo thủ tục hành chính |
| 28. | MQĐ26 | Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính |
| 29. | MQĐ27 | Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính |
| 30. | MQĐ28 | Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính là chỗ ở |
| 31. | MQĐ29 | Quyết định hủy bỏ biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính |
| 32. | MQĐ30 | Quyết định chuyển phương tiện giao thông đã giao cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản về nơi bị tạm giữ |
| 33. | MQĐ31 | Quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
| 34. | MQĐ32 | Quyết định chấm dứt tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
| 35. | MQĐ33 | Quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự |
| 36. | MQĐ34 | Quyết định về việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính |
| 37. | MQĐ35 | Quyết định về việc giao quyền cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
| 38. | MQĐ36 | Quyết định về việc giao quyền tạm giữ người theo thủ tục hành chính |
| 39. | MQĐ37 | Quyết định chấm dứt việc giao quyền xử phạt vi phạm hành c hính/cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính/tạm gi ữ người theo thủ tục hành chính |
| 40. | MQĐ38 | Quyết định sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một phần quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính [82] |
| 41. | MQĐ39 | Quyết định đính chính quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính [83] |
| 42. | MQĐ40 | Quyết định hủy bỏ quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính [84] |
| 43. | MQĐ41 | Quyết định trưng cầu giám định |
| 44. | MQĐ42 | Quyết định chuyển giấy phép, chứng chỉ hành nghề đã quá thời hạn tạm giữ/hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
| II. | MẪU BIÊN BẢN | |
| 1. | MBB01 | Biên bản vi phạm hành chính [85] |
| 2. | MBB02 | Biên bản làm việc |
| 3. | MBB03 | Biên bản phiên giải trình trực tiếp |
| 4. | MBB04 | Biên bản xác định giá trị tang vật, phương tiện vi phạm hành chính |
| 5. | MBB05 | Biên bản xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính [86] |
| 6. | MBB06 | Biên bản về việc không nhận quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
| 7. | MBB07 | Biên bản về việc không nhận quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
| 8. | MBB08 | Biên bản giữ giấy phép, chứng chỉ hành nghề |
| 9. | MBB09 | Biên bản xác minh thông tin về tiền, tài sản của cá nhân/tổ chức b ị cưỡng chế |
| 10. | MBB10 | Biên bản cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính/hoàn trả kinh phí |
| 11. | MBB11 | Biên bản cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả |
| 12. | MBB12 | Biên bản cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt/phải hoàn trả |
| 13. | MBB13 | Biên bản giao bảo quản tài sản kê biên |
| 14. | MBB14 | Biên bản chuyển giao tài sản đã kê biên để bán đấu giá |
| 15. | MBB15 | Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề |
| 16. | MBB16 | B iên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề) |
| 17. | MBB17 | Biên bản tr ả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị t ạm giữ |
| 18. | MBB18 | Đặt/Trả lại tiền bảo lãnh |
| 19. | MBB19 | Giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản |
| 20. | MBB20 | Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính |
| 21. | MBB21 | Biên bản tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính |
| 22. | MBB22 | Biên bản bàn giao người có hành vi vi phạm hành chính/bị áp giải |
| 23. | MBB23 | Biên bản khám người theo thủ tục hành chính |
| 24. | MBB24 | Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính |
| 25. | MBB25 | Biên bản kh á m nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính |
| 26. | MBB26 | Biên bản niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính |
| 27. | MBB27 | Biên bản mở niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính [87] |
| 28. | MBB28 | Biên bản b à n giao hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự |
| 29. | MBB29 | Biên bản chuyển hồ sơ và quyết định xử phạt vi phạm hành chính để tổ chức thi hành |
| 30. | MBB30 | Biên bản chuyển giấy phép, chứng chỉ hành nghề đã quá thời hạn tạm giữ/hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
Mẫu quyết định số 01
CƠ QUAN (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..../QĐ-XPHC | (2) ........... , ngày.... tháng.... năm ..........
QUYẾT ĐỊNH
Xử phạt vi phạm hành chính không lập biên bản*[88]
THẨM QUYỀN BAN HÀNH (3)
Căn cứ Điều 56, <Điều 63>(*) Điều 69 Luật Xử lý vi phạm hành chính (sửa đổi, bổ sung năm 2020 và năm 2025)[89];
Căn cứ (4) .............................................................................................................................;
Căn cứ (5) .............................................................................................................................;
Căn cứ Quyết định số: ..../QĐ-GQXP ngày ..../.../……. về việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính (nếu có).
QUYẾT ĐỊNH: