Điều 8. Thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại lệ phí
1. Các cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính có thu lệ phí thực hiện thu lệ phí, lập và cấp chứng từ thu lệ phí theo quy định của pháp luật. Hằng tháng, chậm nhất vào ngày 05 tháng sau, cơ quan thu lệ phí thực hiện kê khai và nộp toàn bộ tiền lệ phí thu được vào tài khoản thu ngân sách nhà nước tại Kho bạc Nhà nước và thực hiện quyết toán năm theo quy định của pháp luật. Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán hằng năm của đơn vị theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
2. Tổ chức, cá nhân thực hiện các thủ tục hành chính phải nộp lệ phí theo quy định của pháp luật thì nộp lệ phí khi có đề nghị giải quyết thủ tục hành chính cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ, trừ các trường hợp được miễn lệ phí theo quy định của pháp luật. Người nộp lệ phí được lựa chọn thực hiện nộp bằng hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến qua các cổng dịch vụ công của cơ quan quản lý nhà nước.
3. Tổ chức, cá nhân vi phạm trong việc quản lý và sử dụng lệ phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành về lệ phí và các văn bản pháp luật khác có liên quan./.
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND)
Phụ lục I
QUY ĐỊNH MỨC THU LỆ PHÍ HỘ TỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
|||||
| I | Đối với việc đăng ký hộ tịch trong nước | | |
| 1 | Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | Đồng | 7.000 |
| 2 | Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) | Đồng | 7.000 |
| 3 | Kết hôn (Đăng ký lại kết hôn) | Đồng | 25.000 |
| 4 | Nhận cha, mẹ, con | Đồng | 15.000 |
| 5 | Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | Đồng | 15.000 |
| 6 | Xác định lại dân tộc | Đồng | 28.000 |
| 7 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | Đồng | 10.000 |
| 8 | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác | Đồng | 7.000 |
| II | Đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài | | |
| 1 | Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | Đồng | 70.000 |
| 2 | Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử) | Đồng | 70.000 |
| 3 | Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) | Đồng | 1.200.000 |
| 4 | Giám hộ, chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài | Đồng | 70.000 |
| 5 | Nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | Đồng | 1.200.000 |
| 6 | Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch có yếu tố nước ngoài | Đồng | 28.000 |
| 7 | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Đồng | 70.000 |
| 8 | Đăng ký hộ tịch khác | Đồng | 70.000 |
Phụ lục II
QUY ĐỊNH MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
Đơn vị tính: Đồng/giấy phép
| STT | Nội dung | Mức thu |
||||
| 1 | Cấp giấy phép lao động | 600.000 |
| 2 | Cấp lại giấy phép lao động | 450.000 |
| 3 | Gia hạn giấy phép lao động | 450.000 |
Phụ lục III
QUY ĐỊNH MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
Đơn vị tính: Đồng/giấy phép
| STT | Đối tượng | Mức thu |
||||
| 1 | Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) | 75.000 |
| 2 | Các công trình khác | 150.000 |
| 3 | Gia hạn giấy phép xây dựng | 15.000 |
Phụ lục IV
QUY ĐỊNH MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ KINH DOANH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
Đơn vị tính: Đồng/lần cấp, bản
| STT | Nội dung | Mức thu |
||||
| 1 | Hộ gia đình, hợp tác xã | 150.000 |
| 2 | Liên hiệp hợp tác xã | 300.000 |
| 3 | Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh | 30.000 |
| 4 | Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh | 3.000 |
Phụ lục V
QUY ĐỊNH MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | | |
|||||||
| | | | Hộ gia đình cá nhân | | Tổ chức |
| | | | Các phường | Các xã | |
| I | Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận | | | | |
| 1 | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Giấy | 25.000 | 10.000 | 100.000 |
| 2 | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Giấy | 100.000 | 50.000 | 500.000 |
| II | Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | | | | |
| 1 | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Lần | 20.000 | 10.000 | 50.000 |
| 2 | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Lần | 50.000 | 25.000 | 50.000 |
| III | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | Lần | 25.000 | 10.000 | 30.000 |
| IV | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | Lần | 15.000 | 7.000 | 30.000 |