Điều 7. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 7 năm 2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 31 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (để b/c); - Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp (Cục KT VBQPPL); - TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh, UBND tỉnh, Cơ quan UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban, Tổ đại biểu, đại biểu HĐND tỉnh; - Tòa án nhân dân tỉnh, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh; Thi hành án dân sự tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - HĐND, UBND các xã, phường; - Trung tâm Công bảo tỉnh, http://dbndnghean.vn; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Hoàng Nghĩa Hiếu
PHỤ LỤC
NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC TUYỂN DỤNG, TIẾP NHẬN VÀO LÀM CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC; XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) | Ghi chú |
||||||
| I | Chi hỗ trợ thực hiện công tác chuẩn bị, tổ chức tuyển dụng, tiếp nhận vào làm công chức, viên chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức: | | | |
| 1 | Biên soạn nội dung tài liệu và hướng dẫn ôn tập | | | |
| 1.1 | Biên soạn nội dung tài liệu | Người/ngày | 1.000.000 | (Chi hỗ trợ tối đa 10 ngày) |
| 1.2 | Thẩm định tài liệu ôn tập | Người/ngày | 1.000.000 | (Chi hỗ trợ tối đa 5 ngày) |
| 1.3 | Hướng dẫn ôn tập (Giảng viên, báo cáo viên) | Người/buổi | 1.000.000 | |
| 2 | Kiểm tra phiếu đăng ký, thẩm định hồ sơ dự tuyển, tiếp nhận vào làm công chức, viên chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức | | | |
| 2.1 | Dưới 100 hồ sơ | Hồ sơ | 20.000 | |
| 2.2 | Từ 100 hồ sơ - dưới 500 hồ sơ | Hồ sơ | 15.000 | |
| 2.3 | Trên 500 hồ sơ | Hồ sơ | 10.000 | |
| 3 | Xây dựng, thẩm định ngân hàng câu hỏi, đáp án thi trắc nghiệm; ra đề thi | | | |
| 3.1 | Soạn thảo câu hỏi trắc nghiệm | Câu | 80.000 | |
| 3.2 | Thẩm định câu hỏi trắc nghiệm | Câu | 65.000 | |
| 3.3 | Soạn thảo câu tự luận, thực hành, phỏng vấn | Câu | 650.000 | |
| 3.4 | Thẩm định câu tự luận, thực hành, phỏng vấn | Câu | 650.000 | |
| 3.5 | Ra đề thi (trường hợp có ngân hàng câu hỏi thi) | Đề | 1.500.000 | |
| 4 | Ra đề tự luận và đáp án | | | |
| | Chi cho thành viên Ban ra đề thi | Đề | 2.500.000 | |
| 5 | Làm phách | | | |
| | Đánh số, rọc phách, ghép phách, vào điểm | Bài thi | 15.000 | |
| 6 | Chấm thi | | | |
| 6.1 | Chấm bài thi tự luận | Bài | 90.000 | |
| 6.2 | Chấm thi phúc khảo bài thi tự luận | Người/ngày | 500.000 | |
| II | Chi bồi dưỡng cho cán bộ, công chức, viên chức và các lực lượng tham gia tổ chức tuyển dụng, tiếp nhận vào làm công chức, viên chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức | | | |
| 1 | Hội đồng thi/xét/kiểm tra sát hạch | | | |
| 1.1 | Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 500.000 | |
| 1.2 | Phó Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 470.000 | |
| 1.3 | Ủy viên Hội đồng, Thư ký | Người/ngày | 420.000 | |
| 2 | Ban đề thi | | | |
| 2.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 600,000 | |
| 2.2 | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 500.000 | |
| 2.3 | Ủy viên, Thư ký | Người/ngày | 390.000 | |
| 3 | Tổ in sao đề thi | | | |
| 3.1 | Tổ trưởng | Người/ngày | 500.000 | |
| 3.2 | Thành viên | Người/ngày | 390.000 | |
| 4 | Ban coi thi | | | |
| 4.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 450.000 | |
| 4.2 | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 420.000 | |
| 4.3 | Ủy viên, Thư ký, Giám thị | Người/ngày | 360.000 | |
| 5 | Ban phỏng vấn, Ban kiểm tra sát hạch, Ban phách, Ban chấm thi, Ban chấm phúc khảo | | | |
| 5.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 500.000 | |
| 5.2 | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450.000 | |
| 5.3 | Ủy viên, Thư ký | Người/ngày | 360.000 | |
| 6 | Ban Giám sát, lực lượng Công an | | | |
| 6.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 500.000 | |
| 6.2 | Thành viên, Thư ký, lực lượng Công an | Người/ngày | 360.000 | |
| 7 | Tổ phục vụ | | | |
| 7.1 | Tổ trưởng | Người/ngày | 400.000 | |
| 7.2 | Thành viên | Người/ngày | 300.000 | |
| III | Các nội dung chi khác | | | |
| 1 | Đăng thông báo tuyển dụng, tiếp nhận | | Thanh toán theo quy định | |
| 2 | Thuê địa điểm, cơ sở vật chất, vận chuyển, lắp đặt phương tiện, dụng cụ, mua văn phòng phẩm | | Thanh toán theo quy định | |