Điều 13. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2. Các nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn năm 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
b) Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 9 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
c) Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2022-2025, áp dụng cho chính quyền địa phương 02 cấp;
d) Nghị quyết số 543/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách trong thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025, áp dụng cho chính quyền địa phương 02 cấp;
e) Nghị quyết số 544/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa ngân sách các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022 - 2025, áp dụng cho chính quyền địa phương 02 cấp.
3. Trường hợp cấp có thẩm quyền ban hành các quy định mới hoặc điều chỉnh, bổ sung về phân cấp quản lý kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh có sự khác nhau so với quy định về phân cấp nhiệm vụ chi tại Nghị quyết này thì thực hiện phân cấp nhiệm vụ chi theo quy định mới hoặc điều chỉnh, bổ sung về phân cấp quản lý kinh tế - xã hội của cấp có thẩm quyền.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XIX, Kỳ họp chuyên đề thứ Nhất thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2025./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Báo và Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh; - ĐU, TTHĐND, UBND các xã, phường; - LĐVP Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; - LĐ và CV các Phòng CM thuộc VP; - TT Thông tin - Công báo (VP UBND tỉnh); - Lưu: VT, CTHĐND (To). | CHỦ TỊCH Bùi Văn Quang
Phụ biểu 1
BIỂU TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ (SAU SẮP XẾP) GIAI ĐOẠN NĂM 2022-2025 (Kèm theo Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 23/7/2025 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
| STT | Nội dung | Địa bàn các xã/phường thuộc nhóm 1 (chi tiết tại phụ biểu 2) | | | Địa bàn các xã/phường thuộc nhóm 2 (chi tiết tại phụ biểu 2) | | | Địa bàn các xã/phường thuộc nhóm 3 (chi tiết tại phụ biểu 2) | | | Địa bàn các xã/phường thuộc nhóm 4 (chi tiết tại phụ biểu 2) | | |
|||||||||||||||
| | | NSTW | NS cấp tỉnh | NS cấp xã | NSTW | NS cấp tỉnh | NS cấp xã | NSTW | NS cấp tỉnh | NS cấp xã | NSTW | NS cấp tỉnh | NS cấp xã |
| 1 | Thu Doanh nghiệp nhà nước Trung ương quản lý | | | | | | | | | | | | |
| - | Thuế giá trị gia tăng | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% | |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% | |
| - | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% | |
| - | Thuế tài nguyên | | 100% | | | 100% | | | 30% | 70% | | 100% | |
| - | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | 100% | | | 100% | | | | 100% | | | 100% |
| - | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% | |
| 2 | Thu Doanh nghiệp nhà nước Địa phương quản lý | | | | | | | | | | | | |
| - | Thuế giá trị gia tăng | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% | |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% | |
| - | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% | |
| - | Thuế tài nguyên | | 100% | | | 100% | | | 30% | 70% | | 100% | |
| - | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | 100% | | | 100% | | | | 100% | | | 100% |
| - | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% | |
| 3 | Thu Doanh nghiệp Đầu tư nước ngoài | | | | | | | | | | | | |
| - | Thuế giá trị gia tăng | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% | |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% | |
| | + Trong đó thuế Tối thiểu toàn cầu (NSTW) | | | | | | | 100% | 0% | | | | |
| | + Trong đó thuế TNDN còn lại | | | | | | | | 100% | | | | |
| - | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | 100% | | | 100% | | | | | | 100% | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | | | |
| | Thu từ hàng hóa NK bán ra trong nước | | | | | | | 100% | | | | | |
| | Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước | | | | | | | | 100% | | | | |
| - | Thuế tài nguyên | | 100% | | | 100% | | | 30% | 70% | | 100% | |
| - | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | 100% | | | 100% | | | | 100% | | | 100% |
| - | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% | |
| 4 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | | | | | | | | | | | | |
| a) | Các Doanh nghiệp thuộc Khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | | 100% | | | 100% | | | | | | | |
| - | Thuế giá trị gia tăng | | | | | | | | 100% | | | 100% | |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | | | | 100% | | | 100% | |
| - | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | | | | | | 100% | | | 100% | |
| | Trong đó | | | | | | | | | | | | |
| | Thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước | | | | | | | 100% | | | | | |
| | Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước | | | | | | | | 100% | | | | |
| - | Thuế tài nguyên | | | | | | | | 30% | 70% | | 100% | |
| - | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | | | | | | 100% | | | 100% |
| - | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | | | | | | | | 100% | | | 100% | |
| b) | Các Hộ kinh doanh cá thể thuộc Khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | | | 100% | | | 100% | | | | | | |
| - | Thuế giá trị gia tăng | | | | | | | | 70% | 30% | | | 100% |
| - | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | | | | | | 70% | 30% | | | 100% |
| - | Thuế tài nguyên | | | | | | | | 30% | 70% | | | 100% |
| - | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | | | | | | 100% | | | 100% |
| - | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | | | | | | | | 100% | | | 100% | |
| 5 | Lệ phí trước bạ | | | | | | | | | | | | |
| - | Đối với tài sản là ô tô, tàu thuyền, xe máy…(trừ nhà đất) | | 50% | 50% | | 50% | 50% | | 100% | | | 100% | |
| - | Đối với nhà đất | | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% |
| 6 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (đối với hộ gia đình và cá nhân) | | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% |
| 7 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | | | | | 100% | | | | |
| - | Thuế tỉnh quản lý thu | | 100% | | | 100% | | | | | | 100% | |
| - | Thuế cơ sở quản lý thu | | | 100% | | | 100% | | | | | | 100% |
| 8 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết, kể cả hoạt động xổ số điện toán | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% | |
| 9 | Thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | | | | | |
| a) | Tiêu chí 1 | | | | | | | | | | | | |
| - | Đối với trường hợp giao đất, đấu giá quyền sử dụng đất (các khu đô thị, dự án nhà ở thương mại...), đấu thầu để lựa chọn nhà đầu tư dự án có sử dụng đất do cấp tỉnh quản lý và tổ chức thu. | | 100% | | | 100% | | | | | | | |
| - | Đối với trường hợp thu tiền sử dụng đất từ các dự án có sử dụng vốn vay ngân quỹ nhà nước theo chủ trương đồng ý của Thường trực Tỉnh ủy, Thường trực HĐND tỉnh và phương án tài chính được UBND tỉnh phê duyệt. | | 100% | | | 100% | | | | | | | |
| - | Đối với trường hợp giao đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch hàng năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho các tổ chức, cá nhân do cấp huyện (đã thực hiện trước khi kết thúc hoạt động, nhưng có số nộp sau thời điểm 01/7/2025)) và cấp xã sau sắp xếp quản lý và tổ chức thu; | | | | | | | | | | | | |
| + | Trên địa bàn các phường | | 90% | 10% | | | | | | | | | |
| + | Trên địa bàn cấp xã còn lại | | 90% | 10% | | 80% | 20% | | | | | | |
| b) | Tiêu chí 2 | | | | | | | | | | | | |
| - | Thu theo giá quy định (thổ cư, giãn dân) | | | | | | | | 40% | 60% | | | |
| - | Thu tiền sử dụng đất của các dự án được UBND tỉnh giao đất hoặc chuyển đổi mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án | | | | | | | | 90% | 10% | | | |
| - | Thu tiền sử dụng đất từ quỹ đất đấu giá tạo vốn xây dựng hạ tầng; đấu giá đất ở của các dự án do cấp huyện trước đây làm chủ đầu tư (nay chuyển giao/bàn giao cho cấp tỉnh/cấp xã quản lý) | | | | | | | | 80% | 20% | | | |
| - | Thu tiền sử dụng đất từ quỹ đất đấu giá tạo vốn xây dựng hạ tầng; đấu giá đất ở của các dự án do cấp xã làm chủ đầu tư | | | | | | | | 20% | 80% | | | |
| - | Thu tiền sử dụng đất từ khai thác quỹ đất vùng phụ cận ga đường sắt sau khi trừ đi các chi phí có liên quan theo quy định của pháp luật | | | | | | | 50% | 50% | | | | |
| c) | Tiêu chí 3 (theo cấp thực hiện) | | | | | | | | | | | | |
| - | Cấp tỉnh thu | | | | | | | | | | | 100% | |
| - | Cấp xã thu | | | | | | | | | | | | 100% |
| 10 | Thu phí và lệ phí (đã bao gồm lệ phí môn bài) | | | | | | | | | | | | |
| a) | Phí và lệ phí TW | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% | | |
| b) | Phí và lệ phí tỉnh | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% | |
| c) | Phí và lệ phí cấp xã | | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% |
| d) | Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | | 20% | 80% | | 20% | 80% | | | 100% | | | |
| e) | Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải: | | | | | | | | | | | | |
| - | Phí bảo vệ môi trường nước thải công nghiệp | | 100% | | | 100% | | | | | | | |
| - | Phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt | | | | | | | | | | | | |
| + | Đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu đối với các tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt có sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước | | | 100% | | | 100% | | | | | | |
| | Đơn vị cung cấp nước sạch là Công ty cổ phần Cấp nước Phú Thọ | | 100% | | | 100% | | | | | | | |
| + | UBND xã, phường, thị trấn tổ chức thu đối với các tổ chức, cá nhân tự khai thác nước để sử dụng thuộc đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt | | | 100% | | | 100% | | | | | | |
| 11 | Thuế bảo vệ môi trường (phần NSĐP được hưởng) | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% | |
| 12 | Thu Hoa lợi công sản, Quỹ đất công ích... tại cấp xã | | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% |
| 13 | Thu khác ngân sách theo quy định: cấp nào thực hiện, ngân sách cấp đó hưởng 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% |
| | Trong đó bao gồm Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% | |
| 14 | Thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật: cơ quan nhà nước cấp nào thực hiện, ngân sách cấp đó hưởng 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% |
| 15 | Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân (sau khi trừ đi các chi phí theo quy định của pháp luật): cơ quan, đơn vị thuộc cấp nào xử lý, ngân sách cấp đó hưởng 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% |
| 16 | Thu từ bán tài sản nhà nước (không bao gồm tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước): cơ quan, đơn vị thuộc cấp nào quản lý, ngân sách cấp đó hưởng 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100% |
| 17 | Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | | | | | | | | | | | | |
| a) | Do cơ quan, đơn vị cấp tỉnh quản lý | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% | |
| b) | Do cơ quan, đơn vị cấp xã quản lý | | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% |
| 18 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | | | | | | | | | | | | |
| a) | Tiền thu do Trung ương cấp Giấy phép | 70% | 30% | | 70% | 30% | | 70% | 30% | | 70% | 30% | |
| b) | Tiền thu do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy phép: | | 50% | 50% | | 50% | 50% | | 60% | 40% | | 100% | |
| 19 | Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước | | | | | | | | | | | | |
| a) | Tiền thu do Trung ương cấp Giấy phép | 70% | 30% | | 70% | 30% | | 70% | 15% | 15% | 70% | 30% | |
| b) | Tiền thu do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy phép: | | 50% | 50% | | 50% | 50% | | 30% | 70% | | 100% | |
| 20 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | | | | | | | 100% | | | 100% |
| 21 | Các khoản thu chậm nộp | | | | | | | | | | | | |
| - | Các khoản thu chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng và hạch toán riêng theo các sắc thuế thực hiện điều tiết theo quy định từ mục 1 đến mục 20 | | | | | | | | | | | | |
| - | Các khoản thu chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng nhưng không được hạch toán riêng theo từng khoản thu | | | | | | | | | | | | |
| | Cấp tỉnh thu | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% | |
| | Cấp xã thu | | | 100% | | | 100% | | | 100% | | | 100% |
Phụ biểu 2
DANH SÁCH XÃ, PHƯỜNG TỈNH PHÚ THỌ (SAU SẮP XẾP) (Kèm theo Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 23/7/2025 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
| STT | Tên Xã | Ghi chú |
||||
| | Nhóm 1 | |
| 1 | Phường Việt Trì | |
| 2 | Phường Thanh Miếu | |
| 3 | Phường Nông Trang | |
| 4 | Phường Vân Phú | |
| 5 | Xã Hy Cương | |
| 6 | Phường Phú Thọ | |
| 7 | Phường Phong Châu | |
| 8 | Phường Âu Cơ | |
| | Nhóm 2 | |
| 1 | Xã Phù Ninh | |
| 2 | Xã Dân Chủ | |
| 3 | Xã Phú Mỹ | |
| 4 | Xã Trạm Thản | |
| 5 | Xã Bình Phú | |
| 6 | Xã Lâm Thao | |
| 7 | Xã Phùng Nguyên | |
| 8 | Xã Xuân Lũng | |
| 9 | Xã Bản Nguyên | |
| 10 | Xã Tam Nông | |
| 11 | Xã Vạn Xuân | |
| 12 | Xã Thọ Văn | |
| 13 | Xã Hiền Quan | |
| 14 | Xã Tu Vũ | |
| 15 | Xã Thanh Thủy | |
| 16 | Xã Đào Xá | |
| 17 | Xã Bằng Luân | |
| 18 | Xã Chí Đám | |
| 19 | Xã Tây Cốc | |
| 20 | Xã Đoan Hùng | |
| 21 | Xã Chân Mộng | |
| 22 | Xã Thanh Ba | |
| 23 | Xã Quảng Yên | |
| 24 | Xã Hoàng Cương | |
| 25 | Xã Đông Thành | |
| 26 | Xã Chí Tiên | |
| 27 | Xã Liên Minh | |
| 28 | Xã Hạ Hòa | |
| 29 | Xã Đan Thượng | |
| 30 | Xã Yên Kỳ | |
| 31 | Xã Vĩnh Chân | |
| 32 | Xã Hiền Lương | |
| 33 | Xã Văn Lang | |
| 34 | Xã Tiên Lương | |
| 35 | Xã Văn Bán | |
| 36 | Xã Cẩm Khê | |
| 37 | Xã Phú Khê | |
| 38 | Xã Hùng Việt | |
| 39 | Xã Đồng Lương | |
| 40 | Xã Sơn Lương | |
| 41 | Xã Xuân Viên | |
| 42 | Xã Yên Lập | |
| 43 | Xã Thượng Long | |
| 44 | Xã Minh Hòa | |
| 45 | Xã Trung Sơn | |
| 46 | Xã Thanh Sơn | |
| 47 | Xã Võ Miếu | |
| 48 | Xã Cự Đồng | |
| 49 | Xã Hương Cần | |
| 50 | Xã Văn Miếu | |
| 51 | Xã Khả Cửu | |
| 52 | Xã Yên Sơn | |
| 53 | Xã Tân Sơn | |
| 54 | Xã Minh Đài | |
| 55 | Xã Long Cốc | |
| 56 | Xã Xuân Đài | |
| 57 | Xã Lai Đồng | |
| 58 | Xã Thu Cúc | |
| | Nhóm 3 | |
| 1 | Xã Tam Sơn | |
| 2 | Xã Sông Lô | |
| 3 | Xã Hải Lựu | |
| 4 | Xã Yên Lãng | |
| 5 | Xã Lập Thạch | |
| 6 | Xã Tiên Lữ | |
| 7 | Xã Thái Hòa | |
| 8 | Xã Liên Hòa | |
| 9 | Xã Hợp Lý | |
| 10 | Xã Sơn Đông | |
| 11 | Xã Tam Đảo | |
| 12 | Xã Đại Đình | |
| 13 | Xã Đạo Trù | |
| 14 | Xã Tam Dương | |
| 15 | Xã Hội Thịnh | |
| 16 | Xã Hoàng An | |
| 17 | Xã Tam Dương Bắc | |
| 18 | Xã Vĩnh Tường | |
| 19 | Xã Thổ Tang | |
| 20 | Xã Vĩnh Hưng | |
| 21 | Xã Vĩnh An | |
| 22 | Xã Vĩnh Phú | |
| 23 | Xã Vĩnh Thành | |
| 24 | Xã Yên Lạc | |
| 25 | Xã Tề Lỗ | |
| 26 | Xã Liên Châu | |
| 27 | Xã Tam Hồng | |
| 28 | Xã Nguyệt Đức | |
| 29 | Xã Bình Nguyên | |
| 30 | Xã Xuân Lãng | |
| 31 | Xã Bình Xuyên | |
| 32 | Xã Bình Tuyền | |
| 33 | Phường Vĩnh Phúc | |
| 34 | Phường Vĩnh Yên | |
| 35 | Phường Phúc Yên | |
| 36 | Phường Xuân Hòa | |
| | Nhóm 4 | |
| 1 | Xã Cao Phong | |
| 2 | Xã Mường Thàng | |
| 3 | Xã Thung Nai | |
| 4 | Xã Đà Bắc | |
| 5 | Xã Cao Sơn | |
| 6 | Xã Đức Nhàn | |
| 7 | Xã Quy Đức | |
| 8 | Xã Tân Pheo | |
| 9 | Xã Tiền Phong | |
| 10 | Xã Kim Bôi | |
| 11 | Xã Mường Động | |
| 12 | Xã Dũng Tiến | |
| 13 | Xã Hợp Kim | |
| 14 | Xã Nật Sơn | |
| 15 | Xã Lạc Sơn | |
| 16 | Xã Mường Vang | |
| 17 | Xã Đại Đồng | |
| 18 | Xã Ngọc Sơn | |
| 19 | Xã Nhân Nghĩa | |
| 20 | Xã Quyết Thắng | |
| 21 | Xã Thượng Cốc | |
| 22 | Xã Yên Phú | |
| 23 | Xã Lạc Thủy | |
| 24 | Xã An Bình | |
| 25 | Xã An Nghĩa | |
| 26 | Xã Lương Sơn | |
| 27 | Xã Cao Dương | |
| 28 | Xã Liên Sơn | |
| 29 | Xã Mai Châu | |
| 30 | Xã Bao La | |
| 31 | Xã Mai Hạ | |
| 32 | Xã Pà Cò | |
| 33 | Xã Tân Mai | |
| 34 | Xã Tân Lạc | |
| 35 | Xã Mường Bi | |
| 36 | Xã Toàn Thắng | |
| 37 | Xã Mường Hoa | |
| 38 | Xã Vân Sơn | |
| 39 | Xã Yên Thủy | |
| 40 | Xã Lạc Lương | |
| 41 | Xã Yên Trị | |
| 42 | Xã Thịnh Minh | |
| 43 | Phường Hòa Bình | |
| 44 | Phường Kỳ Sơn | |
| 45 | Phường Tân Hòa | |
| 46 | Phường Thống Nhất | |