Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân thành phố, đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết được Hội đồng nhân dân thành phố khóa XIV kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2014./.
CHỦ TỊCH HĐND THÀNH PHỐ Dương Anh Điền
PHỤ LỤC 1
QUY MÔ CÁC TUYẾN CAO TỐC, QUỐC LỘ, TUYẾN ĐỐI NGOẠI (Kèm theo Nghị quyết số ....... /2014/NQ-HĐND ngày .... tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| TT | Tuyến đường bộ | Quy mô kỹ thuật | Dài (km) | Giai đoạn xây dựng |
||||||
| I | Cao tốc | | | |
| 1 | Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng | Cấp 120, 6 làn | 33,5 | Hoàn thành năm 20 15 |
| 2 | Đường nối Thành phố Hạ Long với cao tốc Hà Nội - Hải Phòng | Cao tốc cấp 100, 4 làn | 2,0 | 2014- 2020 |
| 3 | Cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng -- Quảng Ninh | Cao tốc c ấp 1 0 0, 4 làn | 2 0 | 202 1-2030 |
| II | Quốc lộ | | | |
| 1 | Quốc lộ 5 (kéo dài tới Lạch Huyện) | Cấp II, 4 làn | 4 1 | 2014- 2020 |
| 2 | Quốc lộ 10 | Cấp II, 4 làn (đoạn trùng vành đai 3 rộng 68 m) | 52,5 | 20 16- 20 25 |
| 3 | Quốc lộ 37 | Cấp III, 2 làn | 20 | 2014- 2020 |
| 4 | Đường bộ ven biển - đoạn Hải Phòng | Cấp III, 2 làn | 43 | 202 1-2030 |
| III | Đường đối ngoại và kết nối chính | | | |
| 1 | Đ ường tỉnh Kinh Môn - Thủy Nguyên | Cấp III, 2 làn | 11,7 | 202 1-2030 |
| 2 | Đường nối Q uốc lộ 5 với Q uốc lộ 10 | Cấp II, 4 làn (đoạn qua quận Kiến An rộng 50,5 m) | 32 | 2014- 2020 |
| 3 | Đường Tân Vũ - Lạch Huyện | Cấp II, 4 làn | 15,6 | 2014- 2020 |
| 4 | Đ ường tỉnh 352 ( Trịnh Xá - Lại Xuân ) | Cấp III, 2 làn | 16,7 | 2014- 2020 |
| 5 | Tuyến nối sân bay Tiên Lãng với Q uốc lộ 10 | Cấp II, 4 làn | 22 | 202 1-2030 |
PHỤ LỤC 2
QUY MÔ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐÔ THỊ (Kèm theo Nghị quyết số ....... /2014/NQ-HĐND ngày .... tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| TT | Tuyến đường | Quy mô kỹ thuật | Dài (km) | G iai đoạn xây dựng |
||||||
| 1 | Vành đai 1 | | 20 | Đã có |
| | Đoạn Bạch Đằng - Lê Thánh Tông | Đường đô thị, B = 28 m | 9 | 2014- 2020 |
| | Đoạn Tôn Đức Thắng - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường đô thị, B = 54 m | 11 | 202 1-2030 |
| 2 | Vành đai 2 | | 23 | |
| | Đoạn Lập Lễ - Lâm Động - Bến Lâm - Hồng Thái | Đường đô thị, B = 50,5 m | 16,2 | 202 1-2030 |
| | Đoạn Hồng Thái - Cầu Niệm 2 (trùng tuyến Bắc Sơn - Nam Hải) | Đường đô thị, B = 68 m | 3,3 | 2014- 2020 |
| | Đoạn Cầu Niệm 2 - Hưng Đạo | Đường đô thị, B = 68 m | 3,5 | 2014- 2020 |
| 3 | Vành đai 3 | | 63 | |
| | Đoạn từ nút giao Q uốc lộ 10 ( Kênh Giang ) đến Hưng Đạo (trùng V ành đai 2, theo hướng Đ ường tỉnh 355) | Đường đô thị, B = 68 m | 28 | 2014- 2020 |
| | Đoạn từ Hưng Đạo đến nút giao Q uốc lộ 10 (đoạn từ An Lão đến Kênh Giang theo dự án nâng cấp QL 10) | Đường đô thị, B = 68 m | 35 | 202 1-2030 |
PHỤ LỤC 3
QUY MÔ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔ THỊ (Kèm theo Nghị quyết số ....... /2014/NQ-HĐND ngày .... tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| TT | Tuyến đường | Quy mô kỹ thuật | Dài (km) | Giai đoạn xây dựng |
||||||
| 1 | Tuyến xuyên tâm theo Quốc lộ 5 cũ (Hà Nội - Bạch Đằng - Điện Biên Phủ - Đà Nẵng) | Đường đô thị, B = 20 ÷ 50 m | 14,5 | 202 1-2030 |
| 2 | Tuyến theo Quốc lộ 5 (Quán Toan - Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Bỉnh Khiêm) | Đường đô thị, B = 54 m | 17,2 | 202 1-2030 |
| 3 | Tuyến Bắc Sơn - Nam Hải - Tràng Cát | | 21,0 | 2014- 2020 |
| | Đoạn Bắc Sơn - Đồng Khê | Đường đô thị, B = 68 m | | |
| | Đoạn Đồng Khê - Nam Hải | Đường đô thị, B = 50,5 m | | |
| 4 | Tuyến Hải Thành - Tân Vũ - Lạch Huyện (đi Cát Bà) | | 19,0 | |
| | Đoạn Hải Thành - Tân Vũ (trùng V ành đai 3) | Đường đô thị, B = 68 m | 3,0 | 2014- 2020 |
| | Đoạn Tân Vũ - Lạch Huyện (trùng tuyến đối ngoại vào cảng) | Cấp II, 4 làn xe | 16,0 | 2014- 2020 |
| 5 | Tuyến Bắc sông Cấm - cầu Nguyễn Trãi - Cát Bi - Tân Vũ (đoạn ngầm qua sân bay) | Đường đô thị, B = 64 m | 8,2 | 202 1-2030 |
| 6 | Tuyến Hồ Sen - Cầu Rào 2 | Đường đô thị, B = 36 ÷ 46 m | 6,9 | 2014-2020 |
| 7 | Tuyến Bắc Sông Cấm - cầu Bính - Đặng Cương | Đường đô thị, B = 50,5 m | 12,0 | |
| 8 | Tuyến cầu Niệm 2 - Đồ Sơn | Đường đô thị, B = 68 m | 15,4 | 202 1-2030 |
| 9 | Đại lộ 13/5 | Đường đô thị, B = 100 m | 6,0 | 2014- 2020 |
| 10 | Tuyến Thượng Lý - hồ An Biên | Đường đô thị, B = 25÷35 m | 4,2 | 2014-2020 |
| 11 | Tuyến Cầu Hoàng Văn Thụ - Bắc sông Cấm | Đường đô thị, B = 50,5 m | 6,1 | 2014- 2020 |
PHỤ LỤC 4
QUY MÔ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH (Kèm theo Nghị quyết số ....... /2014/NQ-HĐND ngày .... tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| TT | Tuyến đường | Quy mô kỹ thuật | Dài (km) | Ghi chú | Giai đoạn xây dựng |
|||||||
| 1 | Đ ường tỉnh 351 (Trịnh Xá - Kiến An) | | 15,5 | | |
| | Đoạn phà Kiền - Trịnh Xá: tách bỏ | | | Chuyển đường huyện | |
| | Đoạn Trịnh Xá - Núi Đèo: nhập Đường tỉnh 359 | | 2,25 | Sát nhập | |
| | Đoạn cầu Rế - Quán Toan | | 3,2 | Chuyển đường đô thị | |
| | Đoạn Trịnh Xá - Lâm Động | Cấp III, 2 làn | 2,1 | Xây dựng mới | |
| | Đoạn Lâm Động - cầu Rế: qua cầu Vật Cách | Cấp III, 2 làn | 7,4 | X ây dựng mới | |
| | Đoạn cầu Rế - cầu Kiến An: giữ nguyên | Cấp III, 2 làn | 6,0 | Duy trì | |
| 2 | Đường tỉnh 352 (Trịnh Xá - Lại Xuân) | Cấp III, 2 làn | 14,5 | N âng cấp | 2014- 2020 |
| 3 | Đường tỉnh 353 (Hải Thành - Vạn Hoa) | | 19,2 | | |
| | Đoạn cầu Rào - Hải Thành: chuyển đường đô thị | Cấp I, 6 làn | 3,8 | Chuyển thành đường đô thị | Đã hoàn thành |
| | Đoạn Hải Thành - Vạn Hoa | Cấp I, 6 làn | 19,2 | Duy trì | 202 1-2030 |
| 4 | Đường tỉnh 354 (Tiên Lãng - Tam Cường) | | 14,5 | | 202 1-2030 |
| | Đoạn ngã 5 - C ầu Nguyệt | Đ. Đô thị | 2,8 | Nâng cấp và chuyển thành đường đô thị | |
| | Đoạn cầu Nguyệt - Tiên Lãng: theo dự án tuyến nối Quốc lộ 10-Quốc lộ 5 | Đ. Đô thị | 9,1 | Trùng tuyến | |
| | Đoạn Tiên Lãng - giao Q uốc lộ 37: nâng cấp và chỉnh tuyến | Cấp III, 2 làn | 14,5 | N âng cấp | 202 1-2030 |
| 5 | Đường tỉnh 355 (ngã 5 Kiến An - Đa Phúc) | | 4,2 | | |
| | Đoạn Ngã 5 Kiến An - giao V ành đai 3 (gần Ngã 3 Đa Phúc) | Đ. Đô thị | 4,2 | Duy trì | |
| | Đoạn giao Vành đai 3(Đa Phúc - Ninh Hải): theo dự án đường vành đai 3 | Đ. Đô thị | 5,6 | Trùng tuyến | |
| 6 | Đường tỉnh 356 (Phà Gót - Cát Bà) | Cấp III, 2 làn | 24,9 | Duy trì | 2014- 2020 |
| 7 | Đ ường tỉnh 357 (Trường Sơn - An Lão) | Cấp III, 2 làn | 5,1 | Duy trì | 202 1-2030 |
| 8 | Đường tỉnh 359 (Trịnh Xá - Phà Rừng) | | 13,5 | | |
| | Đoạn cầu Bính - Núi Đèo: tách | Đ. đô thị | 5,0 | Nâng cấp và chuyển thành đường đô thị | |
| | Đoạn Núi Đèo - Phà Rừng | Cấp III, 2 làn | 11,2 | Duy trì | 202 1-2030 |
| | Đoạn Trịnh Xá - Núi Đèo (ĐT 351 cũ) | Cấp III, 2 làn | 2,3 | Nhập tuyến | |
| 9 | Đ ường tỉnh 360 (Quán Trữ - Quang Thanh) | | 19,0 | | |
| | Đoạn Cầu Niệm - Quán Trữ (tách) | Đ. đô thị | 2,5 | Chuyển thành đường đô thị | |
| | Đoạn Quán Trữ - phà Quang Thanh | Cấp III, 2 làn | 19,0 | Duy trì | 202 1-2030 |
| 10 | Đường tỉnh 361 (Đa Phúc - Kiến Thụy - Đồ Sơn) | Cấp III, 2 làn | 18,75 | N âng cấp | 202 1-2030 |
| 11 | Đường tỉnh 362 (Dương Kinh - Đò Sòi) | | 27,8 | | |
| | Đoạn ngã 3 giao ĐT 353 - Kiến Thụy | Cấp III, 2 làn | 6,7 | N âng cấp | 202 1-2030 |
| | Đoạn Kiến Thụy - Kiến Quốc | Cấp III, 2 làn | 2,9 | Cải tuyến | 2014- 2020 |
| | Đoạn Kiến Quốc - Đò Sòi | Cấp III, 2 làn | 15,4 | N âng cấp | 2014- 2020 |
| 12 | Đường tỉnh 363 (Dương Kinh - Hùng Thắng) | Cấp III | 18,4 | | |
| | Đoạn kênh Hòa Bình (Đường tỉnh 353 - Đường tỉnh 361) | Cấp III | 5,3 | Duy trì | 2014- 2020 |
| | Đoạn Kiến Thụy - Hùng Thắng | Cấp III | 13,1 | Cải t uyến | 202 1-2030 |
| 13 | Đường nối Nam cầu Niệm 2 - Kiến Thụy - Quốc lộ 37/cầu Sông Hóa (ký hiệu QH1) | Đ. Đô thị | 26 | X ây dựng mới | |
| | Đoạn Đa Độ - Kiến Thụy: trùng Đ ường tỉnh 363 mới | Đ. Đô thị | 4,8 | X ây dựng mới | 2014- 2020 |
| 14 | Đường Mỹ Đức - Đại Hợp (ký hiệu QH3) | Cấp III, 2 làn | 18 | X ây dựng mới | 202 1-2030 |
| 15 | Đ ường tỉnh 353B | Đ. đô thị | 1,6 | Chuyển thành đường đô thị | |
| 16 | Đ ường tỉnh 353C | Đ. đô thị | 2,7 | Chuyển thành đường đô thị | |
| 17 | Đ ường tỉnh 356B | Cấp IV, 2 làn | 4,1 | Duy trì | |
| 18 | Đ ường tỉnh 359B | Cấp IV, 2 làn | 2,15 | Chuyển thành đường huyện | |
| 19 | Đ ường tỉnh 359C | Cấp III, 2 làn | 2,97 | Duy trì | |
PHỤ LỤC 5
VỊ TRÍ, QUY MÔ DỰ KIẾN CÁC CẦU LỚN, HẦM ĐƯỜNG BỘ (Kèm theo Nghị quyết số ....... /2014/NQ-HĐND ngày .... tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| TT | Tên cầu | Tên Sông | Tuyến đường | Dài (m) | Rộng cầu (m) | Giai đoạn xây dựng |
||||||||
| I | Cầu trên các tuyến cao tốc, quốc lộ | | | | | |
| 1 | Cầu Thanh Hà | Văn Úc | Cao tốc Hà Nội-Hải Phòng | - | - | 2020 |
| 2 | | Ba La | Cao tốc Hà Nội-Hải Phòng | - | - | 2020 |
| 3 | | Đa Độ | Cao tốc Hà Nội-Hải Phòng | - | - | 2020 |
| 4 | | Lạch Tray | Cao tốc Hà Nội-Hải Phòng | - | - | 2020 |
| 5 | Đình Vũ - Cát Hải | Eo biển | Tân Vũ - Lạch Huyện | 5 . 44 0 | 29,5 | 2020 |
| 6 | Bạch Đằng | Bạch Đằng | Nối thành phố Hạ Long với cao tốc Hà Nội-Hải Phòng | 4.100 | 25 | 2020 |
| 7 | Cầu Hóa | Sông Hóa | Q uốc lộ 37 (mới) | 875 | 12 | 2020 |
| 8 | | Thái Bình | Cao tốc Ninh Bình-Hải Phòng-Quảng Ninh | - | - | 2030 |
| 9 | | Văn Úc | Cao tốc Ninh Bình-Hải Phòng-Quảng Ninh | - | - | 2030 |
| II | Cầu, hầm trong khu vực đô thị trung tâm vượt sông Cấm | | | | | |
| 1 | Nguyễn Trãi | Sông Cấm | Trục Bắc sông Cấm | 1.110 | 22,5 | 2020 |
| 2 | Bến Lâm | Sông Cấm | Vành đai 2 | 1.280 | 22,5 | 2020 |
| 3 | H oàng V ăn Thụ | Sông Cấm | Đ ường đ ô thị | 1.250 | 22,5 | 2030 |
| 4 | Vật Cách | Sông Cấm | Đ ường đô thị | 1.250 | 22,5 | 2030 |
| 5 | Vũ Yên | Sông Cấm | V ành đai 3 | 2.110 | 22,5 | 2030 |
| 6 | Hầm Vũ Yên | Sông Cấm | Đ ường đ ô thị | 1.000 | 18,5 | 2030 |
| 7 | Hầm Đình Vũ | K ênh Hà Nam | Đ ường c huyên dùng | 3.800 | 18,5 | 2030 |
| III | Cầu chính trong khu vực đô thị trung tâm | | | | | |
| 1 | Hạ Lý | Sông đào | Đ ường H ồng Bàng | 100 | 3 1 | 2020 |
| 2 | Cầu Rào 2 | Lạch Tray | Đường trục chính đô thị | 248 | 2 2 ,5 | 2020 |
| 3 | Cầu Niệm 2 | Lạch Tray | Đường trục chính đô thị | 200 | 22,5 | 2020 |
| 4 | Cái Tắt 2 | Sông Rế | Trục Cầu Bính - Đặng Cương | 400 | 22,5 | 2020 |
| 5 | Cái Tắt 3 | Sông Rế | V ành đai 2 | 140 | 22,5 | 2020 |
| 6 | Hải Thành | Lạch Tray | Vành đai 3 | 600 | 22,5 | 2020 |
| 7 | Cầu Niệm 3 | Lạch Tray | Đ ường đ ô thị | 400 | 22,5 | 2020 |
| 8 | Cầu Rào 3 | Lạch Tray | Đ ường đ ô thị | 300 | 22,5 | 2020 |
| 9 | Hải Thành 2 | Lạch Tray | Đ ường đ ô thị | 500 | 22,5 | 2030 |
| IV | Cầu lớn vượt sông ở phía Bắc thành phố | | | | | |
| 1 | Cầu Dinh | Sông Hàn | K inh M ôn -Thủy Nguyên | 420 | 12 | 2020 |
| 2 | Cầu Lại Xuân | Đá Vách | Đ ường tỉnh 352 | 500 | 12 | 2020 |
| 3 | Cầu Giá 2 | Sông Giá | Đường huyện nối tuyến Kinh Môn-Thủy Nguyên sang Minh Đức | 420 | 12 | 2020 |
| V | Cầu lớn vượt sông ở phía Nam thành phố | | | | | |
| 1 | Cầu Tiên Thanh | Thái Bình | Tuyến nối Quốc lộ10-Quốc lộ 5 | - | - | 2020 |
| 2 | Cầu Hàn | Thái Bình | Đ ường tỉnh 354 | 250 | 12 | 2020 |
| 3 | Cầu Đối mới | Đa Độ | Đ ường tỉnh 362 | 250 | 22,5 | 2020 |
| 4 | Vọng Hải | Đa Độ | Tuyến Nam cầu Niệm 2 - Kiến Thụy - Quốc lộ 37/cầu sông Hóa | 125 | 12 | 2020 |
| 5 | Dương Áo | Văn Úc | Tuyến đường tỉnh quy hoạch nối cầu Rào 2 - Kiến Thụy - Quốc lộ 37/cầu sông Hóa | 800 | 12 | 2030 |
| 6 | Trấn Dương | Thái Bình | T uyến đường tỉnh quy hoạch nối cầu Rào 2- Kiến Thụy -Q uốc lộ 37/cầu sông Hóa | 500 | 12 | 2030 |
| 7 | Quang Thanh | Văn Úc | Đ ường tỉnh 360 | 400 | 12 | 2030 |
| Ghi chú: Tên cầu và quy mô theo dự án của trung ương (hiện chưa xác định) Chưa bao gồm các cầu có L< 100m (xây dựng cùng các tuyến đường) | | | | | | |
PHỤ LỤC 6
CÁC NÚT GIAO CẮT QUY HOẠCH (Kèm theo Nghị quyết số ....... /2014/NQ-HĐND ngày .... tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Nút giao trên các tuyến cao tốc và quốc lộ
| TT | Tuyến | Vị trí các nút giao khác mức quy hoạch | Số lượng |
|||||
| 1 | Cao tốc Hà Nội-Hải Phòng | Nút giao Quốc lộ 10; nút giao tuyến nối Quốc lộ 10-Quốc lộ 5; nút giao cao tốc Ninh Bình-Hải Phòng-Quảng Ninh; nút giao Đường tỉnh 353 (Phạm Văn Đồng); nút giao tuyến Tân Vũ - Lạch Huyện | 5 |
| 2 | Cao tốc Ninh Bình-Hải Phòng-Quảng Ninh và tuyến nối thành phố Hạ Long với cao tốc Hà Nội-Hải Phòng | Nút giao tuyến nối sân bay Tiên Lãng - Quốc lộ 10; nút giao đường bộ ven biển để đi chung cầu vượt sông Văn Úc; nút giao cao tốc Hà Nội-Hải Phòng; nút giao Vũ Yên | 4 |
| 3 | Q uốc lộ 5 | Nút g iao Q uốc lộ 10; nút giao Vành đai 2; nút giao cầu Niệm | 3 |
| 4 | Q uốc lộ 10 | Nút g iao tuyến liên tỉnh Kinh Môn - Thủy Nguyên; nút giao Đ ường tỉnh 352; nút giao Q uốc lộ 5; nút giao đường trục đô thị Bắc Sơn-Nam Hải; nút giao V ành đai 3; nút giao cao tốc Hà Nội-Hải Phòng | 6 |
| 5 | Q uốc lộ 37 mới | | 0 |
Nút giao cắt thuộc đô thị trung tâm trong vành đai 2
| TT | Tuyến | Vị trí các nút giao khác mức quy hoạch | Số lượng |
|||||
| 1 | Nút giao cắt khác mức liên thông | | 2 |
| | Đường đô thị | Nút giao Nam cầu Bính, nút giao Nam cầu Nguyễn Trãi | 2 |
| 2 | Nút giao cắt khác mức trực thông | | 13 |
| | Quốc lộ 5 (Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Bỉnh Khiêm) | Nút giao ngã 3 Đình Vũ, nút giao với Đại lộ 13/5; nút giao với tuyến Hồ Sen - Cầu Rào; nút giao với đường Lê Hồng Phong; nút giao với tuyến Cầu Bính - Đặng Cương. | 5 |
| | Trục đô thị Bắc Sơn - Nam Hải | Nút giao với vành đai 2; nút giao với tuyến Hồ Sen - cầu Rào; nút giao với đường Lê Hồng Phong; nút giao đường Trường Chinh | 4 |
| | Tô Hiệu | Nút giao với đường Lạch Tray; nút giao với đường Trần Nguyên Hãn | 2 |
| | Tuyến nối Quốc lộ 10 - Quốc lộ 5 | Nút giao với vành đai 3; nút giao với trục đô thị Bắc Sơn-Nam Hải | 2 |
| 3 | Cải tạo mở rộng nút giao cắt đồng mức | | 22 |
| | Các tuyến khác | Nút giao Havico-Quốc lộ 5; nút giao ngã 3 Văn Cao - Nguyễn Bỉnh Khiêm; nút giao dưới cầu vượt Lạch Tray; nút giao Quán Mau - Lạch Tray; nút giao Hồng Bàng-Bạch Đằng - Hùng Vương; nút giao ngã 6 cũ Điện Biên Phủ - Lương Khánh Thiện; nút giao ngã 6 Máy Tơ; nút giao ngã 3 Đà Nẵng - Chùa Vẽ; nút giao ngã 3 Lê Thánh Tông - Ngô Quyền; nút giao đập Tam Kỳ (Nguyễn Đức Cảnh - Trần Nguyên Hãn); nút giao ngã 3 Trần Nguyên Hãn - Hai Bà Trưng - đường sắt; nút giao ngã tư An Dương (Tôn Đức Thắng - Trần Nguyên Hãn); nút giao ngã tư Cát Cụt - Tô Hiệu; nút giao ngã tư Thành đội Hồ Sen - Tô Hiệu; nút giao ngã 5 Vũ Chí Thắng - Trần Nguyên Hãn; nút giao ngã 3 Tô Hiệu - Hàng Kênh; nút giao bờ Bắc chân cầu Niệm; nút giao lối ra vào bến xe Niệm Nghĩa; nút giao ngã 3 cầu Quay - Nguyễn Đức Cảnh - Lán Bè; nút giao Phạm Văn Đồng - Trung Dũng 3; nút giao ngã 3 Quán Ngọc trên Đường tỉnh 353; nút giao cây xăng Sao Đỏ trên Đường tỉnh 353; nút giao ngã 3 Đa Phúc - Đường tỉnh 355 Kiến An | |
Nút giao cắt trên vành đai 2 và vành đai 3
| TT | Tuyến | Vị trí các nút giao khác mức quy hoạch | Số lượng |
|||||
| 1 | Vành đai 2 | Nút giao với đường vành đai 3 phía Bắc; nút giao đường trục Bắc sông Cấm; nút giao Đường tỉnh 352; giao đường nối Quốc lộ 10 - Quốc lộ 5; nút giao vành đai 3 phía Nam | 5 |
| 2 | Vành đai 3 (ngoài các đoạn trùng vành đai 2 và trùng Quốc lộ 10) | Nút giao với tuyến Đường tỉnh 359; giao với đường nối Quốc lộ 10-Quốc lộ 5; giao với đường nối Nam cầu Niệm 2 - Kiến Thụy - Quốc lộ 37/cầu Sông Hóa | 3 |
PHỤ LỤC 7
VỊ TRÍ, QUY MÔ DỰ KIẾN CÁC BẾN XE LIÊN TỈNH CHÍNH (Kèm theo Nghị quyết số ....... /2014/NQ-HĐND ngày .... tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| TT | Bến xe | Vị trí | Quy mô năm 2020 | Quy mô năm 2030 |
||||||
| 1 | Bến xe phía Tây | Hùng Vương - Quỳnh Cư 2 (quận Hồng Bàng) | Loại 1 | Loại 1 |
| 2 | Bến xe phía Bắc | Kênh Giang (huyện Thủy Nguyên) | Loại 1 | Loại 1 |
| 3 | Bến xe phía Nam | Tràng Minh (quận Kiến An) | Loại 2 | Loại 1 |
| 4 | Bến xe phía Đông | Tràng Cát - Tân Vũ (quận Hải An) | Loại 1 | Loại 1 |
| 5 | Bến xe Vĩnh Bảo | Thị trấn Vĩnh Bảo | Loại 3 | Loại 3 |
| 6 | Bến xe phía Đông Nam | Hải Thành - Đại Đồng - Minh Tân (quận Dương Kinh) | Loại 1 | Loại 1 |
| 7 | Bến xe Tây Bắc | Tân Tiến - Lê Thiện (quận An Dương) | - | Loại 1 |
| 8 | Bến xe phía Tây 2 | Trường Thành - Trường Thọ (huyện An Lão) | - | Loại 1 |
PHỤ LỤC 8
DANH MỤC DỰ ÁN ƯU TIÊN ĐẦU TƯ (Kèm theo Nghị quyết số ....... /2014/NQ-HĐND ngày .... tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| TT | Dự án | Ước tính tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) | Dự kiến nguồn vốn đầu tư |
|||||
| 1 | Dự án đầu tư xây dựng mở rộng tuyến đường trục qua khu công nghiệp Đình Vũ, Hải Phòng | 683 | Ngân sách trung ương; ngân sách thành phố |
| 2 | Dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 356 đoạn 2A từ ngã 3 Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đập Đình Vũ (Km0 - Km2+231) | 1.311 | Ngân sách trung ương; ngân sách thành phố |
| 3 | Dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 356 đoạn từ ngã 3 Hiền Hào đến ngã ba Áng Sỏi (huyện Cát Hải) | 565 | Ngân sách trung ương; ngân sách thành phố |
| 4 | Dự án Đầu tư xây dựng cầu Lại Xuân và đường hai đầu cầu (huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng và huyện Đông Triều, Quảng Ninh) | 530 | Ngân sách trung ương; ngân sách thành phố |
| 5 | Dự án đầu tư tuyến nối giữa Quốc lộ 10 với Quốc lộ 5 | 2.975 | Ngân sách trung ương; ngân sách thành phố |
| 6 | Dự án đường 362 đoạn từ đường 354 đến đò Sòi | 250 | Ngân sách trung ương; ngân sách thành phố |
| 7 | Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến ngã ba Chợ Con) | 1.089 | Ngân sách trung ương; ngân sách thành phố |
| 8 | Đường Đông Khê 2 | 1.357 | Ngân sách thành phố |
| 9 | Đường Vành đai 3 - khu công nghiệp Phà Rừng - Nút giao đường Phạm Văn Đồng | 1.375 | Ngân sách trung ương; ngân sách thành phố |
| 10 | Nút giao Lê Hồng Phong - Nguyễn Bỉnh Khiêm và n út giao đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 nối đường Nguyễn Văn Linh | 750 | Ngân sách thành phố |
| 11 | Đường gom Quốc lộ 10 đoạn qua thành phố Hải Phòng | 499 | Ngân sách trung ương; ngân sách thành phố |
| 12 | Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên (Hải Phòng) đi Kinh Môn (Hải Dương) | 500 | Ngân sách trung ương; ngân sách thành phố |
| 13 | Một số dự án xây dựng đường trục chính khu công nghiệp, khu kinh tế, khu đô thị | 5.862 | Doanh nghiệp; ngân sách trung ương; ngân sách thành phố |
| 14 | Cầu Nguyễn Trãi | Chuẩn bị đầu tư | |
| 15 | Cầu Vũ Yên | Chuẩn bị đầu tư | |
| | Tổng | 17.746 | |