Điều 5. Hiệu lực của văn bản ủy quyền
Văn bản ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày ký.
Văn bản ủy quyền được lập thành 03 (ba) bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản, 01 bản gửi đến Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (qua Vụ Pháp chế)./.
ĐẠI DIỆN ỦY QUYỀN (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN ỦY QUYỀN TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ… (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
Nơi nhận: - Bộ LĐTB&XH (để báo cáo); - UBND tỉnh …; - UBND huyện …; - Sở LĐTB&XH …; - Ban Quản lý KCN...; - Các doanh nghiệp trong KCN, KCX, KKT, KCNC (để thực hiện); - Lưu: UBND tỉnh...; UBND huyện...; Sở LĐTB&XH...; Ban Quản lý KCN...
Ghi chú:
(1) Địa danh
(2) Tên khu công nghiệp
(3) Tên cơ quan ủy quyền
(4) Tên Ban Quản lý
(5) Liệt kê từng nội dung công việc theo hướng dẫn tại Điều 7 Thông tư này
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2014/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 12 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH...
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ỦY QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ LAO ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Kính gửi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (qua Vụ Pháp chế)
I. Tình hình ủy quyền, thời hạn ủy quyền
| STT | Nội dung | Có hay không ủy quyền cho Ban quản lý KCN | | Thời hạn ủy quyền; từ ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm | Văn bản ủy quyền, ngày, tháng, năm ký |
|||||||
| | | Có | Không | | |
| 1 | Ủy ban nhân dân tỉnh | | | | |
| 2 | Sở LĐTBXH | | | | |
| 3 | Ủy ban nhân dân huyện A | | | | |
| 4 | Ủy ban nhân dân huyện B | | | | |
| ….. | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
II. Tình hình doanh nghiệp, người lao động trong khu công nghiệp; số cán bộ trong Ban quản lý khu công nghiệp phụ trách công tác lao động
| STT | Nội dung | Số lượng |
||||
| 1 | Số cán bộ Ban quản lý khu công nghiệp phụ trách công tác lao động | |
| 2 | Số doanh nghiệp trong khu công nghiệp | |
| 3 | Số lao động trong khu công nghiệp | |
III. Kết quả thực hiện công việc được ủy quyền của Ban quản lý khu công nghiệp
| STT | Nội dung ủy quyền | Có hay không ủy quyền | Kết quả thực hiện công việc được ủy quyền của Ban quản lý khu công nghiệp trong kỳ báo cáo | Ghi chú |
||||||
| 1 | Nhận thông báo về việc cho thôi việc nhiều người lao động của các doanh nghiệp trong khu công nghiệp. | | | |
| 2 | Nhận báo cáo về việc cho thuê lại lao động (số lao động đã cho thuê lại, bên thuê lại lao động, phí cho thuê lại lao động) của doanh nghiệp cho thuê lại lao động trong khu công nghiệp. | | | |
| 3 | Nhận báo cáo kết quả đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ, kỹ năng nghề hàng năm của các doanh nghiệp trong khu công nghiệp. | | | |
| 4 | Tiếp nhận thỏa ước lao động tập thể của các doanh nghiệp trong khu công nghiệp. | | | |
| 5 | Đăng ký nội quy lao động của các doanh nghiệp trong khu công nghiệp. | | | |
| 6 | Tiếp nhận báo cáo giải trình của doanh nghiệp về nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài đối với từng vị trí công việc mà người lao động Việt Nam chưa đáp ứng được, tổng hợp, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định. | | | |
| 7 | Tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký thực hiện Hợp đồng nhận lao động thực tập của doanh nghiệp trong khu công nghiệp hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức thực tập nâng cao tay nghề có thời gian dưới 90 ngày. | | | |
| 8 | Tiếp nhận khai trình việc sử dụng lao động, báo cáo tình hình thay đổi về lao động của các doanh nghiệp trong khu công nghiệp. | | | |
| 9 | Nhận thông báo về địa điểm, địa bàn, thời gian bắt đầu hoạt động và người quản lý, người giữ chức danh chủ chốt của doanh nghiệp cho thuê lại lao động. | | | |
| 10 | Cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc cho các doanh nghiệp trong khu công nghiệp. | | | |
| 11 | Xác nhận người lao động nước ngoài làm việc cho các doanh nghiệp trong khu công nghiệp không thuộc diện cấp giấy phép lao động. | | | |
| 12 | Nhận thông báo của doanh nghiệp trong khu công nghiệp việc tổ chức làm thêm từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm. | | | |
| 13 | Tiếp nhận hệ thống thang lương, bảng lương, định mức lao động của các doanh nghiệp trong khu công nghiệp. | | | |