Điều 12. Hết năm ngân sách, trường hợp có tăng thu, trên cơ sở báo cáo kết quả thực hiện thu ngân sách năm của các địa phương (có xác nhận của Kho bạc nhà nước), việc thưởng tăng thu so với dự toán từ các khoản thu phân chia giữa ngân sách thành phố và ngân sách cấp dưới phần ngân sách thành phố được hưởng thực hiện theo nguyên tắc:
1. Mức thưởng cho các địa phương có tăng thu được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số vượt thu nhưng không quá 30% của số tăng thu phần ngân sách thành phố được hưởng và không vượt quá số tăng thu so với mức thực hiện năm trước.
2. Căn cứ xét thưởng cho từng địa phương là tổng các khoản thu phân chia trên địa bàn địa phương, không tính riêng từng khoản thu.
3. Việc sử dụng tiền thưởng vượt thu ở cấp nào do Ủy ban nhân dân cấp đó báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.
PHỤ LỤC I
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2025 KHI THỰC HIỆN CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP (Ban hành kèm theo Quy định tại Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng)
24 phường, gồm: Thủy Nguyên, Thiên Hương, Hòa Bình, Nam Triệu, Bạch Đằng, Lưu Kiếm, Lê Ích Mộc, Hồng Bàng, Hồng An, Ngô Quyền, Gia Viên, Lê Chân, An Biên, Hải An, Đông Hải, Kiến An, Phù Liễn, Nam Đồ Sơn, Đồ Sơn, Hưng Đạo, Dương Kinh, An Dương, An Hải, An Phong.
24 xã, gồm: An Hưng, An Khánh, An Quang, An Trường, An Lão, Kiến Thụy, Kiến Minh, Kiến Hải, Kiến Hưng, Nghi Dương, Quyết Thắng, Tiên Lãng, Tân Minh, Tiên Minh, Chấn Hưng, Hùng Thắng, Vĩnh Bảo, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Am, Vĩnh Hải, Vĩnh Hòa, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Thuận, Việt Khê.
02 đặc khu, gồm: Cát Hải, Bạch Long Vĩ.
| Stt | Các khoản thu trên địa bàn | Tổng thu NSNN (%) | Tỷ lệ phân chia nguồn thu | | |
|||||||
| | | | Ngân sách Trung ương (%) | Ngân sách thành phố (%) | Ngân sách cấp xã (%) |
| 1 | Thuế giá trị gia tăng, bao gồm cả thuế giá trị gia tăng của các nhà thầu phụ phát sinh từ các hoạt động dịch vụ phục vụ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế giá trị gia tăng thu từ hoạt động xổ số kiến thiết, thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) | | | | |
| 1.1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước Trung ương và địa phương quản lý; Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 100 | 16 | 84 | |
| 1.2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các tổ chức khác theo quy định của pháp luật | 100 | 16 | 84 | |
| 1.3 | Thu từ cá nhân, hộ sản xuất kinh doanh: | | | | |
| | - Trên địa bàn các phường: Hồng An, An Dương, An Hải, An Phong | 100 | 16 | 58 | 26 |
| | - Trên địa bàn các phường: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Gia Viên, Hải An, Đông Hải, Lê Chân, An Biên, Kiến An, Phù Liễn, Dương Kinh, Hưng Đạo, Đồ Sơn, Nam Đồ Sơn | 100 | 16 | 74 | 10 |
| | - Trên địa bàn các phường, xã: Thủy Nguyên, Việt Khê, Thiên Hương, Hòa Bình, Nam Triệu, Bạch Đằng, Lưu Kiếm, Lê Ích Mộc | 100 | 16 | 16 | 68 |
| | - Trên địa bàn các xã: Kiến Thụy, Kiến Minh, Kiến Hải, Kiến Hưng, Nghi Dương, Tiên Lãng, Quyết Thắng, Tân Minh, Tiên Minh, Chấn Hưng, Hùng Thắng, An Lão, An Hưng, An Khánh, An Quang, An Trường, Vĩnh Bảo, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Am, Vĩnh Hải, Vĩnh Hòa, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Thuận; Đặc khu Cát Hải | 100 | 16 | 64 | 20 |
| 2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp, bao gồm cả thuế thu nhập doanh nghiệp của các nhà thầu phụ phát sinh từ các hoạt động dịch vụ phục vụ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) | 100 | 16 | 84 | |
| 3 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | |
| 3.1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước Trung ương và địa phương quản lý; Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 100 | 16 | 84 | |
| 3.2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các tổ chức khác theo quy định của pháp luật | 100 | 16 | 84 | |
| 3.3 | Thu từ cá nhân, hộ sản xuất kinh doanh trên địa bàn phường, xã, đặc khu | 100 | 16 | 84 | |
| 4 | Thuế tiêu thụ đặc biệt (không kể thuế tiêu thụ đặc biệt từ hàng hóa nhập khẩu bao gồm cả thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước và thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết) | | | | |
| 4.1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước Trung ương và địa phương quản lý; Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 100 | 16 | 84 | |
| 4.2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các tổ chức khác theo quy định của pháp luật | 100 | 16 | 84 | |
| 4.3 | Thu từ cá nhân, hộ sản xuất kinh doanh: | | | | |
| | - Trên địa bàn các phường: Hồng An, An Dương, An Hải, An Phong | 100 | 16 | 58 | 26 |
| | - Trên địa bàn các phường: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Gia Viên, Hải An, Đông Hải, Lê Chân, An Biên, Kiến An, Phù Liễn, Dương Kinh, Hưng Đạo, Đồ Sơn, Nam Đồ Sơn | 100 | 16 | 74 | 10 |
| | - Trên địa bàn các phường, xã: Thủy Nguyên, Việt Khê, Thiên Hương, Hòa Bình, Nam Triệu, Bạch Đằng, Lưu Kiếm, Lê Ích Mộc | 100 | 16 | 16 | 68 |
| | - Trên địa bàn các xã: Kiến Thụy, Kiến Minh, Kiến Hải, Kiến Hưng, Nghi Dương, Tiên Lãng, Quyết Thắng, Tân Minh, Tiên Minh, Chấn Hưng, Hùng Thắng, An Lão, An Hưng, An Khánh, An Quang, An Trường, Vĩnh Bảo, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Am, Vĩnh Hải, Vĩnh Hòa, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Thuận; Đặc khu Cát Hải | 100 | 16 | 64 | 20 |
| 5 | Thuế tài nguyên (không kể thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) từ các doanh nghiệp nhà nước Trung ương và địa phương, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật | 100 | | 100 | |
| 6 | Thuế bảo vệ môi trường (phần ngân sách địa phương được hưởng, không kể thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu) | 100 | 16 | 84 | |
| 7 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | |
| 7.1 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp do cấp xã quản lý hoặc được ủy quyền thu | 100 | | | 100 |
| 7.2 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (không kể thuế sử dụng đất phi nông nghiệp do cấp xã quản lý hoặc được ủy quyền thu) | 100 | | 100 | |
| 8 | Các khoản thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn thành phố (không kể tiền thuê đất, thuê mặt nước từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) | 100 | | 100 | |
| 9 | Thu tiền sử dụng đất | 100 | | 100 | |
| 10 | Lệ phí trước bạ nhà đất của các cá nhân và hộ gia đình | 100 | | | 100 |
| 11 | Lệ phí trước bạ (không kể lệ phí trước bạ nhà đất của các cá nhân và hộ gia đình) | 100 | | 100 | |
| 12 | Lệ phí môn bài | | | | |
| 12.1 | Thu từ các doanh nghiệp nhà nước Trung ương và địa phương; các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; các doanh nghiệp ngoài quốc doanh; các tổ chức khác theo quy định của pháp luật | 100 | | 100 | |
| 12.2 | Thu từ cá nhân, hộ sản xuất kinh doanh | 100 | | | 100 |
| 13 | Thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | 100 | | 100 | |
| 14 | Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan nhà nước quản lý thực hiện (không kể phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản) | | | | |
| | - Thuộc thành phố quản lý | 100 | | 100 | |
| | - Thuộc cấp xã quản lý | 100 | | | 100 |
| 15 | Lệ phí do các cơ quan, đơn vị thực hiện thu (không kể lệ phí trước bạ, lệ phí môn bài) | | | | |
| | - Thuộc thành phố quản lý | 100 | | 100 | |
| | - Thuộc cấp xã quản lý | 100 | | | 100 |
| 16 | Thu bán tài sản nhà nước | | | | |
| | - Thuộc thành phố quản lý | 100 | | 100 | |
| | - Thuộc cấp xã quản lý theo phân cấp của thành phố | 100 | | | 100 |
| 17 | Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước | | | | |
| | - Do các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc thành phố xử lý | 100 | | 100 | |
| | - Do các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc cấp xã xử lý | 100 | | | 100 |
| 18 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết, kể cả hoạt động xổ số điện toán | 100 | | 100 | |
| 19 | Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | 100 | | 100 | |
| 20 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác | 100 | | | 100 |
| 21 | Huy động đóng góp từ các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật | | | | |
| | - Thuộc ngân sách thành phố | 100 | | 100 | |
| | - Thuộc ngân sách cấp xã | 100 | | | 100 |
| 22 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước | | | | |
| | - Giấy phép do Trung ương cấp | 100 | 70 | 30 | |
| | - Giấy phép do địa phương cấp | 100 | | 100 | |
| 23 | Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho ngân sách thành phố theo quy định của pháp luật | 100 | | 100 | |
| 24 | Tiền thu từ xử phạt các vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác nộp ngân sách theo quy định của pháp luật | | | | |
| | - Cơ quan nhà nước thành phố quyết định thực hiện xử phạt, tịch thu | 100 | | 100 | |
| | - Cơ quan nhà nước cấp xã quyết định thực hiện xử phạt, tịch thu | 100 | | | 100 |
| 25 | Các khoản thu hồi vốn của ngân sách thành phố đầu tư tại các tổ chức kinh tế (bao gồm cả gốc và lãi); thu cổ tức, lợi nhuận được chia tại Công ty Cổ phần, Công ty Trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp Nhà nước do Ủy ban nhân dân thành phố đại diện chủ sở hữu; thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, chuyển nhượng phần vốn Nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại các doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân thành phố đại diện chủ sở hữu (nếu có) | 100 | | 100 | |
| 26 | Tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa | 100 | | 100 | |
| 27 | Tiền sử dụng khu vực biển đối với trường hợp giao khu vực biển thuộc thẩm quyền giao của thành phố | 100 | | 100 | |
| 28 | Các khoản thu khác nộp ngân sách theo quy định của pháp luật | | | | |
| | - Thuộc ngân sách thành phố | 100 | | 100 | |
| | - Thuộc ngân sách cấp xã | 100 | | | 100 |
| 29 | Thu kết dư ngân sách (phần đưa vào thu ngân sách năm sau) | | | | |
| | - Thuộc ngân sách thành phố | 100 | | 100 | |
| | - Thuộc ngân sách cấp xã | 100 | | | 100 |
| 30 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | | |
| | - Thuộc ngân sách thành phố | 100 | | 100 | |
| | - Thuộc ngân sách cấp xã | 100 | | | 100 |
| 31 | Thu từ Quỹ dự trữ tài chính của địa phương | 100 | | 100 | |
PHỤ LỤC II
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2025 KHI THỰC HIỆN CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP (Ban hành kèm theo Quy định ban hành tại Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng)
21 phường, gồm: Hải Dương, Lê Thanh Nghị, Việt Hòa, Thành Đông, Nam Đồng, Tân Hưng, Thạch Khôi, Tứ Minh, Ái Quốc, Chu Văn An, Chí Linh, Trần Hưng Đạo, Nguyễn Trãi, Trần Nhân Tông, Lê Đại Hành, Kinh Môn, Nguyễn Đại Năng, Trần Liễu, Bắc An Phụ, Phạm Sư Mạnh, Nhị Chiểu.
43 xã, gồm: Nam An Phụ, Nam Sách, Thái Tân, Trần Phú, Hợp Tiến, An Phú, Thanh Hà, Hà Tây, Hà Bắc, Hà Nam, Hà Đông, Mao Điền, Cẩm Giàng, Cẩm Giang, Tuệ Tĩnh, Kẻ Sặt, Bình Giang, Đường An, Thượng Hồng, Gia Lộc, Yết Kiêu, Gia Phúc, Trường Tân, Tứ Kỳ, Tân Kỳ, Đại Sơn, Chí Minh, Lạc Phượng, Nguyên Giáp, Ninh Giang, Vĩnh Lại, Khúc Thừa Dụ, Tân An, Hồng Châu, Thanh Miện, Bắc Thanh Miện, Hải Hưng, Nguyễn Lương Bằng, Nam Thanh Miện, Phú Thái, Lai Khê, An Thành, Kim Thành.
| STT | Các khoản thu trên địa bàn | Tổng thu NSNN (%) | Tỷ lệ phân chia nguồn thu | | |
|||||||
| | | | Ngân sách Trung ương (%) | Ngân sách thành phố (%) | Ngân sách cấp xã (%) |
| 1 | Thuế giá trị gia tăng (trừ thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu) | | | | |
| 1.1 | Thu từ doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 100 | 16 | 84 | |
| 1.2 | Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh | 100 | 16 | 84 | |
| | Riêng: | | | | |
| | - Cá nhân, hộ kinh doanh trên địa bàn phường | 100 | 16 | 54 | 30 |
| | - Cá nhân, hộ kinh doanh trên địa bàn xã | 100 | 16 | 4 | 80 |
| 2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 100 | 16 | 84 | |
| 3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước | 100 | 16 | 84 | |
| 4 | Thuế tài nguyên | 100 | | 100 | |
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | 100 | 16 | 84 | |
| 5.1 | Thuế thành phố Hải Phòng quản lý thu | 100 | 16 | 84 | |
| 5.2 | Thuế cơ sở quản lý thu trên địa bàn các xã, phường | 100 | 16 | 84 | |
| | Riêng: | | | | |
| | - Cá nhân, hộ kinh doanh trên địa bàn phường | 100 | 16 | 54 | 30 |
| | - Cá nhân, hộ kinh doanh trên địa bàn xã | 100 | 16 | 4 | 80 |
| 6 | Thuế bảo vệ môi trường (phần ngân sách địa phương được hưởng) | 100 | 16 | 84 | |
| 7 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | |
| 7.1 | Đối với đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị | | | | |
| | - Thu trên địa bàn xã | 100 | | | 100 |
| | - Thu trên địa bàn phường | 100 | | 100 | |
| 7.2 | Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, đất phi nông nghiệp khác | 100 | | 100 | |
| 8 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | | |
| | - Thu từ hộ gia đình | 100 | | | 100 |
| | - Thu từ các doanh nghiệp | 100 | | 100 | |
| 9 | Tiền thuê đất, thuê mặt nước | 100 | | 100 | |
| 10 | Thu tiền sử dụng đất (*) | | | | |
| 10.1 | Đấu giá toàn bộ dự án thu tiền sử dụng đất cho tổ chức, doanh nghiệp | 100 | | 100 | |
| 10.2 | Cấp xã làm chủ đầu tư thực hiện giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng và đấu giá cho từng lô đất | 100 | | 85 | 15 |
| 10.3 | Đấu thầu dự án cho doanh nghiệp | 100 | | 100 | |
| 10.4 | Đối với diện tích giao đất tái định cư có thu tiền sử dụng đất | | | | |
| | - Đất khu vực phường | 100 | | 80 | 20 |
| | - Đất khu vực xã | 100 | | 70 | 30 |
| 10.5 | Đất chuyên dùng, đất trụ sở, đất thuộc tài sản công do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc nhà nước quản lý | | | | |
| | - Cấp Trung ương quản lý, thực hiện đấu giá chuyển mục đích sử dụng đất | 100 | 100 | | |
| | - Cấp tỉnh quản lý, thực hiện đấu giá chuyển mục đích sử dụng đất | 100 | | 100 | |
| | - Cấp xã quản lý, thực hiện đấu giá chuyển mục đích sử dụng đất | 100 | | 50 | 50 |
| 10.6 | Đất được chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đất được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất (hộ gia đình, cá nhân) | 100 | | 50 | 50 |
| 10.7 | Đất dôi dư | 100 | | | 100 |
| 11 | Lệ phí trước bạ nhà đất | | | | |
| | - Thu trên địa bàn phường | 100 | | 100 | |
| | - Thu trên địa bàn xã | 100 | | | 100 |
| 12 | Lệ phí trước bạ ô tô, xe máy và các phương tiện khác | 100 | | 100 | |
| 13 | Lệ phí môn bài | | | | |
| 13.1 | Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 100 | | 100 | |
| 13.2 | Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh | 100 | | 100 | |
| | Riêng: | | | | |
| | - Thu từ cá nhân, hộ kinh doanh trên địa bàn phường | 100 | | 100 | |
| | - Thu từ cá nhân, hộ kinh doanh trên địa bàn xã | 100 | | | 100 |
| 14 | Thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | 100 | | 100 | |
| 15 | Các loại phí và lệ phí (trừ lệ phí trước bạ, lệ phí môn bài, phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản) (**) | | | | |
| | - Đơn vị Trung ương quản lý | 100 | 100 | | |
| | - Đơn vị thành phố quản lý | 100 | | 100 | |
| | - Đơn vị xã, phường quản lý | 100 | | | 100 |
| 16 | Thu bán tài sản nhà nước | | | | |
| | - Đơn vị Trung ương quản lý | 100 | 100 | | |
| | - Đơn vị thành phố quản lý | 100 | | 100 | |
| | - Đơn vị xã, phường quản lý | 100 | | | 100 |
| 17 | Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước | | | | |
| | - Đơn vị thuộc Trung ương xử lý | 100 | 100 | | |
| | - Đơn vị thuộc địa phương xử lý | 100 | | 100 | |
| 18 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 100 | | 100 | |
| 19 | Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | 100 | | 100 | |
| | - Đơn vị Trung ương quản lý | 100 | 100 | | |
| | - Đơn vị thành phố quản lý | 100 | | 100 | |
| | - Đơn vị xã, phường quản lý | 100 | | | 100 |
| 20 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác | 100 | | | 100 |
| 21 | Huy động đóng góp từ các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật | | | | |
| | - Thuộc ngân sách thành phố | 100 | | 100 | |
| | - Thuộc ngân sách xã, phường | 100 | | | 100 |
| 22 | Thu đóng góp tự nguyện của các tổ chức và cá nhân | | | | |
| | - Thuộc ngân sách thành phố | 100 | | 100 | |
| | - Thuộc ngân sách xã, phường | 100 | | | 100 |
| 23 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước | | | | |
| | - Giấy phép do Trung ương cấp | 100 | 70 | 30 | |
| | - Giấy phép do địa phương cấp | 100 | | 100 | |
| 24 | Thu viện trợ không hoàn lại | | | | |
| | - Thuộc ngân sách thành phố | 100 | | 100 | |
| | - Thuộc ngân sách xã, phường | 100 | | | 100 |
| 25 | Thu phạt, tịch thu | | | | |
| 25.1 | Thu từ xử phạt vi phạm hành chính, tiền phạt do chậm thi hành quyết định xử phạt | | | | |
| | - Cơ quan nhà nước Trung ương ra quyết định xử phạt | 100 | 100 | | |
| | - Cơ quan nhà nước thành phố ra quyết định xử phạt | 100 | | 100 | |
| | - Cơ quan nhà nước cấp xã ra quyết định xử phạt | 100 | | | 100 |
| 25.2 | Thu từ xử lý tang vật, phương tiện bị tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính | | | | |
| | - Cơ quan nhà nước Trung ương ra quyết định xử phạt | 100 | 100 | | |
| | - Cơ quan nhà nước thành phố ra quyết định xử phạt | 100 | | 100 | |
| | - Cơ quan nhà nước cấp xã ra quyết định xử phạt | 100 | | | 100 |
| 26 | Các khoản thu hồi vốn (bao gồm cả gốc và lãi) | | | | |
| | - Ngân sách Trung ương | 100 | 100 | | |
| | - Ngân sách địa phương | 100 | | 100 | |
| 27 | Thu tiền bồi thường cho nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai | | | | |
| | - Thuộc cấp Trung ương quản lý | 100 | 100 | | |
| | - Thuộc thành phố quản lý | 100 | | 100 | |
| | - Thuộc xã, phường quản lý | 100 | | | 100 |
| 28 | Tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa | 100 | | 100 | |
| 29 | Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật | | | | |
| | - Đơn vị thuộc Trung ương quản lý | 100 | 100 | | |
| | - Đơn vị thuộc thành phố quản lý | 100 | | 100 | |
| | - Đơn vị thuộc xã, phường quản lý | 100 | | | 100 |
| 30 | Thu kết dư ngân sách | | | | |
| | - Ngân sách thành phố | 100 | | 100 | |
| | - Ngân sách cấp xã | 100 | | | 100 |
| 31 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | | |
| | - Ngân sách thành phố | 100 | | 100 | |
| | - Ngân sách cấp xã | 100 | | | 100 |
| 32 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính | 100 | | 100 | |
Ghi chú:
(*) Các xã, phường có trách nhiệm bố trí tối thiểu 10% thu điều tiết ngân sách cấp xã để thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính, đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định hiện hành.
(**) Danh mục, mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn các xã, phường thực hiện theo các quy định hiện hành.