Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các thành viên có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: …. | CƠ QUAN TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU (Ký, đóng dấu)
Mẫu số 13
CƠ QUAN TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm ….
PHIẾU GHI Ý KIẾN THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU KẾT QUẢ
Dự án: …………./Hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước.....
I. Thông tin thành viên Hội đồng
Họ và tên: ..........................................................................................................
Chức vụ: ...........................................................................................................
Đơn vị công tác: ................................................................................................
Chức danh trong Hội đồng: ..............................................................................
II. Ý kiến thẩm định (*)
………………………………………………………………………………
III. Đánh giá
1. Thông qua: □
2. Thông qua có chỉnh sửa, bổ sung: □
3. Không thông qua: □
(*) Trường hợp có ý kiến không thông qua hoặc thông qua có chỉnh sửa, bổ sung cần ghi rõ ý kiến cụ thể đối với từng nội dung thẩm định.
Thành viên hội đồng (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 14
CƠ QUAN TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ……. tháng…… năm……
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU
Dự án: …………./Hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước.....
Căn cứ Quyết định số …/… ngày … tháng… năm … của …… về việc thành lập hội đồng thẩm định, nghiệm thu kết quả dự án/hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước…..
Căn cứ Quyết định …; Căn cứ ….
Hôm nay, vào hồi ngày …/…/…. Hội đồng tổ chức họp thẩm định, nghiệm thu kết quả dự án/hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước …..cụ thể như sau:
I. Thành phần tham dự.
1. Hội đồng thẩm định
- Số thành viên có mặt: … Ủy viên.
- Số thành viên vắng mặt: … Ủy viên.
2. Đại diện các đơn vị thực hiện dự án…., đơn vị liên quan.
- Ông/Bà……;
- Ông/Bà……;
…
II. Nội dung cuộc họp
1. Thư ký hội đồng công bố Quyết định thành lập hội đồng thẩm định, nghiệm thu.
2. Chủ tịch hội đồng điều hành phiên họp:
3. Đại diện đơn vị thực hiện dự án báo cáo kết quả của dự án.
4. Ý kiến các thành viên hội đồng (phát biểu tại cuộc họp và ghi phiếu ý kiến theo Mẫu số 13).
5. Đại diện cơ quan chủ trì thực hiện dự án tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên hội đồng.
6. Thư ký tổng hợp, thông báo kết quả phiếu ghi ý kiến thẩm định, nghiệm thu của thành viên hội đồng: số lượng phiếu thông qua….phiếu; số lượng phiếu thông qua có chỉnh sửa….phiếu; số lượng phiếu không thông qua…phiếu.
7. Chủ tịch hội đồng kết luận
Cuộc họp kết thúc lúc …… cùng ngày./.
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 15
CƠ QUAN CHỦ QUẢN ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO THẨM ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày …. tháng ….. năm …….
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Dự án: …………./Hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước...........
I. Thông tin tình hình thực hiện dự án
1. Cơ sở pháp lý thực hiện:
2. Cơ quan quản lý dự án:
3. Cơ quan chủ trì thực hiện dự án:
4. Đơn vị phối hợp thực hiện (nếu có):
5. Thời gian thực hiện: Từ ngày … tháng .... năm…. đến ngày.. tháng .... năm…
6. Phương pháp và nội dung thực hiện (nêu các phương pháp đã sử dụng, nội dung thực hiện các hạng mục công việc).
7. Loại phương tiện, thiết bị thi công: (nêu cụ thể máy móc, thiết bị thi công, phần mềm sử dụng trong quá trình thực hiện).
8. Thông tin tài liệu, số liệu đã sử dụng trong quá trình thực hiện dự án: (nêu rõ nguồn gốc các tài liệu, thông tin, số liệu đã được sử dụng trong quá trình thực hiện dự án).
9. Khối lượng đã thực hiện: (khái quát khối lượng và chất lượng sản phẩm dự án của đơn vị thực hiện đề nghị được thẩm định, và được tổng hợp theo bảng 1 dưới đây).
Bảng 1
| TT | Hạng mục công việc thực hiện | ĐVT | Khối lượng | | Khối lượng tăng (+), giảm (-) | Ghi chú |
||||||||
| | | | Theo phê duyệt | Thực hiện | | |
| 1 2 3 | (Nêu cụ thể tên các nội dung, hạng mục công việc đã thực hiện trong dự án được đơn vị thực hiện đề nghị tiến hành thẩm định) | | | | | |
II. Căn cứ để thẩm định
1. Quyết định phê duyệt đề cương nhiệm vụ, thiết kế kỹ thuật - dự toán; quyết định giao kế hoạch và dự toán chi ngân sách năm; quyết định đặt hàng, giao nhiệm vụ, hợp đồng kinh tế; dự toán đã được cấp có thẩm quyền duyệt; các văn bản chỉ đạo, điều chỉnh, bổ sung khác; các hồ sơ, văn bản pháp lý liên quan khác (nếu có);
2. Quy trình, tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan;
3. Tài liệu, hồ sơ, sản phẩm liên quan đến việc thực hiện dự án;
4. Báo cáo kết quả thực hiện dự án.
5. Hồ sơ, báo cáo thẩm định kết quả thực hiện dự án và các tài liệu khác (nếu có);
III. Nội dung và kết quả thẩm định
1. Nội dung thẩm định: (nêu rõ nội dung thẩm định)
2. Kết quả thẩm định
- Kết quả thẩm định phải đánh giá được đầy đủ theo các nội dung thẩm định.
- Phần khối lượng và chất lượng hạng mục công việc đã thẩm định được tổng hợp như bảng dưới đây:
Bảng 2
| TT | Hạng mục công việc thẩm định | Đơn vị tính | Khối lượng | | Chất lượng | | Khối lượng tăng (+), giảm (-) | Ghi chú |
||||||||||
| | | | Phê duyệt | Thực hiện | Đạt | Không đạt | | |
| 1 2 | (Nêu cụ thể tên các hạng mục công việc đã tiến hành thẩm định) | | | | | | | |
IV. Kết luận và kiến nghị
1. Kết luận
Đánh giá tổng lược những nội dung đã thẩm định; mức độ hoàn thành, đáp ứng mục tiêu, yêu cầu của kết quả đạt được so với đề cương đã phê duyệt.
2. Kiến nghị
Nêu các kiến nghị, đề xuất cần thiết đối với kết quả thẩm định (nếu có).
ĐƠN VỊ THỰC ĐƯỢC GIAO THẨM ĐỊNH (Ký, đóng dấu)
Mẫu số 16
CƠ QUAN TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …......./….. | ……, ngày…....tháng….năm …….
BIÊN BẢN NGHIỆM THU KẾT QUẢ
Dự án: …………./Hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước.....
Căn cứ Quyết định … ngày tháng năm của … về việc phê duyệt nội dung và dự toán nhiệm vụ ...
Căn cứ …
1. Thành phần tham gia nghiệm thu
a) Cơ quan quản lý: ghi đầy đủ danh sách thành viên tham gia nghiệm thu (họ tên, chức vụ, đơn vị công tác).
b) Cơ quan chủ trì thực hiện dự án: ghi đầy đủ danh sách thành viên tham gia nghiệm thu (họ tên, chức vụ, đơn vị công tác).
2. Thời gian nghiệm thu:.....từ ngày.....tháng......năm.......đến ngày.....tháng ....năm....
3. Kết quả nghiệm thu:
a) Đánh giá về trình tự thực hiện, các phương pháp, các hạng mục; chất lượng của các loại tài liệu, số liệu đã được thu thập, xử lý và tổng hợp.
b) Đánh giá về tính hợp pháp, hợp lệ, sự đầy đủ của các tài liệu, số liệu liên quan đến các khối lượng đã hoàn thành.
c) Khối lượng nghiệm thu
| TT | Tên công việc, sản phẩm | Đơn vị tính | Khối lượng được duyệt | Khối lượng thực hiện | Khối lượng nghiệm thu | Ghi chú |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| .... | | | | | | |
| .... | | | | | | |
d) Đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ:
- Về mục tiêu
- Về khối lượng: (đánh giá về khối lượng đã thực hiện hoàn thành, đạt tỷ lệ % so với khối lượng được duyệt. Nguyên nhân khối lượng không được nghiệm thu).
- Về chất lượng: (đánh giá về chất lượng các hạng mục, sản phẩm thi công đạt yêu cầu theo thiết kế kỹ thuật, đề cương được duyệt. Nguyên nhân các hạng mục, sản phẩm không đạt yêu cầu,.....).
- Về tiến độ
- Về sản phẩm
4. Đề xuất, kiến nghị
Biên bản được lập thành ......bản, 01 bản giao cho bên..., 01 bản giao cho bên....,
CƠ QUAN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN (Ký, đóng dấu) | CƠ QUAN TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU (Ký, đóng dấu)
Mẫu số 17
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…....tháng….năm …….
BIÊN BẢN KHẢO SÁT, XÁC MINH TẠI THỰC ĐỊA
Một số nội dung thuộc dự án………..
Căn cứ Quyết định … ngày tháng năm của … về việc phê duyệt dự án...
Căn cứ .....................................................................................................................
I. Thành phần tham gia
1. Đại diện đơn vị được giao thẩm định
2. Đại diện cơ quan chủ trì thực hiện dự án/đơn vị phối hợp thực hiện
3. Đại diện đơn vị có liên quan, chuyên gia (nếu có)
II. Cơ sở pháp lý, tài liệu để khảo sát, xác minh
- Căn cứ (quyết định, văn bản giao dự án,...)
- Các văn bản áp dụng trong quá trình khảo sát, xác minh.
- Tài liệu sử dụng trong quá trình thực hiện hạng mục công việc (nêu rõ tài liệu, quy định, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng).
III. Thời gian khảo sát, xác minh (từ ngày...tháng...năm...đến ngày...tháng ...năm...)
IV. Nội dung khảo sát, xác minh (nêu rõ nội dung cụ thể hoặc hạng mục công việc, sản phẩm)
V. Kết quả khảo sát, xác minh (nêu rõ kết quả xác minh đối với nội dung cụ thể hoặc hạng mục công việc, sản phẩm kèm theo)
| TT | Tên công việc, sản phẩm | Đơn vị tính | Khối lượng được duyệt | Khối lượng thực hiện | Khối lượng được xác minh | Đánh giá chất lượng (đạt/ không đạt) |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| .... | | | | | | |
Ghi tổng hợp chi tiết ý kiến cho từng nội dung, có kết quả cụ thể, định tính, định lượng rõ ràng
...........................................................................................................................
VI. Kết luận và kiến nghị (nếu có)
Biên bản được lập thành ......bản, 01 bản giao cho bên..., 01 bản giao cho bên....,
Đại diện cơ quan chủ trì thực hiện ( Ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện đơn vị có liên quan ( Ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện đơn vị được giao thẩm định ( Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 18
CƠ QUAN TIẾP NHẬN KẾT QUẢ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / | ……, ngày…… tháng…… năm……
BIÊN BẢN GIAO NỘP TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ
Căn cứ Quyết định số … ngày tháng năm của … về việc phê duyệt dự án...
Căn cứ Biên bản nghiệm thu kết quả;
Căn cứ………
Hôm nay, ngày tháng năm , tại cơ quan tiếp nhận kết quả, chúng tôi gồm:
BÊN GIAO TÀI LIỆU: ………………………………….
- Đại diện: Ông/bà Chức vụ: ….
Ông/bà Chức vụ: …….
BÊN NHẬN TÀI LIỆU: ………………………………………
- Đại diện: Ông/bà Chức vụ: ….
Ông/bà Chức vụ: …….
NỘI DUNG TÀI LIỆU GIAO NỘP
Hai bên cùng nhau bàn giao kết quả thực hiện dự án….(đã được nghiệm thu) theo danh sách sau:
| TT | Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Số lượng |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
Hai bên xác nhận đã giao và nhận đầy đủ theo danh sách tài liệu trên
Biên bản này được lập thành 04 bản, mỗi bên giữ 02 bản có giá trị pháp lý như nhau./.
NGƯỜI GIAO (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký, đóng dấu)
[1] Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư Quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.”.
[2] Điểm này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2025.
[3] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2025.
[4] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2025.
[5] Điều 10, Điều 11 và Điều 12 Thông tư số 14/2025/TT-BNNMT quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2025 quy định như sau:
“Điều 10. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.