Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2025 và thay thế Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức chi đối với các hoạt động văn hóa, nghệ thuật quần chúng trên địa bàn tỉnh và Nghị quyết số 38/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức chi đối với các hoạt động văn hóa, nghệ thuật quần chúng trên địa bàn tỉnh.
2. Trường hợp các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La khóa XV, Kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính ph ủ ; - Các Bộ: VHTT&DL; Tài chính; T ư pháp; - Cục Kiểm tra Văn bản và QLXLVPHC, Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Ban Thường vụ tỉnh ủy; - Thường trực HĐND; UBND; - Ủy ban UBMTTQVN và các tổ chức chính trị - xã hội t ỉ nh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành của t ỉ nh; - Ban Pháp chế HĐND tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐB Q H và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Thường trực Đảng ủy, HĐND, UBND, Ủy ban MTTQVN các xã, phường; - Trung tâm: Thông tin tỉnh; Lưu trữ lịch sử tỉnh; - Lưu: VT,Linh. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thái Hưng
PHỤ LỤC I
MỨC CHI ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG TUYÊN TRUYỀN, VĂN HÓA, NGHỆ THUẬT QUẦN CHÚNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA (Kèm theo Nghị quyết số 117/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
| TT | Nội dung chi | Mức chi | | | | |
||||||||
| | | Cấp tỉnh | | Cấp xã | | |
| | | | | Phường | xã | |
| I | Chi hỗ trợ tiền ăn, thuê phòng nghỉ, phương tiện đi lại, bồi dưỡng tập luyện và biểu diễn | | | | | |
| 1 | Trong thời gian tập luyện | | | | | |
| - | Tiền ăn | Thực hiện theo quy định tại gạch đầu dòng thứ hai, điểm 2.1, khoản 2, phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La | | Thực hiện theo quy định tại gạch đầu dòng thứ ba, điểm 2.1, khoản 2, phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La | | |
| - | Thuê phòng nghỉ | Thực hiện theo quy định tại gạch đầu dòng thứ ba, điểm 2.2, khoản 2, phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La | | Thực hiện theo quy định tại gạch đầu dòng thứ ba, điểm 2.2, khoản 2, phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các Cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La | Thực hiện theo quy định tại gạch đầu dòng thứ tư, điểm 2.2, khoản 2, phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La | |
| - | Phương tiện đi lại (Chỉ được thanh toán 01 lần đi, về) Tùy điều kiện cụ thể có thể thanh toán theo 2 cách | | | | | |
| + | Hợp đồng thuê xe | Thanh toán theo hóa đơn thực tế | | | | |
| + | Tự túc phương tiện | Thực hiện theo quy định tại điểm 2.4, khoản 2, phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La | | | | |
| - | Tập luyện | 60.000 đồng/người/buổi | | 50.000 đồng/người/buổi | | |
| 2 | Trong thời gian biểu diễn, tham dự hoạt động | | | | | |
| - | Tiền ăn: | Thực hiện theo quy định tại gạch đầu dòng thứ hai, điểm 2.1, khoản 2, phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La | | Thực hiện theo quy định tại gạch đầu dòng thứ ba, điểm 2.1, khoản 2, phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La | | |
| - | Thuê phòng nghỉ | Thực hiện theo quy định tại gạch đầu dòng thứ ba, điểm 2.2, khoản 2, phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La | | Thực hiện theo quy định tại gạch đầu dòng thứ ba, điểm 2.2, khoản 2, phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các Cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La | Thực hiện theo quy định tại gạch đầu dòng thứ tư, điểm 2.2, khoản 2, phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La | |
| - | Phương tiện đi lại (Chỉ được thanh toán 01 lần đi, về) tùy điều kiện cụ thể có thể thanh toán theo 2 cách | | | | | |
| + | Hợp đồng thuê xe | Thanh toán theo hóa đơn thực tế | | | | |
| + | Tự túc phương tiện | Thực hiện theo quy định tại điểm 2.4, khoản 2, phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La | | | | |
| - | Biểu diễn | 160.000 đồng/ người/buổi | 120.000 đồng/ người/buổi | | | |
| II | Tiền giải thưởng | | | | | |
| 1 | Cá nhân (Giải tiết mục) | | | | | |
| - | Giải A (Nhất) | 1.000.000 đồng | 600.000 đồng | | | |
| - | Giải B (Nhì) | 800.000 đồng | 400.000 đồng | | | |
| - | Giải C (Ba) | 600.000 đồng | 200.000 đồng | | | |
| - | Giải khuyến khích | 400.000 đồng | 100.000 đồng | | | |
| 2 | Đối với tập thể (Giải chương trình, giải toàn đoàn) | | | | | |
| | Giải A (Nhất) | 9.000.000 đồng | 4.000.000 đồng | | | |
| - | Giải B (Nhì) | 7.000.000 đồng | 3.000.000 đồng | | | |
| - | Giải C (Ba) | 5.000.000 đồng | 2.000.000 đồng | | | |
| - | Giải khuyến khích | 3.000.000 đồng | 1.000.000 đồng | | | |
| 3 | Giải phụ khác | 500.000 đồng | 400.000 đồng | | | |
| III | Tiền bồi dưỡng | | | | | |
| - | Ban tổ chức | | | | | |
| + | Trưởng ban | 350.000 đồng/ người/ ngày | | | | |
| + | Phó ban | 300.000 đồng/ người/ ngày | | | | |
| + | Thành viên | 250.000 đồng/ người/ ngày | | | | |
| - | Ban giám khảo, thư ký | | | | | |
| + | Trưởng ban | 500.000 đồng/ người/ ngày | | | | |
| + | Phó ban | 400.000 đồng/ người/ ngày | | | | |
| + | Thành viên, thư ký | 300.000 đồng/ người/ ngày | | | | |
| | Dẫn chương trình, nhạc công | 500.000 đồng/ người/ ngày | | | | |
| - | Lực lượng bảo vệ, nhân viên y tế, nhân viên phục vụ. | 60.000 đồng/ người/ ngày | | | | |
| IV | Hỗ trợ hóa trang | 100.000 đồng/người/1 chương trình biểu diễn | | | | |
| | | | | | | |
* Lưu ý:
- Chi hỗ trợ tiền ăn, thuê phòng nghỉ, phương tiện đi lại, bồi dưỡng tập luyện, biểu diễn (việc thực hiện chế độ chi tiền thuê phòng nghỉ, phương tiện đi lại chỉ áp dụng cho các đối tượng được huy động, trưng tập cách xa địa điểm tập luyện, biểu diễn từ 10 km trở lên).
- Trường hợp một người được phân công nhiều nhiệm vụ khác nhau trong quá trình điều hành và tổ chức các hoạt động tuyên truyền, văn hóa, nghệ thuật quần chúng chỉ được hưởng một mức hỗ trợ cao nhất.
- Cấp nào tổ chức thì được hưởng chế độ theo cấp đó.
- Trường hợp các lực lượng tham gia tập luyện, biểu diễn 01 buổi trong ngày thì không được hường chế độ tiền ăn.
PHỤ LỤC II
MỨC CHI THAM GIA HOẠT ĐỘNG TUYÊN TRUYỀN, VĂN HÓA, NGHỆ THUẬT QUẦN CHÚNG CẤP KHU VỰC, TOÀN QUỐC (Kèm treo Nghị quyết số 117/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Sơn La)
| TT | Nội dung chi | Mức chi | |
|||||
| 1 | Hỗ trợ trong thời gian tập luyện tại tỉnh | | |
| - | Tiền ăn | Thực hiện theo quy định tại gạch đầu dòng thứ hai, điểm 2.1 khoản 2, phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tính Quy định mức chi công tác phí chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La | |
| - | Thuê phòng nghỉ | Thực hiện theo quy định tại gạch đầu dòng thứ ba, điểm 2.2 khoản 2, phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La | |
| - | Phương tiện đi lại (Chỉ được thanh toán 01 lần đi, về) tùy điều kiện cụ thể có thể thanh toán theo 2 cách | | |
| + | Hợp đồng thuê xe | Thanh toán theo hóa đơn thực tế | |
| + | Tự túc phương tiện | Thực hiện theo quy định tại điểm 2.4, khoản 2, phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La | |
| - | Tập luyện | 60.000 đồng/người/buổi | |
| 2 | Hỗ trợ trong thời gian biểu diễn, tham dự hoạt động | Các thành phố trực thuộc Trung ương | Các tỉnh |
| - | Tiền ăn | Thực hiện theo quy định tại gạch đầu dòng thứ nhất, điểm 2.1, khoản 2, phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2025/NQ- HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La | Thực hiện theo quy định tại gạch đầu dòng thứ hai, điểm 2.1, khoản 2, phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2025/NQ- HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La |
| - | Thuê phòng nghỉ | Thực hiện theo quy định tại gạch đầu dòng thứ nhất, điểm 2.2, khoản 2, phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2025/NQ- HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La | Thực hiện theo quy định tại gạch đầu dòng thứ hai, điểm 2.2, khoản 2, phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2025/NQ- HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La |
| - | Phương tiện đi lại (Chỉ được thanh toán 01 lần đi, về) tùy điều kiện cụ thể có thể thanh toán theo 2 cách | | |
| + | Hợp đồng thuê xe | Thanh toán theo hóa đơn thực tế | |
| + | Tự túc phương tiện | Thực hiện theo quy định tại điểm 2.4, khoản 2, phụ lục kèm theo Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND ngày 17/7/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức chi công tác phí, chỉ hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Sơn La | |
| - | Biểu diễn | 160.000đồng/người/buổi | |
| 3 | Hỗ trợ hóa trang | 100.000 đồng/người/1 chương trình biểu diễn | |
* Lưu ý:
- Chi hỗ trợ tiền ăn, thuê phòng nghỉ, phương tiện đi lại, bồi dưỡng tập luyện, biểu diễn (việc thực hiện chế độ chi tiền thuê phòng nghỉ, phương tiện đi lại chỉ áp dụng cho các đối tượng được huy động trưng tập cách xa địa điểm tập luyện, biểu diễn từ 10 km trở lên).