法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Sơn La

Số hiệu
120/2025/NQ-HĐND
Ngày ban hành
17 tháng 7, 2025
Số điều
7
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 120/2025/NQ-HĐND | Sơn La, ngày 17 tháng 7 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP ĐỂ KHÔI PHỤC SẢN XUẤT VÙNG BI THIỆT HAI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 9/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật;

Xét Tờ trình số 413/TTr-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình dự thảo Nghị quyết quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Sơn La; Báo cáo thẩm tra của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Điều 1Phạm vi điều chỉnh

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định về mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Sơn La theo điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định số 9/2025/NĐ-CP.

Điều 2Đối tượng áp dụng

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động hoặc tham gia hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hai do thiên tai, dịch hại thực vật gây ra trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Điều 3Đối tượng hỗ trợ

Điều 3. Đối tượng hỗ trợ

Cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân (không bao gồm các doanh nghiệp vừa và nhỏ; các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang) có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật.

Điều 4Mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật

Điều 4. Mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật

1. Mức hỗ trợ đối với cây trồng, lâm nghiệp, thủy sản bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật: Theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Mức hỗ trợ đối với vật nuôi bị thiệt hại (chết, mất tích) do thiên tai: Theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 5Tổ chức thực hiện

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 6Hiệu lực thi hành

Điều 6. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La Khóa XV Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2025.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ VN tỉnh: - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ban Pháp chế HĐND tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - TT Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường; - VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh; - Trung tâm: Thông tin tỉnh, lưu trữ lịch sử tỉnh; - Lưu: VT,DT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thái Hưng

PHỤ LỤC I

MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 120/2025/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La)

| STT | Nội dung hỗ trợ | Mức hỗ trợ (đồng/ha) |

||||

| I | ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT | |

| 1 | Diện tích lúa | |

| a) | Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày | |

| | Thiệt hại trên 70% diện tích | 6.000.000 |

| | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 3.000.000 |

| b) | Sau gieo trồng từ trên 10 ngày đến 45 ngày | |

| | Thiệt hại trên 70% diện tích | 8.000.000 |

| | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 4.000.000 |

| c) | Sau gieo trồng trên 45 ngày | |

| | Thiệt hại trên 70% diện tích | 10.000.000 |

| | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 5.000.000 |

| 2 | Diện tích mạ | |

| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 30.000.000 |

| b) | Thiết hại từ 30% đến 70% diện tích | 15.000.000 |

| 3 | Diện tích cây hằng năm khác | |

| a) | Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng) | |

| | Thiệt hại trên 70% diện tích | 6.000.000 |

| | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 3.000.000 |

| b) | Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng) | |

| | Thiệt hại trên 70% diện tích | 10.000.000 |

| | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 5.000.000 |

| c) | Giai đoạn cần thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng) | |

| | Thiệt hại trên 70% diện tích | 15.000.000 |

| | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 7.500.000 |

| 4 | Diện tích cây trồng lâu năm | |

| a) | Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản | |

| | Thiệt hại trên 70% diện tích | 12.000.000 |

| | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 6.000.000 |

| b) | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết | |

| | Thiệt hại trên 70% diện tích | 20.000.000 |

| | Thiết hại từ 30% đến 70% diện tích | 10.000.000 |

| c) | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm cây chết hoặc được đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn được khai thác vật liệu nhân giống | |

| | Thiệt hại trên 70% diện tích | 30.000.000 |

| | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 15.000.000 |

| d) | Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng | |

| | Thiệt hại trên 70% diện tích | 60.000.000 |

| | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 30.000.000 |

| II | ĐỐI VỚI LÂM NGHIỆP BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT | |

| 1 | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác | |

| | Thiệt hại trên 70% diện tích | 8.000.000 |

| | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 4.000.000 |

| 2 | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi | |

| | Thiệt hại trên 70% diện tích | 15.000.000 |

| | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 7.500.000 |

| 3 | Diện tích vườn giống, rừng giống | |

| | Thiệt hại trên 70% diện tích | 20.000.000 |

| | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 10.000.000 |

| 4 | Cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm | |

| a) | Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | |

| | Thiệt hại trên 70% diện tích | 40.000.000 |

| | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 20.000.000 |

| b) | Nhóm cây sinh trưởng châm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | |

| | Thiệt hại trên 70% diện tích | 60.000.000 |

| | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 30.000.000 |

| III | ĐỐI VỚI THỦY SẢN BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI (bao gồm nuôi trồng thủy sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản) | |

| 1 | Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh, thâm canh trong ao | 60.000.000 |

| 2 | Nuôi trồng thủy sản trong bể, lồng, bè | 30.000.000 (đồng/100m 3 thể tích) |

| 3 | Nuôi trồng thủy sản theo hình thức khác | 15.000.000 |

PHỤ LỤC II

MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI VẬT NUÔI BỊ THIỆT HẠI (CHẾT, MẤT TÍCH) DO THIÊN TAI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 120/2025/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La)

| STT | Nội dung hỗ trợ | Mức hỗ trợ (đồng/con) |

||||

| 1 | Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu) | |

| | Đến 28 ngày tuổi | 22.500 |

| | Trên 28 ngày tuổi | 38.000 |

| 2 | Chim cút | |

| | Đến 28 ngày tuổi | 4.000 |

| | Trên 28 ngày tuổi | 8.000 |

| 3 | Lợn | |

| | Đến 28 ngày tuổi | 550.000 |

| | Trên 28 ngày tuổi | 1.055.000 |

| | Lợn nái và lợn đực đang khai thác | 3.000.000 |

| 4 | Bê cái hướng sữa đến 6 tháng tuổi | 3.000.000 |

| 5 | Bò sữa trên 6 tháng tuổi | 8.050.000 |

| 6 | Trâu, bò thịt, ngựa | |

| | Đến 6 tháng tuổi | 2.250.000 |

| | Trên 6 tháng tuổi | 5.050.000 |

| 7 | Hươu sao, cừu, dê, đà điểu | 1.750.000 |

| 8 | Thỏ | |

| | Đến 28 ngày tuổi | 40.000 |

| | Trên 28 ngày tuổi | 60.500 |

| 9 | Ong mật | 400.000 (đồng/đàn) |

7 điều

Trích dẫn văn bản này

Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Sơn La (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-180956

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com