Điều 9. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XVII, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; (
để báo cáo
)
- Chính phủ; (
để báo cáo
)
- Ban Công tác đại biểu; (
để báo cáo
)
- Bộ Nội vụ; (
để báo cáo
)
- Bộ Tài chính; (
để báo cáo
)
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); (
để báo cáo
)
- Ban Thường vụ Tỉnh uỷ; (
để báo cáo
)
- TT HĐND, UBND, UBMTTQ, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- VP: Tỉnh uỷ, UBND tỉnh;
- Lãnh đạo và CV VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- Báo HD, Đài PT-TH tỉnh, Trang TTĐT Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, Trung tâm CNTT - VP UBND tỉnh;
- Lưu VT.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Văn Hiệu
PHỤ LỤC 1
MỨC PHỤ CẤP ĐỐI VỚI TỪNG CHỨC DANH NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2023/NQ - HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)
STT
Chức danh
Đối với phường
Đối với xã, thị trấn
Ghi chú
Phường loại I
Phường loại II
Phường loại III
Xã, thị trấn loại I
Xã, thị trấn loại II
Xã, thị trấn loại III
Tổng số
21
18
15
21
18
15
1
Trưởng ban Tuyên Giáo
0,4
0,4
0,35
0,4
0,4
0,35
kiêm nhiệm
2
Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra
0,4
0,4
0,35
0,4
0,4
0,35
kiêm nhiệm
3
Trưởng khối Dân vận
0,4
0,4
0,35
0,4
0,4
0,35
kiêm nhiệm
4
Phó Trưởng Ban Tuyên giáo
0,3
0,3
0,2
0,3
0,3
0,2
kiêm nhiệm
5
Ủy viên UBKT
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
kiêm nhiệm
6
Phó Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra
1,45
1,3
1,05
1,55
1,4
1,15
7
Phó Chủ tịch UBMTTQ
1,45
1,3
1,05
1,55
1,4
1,15
8
Phó Chủ tịch Hội LHPN
1,45
1,3
1,05
1,55
1,4
1,15
9
Phó Chủ tịch Hội nông dân
1,45
1,3
1,05
1,55
1,4
1,15
10
Phó Chủ tịch Hội CCB
1,45
1,3
1,05
1,55
1,4
1,15
11
Phó BT Đoàn TNCSHCM
1,45
1,3
1,05
1,55
1,4
1,15
12
Nhân viên hỗ trợ văn phòng
1,45
1,3
1,05
1,55
1,4
1,15
13
Phó Chỉ huy trưởng QS
1,6
1,6
1,2
1,65
1,65
1,3
Phó Chỉ huy trưởng QS
1,6
1,65
14
Trưởng đài truyền thanh
1,45
1,3
1,05
1,55
1,4
1,15
15
Nhân viên thú y
1,45
1,3
1,05
1,55
1,4
1,15
16
Nhân viên biên tập và thể hiện bản tin hàng ngày
0,8
0,75
0,65
0,85
0,85
0,7
kiêm nhiệm
17
Chủ tịch Hội NCT
0,6
0,6
0,6
0,6
0,6
0,6
kiêm nhiệm
18
Chủ tịch Hội CTĐ
0,6
0,6
0,6
0,6
0,6
0,6
kiêm nhiệm
19
Trưởng ban Bảo vệ dân phố
(Đối với phường)
0,6
0,6
0,6
kiêm nhiệm
20
Phó Trưởng Ban Bảo vệ dân phố
(Đối với phường)
0,45
0,45
0,45
kiêm nhiệm
PHỤ LỤC 2
CHỨC DANH, MỨC PHỤ CẤP KHOÁN ĐỐI VỚI NGƯỜI
HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở THÔN, KHU DÂN CƯ
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)
TT
Chức danh
Mức phụ cấp hàng tháng theo phân loại quy mô
hộ gia đình của thôn, khu dân cư
Thôn có dưới 350 hộ gia đình, khu dân cư có dưới 500 hộ gia đình
Thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên, khu dân cư có từ 500 hộ gia đình trở lên; thôn, khu dân cư thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm, phức tạp về an ninh trật tự; thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên chuyển thành khu dân cư do thành lập đơn vị hành chính đô thị cấp xã
1
Bí thư Chi bộ thôn, khu dân cư
1,6
2,1
2
Trưởng thôn, Trưởng
khu dân cư
1,6
2,1
3
Trưởng Ban công tác mặt trận thôn, khu dân cư
1,3
1,8
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG