Điều 29. Trách nhiệm thi hành
Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Nơi nhận: - Đ/c Bộ trưởng (để b/c); - Đ/c TTMT, CNTCCT; - Các đ/c Thứ trưởng BQP; - Các đ/c Phó TTMT; - Các đầu mối trực thuộc BQP; - C13, C37, C41, C56, C79, C85, C87; - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ Quốc phòng; - Phòng Quân lực/BTTM; - Lưu: VT, NCTH. Hg80. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đại tướng Nguyễn Tân Cương
PHỤ LỤC
MẪU THẺ, TỜ KHAI CẤP CHỨNG MINH, THẺ VÀ SỐ ĐĂNG KÝ (Ban hành kèm theo theo Thông tư số 218/2016/TT-BQP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
Mẫu 1. Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ.
Mẫu 2. Thẻ sĩ quan dự bị.
Mẫu 3. Thẻ quân nhân chuyên nghiệp dự bị.
Mẫu 4. Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị.
Mẫu số 1a. Tờ khai cấp lần đầu Giấy chứng minh sĩ quan.
Mẫu số 1b. Tờ khai cấp lần đầu Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng.
Mẫu số 2a. Tờ khai cấp đổi, cấp lại Giấy chứng minh sĩ quan.
Mẫu số 2b. Tờ khai cấp đổi, cấp lại Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng.
Mẫu số 3a[23]. Tờ khai cấp Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ.
Mẫu số 3b[24]. Tờ khai cấp Thẻ sĩ quan dự bị.
Mẫu số 3c[25]. Tờ khai cấp Thẻ quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị.
Mẫu số đăng ký cấp Giấy chứng minh sĩ quan và Thẻ sĩ quan dự bị.
Mẫu số đăng ký cấp Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ.
Mẫu số đăng ký cấp Thẻ quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị.
| | Mẫu số 1a |
|||
| Ảnh (20x27mm) TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU GIẤY CHỨNG MINH SĨ QUAN Số Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………………………….. Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………………………….. Tháng năm nhập ngũ: ……………./………….. Tháng năm tuyển dụng, tuyển chọn: …../……. Cấp bậc (tháng, năm); ………..(………../………..) Chức vụ: …………………………………….. Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………….. Sinh ngày …………….tháng ………….năm ……………..Dân tộc: ……………………………… Quê quán: ……………………………………………………………………………………………… Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………………… Họ tên cha: ………………………………………………….Sinh năm:……………………………… Họ tên mẹ: …………………………………………………..Sinh năm:……………………………… Họ tên vợ (chồng): …………………………………………Sinh năm:……………………………… Nghề nghiệp và nơi ở hiện nay: ……………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. U Nhân dạng: Cao 1 m …………. Đặc điểm riêng… ……………. …………………………………………………………………….. Sống mũi ………….. Dái tai ……… Nhóm máu… ……………. Người làm CM: .... ................................................................ Đơn vị cấp CM: …………………………………………………. Thủ trưởng ký CM:… ……………………………………………. Ngày cấp CM: ……………./……………………………………. Hạn sử dụng: ……………../…………………………………….. U N N G G Ngày ….. tháng.... năm.... NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Cấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đ ó ng dấu) T T C C T P | Ảnh (20x27mm) TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU GIẤY CHỨNG MINH SĨ QUAN Số Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………………………….. Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………………………….. Tháng năm nhập ngũ: ……………./………….. Tháng năm tuyển dụng, tuyển chọn: …../……. Cấp bậc (tháng, năm); ………..(………../………..) Chức vụ: …………………………………….. Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………….. Sinh ngày …………….tháng ………….năm ……………..Dân tộc: ……………………………… Quê quán: ……………………………………………………………………………………………… Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………………… Họ tên cha: ………………………………………………….Sinh năm:……………………………… Họ tên mẹ: …………………………………………………..Sinh năm:……………………………… Họ tên vợ (chồng): …………………………………………Sinh năm:……………………………… Nghề nghiệp và nơi ở hiện nay: ……………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. | Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU GIẤY CHỨNG MINH SĨ QUAN Số | Số | | | | | | | | | U | Nhân dạng: Cao 1 m …………. Đặc điểm riêng… ……………. …………………………………………………………………….. Sống mũi ………….. Dái tai ……… Nhóm máu… ……………. Người làm CM: .... ................................................................ Đơn vị cấp CM: …………………………………………………. Thủ trưởng ký CM:… ……………………………………………. Ngày cấp CM: ……………./……………………………………. Hạn sử dụng: ……………../…………………………………….. | | U | | N | N | | G | G | | Ngày ….. tháng.... năm.... NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Cấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đ ó ng dấu) | | T | T | | C | C | | T | P | |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ảnh (20x27mm) TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU GIẤY CHỨNG MINH SĨ QUAN Số Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………………………….. Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………………………….. Tháng năm nhập ngũ: ……………./………….. Tháng năm tuyển dụng, tuyển chọn: …../……. Cấp bậc (tháng, năm); ………..(………../………..) Chức vụ: …………………………………….. Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………….. Sinh ngày …………….tháng ………….năm ……………..Dân tộc: ……………………………… Quê quán: ……………………………………………………………………………………………… Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………………… Họ tên cha: ………………………………………………….Sinh năm:……………………………… Họ tên mẹ: …………………………………………………..Sinh năm:……………………………… Họ tên vợ (chồng): …………………………………………Sinh năm:……………………………… Nghề nghiệp và nơi ở hiện nay: ……………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. | Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU GIẤY CHỨNG MINH SĨ QUAN Số | Số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU GIẤY CHỨNG MINH SĨ QUAN Số | Số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| U | Nhân dạng: Cao 1 m …………. Đặc điểm riêng… ……………. …………………………………………………………………….. Sống mũi ………….. Dái tai ……… Nhóm máu… ……………. Người làm CM: .... ................................................................ Đơn vị cấp CM: …………………………………………………. Thủ trưởng ký CM:… ……………………………………………. Ngày cấp CM: ……………./……………………………………. Hạn sử dụng: ……………../…………………………………….. | | U | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| N | | | N | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| G | | | G | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Ngày ….. tháng.... năm.... NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Cấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đ ó ng dấu) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| T | | | T | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| C | | | C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| T | | | P | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Mẫu số 1b |
|||
| Ảnh (20x27mm) TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU CHỨNG MINH QNCN, CN VÀ VCQP Số Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………………………….. Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………………………….. Tháng năm nhập ngũ: ……………./………….. Tháng năm tuyển dụng, tuyển chọn: …../……. Cấp bậc (tháng, năm); ………..(………../………..) Chức vụ: …………………………………….. Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………….. Sinh ngày …………….tháng ………….năm ……………..Dân tộc: ……………………………… Quê quán: ……………………………………………………………………………………………… Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………….. Họ tên cha: ………………………………………………….Sinh năm:……………………………… Họ tên mẹ: …………………………………………………..Sinh năm:……………………………… Họ tên vợ (chồng): …………………………………………Sinh năm:……………………………… Nghề nghiệp và nơi ở hiện nay: ……………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. U Nhân dạng: Cao 1 m …………. Đặc điểm riêng… ……………. …………………………………………………………………….. Sống mũi ………….. Dái tai ……… Nhóm máu… ……………. Người làm CM: .... ................................................................ Đơn vị cấp CM: …………………………………………………. Thủ trưởng ký CM:… ……………………………………………. Ngày cấp CM: ……………./……………………………………. Hạn sử dụng: ……………../…………………………………….. U N N G G Ngày ….. tháng.... năm.... NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Cấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đ ó ng dấu) T T C C T P | Ảnh (20x27mm) TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU CHỨNG MINH QNCN, CN VÀ VCQP Số Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………………………….. Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………………………….. Tháng năm nhập ngũ: ……………./………….. Tháng năm tuyển dụng, tuyển chọn: …../……. Cấp bậc (tháng, năm); ………..(………../………..) Chức vụ: …………………………………….. Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………….. Sinh ngày …………….tháng ………….năm ……………..Dân tộc: ……………………………… Quê quán: ……………………………………………………………………………………………… Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………….. Họ tên cha: ………………………………………………….Sinh năm:……………………………… Họ tên mẹ: …………………………………………………..Sinh năm:……………………………… Họ tên vợ (chồng): …………………………………………Sinh năm:……………………………… Nghề nghiệp và nơi ở hiện nay: ……………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. | Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU CHỨNG MINH QNCN, CN VÀ VCQP Số | Số | | | | | | | | | | | | | U | Nhân dạng: Cao 1 m …………. Đặc điểm riêng… ……………. …………………………………………………………………….. Sống mũi ………….. Dái tai ……… Nhóm máu… ……………. Người làm CM: .... ................................................................ Đơn vị cấp CM: …………………………………………………. Thủ trưởng ký CM:… ……………………………………………. Ngày cấp CM: ……………./……………………………………. Hạn sử dụng: ……………../…………………………………….. | | U | | N | N | | G | G | | Ngày ….. tháng.... năm.... NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Cấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đ ó ng dấu) | | T | T | | C | C | | T | P | |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ảnh (20x27mm) TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU CHỨNG MINH QNCN, CN VÀ VCQP Số Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………………………….. Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………………………….. Tháng năm nhập ngũ: ……………./………….. Tháng năm tuyển dụng, tuyển chọn: …../……. Cấp bậc (tháng, năm); ………..(………../………..) Chức vụ: …………………………………….. Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………….. Sinh ngày …………….tháng ………….năm ……………..Dân tộc: ……………………………… Quê quán: ……………………………………………………………………………………………… Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………….. Họ tên cha: ………………………………………………….Sinh năm:……………………………… Họ tên mẹ: …………………………………………………..Sinh năm:……………………………… Họ tên vợ (chồng): …………………………………………Sinh năm:……………………………… Nghề nghiệp và nơi ở hiện nay: ……………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. | Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU CHỨNG MINH QNCN, CN VÀ VCQP Số | Số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP LẦN ĐẦU CHỨNG MINH QNCN, CN VÀ VCQP Số | Số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| U | Nhân dạng: Cao 1 m …………. Đặc điểm riêng… ……………. …………………………………………………………………….. Sống mũi ………….. Dái tai ……… Nhóm máu… ……………. Người làm CM: .... ................................................................ Đơn vị cấp CM: …………………………………………………. Thủ trưởng ký CM:… ……………………………………………. Ngày cấp CM: ……………./……………………………………. Hạn sử dụng: ……………../…………………………………….. | | U | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| N | | | N | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| G | | | G | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Ngày ….. tháng.... năm.... NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Cấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đ ó ng dấu) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| T | | | T | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| C | | | C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| T | | | P | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Mẫu số 2a |
|||
| Ảnh (20x27mm) TỜ KHAI CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN SĨ QUAN Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………… Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………… Cấp bậc (tháng, năm): …………….. ( ……….. / …………. ) Chức vụ:… ……………………………. Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………….. Sinh ngày ………………… tháng …….. năm ………….. Dân tộc: ………………………………….. Quê quán: ………………………………………………………………………………………………. Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. Nhân dạng: Cao 1 m ………………………………………………. Nhóm máu …………………….. Đơn vị cấp CM cũ: ……………………….. Ngày cấp CM: …………… Hạn sử dụng: …….. / …….. Ngày …….. tháng ……. năm …….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên ) THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ C ấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đóng d ấ u ) | Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN SĨ QUAN Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………… Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………… | Ngày …….. tháng ……. năm …….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên ) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ C ấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đóng d ấ u ) |
||||||
| Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN SĨ QUAN Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………… Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………… | | | |
| Ngày …….. tháng ……. năm …….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên ) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ C ấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đóng d ấ u ) | | | |
| | Mẫu số 2b |
|||
| Ảnh (20x27mm) TỜ KHAI CẤP ĐỔI, CẤP LẠI CHỨNG MINH QNCN, CN VÀ VCQP Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………… Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………… Cấp bậc (tháng, năm): …………….. ( ……….. / …………. ) Chức vụ , CNQS :… ………………….. Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………….. Sinh ngày ………………… tháng …….. năm ………….. Dân tộc: ………………………………….. Quê quán: ………………………………………………………………………………………………. Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. Nhân dạng: Cao 1 m ………………………………………………. Nhóm máu …………………….. Đơn vị cấp CM cũ: ……………………….. Ngày cấp CM: …………… Hạn sử dụng: …….. / …….. Ngày …….. tháng ……. năm …….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ C ấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đóng d ấ u ) | Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP ĐỔI, CẤP LẠI CHỨNG MINH QNCN, CN VÀ VCQP Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………… Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………… | Ngày …….. tháng ……. năm …….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ C ấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đóng d ấ u ) |
||||||
| Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP ĐỔI, CẤP LẠI CHỨNG MINH QNCN, CN VÀ VCQP Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………… Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………… | | | |
| Ngày …….. tháng ……. năm …….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ C ấp sư đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tên và đóng d ấ u ) | | | |
| | Mẫu số 3a |
|||
| Ảnh (20x27mm) TỜ KHAI CẤP THẺ HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ TẠI NGŨ Số Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………… Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………… Tháng năm nhập ngũ : ……………. / …………. Cấp bậc :… ……………/………………………….. Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………….. Sinh ngày ………………… tháng …….. năm ………….. Dân tộc: ………………………………….. Quê quán: ………………………………………………………………………………………………. Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………………… Họ tên cha: ……………………………………………………………… Sinh năm: ………………… Họ tên mẹ: ……………………………………………………………… Sinh năm: ………………… Họ tên vợ (chồng): …………..………………………………………… Sinh năm: ………………… Nghề nghiệp và nơi ở hiện nay: ……………………………………………………………………… Nhóm máu: …………….. S ố Thẻ căn cước hoặc Thẻ căn cước công dân …………………… Ngày …….. tháng ……. năm …….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên ) THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ C ấp đại đội, tiểu đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tê n ) | Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP THẺ HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ TẠI NGŨ Số Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………… Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………… | Số | | | | | | | | | | | | | Ngày …….. tháng ……. năm …….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên ) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ C ấp đại đội, tiểu đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tê n ) |
|||||||||||||||||||
| Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP THẺ HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ TẠI NGŨ Số Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………… Họ, chữ đệm tên thường dùng; …………………………………………………… | Số | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ngày …….. tháng ……. năm …….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên ) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ C ấp đại đội, tiểu đoàn và tương đương (K ý , ghi rõ họ tê n ) | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Mẫu số 3b |
|||
| Ảnh (20x27mm) TỜ KHAI CẤP THẺ SĨ QUAN DỰ BỊ Số Họ, chữ đệm tên khai sinh: ………………………………………………………………………….. Họ, chữ đệm tên thường dùng; ……………………………………………………………………… Sinh ngày ………………… tháng …….. năm ……………………..……………… Cấp bậc (tháng, năm): ………………………… Chức vụ: …………………………………………. Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………….. Quê quán: ………………………………………………………………………………………………. Nơi thường trú: ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………Điện thoại liên hệ ……………………………………. Ngày, tháng, năm nhập ngũ hoặc tuyển dụng vào quân đội: ……………………………………… Chuyển ngạch dự bị (tháng, năm): …………………………………………………………………… Đơn v ị khi thôi phục vụ tại ngũ, tháng năm: ………………………………………………………… Đào tạo sĩ quan dự bị: …………………….. Thời gian (từ - đến): ………………………………….. Chuyên nghiệp quân sự: ………………………………………………………………………………. Đăng ký SQDB lần đầu tháng năm: ………………………………….. Tại …………………………... Nơi công tác hiện tại: ……………………………………………………………………………………. Số thẻ căn cước hoặc Thẻ căn cước công dân: …………………………………………………….. BAN CHQS PHÒNG THỦ KV (K ý , ghi họ tên và đóng dấu ) BAN CHQS CẤP XÃ (Ký, ghi rõ tên và đóng dấu ) Ngày….tháng….năm….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên ) | Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP THẺ SĨ QUAN DỰ BỊ Số | Số | | | | | | | | | BAN CHQS PHÒNG THỦ KV (K ý , ghi họ tên và đóng dấu ) | BAN CHQS CẤP XÃ (Ký, ghi rõ tên và đóng dấu ) | Ngày….tháng….năm….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên ) |
||||||||||||||||
| Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP THẺ SĨ QUAN DỰ BỊ Số | Số | | | | | | | | | | | | |
| Số | | | | | | | | | | | | | | |
| BAN CHQS PHÒNG THỦ KV (K ý , ghi họ tên và đóng dấu ) | BAN CHQS CẤP XÃ (Ký, ghi rõ tên và đóng dấu ) | Ngày….tháng….năm….. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên ) | | | | | | | | | | | | |
| | Mẫu số 3c |
|||
| Ảnh (20x27mm) | TỜ KHAI CẤP THẺ QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP VÀ HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ DỰ BỊ Số | Số | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||
| Số | | | | | | | | | | | | | | | |
Họ, chữ đệm tên khai sinh: ……………………………………; Nam, nữ:…………………………..
Họ, chữ đệm tên thường dùng: ………………………………………………………………………
Sinh ngày …………tháng ……..năm ………………………………………………………………
Cấp bậc:.……………. ………………………… Chức vụ: ………………………………………….
Đơn vị dự bị động viên (ghi ký hiệu quân sự đơn vị cấp c, d, e ,f và tương đương):
…………………………………………………………………………………………………………….
Đơn vị khi thôi phục vụ tại ngũ (ghi ký hiệu quân sự đơn vị thời điểm thôi tại ngũ cấp c, d, e, f và tương đương):……………………………………………………...............................................
Chuyên nghiệp quân sự khi xuất ngũ: ……………………………………………………………….
CNQS đã qua huấn luyện chuyển loại: ……………………………………………………………….
Nơi công tác hiện tại: ……………………………………………………………………………………
Quê quán: …………………………………………………………………………………………………
Nơi thường trú: …………………………………………………………………………………………..
…………………………………………….. Điện thoại liên hệ ……………………………………….
Họ tên vợ (chồng): ……………………………; năm sinh: …………………………………………
Số Thẻ căn cước hoặc Thẻ căn cước công dân:…………………………………………………….
BAN CHQS PHÒNG THỦ KV (K ý , ghi họ tên và đóng dấu ) | BAN CHQS CẤP XÃ (Ký, ghi rõ tên và đóng dấu) | Ngày ….. tháng …. năm ……. NGƯỜI KÊ KHAI (K ý , ghi rõ họ tên )
| QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM T Ổ NG CỤC CHÍNH TRỊ SỔ ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG MINH SĨ QUAN VÀ THẺ SĨ QUAN DỰ BỊ ĐƠN VỊ: …………………………………………. Quyển số: ……………………………………………… Từ ngày …………. tháng ………….. năm… ………… Đến ngày..………. tháng ………….. năm… ………… | | Quyển số: ……………………………………………… Từ ngày …………. tháng ………….. năm… ………… Đến ngày..………. tháng ………….. năm… ………… |
||||
| | Quyển số: ……………………………………………… Từ ngày …………. tháng ………….. năm… ………… Đến ngày..………. tháng ………….. năm… ………… | |
| S Ố TT | HỌ ĐỆM TÊN | C Ấ P BẬC | SHSQ | ĐƠN VỊ | L Ầ N CẤP | NGÀY CẤP | HẠN SỬ DỤNG | LÝ DO CẤP ĐỔI, CẤP LẠI |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM BỘ TỔNG THAM MƯU SỔ ĐĂNG KÝ CẤP CHỨNG MINH QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP, CÔNG NHÂN VÀ VIÊN CHỨC QUỐC PHÒNG; HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ TẠI NGŨ ĐƠN VỊ: ………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Quyển s ổ : ……………………………………………… Từ ngày …………. tháng ………….. năm… ………… Đến ngày..………. tháng ………….. năm… ………… | | Quyển s ổ : ……………………………………………… Từ ngày …………. tháng ………….. năm… ………… Đến ngày..………. tháng ………….. năm… ………… |
||||
| | Quyển s ổ : ……………………………………………… Từ ngày …………. tháng ………….. năm… ………… Đến ngày..………. tháng ………….. năm… ………… | |
| S ố TT | HỌ VÀ TÊN Ngày tháng năm sinh | Số Chứng minh: - QNCN; CNQP; VCQP - Số thẻ HSQ, BS tại ngũ | NHẬN DẠNG | | Họ và tên cha Họ và tên mẹ Họ và tên vợ (chồng | Quê quán Nơi thường trú | Lần cấp | Họ và tên người ký Cấp bậc Chức vụ | THU HỒI, HỦY, CẮT GÓC CHỨNG MINH, THẺ | |
||||||||||||
| | | | - Chiều cao - Sống mũi - Dái tai | Đặc điểm riêng | | | | | Ngày thu hồi, hủy, cắt góc | Lý do |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM BỘ TỔNG THAM MƯU SỔ ĐĂNG KÝ CẤP THẺ QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP VÀ HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ DỰ BỊ BỘ CHQS (BTL) ……………………………………… BAN CHQS …………………………………………… QUY Ể N SỐ …………………………………………….. Số thẻ QNCN và HSQ, BS dự bị: Từ số ……………………… đến số ……………….. Đưa vào lưu trữ ngày ….. tháng ….. năm 20 ….. Năm 20 ….. |
||
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ CẤP THẺ QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP VÀ HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ DỰ BỊ
| S ố TT | - Họ và tên - Sinh ngày, tháng, năm | - Quê quán - N ơ i cư trú - Họ tên vợ (ch ồ ng) | - Nghề nghiệp - N ơ i công tác - Chức vụ công tác | QUÁ TRÌNH TẠI NGŨ | | ĐƯỢC BIÊN CHẾ VÀO ĐƠN VỊ DBĐV | | Lần cấp: - Lần đầu - Lần đổi - Cấp lại | - Số Thẻ - Số ĐT - Số CMND hoặc Thẻ căn cước CD | - Ngày cấp - Người ký - Cán bộ theo dõi cấp Thẻ |
||||||||||||
| | | | | - Cấp bậc - Chức vụ - CNQS | - Nhập ngũ - Xuất ngũ - Đơn vị XN | - Cấp bậc - Chức vụ | - CNQS - Đơn vị | | | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
[1] Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Nghĩa vụ quân sự ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 21 tháng 12 năm 1999; được sửa đổi, bổ sung ngày 03 tháng 6 năm 2008, ngày 27 tháng 11 năm 2019, ngày 28 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng ngày 08 tháng 12 năm 2015;
Căn cứ Luật Lực lượng dự bị động viên ngày 26 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật về quân sự, quốc phòng ngày 27 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu Tổ chức của Bộ Quốc phòng; Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu Tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Theo đề nghị của Tổng Tham mưu trưởng;
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị”,
[2] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[3] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp. quản lý, sử dụng Giấy chứng minh. Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[4] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[5] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[6] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[7] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[8] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc. bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[9] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[10] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[11] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[12] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[13] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[14] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b Khoản 6 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[15] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 7 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[16] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[17] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[18] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[19] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 7 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[20] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 7 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[21] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyền chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị. có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[22] Điều 7 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025 quy định như sau:
"Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
2. Quy định chuyển tiếp: Các loại Giấy chứng minh sĩ quan; Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ; Thẻ sĩ quan dự bị; Thẻ quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành vẫn tiếp tục có giá trị sử dụng đến hết thời hạn quy định, trường hợp cấp đổi, cấp lại sau ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
3. Tổng Tham mưu trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức: đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này".
[23] Mẫu này được thay thế bởi Mẫu số 3a Phụ lục I theo quy định tại khoản 9 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[24] Mẫu này được thay thế bởi Mẫu số 3b Phụ lục I theo quy định tại khoản 9 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[25] Mẫu này được thay thế bởi Mẫu số 3c Phụ lục I theo quy định tại khoản 9 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.