Điều 9. Trách nhiệm thi hành
Tổng Tham mưu trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Bộ Tổng Tham mưu chịu trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan trong việc thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Đ/c Bộ trưởng (để b/c); - Đ/c TTMT, CNTCCT; - Các đ/c Thứ trưởng BQP; - Các đ/c Phó TTMT; - Các đầu mối trực thuộc BQP; - Các Bộ: Y tế, Tài chính, Xây dựng; - UBND các tỉnh, thành phố; - Bộ CHQS các tỉnh, thành phố; - BTL TP. Hồ Chí Minh; - C10, C41, C56, C79, C85; - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ Quốc phòng; - Phòng Quân lực/BTTM; - Lưu: VT, NCTH. Hg200. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đại tướng Nguyễn Tân Cương
PHỤ LỤC
MẪU VĂN BẢN VỀ SINH HOẠT CỦA QUÂN NHÂN DỰ BỊ (Kèm theo Thông tư số 84/2020/TT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| TT | Tên mẫu | Nội dung |
||||
| 1 | Mẫu số 01 | Sổ tổng hợp tình hình đơn vị dự bị động viên |
| 2 | Mẫu số 02 [9] | Biên bản sinh hoạt cán bộ Khung B |
| 3 | Mẫu số 03 [10] | Bảng danh sách cấp phát phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ Khung B |
| 4 | Mẫu số 04 [11] | Sổ lĩnh phụ cấp trách nhiệm của cán bộ Khung B |
| 5 | Mẫu số 05 [12] | Biên bản sinh hoạt quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên |
| 6 | Mẫu số 06 [13] | Bảng danh sách cấp phát phụ cấp cho quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên |
| 7 | Mẫu số 07 [14] | Báo cáo kết quả sinh hoạt và chi trả phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ Khung B |
| 8 | Mẫu số 08 | Báo cáo kết quả sinh hoạt và chi trả phụ cấp cho quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên |
Mẫu số 01. Sổ tổng hợp tình hình đơn vị dự bị động viên
| QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM Biểu số: 657/QP-ĐV Khổ: 19x27 46 trang MẬT SỔ TỔNG HỢP TÌNH HÌNH ĐƠN VỊ DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………….. (Dùng cho cán bộ Khung B) Năm 20... | QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM | Biểu số: 657/QP-ĐV Khổ: 19x27 46 trang | | MẬT | MẬT |
|||||||
| QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM | Biểu số: 657/QP-ĐV Khổ: 19x27 46 trang | | | | |
| | MẬT | MẬT | | | |
| MẬT | | | | | |
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH
Quý ... năm ...
Họ và tên người tổng hợp: …………………………………………………………………………..
Cấp bậc: …………………………………….; Chức vụ: …………………………………………….
Đơn vị DBĐV: ………………………………………………………………………………………….
1. Tình hình quân số, chất lượng đơn vị
| Đơn vị | Biên chế quy định | Đã xếp, bổ nhiệm quân nhân dự bị | | | | | | | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | + | Chuyên nghiệp quân sự | | | Tuổi đời | | | Đã phục vụ tại ngũ từ 6 tháng trở lên | Đảng viên | Đoàn viên | Vắng mặt tại địa phương | Có mặt tại địa phương | |
| | | | Đúng | Gần đúng | Không đúng | Đến 35 | 36 - 40 | 41 - 45 | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| … | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | |
2. Tình hình hoạt động của đơn vị
a) Tình hình chính trị, tư tưởng:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
b) Kết quả huấn luyện của đơn vị:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
c) Tình hình quân nhân dự bị (tăng, giảm, miễn nhiệm, bổ nhiệm, vắng mặt trong quý):
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
d) Đánh giá khả năng sẵn sàng động viên:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
đ) Ý kiến đề nghị:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………./.
XÁC NHẬN CỦA BAN CHQS ... (Cấp xã, cơ quan, tổ chức) (Chữ ký, đóng dấu) Họ và tên | Ngày … tháng … năm … NGƯỜI TỔNG HỢP (Chữ ký) Cấp bậc, họ và tên
Mẫu số 02 Biên bản sinh hoạt cán bộ Khung B
B Ộ CHQS ………….. BAN CH Ỉ HUY PTKV ……. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: ……./BB-…….. | Đ ịa danh, ngày … tháng … năm ……
BIÊN BẢN
Sinh hoạt cán bộ Khung B, Quý ... năm ...
Thời gian bắt đầu: …………………………………………………………………………..
Địa điểm: ……………………………………………………………………………………..
Chủ tọa: ………………………………………………………………………………………
Thư ký: ……………………………………………………………………………………….
I. THÀNH PHẦN SINH HOẠT
1. Đại diện chính quyền địa phương
a) Họ và tên: ……………………….…. Chức vụ: ………………………..……………….
b) ………………………………………………………………………………………………
2. Đại diện Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực ...
a) Họ và tên: ………………… Cấp bậc: ……….. Chức vụ: …………………………….
b) ………………………………………………………………………………………………
3. Đại diện đơn vị Quân đội nhân dân có chỉ tiêu tiếp nhận quân nhân dự bị
a) Họ và tên: ………………… Cấp bậc: ……….. Chức vụ: ……. Đơn vị: …………….
b) ………………………………………………………………………………………………
4. Cán bộ Khung B: ……………..…………… (SQ: ……..….; HSQ: ……..……). (1)
II. NỘI DUNG
1. Nội dung sinh hoạt (2)
a) ………………………………………………………………………………………………
b) ………………………………………………………………………………………………
2. Chất lượng đơn vị
a) Sĩ quan dự bị: Nhu cầu bổ nhiệm: …………., đã bổ nhiệm: ……………..
- Chức vụ:
+ Cấp trung đoàn (tương đương): Trung đoàn trưởng ..........................; …
+ Cấp tiểu đoàn (tương đương): Tiểu đoàn trưởng ...............................; …
+ Cấp đại đội (tương đương): Đại đội trưởng: .......................................; …
+ Trung đội trưởng (tương đương): Trung đội trưởng: ..........................; …
- Quân hàm:
+ Thượng tá: ………..; ...
+ ………………………
b) Hạ sĩ quan dự bị: Nhu cầu bổ nhiệm: ………., đã bổ nhiệm: ……………..
- Chức vụ:
+ Tiểu đội trưởng (tương đương): ………………;
- Quân hàm:
+ Thượng sĩ: ………..;
+ ………………………
4. Cán bộ Khung B thay đổi trong quý
- Bổ nhiệm: ……………………..... (SQ:....; HSQ:……..).
- Miễn nhiệm: ………………..….. (SQ:....; HSQ:……..).
- Chuyển đổi chức danh: ...…….. (SQ:....; HSQ:……..).
- Lý do khác: …………………….. (SQ:....; HSQ:……..).
5. Nhận xét
- Ưu điểm: ……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………..
- Tồn tại: …………………………………….……………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
6. Ý kiến đề nghị
……………………………………………………………………………………………………..
Buổi sinh hoạt kết thúc vào hồi ..... ngày ..... tháng .... năm ....; biên bản được lập thành 01 bản chung của Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực, 01 bản (trích) gửi các đơn vị Quân đội có chỉ tiêu tiếp nhận quân nhân dự bị./.
THƯ KÝ (Ch ữ ký) C ấp bậc, họ và tên | CH Ủ TỌA (Ch ữ ký, đóng dấu) C ấp bậc, họ và tên
*Ghi chú:
(1) Tổng số cán bộ Khung B triệu tập, có mặt (sĩ quan, hạ sĩ quan).
(2) Nội dung sinh hoạt (tóm tắt việc thực hiện nội dung sinh hoạt theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư này).
Mẫu số 03 Bảng danh sách cấp phát phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ Khung B
B Ộ CHQS ………. BAN CHPTKV …………. | BẢNG DANH SÁCH CẤP PHÁT PHỤ CẤP TRÁCH NHIỆM CHO CÁN BỘ KHUNG B QUÝ … NĂM … | Biểu số: 645/QP-ĐV Kh ổ 19 x 27
S ố: ……./…….
| S ố TT | S ố sổ lĩnh phụ cấp | H ọ và tên | Nơi cư trú Cơ quan, t ổ chức | Đư ợc bổ nhiệm vào đơn vị dự bị động viên | | | | S ố tiền được hưởng | Ký nh ận |
|||||||||||
| | | | | Ch ức vụ | Đơn v ị DBĐV | Ngày b ổ nhiệm | M ức phụ cấp | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Tổng cộng (bằng số) ………………………………….(bằng chữ) ……………………………………
CƠ QUAN QUÂN L ỰC (CÁN BỘ) (Ch ữ ký) C ấp bậc, họ và tên | CƠ QUAN TÀI CHÍNH (Ch ữ ký) C ấp bậc, họ và tên | Ngày........tháng........năm...... CH Ỉ HUY TRƯỞNG (Ch ữ ký, đóng dấu) C ấp bậc, họ và tên
Mẫu số 04 Sổ lĩnh phụ cấp trách nhiệm của cán bộ Khung B
| QUÂN Đ ỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM S Ổ LĨNH PHỤ CẤP TRÁCH NHIỆM CỦA CÁN BỘ KHUNG B S ố sổ: ……………………… Ký hi ệu: ……………………. Biểu số: 646/QP-BN Khổ 8 x12 (1) | | Ảnh 3 x 4 (Đóng d ấu giáp lai) (2) | Ảnh 3 x 4 (Đóng d ấu giáp lai) | | NH ỮNG ĐIỀU CẦN CHÚ Ý - Cán b ộ Khung B khi lĩnh phụ cấp trách nhiệm phải mang theo Sổ này và Sổ tổng hợp tình hình đơn vị dự bị động viên. Trường hợp cán bộ Khung B đủ điều kiện được hưởng phụ cấp trách nhiệm nhưng không trực tiếp đến nhận, nếu có lý do chính đáng, được ủy quyền cho người lĩnh thay; giấy ủy quyền phải có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cán bộ Khung B cư trú hoặc cơ quan, tổ chức nơi cán bộ Khung B đang lao động, học tập, làm việc; việc ủy quyền không quá hai lần liên tiếp. - Khi phát ph ụ cấp, người cấp phát phải đối chiếu Quyết định bổ nhiệm với Sổ lĩnh phụ cấp cấp trách nhiệm của cán bộ Khung B, ghi rõ họ tên và ký vào sổ. (3) |
|||||||
| Ảnh 3 x 4 (Đóng d ấu giáp lai) | | | | | |
Ghi chú:
(1) Tờ bìa trước (mặt ngoài).
(2) Tờ bìa trước (mặt trong).
(3) Tờ bìa sau (mặt trong).
| 2. N ội dung bên trong | | B Ổ NHIỆM (HOẶC THAY ĐỔI) | | | | | THEO DÕI C ẤP PHÁT | | | | | |
||||||||||||||
| S Ổ LĨNH PHỤ CẤP - H ọ và tên: …………………... - Năm sinh: …….…………….. - Nơi cư trú (công tác): ………… - B ổ nhiệm vào đơn vị DBĐV: + Ch ức vụ: …………………… + Ngày b ổ nhiệm: …………… + Đơn v ị DBĐV: ……………….. S ổ này dùng để lĩnh phụ cấp hằng quý, có giá trị từ Quý …….. năm …….. Ngày........tháng........năm 20...... BAN CHPTKV... CH Ỉ HUY TRƯỞNG (Ch ữ ký, đóng dấu) C ấp bậc, họ và tên | | Ngày........tháng........năm 20...... BAN CHPTKV... CH Ỉ HUY TRƯỞNG (Ch ữ ký, đóng dấu) C ấp bậc, họ và tên | | NGÀY THÁNG NĂM | S Ổ QUYẾT ĐỊNH | CH ỨC VỤ | M ỨC PHỤ CẤP | | NGÀY C ẤP | QUÝ NĂM | S Ố TIỀN | NGƯ ỜI CẤP PHÁT KÝ |
| | | Ngày........tháng........năm 20...... BAN CHPTKV... CH Ỉ HUY TRƯỞNG (Ch ữ ký, đóng dấu) C ấp bậc, họ và tên | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Mẫu số 05 Biên bản sinh hoạt quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ … BAN CHQS …………. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: ……./BB-…….. | Đ ịa danh, ngày … tháng … năm ……
BIÊN BẢN
Sinh hoạt quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên năm ....
Thời gian bắt đầu: …………………………………………………………………………….
Địa điểm: ……………………………………………………………………………………….
Chủ tọa: …………………………………………………………………………………………
Thư ký: ……………………………………………………………………………………….…
I. THÀNH PHẦN SINH HOẠT
1. Đại diện chính quyền địa phương
a) Họ và tên: …………………………………… Chức vụ: …………………………………..
b) …………………………………………………………………………………………………
2. Đại diện Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực ...
a) Họ và tên: …………………… Cấp bậc: …………… Chức vụ: …………………………
b) …………………………………………………………………………………………………
3. Ban Chỉ huy quân sự cấp xã ...
a) Họ và tên: …………………………………… Chức vụ: ………………………………….
b) …………………………………………………………………………………………………
4. Quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên: …………………………….. (1)
II. NỘI DUNG
1. Nội dung sinh hoạt (2)
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
2. Chất lượng đơn vị
Chỉ tiêu QNDB được giao: ……………. (SQ: ……; HSQ, BS:……...); đã xếp: (SQ: ……; HSQ, BS:……...), cụ thể:
a) Đơn vị: ………….; Tổng số: ……………. (SQ: ……; HSQ, BS:……...); đã xếp ……….
b) Đơn vị: …………………………………………………………………………………………
3. Quân nhân dự bị thay đổi trong năm
- Đã sắp xếp, bổ nhiệm: ……………………………………… (SQ: ……; HSQ, BS:……...).
- Miễn nhiệm, giải ngạch: …………………..………………… (SQ: ……; HSQ, BS:……...).
- Lý do khác: …………………………………………………… (SQ: ……; HSQ, BS: ….….).
4. Nhận xét
- Ưu điểm: ………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
- Tồn tại: …………………………………………………….……………………………………
……………………………………………………………………………………………………..
5. Ý kiến đề nghị
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
Buổi sinh kết thúc vào ngày …. tháng .... năm ……; biên bản được lập thành 03 bản: 01 bản gửi Ủy ban nhân dân cấp xã, 01 bản gửi Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực, 01 bản lưu tại Ban Chỉ huy quân sự cấp xã./.
THƯ KÝ (Ch ữ ký) H ọ và tên | CH Ủ TỌA (Ch ữ ký, đóng dấu) H ọ và tên
*Ghi chú:
(1) Tổng số QNDB triệu tập, có mặt (sĩ quan; hạ sĩ quan, binh sĩ).
(2) Nội dung sinh hoạt (tóm tắt việc thực hiện nội dung sinh hoạt theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này).
Mẫu số 06 Bảng danh sách cấp phát nhu cấp cho quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên
B Ộ CHQS TỈNH ………. BAN CHPTKV …………. | BẢNG DANH SÁCH CẤP PHÁT PHỤ CẤP CHO QUÂN NHÂN DỰ BỊ ĐÃ XẾP VÀO ĐƠN VỊ DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN NĂM ……… | Biểu số: 647/QP-ĐV Kh ổ 19 x 27
S ố: ……./…….
| S ố TT | Số Thẻ quân nhân dự bị | H ọ và tên | Nơi cư trú, h ọc tập, công tác | Đã x ếp vào đơn vị dự bị động viên | | | S ố tiền được hưởng | Ký nh ận |
||||||||||
| | | | | Chuyên nghi ệp quân sự | Đơn v ị DBĐV | Ngày x ếp | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Tổng cộng (bằng số) ………………………………….(bằng chữ) …………………………………
CH Ỉ HUY TRƯỞNG BAN CHQS XÃ… (Ch ữ ký, đóng dấu) H ọ và tên | NHÂN VIÊN TÀI CHÍNH (Ch ữ ký) C ấp bậc, họ và tên | Ngày........tháng........năm...... CH Ỉ HUY TRƯỞNG (Ch ữ ký, đóng dấu) C ấp bậc, họ và tên
Mẫu số 07 Báo cáo kết quả sinh hoạt và chi trả phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ Khung B
B Ộ CHQS ………. BAN CHPTKV …………. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: ……./……. | Đ ịa danh, ngày … tháng … năm ……
BÁO CÁO
Kết quả sinh hoạt và chi trả phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ Khung B, Quý ... năm ...
Thực hiện Kế hoạch số …./…/.... ngày ….. tháng .... năm ... của Bộ (Ban) ……………….. về việc tổ chức sinh hoạt và chi trả phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ Khung B, Quý ….. năm ……. ;
Ban Chỉ huy quân sự …………………. báo cáo kết quả, như sau:
I. CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO
(Đánh giá chung về công tác lãnh đạo, chỉ đạo và tổ chức thực hiện).
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1. Thành phần tham gia
- ……………………………………………………………………………………………………..
- ……………………………………………………………………………………………………..
2. Kết quả sinh hoạt
a) Tổng số cán bộ Khung B: ………… ; tham gia sinh hoạt: ………… ; đạt ……….%.
b) Đánh giá kết quả sinh hoạt theo quy định tại khoản .... Điều …….. Thông tư ……… và Biên bản sinh hoạt cán bộ Khung B kèm theo.
3. Kết quả chi trả phụ cấp trách nhiệm
- Tổ chức chi trả (đánh giá chung về tổ chức chi trả) ……………………………
- Kết quả chi trả như sau:
+ Tổng số cán bộ Khung B: …….; đã chi trả: ……..; chưa chi trả: ……..(lý do);
+ Tổng số tiền đã chi trả: ………..(bằng chữ).
(Kèm theo bản chụp Bảng danh sách cấp phát phụ cấp cho cán bộ Khung B, Quý …. năm.....).
III. PHƯƠNG HƯỚNG NHIỆM VỤ QUÝ..... NĂM...
1. ……………………………………………………………………………………………………..
2. ……………………………………………………………………………………………………..
IV. Ý KIẾN ĐỀ NGHỊ
1. ……………………………………………………………………………………………………..
2. ……………………………………………………………………………………………………./.
Nơi nh ận: - ………..; - ………..; - Lưu: VT... | CH Ỉ HUY TRƯỞNG (Ch ữ ký, đóng dấu) C ấp bậc, họ và tên
Mẫu số 08. Báo cáo kết quả sinh hoạt và chi trả phụ cấp cho quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ … BAN CHQS XÃ ……….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……./BC-…. | Địa danh, ngày .... tháng .... năm ….
BÁO CÁO
Kết quả sinh hoạt và chi trả phụ cấp cho quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên năm …..
Thực hiện Thông tư số 84/2020/TT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc quy định hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị; Kế hoạch số ……/…../…… ngày …. tháng .... năm …. của Ban Chỉ huy quân sự ……….. về việc tổ chức sinh hoạt và chi trả phụ cấp cho quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên năm …..;
Ban Chỉ huy quân sự xã ………….. báo cáo kết quả, như sau:
I. CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO
(Đánh giá chung về công tác lãnh đạo, chỉ đạo và tổ chức thực hiện).
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1. Thành phần tham gia
- ………………………………………………………………………………………………………
- ………………………………………………………………………………………………………
2. Kết quả sinh hoạt
a) Tổng số quân nhân dự bị: ………….; tham gia sinh hoạt: ……………….; đạt …………%.
b) Đánh giá kết quả sinh hoạt theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư này và Biên bản sinh hoạt quân nhân dự bị kèm theo.
3. Kết quả chi trả phụ cấp
- Tổ chức chi trả (đánh giá chung về tổ chức chi trả) ………………………………….
- Kết quả chi trả như sau:
+ Tổng số quân nhân dự bị: ......; đã chi trả: …….; chưa chi trả: ………. (lý do);
+ Tổng số tiền đã chi trả: ………. (bằng chữ).
(Kèm theo bản chụp Bảng danh sách cấp phát phụ cấp cho quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên, năm.......).
III. PHƯƠNG HƯỚNG NHIỆM VỤ NĂM ……..
1. ……………………………………………………………………………………………………
2. ……………………………………………………………………………………………………
IV. Ý KIẾN ĐỀ NGHỊ
1. ……………………………………………………………………………………………………
2. ……………………………………………………………………………………………………
Nơi nhận: - ………..; - ………..; - Lưu: … | CHỈ HUY TRƯỞNG (Chữ ký, đóng dấu) Họ và tên
[1] Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Nghĩa vụ quân sự ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam ngày 21 tháng 12 năm 1999; được sửa đổi, bổ sung ngày 03 tháng 6 năm 2008, ngày 27 tháng 11 năm 2014, ngày 28 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng ngày 08 tháng 12 năm 2015;
Căn cứ Luật Lực lượng dự bị động viên ngày 26 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật về quân sự, quốc phòng ngày 27 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng; Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Theo đề nghị của Tổng Tham mưu trưởng;
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị”.
[2] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[3] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[4] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[5] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điềm b khoản 2 Điều 6 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[6] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 6 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[7] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 6 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[8] Điều 7 của Thông tư số 65/20257TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025 quy định như sau:
“Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
2. Quy định chuyển tiếp: Các loại Giấy chứng minh sĩ quan; Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ; Thẻ sĩ quan dự bị; Thẻ quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành vẫn tiếp tục có giá trị sử dụng đến hết thời hạn quy định, trường hợp cấp đổi, cấp lại sau ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
3. Tổng Tham mưu trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.”
[9] Mẫu này được thay thế bởi Mẫu số 02 Phụ lục III theo quy định tại khoản 9 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[10] Mẫu này được thay thế bởi Mẫu số 03 Phụ lục III theo quy định tại khoản 9 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[11] Mẫu này được thay thế bởi Mẫu số 04 Phụ lục III theo quy định tại khoản 9 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[12] Mẫu này được thay thế bởi Mẫu số 05 Phụ lục III theo quy định tại khoản 9 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[13] Mẫu này được thay thế bởi Mẫu số 06 Phụ lục III theo quy định tại khoản 9 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
[14] Mẫu này được thay thế bởi Mẫu số 07 Phụ lục III theo quy định tại khoản 9 Điều 2 của Thông tư số 65/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ đối với hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.