Điều 9. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 8 năm 2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 14 tháng 8 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các bộ: NN&MT, Tài chính, Tư pháp; - Vụ pháp chế các Bộ: NN&MT, Tài chính; - Cục kiểm tra VB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - VP: Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND cấp xã; - Báo và PT-TH Quảng Trị; - Trung tâm Điều hành thông tin tỉnh; | CHỦ TỊCH Nguyễn Đăng Quang
PHỤ LỤC
NỘI DUNG, MỨC HỖ TRỢ ĐỐI TƯỢNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT (Kèm theo Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)
| STT | Nội dung hỗ trợ | Mức hỗ trợ |
||||
| I | Đối với cây trồng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật | (Đồng/ha) |
| 1 | Diện tích lúa | |
| 1.1 | Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày | |
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 6.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 3.000.000 |
| 1.2 | Sau gieo trồng từ trên 10 đến 45 ngày | |
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 8.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 4.000.000 |
| 1.3 | Sau gieo trồng trên 45 ngày | |
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 10.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 5.000.000 |
| 2 | Diện tích mạ | |
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 30.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 15.000.000 |
| 3 | Diện tích cây hằng năm khác | |
| 3.1 | Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng) | |
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 6.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 3.000.000 |
| 3.2 | Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng) | |
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 10.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 5.000.000 |
| 3.3 | Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng) | |
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 15.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 7.500.000 |
| 4 | Diện tích cây trồng lâu năm | |
| 4.1 | Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản | |
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 12.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 6.000.000 |
| 4.2 | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết | |
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 20.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 10.000.000 |
| 4.3 | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm cây chết hoặc được đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn được khai thác vật liệu nhân giống | |
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 30.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 15.000.000 |
| 4.4 | Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng | |
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 60.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 30.000.000 |
| II | Đối với lâm nghiệp bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật | (Đồng/ha) |
| 1 | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác | |
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 8.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 4.000.000 |
| 2 | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi | |
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 15.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 7.500.000 |
| 3 | Diện tích vườn giống, rừng giống | |
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 20.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 10.000.000 |
| 4 | Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm | (Đồng/ha) |
| 4.1 | Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | |
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 40.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 20.000.000 |
| 4.2 | Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | |
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 60.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 30.000.000 |
| III | Đối với thủy sản bị thiệt hại do thiên tai (bao gồm nuôi trồng thủy sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản) | |
| 1 | Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh, thâm canh trong ao (đầm/hầm) | 60.000.000 (đồng/ha) |
| 2 | Nuôi trồng thủy sản trong bể, lồng, bè (100m 3 thể tích nuôi bị thiệt hại) | 30.000.000 (đồng/100m 3 ) |
| | Trong đó: Đối với nuôi Hàu bằng bè | 9.000.000 (đồng/100m 3 ) |
| 3 | Nuôi trồng thủy sản theo hình thức khác | 15.000.000 (đồng/ha) |
| IV | Đối với sản xuất muối bị thiệt hại do thiên tai (bao gồm diện tích đang sản xuất hoặc diện tích có muối đã được tập kết trên ruộng) | (Đồng/ha) |
| 1 | Diện tích sản xuất muối | |
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 4.000.000 |
| b) | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 3.000.000 |
| V | Đối với vật nuôi bị thiệt hại (chết, mất tích) do thiên tai | (Đồng/con) |
| 1 | Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu) | |
| a) | Từ 01 ngày tuổi đến 15 ngày tuổi | 15.000 |
| b) | Trên 15 ngày tuổi đến 28 ngày tuổi | 30.000 |
| c) | Trên 28 ngày tuổi đến 45 ngày tuổi | 35.000 |
| d) | Trên 45 ngày tuổi | 45.000 |
| 2 | Chim cút | |
| a) | Từ 01 ngày tuổi đến 15 ngày tuổi | 3.000 |
| b) | Trên 15 ngày tuổi đến 28 ngày tuổi | 5.000 |
| c) | Trên 28 ngày tuổi đến 40 ngày tuổi | 8.000 |
| d) | Trên 40 ngày tuổi | 10.000 |
| 3 | Lợn | |
| a) | Từ 01 ngày tuổi đến 28 ngày tuổi | 600.000 |
| b) | Trên 28 ngày tuổi đến 60 ngày tuổi | 1.000.000 |
| c) | Trên 60 ngày tuổi | 1.500.000 |
| d) | Lợn nái và lợn đực đang khai thác | 3.000.000 |
| 4 | Bê cái hướng sữa đến 06 tháng tuổi | 3.000.000 |
| 5 | Bò sữa | |
| a) | Từ 06 tháng tuổi đến 12 tháng tuổi | 6.000.000 |
| b) | Trên 12 tháng tuổi đến 18 tháng tuổi | 8.000.000 |
| c) | Trên 18 tháng tuổi | 12.000.000 |
| 6 | Trâu, bò thịt, ngựa | |
| a) | Từ 01 ngày tuổi đến 06 tháng tuổi | 2.000.000 |
| b) | Trên 06 tháng tuổi đến 12 tháng tuổi | 4.000.000 |
| c) | Trên 12 tháng tuổi đến 18 tháng tuổi | 5.500.000 |
| d) | Trên 18 tháng tuổi | 7.000.000 |
| 7 | Hươu sao, đà điểu | 2.500.000 |
| 8 | Cừu, dê | 1.000.000 |
| 9 | Thỏ | |
| a) | Từ 01 ngày tuổi đến 28 ngày tuổi | 40.000 |
| b) | Trên 28 ngày tuổi đến 60 ngày tuổi | 60.000 |
| c) | Trên 60 ngày tuổi | 70.000 |
| 10 | Ong mật (đàn) | 500.000 (Đồng/đàn) |