Điều 8. Trách nhiệm thi hành
Cục trưởng Cục Bà mẹ và Trẻ em; Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng Bộ Y tế; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB & QLXLVPHC); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế; - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cổng TTĐT Bộ Y tế, trang TTĐT Cục Bà mẹ và Trẻ em; - Lưu: VT, BMTE, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Tri Thức
PHỤ LỤC I
MẪU BIÊN BẢN BÀN GIAO TINH TRÙNG, NOÃN, PHÔI (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BYT ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN BÀN GIAO TINH TRÙNG, NOÃN, PHÔI
Hôm nay, vào lúc ……… giờ ……… phút, ngày ………. tháng ………. năm
Tại: ………………………………………………………………………………………………..
Cơ sở giao mẫu: ……………………………………………………………………………
Do ông (bà) ……………………………………………………………… làm đại diện.
Căn cước công dân số: …………………………………… Số điện thoại: ……………………..
Tiến hành bàn giao:
- Tinh trùng: Số tuýp ……………………………………………………………………………
- Noãn/phôi: Số cọng đông: ………………………………. Số phôi/noãn ……… 1..…………
(Không có khả năng xác định chính xác số lượng và chất lượng mẫu tại thời điểm giao)
Cho:
Cơ sở nhận mẫu: ………………………………………………………………………
Do ông (bà) ……………………………………………………………… làm đại diện.
Căn cước công dân số: …………………………………… Số điện thoại: ……….
Thông tin về mẫu bàn giao:
| STT | Họ và tên ng ư ời gửi mẫu/ người nh ậ n mẫu hi ế n | Mã số 2 | Số thẻ căn cước (hoặc số định danh cá nhân) 3 | Loại, số lượng mẫu 4 |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| … | | | | |
Tổng số người gửi mẫu/người nhận mẫu hiến: ……………… người.
Hồ sơ kèm theo bao gồm:
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
Biên bản bàn giao này được lập thành 02 bản chính có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản chính./.
……, ngày …… tháng … năm ……
NGƯỜI GỬI MẪU/ NGƯỜI NHẬN MẪU HIẾN 5 (ký, ghi rõ họ tên) | NHÂN VIÊN Y TẾ GIAO MẪU (ký, ghi rõ họ tên) | NHÂN VIÊN Y TẾ NHẬN MẪU (ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ GIAO MẪU (ký tên , đóng dấu ) | ĐẠI DIỆN CƠ SỞ NHẬN MẪU (ký tên , đóng dấu )
__________________________
1 Ghi rõ loại mẫu và số lượng mẫu được bàn giao.
2 Ghi mã số nếu mẫu chuyển là mẫu hiến. Nếu không phải là mẫu hiến thì bỏ trống.
3 Ghi số hộ chiếu nếu là người nước ngoài. Nếu là tinh trùng, noãn, phôi hiến thì bỏ trống.
4 Trường hợp vận chuyển mẫu của hai người gửi trở lên thì ghi rõ loại và số lượng mẫu của từng người.
5 Ghi tên người gửi mẫu. Trường hợp mẫu bàn giao là mẫu hiến thì ghi tên người nhận mẫu hiến.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC TỐI THIỂU CÁC KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH MÀ CƠ SỞ THỰC HIỆN KỸ THUẬT THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM PHẢI THỰC HIỆN ĐẾN NGÀY 30/6/2026 (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BYT ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Tên và mã kỹ thuật tương ứng tại Phụ lục 01 của Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 20241 | | |
|||||
| | STT | Mã kỹ thuật | Tên kỹ thuật |
| 1 | 13579 | BS_13.254 | Gây mê trong thủ thuật chọc hút trứng |
| 2 | 13529 | 13.204 | Chọc hút noãn |
| 3 | 13530 | 13.205 | Chuyển phôi |
| 4 | 13545 | 13.220 | Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) |
| 5 | 13583 | BS_13.258 | Gây mê giảm thiểu thai |
| 6 | 13576 | BS_13.251 | Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) |
| 7 | 13537 | 13.212 | Chọc hút tinh hoàn, mào tinh hoàn lấy tinh trùng |
| 8 | 13591 | BS_13.266 | Cấy tinh trùng vào noãn (IVF) |
| 9 | 13539 | 13.214 | Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) |
| 10 | 13532 | 13.207 | Nuôi cấy phôi |
| 11 | 13528 | 13.203 | Hỗ trợ phôi nở |
| 12 | 13533 | 13.208 | Trữ lạnh phôi, noãn |
| 13 | 13534 | 13.209 | Rã đông phôi, noãn |
| 14 | 13535 | 13.210 | Trữ lạnh tinh trùng |
| 15 | 13536 | 13.211 | Rã đông tinh trùng |
| 16 | 13544 | 13.219 | Lọc rửa tinh trùng |
| 17 | 17482, 17488 | BS_23.276 BS_23.282 | Xét nghiệm tinh dịch đồ bằng phương pháp thủ công |
| 18 | 17218 | 23.12 | Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone) [Máu] 2 |
| 19 | 17230 | 23.24 | Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 2 |
| 20 | 17267 | 23.61 | Định lượng Estradiol [Máu] 2 |
| 21 | 17271 | 23.65 | Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] 2 |
| 22 | 17316 | 23.110 | Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] 2 |
| 23 | 17337 | 23.131 | Định lượng Prolactin [Máu] 2 |
| 24 | 17340 | 23.134 | Định lượng Progesteron [Máu] 2 |
| 25 | 17357 | 23.151 | Định lượng Testosterol [Máu] 2 |
| 26 | 57 | 1.57 | Thở oxy qua gọng kính |
| 27 | 58 | 1.58 | Thở oxy qua mặt nạ không có túi |
| 28 | 65 | 1.65 | Bóp bóng ambu qua mặt nạ |
| 29 | 160 | 1.160 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
| 30 | 165 | 1.165 | Rửa bàng quang lấy máu cục |
| 31 | 158 | 1.158 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
___________________________
1 Trường hợp Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.
2 Các kỹ thuật xét nghiệm từ số thứ tự 17 - 24: có thể được cung cấp bởi đơn vị khác đã được cấp phép thực hiện các kỹ thuật này thông qua hợp đồng hợp tác theo quy định của pháp luật.
PHỤ LỤC III
DANH MỤC TỐI THIỂU CÁC KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH MÀ CƠ SỞ THỰC HIỆN KỸ THUẬT THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM PHẢI THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/7/2026 (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BYT ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Tên và mã kỹ thuật tương ứng tại Phụ lục 01 của Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 20241 | | |
|||||
| | STT | Mã kỹ thuật | Tên kỹ thuật |
| 1 | 4299 | 13.204 | Kĩ thuật chọc hút noãn trong IVF |
| 2 | 4301 | 13.205 | Chuyển phôi vào buồng tử cung |
| 3 | 4315 | 13.220 | Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) |
| 4 | 4313 | 13.218 | Giảm thiểu phôi hoặc thai |
| 5 | 4316 | | Cho tinh trùng thụ tinh với noãn bằng phương pháp cổ điển |
| 6 | 4311 | 13.214 | Tiêm tinh trùng vào bào tương noãn |
| 7 | 4303 | 13.207 | Nuôi cấy phôi |
| 8 | 4298 | 13.203 | Hỗ trợ phôi thoát màng |
| 9 | 4304 | 13.208 | Trữ lạnh phôi |
| 10 | 4305 | 13.208 | Trữ lạnh noãn |
| 11 | 4306 | 13.209 | Rã đông phôi |
| 12 | 4307 | 13.209 | Rã đông noãn |
| 13 | 4309 | 13.210 | Trữ lạnh tinh trùng |
| 14 | 4310 | 13.211 | Rã đông tinh trùng |
| 15 | 4314 | 13.219 | Lọc rửa tinh trùng |
| 16 | 3953 | | Phẫu thuật PESA: chọc hút lấy tinh trùng từ mào tinh hoàn qua da |
| 17 | 7560 | | Xét nghiệm tinh dịch đồ bằng phương pháp thủ công |
| 18 | 7606 | 23.24 | β-hCG (beta-human chorionic gonadotropin): IU/L: huyết thanh/ huyết tương: Định lượng (hóa sinh miễn dịch) 2 |
| 19 | 7609 | 23.65 | FSH (follicle-stimulating hormone): IU/L: huyết thanh/ huyết tương: Định lượng (hóa sinh miễn dịch) 2 |
| 20 | 7611 | 23.110 | LH (luteinizing hormone): IU/L: huyết thanh/ huyết tương: Định lượng (hóa sinh miễn dịch) 2 |
| 21 | 7613 | 23.131 | Prolactin: μg/L: huyết thanh/ huyết tương: Định lượng (hóa sinh miễn dịch) 2 |
| 22 | 7656 | | Định lượng Free Testosterone (Testosterone tự do) 2 |
| 23 | 7663 | 23.61 | E2 (estradiol): pmol/L: huyết thanh/ huyết tương: Định lượng (hóa sinh miễn dịch) 2 |
| 24 | 7665 | 23.134 | Progesterone: nmol/L: huyết thanh/ huyết tương: Định lượng (hóa sinh miễn dịch) 2 |
| 25 | 7691 | | Fructose: μmol/lần xuất tinh: tinh dịch: Định lượng (hóa sinh đo quang) 2 |
| 26 | 7753 | 23.12 | AMH (anti-mullerian hormone): pmol/L: huyết thanh/ huyết tương: Định lượng (hóa sinh miễn dịch) 2 |
| 27 | 7835 | 23.151 | Testosterone: nmol/L: huyết thanh/ huyết tương: Định lượng (hóa sinh miễn dịch) 2 |
| 28 | 6067 | | Gây mê tĩnh mạch |
| 29 | 6080 | | Gây tế tại chỗ |
| 30 | 6268 | 1.158, 3.113 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
| 31 | 6332 | | Kỹ thuật thở oxy mask túi |
| 32 | 6333 | | Kỹ thuật thở oxy qua ống chữ T |
| 33 | 6334 | | Kỹ thuật thở oxy qua mask không túi |
| 34 | 6368 | | Kỹ thuật theo dõi người bệnh sau can thiệp |
| 35 | 1743 | 2.233 | Rửa bàng quang |
__________________________
1 Trường hợp Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.
2 Các kỹ thuật xét nghiệm từ số thứ tự 18 - 27: có thể được cung cấp bởi đơn vị khác đã được cấp phép thực hiện các kỹ thuật này thông qua hợp đồng hợp tác theo quy định của pháp luật.
PHỤ LỤC IV
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BYT ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|||
| Số: ……BC-…… | ………, ngày ….. tháng ….. năm 20…. |
| Mã cơ sở KBCB:… | |
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KỸ THUẬT HỖ TRỢ SINH SẢN
Kỳ báo cáo: Từ ngày 01 tháng 01 đến 31 tháng 12 năm ...
Kính gửi: Bộ Y tế
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh……………… báo cáo tình hình thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản năm ……… như sau:
1. Kết quả thực hiện:
| STT | Nội dung | Số/tỷ lệ | Ghi chú |
|||||
| 1 | Số cặp vợ chồng được chẩn đoán vô sinh | | |
| BƠM TINH TRÙNG VÀO BUỒNG TỬ CUNG (IUI) | | | |
| 2 | Số cặp vợ chồng thực hiện IUI | | |
| 3 | Số phụ nữ độc thân thực hiện IUI | | |
| 4 | Số chu kỳ thực hiện IUI: | | |
| | - Số chu kỳ thực hiện IUI cho cặp vợ chồng | | |
| | - Số chu kỳ thực hiện IUI sử dụng tinh trùng hiến | | |
| 5 | Tỷ lệ thai diễn tiến sau thực hiện IUI | | |
| THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM (IVF); HIẾN/NHẬN TINH TRÙNG, NOÃN, PHÔI VÀ MANG THAI HỘ VÌ MỤC ĐÍCH NHÂN ĐẠO | | | |
| 6 | Số chu kỳ IVF | | |
| 7 | Số cặp vợ chồng thực hiện IVF | | |
| 8 | Số phụ nữ độc thân thực hiện IVF | | |
| 9 | Số trẻ sinh sống nhờ thực hiện kỹ thuật IVF | | |
| 10 | Số người hiến tinh trùng | | |
| 11 | Số chu kỳ chọc hút noãn: | | |
| 11.1 | - Thụ tinh trong ống nghiệm | | |
| 11.2 | - Số chu kỳ chọc hút noãn từ người hiến | | |
| 11.3 | - Số phụ nữ trữ noãn vì lý do y học và xã hội | | |
| 12 | Số chu kỳ chuyển phôi: | | |
| 12.1 | - Chuyển phôi tươi | | |
| 12.2 | - Chuyển phôi đông lạnh | | |
| 13 | Số phôi chuyển trung bình/chu kỳ | | |
| 14 | Số người hiến noãn | | |
| 15 | Số người hiến tinh trùng | | |
| 16 | Số người nhận phôi hiến | | |
| 17 | Số cặp vợ chồng thực hiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo | | |
| 18 | Số trẻ sinh sống nhờ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo | | |
| 19 | Các tỷ lệ: | | |
| 19.1 | Tỷ lệ thai lâm sàng sau IVF | | |
| 19.2 | Tỷ lệ thai diễn tiến sau IVF | | |
| 19.3 | Tỷ lệ trẻ sinh sống sau IVF | | |
| 19.4 | Tỷ lệ đa thai | | |
| CÁC KỸ THUẬT KHÁC | | | |
| 20 | Số trường hợp thu nhận tinh trùng bằng phẫu thuật/thủ thuật | | |
| 21 | Số trường hợp giảm thiểu phôi | | |
| 22 | Số trường hợp xét nghiệm di truyền tiền làm tổ (PGT) | | |
| 23 | Số trường hợp chuyển phôi có làm xét nghiệm di truyền tiền làm tổ (PGT) | | |
| CÁC BIẾN CHỨNG/SỰ CỐ | | | |
| 24 | Số trường hợp có tổn thương cần nhập viện điều trị nội khoa hoặc ngoại khoa: | | |
| 24.1 | - Quá kích buồng trứng nặng | | |
| 24.2 | - Xoắn buồng trứng | | |
| 24.3 | - Chảy máu sau chọc hút noãn | | |
| 24.4 | - Chảy máu sau phẫu thuật lấy tinh trùng | | |
| 24.5 | - Phản ứng có hại của thuốc hỗ trợ sinh sản | | |
| 25 | Số trường hợp sai sót về giao tử hoặc phôi: | | |
| 25.1 | - Nguy cơ sử dụng nhầm lẫn phôi hoặc giao tử nhưng được phát hiện trong quá trình định danh mẫu trước khi sử dụng | | |
| 25.2 | - Sử dụng nhầm phôi hoặc giao tử (không phụ thuộc kết quả có thai) | | |
| 26 | Số trường hợp tai biến khác (ghi rõ) | | |
2. Tình hình vi phạm:
- Phát hiện: ………………………………………………………………………………
- Xử lý: ………………………………………………………………………………….
- Khác: …………………………………………………………………………………..
3. Đề xuất, kiến nghị:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Nơi nhận: - Như trên; - Cơ quan quản lý theo thẩm quyền; - Cơ quan nhà nước về y tế quản lý trực tiếp; - Lưu: cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
HƯỚNG DẪN BÁO CÁO
Các chỉ số được ghi nhận số liệu theo chu kì báo cáo trừ các chỉ số ở mục 5 và 19 được hướng dẫn dưới đây:
5. Tỷ lệ thai diễn tiến sau IUI
19.1. Tỷ lệ thai lâm sàng sau IVF
19.2. Tỷ lệ thai diễn tiến sau IVF
19.3. Tỷ lệ trẻ sinh sống sau IVF
19.4. Tỷ lệ đa thai