Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo dõi, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa VIII, Kỳ họp thứ 11 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - VPQH, VPCP; - Bộ Y tế; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản); - Đại biểu HĐND tỉnh; - TT: TU, HĐND, UBND tỉnh; - UBMTTQVN và các Đoàn thể tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - H ĐND, UBND, UBMTTQVN cấp huyện; - Các cơ quan Báo, Đài tỉnh; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Đinh Văn Chung
PHỤ LỤC 1
DANH SÁCH TỔNG HỢP SINH VIÊN CHÍNH QUI ĐÀO TẠO THEO ĐỊA CHỈ SỬ DỤNG TỈNH HẬU GIANG TRÚNG TUYỂN TỪ NĂM 2009-2014 (Đính kèm Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang)
ĐVT: 1000Đ
| TT | NỘI DUNG | | NGÀNH | SỐ LƯỢNG | Mức hỗ trợ 8.000/người/năm BS: Số lượng *8000*6 năm DS: Số lượng *8000*5 năm |
|||||||
| A | B | | C | D | |
| 1 | Trúng tuyển năm 2009 | | BÁC SĨ (2009-2015) | 12 | 576,000 |
| | | | DƯỢC SĨ (2009-2014) | 6 | 240,000 |
| 2 | Trúng tuyển năm 2010 | | BÁC SĨ (2010-2016) | 16 | 768,000 |
| | | | DƯỢC SĨ (2010-2015) | 8 | 320,000 |
| 3 | Trúng tuyển năm 2011 | | BÁC SĨ (2011-2017) | 23 | 1,104,000 |
| | | | DƯỢC SĨ (2011-2016) | 7 | 280,000 |
| 4 | Trúng tuyển năm 2012 | | BÁC SĨ (2012-2018) | 39 | 1,872,000 |
| | | | DƯỢC SĨ (2012-2017) | 2 | 80,000 |
| 5 | Trúng tuyển năm 2013 | | BÁC SĨ (2013-2019) | 24 | 1,152,000 |
| | | | DƯỢC SĨ (2013-2018) | 6 | 240,000 |
| 6 | Trúng tuyển năm 2014 | | BÁC SĨ (2014-2020) | 36 | 1,728 , 000 |
| | | | DƯỢC SĨ (2014-2019) | 4 | 160,000 |
| | T Ổ NG C Ộ NG | | | 183 | 8,520,000 |
| TRONG ĐÓ: | | T Ổ NG CỘNG BÁC SĨ | | 150 | 7,200,000 |
| | | T Ổ NG CỘNG DƯỢC SĨ | | 33 | 1,320,000 |
| | | | | | |
PHỤ LỤC 3
DANH SÁCH SINH VIÊN CHÍNH QUY TRÚNG TUYỂN NĂM 2009 HỆ ĐÀO TẠO THEO ĐỊA CHỈ SỬ DỤNG (Đính kèm Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang)
| TT | Họ và chữ lót | Tên | Phái | Năm sinh | Ngành | Niên khóa | Tỉnh |
|||||||||
| A | B | C | D | E | F | G | H |
| 1 | Vũ Quốc | Dũng | Nam | 28/08/92 | BSĐK | 2010-2016 | Hậu Giang |
| 2 | Nguyễn Lê Gia | Kiệt | Nam | 11/10/92 | BSĐK | 2010-2016 | Hậu Giang |
| 3 | Nguy ễ n Hoàng Mỹ | Hương | Nữ | 10/12/92 | BSĐK | 2010-2016 | Hậu Giang |
| 4 | Đặng Nguyễn Vũ | Linh | Nam | 31/12/92 | BSĐK | 2010-2016 | Hậu Giang |
| 5 | Quách Thị Kim | Phúc | Nữ | 12/09/92 | BSĐK | 2010-2016 | Hậu Giang |
| 6 | Lê | Đệ | Nam | 06/12/91 | BSĐK | 2010-2016 | Hậu Giang |
| 7 | Đ ồ ng Thị Ngọc | Huyền | Nữ | 08/06/92 | BSĐK | 2010-2016 | Hậu Giang |
| 8 | Vũ Th ị | Ngân | Nữ | 09/02/91 | BSĐK | 2010-2016 | Hậu Giang |
| 9 | Nguyễn Thị Ngọc | Trâm | Nữ | 07/11/92 | BSĐK | 2010-2016 | Hậu Giang |
| 10 | Nguyễn Hoàng | Duy | Nam | 02/10/91 | BSĐK | 2010-2016 | Hậu Giang |
| 11 | Nguyễn Trung | Kiên | Nam | 25/02/92 | BSĐK | 2010-2016 | Hậu Giang |
| 12 | Trần Phạm Thanh | Long | Nam | 19/07/92 | BSĐK | 2010-2016 | Hậu Giang |
| 13 | Nguyễn Minh | Trường | Nam | 29/06/92 | BSĐK | 2010-2016 | Hậu Giang |
| 14 | Nguyễn Thanh | Trí | Nam | 20/08/92 | BSĐK | 2010-2016 | Hậu Giang |
| 15 | Võ Minh | Tân | Nam | 13/07/92 | BSRHM | 2010-2016 | Hậu Giang |
| 16 | Nguyễn Hoàng | Xuyên | Nam | 09/08/91 | BSRHM | 2010-2016 | Hậu Giang |
| Cộng: 16 Bác sĩ | | | | | | | |
| 1 | Khuất Th ị Vân | Anh | Nữ | 28/03/91 | DSĐH | 2010-2015 | Hậu Giang |
| 2 | Nguyễn Hoàng | Giang | Nam | 16/07/91 | DSĐH | 2010-2015 | Hậu Giang |
| 3 | Võ Bảo | Quốc | Nam | 11/01/91 | DSĐH | 2010-2015 | Hậu Giang |
| 4 | Dương Triều | Vân | Nữ | 18/07/91 | DSĐH | 2010-2015 | Hậu Giang |
| 5 | Tô Th ị Yến | Oanh | Nữ | 21/06/92 | DSĐH | 2010-2015 | Hậu Giang |
| 6 | Đặng Trường | Giang | Nam | 09/01/90 | DSĐH | 2010-2015 | Hậu Giang |
| 7 | Lê Minh Thế | Khương | Nam | 31/10/92 | DSĐH | 2010-2015 | Hậu Giang |
| 8 | Cao Văn | Nhơn | Nam | 25/03/92 | DSĐH | 2010-2015 | Hậu Giang |
| Cộng: 08 Dược sĩ | | | | | | | |
* Ghi chú: Tổng danh sách Phụ lục 3 có: 16 bác sĩ và 08 dược sĩ./.
PHỤ LỤC 4
DANH SÁCH SINH VIÊN CHÍNH QUY TRÚNG TUYỂN NĂM 2011 HỆ ĐÀO TẠO THEO ĐỊA CHỈ SỬ DỤNG (Đính kèm Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang)
| TT | Họ và chữ lót | Tên | Phái | Năm sinh | Ngành | Niên khóa | Tỉnh |
|||||||||
| A | B | C | D | E | F | G | H |
| 1 | Trương Hữu | Duyên | Nam | 02/11/93 | BSRHM | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 2 | Lương Đoàn Minh | Thư | Nữ | 30/09/93 | BSRHM | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 3 | Hà Thanh | Hiếu | Nam | 04/08/93 | BSĐK | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 4 | Huỳnh Thị Ngọc | Huyền | Nữ | 03/04/93 | BSĐK | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 5 | Phạm Vũ | Linh | Nam | 30/11/90 | BSĐK | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 6 | Phạm Thị Thảo | Trang | Nữ | 19/07/93 | BSĐK | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 7 | Đoàn Thị Thu | Cúc | Nữ | 27/08/93 | BSĐK | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 8 | Nguyễn Khánh | Duy | Nam | 12/03/93 | BSĐK | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 9 | Kha Nhất | Huy | Nam | 06/11/91 | BSĐK | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 10 | Nguyễn Xuân | Mai | Nữ | 08/01/93 | BSĐK | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 11 | Mai Trí | Thanh | Nam | 02/06/93 | BSĐK | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 12 | Trương Thị Thu | Trang | Nữ | 07/09/93 | BSĐK | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 13 | Nguy ễ n Kim | Đồng | Nữ | 07/10/93 | BSĐK | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 14 | Trần Tường | Vi | Nữ | 28/02/93 | BSĐK | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 15 | Tạ Hồng | Xuân | Nam | 09/02/93 | BSĐK | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 16 | Nguyễn Hữu | Ngọc | Nam | 23/08/93 | BSĐK | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 17 | Đỗ Hoài | Phong | Nam | 02/02/93 | BSĐK | 20 1 1-2017 | Hậu Giang |
| 18 | Sầm Hoàng Thiên | Thanh | Nữ | 10/03/93 | BSĐK | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 19 | Huỳnh Nhật | Thắng | Nam | 15/11/84 | BSĐK | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 20 | Nguyễn Thị Ngọc | Tuyền | Nữ | 29/09/93 | BSĐK | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 21 | Nguyễn Hữu | Nghĩa | Nam | 10/06/93 | BSYHDP | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 22 | Nguyễn Thị Anh | Thư | Nữ | 17/01/93 | BSYHDP | 2011-2017 | Hậu Giang |
| 23 | Phan Hiếu | Trung | Nam | 04/06/92 | BSYHDP | 2011-2017 | Hậu Giang |
| C ộ ng: 23 Bác sĩ | | | | | | | |
| 1 | Võ Thành | Luân | Nam | 16/09/85 | DSĐH | 2011-2016 | Hậu Giang |
| 2 | Nguyễn Khắc | Nhiệm | Nam | 08/02/93 | DSĐH | 2011-2016 | Hậu Giang |
| 3 | Võ Thanh | Vy | Nữ | 20/07/93 | DSĐH | 2011-2016 | Hậu Giang |
| 4 | Nguyễn Văn | Kết | Nam | 25/11/93 | DSĐH | 2011-2016 | Hậu Giang |
| 5 | Phạm Thị Ngọc | Ngân | Nữ | 16/04/93 | DSĐH | 2011-2016 | Hậu Giang |
| 6 | Lê Huỳnh | Như | Nữ | 01/09/93 | DSĐH | 2011-2016 | Hậu Giang |
| 7 | Ph ạ m Thanh | Tòng | Nam | 01/01/93 | DSĐH | 2011-2016 | Hậu Giang |
| Cộng: 07 Dược sĩ | | | | | | | |
* Ghi chú: Tổng danh sách Phụ lục 4 có: 23 bác sĩ và 07 dược sĩ./.
PHỤ LỤC 5
DANH SÁCH SINH VIÊN CHÍNH QUY TRÚNG TUYỂN NĂM 2012 HỆ ĐÀO TẠO THEO ĐỊA CHỈ SỬ DỤNG (Đính kèm Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang)
| TT | | Họ và chữ lót | Tên | Phái | Năm sinh | Ngành | Niên khóa | Tỉnh |
||||||||||
| A | | B | C | D | E | F | G | H |
| 1 | | Nguyễn Thị Anh | Ngân | Nữ | 05/09/94 | BSRHM | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 2 | | Bùi Thi ệ n | Tín | Nam | 01/05/94 | BSRHM | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 3 | | Lê Hoàng | Đấu | Nam | 22/12/93 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 4 | | Nguyễn Thị Thanh | Hồng | Nữ | 25/08/94 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 5 | | Võ Vi ệ t | Khoa | Nữ | 15/10/88 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 6 | | Nguyễn Trọng | Nguyễn | Nam | 21/04/94 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 7 | | Ph ạ m Văn | Toán | Nam | 25/12/87 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 8 | | Lê Xuân | Triệu | Nam | 01/05/94 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 9 | | Huỳnh | Anh | Nam | 13/10/93 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 10 | | Lư Tấn | Hưng | Nam | 27/02/94 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 11 | | Lâm Trúc | Lâm | Nam | 06/04/91 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 12 | | Nguyễn Bùi Thế | Nhiên | Nữ | 10/03/94 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 13 | | Trần Quốc | Toản | Nam | 14/06/93 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 14 | | Lâm Triều | Vỷ | Nam | / /93 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 15 | | Trương Quốc | D inh | Nam | 31/05/94 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 16 | | Châu Trà | Linh | Nam | 12/12/93 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 17 | | Phan Minh | Phú | Nam | 06/07/92 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 18 | | Trần Thành | Tuân | Nam | 31/12/94 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 19 | | Võ V ă n | Xinh | Nam | 29/05/94 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 20 | | Nguyễn Thị Thúy | Duy | Nữ | 25/01/94 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 21 | | Huỳnh Vũ | Khương | Nam | 27/03/92 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 22 | | Mai Bích | Ngọc | Nữ | 25/05/93 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 23 | | Lâm H ồ ng | Phúc | Nam | 08/08/94 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 24 | | Huỳnh Kim | Thi | Nữ | 10/12/94 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 25 | | Hồng Triệu | Văn | Nam | 09/11/94 | BSYHCT | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 26 | | Phan Th ị Như | Ý | Nữ | 18/03/93 | BSYHCT | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 27 | | Nguyễn Thị Ngọc | Mai | Nữ | 03/09/94 | BSYHDP | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 28 | | Châu Quốc | Khánh | Nam | 1994 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 29 | | Lâm Khánh | Linh | Nữ | 1993 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 30 | | Trần Nguyễn Thiên | Nga | Nữ | 1994 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 31 | | Lê Đạt | T ấ n | Nam | 1994 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 32 | | Nguyễn Trung | Trực | Nam | 1994 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 33 | | Phan Quang | Đạt | Nam | 1994 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 34 | | Lê Minh | Khôi | Nam | 1994 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 35 | | Đào Thị Phương | Linh | Nữ | 1994 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 36 | | Nguyễn Quốc | Phòng | Nam | 1993 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 37 | Trần Thị Diễm | | Thi | Nữ | 1994 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 38 | Trần Nguyễn Ngọc | | Trâm | Nữ | 1994 | BSĐ K | 2012-2018 | Hậu Giang |
| 39 | Lưu Đức | | Duy | Nam | 1994 | BSĐK | 2012-2018 | Hậu Giang |
| Cộng: 39 Bác sĩ | | | | | | | | |
| 1 | Đào Th ị | | Lánh | Nữ | 09/02/94 | DSĐ H | 2012-2017 | Hậu Giang |
| 2 | Hồ Sỷ | | Thoảng | Nam | 12/06/94 | DSĐH | 2012-2017 | Hậu Giang |
| Cộng: 02 D ư ợc sĩ | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
* Ghi chú: Tổng danh sách Phụ lục 5 có: 39 bác sĩ và 02 dược sĩ./.
PHỤ LỤC 6
DANH SÁCH SINH VIÊN CHÍNH QUY TRÚNG TUYỂN NĂM 2013 HỆ ĐÀO TẠO THEO ĐỊA CHỈ SỬ DỤNG (Đính kèm Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang)
| TT | Họ và chữ lót | Tên | Phái | Ngày sinh | Ngành học | Niên khóa | Tỉnh |
|||||||||
| A | B | C | D | E | F | H | G |
| 1 | Hồ Quốc | Thắng | Nam | 09/10/95 | BSĐK | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 2 | Nguyễn Quang | Vinh | Nam | 24/08/94 | BSĐK | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 3 | Lâm Thanh Ngọc Kim | Cương | Nữ | 09/04/95 | BSĐK | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 4 | Võ Thị Thùy | Ngân | Nữ | 08/01/95 | BSĐK | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 5 | Lâm Thúy | Cẩm | Nữ | 17/05/95 | BSĐK | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 6 | Mai Tuyết | Như | Nữ | 02/12/94 | BSĐK | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 7 | Lữ Thanh | Xuân | Nữ | 16/02/95 | BSĐK | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 8 | Huỳnh Thị Hồng | Nhung | Nữ | 02/07/95 | BSĐK | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 9 | Lâm Minh | Cường | Nam | 18/02/94 | BSĐK | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 10 | Huỳnh Thị Kim | Diệu | Nữ | 26/10/93 | BSĐK | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 11 | Trần Hu ệ | Chiếu | Nam | 25/08/95 | BSĐK | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 12 | Trang Tấn | Sang | Nam | 10/01/95 | BSĐK | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 13 | Lê Huỳnh | Vũ | Nam | 01/02/94 | BSĐK | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 14 | Trương Yến | Ngọc | Nữ | 12/08/95 | BSĐK | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 15 | Nguyễn Văn | Tây | Nam | 18/01/95 | BSĐK | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 16 | Huỳnh Quang | Đậm | Nam | 19/03/95 | BSĐK | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 17 | Lê Hoàng Vĩnh | Phúc | Nam | 01/12/95 | BSRHM | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 18 | Nguyễn Phước | Nguyên | Nam | 10/10/90 | YHDP | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 19 | Dương Triều | Nhi | Nữ | 06/10/95 | YHDP | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 20 | Lê Công Phúc | Thịnh | Nam | 04/08/95 | YHDP | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 21 | Nguyễn Tấn | Đạt | Nam | 19/04/95 | YHCT | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 22 | Lưu Thanh | Sơn | Nam | 11/10/95 | YHCT | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 23 | Đặng Kim | Sang | Nữ | 26/12/94 | YHCT | 2013-2019 | Hậu Giang |
| 24 | Trần Mỹ | Trinh | Nữ | 15/12/95 | YHCT | 2013-2019 | Hậu Giang |
| Cộng: 24 Bác sĩ | | | | | | | |
| 1 | Châu Võ Vi | Khương | Nam | 10/09/95 | DSĐH | 2013-2018 | Hậu Giang |
| 2 | N guyễn Quang | Minh | Nam | 17/08/95 | DSĐH | 2013-2018 | Hậu Giang |
| 3 | Nguyễn Ngọc Yến | Nhi | Nữ | 19/12/94 | DSĐH | 2013-2018 | Hậu Giang |
| 4 | Lê Bảo | Trân | Nữ | 24/07/95 | DSĐH | 2013-2018 | Hậu Giang |
| 5 | Nguyễn Ngọc Vân | Anh | Nữ | 01/01/94 | DSĐH | 2013-2018 | Hậu Giang |
| 6 | Nguyễn Hoàng | Tân | Nam | 09/02/94 | DSĐH | 2013-2018 | Hậu Giang |
| Cộng: 06 Dược sĩ | | | | | | | |
* Ghi chú: Tổng danh sách Phụ lục 6 có: 24 bác sĩ và 06 dược sĩ./.
| TT | Họ và Tên | Phái | Ngày sinh | Ngành học | Niên khóa | Tỉnh |
||||||||
| A | B | C | D | E | F | G |
| 34 | Trần Lê Kim Ngọc | Nữ | 24/12/96 | BSYHDP | 2014-2020 | Hậu Giang |
| 35 | Trần Thủy Tiên | Nữ | 8/4/1996 | BSYHDP | 2014-2020 | Hậu Giang |
| 36 | Dương Giang Uyên | Nữ | 27/06/96 | BSYHDP | 2014-2020 | Hậu Giang |
| Cộng: 36 Bác sĩ | | | | | | |
| 1 | Trương Ngọc An | Nữ | 26/11/95 | DS | 2014-2019 | Hậu Giang |
| 2 | Hồ Thị Phương Trinh | Nữ | 11/9/1996 | DS | 2014-2019 | Hậu Giang |
| 3 | Nguyễn Văn Cảnh | Nam | 27/10/96 | DS | 2014-2019 | Hậu Giang |
| 4 | Lý Phát Ngân Hà | Nữ | 27/11/96 | DS | 2014-2019 | Hậu Giang |
| Cộng: 04 Dược sĩ | | | | | | |
* Ghi chú: Tổng danh sách Phụ lục 7 có: 36 bác sĩ và 04 dược sĩ./.