Điều 16. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
1. Khung giá dịch vụ bốc dỡ Container nội địa
Đơn vị tính: đồng/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ | | | |
||||||
| | Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | | Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng | |
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 1.1. Container 20 feet | | | | |
| Có hàng | 260.000 | 427.000 | 208.000 | 342.000 |
| Rỗng | 152.000 | 218.000 | 122.000 | 174.000 |
| 1.2. Container 40 feet | | | | |
| Có hàn g | 439.000 | 627.000 | 351.000 | 502.000 |
| Rỗng | 231.000 | 331.000 | 185.000 | 265.000 |
| 1.3. Container trên 40 feet | | | | |
| Có hàn g | 658.000 | 940.000 | 526.000 | 752.000 |
| Rỗng | 348.000 | 498.000 | 278.000 | 398.000 |
2. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất (không áp dụng đối với khu vực bến cảng Cái Mép, Thị Vải và khu vực bến cảng Đồng bằng sông Cửu Long)
Đơn vị tính: USD/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ | | | |
||||||
| | Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng; | | Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu c ả n g | |
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 2.1. Container 20 feet | | | | |
| Có hàng | 41 | 53 | 33 | 42 |
| Rỗng | 22 | 29 | 18 | 23 |
| 2.2. Container 40 feet | | | | |
| Có hàng | 62 | 81 | 50 | 65 |
| Rỗng | 33 | 43 | 26 | 34 |
| 2.3. Container trên 40 feet | | | | |
| Có hàng | 75 | 98 | 60 | 78 |
| R ỗ ng | 48 | 62 | 38 | 50 |
3. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển (không áp dụng đối với khu vực bến cảng Cái Mép, Thị Vải và khu vực bến cảng Đồng bằng sông Cửu Long)
Đơn vị tính: USD/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ | | | |
||||||
| | Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | | Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng | |
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đ a |
| 3.1. Container 20 feet | | | | |
| Có hàng | 28 | 40 | 22 | 32 |
| Rỗng | 15 | 21 | 12 | 17 |
| 3.2. Container 40 feet | | | | |
| Có hàng | 42 | 60 | 34 | 48 |
| Rỗng | 22 | 32 | 18 | 26 |
| 3.3. Container trên 40 feet | | | | |
| Có hàng | 51 | 73 | 41 | 58 |
| Rỗng | 32 | 47 | 26 | 38 |
4. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với khu vực bến cảng Cái Mép - Thị Vải
Đơn vị tính: USD/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | |
||||
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 4.1. Container 20 feet | | |
| Có hàng | 52 | 60 |
| Rỗng | 32 | 40 |
| 4.2. Container 40 feet | | |
| Có hàng | 77 | 88 |
| Rỗng | 49 | 56 |
| 4.3. Container trên 40 feet | | |
| Có hàng | 85 | 98 |
| Rỗng | 54 | 62 |
5. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container trung chuyển, quá cảnh áp dụng đối với khu vực bến cảng Cái Mép - Thị Vải
Đơn vị tính: USD/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | |
||||
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 5.1. Container 20 feet | | |
| Có hàng | 31 | 36 |
| Rỗng | 19 | 24 |
| 5.2. Container 40 feet | | |
| Có hàng | 46 | 53 |
| Rỗng | 29 | 34 |
| 5.3. Container trên 40 feet | | |
| Có hàng | 51 | 59 |
| Rỗng | 32 | 37 |
6. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với khu vực bến cảng Đồng bằng sông Cửu Long
Đơn vị tính: USD/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ | | | |
||||||
| | Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | | Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng | |
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá t ố i thiểu | Giá tối đa |
| 6.1. Container 20 feet | | | | |
| Có hàng | 21 | 27 | 17 | 22 |
| Rỗng | 11 | 15 | 9 | 12 |
| 6.2. Container 40 feet | | | | |
| Có hàng | 31 | 41 | 25 | 33 |
| R ỗ ng | 17 | 22 | 14 | 18 |
| 6.3. Container trên 40 feet | | | | |
| Có hàng | 38 | 49 | 30 | 39 |
| Rỗng | 24 | 31 | 19 | 25 |
7. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container trung chuyển, quá cảnh áp dụng đối với khu vực bến cảng Đồng bằng sông Cửu Long
Đơn vị tính: USD/container
| Loại container | Khung giá dịch vụ | | | |
||||||
| | Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng | | Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu c ả n g | |
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 7.1. Container 20 feet | | | | |
| Có hàng | 16 | 20 | 13 | 16 |
| Rỗng | 8 | 11 | 6 | 9 |
| 7.2. Container 40 feet | | | | |
| Có hàn g | 23 | 31 | 18 | 25 |
| Rỗng | 13 | 16 | 10 | 13 |
| 7.3. Container trên 40 feet | | | | |
| Có hàng | 28 | 37 | 22 | 30 |
| R ỗ n g | 18 | 24 | 14 | 19 |
8. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container từ tàu (sà lan) sang bãi cảng và ngược lại áp dụng đối với bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích.
Đơn vị tính: USD/container
| Lo ạ i container | Khung gi á dịch vụ Tàu (Sà lan ) ↔ Bãi cảng | |
||||
| | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 8.1. Container 20 feet | | |
| Có hàn g | 6 | 15 |
| Rỗng | 6 | 15 |
| 8.2. Container 40 feet | | |
| Có hàng | 10 | 23 |
| Rỗng | 10 | 23 |
| 8.3. Container trên 40 feet | | |
| Có hàng | 10 | 23 |
| Rỗng | 10 | 23 |