Điều 8. Xử lý tranh chấp
Hợp đồng này được làm thành 05 bản có giá trị pháp lý như nhau; Bên bán giữ 02 bản, Bên mua giữ 02 bản, gửi chủ tài khoản tạm giữ 01 bản./.
ĐẠI DIỆN BÊN BÁN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN MUA (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
______________
(1) Ngày/tháng/năm thanh toán được ghi cụ thể nhưng không quá 90 ngày (trường hợp bán trụ sở làm việc), 05 ngày làm việc (trường hợp bán tài sản khác), kể từ ngày ký Hợp đồng mua bán tài sản.
Mẫu số 02-PĐK/TSC
TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ TỔ CHỨC BÁN TÀI SẢN CÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.........., ngày .......... tháng .......... năm ..........
PHIẾU ĐĂNG KÝ MUA TÀI SẢN
1. Tên đơn vị/cá nhân đăng ký mua:
2 (1). CMND/CCCD/Hộ chiếu còn trong thời hạn sử dụng số: ............................ ngày ............
3 (2). Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ............................ ngày ............
Mã số thuế (nếu có): ………………………………………………………………………………...................
Đại diện bởi: ....................................... chức vụ ............................................................
CMND/CCCD/Hộ chiếu còn trong thời hạn sử dụng số: ............................ ngày ............
4. Địa chỉ: .………………………………………………………………………………................................
5. Tài sản đăng ký mua (3): ………………………………………………………................................
6. Mã số của cuộc bán niêm yết (4): ……………………………………………………….......................
Người đăng ký mua tài sản (5) (Ký, ghi rõ họ tên)
___________________________
Ghi chú:
- Phiếu đăng ký mua tài sản phải do Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công phát hành và được đóng dấu treo của cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công.
- (1) Áp dụng riêng đối với người mua là cá nhân
- (2) Áp dụng riêng đối với người mua là cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp.
- (3) Ghi tên cụ thể tài sản đăng ký mua hoặc ghi “Theo Thông báo ngày ........................ của .............................”
- (4) Mã số của cuộc bán niêm yết do cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công xác định và thực hiện niêm yết, thông báo công khai theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính.
- (5) Nếu người đăng ký mua là cá nhân thì cá nhân ký, ghi rõ họ tên; nếu người đăng ký mua là cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp thì người đại diện ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu.
Mẫu số 03-BBBT/TSC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH NGƯỜI ĐƯỢC QUYỀN MUA TÀI SẢN THEO HÌNH THỨC NIÊM YẾT GIÁ
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 144/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ quyết định số .....ngày .......của ......về việc.........................;
Hôm nay, vào hồi .... giờ ....... phút ngày ....... tháng ....... năm ....... tại ....... , (tên cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công) tổ chức bốc thăm lựa chọn người được quyền mua tài sản.
- Tài sản bán: ……………………………………………………......…………………………...................
- Giá bán tài sản: ………………………………………….……………………………………...................
- Mã số của cuộc bán niêm yết (1): ……………………………………………………...................
I. Thành phần tham dự:
1. Đại diện cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công:
- Ông/bà: …………………………………………………………, chức vụ: ...................................
- Ông/bà: …………………………………………………………, chức vụ: ...................................
- Ông/bà: …………………………………………………………, chức vụ: ...................................
2. Người tham gia bốc thăm (Họ và tên, số CMND/CCCD/Hộ chiếu còn trong thời hạn sử dụng, địa chỉ liên hệ);
3. Đại diện cơ quan chứng kiến (nếu có):
- …………………………………………………………………………………………………………..........
- …………………………………………………………………………………………………………..........
II. Diễn biến cụ thể của cuộc bốc thăm:
- …………………………………………………………………………………………………………..........
- …………………………………………………………………………………………………………..........
- …………………………………………………………………………………………………………..........
III. Kết quả bốc thăm:
Người được quyền mua tài sản theo kết quả bốc thăm là:
- Tổ chức/cá nhân: …………………………………………………………................................
Đại diện bởi: ………………………….........…...... , chức vụ ……………….......……………......
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/CMND/CCCD /Hộ chiếu còn trong thời hạn sử dụng số: .................... ngày ....................
- Địa chỉ ………………………………………………………………………………………………..........
Việc bốc thăm lựa chọn người được quyền mua tài sản kết thúc vào lúc giờ cùng ngày. Các bên cùng thống nhất ký tên./.
Người được quyền mua tài sản (Ký, ghi rõ họ, tên) | Đại diện cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu) | Người ghi biên bản (Ký, ghi rõ họ, tên)
Đại diện người tham gia bốc thăm (nếu có) (Ký, ghi rõ họ, tên) | Đại diện cơ quan chứng kiến (nếu có) (Ký, ghi rõ họ, tên)
___________________________
(1) Mã số của cuộc bán niêm yết do cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công xác định và thực hiện niêm yết, thông báo công khai theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính.
Bộ, tỉnh: ................................ Mã đơn vị: ............................. | Mẫu số 08a-ĐK/TSC
BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG Ngày báo cáo: ....../...../.......
Phần 1: Tổng hợp chung
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên, Diện tích là: m2
| TÀI SẢN | SỐ LƯỢNG | DIỆN TÍCH | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | | | | | | |
|||||||||||
| | | | Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | | | | | Sử dụng khác |
| | | | | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | |
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, họ tên) | .........., ngày .......... tháng .......... năm .......... BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________________
Ghi chú:
- Cột 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10: Ghi hiện trạng sử dụng theo diện tích (m2) đối với tài sản là đất, nhà; ghi hiện trạng sử dụng theo số lượng (cái) đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác.
- Đối với tài sản là nhà: Trường hợp có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng của từng mục đích thì ghi tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nếu không tách được thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
- Đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác: Trường hợp tài sản được sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
Bộ, tỉnh: ................................ Mã đơn vị: ............................. | Mẫu số 08a-ĐK/TSC
BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG Ngày báo cáo: ....../...../.......
Phần 2. Chi tiết theo loại hình đơn vị
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2
| TÀI SẢN | SỐ LƯỢNG | DIỆN TÍCH | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | | | | | | |
|||||||||||
| | | | Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | | | | | Sử dụng khác |
| | | | | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | | |
| I- Khối quản lý nhà nước | | | | | | | | | |
| 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| 2-Nhà | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| II- Khối sự nghiệp | | | | | | | | | |
| 1 - Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| III- Khối các tổ chức | | | | | | | | | |
| 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| IV- Khối dự án | | | | | | | | | |
| 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| 2-Nhà | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | |
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, họ tên) | ....,ngày.....tháng....năm.... BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu)
Bộ, tỉnh: ................................ Mã đơn vị: ............................. | Mẫu số 08a-ĐK/TSC
BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG Ngày báo cáo: ....../...../.......
Phần 3. Chi tiết theo từng đơn vị
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2
| TÀI SẢN | SỐ LƯỢNG | DIỆN TÍCH | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | | | | | | |
|||||||||||
| | | | Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | | | | | Sử dụng khác |
| | | | | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | | |
| I- Đơn vị A | | | | | | | | | |
| 1 - Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| II- Đơn vị B | | | | | | | | | |
| 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| ......... | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | |
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, họ tên) | ......., ngày.....tháng....năm.... BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu)
Bộ, tỉnh: ................................ Mã đơn vị: ............................. | Mẫu số 08b-ĐK/TSC
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG Kỳ báo cáo: Từ ngày ..../.../.... đến ngày ..../..../....
Phần 1: Tổng hợp chung
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng.
| TÀI SẢN | SỐ ĐẦU KỲ | | | SỐ TĂNG TRONG KỲ | | | SỐ GIẢM TRONG KỲ | | | SỐ CUỐI KỲ | | |
||||||||||||||
| | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1 - Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | |
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, họ tên) | ...., ngày.....tháng....năm.... BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu)
Bộ, tỉnh: ................................ Mã đơn vị: ............................. | Mẫu số 08b-ĐK/TSC
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG
Kỳ báo cáo: Từ ngày ..../.../.... đến ngày ..../.../....
Phần 2: Chi tiết theo loại hình đơn vị
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng.
| TÀI SẢN | SỐ ĐẦU KỲ | | | SỐ TĂNG TRONG KỲ | | | SỐ GIẢM TRONG KỲ | | | SỐ CUỐI KỲ | | |
||||||||||||||
| | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| I- Khối quản lý nhà nước | | | | | | | | | | | | |
| 1 - Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| II- Khối sự nghiệp | | | | | | | | | | | | |
| 1 - Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| III- Khối các tổ chức | | | | | | | | | | | | |
| 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| III- Khối dự án | | | | | | | | | | | | |
| 1 - Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | |
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, họ tên) | ....,ngày.....tháng....năm.... BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu)
Bộ, tỉnh: ................................ Mã đơn vị: ............................. | Mẫu số 08b-ĐK/TSC
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG
Kỳ báo cáo: Từ ngày ..../.../.... đến ngày ..../..../....
Phần 3: Chi tiết theo từng đơn vị
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên: Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng
| TÀI SẢN | MÃ ĐƠN VỊ | SỐ ĐẦU KỲ | | | SỐ TĂNG TRONG KỲ | | | SỐ GIẢM TRONG KỲ | | | SỐ CUỐI KỲ | | |
|||||||||||||||
| | | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I- Đơn vị A | | | | | | | | | | | | | |
| 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | | |
| II- Đơn vị B | | | | | | | | | | | | | |
| 1 - Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | | |
| ..... | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, họ tên) | ......., ngày.....tháng....năm.... BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu)
Bộ, tỉnh: ...................................................................... Cơ quan quản lý cấp trên: .......................................... Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ................. Mã đơn vị: ................................................................. Loại hình đơn vị: ....................................................... | Mẫu số 09a-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MUA SẮM, GIAO, THUÊ TÀI SẢN CÔNG NĂM...
| Stt | Tên tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Nhãn hiệu | Nước sản xuất | Năm sản xuất | Giá mua/thuê (Nghìn đồng) | Hình thức mua sắm/thuê | Nhà cung cấp (người bán) | Giá trị các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi thu được khi thực hiện mua sắm (nếu có) | Việc sử dụng các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi (nếu có) | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | Nộp NSNN (Nghìn đồng) | Được để lại đơn vị (Nghìn đồng) | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I | Đầu tư xây dựng, mua sắm | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Trụ sở làm việc/ cơ sở hoạt động sự nghiệp | | | | | | | | | | | | |
| | ....... | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| | ....... | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| | ....... | | | | | | | | | | | | |
| II | Tài sản giao mới | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Trụ sở làm việc/ cơ sở hoạt động sự nghiệp | | | | | | | | | | | | |
| | ....... | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| | ....... | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| | ....... | | | | | | | | | | | | |
| III | Tài sản đi thuê | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Trụ sở làm việc/ cơ sở hoạt động sự nghiệp | | | | | | | | | | | | |
| | ....... | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| | ....... | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Tài sản cố định thác | | | | | | | | | | | | |
| | ....... | | | | | | | | | | | | |
| IV | Tài sản từ nguồn viện trợ, quà biếu, tặng cho (nếu có) | | | | | | | | | | | | |
| | ....... | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | ....,ngày.....tháng....năm.... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________________
Ghi chú:
- Thời điểm được xác định là đã hoàn thành việc mua sắm tài sản là thời điểm hoàn thành việc chuyển giao tài sản, thanh toán và thanh lý hợp đồng mua sắm tài sản.
- Cột số 9: Ghi rõ hình thức mua sắm/thuê: Đấu thầu, chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh, mua sắm trực tiếp.
Bộ, tỉnh: ...................................................................... Cơ quan quản lý cấp trên: .......................................... Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ................. Mã đơn vị: ................................................................. Loại hình đơn vị: ....................................................... | Mẫu số 09b-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP NĂM...
| STT | Danh mục trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | Công khai về đất | | | | | | | | Công khai về nhà | | | | | | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||
| | | Diện tích (m 2 ) | Giá trị sử dụng đất theo sổ kế toán (Nghìn đồng) | Hiện trạng sử dụng đất đến thời điểm công kha i (m 2 ) | | | | | | Năm sử dụng | Tổng diện tích sàn sử dụng (m 2 ) | Giá trị theo sổ kế toán (Nghìn đồng) | | Hiện trạng sử dụng nhà đến thời điểm công khai (lấy theo diện tích sàn sử dụng (m 2 ) | | | | | | | |
| | | | | Trụ sở làm việc | Hoạt động sự nghiệp | | | | Sử dụng khác | | | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Trụ sở làm việc | Hoạt động sự nghiệp | | | | | Sử dụng khác | |
| | | | | | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | | | | | | | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| 1 | Địa chỉ 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Địa chỉ 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | ..... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | Ngày.....tháng....năm.... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________________
Ghi chú:
- Công khai về nhà: Trường hợp có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng của từng mục đích thì ghi tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nếu không tách được thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
- Nếu tại đơn vị phát sinh việc “sử dụng khác” diện tích nhà, đất thì ghi rõ hiện trạng sử dụng khác (bị lấn chiếm, bỏ trống...).
Bộ, tỉnh: ...................................................................... Cơ quan quản lý cấp trên: .......................................... Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ................. Mã đơn vị: ................................................................. Loại hình đơn vị: ....................................................... | Mẫu số 09c-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG XE Ô TÔ VÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC NĂM...
| STT | Danh mục xe ô tô và tài sản khác của cơ quan, đơn vị, tổ chức | Bộ phận sử dụng | Số lượng | Giá trị theo sổ kế toán đến thời điểm công khai (Nghìn đồng) | | | | Mục đích sử dụng | | | | | | |
||||||||||||||||
| | | | | Nguyên giá | | | Giá trị còn lại | Phục vụ chức danh có tiêu chuẩn | Phục công tác chung | Phục vụ hoạt động đặc thù | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng khác |
| | | | | | Trong đó | | | | | | | | | |
| | | | | Tổng cộng | Nguồn ngân sách | Nguồn khác | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| I | Xe ô tô | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xe 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xe 2 | | | | | | | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | | | | | | | |
| II | Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Tài sản cố định A | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tài sản cố định B | | | | | | | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | Ngày.....tháng....năm.... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________________
Ghi chú:
- Cột 2: Phần I Xe ô tô: Ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát (Ví dụ: Toyota Camry 10A-9999).
- Trường hợp có “sử dụng khác” thì ghi rõ hiện trạng đang sử dụng.
Bộ, tỉnh: ...................................................................... Cơ quan quản lý cấp trên: .......................................... Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ................. Mã đơn vị: ................................................................. Loại hình đơn vị: ....................................................... | Mẫu số 09đ-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH KHAI THÁC NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH TỪ TÀI SẢN CÔNG
NĂM ..........
| Stt | Tên tài sản | Kinh doanh | | | Cho thuê | | | | | | Liên doanh, liên kết | | | | | |
||||||||||||||||||
| | | Số lượng/ diện tích tài sản kinh doanh | Hình thức kinh doanh | Số tiền thu được từ việc kinh doanh trong năm (Nghìn đồng) | Số lượng/ diện tích tài sản cho thuê | Đơn giá thuê | Tên cơ quan, đơn vị, tổ chức thuê tài sản | Hợp đồng cho thuê tài sản (số..., ngày...) | Thời hạn cho thuê (từ .... đến....) | Số tiền thu được từ việc cho thuê tài sản trong năm (Nghìn đồng) | Số lượng/ diện tích tài sản liên doanh, liên kết | Đối tác liên doanh liên kết | Hình thức liên doanh, liên kết | Hợp đồng liên doanh, liên kết (số..., ngày...) | Thời hạn liên doanh, liên kết (từ .... đến....) | Số tiền thu được từ việc liên doanh, liên kết trong năm (Nghìn đồng) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| I | Nhà, đất | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cơ sở nhà, đất tại... | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Xe ô tô | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Xe 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày.....tháng....năm.... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên)
___________________________
Ghi chú:
- Cột 2: Phần II Xe ô tô: Ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát (Ví dụ: Toyota Camry 10A-9999).
- Cột 3, 6, 12: Ghi chỉ tiêu diện tích đối với tài sản là đất, nhà; ghi chỉ tiêu số lượng đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác. Trường hợp là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp thì ghi diện tích sàn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết.
- Cột 14: Ghi rõ hình thức liên doanh, liên kết theo quy định tại khoản 4 Điều 47 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ.
- Căn cứ vào các hình thức khai thác tài sản công thực tế theo quy định của pháp luật, cơ quan, tổ chức, đơn vị bổ sung các cột chi tiêu công khai về các hình thức khai thác khác cho phù hợp.
Bộ, tỉnh: ...................................................................... Mã đơn vị: ................................................................. | Mẫu số 10a-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MUA SẮM, GIAO, THUÊ TÀI SẢN CÔNG
NĂM ...
ĐVT cho: số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng
| STT | TÀI SẢN | ĐẦU TƯ XÂY DỰNG/MUA SẮM | | | TIẾP NHẬN | | | THUÊ | | |
||||||||||||
| | | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Đơn vị A | | | | | | | | | |
| | 1 - Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | |
| | 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| II | Đơn vị B | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên) | ....,ngày.....tháng....năm.... BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu)
Bộ, tỉnh: ................................ Mã đơn vị: ............................. | Mẫu số 10b-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG NĂM...
| STT | TÀI SẢN | TỔNG CỘNG | | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | | | | | | |
||||||||||||
| | | | | Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | | | | | Sử dụng khác |
| | | SỐ LƯỢNG | DIỆN TÍCH | | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Đơn vị A | | | | | | | | | |
| | 1 - Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | |
| | 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| II | Đơn vị B | | | | | | | | | |
| | ..... | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
............,ngày.....tháng....năm.... BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________________
Ghi chú:
- Cột 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11: Ghi hiện trạng sử dụng theo diện tích (m2) đối với tài sản là đất, nhà; ghi hiện trạng sử dụng theo số lượng (cái) đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác.
- Đối với tài sản là nhà: Trường hợp có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng của từng mục đích thì ghi tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nhiều không tách được thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
- Đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác; Trường hợp tài sản được sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
Bộ, tỉnh: ...................................................................... Mã đơn vị: ................................................................. | Mẫu số 10c-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG
NĂM ....
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá/Giá trị còn lại là: Nghìn đồng.
| STT | Danh mục tài sản trong kỳ cáo được xử lý | Thu hồi | | | | Điều chuyển | | | | Bán | | | | Thanh lý | | | | Tiêu hủy | | | | Xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||
| | | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 5 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| I | Đơn vị A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Đơn vị B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ..... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
.........., ngày .......... tháng .......... năm .......... BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________________
Ghi chú:
- Trường hợp phát sinh xử lý tài sản theo hình thức khác theo quy định của pháp luật thì bổ sung các cột chỉ tiêu công khai về hình thức xử lý khác (số lượng, diện tích, nguyên giá giá trị còn lại) cho phù hợp.
Bộ, tỉnh: ................................ Mã đơn vị: ............................. | Mẫu số 10d-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH KHAI THÁC NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH TỪ TÀI SẢN CÔNG NĂM....
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên: Diện tích là: m2: Nguyên giá/Giá trị còn lại/Số tiền thu được là: Nghìn đồng.
| STT | TÀI SẢN | KINH DOANH | | | | CHO THUÊ | | | | LIÊN DOANH, LIÊN KẾT | | | |
|||||||||||||||
| | | Số lượng/ diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số tiền thu được từ việc kinh doanh trong năm | Số lượng/ diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số tiền thu được từ việc cho thuê tài sản trong năm | Số lượng/ diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số tiền thu được từ việc liên doanh, liên kết trong năm |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I | Đơn vị A | | | | | | | | | | | | |
| | Đất | | | | | | | | | | | | |
| | Nhà | | | | | | | | | | | | |
| | Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| | Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| II | Đơn vị B | | | | | | | | | | | | |
| | ..... | | | | | | | | | | | | |
.........., ngày .......... tháng .......... năm .......... BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________________
Ghi chú:
- Cột 3, 7, 11: Ghi chỉ tiêu diện tích đối với tài sản là đất, nhà; ghi chỉ tiêu số lượng đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác.
- Trường hợp phát sinh hình thức khai thác khác theo hình thức khác theo quy định của pháp luật thì bổ sung các cột chỉ tiêu công khai về hình thức khai thác khác (tên hình thức khai thác, số lượng/diện tích, nguyên giá, giá trị còn lại, số tiền thu được) cho phù hợp.
BỘ TÀI CHÍNH | Mẫu số 11a-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MUA SẮM, GIAO, THUÊ TÀI SẢN CÔNG NĂM...
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên: Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng
| STT | TÀI SẢN | ĐẦU TƯ XÂY DỰNG/ MUA SẮM | | | TIẾP NHẬN | | | THUÊ | | |
||||||||||||
| | | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | Cơ quan trung ương | | | | | | | | | |
| I | Bộ, ngành A | | | | | | | | | |
| | 1 - Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | |
| | 5- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| II | Bộ, ngành B | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | |
| B | Địa phương | | | | | | | | | |
| I | Tỉnh A | | | | | | | | | |
| | 1 - Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | |
| | 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| II | Tỉnh B | | | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
.........., ngày .......... tháng .......... năm .......... BỘ TRƯỞNG (Ký, họ tên và đóng dấu)
BỘ TÀI CHÍNH | Mẫu số 11b-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG NĂM...
| STT | TÀI SẢN | TỔNG CỘNG | | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | | | | | | |
||||||||||||
| | | | | Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | | | | | Sử dụng khác |
| | | SỐ LƯỢNG | DIỆN TÍCH | | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| A | Cơ quan trung ương | | | | | | | | | |
| I | Bộ, ngành A | | | | | | | | | |
| | 1 - Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | |
| | 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| II | Bộ, ngành B | | | | | | | | | |
| | ...... | | | | | | | | | |
| B | Địa phương | | | | | | | | | |
| I | Tỉnh A | | | | | | | | | |
| | 1 - Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | |
| | 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| II | Tỉnh B | | | | | | | | | |
| | ..... | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
.........., ngày .......... tháng .......... năm .......... BỘ TRƯỞNG (Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________________
Ghi chú:
- Cột 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11: Ghi hiện trạng sử dụng theo diện tích (m2) đối với tài sản là đất, nhà; ghi hiện trạng sử dụng theo số lượng (cái) đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác.
- Đối với tài sản là nhà: Trường hợp có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng của từng mục đích thì ghi tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nếu không tách được thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp".
- Đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác: Trường hợp tài sản được sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
BỘ TÀI CHÍNH | Mẫu số 11c-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG NĂM ....
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên, Diện tích là: m2; giá trị còn lại là: Nghìn đồng
| STT | Danh mục tài sản trong kỳ báo cáo được xử lý | Thu hồi | | | | Điều chuyển | | | | Bán | | | | Thanh lý | | | | Tiêu hủy | | | | Xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||
| | | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 13 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| A | Cơ quan trung ương | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Bộ, ngành | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Bộ, ngành B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ..... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Địa phương | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Tỉnh A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 3- Xe Ô tô | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Tỉnh B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
.........., ngày .......... tháng .......... năm .......... BỘ TRƯỞNG (Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________________
Ghi chú:
- Trường hợp phát sinh xử lý tài sản theo hình thức khác theo quy định của pháp luật thì bổ sung các cột chỉ tiêu công khai về hình thức xử lý khác (tên hình thức xử lý, số lượng, diện tích, nguyên giá, giá trị còn lại) cho phù hợp.
BỘ TÀI CHÍNH | Mẫu số 11d-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH KHAI THÁC NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH TỪ TÀI SẢN CÔNG
NĂM ........
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá/Giá trị còn lại/Số tiền thu được là: Nghìn đồng
| STT | TÀI SẢN | KINH DOANH | | | | CHO THUÊ | | | | LIÊN DOANH, LIÊN KẾT | | | |
|||||||||||||||
| | | Số lượng/ diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số tiền thu được từ việc kinh doanh trong năm | Số lượng/ diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số tiền thu được từ việc kinh doanh trong năm | Số lượng/ diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số tiền thu được từ việc kinh doanh trong năm |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| A | Cơ quan trung ương | | | | | | | | | | | | |
| I | Bộ, ngành A | | | | | | | | | | | | |
| | 1 - Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | | | | |
| | 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| II | Bộ, ngành B | | | | | | | | | | | | |
| | ..... | | | | | | | | | | | | |
| B | Địa phương | | | | | | | | | | | | |
| I | Tỉnh A | | | | | | | | | | | | |
| | 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | | | | |
| | 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| II | Tỉnh B | | | | | | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | |
.........., ngày .......... tháng .......... năm .......... BỘ TRƯỞNG (Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________________
Ghi chú:
- Cột 3. 7, 11: Ghi chỉ tiêu diện tích đối với tài sản là đất, nhà; ghi chỉ tiêu số lượng đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác.
- Trường hợp phát sinh hình thức khai thác khác theo hình thức khác theo quy định của pháp luật thì bổ sung các cột chỉ tiêu công khai về hình thức khai thác khác (tên hình thức khai thác, số lượng/diện tích, nguyên giá, giá trị còn lại, số tiền thu được) cho phù hợp.
PHỤ LỤC I (Kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ Tài chính)
BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ LIÊN DOANH, LIÊN KẾT
| TT | NỘI DUNG | ĐIỂM TỐI ĐA |
||||
| I | Năng lực, kinh nghiệm của đối tác đăng ký tham gia liên doanh, liên kết | 30,0 |
| 1 | Thời gian hoạt động trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động liên doanh, liên kết (Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 1.1, 1.2 hoặc 1.3) | 5,0 |
| 1.1 | Dưới 03 năm | 1.0 |
| 1.2 | Từ 03 năm đến dưới 05 năm | 3,0 |
| 1.3 | Từ 05 năm trở lên | 5,0 |
| 2 | Số lượng nhân viên và lao động theo hợp đồng hoạt động trực tiếp trong lĩnh vực liên doanh, liên kết của tổ chức (bình quân 03 năm gần nhất) (Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 2.1, 2.2 hoặc 2.3) | 5,0 |
| 2.1 | Dưới 50 người | 1,0 |
| 2.2 | Từ 50 đến dưới 100 người | 3 0 |
| 2.3 | Từ 100 người trở lên | 5,0 |
| 3 | Kết quả kinh doanh trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động liên doanh, liên kết trong 05 năm gần nhất (Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 hoặc 3,5) | 10,0 |
| 3.1 | Dưới 20% thời gian đã hoạt động là kinh doanh có lãi | 2,0 |
| 3.2 | Từ 20% đến dưới 40% thời gian đã hoạt động là kinh doanh có lãi | 4.0 |
| 3.3 | Từ 40% đến dưới 60% thời gian đã hoạt động là kinh doanh có lãi | 6,0 |
| 3.4 | Từ 60% đến dưới 80% thời gian đã hoạt động là kinh doanh có lãi | 8,0 |
| 3.5 | Từ 80% đến 100% thời gian đã hoạt động là kinh doanh có lãi | 10,0 |
| 4 | Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc đóng góp vào ngân sách Nhà nước trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (không bao gồm tiền chậm nộp thuế và các khoản phạt khác) (Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 4.1, 4.2, 4.3, 4.4, 4.5, hoặc 4.6) | 10,0 |
| 4.1 | Dưới 100 triệu đồng | 2,0 |
| 4.2 | Từ 100 triệu đồng đến dưới 300 triệu đồng | 4,0 |
| 4.3 | Từ 300 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng | 6,0 |
| 4.4 | Từ 500 triệu đồng trở lên | 8,0 |
| 4.5 | Từ 1000 triệu đồng đến dưới 2000 triệu đồng | 9,0 |
| 4.6 | Từ 2000 triệu đồng trở lên | 10,0 |
| II | Hiệu quả của phương án tài chính (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) | 35,0 |
| 1 | Phương án tài chính đề xuất rõ ràng các nội dung của phương án tài chính (các khoản doanh thu, các khoản chi phí, chênh lệch thu chi) | 5,0 |
| 2 | Phương án tổ chức, thực hiện đề xuất rõ ràng các nội dung về việc tổ chức bố trí nhân sự phục vụ việc liên doanh, liên kết; phương án, biện pháp bảo vệ, giữ gìn, duy tu, bảo dưỡng tài sản công. | 5,0 |
| 3 | Cam kết đầu tư, cải tạo cơ sở vật chất hiện đại cho việc liên doanh liên kết | 5,0 |
| 4 | Cam kết chia sẻ lợi nhuận (Tổng số tiền đơn vị sự nghiệp công lập nhận được từ hoạt động liên doanh, liên kết (điểm số tối đa được chăm cho tổ chức, cá nhân dự kiến chia sẻ số tiền cao nhất; cứ mỗi 50 triệu đồng giảm đi so với số tiền cao nhất thì trừ đi 1 điểm) | 15,0 |
| 5 | Cam kết việc đơn vị sự nghiệp công lập không phải thanh toán tiền trong trường hợp chênh lệch thu chi từ hoạt động liên doanh, liên kết âm | 5 |
| III | Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc liên doanh, liên kết | 15,0 |
| 1 | Cơ sở vật chất (nhà cửa, cơ sở hạ tầng) bảo đảm cho việc liên doanh, liên kết | 8.0 |
| 1.1 | Đã có cơ sở vật chất sẵn sàng cho việc thực hiện liên doanh, liên kết | 4.0 |
| 1.2 | Mức độ hiện đại của cơ sở vật chất cho việc liên doanh, liên kết | 4.0 |
| 2 | Trang thiết bị và các tài sản khác cần thiết bảo đảm cho việc liên doanh, liên kết | 7,0 |
| 2.1 | Có trang thiết bị và các tài sản khác bảo đảm phù hợp cho việc liên doanh, liên kết | 4.0 |
| 2.2 | Mức độ hiện đại của trang thiết bị và các tài sản khác bảo đảm cho việc liên doanh, liên kết | 3,0 |
| IV | Phương án xử lý tài sản sau khi hết thời hạn liên doanh, liên kết | 10,0 |
| | Cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản hình thành thông qua hoạt động liên doanh, liên kết cho đơn vị sự nghiệp công lập | 10,0 |
| V | Các tiêu chí khác (Đơn vị sự nghiệp công lập tự xác định phù hợp với mục đích liên doanh, liên kết, chức năng, nhiệm vụ của đơn vị) | 10,0 |
| | Tổng số điểm | 100 |
Ghi chú: Trường hợp, Hồ sơ đăng ký tham gia của tổ chức, cá nhân không có thông tin về tiêu chí, tiêu chí thành phần thì chấm 0 điểm đối với tiêu chí, tiêu chí thành phần đó. Đơn vị sự nghiệp công lập có tài sản được phép thực hiện đối chiếu các tài liệu cung cấp trong hồ sơ đăng ký với Bản chính của tổ chức, cá nhân trong quá trình chấm điểm và đến trước thời điểm quyết định lựa chọn (nếu thay cần thiết).
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ Tài chính)
Mẫu số 09d-CK/TSC
Bộ, tỉnh: ...................................................................... Cơ quan quản lý cấp trên: .......................................... Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ................. Mã đơn vị: ................................................................. Loại hình đơn vị: .......................................................
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG NĂM ..........
| STT | Danh mục tài sản trong kỳ báo cáo được xử lý | Giá trị theo sổ sách kế toán (Nghìn đồng) | | | Hình thức xử lý theo Quyết định của cấp có thẩm quyền | | | | | | | Kết quả xử lý đến thời điểm báo cáo | Số tiền thu được từ xử lý tài sản (Nghìn đồng) | | | Chi phí xử lý tài sản (Nghìn đồng) | Ghi chú |
|||||||||||||||||||
| | | Nguyên giá | | Giá trị còn lại | Thu hồi | Điều chuyển | Bán | Thanh lý | Tiêu hủy | Xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | Xử lý khác | | Tổng cộng | Đã nộp tài khoản tạm giữ | Chưa nộp tài khoản tạm giữ | | |
| | | Nguồn ngân sách | Nguồn khác | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| I | Đất | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa chỉ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Nhà | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa chỉ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Nhà 1 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Nhà... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Địa chỉ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Xe ô tô | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xe 1 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xe... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ....... | | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | Ngày.....tháng....năm.... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________________
Ghi chú:
- Cột 2: Phần III Xe ô tô: Ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát (Ví dụ: Toyota Camry 10A-9999).
- Cột 13: Ghi rõ đã thực hiện hay chưa, trường hợp đã bán thì ghi rõ hình thức bán (đấu giá, niêm yết, chỉ định), trường hợp đã thanh lý thì ghi rõ hình thức thanh lý (phá dỡ, hủy bỏ, bán đấu giá, bàn niêm yết, bản chỉ định).
- Cột (15), (16) không áp dụng với đơn vị sự nghiệp công lập.
[1] Văn bản này được hợp nhất từ các Thông tư sau:
- Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị, định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, có hiệu lực thi hành từ ngày từ ngày 15 tháng 02 năm 2018 và áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý tài sản công, có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 8 năm 2023.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 3 năm 2025.
Văn bản hợp nhất này không thay thế 03 Thông tư nêu trên.
[2] - Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2023 có căn cứ ban hành như sau:
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt động của Cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu sơ của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý công sản,
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý tài sản công.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 có căn cứ ban hành như sau:
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 50/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý công sản;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
[3] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 11/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025, có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 3 năm 2025.
[4] Điều này được bãi bỏ quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025, có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 3 năm 2025.
[5] Điều này được bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 11/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025, có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 3 năm 2025.
[6] Điều này được bãi bỏ quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025, có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 3 năm 2025.
[7] Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 16 Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2023, có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 8 năm 2023.
[8] Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 16 Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2023, có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 8 năm 2023.
[9] Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 16 Thông tư số 48/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2023, có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 8 năm 2023.
[10] Điều 3 Thông tư số 11/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 quy định như sau: