Điều 16. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2020.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 15/2017/TT-BCT ngày 31 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng quy định tại văn bản mới./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư TW Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Công báo; Website Chính phủ; Website Bộ CT; - Lưu: VT, CTĐP(3), PC. | BỘ TRƯỞNG Trần Tuấn Anh
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC BIỂU BÁO CÁO VỀ CỤM CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và Nghị định số 66/2020/NĐ-CP)
| Biểu số 1.1 | Tình hình hoạt động dự án đầu tư trong cụm công nghiệp |
|||
| Biểu số 1.2 | Tình hình hoạt động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp |
| Biểu số 1.3 | Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp huyện |
| Biểu số 1.4 | Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh |
Biểu số 1.1. Tình hình hoạt động của dự án đầu tư trong cụm công nghiệp
Đơn vị gửi báo cáo: Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp
Dự án/ngành nghề kinh doanh:.....................................................................................
Đơn vị nhận báo cáo: Cơ quan Thống kê cấp huyện, Phòng quản lý chuyên môn công thương cấp huyện
Kỳ báo cáo: 6 tháng, năm
(Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 20 tháng 6 hàng năm; Báo cáo năm gửi trước ngày 20 tháng 12 hàng năm)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Doanh thu của dự án trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | | |
| 2 | Số nộp Ngân sách nhà nước của dự án trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | | |
| 3 | Lao động đang làm việc thường xuyên tại dự án trong kỳ báo cáo | Người | | |
| 4 | Thu nhập bình quân người lao động của dự án trong kỳ báo cáo | Triệu đồng /người/tháng | | |
..., ngày ...tháng ...năm... Người đại diện theo pháp luật (Chữ ký, dấu)
Biểu số 1.2. Tình hình hoạt động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Đơn vị gửi báo cáo: Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Đơn vị nhận báo cáo: Cơ quan Thống kê cấp huyện, Phòng chuyên môn quản lý công thương cấp huyện, Sở Công Thương
Kỳ báo cáo: 6 tháng, năm
(Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 20 tháng 6 hàng năm; Báo cáo năm gửi trước ngày 20 tháng 12 hàng năm)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Tổng mức đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật theo dự án đã được duyệt | Tỷ đồng | | |
| 2 | Tổng vốn đã đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Tỷ đồng | | |
| 3 | Diện tích đất công nghiệp của dự án đã xây dựng hạ tầng kỹ thuật (đủ điều kiện cho thuê) | ha | | |
| 4 | Diện tích đất công nghiệp dự án đã cho thuê | ha | | |
| 5 | Số dự án/doanh nghiệp đã thuê đất hoạt động trong cụm công nghiệp | DA/DN | | |
| 6 | Doanh thu của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | | |
| 7 | Lao động làm việc thường xuyên tại dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Người | | |
| 8 | Số nộp Ngân sách nhà nước của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | | |
| 9 | Thu nhập bình quân người lao động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật trong kỳ báo cáo | Triệu đồng /người /tháng | | |
| 10 | Số công trình xử lý nước thải chung của cụm đã đi vào hoạt động thường xuyên | Công trình | | |
.... ngày ...tháng ...năm... Người đại diện theo pháp luật (Chữ ký, dấu)
Biểu số 1.3. Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp huyện
Đơn vị gửi báo cáo: Phòng chuyên môn quản lý công thương cấp huyện
Đơn vị nhận báo cáo: Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện
Kỳ báo cáo: 6 tháng, năm.
(Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 25 tháng 6 hàng năm; Báo cáo năm gửi trước ngày 25 tháng 12 hàng năm)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số lượng (Luỹ kế đến thời điểm báo cáo) | Ghi chú |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Phương án phát triển cụm công nghiệp | | | |
| 1 | Số lượng cụm công nghiệp theo phương án phát triển cụm công nghiệp | Cụm | | |
| 2 | Tổng diện tích cụm công nghiệp theo phương án phát triển cụm công nghiệp | ha | | |
| 3 | Số lượng cụm công nghiệp bổ sung phương án phát triển trong kỳ báo cáo | Cụm | | |
| 4 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp bổ sung phương án phát triển cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | ha | | |
| 5 | Số lượng cụm công nghiệp rút ra khỏi phương án phát triển cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Cụm | | |
| 6 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp rút ra khởi phương án phát triển cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | ha | | |
| 7 | Số lượng cụm công nghiệp điều chỉnh diện tích trong kỳ báo cáo | Cụm | | |
| 8 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp sau điều chỉnh phương án phát triển trong kỳ báo cáo | ha | | |
| II | Thành lập, đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | | | |
| 9 | Tổng số lượng cụm công nghiệp đã thành lập | Cụm | | |
| 10 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã thành lập | ha | | |
| 11 | Số lượng cụm công nghiệp thành lập trong kỳ báo cáo | Cụm | | |
| 12 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã thành lập trong kỳ báo cáo | Cụm | | |
| 13 | Số lượng cụm công nghiệp do doanh nghiệp làm chủ đầu tư hạ tầng | Cụm | | |
| 14 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp do doanh nghiệp làm chủ đầu tư hạ tầng | ha | | |
| 15 | Số lượng cụm công nghiệp do Trung tâm phát triển cụm công nghiệp cấp huyện làm chủ đầu tư hạ tầng | Cụm | | |
| 16 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp do Trung tâm phát triển cụm công nghiệp cấp huyện làm chủ đầu tư hạ tầng | Ha | | |
| 17 | Số lượng cụm công nghiệp do Ban quản lý cụm công nghiệp cấp huyện làm chủ đầu tư hạ tầng | Cụm | | |
| 18 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp do Ban quản lý cụm công nghiệp cấp huyện làm chủ đầu tư hạ tầng | ha | | |
| 19 | Số lượng cụm công nghiệp do đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Công Thương làm chủ đầu tư hạ tầng | Cụm | | |
| 20 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp do đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Công Thương làm chủ đầu tư hạ tầng | ha | | |
| 21 | Số lượng cụm công nghiệp Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cấp huyện và các đơn vị sự nghiệp công lập khác làm chủ đầu tư hạ tầng | Cụm | | |
| 22 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cấp huyện và các đơn vị sự nghiệp công lập khác làm chủ đầu tư hạ tầng | ha | | |
| 23 | Số lượng cụm công nghiệp đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết | Cụm | | |
| 24 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết | ha | | |
| 25 | Số lượng cụm công nghiệp đã được phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng | Cụm | | |
| 26 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã được phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng | ha | | |
| 27 | Tổng vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của các cụm công nghiệp (tính theo dự án được phê duyệt) | Tỷ đồng | | |
| 28 | Tổng vốn đã đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của các cụm công nghiệp | Tỷ đồng | | |
| III | Hoạt động của các cụm công nghiệp | | | |
| 29 | Số lượng cụm công nghiệp đi vào hoạt động | Cụm | | |
| 30 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đi vào hoạt động | ha | | |
| 31 | Tổng diện tích đất công nghiệp của các cụm công nghiệp đi vào hoạt động (tính theo quy hoạch chi tiết đã được duyệt) | ha | | |
| 32 | Tổng diện tích đất công nghiệp đã cho thuê tại các cụm công nghiệp | ha | | |
| 33 | Tỷ lệ lấp đầy bình quân của các cụm công nghiệp đi vào hoạt động | % | | |
| 34 | Tổng số dự án đầu tư trong các cụm công nghiệp | Dự án | | |
| 35 | Tổng số vốn đăng ký của các dự án đầu tư trong các cụm công nghiệp | Tỷ đồng | | |
| 36 | Tổng số người lao động làm việc trong các cụm công nghiệp | Người | | |
| 37 | Nộp ngân sách nhà nước của các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh trong các cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | | |
| 38 | Số cụm công nghiệp có công trình xử lý nước thải chung đã đi vào hoạt động | Cụm | | |
…, ngày...tháng...năm... Trưởng phòng chuyên môn quản lý công thương cấp huyện (Chữ ký, dấu)
Biểu số 1.4. Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh
Đơn vị gửi báo cáo: Sở Công Thương
Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công Thương địa phương; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Kỳ báo cáo: 6 tháng, năm.
(Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 30 tháng 6 hàng năm; Báo cáo năm gửi trước ngày 31 tháng 12 hàng năm)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số lượng (luỹ kế đến thời điểm báo cáo) | Ghi chú |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Phương án phát triển cụm công nghiệp | | | |
| 1 | Số lượng cụm công nghiệp theo phương án phát triển cụm công nghiệp | Cụm | | |
| 2 | Tổng diện tích cụm công nghiệp theo phương án phát triển cụm công nghiệp | ha | | |
| 3 | Số lượng cụm công nghiệp bổ sung phương án phát triển cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Cụm | | |
| 4 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp bổ sung phương án phát triển cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | ha | | |
| 5 | Số lượng cụm công nghiệp rút ra khỏi phương án phát triển cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Cụm | | |
| 6 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp rút ra khỏi phương án phát triển cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | ha | | |
| 7 | Số lượng cụm công nghiệp điều chỉnh diện tích trong kỳ báo cáo | Cụm | | |
| 8 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp sau điều chỉnh phương án phát triển trong kỳ báo cáo | ha | | |
| II | Thành lập, đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | | | |
| 9 | Số lượng cụm công nghiệp đã thành lập | Cụm | | |
| 10 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã thành lập | ha | | |
| 11 | Số lượng cụm công nghiệp thành lập trong kỳ báo cáo | Cụm | | |
| 12 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã thành lập trong kỳ báo cáo | Cụm | | |
| 13 | Tổng số lượng cụm công nghiệp do doanh nghiệp làm chủ đầu tư hạ tầng | Cụm | | |
| 14 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp do doanh nghiệp làm chủ đầu tư hạ tầng | ha | | |
| 15 | Số lượng cụm công nghiệp do Trung tâm phát triển cụm công nghiệp cấp huyện làm chủ đầu tư hạ tầng | Cụm | | |
| 16 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp do Trung tâm phát triển cụm công nghiệp cấp huyện làm chủ đầu tư hạ tầng | ha | | |
| 17 | Số lượng cụm công nghiệp do Ban quản lý cụm công nghiệp cấp huyện làm chủ đầu tư hạ tầng | Cụm | | |
| 18 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp do Ban quản lý cụm công nghiệp cấp huyện làm chủ đầu tư hạ tầng | ha | | |
| 19 | Số lượng cụm công nghiệp do đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Công Thương làm chủ đầu tư hạ tầng | Cụm | | |
| 20 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp do đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Công Thương làm chủ đầu tư hạ tầng | ha | | |
| 21 | Số lượng cụm công nghiệp Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cấp huyện và các đơn vị sự nghiệp công lập khác làm chủ đầu tư hạ tầng | Cụm | | |
| 22 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cấp huyện và các đơn vị sự nghiệp công lập khác làm chủ đầu tư hạ tầng | ha | | |
| 23 | Số lượng cụm công nghiệp đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết | Cụm | | |
| 24 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết | ha | | |
| 25 | Số lượng cụm công nghiệp đã được phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng | Cụm | | |
| 26 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã được phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng | ha | | |
| 27 | Tổng vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của các cụm công nghiệp (tính theo dự án được phê duyệt) | Tỷ đồng | | |
| 28 | Tổng vốn đã đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của các cụm công nghiệp | Tỷ đồng | | |
| III | Hoạt động của các cụm công nghiệp | | | |
| 29 | Số lượng các cụm công nghiệp đi vào hoạt động | Cụm | | |
| 30 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đi vào hoạt động | ha | | |
| 31 | Tổng diện tích đất công nghiệp của các cụm công nghiệp đi vào hoạt động (tính theo quy hoạch chi tiết đã được duyệt) | ha | | |
| 32 | Tổng diện tích đất công nghiệp đã cho thuê tại các cụm công nghiệp | ha | | |
| 33 | Tỷ lệ lấp đầy bình quân của các cụm công nghiệp đi vào hoạt động | % | | |
| 34 | Tổng số dự án đầu tư trong các cụm công nghiệp | Dự án | | |
| 35 | Tổng số vốn đăng ký của các dự án đầu tư trong các cụm công nghiệp | Tỷ đồng | | |
| 36 | Tổng số người lao động làm việc trong các cụm công nghiệp | Người | | |
| 37 | Nộp ngân sách nhà nước của các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh trong các cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | | |
| 38 | Số cụm công nghiệp có công trình xử lý nước thải chung đã đi vào hoạt động | Cụm | | |
…, ngày...tháng... năm... Giám đốc Sở Công Thương (Chữ ký, dấu)
PHỤ LỤC II
DANH MỤC CÁC MẪU LIÊN QUAN ĐẾN QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện Nghị định số 68/2017/NĐ-CP và Nghị định số 66/2020/NĐ-CP)
| Mẫu số 2.1 | Tờ trình về việc thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
|||
| Mẫu số 2.2 | Đơn đăng ký làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp |
| Mẫu số 2.3 | Báo cáo đầu tư thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
| Mẫu số 2.4 | Báo cáo thẩm định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
| Mẫu số 2.5 | Môt số nội dung của các tiêu chí lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp |
| Mẫu số 2.6 | Kết quả đánh giá chấm điểm lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp |
| Mẫu số 2.7 | Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
| Mẫu số 2.8 | Một số nội dung của Quy chế phối hợp giữa các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện về quản lý cụm công nghiệp |
| Mẫu số 2.9 | Quyết định ban hành Quy chế cung cấp, quản lý các dịch vụ công cộng tiện ích trong cụm công nghiệp |
Mẫu số 2.1
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../TTr-UBND | ...., ngày ... tháng ... năm....
TỜ TRÌNH
Về việc thành lập/mở rộng cụm công nghiệp...
Căn cứ Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
Căn cứ Quyết định phê quyệt quy hoạch tỉnh/phê duyệt quy hoạch phát triển cụm công nghiệp...;
Ủy ban nhân dân ...(cấp huyện)... đề nghị Ủy ban nhân dân ...(cấp tỉnh)... phê duyệt thành lập/mở rộng cụm công nghiệp ... như sau:
1. Sự cần thiết thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
2. Giải trình đáp ứng các điều kiện thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
3. Đề nghị thành lập/mở rộng cụm công nghiệp với các nội dung chính (tên gọi, diện tích, địa điểm, ngành nghề hoạt động chủ yếu, chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, quy mô đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật, tổng mức vốn đầu tư, cơ cấu nguồn vốn đầu tư, tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, ...).
4. Đề xuất ưu đãi, hỗ trợ đầu tư
5. Đề xuất, kiến nghị khác
Nơi nhận: - UBND cấp tỉnh; - Sở Công Thương; - …; - Lưu: VT… | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (Chữ ký, dấu)
Mẫu số 2.2
Đơn vị đăng ký chủ đầu tư hạ tầng | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .....
ĐƠN ĐĂNG KÝ
Chủ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp......
Kính gửi: Ủy ban nhân dân cấp huyện
Căn cứ Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
Căn cứ Quyết định phê quyệt quy hoạch tỉnh/phê duyệt quy hoạch phát triển cụm công nghiệp...;
Căn cứ năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm đã thực hiện các dự án đầu tư (nếu có) của đơn vị;
...(Tên đơn vị)... đăng ký làm chủ đầu tư dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp ... với các thông tin chính như sau:
I. Thông tin đơn vị đăng ký làm chủ đầu tư
1. Tên đơn vị:.................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:....................................................................................................
3. Điện thoại:....................................... ; Fax:.......................... ; Email:............................
4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:........................ do............. cấp ngày...........
5. Ngành nghề kinh doanh chính:.....................................................................................
6. Người đại diện theo pháp luật:..................................................... Chức danh:.............
II. Thông tin dự án đăng ký làm chủ đầu tư
1. Tên dự án:.................................................................................................................
2. Địa chỉ dự án:.............................................................................................................
3. Tổng mức đầu tư tạm tính của dự án:..........................................................................
4. Tiến độ đầu tư:...........................................................................................................
5. Các đề xuất khác:.......................................................................................................
III. Hồ sơ kèm theo
- Báo cáo đầu tư thành lập/mở rộng cụm công nghiệp;
- Bản sao giấy chứng nhận thành lập hoặc tài liệu minh chứng tư cách pháp nhân của chủ đầu tư;
- Bản sao: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của chủ đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính; tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của chủ đầu tư; năng lực kinh nghiệm đã thực hiện các dự án tương tự (nếu có) của chủ đầu tư.
Đơn vị cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung đơn đăng ký này./.
Nơi nhận: - ….; - ….; - Lưu: …. | Người đại diện theo pháp luật (Chữ ký, dấu)
Mẫu số 2.3
Tên đơn vị đăng ký làm chủ đầu tư | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../BC-... | ..., ngày ... tháng ... năm....
BÁO CÁO
Đầu tư thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
1. Căn cứ pháp lý, sự cần thiết đầu tư, thành lập/mở rộng cụm công nghiệp.
2. Đánh giá sự phù hợp, đáp ứng các điều kiện thành lập/mở rộng cụm công nghiệp; tình hình đầu tư hạ tầng kỹ thuật, khả năng cho thuê của các khu công nghiệp trên địa bàn ảnh hưởng đến hiệu quả đầu tư, tỷ lệ lấp đầy của cụm công nghiệp.
3. Hiện trạng sử dụng đất, định hướng bố trí các ngành, nghề có tính liên kết, hỗ trợ trong sản xuất; cơ cấu sử dụng đất và dự kiến thu hút đầu tư vào cụm công nghiệp; đánh giá khả năng đấu nối hạ tầng kỹ thuật bên trong và ngoài cụm công nghiệp.
4. Xác định mục tiêu, diện tích, địa điểm, phạm vi đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật; phân tích, lựa chọn phương án đầu tư xây dựng hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật; phương án giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư (nếu có); tiến độ thực hiện dự án phù hợp với thực tế và khả năng huy động các nguồn lực; kế hoạch, tiến độ thu hút đầu tư, di dời và tỷ lệ lấp đầy của cụm công nghiệp.
5. Đánh giá năng lực, tư cách pháp nhân của chủ đầu tư; dự kiến tổng mức đầu tư, cơ cấu, khả năng cân đối, huy động các nguồn vốn đầu tư (trong đó có nguồn vốn đầu tư công nếu có) để thực hiện dự án.
6. Chi phí duy tu bảo dưỡng, vận hành hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật, các chi phí liên quan khác; phương thức quản lý, khai thác sử dụng sau khi đi vào hoạt động.
7. Phân tích, đánh giá sơ bộ về tác động môi trường, hiệu quả về kinh tế, xã hội của cụm công nghiệp; các giải pháp tổ chức thực hiện.
8. Đề xuất, kiến nghị.
Nơi nhận: - …; - ….; - Lưu: … | Người đại diện theo pháp luật (Chữ ký, dấu)
Mẫu số 2.4
UBND CẤP TỈNH SỞ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/BC-SCT | .... , ngày …tháng .... năm 20....
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp...
I. Căn cứ thẩm định
- Căn cứ Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp; Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP;
- Căn cứ Quyết định phê quyệt quy hoạch tỉnh/phê duyệt quy hoạch phát triển cụm công nghiệp...;
- Căn cứ Quyết định ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh;
- Căn cứ Tờ trình của UBND cấp huyện kèm theo hồ sơ thành lập/mở rộng cụm công nghiệp; kết quả đánh giá lựa chọn chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; ý kiến của các Sở, ngành có liên quan về việc thành lập/mở rộng cụm công nghiệp,
II. Tóm tắt nội dung đề nghị thành lập/mở rộng cụm công nghiệp (tên gọi; địa điểm; diện tích; ngành nghề hoạt động chủ yếu; tên chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật; quy mô đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, tổng mức vốn đầu tư, cơ cấu nguồn vốn đầu tư; tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, thời gian hoạt động của dự án; các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụng)
III. Kết quả thẩm định
1. Tóm tắt ý kiến thẩm định của các sở, ngành
2. Ý kiến thẩm định của Sở Công Thương
a) Tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ thành lập/mở rộng cụm công nghiệp.
b) Khả năng đáp ứng các điều kiện thành lập/mở rộng cụm công nghiệp.
c) Nội dung, tính khả thi của Báo cáo đầu tư thành lập/mở rộng cụm công nghiệp.
d) Về một số ưu đãi đầu tư đối với cụm công nghiệp.
IV. Một số nội dung còn có ý kiến khác nhau (nếu có)
V. Đề xuất/kiến nghị
Nơi nhận: - …; - Lưu:... | GIÁM ĐỐC (Chữ ký, dấu)
Mẫu số 2.5
MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CHỦ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT CỤM CÔNG NGHIỆP
| TT | Tiêu chí | Một số nội dung cơ bản của tiêu chí |
||||
| 1 | Năng lực kinh nghiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã đề nghị làm chủ đầu tư (30 điểm) | Kinh nghiệm làm chủ đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật; tham gia quản lý, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp; kinh nghiệm quản lý hoặc làm chủ đầu tư dự án xây dựng khu đô thị; năng lực, kinh nghiệm của đội ngũ cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật, cán bộ quản lý môi trường của doanh nghiệp/hợp tác xã;.... |
| 2 | Phương án tài chính đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật (40 điểm) | Kế hoạch huy động, bố trí vốn theo tiến độ đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp; báo cáo tài chính, tài liệu chứng minh nguồn vốn chủ sở hữu để thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ hoặc cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng lực tài chính của chủ đầu tư;... |
| 3 | Phương án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật (15 điểm) | Phương án đầu tư xây dựng hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; phương án giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư (nếu có); tiến độ thực hiện dự án và khả năng huy động các nguồn lực (nhân lực, máy móc, thiết bị,...) để thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp;... |
| 4 | Phương án quản lý, bảo vệ môi trường cụm công nghiệp (15 điểm) | Kế hoạch, tiến độ thu hút đầu tư, di dời các dự án, cơ sở sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp; phương án quản lý bảo vệ môi trường; phương án quản lý, khai thác cụm công nghiệp;... |
Mẫu số 2.6.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kết quả đánh giá chấm điểm lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp ....
1. Căn cứ pháp lý
……………………………………………………..
2. Thành phần Hội đồng
……………………………………………………..
3. Nội dung đánh giá
……………………………………………………..
4. Kết quả đánh giá
| TT | Tên doanh nghiệp/Hợp tác xã đề nghị làm chủ đầu tư | Điểm đánh giá của Hội đồng | | | | |
||||||||
| | | Tổng điểm | Điểm chi tiết các tiêu chí | | | |
| | | | Năng lực kinh nghiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã đề nghị làm chủ đầu tư | Phương án tài chính đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Phương án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Phương án quản lý, bảo vệ môi trường cụm công nghiệp |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
5. Đề xuất lựa chọn lựa chọn chủ đầu tư và nội dung khác (nếu có)
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG (Chữ ký, ghi rõ họ tên) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy quyền) (Chữ ký, ghi rõ họ tên)
CÁC THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Chữ ký, ghi rõ họ tên) 1. ……………………… 2. ................................ 3. …………………….. ……………………….
Mẫu số 2.7
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../QĐ-UBND | …, ngày…tháng .... năm…
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập/mở rộng cụm công nghiệp ...
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
Căn cứ Quyết định phê quyệt quy hoạch tỉnh/phê duyệt quy hoạch phát triển cụm công nghiệp...;
Xét đề nghị của Hội đồng đánh giá lựa chọn chủ đầu tư... và của Sở Công Thương...,
QUYẾT ĐỊNH: