Điều 12. Cam kết thực hiện
Hai bên cam kết thực hiện Hợp đồng này như sau:
1. Mỗi bên được thành lập hợp pháp để hoạt động kinh doanh tại Việt Nam.
2. Việc ký kết và thực hiện Hợp đồng này của mỗi bên được thực hiện đúng theo điều kiện và nội dung của Giấy phép hoạt động điện lực do cơ quan có thẩm quyền cấp và các quy định của pháp luật có liên quan.
3. Các bên không có hành vi pháp lý hoặc hành chính ngăn cản hoặc làm ảnh hưởng bên kia thực hiện Hợp đồng này.
4. Việc ký kết và thực hiện của một bên trong Hợp đồng này không vi phạm với bất kỳ điều khoản nào của Hợp đồng khác hoặc là một phần văn bản của một Hợp đồng khác mà bên đó là một bên tham gia.
Hợp đồng này được lập thành 12 (mười hai) bản có Phụ lục kèm theo có giá trị như nhau là một phần không thể tách rời của Hợp đồng này, mỗi bên giữ 05 (năm) bản, Bên mua điện có trách nhiệm gửi 01 (một) bản Hợp đồng mua bán điện tới Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo và 01 (một) bản tới Cục Điều tiết điện lực.
ĐẠI DIỆN BÊN BÁN ĐIỆN (Chức danh) (Đóng dấu và chữ ký) (Họ tên đầy đủ) | ĐẠI DIỆN BÊN MUA ĐIỆN (Chức danh) (Đóng dấu và chữ ký) (Họ tên đầy đủ)
PHỤ LỤC A
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN
Phần A. Các thông số chung
1. Tên nhà máy điện: …………………………………………………………………………………
2. Địa điểm nhà máy điện: …………………………………………………………………………..
3. Công suất định mức: ……………………………………………………………………………..
4. Công suất bán cho Bên mua điện: tối thiểu ………………..kW; tối đa ………………………
5. Công suất tự dùng của nhà máy điện: tối thiểu ……………..kW; tối đa ……………………..
6. Điện năng sản xuất hàng năm dự kiến: ……………………………………………………..kWh
7. Ngày hoàn thành xây dựng nhà máy điện: ………………………………………………………
8. Ngày vận hành thương mại dự kiến của nhà máy điện: ……………………………………….
9. Điện áp phát lên lưới phân phối: ………………………………………………………………...V
10. Điểm đấu nối vào lưới phân phối: ……………………………………………………………….
11. Điểm đặt thiết bị đo đếm: …………………………………………………………………………
Phần B. Thông số vận hành của công nghệ cụ thể
1. Công nghệ phát điện: ……………………………………………………………………………….
2. Đặc tính vận hành thiết kế: …………………………………………………………………………
PHỤ LỤC B
THỎA THUẬN ĐẤU NỐI HỆ THỐNG
(Được áp dụng riêng lẻ cho từng dự án phụ thuộc vào đặc điểm kỹ thuật của dự án, bao gồm sơ đồ một sợi của thiết bị đấu nối, liệt kê đặc điểm của hệ thống đo đếm, điện áp và các yêu cầu đấu nối)
PHỤ LỤC C
HỆ THỐNG ĐO ĐẾM VÀ THU THẬP SỐ LIỆU
PHỤ LỤC D
TIỀN ĐIỆN THANH TOÁN
Hàng tháng Bên mua điện thanh toán cho Bên bán điện toàn bộ lượng điện năng mua bán trong tháng theo giá điện quy định tại khoản 2 Điều 2 của Hợp đồng mua bán điện theo công thức sau:
Q = k * F * Ag * (1+t)
Trong đó:
- Q là tổng tiền điện thanh toán của Bên mua điện cho Bên bán điện (đồng);
- F là tỷ giá áp dụng là tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố vào ngày Bên bán xuất hóa đơn thanh toán (đồng/USD);
- Ag là điện năng mua bán hàng tháng (kWh);
- t là thuế suất thuế giá trị gia tăng (%);
- k là 0,0703 (đối với dự án điện sinh khối đồng phát nhiệt - điện) hoặc 0,0847 (đối với dự án điện sinh khối không phải là dự án đồng phát nhiệt - điện), là hệ số điều chỉnh giá mua điện theo biến động của tỷ giá đồng/USD tương ứng 7,03 UScents/kWh hoặc 8,47 UScents/kWh theo quy định tại Quyết định số 08/2020/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2014/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng chính phủ về cơ chế hỗ trợ phát triển các dự án điện sinh khối tại Việt Nam.
PHỤ LỤC E
YÊU CẦU TRƯỚC NGÀY VẬN HÀNH THƯƠNG MẠI
(Cam kết ngày vận hành thương mại, thỏa thuận các thủ tục thực hiện các thử nghiệm ban đầu và đưa nhà máy vào vận hành thương mại....)
PHỤ LỤC F
CÁC THỎA THUẬN KHÁC
PHỤ LỤC II
MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ HOẠT ĐỘNG ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ VÀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐIỆN SINH KHỐI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BCT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
UBND TỈNH…. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/BC-……. | …………, ngày … tháng … năm 20……
BÁO CÁO
Hoạt động đăng ký đầu tư và tình hình triển khai thực hiện dự án điện sinh khối trên địa bàn tỉnh …………
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Điện lực và NLTT)
1. Tình hình đăng ký, tiến độ triển khai các dự án trên địa bàn Tỉnh
1.1. Các dự án đang triển khai trong Quy hoạch phát triển điện lực, Quy hoạch tỉnh: Thông tin tổng hợp
1.2. Các dự án đã được phê duyệt chủ trương đầu tư: Thông tin tổng hợp
1.3. Các dự án đăng ký triển khai: Thông tin tổng hợp
Biểu tổng hợp tình hình đăng ký, triển khai các dự án điện sinh khối (gửi kèm Báo cáo)
2. Tiến độ thực hiện của các dự án điện sinh khối
Tên dự án thứ nhất:
Chủ đầu tư dự án:
Giấy phép đầu tư số ………………….. ngày.... /…../…………..
Hợp đồng mua bán điện số ………ngày ……/..../...với Tổng công ty Điện lực....
Công suất giai đoạn 1:
Công suất giai đoạn 2:
Thời điểm vào vận hành giai đoạn 1:
Thời điểm vào vận hành giai đoạn 2:
Báo cáo tiến độ: (cần được đánh giá và cập nhật theo tình hình triển khai thực tế)
- Lập và phê duyệt dự án đầu tư
- Lập và phê duyệt TKKT/TKBVTC
- Giải phóng mặt bằng
- Đấu thầu xây lắp và mua sắm thiết bị
- Thi công hạ tầng cơ sở
- Nghiệm thu, vận hành
Dự kiến tiến độ các hoạt động chính:
- Công tác đấu thầu, mua sắm thiết bị
- Công tác thi công hạ tầng cơ sở
- Lắp đặt thiết bị
- Nghiệm thu, vận hành chạy thử
3. Tồn tại và kiến nghị
BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH ĐĂNG KÝ, TRIỂN KHAI CÁC DỰ ÁN ĐIỆN SINH KHỐI
| TT | Tên dự án | Vị trí | Chủ đầu tư | Tổng công suất lắp đặt (MW) | Diện tích (ha) | Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | Đấu nối | | | Hiện trạng dự án (Vận hành, FS, Pre F/S) | Dự kiến năm vận hành | Tọa độ dự án (ghi rõ hệ tọa độ, múi chiếu, vàng) | Sản lượng điện phát (kWh/năm) |
|||||||||||||||
| | | | | | | | TBA | ĐZ | Vị trí đấu nối | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | | | | | | |
Địa chỉ liên hệ: Cục điện lực và Năng lượng tái tạo, 23 Ngô Quyền - Hà Nội.