Điều 29. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2. Việc quyết toán của năm tài chính 2024 được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 60/2015/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (sau đây gọi là Quyết định số 60/2015/QĐ-TTg) và Quyết định số 38/2019/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2015/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi là Quyết định số 38/2019/QĐ-TTg).
3. Đối với các khoản phải trả cho các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp phát sinh trước ngày 31 tháng 12 năm 2024, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm theo dõi chi tiết và hạch toán theo quy định.
4. Quyết định số 60/2015/QĐ-TTg và Quyết định số 38/2019/QĐ-TTg hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. Các quy định tại Quyết định số 60/2015/QĐ-TTg và Quyết định số 38/2019/QĐ-TTg không được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
5. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
6. Các Bộ trưởng: Tài chính, Nội vụ, Y tế, Quốc phòng, Công an, Chủ tịch Hội đồng quản lý, Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - Hội đồng quản lý BHXH; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2b). | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Hồ Đức Phớc
PHỤ LỤC
CÁC BIỂU MẪU LẬP DỰ TOÁN THU, CHI BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, BẢO HIỂM Y TẾ; CHI TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, BẢO HIỂM Y TẾ (Kèm theo Nghị định số 233/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | T ổng hợp các chỉ tiêu dự toán thu, chi của Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|||
| Mẫu số 02 | Chi ti ết dự toán thu, chi bảo hiểm xã hội |
| Mẫu số 03 | Chi ti ết dự toán thu, chi bảo hiểm thất nghiệp |
| Mẫu số 04 | Chi ti ết dự toán thu, chi bảo hiểm y tế |
| Mẫu số 05 | Chi ti ết dự toán chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế |
| Mẫu số 06 | D ự kiến tiền sinh lời hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế |
Mẫu số 01
TÊN ĐƠN VỊ ………
TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU DỰ TOÁN THU, CHI CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Đơn vị: Triệu đồng
| S ố TT | Ch ỉ tiêu | Th ực hiện năm (n-1) | Năm (n) | | | | D ự kiến năm (n+1) | | |
|||||||||||
| | | | D ự toán được giao | Ư ớc thực hiện | Ư ớc thực hiện so dự toán | | T ổng số | So ư ớc thực hiện năm (n) | |
| | | | | | Tăng, gi ảm | T ỷ lệ % | | Tăng, gi ảm | T ỷ lệ % |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3-2 | 5=3:2 | 6 | 7=6-3 | 8=6:3 |
| A | S Ố DƯ QUỸ NĂM TRƯ ỚC CHUYỂN SANG | | | | | | | | |
| 1 | Qu ỹ bảo hiểm xã hội | | | | | | | | |
| 2 | Qu ỹ bảo hiểm thất nghiệp | | | | | | | | |
| 3 | Qu ỹ bảo hiểm y tế | | | | | | | | |
| B | THU, CHI TRONG NĂM | | | | | | | | |
| I | T ỔNG SỐ THU (1+2) | | | | | | | | |
| 1 | Thu ti ền đóng theo chế độ quy định | | | | | | | | |
| | - Thu b ảo hiểm xã hội | | | | | | | | |
| | - Thu b ảo hiểm thất nghiệp | | | | | | | | |
| | - Thu b ảo hiểm y tế | | | | | | | | |
| 2 | Ti ền sinh lời từ hoạt động đầu tư quỹ | | | | | | | | |
| II | T ỔNG SỐ CHI (1+2+3+4) | | | | | | | | |
| 1 | Chi tr ả chế độ bảo hiểm xã hội | | | | | | | | |
| | - Ngu ồn quỹ bảo hiểm xã hội bảo đảm | | | | | | | | |
| | - Ngu ồn ngân sách nhà nước bảo đảm | | | | | | | | |
| 2 | Chi tr ả chế độ bảo hiểm thất nghiệp | | | | | | | | |
| 3 | Chi các ch ế độ bảo hiểm y tế | | | | | | | | |
| | - Chi khám b ệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | | | | | | | | |
| | - Chi trích qu ỹ dự phòng | | | | | | | | |
| 4 | Chi t ổ chức và hoạt động | | | | | | | | |
| | - Chi t ổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội | | | | | | | | |
| | - Chi t ổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệp | | | | | | | | |
| | - Chi t ổ chức và hoạt động bảo hiểm y tế | | | | | | | | |
| C | S Ố DƯ QUỸ CHUYỂN NĂM SAU | | | | | | | | |
| 1 | Qu ỹ bảo hiểm xã hội | | | | | | | | |
| 2 | Qu ỹ bảo hiểm thất nghiệp | | | | | | | | |
| 3 | Qu ỹ bảo hiểm y tế | | | | | | | | |
* Ghi chú: Ký hiệu (n) là năm nay, (n-1) là năm liền trước, (n+1) là năm liền sau; khi lập dự toán phải ghi cụ thể, không ghi ký hiệu.
Mẫu số 02
TÊN ĐƠN VỊ …….
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI BẢO HIỂM XÃ HỘI
| S ố TT | Ch ỉ tiêu | Đ ối tượng (người) | | | | | | S ố tiền (triệu đồng) | | | | | | | | |
||||||||||||||||||
| | | Th ực hiện năm (n-1) | Năm (n) | | D ự kiến năm (n+1) | Năm (n+1) so ư ớc thực hiện năm (n) | | Th ực hiện năm (n-1) | Năm (n) | | D ự kiến năm (n+1) | Trong đó | | | Năm (n+1) so ư ớc thực hiện năm (n) | |
| | | | D ự toán | Ư ớc thực hiện | | Tăng, gi ảm | T ỷ lệ % | | D ự toán | Ư ớc thực hiện | | B ảo hiểm xã hội Vi ệt Nam | B ảo hiểm xã hội Quân đội | B ảo hiểm xã hội Công an nhân dân | Tăng, gi ảm | T ỷ lệ % |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6=4:3 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=10- 9 | 15=10:9 |
| | S ố người tham gia bảo hiểm xã hội so lực lượng lao động | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Ti ền đóng theo quy định | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Doanh nghi ệp nhà nước | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Doanh nghi ệp có vốn đầu tư nước ngoài | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Doanh nghi ệp ngoài quốc doanh | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Kh ối hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Kh ối phường, xã, đặc khu | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | T ổ chức nước ngoài, quốc tế | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Ngoài công l ập | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Kh ối hợp tác xã | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | H ộ kinh doanh cá thể, tổ hợp tác | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Ngư ời nước ngoài | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Lao đ ộng có thời hạn ở nước ngoài | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12 | Không chuyên trách c ấp xã | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13 | Không chuyên trách t ổ, thôn | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14 | Kh ối lực lượng vũ trang, cơ yếu | | Bao g ồm cả doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang | | | | | | | | | | | | | |
| 15 | Dân quân thư ờng trực | | | | | | | | | | | | | | | |
| 16 | Các đ ối tượng khác | | | | | | | | | | | | | | | |
| 17 | Tham gia b ảo hiểm xã hội tự nguyện | | | | | | | | | | | | | | | |
| 18 | Tham gia b ảo hiểm tai nạn lao động tự nguyện | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Ti ền xử lý chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm xã hội | | | | | | | | | | | | | | | |
| | T ỔNG SỐ CHI (I+II) | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Chi t ừ nguồn ngân sách nhà nước cấp | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đóng b ảo hiểm y tế cho các đối tượng: | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Lương hưu, m ất sức lao động, trợ cấp Quyết định 91/QĐ-TTg | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Tai n ạn lao động, bệnh nghề nghiệp, công nhân cao su | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Tr ợ cấp Quyết định 613/QĐ-TTg | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Ngư ời lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội ( Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 ) | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Lương hưu | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Tr ợ cấp công nhân cao su | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Tr ợ cấp mất sức lao động | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Tr ợ cấp Quyết định 91/QĐ-TTg | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Tr ợ cấp Quyết định 613/QĐ-TTg | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Tr ợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Tr ợ cấp người phục vụ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Tr ợ cấp tuất hàng tháng | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Tr ợ cấp tuất một lần | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Tr ợ cấp mai táng | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12 | Tr ợ cấp phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13 | Tr ợ cấp khu vực | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14 | Phí giám đ ịnh khả năng suy giảm khả năng lao động | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15 | Tr ợ cấp theo Nghị định 14/2020/NĐ-CP | | | | | | | | | | | | | | | |
| 16 | Tr ợ cấp thai sản đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện ( Điều 94, Điều 95 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 ) | | | | | | | | | | | | | | | |
| 17 | Chi phí chi tr ả | | | | | | | | | | | | | | | |
| 18 | Chi khác (n ếu có) | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Chi t ừ quỹ bảo hiểm xã hội (A+B+C) | | | | | | | | | | | | | | | |
| A | Qu ỹ ốm đau, thai sản | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đóng b ảo hiểm y tế cho các đối tượng | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Ốm đau | | Phần đối tượng: đơn vị tính là lượt người | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thai s ản | | Phần đối tượng: đơn vị tính là lượt người | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Dư ỡng sức phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản | | Phần đối tượng: đơn vị tính là lượt người | | | | | | | | | | | | | |
| B | Qu ỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi b ảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp bắt buộc | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Đóng b ảo hiểm y tế cho người bị tai nạn lao động | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Tr ợ cấp hàng tháng | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Tr ợ cấp phục vụ | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Tr ợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp một lần | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Tr ợ cấp thân nhân người lao động bị chết do tai nạn lao động | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | C ấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Dư ỡng sức phục hồi sức khỏe | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Giám đ ịnh thương tật, suy giảm khả năng lao động | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | H ỗ trợ phòng ngừa, chia sẻ rủi ro | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | H ỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi b ảo hiểm tai nạn lao động tự nguyện (Nghị định 143/2024/NĐ-CP) | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Phí giám đ ịnh mức suy giảm khả năng lao động | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Tr ợ cấp tai nạn lao động một lần | | | | | | | | | | | | | | | |
| - | Tr ợ cấp thân nhân người lao động bị chết do tai nạn lao động | | | | | | | | | | | | | | | |
| C | Qu ỹ hưu trí, tử tuất | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đóng b ảo hiểm y tế | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Lương hưu | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Tr ợ cấp cán bộ xã, phường | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Tr ợ cấp tuất hàng tháng | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Tr ợ cấp bảo hiểm xã hội một lần | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Tr ợ cấp 1 lần khi nghỉ hưu | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Tr ợ cấp mai táng | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Tr ợ cấp tuất một lần | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Giám đ ịnh y khoa | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Ph ụ cấp khu vực | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Ch ế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội ( Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 ) | | | | | | | | | | | | | | | |
* Ghi chú: Chi từ quỹ bảo hiểm xã hội bao gồm cả các chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện.
Mẫu số 03
TÊN ĐƠN VỊ …………..
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
| S ố TT | Ch ỉ tiêu | Đ ối tượng (người) | | | | | | S ố tiền (triệu đồng) | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Th ực hiện năm (n-1) | Năm (n) | | D ự kiến năm (n+1) | Năm (n+1) so ư ớc thực hiện năm (n) | | Th ực hiện năm (n-1) | Năm (n) | | D ự kiến năm (n+1) | Năm (n+1) so ư ớc thực hiện năm (n) | |
| | | | D ự toán | Ư ớc thực hiện | | Tăng, gi ảm | T ỷ lệ % | | D ự toán | Ư ớc thực hiện | | Tăng, gi ảm | T ỷ lệ % |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6=4:3 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11=10-9 | 12=10:9 |
| | T ỔNG SỐ THU (I+II+III) | | | | | | | | | | | | |
| | S ố người tham gia bảo hiểm thất nghiệp so lực lượng lao động | | | | | | | | | | | | |
| I | Ngư ời lao động và người sử dụng lao động đóng | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Doanh nghi ệp nhà nước | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Doanh nghi ệp có vốn đầu tư nước ngoài | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Doanh nghi ệp ngoài quốc doanh | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Kh ối hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Kh ối phường, xã, đặc khu | | | | | | | | | | | | |
| 6 | T ổ chức nước ngoài, quốc tế | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Ngoài công l ập | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Kh ối hợp tác xã | | | | | | | | | | | | |
| 9 | H ộ kinh doanh cá thể, tổ hợp tác | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Lao đ ộng có thời hạn ở nước ngoài | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Kh ối lực lượng vũ trang, cơ yếu | | Bao g ồm cả doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang | | | | | | | | | | |
| 12 | Các đ ối tượng khác | | | | | | | | | | | | |
| II | Ti ền xử lý chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm thất nghiệp | | | | | | | | | | | | |
| III | Ngân sách nhà nư ớc hỗ trợ | | | | | | | | | | | | |
| | T ỔNG SỐ CHI | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đóng b ảo hiểm y tế | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tr ợ cấp thất nghiệp | | | | | | | | | | | | |
| 3 | H ỗ trợ học nghề | | | | | | | | | | | | |
| 4 | H ỗ trợ đào tạo để duy trì việc làm | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Chi ch ế độ khác theo quy định | | | | | | | | | | | | |
Mẫu số 04
TÊN ĐƠN VỊ ……..
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI BẢO HIỂM Y TẾ
| S ố TT | Ch ỉ tiêu | Đ ối tượng (người) | | | | | | S ố tiền (triệu đồng) | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Th ực hiện năm (n-1) | Năm (n) | | D ự kiến năm (n+1) | Năm (n+1) so ư ớc thực hiện năm (n) | | Th ực hiện năm (n-1) | Năm (n) | | D ự kiến năm (n+1) | Năm (n+1) so ư ớc thực hiện năm (n) | |
| | | | D ự toán | Ư ớc thực hiện | | Tăng, gi ảm | T ỷ lệ % | | D ự toán | Ư ớc thực hiện | | Tăng, gi ảm | T ỷ lệ % |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6=4:3 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11=10-9 | 12=10:9 |
| | T ỔNG SỐ THU (I+II) | | | | | | | | | | | | |
| | S ố người tham gia bảo hiểm y tế so dân số | | | | | | | | | | | | |
| I | Ti ền đóng bảo hiểm y tế (A+B+C+D+Đ) | | | | | | | | | | | | |
| A | Ngư ời sử dụng lao động đóng hoặc người lao động đóng hoặc cùng tham gia | | | | | | | | | | | | |
| A1 | Ngư ời sử dụng lao động và người lao động cùng đóng | | | | | | | | | | | | |
| | Tương ứng với nhóm đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc ở mục I, phần thu Mẫu 02 (chỉ tiêu 1-12) | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| 13 | Các đ ối tượng khác | | | | | | | | | | | | |
| A2 | Ngư ời sử dụng lao động đóng | | | | | | | | | | | | |
| B | Nhóm do t ổ chức bảo hiểm xã hội đóng | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Hưu trí, tr ợ cấp mất sức lao động | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tr ợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Công nhân cao su | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Cán b ộ xã hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Ngư ời đang hưởng trợ cấp thất nghiệp | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Ngư ời lao động bị ốm đau dài ngày | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Ngư ời hưởng chế độ thai sản | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Các đ ối tượng khác | | | | | | | | | | | | |
| C | Nhóm do ngân sách nhà nư ớc đóng | | Tr ừ những người thuộc nhóm đối tượng nêu ở mục A và mục B nêu trên | | | | | | | | | | |
| 1 | L ực lượng vũ trang, cơ yếu | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thôi hư ởng trợ cấp mất sức lao động | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Cán b ộ xã hưởng trợ cấp ngân sách nhà nước | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Ngư ời có công với cách mạng | | | | | | | | | | | | |
| 5 | C ựu chiến binh | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Ngư ời tham gia kháng chiến chống Mỹ | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Đ ại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Tr ẻ em dưới 6 tuổi | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Ngư ời hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Ngư ời nghèo | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Ngư ời dân tộc thiểu số vùng khó khăn, đặc biệt khó khăn | | Tr ừ đối tượng trẻ em dưới 6 tuổi | | | | | | | | | | |
| 12 | Ngư ời sống vùng đặc biệt khó khăn | | | | | | | | | | | | |
| 13 | Ngư ời sống ở xã đảo, huyện đảo | | | | | | | | | | | | |
| 14 | Thân nhân c ủa người có công | | | | | | | | | | | | |
| 15 | Thân nhân Quân đ ội | | | | | | | | | | | | |
| 16 | Thân nhân Công an | | | | | | | | | | | | |
| 17 | Thân nhân ngư ời làm công tác cơ yếu | | | | | | | | | | | | |
| 18 | Ngư ời đã hiến bộ phận cơ thể | | | | | | | | | | | | |
| 19 | Ngư ời nước ngoài học tập tại Việt Nam | | | | | | | | | | | | |
| 20 | Ngư ời phục vụ người có công cách mạng | | | | | | | | | | | | |
| 21 | Ngư ời từ đủ 75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng, người từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng | | | | | | | | | | | | |
| 22 | Ngư ời đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng | | | | | | | | | | | | |
| 23 | Ngư ời lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội đang trong thời gian hưởng trợ cấp hàng tháng theo quy định của pháp luật | | | | | | | | | | | | |
| 24 | Dân quân thư ờng trực | | | | | | | | | | | | |
| 25 | H ọc viên đào tạo sĩ quan dự bị từ 03 tháng trở lên chưa tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế | | | | | | | | | | | | |
| 26 | Ngư ời dân các xã an toàn khu | | | | | | | | | | | | |
| 27 | Ngư ời được phong tặng danh hiệu nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ gia đình có mức thu nhập bình quân đầu người hằng tháng thấp hơn mức lương cơ sở | | | | | | | | | | | | |
| 28 | Các đ ối tượng khác | | | | | | | | | | | | |
| D | Nhóm đư ợc ngân sách nhà nước hỗ trợ | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Ngư ời thuộc hộ cận nghèo | | | | | | | | | | | | |
| 2 | H ọc sinh, sinh viên | | | | | | | | | | | | |
| 3 | H ộ nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Ngư ời dân tộc thiểu số đang sinh sống tại các xã được xác định không còn thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ | | | | | | | | | | | | |
| 5 | L ực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Nhân viên y t ế thôn, bản; cô đỡ thôn, bản | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Ngư ời hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Ngư ời được tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú theo quy định của Luật Di sản văn hóa | | | | | | | | | | | | |
| 9 | N ạn nhân theo quy định của Luật Phòng, chống mua bán người | | | | | | | | | | | | |
| 10 | N ạn nhân bom mìn vật nổ sau chiến tranh | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Các đ ối tượng khác | | | | | | | | | | | | |
| Đ | T ự đóng bảo hiểm y tế | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Ngư ời tham gia bảo hiểm y tế theo hộ gia đình | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Ngư ời sinh sống và làm việc, người được nuôi dưỡng, chăm sóc trong các tổ chức, cơ sở từ thiện, tôn giáo | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Ngư ời lao động trong thời gian nghỉ không hưởng lương hoặc tạm hoãn hợp đồng lao động | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Các đ ối tượng khác | | | | | | | | | | | | |
| II | Ti ền xử lý chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm y tế | | | | | | | | | | | | |
| | T ỔNG SỐ CHI | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi khám b ệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi chăm sóc s ức khỏe ban đầu | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Chi k ết dư quỹ để lại cho địa phương | | | | | | | | | | | | |
Mẫu số 05
TÊN ĐƠN VỊ ……..
CHI TIẾT DỰ TOÁN CHI TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, BẢO HIỂM Y TẾ
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | N ội dung chi | D ự toán năm (n-1) | D ự toán năm (n) | D ự kiến dự toán năm (n+1) | Trong đó: | | | | | | D ự toán năm (n+1) so năm (n) | |
||||||||||||||
| | | | | | B ảo hiểm xã hội Vi ệt Nam | B ảo hiểm xã hội Quân đội | B ảo hiểm xã hội Công an nhân dân | B ộ Nội vụ | | | Tăng (+), gi ảm (-) | T ỷ lệ % |
| | | | | | | | | T ổng s ố | Chi phí qu ản lý bảo hiểm thất nghiệp | Chi phí qu ản lý bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=3-2 | 11=3/2 |
| | T ổng số | | | | | | | | | | | |
| I | Tuyên truy ền, phổ biến, giải đáp, tư vấn chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế, tọa đàm, đối thoại về chính sách, pháp luật bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó: Chi tuyên truy ền, phổ biến, giải đáp, tư vấn chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế | | | | | | | | | | | |
| II | Chi c ải cách hành chính, phát triển, quản lý người tham gia, người thụ hưởng, tổ chức thu, chi trả chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó: Chi h ỗ trợ Ủy ban nhân dân cấp xã lập danh sách tham gia bảo hiểm y tế trên địa bàn | | | | | | | | | | | |
| III | Chi đ ầu tư, nâng cấp, cải tạo, mở rộng, bảo dưỡng, sửa chữa tài sản, thuê, mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi đ ầu tư phát triển | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi nâng c ấp, cải tạo, mở rộng, bảo dưỡng, sửa chữa, thuê, mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ | | | | | | | | | | | |
| 3 | Chi ứng dụng công nghệ thông tin | | | | | | | | | | | |
| IV | Chi ho ạt động bộ máy của cơ quan bảo hiểm xã hội các cấp và Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội. | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó: Chi nghiên c ứu khoa học, chi đóng niên liễm, chi thực hiện tinh giản biên chế, thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy theo chế độ do nhà nước quy định, chi hỗ trợ công tác điều động, luân chuyển biệt phái, chi thuê mướn, chi đào tạo, bồi dưỡng, chi phí liên quan đến hoạt động đầu tư, chi khác theo quy định của pháp luật | | | | | | | | | | | |
Mẫu số 06
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
DỰ TOÁN TIỀN SINH LỜI CỦA HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ CÁC QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, BẢO HIỂM Y TẾ
Đơn vị: triệu đồng
| S ố TT | Ch ỉ tiêu | Th ực hiện năm (n-1) | Năm (n) | | | | D ự kiến năm (n+1) | | |
|||||||||||
| | | | D ự toán được giao | Ư ớc thực hiện | Ư ớc thực hiện so dự toán | | T ổng s ố | So ư ớc thực hiện năm (n) | |
| | | | | | Tăng, gi ảm | T ỷ lệ % | | Tăng, gi ảm | T ỷ lệ % |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3-2 | 5=3:2 | 6 | 7=6-3 | 8=6:3 |
| 1 | Ti ền sinh lời của hoạt động đầu tư quỹ | | | | | | | | |
* Tài liệu kèm theo:
Thuyết minh chi tiết dự toán tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ từng quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.