Điều 43. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
Chính phủ, cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT CHỦ NHIỆM Lê Quang Tùng
[1] Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Quốc hội ban hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều có liên quan đến quy hoạch của Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12, Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13, Luật Đường sắt số 06/2017/QH14, Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 48/2014/QH13 và Luật số 97/2015/QH13, Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 08/2017/QH14, Luật Đất đai số 45/2013/QH13, Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13, Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12, Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13, Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13, Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13, Luật Đê điều số 79/2006/QH11, Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14, Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12, Luật Đo lường số 04/2011/QH13, Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11, Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12, Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13, Luật Xuất bản số 19/2012/QH13, Luật Báo chí số 103/2016/QH13, Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh số 30/2013/QH13, Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13, Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 21/2017/QH14, Luật Hải quan số 54/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 71/2014/QH13, Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 62/2010/QH12, Luật Điện ảnh số 62/2006/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 31/2009/QH12, Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 77/2015/QH13, Luật Dầu khí năm 1993 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 19/2000/QH10 và Luật số 10/2008/QH12, Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 92/2015/QH13, Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13, Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 32/2013/QH13, Luật số 46/2014/QH13 và Luật số 97/2015/QH13, Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm số 03/2007/QH12, Luật Giám định tư pháp số 13/2012/QH13 và Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng số 59/2010/QH12.”.
Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15 có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Quốc hội ban hành Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.”.
Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Quốc hội ban hành Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.”.
Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;
Quốc hội ban hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14, Luật số 42/2024/QH15 và Luật số 47/2024/QH15.”.
[2] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[3] Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 25 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[4] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[5] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[6] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[7] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[8] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[9] Khoản này được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[10] Khoản này được bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[11] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[12] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 25 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[13] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[14] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 72 của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
[15] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[16] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[17] Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 25 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[18] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[19] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[20] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[21] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[22] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[23] Điều này được bổ sung theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[24] Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 25 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[25] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 10 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[26] Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 11 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[27] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 12 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[28] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 13 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[29] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 13 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[30] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 14 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[31] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 15 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[32] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 15 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[33] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 15 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[34] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 15 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[35] Khoản này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 15 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[36] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 15 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[37] Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 25 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[38] Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 25 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[39] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 16 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[40] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 17 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[41] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 18 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[42] Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 25 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[43] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 19 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[44] Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 25 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[45] Đoạn “hợp đồng thuê địa điểm giữa chủ đầu tư xây dựng công trình quảng cáo với chủ sở hữu hoặc chủ sử dụng hợp pháp đối với công trình quảng cáo gắn với công trình xây dựng có sẵn hoặc văn bản thông báo kết quả trúng thầu đối với trường hợp địa điểm quảng cáo trong quy hoạch phải tổ chức đấu thầu;” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 26 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[46] Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 20 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[47] Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 25 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[48] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 21 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[49] Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 21 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[50] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 22 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[51] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 23 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[52] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 23 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[53] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 23 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[54] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 23 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[55] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 23 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[56] Khoản này được bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 23 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[57] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 23 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[58] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 24 Điều 1 của Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
[59] Điều 31 của Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 quy định như sau:
“Điều 31. Hiệu lực thi hành
Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.”.