Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2025.
2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị quyết số 46/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Quy định về nội dung chi, mức chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
b) Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
c) Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về bổ sung Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2022 Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
d) Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về nội dung chi và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Khóa X Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 28 tháng 8 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý Vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; - BTT UBMTTQ Việt Nam Thành phố; - Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố; - Văn phòng Thành ủy; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND Thành phố; - Văn phòng UBND Thành phố; - Các Sở, ban, ngành Thành phố; - HĐND, UBND, UBMTTQVN phường, xã, đặc khu Côn Đảo; - Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố; - Lưu: VT, (Ban VHXH - Tuyên). | CHỦ TỊCH Võ Văn Minh
PHỤ LỤC
NỘI DUNG CHI, MỨC CHI THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ THUỘC CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (Kèm theo Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố)
I. NỘI DUNG
1. Những kỳ thi, cuộc thi, hội thi được áp dụng mức chi bằng 100% mức chi quy định tại Phần II Phụ lục này như sau:
| STT | Nội dung |
|||
| 1 | Thi tốt nghiệp THPT |
| 2 | Thi tuyển sinh lớp 10, bổ sung vào trường THPT chuyên |
| 3 | Thi giáo viên giỏi Thành phố |
| 4 | Thi giáo viên chủ nhiệm giỏi Thành phố |
| 5 | Thi Học sinh, học viên Giỏi lớp 9 THCS Thành phố |
| 6 | Thi Học sinh, học viên Giỏi lớp 12 THPT Thành phố |
| 7 | Thi chọn đội tuyển HSG lớp 12 THPT Thành phố |
| 8 | Thi Nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo cấp Thành phố |
2. Những kỳ thi, cuộc thi, hội thi được áp dụng mức chi bằng 90% mức chi quy định tại Phần II Phụ lục này như sau:
| STT | Nội dung |
|||
| 1 | Thi Tốt nghiệp Chương trình tiếng Pháp |
| 2 | Thi Học sinh, học viên giỏi máy tính cầm tay Thành phố |
3. Những kỳ thi, cuộc thi, hội thi được áp dụng mức chi bằng 70% mức chi quy định tại Phần II Phụ lục này như sau:
| STT | Nội dung |
|||
| 1 | Hội thi Thiết kế đồ dùng dạy học và học liệu số cấp Thành phố |
| 2 | Cuộc thi “Đánh giá năng lực, năng lực số học sinh phổ thông cấp Thành phố” |
| 3 | Cuộc Thi Học sinh với ý tưởng khởi nghiệp cấp Thành phố |
| 4 | Hội thi Quốc tế Pháp ngữ cấp Thành phố |
| 5 | Hội thi Khéo tay kỹ thuật dành cho học sinh phổ thông cấp Thành phố |
| 6 | Hội thi An toàn giao thông cho nụ cười ngày mai cấp Thành phố |
| 7 | Hội thi Sáng tác ảnh cấp Thành phố |
| 8 | Hội thi Các môn ngoại ngữ giáo dục phổ thông cấp Thành phố |
| 9 | Hội thi Thiết kế chủ đề dạy học STEM/STEAM, chủ đề dạy học số cấp Thành phố |
| 10 | Hội thi Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI Agent) trong dạy và học cấp Thành phố |
| 11 | Hội thi Lớn lên Cùng Sách cấp Thành phố |
| 12 | Hội thi Văn hay chữ tốt cấp Thành phố |
| 13 | Hội thi Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh |
| 14 | Kỳ thi Khảo sát lớp 6 |
| 15 | Cuộc thi Olympic Thành phố Hồ Chí Minh dành cho học sinh phổ thông |
| 16 | Hội thi Giáo dục quốc phòng và an ninh cấp Thành phố |
| 17 | Hội thi Văn nghệ Ngành Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh |
| 18 | Hội thi Học tập và làm theo tư tưởng, phong cách Hồ Chí Minh cấp Thành phố |
| 19 | Hội thi Sáng tạo xây dựng “Trường học hạnh phúc” cấp Thành phố |
II. MỨC CHI CẤP THÀNH PHỐ
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (nghìn đồng) |
|||||
| 1 | Ban chỉ đạo thi/ Hội đồng thi | | |
| | Trưởng ban/ Chủ tịch | Người/ngày | 1.200 |
| | Phó trưởng ban/ Phó chủ tịch | Người/ngày | 1.000 |
| | Ủy viên/ thư ký | Người/ngày | 800 |
| | Nhân viên phục vụ (Kỹ thuật viên, kế toán, thủ quỹ, y tế, công an, an ninh) | Người/ngày | 600 |
| | Nhân viên phục vụ (Bảo vệ, phục vụ, lái xe, điện lực) | Người/ngày | 400 |
| 2 | Chi công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | | |
| 2.1 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| | Trưởng ban/ Chủ tịch | Người/ngày | 1.200 |
| | Phó trưởng ban/ Phó chủ tịch | Người/ngày | 1.000 |
| | Ủy viên/ thư ký | Người/ngày | 800 |
| | Thành viên gồm: nhân viên vi tính, nhân viên kỹ thuật, y tế, công an, kế toán, thủ quỹ. | Người/ngày | 600 |
| | Thành viên gồm: Nhân viên phục vụ, bảo vệ, lái xe. | Người/ngày | 400 |
| 2.2 | Tiền công thực hiện | | |
| | Soạn thảo câu hỏi thô | Câu | 70 |
| | Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Câu | 60 |
| | Chi sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 50 |
| | Chi sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 35 |
| | Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Câu | 10 |
| 2.3 | Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm | | |
| | Trưởng ban/ Chủ tịch | Người/ngày | 1.200 |
| | Phó trưởng ban/ Phó chủ tịch | Người/ngày | 1.000 |
| | Ủy viên/ thư ký | Người/ngày | 800 |
| 3 | Chi ra đề thi | | |
| 3.1 | Hội đồng/Ban ra đề thi | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 1.200 |
| | Phó Chủ tịch thường trực | Người/ngày | 1.100 |
| | Các Phó chủ tịch | Người/ngày | 1.000 |
| | Ủy viên, Thư ký (24/24h) | Người/ngày | 800 |
| | Bảo vệ vòng trong (24/24h) | Người/ngày | 600 |
| | Ủy viên, Thư ký vòng ngoài | Người/ngày | 800 |
| | Bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 400 |
| 3.2 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| | Trưởng ban/ Chủ tịch | Người/ngày | 1.200 |
| | Phó trưởng ban/ Phó chủ tịch | Người/ngày | 1.000 |
| | Ủy viên/ thư ký | Người/ngày | 800 |
| | Thành viên gồm: nhân viên vi tính, nhân viên kỹ thuật, y tế, công an, kế toán, thủ quỹ. | Người/ngày | 600 |
| | Thành viên gồm: Nhân viên phục vụ, bảo vệ, lái xe. | Người/ngày | 400 |
| 3.3 | Chi ra đề đề xuất (đối với câu tự luận) | | |
| | Thi tốt nghiệp trung học phổ thông | Đề | 600 |
| | Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia (theo phân môn) | Đề | 1.000 |
| | Thi chọn học sinh vào đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế | Đề | 1.500 |
| 3.4 | Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm. | | |
| | Thi tốt nghiệp THPT | Người/ngày | 1.400 |
| | Thi chọn học sinh giỏi quốc gia (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thi nói gồm 10 chủ đề) | Người/ngày | 1.500 |
| | Thi chọn đội tuyển dự thi Olympic khu vực và quốc tế (Đề tự luận, đề trắc nghiệm) | Người/ngày | 1.500 |
| | Đề thi thực hành kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, kỳ thi chọn đội tuyển dự thi Olympic khu vực và quốc tế | Người/ngày | 1.500 |
| 4 | Hội đồng/Ban in sao đề thi | | |
| | Trưởng ban làm việc cách ly | Người/ngày | 1.200 |
| | Phó Trưởng ban làm việc cách ly | Người/ngày | 1.000 |
| | Ủy viên, Thư ký làm việc cách ly | Người/ngày | 800 |
| | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly | Người/ngày | 600 |
| | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 400 |
| | Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi | Người/ngày | 800 |
| 5 | Hội đồng/Ban coi thi | | |
| | Trưởng ban | Người/ngày | 1.200 |
| | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 1.000 |
| | Thư ký, ủy viên, giám thị | Người/ngày | 800 |
| | Công an. | Người/ngày | 600 |
| | Bảo vệ. | Người/ngày | 400 |
| 6 | Ban thư ký Hội đồng thi | | |
| | Trưởng ban | Người/ngày | 1.200 |
| | Phó trưởng ban | Người/ngày | 1.000 |
| | Ủy viên | Người/ngày | 800 |
| 7 | Ban/Tổ làm phách | | |
| | Trưởng ban | Người/ngày | 1.200 |
| | Phó trưởng ban | Người/ngày | 1.000 |
| | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 800 |
| | Thành viên gồm phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly. | Người/ngày | 600 |
| | Thành viên gồm phục vụ, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 400 |
| 8 | Hội đồng/Ban chấm thi tự luận, Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận, Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi (thi trắc nghiệm, thi tự luận, thi thực hành, thi nói, thi tin học) | | |
| | Trưởng ban | Người/ngày | 1.200 |
| | Phó trưởng ban | Người/ngày | 1.000 |
| | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 800 |
| | Thành viên gồm vi tính, nhân viên kỹ thuật, y tế, công an, kế toán, thủ quỹ | Người/ngày | 600 |
| | Thành viên gồm phục vụ, bảo vệ, lái xe | Người/ngày | 400 |
| | Tiền công chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học đối với thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi chọn học sinh giỏi quốc gia, thi chọn đội tuyển quốc gia; tiền công chấm thi, chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm; tiền công chấm phúc khảo bài thi tự luận tốt nghiệp trung học phổ thông, chấm thẩm định bài thi tự luận tốt nghiệp trung học phổ thông, chấm phúc khảo bài thi chọn học sinh giỏi quốc gia, chấm phúc khảo bài thi chọn đội tuyển Olympic quốc tế và khu vực (nếu có). | Người/ngày | 1.200 |
| 9 | Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn | | |
| | Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn; tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết, biên soạn và giảng dạy thực hành, trợ lý thí nghiệm, thực hành cho học sinh các đội tuyển dự thi quốc gia, quốc tế và khu vực. | Người/ngày | 1.000 |