Điều 4. Sửa đổi khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 3, khoản 3 Điều 4, khoản 3 Điều 5, khoản 3, khoản 4 Điều 6 của Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
1. Sửa đổi điểm d khoản 2 Điều 3, như sau:
“d) Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đính chính sai sót giấy chứng nhận đã cấp so với hồ sơ đăng ký; đăng ký biến động đất đai do sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã, thôn, tổ dân phố, do thay đổi Chứng minh nhân dân thành thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước, thông tin thửa đất bị sai sót trong quá trình đo đạc - biên tập thành lập bản đồ địa chính.”
2. Sửa đổi khoản 3 Điều 3, như sau:
“3. Đơn vị thực hiện thu phí
a) Sở Nông nghiệp và Môi trường thu phí thẩm định hồ sơ đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu cho tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
b) Phòng Kinh tế xã/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường thu phí thẩm định hồ sơ đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu cho tổ chức được nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài nhận thừa kế quyền sử dụng đất theo quy định tại điểm h khoản 1 Điều 28 Luật Đất đai.
c) Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, xác nhận thay đổi đối với trường hợp đăng ký biến động cho tổ chức, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam.
d) Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các khu vực thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, xác nhận thay đổi đối với trường hợp đăng ký biến động cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.”
3. Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 3, như sau:
“4. Mức thu:
a) Đối với thực hiện dịch vụ công trực tiếp
| STT | Nội dung | Mức thu (Đồng/hồ sơ) | | |
||||||
| | | Đất | Tài sản | Đất và tài sản |
| I. | Đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam | | | |
| 1 | Trường hợp giao đất, cho thuê đất | | | |
| 1.1 | Sử dụng đất vào mục đích kinh doanh | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| 1.2 | Sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| 2 | Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu | | | |
| 2.1 | Các phường thuộc tỉnh Lạng Sơn | 210.000 | 210.000 | 270.000 |
| 2.2 | Các xã thuộc thuộc tỉnh Lạng Sơn | 168.000 | 168.000 | 220.000 |
| 3 | Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận | | | |
| 3.1 | Các phường thuộc tỉnh Lạng Sơn | 220.000 | 220.000 | 290.000 |
| 3.2 | Các xã thuộc thuộc tỉnh Lạng Sơn | 176.000 | 176.000 | 230.000 |
| 4 | Đăng ký biến động đất đai | | | |
| 4.1 | Các phường thuộc tỉnh Lạng Sơn | 180.000 | 180.000 | 260.000 |
| 4.2 | Các xã thuộc thuộc tỉnh Lạng Sơn | 140.000 | 140.000 | 210.000 |
| II. | Đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam | | | |
| 1 | Trường hợp giao đất, cho thuê đất | | | |
| 1.1 | Sử dụng đất vào mục đích kinh doanh | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 |
| 1.2 | Sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 |
| 2 | Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu | 830.000 | 830.000 | 1.080.000 |
| 3 | Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận | 460.000 | 460.000 | 600.000 |
| 4 | Đăng ký biến động đất đai | 800.000 | 800.000 | 1.040.000 |
4. Sửa đổi khoản 3 Điều 4, như sau:
“3. Đơn vị thực hiện thu phí: Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các khu vực.”
5. Sửa đổi khoản 3 Điều 5, như sau:
“3. Cơ quan tổ chức thực hiện thu: Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường và Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các khu vực.”
6. Sửa đổi khoản 3 Điều 6, như sau:
“3. Cơ quan tổ chức thực hiện thu
a) Sở Nông nghiệp và Môi trường thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu cho tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
b) Phòng Kinh tế xã/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu cho tổ chức được nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài nhận thừa kế quyền sử dụng đất theo quy định tại điểm h khoản 1 Điều 28 Luật Đất đai.
c) Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, xác nhận thay đổi đối với trường hợp đăng ký biến động cho tổ chức, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam.
d) Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các khu vực thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, xác nhận thay đổi đối với trường hợp đăng ký biến động cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.”
7. Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 6 như sau
“4. Mức thu:
a) Đối với việc thực hiện dịch vụ công trực tiếp.
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
|||||
| A | Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam | | |
| I | Cấp Giấy chứng nhận lần đầu | | |
| 1 | Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất | | |
| 1.1 | Các phường thuộc tỉnh Lạng Sơn | Đồng/giấy | 30.000 |
| 1.2 | Các xã thuộc tỉnh Lạng Sơn | Đồng/giấy | 25.000 |
| 2 | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | | |
| 2.1 | Các phường thuộc tỉnh Lạng Sơn | Đồng/giấy | 100.000 |
| 2.2 | Các xã thuộc tỉnh Lạng Sơn | Đồng/giấy | 80.000 |
| II | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp | | |
| 1 | Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất | | |
| 1.1 | Các phường thuộc tỉnh Lạng Sơn | Đồng/lần cấp | 30.000 |
| 1.2 | Các xã thuộc tỉnh Lạng Sơn | Đồng/lần cấp | 25.000 |
| 2 | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | | |
| 2.1 | Các phường thuộc tỉnh Lạng Sơn | Đồng/lần cấp | 50.000 |
| 2.2 | Các xã thuộc tỉnh Lạng Sơn | Đồng/lần cấp | 40.000 |
| B | Đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam | | |
| I | Cấp Giấy chứng nhận lần đầu | | |
| 1 | Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất | | |
| 1.1 | Các phường thuộc tỉnh Lạng Sơn | Đồng/lần cấp | 100.000 |
| 1.2 | Các xã thuộc tỉnh Lạng Sơn | Đồng/lần cấp | 80.000 |
| 2 | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | | |
| 2.1 | Các phường thuộc tỉnh Lạng Sơn | Đồng/lần cấp | 500.000 |
| 2.2 | Các xã thuộc tỉnh Lạng Sơn | Đồng/lần cấp | 400.000 |
| II | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp | | |
| 1 | Các phường thuộc tỉnh Lạng Sơn | Đồng/lần cấp | 60.000 |
| 2 | Các xã thuộc tỉnh Lạng Sơn | Đồng/lần cấp | 50.000 |
| C | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | | |
| 1 | Đối với hộ gia đình, cá nhân | Đồng/bản | 15.000 |
| 2 | Đối với tổ chức | Đồng/bản | 30.000 |