Điều 5. Trách nhiệm thi hành
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Nơi nhận: - ………; -……….; - Lưu: VT, …… | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký, đóng dấu/chữ ký số) Cấp bậc, họ và tên
____________________
2 Ghi đầy đủ chức vụ của cấp trưởng (như: TƯ LỆNH QUÂN KHU …., TƯ LỆNH BỘ TƯ LỆNH...)
3 Các nội dung quy định tại Phần III Mẫu số 01.
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BQP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| Mẫu số 01 | Phương án sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm |
|||
| Mẫu số 02 | Tờ trình về việc phê duyệt phương án sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm |
| Mẫu số 03 | Quyết định về việc phê duyệt phương án sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm |
Mẫu số 01. Phương án sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG KẾT HỢP VỚI HOẠT ĐỘNG LAO ĐỘNG SẢN XUẤT, XÂY DỰNG KINH TẾ PHẢI NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT HẰNG NĂM CỦA ...
……….., ngày ... tháng... năm ….. Tên đơn vị, doanh nghiệp (Chữ ký, đóng dấu/chữ ký số)
I. CƠ SỞ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
1. Cơ sở pháp lý
a) Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
b) Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
c) Căn cứ Thông tư số 99/2025/TT-BQP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về quản lý, sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế;
d) Căn cứ các văn bản có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế của đơn vị, doanh nghiệp.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Chức năng, nhiệm vụ của đơn vị, doanh nghiệp;
b) Kết quả sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế của đơn vị, doanh nghiệp hiện tại.
II. HIỆN TRẠNG VÀ SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
1. Vị trí, ranh giới, diện tích đất và tài sản gắn liền với đất được giao.
2. Hiện trạng sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất được giao.
3. Tình hình quản lý, sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.
4. Sự cần thiết sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế.
III. PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG KẾT HỢP VỚI HOẠT ĐỘNG LAO ĐỘNG SẢN XUẤT, XÂY DỰNG KINH TẾ PHẢI NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT HẰNG NĂM
1. Khái quát phương hướng, mục tiêu sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế.
2. Nội dung phương án sử dụng đất
a) Đơn vị, doanh nghiệp chủ trì thực hiện; đơn vị, doanh nghiệp phối hợp thực hiện (nếu có).
b) Vị trí, ranh giới, diện tích đất dự kiến sử dụng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế.
c) Nội dung, mục đích, hình thức sử dụng đất kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế.
- Nội dung, mục đích kết hợp;
- Hình thức sử dụng: Nộp tiền sử dụng đất hằng năm;
- Tài sản gắn liền với đất đã đầu tư xây dựng (nếu có);
- Tài sản gắn liền với đất sẽ đầu tư xây dựng khi sử dụng đất kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế (nếu có);
- Thời hạn sử dụng, tiến độ thực hiện;
- Dự kiến sản phẩm, dịch vụ của hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế;
- Nguồn lực tài chính để thực hiện hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế.
d) Đánh giá tác động của việc sử dụng đất kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế đến việc thực hiện nhiệm vụ quân sự, quốc phòng.
đ) Đánh giá sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng.
e) Dự kiến phương án xử lý tài sản gắn liền với đất được tạo lập khi chấm dứt việc sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế.
g) Hiệu quả kinh tế - xã hội, môi trường.
h) Các giải pháp tổ chức thực hiện.
IV. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
1. Đề xuất
2. Kiến nghị
Mẫu số 02. Tờ trình về việc phê duyệt phương án sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../TTr-……. | ……., ngày … tháng … năm ……
TỜ TRÌNH
Về việc ………………………….
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 99/2025/TT-BQP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về quản lý, sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế.
Tên đơn vị, doanh nghiệp trình phê duyệt …… với các nội dung chính như sau:
…………………………………………….1……………………………………………………….
……………………………………….…….……………………………………………………….
……………………………………….…….……………………………………………………….
Nơi nhận: - ………; -……….; - Lưu: VT, …… | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký, đóng dấu/chữ ký số) Cấp bậc, họ và tên
____________________
1 Các nội dung quy định tại Phần III, IV Mẫu số 01.
Mẫu số 03. Quyết định về việc phê duyệt phương án sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm
BỘ QUỐC PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../QĐ-……….. | ……., ngày … tháng … năm ……
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Phương án sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất xây dựng kinh tế phải nộp tiền sử dụng đất hằng năm
BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG …………
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng; Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Thông tư số 99/2025/TT-BQP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về quản lý, sử dụng đất quốc phòng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế;
Theo đề nghị của …………….
QUYẾT ĐỊNH: