Điều 14. Ngưỡng tính điểm từng chỉ tiêu định lượng
Các ngưỡng 1, ngưỡng 2, ngưỡng 3 và ngưỡng 4 của từng chỉ tiêu định lượng theo từng nhóm đồng hạng được xác định cụ thể như sau:
| STT | Tiêu chí/ch ỉ ti êu | Đơn v ị t ính | Ngư ỡng | | | |
||||||||
| | | | Ngư ỡng 1 | Ngư ỡng 2 | Ngư ỡng 3 | Ngư ỡng 4 |
| 1 | V ỐN (C) | | | | | |
| 1.1 | T ỷ lệ an to àn v ốn (kh ông bao g ồm trường hợp thực hiện theo quy định tại Th ông tư s ố 41/2016/TT-NHNN , Th ông tư s ố 14/2025/TT-NHNN ) | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ r ủi ro c àng gi ảm | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 15,00 | 12,00 | 8,00 | 5,00 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 15,00 | 12,00 | 8,00 | 5,00 |
| | Chi nhánh ngân hàng nư ớc ngo ài | | 15,00 | 12,00 | 8,00 | 5,00 |
| | Công ty tài chính | | 20,00 | 16,00 | 9,00 | 6,00 |
| | Công ty cho thuê tài chính | | 20,00 | 16,00 | 9,00 | 6,00 |
| | Ngân hàng h ợp t ác xã | | 15,00 | 12,00 | 9,00 | 5,00 |
| 1.2 | T ỷ lệ an to àn v ốn (thực hiện theo quy định tại Th ông tư s ố 41/2016/TT-NHNN ) | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ rủi ro c àng gi ảm | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 11,00 | 9,00 | 7,00 | 5,00 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 11,00 | 9,00 | 7,00 | 5,00 |
| | Chi nhánh ngân hàng nư ớc ngo ài | | 15,00 | 12,00 | 8,00 | 5,00 |
| 1.3 | T ỷ lệ an to àn v ốn cấp 1 (kh ông bao g ồm trường hợp thực hiện theo quy định tại Th ông tư s ố 41/2016/TT-NHNN , Th ông tư s ố 14/2025/TT-NHNN ) | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ rủi ro c àng gi ảm | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 12,00 | 10,00 | 7,00 | 4,00 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 12,00 | 10,00 | 7,00 | 4,00 |
| | Chi nhánh ngân hàng nư ớc ngo ài | | 12,00 | 10,00 | 7,00 | 4,00 |
| | Công ty tài chính | | 19,00 | 15,00 | 8,00 | 5,00 |
| | Công ty cho thuê tài chính | | 19,00 | 15,00 | 8,00 | 5,00 |
| | Ngân hàng h ợp t ác xã | | 12,00 | 10,00 | 7,00 | 4,00 |
| 1.4 | T ỷ lệ an to àn v ốn cấp 1 (thực hiện theo quy định tại Th ông tư s ố 41/2016/TT-NHNN ) | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ rủi ro c àng gi ảm | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 8,50 | 7,00 | 5,50 | 4,00 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 8,50 | 7,00 | 5,50 | 4,00 |
| | Chi nhánh ngân hàng nư ớc ngo ài | | 12,00 | 10,00 | 7,00 | 4,00 |
| 2 | CH ẤT LƯỢNG T ÀI S ẢN (A) | | | | | |
| 2.1 | T ỷ lệ nợ xấu, nợ xấu đ ã bán cho VAMC chưa x ử l ý đư ợc v à n ợ cơ cấu tiềm ẩn trở th ành n ợ xấu so với tổng nợ cộng th êm các khoản nợ xấu đ ã bán cho VAMC chưa x ử l ý đư ợc | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ rủi ro c àng tăng | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 2,00 | 3,00 | 5,00 | 7,00 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 2,00 | 3,00 | 5,00 | 7,00 |
| | Chi nhánh ngân hàng nư ớc ngo ài | | 2,00 | 3,00 | 5,00 | 7,00 |
| | Công ty tài chính | | 2,00 | 4,00 | 6,00 | 8,00 |
| | Công ty cho thuê tài chính | | 2,00 | 3,00 | 5,00 | 7,00 |
| | Ngân hàng h ợp t ác xã | | 2,00 | 3,00 | 5,00 | 7,00 |
| 2.2 | T ỷ lệ nợ Nh óm 2 so v ới tổng nợ | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ rủi ro c àng tăng | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 2,50 | 4,00 | 5,50 | 7,00 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 2,50 | 4,00 | 5,50 | 7,00 |
| | Chi nhánh ngân hàng nư ớc ngo ài | | 2,50 | 4,00 | 5,50 | 7,00 |
| | Công ty tài chính | | 2,50 | 5,00 | 6,00 | 8,00 |
| | Công ty cho thuê tài chính | | 2,50 | 4,00 | 5,50 | 7,00 |
| | Ngân hàng h ợp t ác xã | | 2,50 | 4,00 | 5,50 | 7,00 |
| 2.3 | T ỷ lệ dư nợ t ín d ụng đối với 100 kh ách hàng có dư n ợ t ín d ụng lớn nhất so với dư nợ t ín d ụng đối với tổ chức kinh tế, c á nhân | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ rủi ro c àng tăng | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 20,00 | 30,00 | 40,00 | 50,00 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 30,00 | 40,00 | 50,00 | 60,00 |
| | Chi nhánh ngân hàng nư ớc ngo ài | | 30,00 | 40,00 | 50,00 | 60,00 |
| | Ngân hàng h ợp t ác xã | | 20,00 | 30,00 | 40,00 | 50,00 |
| 2.4 | T ỷ lệ nợ v à cam k ết ngoại bảng từ nh óm 3 đ ến nh óm 5 so v ới tổng nợ v à các cam k ết ngoại bảng từ nh óm 1 đ ến nh óm 5 | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ rủi ro c àng tăng | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 1,00 | 2,00 | 3,00 | 5,00 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 1,50 | 2,50 | 3,50 | 7,00 |
| | Chi nhánh ngân hàng nư ớc ngo ài | | 1,00 | 2,50 | 3,50 | 7,00 |
| | Công ty tài chính | | 1,00 | 3,00 | 5,00 | 8,00 |
| | Công ty cho thuê tài chính | | 1,00 | 2,50 | 4,00 | 7,00 |
| | Ngân hàng h ợp t ác xã | | 1,00 | 2,50 | 3,50 | 7,00 |
| 2.5 | T ỷ lệ dự ph òng r ủi ro chứng kho án kinh doanh, ch ứng kho án đ ầu tư (kh ông bao g ồm dự ph òng r ủi ro đ ã trích l ập li ên quan đ ến tr ái phi ếu đặc biệt khi b án n ợ cho VAMC) so với tổng số dư chứng kho án kinh doanh, ch ứng kho án đ ầu tư (kh ông bao g ồm số dư tr ái phi ếu đặc biệt khi b án n ợ cho VAMC) | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ rủi ro c àng tăng | | | |
| | Chi nhánh ngân hàng nư ớc ngo ài | | 5,00 | 7,00 | 12,00 | 17,00 |
| | Công ty tài chính | | 5,00 | 7,00 | 12,00 | 17,00 |
| | Ngân hàng h ợp t ác xã | | 2,00 | 5,00 | 7,00 | 10,00 |
| 2.6 | T ỷ lệ dư nợ t ín d ụng để đầu tư, kinh doanh bất động sản so với tổng dư nợ t ín d ụng (kh ông bao g ồm dư nợ t ín d ụng đối với tổ chức t ín d ụng, chi nh ánh ngân hàng nư ớc ngo ài khác) | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ rủi ro c àng tăng | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 5,00 | 10,00 | 15,00 | 20,00 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 5,00 | 10,00 | 15,00 | 20,00 |
| | Công ty tài chính | | 4,00 | 8,00 | 12,00 | 16,00 |
| | Ngân hàng h ợp t ác xã | | 2,00 | 4,00 | 7,00 | 10,00 |
| 2.7 | T ỷ lệ dự ph òng c ụ thể đ ã trích l ập so với nợ nh óm 2 đ ến nh óm 5 | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ rủi ro c àng gi ảm | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 25,00 | 20,00 | 15,00 | 10,00 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 25,00 | 20,00 | 15,00 | 10,00 |
| 2.8 | T ỷ lệ T ài s ản C ó khác bình quân so v ới Tổng t ài s ản b ình quân | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ rủi ro c àng tăng | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 2,50 | 3,50 | 5,00 | 6,00 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 3,00 | 4,00 | 5,50 | 7,00 |
| 3 | QU ẢN TRỊ ĐIỀU H ÀNH(M) | | | | | |
| 3.1 | T ỷ lệ chi ph í ho ạt động so với tổng thu nhập hoạt động | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ rủi ro c àng tăng | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 35,00 | 45,00 | 50,00 | 60,00 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 40,00 | 50,00 | 60,00 | 70,00 |
| | Chi nhánh ngân hàng nư ớc ngo ài | | 40,00 | 50,00 | 60,00 | 70,00 |
| | Công ty tài chính | | 25,00 | 35,00 | 45,00 | 55,00 |
| | Công ty cho thuê tài chính | | 25,00 | 35,00 | 45,00 | 55,00 |
| | Ngân hàng h ợp t ác xã | | 50,00 | 60,00 | 70,00 | 80,00 |
| 4 | K ẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (E) | | | | | |
| 4.1 | T ỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu b ình quân | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ rủi ro c àng gi ảm | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 15,00 | 13,00 | 10,00 | 8,00 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 14,00 | 12,00 | 8,00 | 6,00 |
| | Chi nhánh ngân hàng nư ớc ngo ài | | 14,00 | 12,00 | 8,00 | 6,00 |
| | Công ty tài chính | | 30,00 | 20,00 | 15,00 | 10,00 |
| | Công ty cho thuê tài chính | | 14,00 | 12,00 | 8,00 | 6,00 |
| | Ngân hàng h ợp t ác xã | | 5,00 | 4,00 | 3,00 | 2,00 |
| 4.2 | T ỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với tổng t ài s ản b ình quân | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ rủi ro c àng gi ảm | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 1,50 | 1,10 | 0,80 | 0,60 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 1,30 | 1,00 | 0,70 | 0,50 |
| | Chi nhánh ngân hàng nư ớc ngo ài | | 1,30 | 1,00 | 0,70 | 0,50 |
| | Công ty tài chính | | 5,00 | 4,00 | 3,00 | 2,00 |
| | Công ty cho thuê tài chính | | 4,00 | 3,00 | 2,00 | 1,00 |
| | Ngân hàng h ợp t ác xã | | 0,40 | 0,30 | 0,20 | 0,10 |
| 4.3 | Thu nh ập l ãi c ận bi ên (NIM) | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ rủi ro c àng gi ảm | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 3,00 | 2,50 | 2,00 | 1,50 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 2,80 | 2,40 | 1,90 | 1,40 |
| | Chi nhánh ngân hàng nư ớc ngo ài | | 2,80 | 2,40 | 1,90 | 1,40 |
| | Công ty tài chính | | 20,00 | 15,00 | 10,00 | 5,00 |
| | Công ty cho thuê tài chính | | 8,00 | 5,00 | 3,50 | 2,00 |
| | Ngân hàng h ợp t ác xã | | 2,40 | 2,00 | 1,60 | 1,20 |
| 4.4 | S ố ng ày lãi ph ải thu | ngày | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ rủi ro c àng tăng | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 55,00 | 70,00 | 85,00 | 95,00 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 60,00 | 75,00 | 90,00 | 100,00 |
| | Chi nhánh ngân hàng nư ớc ngo ài | | 60,00 | 75,00 | 90,00 | 100,00 |
| | Công ty tài chính | | 20,00 | 25,00 | 35,00 | 50,00 |
| | Công ty cho thuê tài chính | | 25,00 | 30,00 | 40,00 | 55,00 |
| | Ngân hàng h ợp t ác xã | | 60,00 | 75,00 | 90,00 | 100,00 |
| 5 | KH Ả NĂNG THANH KHOẢN (L) | | | | | |
| 5.1 | T ỷ lệ t ài s ản c ó tính thanh khoản cao b ình quân so v ới tổng t ài s ản b ình quân | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ rủi ro c àng gi ảm | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 20,00 | 15,00 | 9,00 | 5,00 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy m ô nh ỏ | | 18,00 | 14,00 | 8,00 | 4,00 |
| | Chi nhánh ngân hàng nư ớc ngo ài | | 25,00 | 20,00 | 15,00 | 10,00 |
| | Công ty tài chính | | 20,00 | 15,00 | 10,00 | 5,00 |
| | Công ty cho thuê tài chính | | 18,00 | 14,00 | 8,00 | 5,00 |
| | Ngân hàng h ợp t ác xã | | 16,00 | 13,00 | 8,00 | 4,00 |
| 5.2 | T ỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung v à dài h ạn | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ rủi ro c àng tăng | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 25,00 | 30,00 | 35,00 | 40,00 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 30,00 | 35,00 | 40,00 | 45,00 |
| | Chi nhánh ngân hàng nư ớc ngo ài | | 30,00 | 35,00 | 40,00 | 45,00 |
| | Công ty tài chính | | 40,00 | 70,00 | 90,00 | 100,00 |
| | Công ty cho thuê tài chính | | 40,00 | 70,00 | 90,00 | 100,00 |
| | Ngân hàng h ợp t ác xã | | 30,00 | 35,00 | 40,00 | 45,00 |
| 5.3 | T ỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ rủi ro c àng tăng | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 70,00 | 80,00 | 90,00 | 95,00 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 60,00 | 70,00 | 80,00 | 90,00 |
| | Chi nhánh ngân hàng nư ớc ngo ài | | 70,00 | 80,00 | 90,00 | 95,00 |
| | Ngân hàng h ợp t ác xã | | 60,00 | 70,00 | 80,00 | 90,00 |
| 5.4 | T ỷ lệ tiền gửi của kh ách hàng có s ố dư tiền gửi lớn so với tổng tiền gửi | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng l ớn th ì m ức độ rủi ro c àng tăng | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 5,00 | 10,00 | 13,00 | 18,00 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 7,00 | 12,00 | 15,00 | 20,00 |
| | Chi nhánh ngân hàng nư ớc ngo ài | | 30,00 | 40,00 | 50,00 | 60,00 |
| | Ngân hàng h ợp t ác xã | | 15,00 | 18,00 | 21,00 | 24,00 |
| 6 | M ỨC ĐỘ NHẠY CẢM VỚI RỦI RO THỊ TRƯỜNG (S) | | | | | |
| 6.1 | T ỷ lệ tổng trạng th ái ngo ại tệ so với vốn tự c ó riêng l ẻ b ình quân | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng ti ệm cận 0 th ì m ức độ rủi ro c àng gi ảm | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 10,00 | 15,00 | 20,00 | 25,00 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 10,00 | 15,00 | 20,00 | 25,00 |
| | Chi nhánh ngân hàng nư ớc ngo ài | | 10,00 | 15,00 | 20,00 | 25,00 |
| 6.2 | T ỷ lệ ch ênh l ệch giữa t ài s ản nhạy cảm l ãi su ất v à n ợ phải trả nhạy cảm l ãi su ất so với Vốn chủ sở hữu | % | Ch ỉ ti êu đ ịnh lượng c ó giá tr ị c àng ti ệm cận 0 th ì m ức độ rủi ro c àng gi ảm | | | |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô l ớn | | 50,00 | 65,00 | 80,00 | 95,00 |
| | Ngân hàng thương m ại c ó quy mô nh ỏ | | 55,00 | 70,00 | 85,00 | 100,00 |
| | Chi nhánh ngân hàng nư ớc ngo ài | | 80,00 | 90,00 | 100,00 | 120,00 |
| | Công ty tài chính | | 55,00 | 70,00 | 85,00 | 100,00 |
| | Công ty cho thuê tài chính | | 80,00 | 90,00 | 100,00 | 120,00 |
| | Ngân hàng h ợp t ác xã | | 100,00 | 110,00 | 120,00 | 125,00 |