Điều 25. Tổ chức thực hiện
1. Đơn vị quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ của Ủy ban Dân tộc, chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
2. Các đơn vị thuộc Ủy ban Dân tộc vận dụng Quy định này để xây dựng và ban hành quy định quản lý các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của đơn vị.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh bằng văn bản về Ủy ban Dân tộc để tổng hợp, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
PHỤ LỤC
CÁC BIỂU MẪU (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2016/TT-UBDT ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
1. Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ: Mẫu M1-PĐXNV
2. Tổng hợp danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề xuất: Mẫu M1-THĐX
3. Kết quả tra cứu thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có liên quan: Mẫu M2-KQTrC
4. Ý kiến nhận xét, đánh giá đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Mẫu M2-TVHĐ
5. Phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Mẫu M2 - PĐG
6. Biên bản kiểm phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ: Mẫu M2-BBKP
7. Biên bản họp hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ: Mẫu M2-BBHĐ
8. Kết quả đánh giá của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ: Mẫu M2-BBHĐ.KQĐG
9. Tổng hợp kiến nghị của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ: Mẫu M2-BBHĐ.KN
10. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ: Mẫu M3-ĐƠNĐK
11. Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ: M3-TMNV.ĐTXH; M3-TMNV.ĐA
12. Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Mẫu M3-LLTC
13. Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm và các cá nhân đăng ký tham gia nghiên cứu chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Mẫu M3-LLCN
14. Lý lịch khoa học của chuyên gia trong nước: Mẫu M3-LLCG
15. Lý lịch khoa học của chuyên gia nước ngoài: Mẫu M3-CV
16. Giấy xác nhận phối hợp nghiên cứu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ: Mẫu M3-PHNC
17. Biên bản mở hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ: Mẫu M3-BBMHS
18. Phiếu nhận xét nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Mẫu M3-PNX.ĐA; M3-PNX.ĐTXH
19. Phiếu đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì cấp Bộ: M3-PĐG.ĐA; M3-PĐG.ĐTXH
20. Biên bản kiểm phiếu đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì cấp Bộ: Mẫu M3-BBKP
21. Bảng tổng hợp kết quả kiểm phiếu đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì cấp Bộ: Mẫu M3-THKP
22. Biên bản họp hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ: Mẫu M3-BBHĐ
23. Báo cáo hoàn thiện về việc hồ sơ đánh giá tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ: Mẫu M3-BCHT
24. Biên bản họp thẩm định kinh phí nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ: Mẫu M4-BBTĐ
25. Hợp đồng thực hiện Đề án khoa học/Đề tài khoa học và công nghệ: Mẫu M4-HĐKHCN
26. Báo cáo định kỳ thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ: Mẫu M5-BCĐK
27. Biên bản kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ: Mẫu M5-BBKTĐK
28. Báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ: Mẫu M5-BCTH
29. Công văn đề nghị nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ: Mẫu M5-CVĐNNT
30. Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ: Mẫu M5-TĐG
31. Phiếu nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ áp dụng đối với đối với đề tài trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn, đề án khoa học: Mẫu M5-PNXKQ.ĐTXH
32. Phiếu đánh giá kết quả nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ: Mẫu M5-PĐGKQ
33. Biên bản kiểm phiếu đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ: Mẫu M5-BBHĐ.KP
34. Biên bản họp hội đồng đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ: Mẫu M5-BBHĐ
35. Báo cáo hoàn thiện hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp Bộ: Mẫu M5-BCHT
36. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ: Mẫu PL5-CNKQ
37. Thanh lý Hợp đồng thực hiện Đề án khoa học/Đề tài khoa học và công nghệ: Mẫu M5-TLHĐ.KHCN
M1-ĐXNV TT số: /2016/TT-UBDT
PHIẾU ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
Năm 20...
1. Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
2. Hình thức thực hiện (đề tài, đề án, dự án):
3. Mục tiêu của nhiệm vụ:
4. Tính cấp thiết và tính mới của nhiệm vụ (về mặt khoa học và về mặt thực tiễn):
5. Các nội dung chính và kết quả dự kiến:
6. Khả năng và địa chỉ ứng dụng:
7. Dự kiến hiệu quả mang lại:
8. Dự kiến thời gian thực hiện (thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc)
9. Thông tin khác (nếu có)
..., ngày ... tháng... năm 20… TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT (Họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)
M1-THĐX TT số: /2016/TT-UBDT
TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐỀ XUẤT NĂM 201….
| TT | Tên nhiệm vụ KH&CN | Hình thức thực hiện | Mục tiêu | Tính cấp thiết và tính mới | Các nội dung chính và kết quả dự kiến | Khả năng, địa chỉ ứng dụng | Dự kiến hiệu quả | Dự kiến thời gian thực hiện | Thông tin khác |
|||||||||||
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | |
..., ngày ... tháng ... năm 20... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Họ, tên, chữ ký)
M2-BBHĐ TT số: /2016/TT-UBDT
ỦY BAN DÂN TỘC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm 20…
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
Loại nhiệm vụ KH&CN: (Đề tài, đề án hoặc chương trình KH&CN): …………………………….....
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Quyết định thành lập Hội đồng số:…..../QĐ-UBDT ngày .../ .../20... của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc….
2. Số lượng các nhiệm vụ đề xuất: …………
3. Địa điểm và thời gian họp Hội đồng:
- Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên: .../...
- Vắng mặt: ... người, gồm các thành viên:
- Khách mời tham dự họp Hội đồng
| TT | Họ và tên | Đơn vị công tác |
||||
| 1. | | |
| 2. | | |
| 3. | | |
| | | |
II. NỘI DUNG LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG
Hội đồng đã tiến hành họp theo quy định tại Thông tư số: /2016/TT-UBDT ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ. Các ý kiến của thành viên Hội đồng đã nêu cụ thể tại M2-TVHĐ và M2-PĐG, ngoài ra các ý kiến cụ thể tại cuộc họp được ghi theo phụ lục đính kèm.
Căn cứ vào kết quả kiểm phiếu của Hội đồng và thảo luận việc chỉnh sửa, bổ sung và hoàn thiện tên gọi và các mục của nhiệm vụ, phương thức thực hiện (tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ), thảo luận thứ tự ưu tiên trong danh mục, Hội đồng thông qua biên bản làm việc với kết quả theo phụ lục (M2-BBHĐ.KQĐG; M2-BBHĐ.KN) đính kèm.
THƯ KÝ KHOA HỌC (Họ, tên và chữ ký) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
M2-BBKP TT số: /2016/TT-UBDT
ỦY BAN DÂN TỘC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày… tháng… năm 20…
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
Loại hình nhiệm vụ KH&CN: ………………………………………………………………………………………..
Số thành viên hội đồng tham gia bỏ phiếu: …………………………..…………………………………………………..
| Số TT | Tên nhiệm vụ đề xuất | Tổng hợp đánh giá theo các nội dung của các thành viên Hội đồng | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Nội dung 1 | | Nội dung 2 | | Nội dung 3 | | Nội dung 4 HĐ | | Nội dung 5 | | Kết luận chung | |
| | | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt | Thực hiện | Không thực hiện |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
THÀNH VIÊN BAN KIỂM PHIẾU | TRƯỞNG BAN KIỂM PHIẾU
M2-KQTrC TT số: /2016/TT-UBDT
ỦY BAN DÂN TỘC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm 20…
TỔNG HỢP KẾT QUẢ TRA CỨU THÔNG TIN
Về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan đến nhiệm vụ đề xuất đã và đang thực hiện
I. THÔNG TIN VỀ NHIỆM VỤ ĐỀ XUẤT
1. Tên nhiệm vụ KH&CN:
2. Mục tiêu:
3. Yêu cầu các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
II. KẾT QUẢ TRA CỨU VỀ ĐỀ TÀI CÓ LIÊN QUAN ĐÃ VÀ ĐANG THỰC HIỆN
| Số TT | Tên nhiệm vụ KH&CN | Năm bắt đầu - kết thúc | Tên tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| 4 | | | |
| 5 | | | |
| 6 | | | |
| ...... | ........... | | |
……, ngày ... tháng... năm 20... TL. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM VỤ TRƯỞNG ….. (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
M2-PĐG TT số: /2016/TT-UBDT
ỦY BAN DÂN TỘC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày… tháng … năm 201
PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
Tên nhiệm vụ KH&CN đề xuất: Phân tích cơ cấu và đánh giá năng lực nghiên cứu của cán bộ trong các tổ chức nghiên cứu và phát triển thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ giai đoạn 2010-2014.
Họ và tên thành viên hội đồng/chuyên gia:
Đánh giá của thành viên hội đồng/chuyên gia: (đánh dấu X vào 1 trong 2 ô)
1. Tính cấp thiết, tính mới của việc thực hiện nhiệm vụ
Đánh giá: Đạt yêu cầu □ ; Không đạt yêu cầu □
2. Khả năng không trùng lắp của nhiệm vụ đề xuất với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang thực hiện
Đánh giá: Đạt yêu cầu □ ; Không đạt yêu cầu □
3. Tính hợp lý của dự kiến nội dung chính và các kết quả của nhiệm vụ KH&CN đề xuất
Đánh giá: Đạt yêu cầu □ ; Không đạt yêu cầu □
4. Tính khả thi và địa chỉ ứng dụng
Đánh giá: Đạt yêu cầu □ ; Không đạt yêu cầu □
Kết luận chung:
Đề nghị thực hiện □ Đề nghị không thực hiện □
……. n gày tháng năm 201 THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
M2-PNXĐG TT số: /2016/TT-UBDT
ỦY BAN DÂN TỘC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm 20…
Ý KIẾN NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐỀ XUẤT
| Chuyên gia/Ủy viên phản biện | |
|||
| Ủy viên hội đồng | |
Họ và tên thành viên hội đồng/chuyên gia:
Tên nhiệm vụ KH&CN đề xuất:
I. Ý KIẾN NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ
1. Tính cấp thiết, tính mới của nhiệm vụ KH&CN
Nhận xét:
Đánh giá: Đạt yêu cầu □ ; Không đạt yêu cầu □
2. Khả năng không trùng lặp của nhiệm vụ đề xuất với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang thực hiện
Nhận xét:
Đánh giá: Đạt yêu cầu □ ; Không đạt yêu cầu □
3. Tính hợp lý của dự kiến nội dung chính và các kết quả của nhiệm vụ KH&CN đề xuất
Nhận xét:
Đánh giá: Đạt yêu cầu □ ; Không đạt yêu cầu □
4. Tính khả thi và địa chỉ ứng dụng
Nhận xét:
Đánh giá: Đạt yêu cầu □ ; không đạt yêu cầu □
Kiến nghị của thành viên hội đồng/chuyên gia: (đánh dấu X vào 1 trong 3 ô dưới đây)
Đề nghị không thực hiện □
Đề nghị thực hiện □
Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây: □
II. CÁC KIẾN NGHỊ ĐIỀU CHỈNH
Tên nhiệm vụ KH&CN:
Định hướng mục tiêu:
Yêu cầu đối với kết quả:
……, ngày ... tháng ... năm 20... THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
M3. CV TT số: /2016/TT-UBDT
CURRICULUM VITAE OF SCIENCE
| 1. Name : | | | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||
| 2. Birthday: 3. Male/Female: | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. Academic Titles : Years: Degree: Years: | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. Fields of research : | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Information Technology □ | | | | | | Automation Technology □ | | | | | | New Materials Technology □ | | | | | |
| Biotechnology □ | | | | | | Others □ | | | | | | | | | | | |
| 6. Title research : Current Position : | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7. Contact address : | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Address: Phone: Email: | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8. Workplace : | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Name: Name of the head: Address: Phone: ;Fax: ;Website: | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9. Training process | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Level of training | | | | Place of training | | | | | | | | Majors | | | Graduation years | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10. Foreign language skills (Very good/good/normal) | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| No. | Languages | | | | | | Listening | | | Speaking | | | Reading | | | Writing | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11. Work experience | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Period ( From year ... to year... ) | | | | | Positions | | | | Professional field | | | Workplace | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12. Research results | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Name of projects ( Article, journal... ) | | | Author or coauthors | | | | | Place of publication ( Journal posted ) | | | | Fields of research | | | | | Years |
| International Jour n al | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| National Journal | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| International Conference | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13. Teaching experience ( at the Institute, the University.. ) | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Name of projects ( Article, journal... ) | | Positions | | | | | | Professional field | | | | | | Workplace | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14. Awards, results of training | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| No. | The form and content of the award | | | | | | | | | | Years | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15. Work experience in manufacturing facility | | | | | | | | |
||||||||||
| Name of projects ( Article, journal... ) | | Positions | | Professional field | | Workplace | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| 16. Topics, projects and Science and Technology tasks (Last 5 years) | | | | | | | | |
| Name of projects, topics | | | Time (Beginning - Ending) | | Programs | | Situation | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| 17. Experience management, evaluation of Science and Technology | | | | | | | | |
| No. | Councils | | | | | | | Number of times |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
I certify that the above information is true and correct.
........................, /date ....... /month ....... /year... SIGN
M3-BBHĐ TT số: /2016/TT-UBDT
ỦY BAN DÂN TỘC HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20...
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên nhiệm vụ:.................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
2. Quyết định thành lập Hội đồng.........../QĐ-BKHCN ngày ...../...../20... của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc..........
3. Địa điểm và thời gian..............................., ngày ......./..... /20.....
4. Số thành viên hội đồng có mặt trên tổng số thành viên ......./......người. Vắng mặt .......người, gồm các thành viên:
.................................................................
.................................................................
5. Khách mời tham dự họp hội đồng:
TT | Họ và tên | Đơn vị công tác
6. Hội đồng nhất trí cử Ông/Bà ............................................................ là thư ký khoa học của hội đồng.
II. NỘI DUNG LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG (ghi chép của thư ký khoa học):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
III. BỎ PHIẾU ĐÁNH GIÁ
1. Hội đồng đã cử ban kiểm phiếu với các thành viên sau:
- Trưởng ban - Thư ký khoa học: ..................................................................
- Thành viên - Thư ký hành chính: ................................................................
2. Hội đồng đã bỏ phiếu đánh giá từng hồ sơ đăng ký.
Kết quả kiểm phiếu đánh giá các hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN trong biên bản kiểm phiếu kèm theo.
3. Kết quả bỏ phiếu
Căn cứ kết quả kiểm phiếu, hội đồng kiến nghị tổ chức, cá nhân sau đây trúng tuyển chủ trì đề tài/đề án nêu trên:
Tên tổ chức: ............................................................................................................
Họ và tên cá nhân: .................................................................................................
III. KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ CỦA HỘI ĐỒNG (kiến nghị về các nội dung cần sửa đổi)
1. Kiến nghị phương thức khoán chi:
1.1. Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng □
1.2. Khoán chi từng phần □
2. Kiến nghị những nội dung cần sửa đổi:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Hội đồng đề nghị Ủy ban Dân tộc xem xét và quyết định.
THƯ KÝ KHOA HỌC (Họ, tên và chữ ký) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
M3-BBKP TT số: /2016/TT-UBDT
ỦY BAN DÂN TỘC HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày.....tháng.....năm 20...
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ NHIỆM VỤ KH&CN ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC CHỦ TRÌ VÀ CÁ NHÂN CHỦ NHIỆM
| Tên nhiệm vụ: | | | | | | | | | | |
||||||||||||
| Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| 1. Số phiếu phát ra: □ | | | | | 2. Số phiếu thu về: □ | | | | | |
| 3. Số phiếu hợp lệ: □ | | | | | 4. Số phiếu không hợp lệ: □ | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| TT | Ủy viên | | Tiêu chí đánh giá | | | | | | | Tổng số điểm |
| | | | Tiêu chí 1 | Tiêu chí 2 | | Tiêu chí 3 | Tiêu chí 4 | Tiêu chí 5 | Tiêu chí 6 | |
| 1 | Ủy viên thứ nhất | | | | | | | | | |
| 2 | Ủy viên thứ hai | | | | | | | | | |
| 3 | Ủy viên thứ ba | | | | | | | | | |
| 4 | ...................... | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | | |
| | Tổng số điểm trung bình | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Thành viên ban kiểm phiếu Thư ký hành chính (ký, ghi rõ họ và tên) | Trưởng ban kiểm phiếu - Thư ký khoa học (Họ, tên và chữ ký) |
|||
| | |
M3-BBMHS TT số: /2016/TT-UBDT
ỦY BAN DÂN TỘC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20...
BIÊN BẢN MỞ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
1. Tên nhiệm vụ KH&CN:.....................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.....................................................................................................................
2. Quyết định thành lập Hội đồng số:........./QĐ-BKHCN ngày ...../...../20... của Bộ trưởng Bộ ...... ......
3. Địa điểm và thời gian: ......................................., ngày ......./..... /20...
4. Đại diện các cơ quan và tổ chức liên quan tham gia mở hồ sơ
| TT | Tên cơ quan, tổ chức | Họ và tên đại biểu |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
5. Tình trạng của các hồ sơ
- Tổng số hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp: ...... hồ sơ.
- Số hồ sơ được niêm phong kín đến thời điểm mở hồ sơ: ..../....
- Tình trạng các hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp được thể hiện trong bảng sau:
| TT | Tên tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn hoặc giao trực tiếp | Tình trạng Hồ sơ | | | | | | |
||||||||||
| | | Nộp đúng hạn 1 | Tính đầy đủ của Hồ sơ đăng ký 2 | Các yêu cầu về tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm | | | | |
| | | | | | Đang chủ trì t ừ 02 nhiệm vụ (chưa nghiệm thu) | Nợ thu hồi DA SXTN, DA CGCN | Bị đình chỉ do sai phạm 6 | Các nguyên nhân khác theo quy định của Ủy ban Dân tộc |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Kết luận: Như vậy, trong số .........hồ sơ đăng ký, có ........ hồ sơ hợp lệ, đủ điều kiện để đưa vào xem xét đánh giá, cụ thể như sau:
| TT | Tên tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì đề tài/đề án 3 | Ghi chú |
||||
| (1) | (2) | (3) |
| | | |
| | | |
| | | |
Các bên thống nhất và ký vào biên bản mở hồ sơ vào …..h…..phút, ngày .…/…../20….
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NỘP HỒ SƠ (Họ, tên và chữ ký) | ĐẠI DIỆN VỤ TỔNG HỢP (Họ, tên và chữ ký)
_____________________
Những Hồ sơ nộp quá hạn sẽ được thống kê vào biểu này nhưng không mở;
M3-BCHT TT số: /2016/TT-UBDT
TÊN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày tháng năm 201….
BÁO CÁO VỀ VIỆC HOÀN THIỆN HỒ SƠ ĐÁNH GIÁ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
I. NHỮNG THÔNG TIN CHUNG
1. Tên nhiệm vụ:
Mã số (nếu có):
2. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
4. Chủ tịch hội đồng (ghi rõ họ tên, học vị, học hàm, cơ quan công tác):
5. Thời gian đánh giá: Bắt đầu: ngày ... /.... /201…
Kết thúc: ngày … /…. /201….
II. NỘI DUNG ĐÃ THỰC HIỆN THEO KẾT LUẬN CỦA HỘI ĐỒNG:
1. Những nội dung đã bổ sung hoàn thiện (liệt kê và trình bày lần lượt các vấn đề cần hoàn thiện theo ý kiến kết luận của hội đồng):………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
2. Những vấn đề bổ sung mới:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
3. Những vấn đề chưa hoàn thiện được (nêu rõ lý do):
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
XÁC NHẬN CỦA ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu) | CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ (Họ, tên và chữ ký)
Ý kiến của Ủy viên phản biện 1: ……………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
(Họ, tên và chữ ký)
Ý kiến của Ủy viên phản biện 2: ……………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
(Họ, tên và chữ ký)
Ý kiến của Chủ tịch Hội đồng: ……………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
(Họ, tên và chữ ký)
M3-ĐƠNĐK TT số: /2016/TT-UBDT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ4 CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
Kính gửi: Ủy ban Dân tộc
Căn cứ thông báo số:…../TB-UBDT ngày …. tháng…. năm…. của Ủy ban Dân tộc về việc tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ năm ………, chúng tôi:
1. Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp làm cơ quan chủ trì nhiệm vụ:……
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
2. Họ và tên, học vị, chức vụ địa chỉ cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm:………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ:………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Thuộc lĩnh vực KH&CN: …………………………………………………………………
Hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ gồm:
1. Thuyết minh nhiệm vụ (phụ lục..........);
2. Tóm tắt hoạt động khoa học của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ (phụ lục...);
3. Lý lịch khoa học của Chủ nhiệm (phụ lục...);
4. Văn bản xác nhận về sự đồng ý tham gia của các tổ chức phối hợp nghiên cứu thực hiện nhiệm vụ theo danh sách kê khai tại Thuyết minh nhiệm vụ;
5. Các văn bản có giá trị pháp lý chứng minh khả năng huy động vốn từ nguồn khác (trong trường hợp tổ chức và cá nhân có kê khai huy động được kinh phí từ nguồn vốn khác);
6. .....(Liệt kê các thành phần có trong hồ sơ)
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm và cam đoan những nội dung, thông tin kê khai trong Hồ sơ này là đúng sự thật.
.................., ngày……. tháng…… năm 20…
CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ (Họ, tên và chữ ký) | TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (Họ tên và chữ ký của thủ trưởng tổ chức, đóng dấu)
____________
4 Trình bày và in trên khổ giấy A4
M3.LLCG TT số: /2016/TT-UBDT
LÝ LỊCH KHOA HỌC
| 1. Họ và tên : | | | | | |
|||||||
| 2. Năm sinh: 3. Nam/Nữ: | | | | | |
| 4. Học hàm : Năm được phong: Học vị: Năm đạt học vị: | | | | | |
| 5. Lĩnh vực nghiên cứu: | | | | | |
| Công nghệ thông tin □ | | Công nghệ tự động hóa □ | | Công nghệ vật liệu mới □ | |
| Công nghệ sinh học □ | | Lĩnh vực khác □ | | | |
| 6. Chức danh nghiên cứu : Chức vụ hiện nay : | | | | | |
| 7. Địa chỉ liên lạc : | | | | | |
| Địa chỉ: Điện thoại: Email: | | | | | |
| 8. Đơn vị công tác, nơi làm việc của cá nhân : | | | | | |
| Tên đơn vị: Tên người đứng đầu: Địa chỉ: Điện thoại: ;Fax: ;Website: | | | | | |
| 9. Quá trình đào tạo | | | | | |
| Bậc đào tạo | Nơi đào tạo | | Chuyên ngành | | Năm tốt nghiệp |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| 10. Trình độ ngoại ngữ (mỗi mục đề nghị ghi rõ mức độ: Tốt/Khá/TB) | | | | | |
|||||||
| TT | Tên ngoại ngữ | Nghe | Nói | Đọc | Viết |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| | | | | | |
| 11. Kinh nghiệm công tác | | | |
|||||
| Thời gian ( từ năm ... đến năm... ) | Vị trí công tác | Lĩnh vực chuyên môn | Đơn vị công tác |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| 12. Các kết quả, công trình KH&CN nghiên cứu | | | | |
||||||
| Tên công trình ( bài báo, công trình... ) | Tác giả hoặc đồng tác giả | Nơi công bố ( tên tạp chí đã đăng ) | Lĩnh vực nghiên cứu | Năm công bố |
| Tạp chí quốc tế | | | | |
| | | | | |
| Tạp chí quốc gia | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| Hội nghị quốc tế | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| 13. Kinh nghiệm giảng dạy tại các Viện, trường đại học | | | | | |
|||||||
| Thời gian (từ năm…đến năm…) | | Vị trí | Lĩnh vực chuyên môn | | Đơn vị |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| 14. Giải thưởng, bằng khen, kết quả đào tạo | | | | | |
| TT | Hình thức và nội dung giải thưởng | | | Năm tặng thưởng | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| | | | | | |
| 15. Kinh nghiệm công tác tại cơ sở sản xuất | | | |
|||||
| Thời gian ( từ năm ... đến năm... ) | Vị trí công tác | Lĩnh vực chuyên môn | Đơn vị công tác |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| 16. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần đây | | | | | |
|||||||
| Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì | | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | Thuộc Chương trình (nếu có) | | Tình trạng (đã nghiệm thu-xếp loại, chưa nghiệm thu) |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| 17. Kinh nghiệm về quản lý, đánh giá KH&CN (số lượng các Hội đồng tư vấn, xét duyệt, nghiệm thu, đánh giá các chương trình, đề tài, dự án KH&CN cấp Nhà nước trong và ngoài nước đã tham gia trong 5 năm gần đây) | | | | | |
| TT | Hình thức Hội đồng | | | Số lần | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Tôi xác nhận những thông tin được ghi ở trên là hoàn toàn chính xác.
........................., ngày ....... tháng ....... năm 20...
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC-NƠI LÀM VIỆC | KÝ TÊN
M3-LLCN TT số: /2016/TT-UBDT
LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM VÀ CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ THAM GIA NGHIÊN CỨU THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN
Đăng ký Chủ nhiệm nhiệm vụ: □
Đăng ký tham gia thực hiện nhiệm vụ: □
| 1. Họ và tên : | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||
| 2. Năm sinh: 3. Nam/Nữ: | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. Học hàm: Năm được phong học hàm: Học vị: Năm đạt học vị: | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. Chức danh nghiên cứu: Chức vụ: | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6. Địa chỉ nhà riêng: | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7. Điện thoại: CQ: ; NR: ; Mobile: 8. Fax: E-mail: | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9. Tổ chức - nơi làm việc của cá nhân đăng ký chủ nhiệm : Tên tổ chức: Tên người Lãnh đạo: Điện thoại người Lãnh đạo: Đ ịa chỉ tổ chức: | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10. Quá trình đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Bậc đào tạo | | | | | Nơi đào tạo | | | | | Chuyên môn | | | | | | Năm tốt nghiệp | | |
| Đại học | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Thạc sỹ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tiến sỹ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Thực tập sinh khoa học | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11. Quá trình công tác | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Thời gian ( Từ năm ... đến năm... ) | | | | Vị trí công tác | | | Tổ chức công tác | | | | | | Địa chỉ Tổ chức | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12. Các công trình công bố chủ yếu (liệt kê tối đa 05 công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến nhiệm vụ KH&CN đăng ký trong 5 năm gần nhất) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | | Tên công trình ( B ài báo, công trình... ) | | | | Là tác giả hoặc là đồng tác giả công trình | | | Nơi công bố ( T ên tạp chí đã đăng công trình ) | | | | | | | | Năm công bố | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13. Số lượng văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, giống cây trồng đã được cấp… ( Liên quan đến đề tài, đề án đăng ký - nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | | Tên và nội dung văn bằng | | | | | | | | | Năm cấp văn bằng | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn (Liên quan đến nhiệm vụ KH&CN đăng ký - nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên công trình | | | | | Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng | | | | | | | | Thời gian ( bắt đầu - kết thúc ) | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15. Các nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia (trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của đề tài/đề án, đề án đăng ký - nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tên đề tài/đề án, dự án, nhiệm vụ khác đã chủ trì | | | | | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | | | Thuộc Chương trình (nếu có) | | | | | | | Tình trạng đề tài (đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu) | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tên đề tài/đề án, dự án, nhiệm vụ khác đã tham gia | | | | | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | | | Thuộc Chương trình (nếu có) | | | | | | | Tình trạng đề tài (đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu) | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 16. Giải thưởng (về KH&CN, về chất lượng sản phẩm,... liên quan đến đề tài/đề án , đề án đăng ký - nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | | | Hình thức và nội dung giải thưởng | | | | | | | | | Năm tặng thưởng | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 17. Thành tựu hoạt động KH&CN và sản xuất kinh doanh khác (liên quan đến đề tài, đề án đăng ký - nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
............, ngày ....... tháng ....... năm 20...
TỔ CHỨC - NƠI LÀM VIỆC CỦA CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH) ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN, DỰ ÁN 5 Đơn vị đồng ý và sẽ dành thời gian cần thiết để Ông, Bà ... chủ trì (tham gia) thực hiện đề tài/đề án ( Xác nhận và đóng dấu ) | CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (hoặc tham gia thực hiện chính) đề tài/đề án, Dự án (Họ, tên và chữ ký)
________________________
5 Nhà khoa học không thuộc tổ chức KH&CN nào thì không cần làm thủ tục xác nhận này.
M3-LLTC TT số: /2016/TT-UBDT
TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KH&CN CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
| 1. Tên tổ chức: Năm thành lập: Địa chỉ: Website: Điện thoại: Fax: E-mail: | | |
||||
| 2. Chức năng, nhiệm vụ và loại hình hoạt động KH&CN hoặc sản xuất kinh doanh liên quan đến nhiệm vụ KH&CN. | | |
| 3. Tổng số cán bộ có trình độ đại học trở lên của tổ chức | | |
| TT | Cán bộ có trình độ đại học trở lên | Tổng số |
| 1 | Tiến sỹ | |
| 2 | Thạc sỹ | |
| 3 | Đại học | |
| 4. Số cán bộ nghiên cứu của tổ chức trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ | | |
| TT | Cán bộ có trình độ đại học trở lên | Số trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ |
| 1 | Tiến sỹ | |
| 2 | Thạc sỹ | |
| 3 | Đại học | |
| 5 . Kinh nghiệm và thành tựu KH&CN trong 5 năm gần nhất liên quan đến nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn/giao trực tiếp của các cán bộ trong tổ chức trực tiếp tham gia đã kê khai ở mục 4 trên đây (Nêu lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm, tên các đề tài/dự án/đề án đã chủ trì hoặc tham gia, những công trình đã áp dụng vào sản xuất và đời sống, thành tựu hoạt động KH&CN và sản xuất kinh doanh khác, ...) | | |
| 6 . Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có liên quan đến nhiệm vụ KH&CN : - Nhà xưởng: - Trang thiết bị chủ yếu: | | |
| 7 . Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài ngân sách SNKH) cho việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN đăng ký. • Vốn tự có: ..................... triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo). • Nguồn vốn khác: ..................... triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo). | | |
............, ngày ...... tháng ...... năm 20...
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN (Họ, tên và chữ ký của người lãnh đạo tổ chức, đóng dấu)
M3-PĐG.ĐA TT số: /2016/TT-UBDT
ỦY BAN DÂN TỘC HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày.....tháng.....năm 20...
PHIẾU ĐÁNH GIÁ NHIỆM VỤ KH&CN ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ (Áp dụng đối với đề án khoa học)
| 1. Tên đề án: | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||
| 2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tiêu chí đánh giá | | Chuyên giá đánh giá | | | | | Hệ số | Điểm | ∑ | Điểm tối đa | | | | | |
| | | 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | | | | | | | | | |
| 1. Mục tiêu nghiên cứu của đề án | | | | | | | | | | 4 | | | | | |
| - Mục tiêu của đề án đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu; cụ thể hóa định hướng mục tiêu | | | | | | | | | | | | | | | 1 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2. Đánh giá t ổng quan [Mục 13] | | | | | | | | | | 16 | | | | | |
| - Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước. | | | | | | | | | | | | | | | 2 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Luận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của đề án | | | | | | | | | | | | 2 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3. Nội dung, phương án tổ chức thực hiện [Mục 15, 16, 18, 19] | | | | | | | | | | 24 | | | | | |
| - Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu | | | | | | | | | | | | | | | 2 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức nghiên cứu | | | | | | | | | | | | | | | 2 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong/ngoài nước | | | | | | | | | | | | 1 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Tính hợp lý trong việc sử dụng kinh phí cho các nội dung nghiên cứu | | | | | | | | | | | | 1 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu [Mục 17] | | | | | | | | | | 12 | | | | | |
| - Cách tiếp cận đề án với đối tượng nghiên cứu | | | | | | | | | | | | | | | 1 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Phương pháp nghiên cứu phù hợp với đối tượng nghiên cứu | | | | | | | | | | | | 2 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. Sản phẩm, lợi ích của đề án và phương án chuyển giao kết quả [Mục 21, 22] | | | | | | | | | | 24 | | | | | |
| - Sản phẩm của đề án phù hợp với mục tiêu và nội dung nghiên cứu | | | | | | | | | | | | | | | 3 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Tác động tốt đến xã hội, ngành, lĩnh vực; nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân (bài báo quốc tế, đào tạo sau đại học) | | | | | | | | | | | | 3 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6. Năng lực tổ chức và cá nhân [Hồ sơ năng lực kèm theo] | | | | | | | | | | 20 | | | | | |
| - Cơ quan chủ trì đề án và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề án. | | | | | | | | | | | | | | | 2 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu. | | | | | | | | | | | | 3 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ý kiến đánh giá tổng hợp | | | | | | | | | | 100 | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Xuất sắc; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)
1. Đề nghị thực hiện: □
1.1 Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng □ 1.2 Khoán từng phần □
2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây □
3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá là “Kém” hoặc “Rất kém”). □
(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá lớn hơn 70 điểm)
Lưu ý: Người đề xuất nhiệm vụ KHCN được xét ưu tiên giao làm chủ nhiệm nhiệm vụ hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Nhận xét, kiến nghị:…………………………………………………………......………...……
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Ngày.....tháng.....năm 20... THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
M3-PĐG.ĐTXH TT số: /2016/TT-UBDT
ỦY BAN DÂN TỘC HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày.....tháng.....năm 20...
PHIẾU ĐÁNH GIÁ NHIỆM VỤ KH&CN ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ CẤP BỘ (Áp dụng đối với đề tài khoa học xã hội và nhân văn)
| 1. Tên đề tài: | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||
| 2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tiêu chí đánh giá | | Chuyên giá đánh giá | | | | | Hệ số | Điểm | ∑ | Điểm tối đa | | | | | |
| | | 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | | | | | | | | | |
| 1. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài | | | | | | | | | | 4 | | | | | |
| - Mục tiêu của đề tài đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu; cụ thể hóa định hướng mục tiêu | | | | | | | | | | | | | | | 1 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2. Tổng quan tình hình nghiên cứu [Mục 13] | | | | | | | | | | 16 | | | | | |
| - Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước. | | | | | | | | | | | | | | | 2 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Luận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của đề tài | | | | | | | | | | | | 2 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3. Nội dung, phương án tổ chức thực hiện [Mục 15, 16, 18, 19] | | | | | | | | | | 24 | | | | | |
| - Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu | | | | | | | | | | | | | | | 2 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức nghiên cứu | | | | | | | | | | | | | | | 2 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong/ngoài nước | | | | | | | | | | | | 1 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Tính hợp lý trong việc sử dụng kinh phí cho các nội dung nghiên cứu | | | | | | | | | | | | 1 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu [Mục 17] | | | | | | | | | | 12 | | | | | |
| - Cách tiếp cận đề tài với đối tượng nghiên cứu | | | | | | | | | | | | | | | 1 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Phương pháp nghiên cứu phù hợp với đối tượng nghiên cứu | | | | | | | | | | | | 2 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. Sản phẩm, lợi ích của đề tài và phương án chuyển giao kết quả [Mục 21, 22] | | | | | | | | | | 24 | | | | | |
| - Sản phẩm của đề tài phù hợp với mục tiêu và nội dung nghiên cứu | | | | | | | | | | | | | | | 3 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Tác động tốt đến xã hội, ngành, lĩnh vực; nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân (bài báo trong nước/quốc tế, đào tạo sau đại học) | | | | | | | | | | | | 3 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6. Năng lực tổ chức và cá nhân [Hồ sơ năng lực kèm theo] | | | | | | | | | | 20 | | | | | |
| - Cơ quan chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài. | | | | | | | | | | | | | | | 2 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu. | | | | | | | | | | | | 3 | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ý kiến đánh giá tổng hợp | | | | | | | | | | 100 | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)
□ 1. Đề nghị thực hiện:
1.1 Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng □ 1.2 Khoán từng phần □
□ 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.
□ 3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”).
(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá lớn hơn 70 điểm)
Nhận xét, kiến nghị:…………………………………………………………......
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
Lưu ý: Người đề xuất nhiệm vụ KHCN được xét ưu tiên giao làm chủ nhiệm nhiệm vụ hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Ngày.....tháng.....năm 20... THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
M3-PHNC TT số: /2016/TT-UBDT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN PHỐI HỢP NGHIÊN CỨU NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
Kính gửi: Ủy ban Dân tộc
1. Tên nhiệm vụ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp: …………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Thuộc lĩnh vực KH&CN:…………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
2. Tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì
- Tên tổ chức đăng ký chủ trì:………………………………..…………………………………
………………………………………………………………………………………………………
- Họ và tên, học vị, chức vụ của cá nhân đăng ký chủ nhiệm:…………………….…………
………………………………………………………………………………………………………
3. Tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện
- Tên tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện:……………………..………………………………
- Địa chỉ:………………………………………………….…………………………………………
- Điện thoại:…………………………………………..……………………………………………
4. Nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ (và kinh phí tương ứng) của tổ chức phối hợp nghiên cứu đã được thể hiện trong bản thuyết minh nhiệm vụ của hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp.
Khi hồ sơ trúng tuyển, chúng tôi cam kết sẽ hoàn thành những thủ tục pháp lý do Quý Bộ hướng dẫn về nghĩa vụ và quyền lợi của mỗi bên để thực hiện tốt nhất và đúng thời hạn mục tiêu, nội dung và sản phẩm của nhiệm vụ.
....................., ngày tháng năm 20....
CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (Họ, tên và chữ ký) | THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ PHỐI HỢP THỰC HIỆN (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
M3-PNX.ĐA TT số: /2016/TT-UBDT
ỦY BAN DÂN TỘC HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20...
PHIẾU NHẬN XÉT HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ (Áp dụng đối với đề án khoa học)
| Chuyên gia/Ủy viên phản biện | |
|||
| Ủy viên hội đồng | |
Họ và tên chuyên gia:
| 1. Tên đề án: | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||
| 2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | | | | | | | | | | | |
| Tiêu chí đánh giá | | Nhận xét của chuyên gia | | | | | | | | | |
| | | 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | | | | | |
| 1. Mục tiêu nghiên cứu của đề án [Định hướng mục tiêu theo đặt hàng ] | | | | | | | | | | | |
| - Mục tiêu của đề án đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu; cụ thể hóa định hướng mục tiêu | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 1: | | | | | | | | | | | |
| 2. Đánh giá t ổng quan [Mục 13] | | | | | | | | | | | |
| - Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước. | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| - Luận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của đề án | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 2: | | | | | | | | | | | |
| 3. Nội dung, phương án tổ chức thực hiện [Mục 15, 16, 18, 19] | | | | | | | | | | | |
| - Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| - Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức nghiên cứu | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| - Phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong/ngoài nước | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| - Tính hợp lý trong việc sử dụng kinh phí cho các nội dung nghiên cứu | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 3: | | | | | | | | | | | |
| 4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu [Mục 17] | | | | | | | | | | | |
| - Cách tiếp cận đề án | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| - Phương pháp nghiên cứu | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 4: | | | | | | | | | | | |
| 5. Sản phẩm, lợi ích của đề án và phương án chuyển giao kết quả [Mục 21, 22] | | | | | | | | | | | |
| - Sản phẩm của đề án phù hợp với mục tiêu và nội dung nghiên cứu | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| - Tác động tốt đến xã hội, ngành, lĩnh vực; nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân (bài báo quốc tế, đào tạo sau đại học) | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 5: | | | | | | | | | | | |
| 6. Năng lực tổ chức và cá nhân [Hồ sơ năng lực kèm theo] | | | | | | | | | | | |
| - Cơ quan chủ trì đề án và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề án. | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| - Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu. | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 6: | | | | | | | | | | | |
| Ý kiến đánh giá tổng hợp | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Điểm nhận xét của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)
1. Đề nghị thực hiện: □
1.1 Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng □ 1.2 Khoán từng phần □
2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây □
3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”). □
Nhận xét, giải thích cho kiến nghị trên:……………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Ngày.....tháng.....năm 20... THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
M3-PNX.ĐTXH TT số: /2016/TT-UBDT
ỦY BAN DÂN TỘC HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20...
PHIẾU NHẬN XÉT HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ (Áp dụng đối với đề tài khoa học xã hội và nhân văn)
| Chuyên gia/Ủy viên phản biện | |
|||
| Ủy viên hội đồng | |
Họ và tên chuyên gia:
| 1. Tên đề tài: | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||
| 2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | | | | | | | | | | | |
| Tiêu chí đánh giá | | Nhận xét của chuyên gia | | | | | | | | | |
| | | 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | | | | | |
| 1. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài [Định hướng mục tiêu theo đặt hàng] | | | | | | | | | | | |
| - Mục tiêu của đề tài đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu; cụ thể hóa định hướng mục tiêu | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 1: | | | | | | | | | | | |
| 2. Tổng quan tình hình nghiên cứu của đề tài [Mục 13] | | | | | | | | | | | |
| - Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước. | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| - Luận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của đề tài | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 2: | | | | | | | | | | | |
| 3. Nội dung, phương án tổ chức thực hiện [Mục 15, 16, 18, 19] | | | | | | | | | | | |
| - Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| - Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức nghiên cứu | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| - Phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong/ngoài nước | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| - Tính hợp lý trong việc sử dụng kinh phí cho các nội dung nghiên cứu | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 3: | | | | | | | | | | | |
| 4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu [Mục 17] | | | | | | | | | | | |
| - Cách tiếp cận đề tài với đối tượng nghiên cứu | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| - Phương pháp nghiên cứu phù hợp với đối tượng nghiên cứu | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 4: | | | | | | | | | | | |
| 5. Sản phẩm, lợi ích của đề tài và phương án chuyển giao kết quả [Mục 21, 22] | | | | | | | | | | | |
| - Sản phẩm của đề tài phù hợp với mục tiêu và nội dung nghiên cứu | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| - Tác động tốt đến xã hội, ngành, lĩnh vực; nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân (bài báo quốc tế, đào tạo sau đại học) | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 5: | | | | | | | | | | | |
| 6. Năng lực tổ chức và cá nhân [Hồ sơ năng lực kèm theo] | | | | | | | | | | | |
| - Cơ quan chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài. | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| - Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu. | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 6: | | | | | | | | | | | |
| Ý kiến đánh giá tổng hợp | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Điểm nhận xét của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)
□ 1. Đề nghị thực hiện:
1.1 Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng □ 1.2 Khoán từng phần □
□ 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.
□ 3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”).
Nhận xét, giải thích cho kiến nghị trên:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Ngày.....tháng.....năm 20... THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
M3-THKP TT số: /2016/TT-UBDT
ỦY BAN DÂN TỘC HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày.....tháng.....năm 20...
BẢNG TỔNG HỢP KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC CHỦ TRÌ VÀ CÁ NHÂN CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
Tên nhiệm vụ: …………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
| TT | Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì | Tổng số điểm trung bình của các thành viên hội đồng | Ghi chú |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| | | | |
| | | | |
THÀNH VIÊN BAN KIỂM PHIẾU - THƯ KÝ HÀNH CHÍNH (Họ, tên và chữ ký) | TRƯỞNG BAN KIỂM PHIẾU - THƯ KÝ KHOA HỌC (Họ, tên và chữ ký)
M3-TMNV.ĐA TT số: /2016/TT-UBDT
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ KHOA HỌC CẤP BỘ (Áp dụng đối với đề án khoa học)
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ ÁN
| 1 | Tên đề án: | | | | 1a. Mã số của đề án: (được cấp khi hồ sơ trúng tuyển) | |
||||||||
| 2 | Loại đề án: - □ Thuộc Chương trình (Ghi rõ tên chương trình), Mã số: - □ Độc lập - □ Khác (ghi rõ tên) | | | | | |
| 3 | Thời gian thực hiện : …….tháng (từ tháng /năm 20… đến tháng /năm 20…) | | | | | |
| 4 | Kinh phí thực hiện: Tổng kinh phí: ………… (triệu đồng), trong đó: - Từ ngân sách sự nghiệp khoa học: … - Từ nguồn tự có của tổ chức - Từ nguồn khác: … | | | | | |
| 5 | Phương thức khoán chi: □ Khoán đến sản phẩm cuối cùng | | | □ Khoán từng phần, trong đó: - Kinh phí khoán: …………….. triệu đồng - Kinh phí không khoán: ………. triệu đồng | | |
| 6 | Chủ nhiệm đề án: | | | | | |
| Họ và tên:.................................................................................................................................. Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................ Nam/ Nữ: .................................... Học hàm, học vị:........................................................................................................................ Chức danh khoa học: ...........................................................Chức vụ:....................................... Điện thoại của tổ chức: ............................ Nhà riêng: ......................Mobile:............................ Fax: ........................................................... E-mail: ................................................................. Tên tổ chức đang công tác:......................................................................................................... Địa chỉ tổ chức:.......................................................................................................................... Địa chỉ nhà riêng: ...................................................................................................................... | | | | | | |
| 7 | Thư ký đề án: | | | | | |
| Họ và tên:.................................................................................................................................... Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................ Nam/ Nữ: ..................................... Học hàm, học vị: ........................................................................................................................ Chức danh khoa học: .................................................... Chức vụ: ...................................... Điện thoại của tổ chức: ...............................Nhà riêng: ...................Mobile: ............................ Fax: ........................................................... E-mail: .................................................................. Tên tổ chức đang công tác: ....................................................................................................... Địa chỉ tổ chức: .......................................................................................................................... Địa chỉ nhà riêng: ...................................................................................................................... | | | | | | |
| 8 | Tổ chức chủ trì đề án: | | | | | |
| Tên tổ chức chủ trì đề án: ........................................................................................................... Điện thoại: ...................................... Fax: ................................................................................. E-mail: ................................................................................................................... .................. Website: ............................................................................................................................ ..... Địa chỉ: ................................................................................................................................ .... Họ và tên thủ trưởng tổ chức: .............................................................................................. ..... Số tài khoản: ...................................................................................................................... ... .. Ngân hàng: ......................................................................................................................... ..... Cơ quan chủ quản đề án: .................................................................................................. ....... | | | | | | |
| 9 | Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề án: (nếu có) | | | | | |
| 1. Tổ chức 1 : ................................................................................................... ..... ................. Cơ quan chủ quản ......................................................................................................... ...... ..... Điện thoại: ...................................... Fax: .............................................................................. .... Địa chỉ: .................................................................................................................................. ... Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ................................................................................................ ... Số tài khoản: .......................................................................................................................... ... Ngân hàng: ................................................................................................................. .... ......... 2. Tổ chức 2 : ..................................................................................................................... .... Cơ quan chủ quản .............................................................................................................. ..... Điện thoại: ...................................... Fax: .............................................................................. ... Địa chỉ: ................................................................................................................................ ... .. Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ............................................................................................. ....... Số tài khoản: ....................................................................................................................... ... ... Ngân hàng: ............................................................................................................................ . 3. Tổ chức ....... | | | | | | |
| 10 | Các cán bộ thực hiện đề án: | | | | | |
| (Ghi những người có đóng góp khoa học và chủ trì thực hiện những nội dung chính thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề án, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm đề án) | | | | | | |
| | Họ và tên, học hàm học vị | Tổ chức công tác | Nội dung công việc tham gia | | | Thời gian làm việc cho đề án (Số tháng quy đổi) |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| 5 | | | | | | |
| 6 | | | | | | |
| 7 | | | | | | |
| 8 | | | | | | |
| 9 | | | | | | |
| | | | | | | |
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
| 11 | Mục tiêu của đề án: (phát triển và cụ thể hóa định hướng mục tiêu theo đặt hàng) | | | | |
|||||||
| ................................................................... ...................................................................................... ................................................................................................................................................ ........ .............................................................................................................................................. .......... | | | | | |
| 12 | Tình trạng đề án: □ Mới □ Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả □ Kế tiếp nghiên cứu của người khác | | | | |
| 13 | Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung nghiên cứu của đề án: | | | | |
| 13.1. T ổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề án ( Mô tả, phân tích, đánh giá đầy đủ, rõ ràng mức độ thành công, hạn chế của các công trình nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan và những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của đề án ) 13.2 . Luận giải về sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề án ( Trên cơ sở tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề án, nêu rõ cơ sở cho việc cụ thể hóa mục tiêu và những định hướng nội dung chính cần thực hiện trong đề án ) | | | | | |
| 14 | Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu trong nước và ngoài nước có liên quan đến đề án đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan: | | | | |
| ( tên tác giả, nơi và năm công bố, công trình, NXB, chỉ nêu những danh mục đã được trích dẫn ) | | | | | |
| 15 | Nội dung nghiên cứu của đề án: | | | | |
| (xác định các nội dung nghiên cứu rõ ràng, có tính hệ thống, logíc, phù hợp cần thực hiện để đạt mục tiêu đề ra) Nội dung 1:................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................... Nội dung 2:.................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... Nội dung 3:..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... | | | | | |
| 16 | Các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu của đề án: | | | | |
| (giải trình các hoạt động cần thiết dưới đây phục vụ cho nội dung nghiên cứu của đề án) - Sưu tầm/dịch tài liệu phục vụ nghiên cứu (các tài liệu chính) - Hội thảo/t ọa đàm khoa học (số lượng, chủ đề, mục đích, yêu cầu) - Đào t ạ o, tập huấn phục vụ đề án - Khảo sát/điều tra thực tế trong nước (quy mô, địa bàn, mục đích/yêu cầu, nội dung, phương pháp) - Khảo sát nước ngoài (quy mô, mục đích/yêu cầu, đối tác, nội dung) - | | | | | |
| 17 | Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng: | | | | |
| (Luận cứ rõ cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật dự kiến sử dụng gắn với từng nội dung chính của đề án; so sánh với các phương pháp giải quyết tương tự khác và phân tích để làm rõ được tính ưu việt của phương pháp sử dụng) Cách tiếp cận : ............................................................................................................................ Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng :....................................................................... .. ……………………………………………………………………………………………………….. | | | | | |
| 18 | Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu trong nước: | | | | |
| [ Trình bày rõ phương án phối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính tham gia thực hiện đề án (kể cả tổ chức sử dụng kết quả nghiên cứu) và nội dung công việc tham gia trong đề án; khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính - nếu có ] | | | | | |
| 19 | Phương án hợp tác quốc tế: (nếu có) | | | | |
| (T rình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với đối tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề án; hình thức thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối với kết quả của đề án) | | | | | |
| 20 | Kế hoạch thực hiện: | | | | |
| | Các nội dung, công việc chủ yếu cần được thực hiện; các mốc đánh giá chủ yếu | Kết quả phải đạt | Thời gian (bắt đầu, kết thúc) | Cá nhân, tổ chức thực hiện* | Dự kiến kinh phí |
| 1 | Nội dung 1 | | | | |
| | - Công việc 1 | | | | |
| | - Công việc 2 | | | | |
| | .......... | | | | |
| 2 | Nội dung 2 | | | | |
| | - Công việc 1 | | | | |
| | - Công việc 2 | | | | |
| | ...... | | | | |
* Chỉ ghi những cá nhân có tên tại Mục 10
III. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ ÁN
| 21 | Sản phẩm chính của đề án và yêu cầu chất lượng cần đạt: (liệt kê theo dạng sản phẩm) | | | | |
|||||||
| 21.1 Dạng I : Báo cáo khoa học của đề án (báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo cáo kiến nghị); dự thảo cơ chế chính sách; kết quả dự báo; mô hình; quy trình, quy phạm; phương pháp nghiên cứu mới; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu và các sản phẩm khác. | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm (ghi rõ tên từng sản phẩm) | Yêu cầu khoa học cần đạt | | Ghi chú | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| 21.2 Dạng II: Bài báo; Sách chuyên khảo; và các sản phẩm khác | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm (ghi rõ tên từng sản phẩm) | Yêu cầu khoa học cần đạt | Dự kiến nơi công bố (Tạp chí, Nhà xuất bản) | Ghi chú | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| 22 | Lợi ích của đề án và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu: | | | | |
| 22.1 Lợi ích của đề án: a) Tác động đến xã hội (đóng góp cho việc hoạch định và thực hiện chủ trương, chính sách, pháp luật hoặc có tác động làm chuyển biến nhận thức của xã hội) và tác động đối với ngành, lĩnh vực khoa học (đóng góp mới, mở ra hướng nghiên cứu mới thông qua các công trình công bố ở trong và ngoài nước) ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... b) Góp phần nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân thông qua tham gia thực hiện đề án, đào tạo sau đại học (số người được đào tạo thạc sỹ - tiến sỹ, chuyên ngành đào tạo) ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... 22.2 Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu: (Nêu rõ tên kết quả nghiên cứu; cơ quan/tổ chức ứng dụng; luận giải nhu cầu của cơ quan/ tổ chức ứng dụng; tính khả thi của phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu) ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... | | | | | |
| | | | | | |
IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)
Đơn vị tính: triệu đồng
| 23 | Kinh phí thực hiện đề án phân theo các khoản chi: | | | | | | |
|||||||||
| | Nguồn kinh phí | Tổng số | Trong đó | | | | |
| | | | Trả công lao động (khoa học, phổ thông) | Nguyên, vật liệu, năng lượng | Thiết bị, máy móc | Xây dựng, sửa chữa nhỏ | Chi khác |
| 1 | Tổng kinh phí Trong đó: Ngân sách SNKH: - Năm thứ nhất: - Năm thứ hai: ......... | | | | | | |
| 2 | Nguồn khác (vốn huy động, ...) | | | | | | |
Ngày……tháng …… năm 20… CHỦ NHIỆM ĐỀ ÁN (Họ tên và chữ ký) | Ngày……tháng …… năm 20… TỔ CHỨC CHỦ TRÌ Đ Ề ÁN (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN TRỰC TIẾP CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ 3 (Họ và tên, chữ ký, đóng dấu) | Ngày……tháng …… năm 20… TL. BỘ TRƯỞNG CHỦ NHIỆM ỦY BAN VỤ TRƯỞNG ……. (Họ tên, chữ ký và đóng dấu khi phê duyệt)
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ ÁN
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung các khoản chi | Tổng số | | Nguồn vốn | | | | | | | | |
||||||||||||||
| | | Kinh phí | Tỷ lệ (%) | Ngân sách SNKH | | | | | | | | Khác |
| | | | | Tổng số | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ nhất | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ hai | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ ba | Trong đó, khoán chi theo quy định | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=(7+9+11) | 6=(8+10+12) | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1 | Trả công lao động (khoa học, phổ thông) gồm: Nội dung 1 Nội dung 2 Nội dung 3... | | | | | | | | | | | |
| 2 | Nguyên, vật liệu, năng lượng | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thiết bị, máy móc | | | | | | | | | | | |
| 4 | Xây dựng, sửa chữa nhỏ | | | | | | | | | | | |
| 5 | Chi khác Trong đó: - Công tác trong nước - Hợp tác quốc tế - Điều tra, khảo sát … | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng: | | | | | | | | | | | |
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
Khoản 1. Công lao động (khoa học, phổ thông)
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung lao động Dự toán chi tiết theo thứ tự nội dung nghiên cứu nêu tại mục 15 của thuyết minh | Tổng số | | Nguồn vốn | | | | | | | | |
||||||||||||||
| | | Mục chi | Ngân sách SNKH | Ngân sách SNKH | | | | | | | | Khác |
| | | | | Tổng số | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ nhất | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ hai | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ ba | Trong đó, khoán chi theo quy định | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=(7+9+11) | 6=(8+10+12) | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1 | Nội dung 1 | | | | | | | | | | | |
| | - Sản phẩm 1 | | | | | | | | | | | |
| | - Sản phẩm 2 | | | | | | | | | | | |
| 2 | Nội dung 2 | | | | | | | | | | | |
| | - Sản phẩm …. | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng: | | | | | | | | | | | |
Khoản 2. Nguyên vật liệu, năng lượng
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung | Đơn vị đo | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Nguồn vốn | | | | | | | | |
||||||||||||||||
| | | | | | | Ngân sách SNKH | | | | | | | | Khác |
| | | | | | | Tổng số | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ nhất | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ hai | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ ba | Trong đó, khoán chi theo quy định | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Nguyên, vật liệu (Dự toán chi tiết theo thứ tự nội dung nghiên cứu nêu tại thuyết minh) | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Năng lượng, nhiên liệu | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Mua sách, tài liệu, số liệu | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| Cộng: | | | | | | | | | | | | | | |
Khoản 3. Thiết bị, máy móc
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung | Mục chi | Đơn vị đo | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Nguồn vốn | | | | |
|||||||||||||
| | | | | | | | Ngân sách SNKH | | | | Khác |
| | | | | | | | Tổng | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ba | |
| 1 | 2 | | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | Thiết bị mua mới | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thuê thiết bị (ghi tên thiết bị, thời gian thuê) | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Cộng: | | | | | | | | | | | |
Khoản 4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung | Kinh phí | Nguồn vốn | | | | |
|||||||||
| | | | Ngân sách SNKH | | | | Khác |
| | | | Tổng | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ba | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | |
| | Cộng: | | | | | | |
Khoản 5. Chi khác
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Tổng số | | Nguồn vốn | | | | | | | | |
||||||||||||||
| | | Mục chi | Tổng | Ngân sách SNKH | | | | | | | | Khác |
| | | | | Tổng số | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ nhất | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ hai | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ ba | Trong đó, khoán chi theo quy định | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| a | Kinh phí quản lý (của cơ quan chủ trì) | | | | | | | | | | | |
| b | Công tác trong nước (địa điểm, thời gian, số lượt người) | | | | | | | | | | | |
| c | Chi điều tra, khảo sát (số phiếu, số chỉ tiêu...) | | | | | | | | | | | |
| d | Hợp tác quốc tế | | | | | | | | | | | |
| | Đoàn ra (nước đến, số người, số ngày, số lần,...) | | | | | | | | | | | |
| | Đoàn vào (số người, số ngày, số lần...) | | | | | | | | | | | |
| đ | Chi hội nghị, hội thảo khoa học (địa điểm, số người, số ngày…) | | | | | | | | | | | |
| e | Chi đào tạo, tập huấn (số ngày, số người, địa điểm…) | | | | | | | | | | | |
| g | Chi phí đánh giá, kiểm tra nội bộ, nghiệm thu các cấp | | | | | | | | | | | |
| h | Chi khác | | | | | | | | | | | |
| | - Ấn loát tài liệu, văn phòng phẩm, thông tin… | | | | | | | | | | | |
| | - Các khoản thuê dịch vụ (dịch tài liệu…) | | | | | | | | | | | |
| | - Các khoản chi khác (liệt kê và thuyết minh theo từng khoản chi) | | | | | | | | | | | |
| | Cộng: | | | | | | | | | | | |
M3-TMNV.ĐTXH TT số: /2016/TT-UBDT
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ (Áp dụng đối với đề tài khoa học xã hội và nhân văn)
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI
| 1 | Tên đề tài: | | | | 1a. Mã số của đề tài: (được cấp khi hồ sơ trúng tuyển) | |
||||||||
| 2 | Loại đề tài: - □ Thuộc Chương trình (Ghi rõ tên chương trình), Mã số: - □ Độc lập - □ Khác | | | | | |
| 3 | Thời gian thực hiện : …….tháng (từ tháng /năm 20… đến tháng /năm 20…) | | | | | |
| 4 | Kinh phí thực hiện: Tổng kinh phí: ………… (triệu đồng), trong đó: - Từ ngân sách sự nghiệp khoa học: … - Từ nguồn tự có của tổ chức - Từ nguồn khác: … | | | | | |
| 5 | Phương thức khoán chi: □ Khoán đến sản phẩm cuối cùng | | | □ Khoán từng phần, trong đó: - Kinh phí khoán: …………….. triệu đồng - Kinh phí không khoán: ………. triệu đồng | | |
| 6 | Chủ nhiệm đề tài: | | | | | |
| Họ và tên:.................................................................................................................................. Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................ Nam/ Nữ: .................................... Học hàm, học vị:........................................................................................................................ Chức danh khoa học: ...........................................................Chức vụ:....................................... Điện thoại của tổ chức: ............................ Nhà riêng: ......................Mobile:............................ Fax: ........................................................... E-mail: ................................................................. Tên tổ chức đang công tác:......................................................................................................... Địa chỉ tổ chức:.......................................................................................................................... Địa chỉ nhà riêng: ...................................................................................................................... | | | | | | |
| 7 | Thư ký đề tài: | | | | | |
| Họ và tên:.................................................................................................................................... Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................ Nam/ Nữ: ..................................... Học hàm, học vị: ........................................................................................................................ Chức danh khoa học: .................................................... Chức vụ: ...................................... Điện thoại của tổ chức: ...............................Nhà riêng: ...................Mobile: ............................ Fax: ........................................................... E-mail: .................................................................. Tên tổ chức đang công tác: ....................................................................................................... Địa chỉ tổ chức: .......................................................................................................................... Địa chỉ nhà riêng: ...................................................................................................................... | | | | | | |
| 8 | Tổ chức chủ trì đề tài: | | | | | |
| Tên tổ chức chủ trì đề tài: ........................................................................................................... Điện thoại: ...................................... Fax: ................................................................................. E-mail: ................................................................................................................... .................. Website: ............................................................................................................................ ..... Địa chỉ: ................................................................................................................................ .... Họ và tên thủ trưởng tổ chức: .............................................................................................. ..... Số tài khoản: ...................................................................................................................... ... .. Ngân hàng: ......................................................................................................................... ..... Cơ quan chủ quản đề tài: .................................................................................................. ....... | | | | | | |
| 9 | Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài: (nếu có) | | | | | |
| 4. Tổ chức 1 : ................................................................................................... ..... ................. Cơ quan chủ quản ......................................................................................................... ...... ..... Điện thoại: ...................................... Fax: .............................................................................. .... Địa chỉ: .................................................................................................................................. ... Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ................................................................................................ ... Số tài khoản: .......................................................................................................................... ... Ngân hàng: ................................................................................................................. .... ......... 5. Tổ chức 2 : ..................................................................................................................... .... Cơ quan chủ quản .............................................................................................................. ..... Điện thoại: ...................................... Fax: .............................................................................. ... Địa chỉ: ................................................................................................................................ ... .. Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ............................................................................................. ....... Số tài khoản: ....................................................................................................................... ... ... Ngân hàng: ............................................................................................................................ . 6. Tổ chức ....... | | | | | | |
| 10 | Các cán bộ thực hiện đề tài: | | | | | |
| (Ghi những người có đóng góp khoa học và chủ trì thực hiện những nội dung chính thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm đề tài. Những thành viên tham gia khác lập danh sách theo mẫu này và gửi kèm theo hồ sơ khi đăng ký) | | | | | | |
| | Họ và tên, học hàm học vị | Tổ chức công tác | Nội dung công việc tham gia | | | Thời gian làm việc cho đề tài (Số tháng quy đổi 6 ) |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| 5 | | | | | | |
| 6 | | | | | | |
| 7 | | | | | | |
| 8 | | | | | | |
| 9 | | | | | | |
| | | | | | | |
_______________
6 Một (01) tháng quy đổi là tháng làm việc gồm 22 ngày, mỗi ngày làm việc gồm 8 tiếng
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
| 11 | | Mục tiêu của đề tài: (phát triển và cụ thể hóa định hướng mục tiêu theo đặt hàng) | | | | | |
|||||||||
| ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... | | | | | | | |
| 12 | | | Tình trạng đề tài: □ Mới □ Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả □ Kế tiếp nghiên cứu của người khác | | | | |
| 13 | | | Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung nghiên cứu của đề tài: | | | | |
| 13.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài ( Mô tả, phân tích, đánh giá đầy đủ, rõ ràng mức độ thành công, hạn chế của các công trình nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan và những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của đề tài ) 13.2 . Luận giải về sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài ( Trên cơ sở tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài, nêu rõ cơ sở cho việc cụ thể hóa mục tiêu và những định hướng nội dung chính cần thực hiện trong đề tài ) | | | | | | | |
| 14 | | Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu trong nước và ngoài nước có liên quan đến đề tài đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan: | | | | | |
| ( tên công trình, tác giả, nơi và năm công bố, chỉ nêu những danh mục đã được trích dẫn ) | | | | | | | |
| 15 | Nội dung nghiên cứu của đề tài: | | | | | | |
| (xác định các nội dung nghiên cứu rõ ràng, có tính hệ thống, logíc, phù hợp cần thực hiện để đạt mục tiêu đề ra; ghi rõ các chuyên đề nghiên cứu cần thực hiện trong từng nội dung) Nội dung 1:.................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... .............................................. ..................................................................................................... Nội dung 2:.................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... .............................................. ..................................................................................................... Nội dung 3:.................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... .............................................. ..................................................................................................... | | | | | | | |
| 16 | Các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu của đề tài: | | | | | | |
| (giải trình các hoạt động cần thiết dưới đây phục vụ cho nội dung nghiên cứu của đề tài) - Sưu tầm/dịch tài liệu phục vụ nghiên cứu (các tài liệu chính) - Hội thảo/t ọa đàm khoa học (số lượng, chủ đề, mục đích, yêu cầu) - Khảo sát/điều tra thực tế trong nước (quy mô, địa bàn, mục đích/yêu cầu, nội dung, phương pháp) - Khảo sát nước ngoài (quy mô, mục đích/yêu cầu, đối tác, nội dung) - ........ | | | | | | | |
| 17 | Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng: | | | | | | |
| (Luận cứ rõ cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật dự kiến sử dụng gắn với từng nội dung chính của đề tài; so sánh với các phương pháp giải quyết tương tự khác và phân tích để làm rõ được tính ưu việt của phương pháp sử dụng) Cách tiếp cận : ................................................................................................................................................. Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng : ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... | | | | | | | |
| 18 | Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu trong nước: | | | | | | |
| [ Trình bày rõ phương án phối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính tham gia thực hiện đề tài (kể cả tổ chức sử dụng kết quả nghiên cứu) và nội dung công việc tham gia trong đề tài; khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính - nếu có ] | | | | | | | |
| 19 | Phương án hợp tác quốc tế: (nếu có) | | | | | | |
| (T rình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với đối tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối với kết quả của đề tài) | | | | | | | |
| 20 | | Kế hoạch thực hiện: | | | | | |
| | | Các nội dung, công việc chủ yếu cần được thực hiện; các mốc đánh giá chủ yếu | | Kết quả phải đạt | Thời gian (bắt đầu, kết thúc) | Cá nhân, tổ chức thực hiện* | Dự kiến kinh phí |
| 1 | | Nội dung 1 | | | | | |
| | | - Công việc 1 | | | | | |
| | | - Công việc 2 | | | | | |
| | | .......... | | | | | |
| 2 | | Nội dung 2 | | | | | |
| | | - Công việc 1 | | | | | |
| | | - Công việc 2 | | | | | |
| | | ...... | | | | | |
| | | | | | | | |
* Chỉ ghi những cá nhân có tên tại Mục 10
III. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ TÀI
| 21 | Sản phẩm chính của Đề tài và yêu cầu chất lượng cần đạt: (liệt kê theo dạng sản phẩm) | | | | |
|||||||
| 21.1 Dạng I : Báo cáo khoa học (báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo cáo kiến nghị); kết quả dự báo; mô hình; quy trình; phương pháp nghiên cứu mới; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu và các sản phẩm khác. | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm (ghi rõ tên từng sản phẩm) | Yêu cầu khoa học cần đạt | | Ghi chú | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| 21.2 Dạng II: Bài báo; Sách chuyên khảo; và các sản phẩm khác | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm (ghi rõ tên từng sản phẩm) | Yêu cầu khoa học cần đạt | Dự kiến nơi công bố (Tạp chí, Nhà xuất bản) | Ghi chú | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| 22 | Lợi ích của đề tài và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu: | | | | |
| 22.1 Lợi ích của đề tài: a) Tác động đến xã hội (đóng góp cho việc xây dựng chủ trương, chính sách, pháp luật hoặc có tác động làm chuyển biến nhận thức của xã hội) và tác động đối với ngành, lĩnh vực khoa học (đóng góp mới, mở ra hướng nghiên cứu mới thông qua các công trình công bố ở trong và ngoài nước) ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................... b) Nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân thông qua tham gia thực hiện đề tài, đào tạo trên đại học (số người được đào tạo thạc sỹ - tiến sỹ, chuyên ngành đào tạo) ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ 22.2 Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu: (Nêu rõ tên kết quả nghiên cứu; cơ quan/tổ chức ứng dụng; luận giải nhu cầu của cơ quan/ tổ chức ứng dụng; tính khả thi của phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu) ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... | | | | | |
| | | | | | |
IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)
Đơn vị tính: triệu đồng
| 23 | Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi: | | | | | | |
|||||||||
| | Nguồn kinh phí | Tổng số | Trong đó | | | | |
| | | | Trả công lao động (khoa học, phổ thông) | Nguyên, vật liệu, năng lượng | Thiết bị, máy móc | Xây dựng, sửa chữa nhỏ | Chi khác |
| 1 | Tổng kinh phí Trong đó: Ngân sách SNKH: - Năm thứ nhất: - Năm thứ hai: ......... | | | | | | |
| 2 | Nguồn khác (vốn huy động, ...) | | | | | | |
Ngày……tháng …… năm 20… CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI (Họ tên và chữ ký) | Ngày……tháng …… năm 20… TỔ CHỨC CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN TRỰC TIẾP CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ (Họ và tên, chữ ký, đóng dấu) | TL. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM VỤ TRƯỞNG ... (Họ tên, chữ ký và đóng dấu khi phê duyệt)
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ TÀI
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung các khoản chi | Tổng số | | Nguồn vốn | | | | | | | | |
||||||||||||||
| | | Kinh phí | Tỷ lệ (%) | Ngân sách SNKH | | | | | | | | Khác |
| | | | | Tổng số | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ nhất | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ hai | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ ba | Trong đó, khoán chi theo quy định | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=(7+9+11) | 6=(8+10+12) | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1 | Trả công lao động (khoa học, phổ thông) gồm: Nội dung 1 Nội dung 2 Nội dung 3... | | | | | | | | | | | |
| 2 | Nguyên, vật liệu, năng lượng | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thiết bị, máy móc | | | | | | | | | | | |
| 4 | Xây dựng, sửa chữa nhỏ | | | | | | | | | | | |
| 5 | Chi khác Trong đó: - Công tác trong nước (địa điểm, thời gian) - Hợp tác quốc tế ( nước, số người ) | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng: | | | | | | | | | | | |
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
Khoản 1. Công lao động (khoa học, phổ thông)
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung lao động Dự toán chi tiết theo thứ tự nội dung nghiên cứu nêu tại mục 15 của thuyết minh | Tổng số | | Nguồn vốn | | | | | | | | |
||||||||||||||
| | | Mục chi | Ngân sách SNKH | Ngân sách SNKH | | | | | | | | Khác |
| | | | | Tổng số | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ nhất | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ hai | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ ba | Trong đó, khoán chi theo quy định | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=(7+9+11) | 6=(8+10+12) | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1 | Nội dung 1 | | | | | | | | | | | |
| | - Sản phẩm 1 | | | | | | | | | | | |
| | - Sản phẩm 2 | | | | | | | | | | | |
| 2 | Nội dung 2 | | | | | | | | | | | |
| | - Sản phẩm …. | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng: | | | | | | | | | | | |
Khoản 2. Nguyên vật liệu, năng lượng
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung | Đơn vị đo | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Nguồn vốn | | | | | | | | |
||||||||||||||||
| | | | | | | Ngân sách SNKH | | | | | | | | Khác |
| | | | | | | Tổng số | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ nhất | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ hai | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ ba | Trong đó, khoán chi theo quy định | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Nguyên, vật liệu (Dự toán chi tiết theo thứ tự nội dung nghiên cứu nêu tại thuyết minh) | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Năng lượng, nhiên liệu | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Mua sách, tài liệu, số liệu | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| Cộng: | | | | | | | | | | | | | | |
Khoản 3. Thiết bị, máy móc
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung | Mục chi | Đơn vị đo | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Nguồn vốn | | | | |
|||||||||||||
| | | | | | | | Ngân sách SNKH | | | | Khác |
| | | | | | | | Tổng | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ba | |
| 1 | 2 | | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | | | | | | | | | | | |
| 1 | Thiết bị mua mới | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thuê thiết bị (ghi tên thiết bị, thời gian thuê) | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Cộng: | | | | | | | | | | | |
Khoản 4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung | Kinh phí | Nguồn vốn | | | | |
|||||||||
| | | | Ngân sách SNKH | | | | Khác |
| | | | Tổng | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ba | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | |
| | Cộng: | | | | | | |
Khoản 5. Chi khác
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung | Tổng số | | Nguồn vốn | | | | | | | | |
||||||||||||||
| | | Mục chi | Tổng | Ngân sách SNKH | | | | | | | | Khác |
| | | | | Tổng số | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ nhất | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ hai | Trong đó, khoán chi theo quy định | Năm thứ ba | Trong đó, khoán chi theo quy định | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| a | Kinh phí quản lý (của cơ quan chủ trì) | | | | | | | | | | | |
| b | Công tác trong nước (địa điểm, thời gian, số lượt người) | | | | | | | | | | | |
| c | Chi điều tra, khảo sát (số phiếu, số chỉ tiêu...) | | | | | | | | | | | |
| c | Hợp tác quốc tế | | | | | | | | | | | |
| | Đoàn ra (nước đến, số người, số ngày, số lần,...) | | | | | | | | | | | |
| | Đoàn vào (số người, số ngày, số lần...) | | | | | | | | | | | |
| d | Chi hội nghị, hội thảo khoa học (địa điểm, số người, số ngày…) | | | | | | | | | | | |
| e | Chi đào tạo, tập huấn (số ngày, số người, địa điểm…) | | | | | | | | | | | |
| g | Chi phí đánh giá, kiểm tra nội bộ, nghiệm thu các cấp | | | | | | | | | | | |
| h | Chi khác | | | | | | | | | | | |
| | - Ấn loát tài liệu, văn phòng phẩm, thông tin… | | | | | | | | | | | |
| | - Các khoản thuê dịch vụ (dịch tài liệu…) | | | | | | | | | | | |
| | - Phụ cấp chủ nhiệm đề tài (cho đến khi có Thông tư thay thế Thông tư 44/2007/TTLT/BTC-BKHCN ) | | | | | | | | | | | |
| | - Các khoản chi khác (liệt kê và thuyết minh theo từng khoản chi) | | | | | | | | | | | |
| | Cộng: | | | | | | | | | | | |
M4-BBTĐ TT số: /2016/TT-UBDT
ỦY BAN DÂN TỘC TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP THẨM ĐỊNH KINH PHÍ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
Căn cứ Thông tư số /2016/TT-BKHCN ngày tháng năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành Thông tư Quy định về quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ của Ủy ban Dân tộc;
Trên cơ sở hồ sơ thuyết minh nhiệm vụ KH&CN và hồ sơ đánh giá của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN.
Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ KH&CN tiến hành thẩm định là lập biên bản thẩm định với những nội dung sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên nhiệm vụ:
Mã số …………………(nếu có)
Thuộc: - Chương trình cấp Bộ:
- Độc lập:
- Khác:
2. Cơ quan chủ trì:
3. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
4. Địa điểm và thời gian họp Tổ thẩm định:
- Địa điểm:………………………………………………..
- Thời gian:……giờ, ngày……..tháng……năm………….
5. Số thành viên tham gia tổ thẩm định: ……/…..
Vắng mặt: người; Họ và tên: …………………………………………
6. Đại biểu tham dự:
II. CÁC Ý KIẾN CỦA THÀNH VIÊN TỔ THẨM ĐỊNH:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
III. KẾT LUẬN CỦA TỔ THẨM ĐỊNH
1. Nội dung chuyên môn:
1.1. Mục tiêu chính của nhiệm vụ (Ghi cụ thể):
1.2. Các nội dung nghiên cứu chính (Ghi tên của từng nội dung, tiến độ và thời gian thực hiện):
1.3. Các hoạt động khác phục vụ nội dung nghiên cứu:
a. Hội thảo khoa học (số lượng và quy mô, địa điểm tổ chức):
b. Khảo sát, công tác trong nước (Nội dung khảo sát, số đợt khảo sát, số người tham gia, thời gian, địa điểm):
c. Hợp tác quốc tế (Nội dung dự kiến hợp tác, số đoàn ra, đoàn vào, số người tham gia, thời gian, địa điểm):
d. Thiết bị, máy móc (thiết bị, máy móc cần mua: tên, số lượng):
1.4. Dạng sản phẩm, yêu cầu kĩ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm (Ghi cụ thể các sản phẩm chính):
1.5. Tiến độ và thời gian thực hiện:…. tháng:
2. Về kinh phí thực hiện:
2.1. Tổng kinh phí cần thiết: .................... triệu đồng
Trong đó:
+ Kinh phí từ ngân sách nhà nước: .................................. triệu đồng
(Bằng chữ: .................................................................................. đồng)
+ Kinh phí từ các nguồn khác: ........................... triệu đồng
2.2. Dự kiến nội dung chi từ ngân sách nhà nước:
Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Nội dung Các khoản chi | Kinh phí NSNN | | | Ghi chú |
|||||||
| | | Kinh phí | | Tỷ lệ (%) | |
| 1 | Trả công lao động (khoa học, phổ thông) | | | | |
| 2 | Nguyên vật liệu, năng lượng | | | | |
| 3 | Thiết bị, máy móc | | | | |
| 4 | Xây dựng, sửa chữa nhỏ | | | | |
| 5 | Chi khác: Trong đó: chi đoàn ra | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| | | | | | |
III. KIẾN NGHỊ:
1. Phương thức thực hiện:
Khoán đến sản phẩm cuối cùng □
Khoán từng phần, trong đó: □
- Kinh phí khoán: ……………… triệu đồng;
- Kinh phí không khoán: ……….triệu đồng.
2. Các kiến nghị khác (nếu có):
Biên bản được lập xong lúc…….giờ, ngày ……tháng……năm…… và đã được Tổ thẩm định nhất trí thông qua.
ĐẠI DIỆN VỤ KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH | ĐẠI DIỆN THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG | ĐẠI DIỆN LÃNH ĐẠO *
Ghi chú *: Đại diện lãnh đạo Đơn vị quản lý nhiệm vụ KH&CN của Ủy ban Dân tộc
M4-HĐ.KHCN TT số: /2016/TT-UBDT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày……..tháng……..năm 20……..
HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN1………………..
Số: ..……………….
Căn cứ Bộ luật dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Luật khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Thông tư số /2016/TT-UBDT ngày tháng năm 2016 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Ủy ban Dân tộc…..;
Căn cứ ……..(Ghi các Quyết định phê duyệt, giao, triển khai thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học)
CHÚNG TÔI GỒM:
1. Bên đặt hàng (Bên A): (Ghi tên tổ chức có thẩm quyền ký kết Hợp đồng được quy định tại Khoản 2 Điều 27 Luật khoa học và công nghệ).
- Do Ông/Bà ....................................................................................................................
- Chức vụ: ………………………………………………làm đại diện.
- Địa chỉ: .........................................................................................................................
- Điện thoại: …………………………………………………Email: ............................
2. Bên nhận đặt hàng (Bên B): (Ghi tên tổ chức chủ trì thực hiện Đề tài/Đề án):
- Do Ông/Bà: ..................................................................................................................
- Chức vụ: ……………………………………………………làm đại diện.
- Địa chỉ: .........................................................................................................................
- Điện thoại: …………………… Email: .......................................................................
- Số tài khoản: ....................................................................................................... .…….
- Tại:.................................................................................................................................
Cùng thỏa thuận và thống nhất ký kết Hợp đồng thực hiện...2 (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) với các điều khoản sau: