Điều 12. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 11 năm 2025, trừ quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Khoản 5 Điều 7 Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
3. Bãi bỏ khoản 2 Điều 17 Thông tư số 41/2024/TT-NHNN ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giám sát và thực hiện giám sát các hệ thống thanh toán quan trọng, hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán.
Nơi nhận: - Như Điều 11; - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử của NHNN; - Lưu: VP, Vụ PC, Vụ TT (05). | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Phạm Tiến Dũng
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Phụ lục 01
NGÂN HÀNG..............
BẢN ĐĂNG KÝ DANH SÁCH CÁN BỘ ĐƯỢC ỦY QUYỀN THỰC HIỆN GIAO DỊCH TIỀN MẶT VỚI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực…………………..
Ngân hàng………………………………………………… Giấy phép số ………………………….
Địa chỉ giao dịch: …………………………………Điện thoại giao dịch: …………………………
Tên tài khoản thanh toán: …………………………………………………………………………..
Số hiệu tài khoản thanh toán: ………………………………..tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,
Đăng ký danh sách và mẫu chữ ký của các cán bộ được ủy quyền thực hiện giao dịch nộp, rút tiền mặt và vận chuyển tiền mặt qua Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …………………………như sau:
| STT | Cán bộ được ủy quyền | Mẫu chữ ký thứ nhất | Mẫu chữ ký thứ hai |
|||||
| 1 | Họ và tên: ……………………………………… Chức vụ: ……………………………………….. Tại đơn vị: ……………………………………… Số định danh cá nhân (đối với thẻ căn cước, thẻ căn cước công dân)/số Hộ chiếu (còn hiệu lực): ………………………………………………. Ngày cấp: …………………………………… Có giá trị đến: ……………………………….. Nơi cấp: ………………………………………. Số điện thoại …………………………………. Văn bản ủy quyền số.............ngày ……….. Thời hạn ủy quyền: ………………………… | | |
| 2 | Họ và tên: …………………………………… Chức vụ: ………………………… Tại đơn vị: ………………………… Số định danh cá nhân (đối với thẻ căn cước, thẻ căn cước công dân)/số Hộ chiếu (còn hiệu lực): ……………………………………… Ngày cấp: ………………………… Có giá trị đến: ………………………… Nơi cấp: ………………………… Số điện thoại ………………………… Văn bản ủy quyền số....ngày ………… Thời hạn ủy quyền: ………………………… | | |
| 3 | .... | | |
Nơi gửi: - Như trên; - Lưu: Đính kèm: - Các văn bản ủy quyền. | ....... ngày.......tháng ......năm .... NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
XÁC NHẬN CỦA NHNN CHI NHÁNH KHU VỰC (ghi rõ nhận đủ hồ sơ đăng ký của ngân hàng) ....... ngày.......tháng ......năm .... GIÁM ĐỐC NHNN CHI NHÁNH KHU VỰC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Phụ lục 02
ĐƠN VỊ BÁO CÁO | ....... ngày.......tháng ......năm ....
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI NỘP, RÚT TIỀN MẶT TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC QUA HỆ THỐNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG QUỐC GIA NĂM……….
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam………….
I. Số liệu:
| TT | Tên Chi nhánh TCTD | GIAO DỊCH NỘP TIỀN MẶT | | | | | | | | GIAO DỊCH RÚT TIỀN MẶT | | | | | | | |
|||||||||||||||||||
| | | Giao dịch thành công | | Giao dịch phải tra soát | | | Giao dịch không thành công | | | Giao dịch thành công | | Giao dịch phải tra soát | | | Giao dịch không thành công | | |
| | | Số lượng giao dịch (món) | Giá trị giao dịch (tỷ đồng) | Số lượng giao dịch (món) | Giá trị giao dịch (tỷ đồng) | Lý do | Số lượng giao dịch (món) | Giá trị giao dịch (tỷ đồng) | Lý do | Số lượng giao dịch (món) | Giá trị giao dịch (tỷ đồng) | Số lượng giao dịch (món) | Giá trị giao dịch (tỷ đồng) | Lý do | Số lượng giao dịch (món) | Giá trị giao dịch (tỷ đồng) | Lý do |
| 1 | ………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | ………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | |
II. Đánh giá kết quả thực hiện:
1. Thuận lợi và khó khăn
2. Đề xuất, kiến nghị
GIÁM ĐỐC NHNN CHI NHÁNH KHU VỰC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn tập báo cáo:
- Kỳ báo cáo: Từ 01/01-31/12 của năm báo cáo.
- Đơn vị lập báo cáo: Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh Khu vực.
- Nơi nhận báo cáo: Vụ Thanh toán, Cục Phát hành và Kho quỹ - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- Thời gian gửi báo cáo: Chậm nhất vào ngày 10/01 của năm tiếp theo năm báo cáo. Trường hợp ngày cuối cùng của thời hạn gửi báo cáo trùng với ngày nghỉ Lễ, Tết, ngày nghỉ cuối tuần thì ngày gửi báo cáo là ngày làm việc tiếp theo sau ngày nghỉ Lễ, Tết, ngày nghỉ cuối tuần đó.
Phụ lục 04
ĐƠN VỊ BÁO CÁO
DANH SÁCH ĐVCNTT NGHI NGỜ GIAN LẬN, GIẢ MẠO, VI PHẠM PHÁP LUẬT
....... ngày.......tháng ......năm ....
STT | Số định danh ĐVCNTT | Tên ĐVCNTT | Loại hình kinh doanh đăng ký | Mã định danh điện tử của tổ chức/Mã số thuế (nếu có) | Địa chỉ | Điện thoại | Số hiệu tài khoản | Lý do nghi ngờ
Tổ chức/doanh nghiệp | Hộ kinh doanh/cá nhân | Loại giấy tờ tùy thân
Mã số Doanh nghiệp | Số giấy tờ tùy thân (người đại diện hợp pháp) | Mã số hộ kinh doanh | Số giấy tờ tùy thân (người đại diện hợp pháp) | - Ngày cấp:... - Có giá trị đến:....
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (11) | (12) | (13)
1
2
…
Ghi chú:
- Thời gian gửi báo cáo: Trước ngày 10 hàng tháng.
- Cách thức gửi báo cáo: Cung cấp thông qua Hệ thống thông tin hỗ trợ quản lý, giám sát và phòng ngừa rủi ro gian lận trong hoạt động thanh toán của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (SIMO).
Hướng dẫn lập bảng:
- Tại Cột 6: Ghi rõ Loại giấy tờ tùy thân bằng số (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) tương ứng như sau: 1. Thẻ căn cước công dân; 2. Thẻ căn cước; 3. Chứng minh nhân dân; 4. Hộ chiếu; 5. Giấy chứng nhận căn cước; 6. Tài khoản định danh và xác thực điện tử; 7. Giấy tờ khác.
- Tại Cột 13: Ghi rõ một hoặc nhiều lý do bằng số (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) tương ứng như sau:
1. Thông tin trong hồ sơ, giấy tờ của ĐVCNTT không trùng khớp với thông tin của ĐVCNTT đó trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp/dân cư. Nghi ngờ tính hợp pháp, hợp lệ của giấy tờ, tài liệu, thông tin, dữ liệu trong hồ sơ cung cấp cho tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán khi ký kết hợp đồng hợp tác.
2. ĐVCNTT nằm trong danh sách vi phạm về trốn thuế, lừa đảo, kinh doanh ngành nghề không đúng ngành nghề đăng ký.
3. Có cơ sở nghi ngờ thực hiện giao dịch thanh toán khống (không phát sinh mua, bán hàng hóa, dịch vụ).
4. Số lượng, giá trị, tần suất giao dịch thanh toán không phù hợp với thông tin nhận biết về loại hình kinh doanh của ĐVCNTT.
5. TKTT của ĐVCNTT nhận tiền có nội dung lệnh chuyển tiền chứa các ký tự, thuật ngữ như: chuyển tiền cho Tòa án, Viện kiểm sát, Công an, Thanh tra, giao thông, chuyển tiền phục vụ công tác điều tra,...
6. Mã định danh của thiết bị di động (device ID), địa chỉ IP được sử dụng để cài đặt ứng dụng ngân hàng (Mobile Banking App) hoặc thiết bị chấp nhận thanh toán bị thay đổi.
7. ĐVCNTT thuộc danh sách cảnh báo của NHNN, Cơ quan Công an hoặc các cơ quan có thẩm quyền khác.
8. ĐVCNTT lộ lọt dữ liệu trực tiếp hoặc gián tiếp dẫn đến việc lộ trái phép thông tin khách hàng và/hoặc thông tin giao dịch, không tuân thủ chương trình bảo mật thông tin khách hàng, tài khoản, thẻ.
9. Dấu hiệu khác: ghi chú rõ nội dung cụ thể (footnote) đối với thông tin này.
NGƯỜI LẬP BẢNG (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Số điện thoại liên hệ:
Bộ phận:
Phụ lục 05
ĐƠN VỊ BÁO CÁO ________ | ....... ngày.......tháng ......năm ....
BÁO CÁO SỰ CỐ GIÁN ĐOẠN GIAO DỊCH
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Thanh toán)
I. THÔNG TIN ĐẦU MỐI LIÊN HỆ:
Họ và tên: ……………………………………………………Chức vụ: …………………………
Đơn vị công tác: …………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………Email: …………………………
II. NỘI DUNG BÁO CÁO SỰ CỐ GIÁN ĐOẠN GIAO DỊCH
1. Thời gian gián đoạn
• Ngày giờ xảy ra sự cố: [DD/MM/YYYY HH:MM]
• Ngày giờ phát hiện sự cố: [DD/MM/YYYY HH:MM]
• Tổng thời gian gián đoạn đến thời điểm báo cáo: [X giờ, Y phút]
2. Mức độ sự cố1
□ Mức nhẹ (gián đoạn < 01 giờ, ảnh hưởng < 10% khách hàng)
□ Mức trung bình (gián đoạn 01 - 4 giờ, ảnh hưởng 10-30% khách hàng)
□ Mức nghiêm trọng (gián đoạn > 4 giờ, ảnh hưởng > 30% khách hàng)
□ Mức khẩn cấp (ảnh hưởng đến hệ thống thanh toán quốc gia, tấn công mạng)
3. Phạm vi ảnh hưởng
• Dịch vụ bị ảnh hưởng:
○ [Ví dụ: Chuyển khoản, rút tiền ATM, giao dịch trực tuyến,...]
• Số lượng khách hàng: [X] khách hàng (chiếm [Y]% tổng số)
• Chi nhánh/hệ thống liên quan:
○ [Danh sách chi nhánh, máy chủ, ứng dụng]
4. Nguyên nhân sự cố
□ Lỗi kỹ thuật (phần cứng, phần mềm, mạng)
□ Tấn công mạng (ransomware, DDoS, lừa đảo)
□ Thiên tai (bão, lũ, động đất)
□ Lỗi vận hành (cập nhật hệ thống, sai sót nhân sự)
□ Nguyên nhân khác: [Mô tả chi tiết]
5. Hành động khắc phục
• Biện pháp tạm thời:
• Biện pháp dài hạn:
• Thời gian dự kiến khôi phục hoàn toàn. [DD/MM/YYYY]
III. NỘI DUNG BÁO CÁO HOÀN THÀNH KHẮC PHỤC SỰ CỐ
1. Thời gian gián đoạn
• Ngày giờ khắc phục: [DD/MM/YYYY HH:MM]
• Tổng thời gian gián đoạn đến khi khắc phục: [X giờ, Y phút]
2. Mức độ sự cố2
□ Mức nhẹ (gián đoạn < 1 giờ, ảnh hưởng < 10% khách hàng)
□ Mức trung bình (gián đoạn 1 - 4 giờ, ảnh hưởng 10-30% khách hàng)
□ Mức nghiêm trọng (gián đoạn > 4 giờ, ảnh hưởng > 30% khách hàng)
□ Mức khẩn cấp (ảnh hưởng đến hệ thống thanh toán quốc gia, tấn công mạng)
3. Phạm vi ảnh hưởng
• Dịch vụ bị ảnh hưởng:
○ [Ví dụ: Chuyển khoản, rút tiền ATM, giao dịch trực tuyến,...]
• Số lượng khách hàng: [X] khách hàng (chiếm [Y]% tổng số)
• Chi nhánh/hệ thống liên quan:
○ [Danh sách chi nhánh, máy chủ, ứng dụng]
4. Nguyên nhân sự cố
□ Lỗi kỹ thuật (phần cứng, phần mềm, mạng)
□ Tấn công mạng (ransomware, DDoS, lừa đảo)
□ Thiên tai (bão, lũ, động đất)
□ Lỗi vận hành (cập nhật hệ thống, sai sót nhân sự)
□ Nguyên nhân khác: [Mô tả chi tiết]
5. Hành động khắc phục
• Biện pháp xử lý: [Ví dụ: Chuyển sang hệ thống dự phòng]
• Biện pháp dài hạn: [Ví dụ: Nâng cấp phần cứng, đào tạo nhân viên]
IV. BÁO CÁO VỚI CƠ QUAN QUẢN LÝ
• Cơ quan tiếp nhận: [Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Vụ Thanh toán]
• Thời gian báo cáo: [DD/MM/YYYY HH:MM]
• Phương thức báo cáo: gửi Ngân hàng Nhà nước qua địa chỉ thư điện tử: [email protected]
• Tài liệu đính kèm
Bản ghi log hệ thống: [File đính kèm]
Báo cáo phân tích nguyên nhân: [File đính kèm]
Biên bản xử lý sự cố: [File đính kèm]
NGƯỜI LẬP BẢNG (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_____________________________
1 Đánh giá mức độ sự cố tính theo chỉ tiêu phần trăm khách hàng bị ảnh hưởng trong trường hợp chỉ tiêu thời gian gián đoạn giao dịch không thuộc khung quy định nêu trên. Ví dụ, gián đoạn dưới 01 giờ nhưng ảnh hưởng trên 10% khách hàng thì mức độ sự cố là mức trung bình.
2 Đánh giá mức độ sự cố tính theo chỉ tiêu phần trăm khách hàng bị ảnh hưởng trong trường hợp chỉ tiêu thời gian gián đoạn giao dịch không thuộc khung quy định nêu trên.