Điều 11. Chế độ khuyến khích dành cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao tại các giải thể thao cấp quốc tế
1. Mức chi đối với VĐV đạt thành tích tại các giải thể thao cấp quốc tế như sau:
Đơn vị tính: đồng
| TT | Giải thi đấu | Đơn vị tính | Mức chi | |
||||||
| | | | VĐV Nam | VĐV nữ |
| I | Đại hội thể thao | | | |
| 1 | Đại hội Olympic (Olympic) và Đại hội thể thao Người khuyết tật thế giới (Paralympic) | | | |
| | Huy chương vàng (nhất) | Huy chương/người | 350.000.000 | 385.000.000 |
| | Huy chương bạc (nhì) | Huy chương/người | 220.000.000 | 242.000.000 |
| | Huy chương đồng (ba) | Huy chương/người | 140.000.000 | 154.000.000 |
| | Phá kỷ lục | Lần/người | 140.000.000 | 154.000.000 |
| | Đạt suất chính thức tham dự Olympic và Paralympic | Lần/người | 175.000.000 | 193.000.000 |
| 2 | Đại hội Olympic trẻ (Olympic trẻ) và Đại hội thể thao Người khuyết tật thế giới trẻ (Paralympic trẻ) | | | |
| | Huy chương vàng (nhất) | Huy chương/người | 80.000.000 | 88.000.000 |
| | Huy chương bạc (nhì) | Huy chương/người | 50.000.000 | 55.000.000 |
| | Huy chương đồng (ba) | Huy chương/người | 30.000.000 | 33.000.000 |
| | Phá kỷ lục | Lần/người | 30.000.000 | 33.000.000 |
| 3 | Đại hội thể thao châu Á (Asiad) và Đại hội thể thao Người khuyết tật châu Á (ASIAN PARA Games) | | | |
| | Huy chương vàng (nhất) | Huy chương/người | 140.000.000 | 154.000.000 |
| | Huy chương bạc (nhì) | Huy chương/người | 85.000.000 | 93.500.000 |
| | Huy chương đồng (ba) | Huy chương/người | 55.000.000 | 60.500.000 |
| | Phá kỷ lục | Lần/người | 55.000.000 | 60.500.000 |
| 4 | Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) và Đại hội thể thao Người khuyết tật Đông Nam Á (ASEAN PARA Games) | | | |
| | Huy chương vàng (nhất) | Huy chương/người | 52.000.000 | 58.000.000 |
| | Huy chương bạc (nhì) | Huy chương/người | 29.000.000 | 32.000.000 |
| | Huy chương đồng (ba) | Huy chương/người | 23.000.000 | 25.500.000 |
| | Phá kỷ lục | Lần/người | 23.000.000 | 25.500.000 |
| II | Giải vô địch thế giới từng môn (thể thao thành tích cao và thể thao Người khuyết tật) | | | |
| 1 | Nhóm I | | | |
| | Huy chương vàng (nhất) | Huy chương/người | 175.000.000 | 193.000.000 |
| | Huy chương bạc (nhì) | Huy chương/người | 110.000.000 | 121.000.000 |
| | Huy chương đồng (ba) | Huy chương/người | 70.000.000 | 77.000.000 |
| | Phá kỷ lục | Lần/người | 70.000.000 | 77.000.000 |
| 2 | Nhóm II | | | |
| | Huy chương vàng (nhất) | Huy chương/người | 70.000.000 | 77.000.000 |
| | Huy chương bạc (nhì) | Huy chương/người | 40.000.000 | 44.000.000 |
| | Huy chương đồng (ba) | Huy chương/người | 30.000.000 | 33.000.000 |
| | Phá kỷ lục | Lần/người | 30.000.000 | 33.000.000 |
| 3 | Nhóm III | | | |
| | Huy chương vàng (nhất) | Huy chương/người | 45.000.000 | 49.500.000 |
| | Huy chương bạc (nhì) | Huy chương/người | 25.000.000 | 27.500.000 |
| | Huy chương đồng (ba) | Huy chương/người | 20.000.000 | 22.000.000 |
| | Phá kỷ lục | Lần/người | 20.000.000 | 22.000.000 |
| III | Giải vô địch châu Á từng môn thể thao và thể thao Người khuyết tật) | | | |
| 1 | Nhóm I | | | |
| | Huy chương vàng (nhất) | Huy chương/người | 70.000.000 | 77.000.000 |
| | Huy chương bạc (nhì) | Huy chương/người | 40.000.000 | 44.000.000 |
| | Huy chương đồng (ba) | Huy chương/người | 30.000.000 | 33.000.000 |
| | Phá kỷ lục | Lần/người | 30.000.000 | 33.000.000 |
| 2 | Nhóm II | | | |
| | Huy chương vàng (nhất) | Huy chương/người | 58.000.000 | 64.000.000 |
| | Huy chương bạc (nhì) | Huy chương/người | 29.000.000 | 32.000.000 |
| | Huy chương đồng (ba) | Huy chương/người | 23.000.000 | 25.500.000 |
| | Phá kỷ lục | Lần/người | 23.000.000 | 25.500.000 |
| 3 | Nhóm III | | | |
| | Huy chương vàng (nhất) | Huy chương/người | 30.000.000 | 33.000.000 |
| | Huy chương bạc (nhì) | Huy chương/người | 15.000.000 | 16.500.000 |
| | Huy chương đồng (ba) | Huy chương/người | 10.000.000 | 11.000.000 |
| | Phá kỷ lục | Lần/người | 10.000.000 | 11.000.000 |
| IV | Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao và thể thao Người khuyết tật) | | | |
| 1 | Nhóm I | | | |
| | Huy chương vàng (nhất) | Huy chương/người | 46.000.000 | 51.000.000 |
| | Huy chương bạc (nhì) | Huy chương/người | 23.000.000 | 25.500.000 |
| | Huy chương đồng (ba) | Huy chương/người | 18.000.000 | 20.000.000 |
| | Phá kỷ lục | Lần/người | 20.000.000 | 22.000.000 |
| 2 | Nhóm II | | | |
| | Huy chương vàng (nhất) | Huy chương/người | 35.000.000 | 38.500.000 |
| | Huy chương bạc (nhì) | Huy chương/người | 18.000.000 | 20.000.000 |
| | Huy chương đồng (ba) | Huy chương/người | 12.000.000 | 13.500.000 |
| | Phá kỷ lục | Lần/người | 12.000.000 | 13.500.000 |
| 3 | Nhóm III | | | |
| | Huy chương vàng (nhất) | Huy chương/người | 20.000.000 | 22.000.000 |
| | Huy chương bạc (nhì) | Huy chương/người | 12.000.000 | 13.500.000 |
| | Huy chương đồng (ba) | Huy chương/người | 8.000.000 | 9.000.000 |
| | Phá kỷ lục | Lần/người | 8.000.000 | 9.000.000 |
| V | Đại hội thể thao khác (HLV, VĐV tham dự phải có quyết định cử tham dự hoặc văn bản ủy quyền của Cục Thể dục thể thao Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ). | | | |
| 1 | Đại hội thể thao quy mô thế giới khác (World Games, Đại hội Thể thao dưới nước thế giới). | | | |
| | Huy chương vàng (nhất) | Huy chương/người | 70.000.000 | 77.000.000 |
| | Huy chương bạc (nhì) | Huy chương/người | 40.000.000 | 44.000.000 |
| | Huy chương đồng (ba) | Huy chương/người | 30.000.000 | 33.000.000 |
| | Phá kỷ lục | Lần/người | 30.000.000 | 33.000.000 |
| 2 | Đại hội thể thao quy mô châu Á khác (Đại hội thể thao trong nhà và Võ thuật châu Á, Đại hội thể thao bãi biển châu Á). | | | |
| | Huy chương vàng (nhất) | Huy chương/người | 58.000.000 | 64.000.000 |
| | Huy chương bạc (nhì) | Huy chương/người | 29.000.000 | 32.000.000 |
| | Huy chương đồng (ba) | Huy chương/người | 23.000.000 | 25.500.000 |
| | Phá kỷ lục | Lần/người | 23.000.000 | 25.500.000 |
| VI | Chế độ khuyến khích khác (HLV, VĐV tham dự phải có quyết định cử tham dự hoặc văn bản ủy quyền của Cục Thể dục thể thao Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch). | | | |
| 1 | VĐV lập thành tích tại các giải cúp thế giới, cúp châu Á và cúp Đông Nam Á, giải thi đấu thể thao vô địch trẻ thế giới, các đại hội, giải thi đấu thể thao vô địch trẻ châu Á, Đông Nam Á: mức chi bằng 50% mức quy định tại giải tương ứng. | | | |
| 2 | VĐV lập thành tích tại các giải thi đấu thể thao vô địch trẻ thế giới, châu Á, Đông Nam Á có quy định lứa tuổi: | | | |
| a) | Dưới 12 tuổi | Mức chi bằng 20% mức quy định tại giải tương ứng | | |
| b) | Từ 12 tuổi đến dưới 16 tuổi | Mức hưởng bằng 30% mức quy định tại giải tương ứng | | |
| c) | Từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi | Mức hưởng bằng 40% mức quy định tại giải tương ứng | | |
| d) | Từ 18 tuổi đến dưới 21 tuổi | Mức hưởng bằng 50% mức quy định tại giải tương ứng | | |
| 3 | VĐV lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu thể thao dành cho học sinh, sinh viên thế giới, châu Á, Đông Nam Á: mức chi bằng 30% mức quy định tại giải tương ứng. | | | |
| 4 | VĐV lập thành tích trong các môn thể thao có nội dung thi đấu đồng đội, đôi, tiếp sức, tập thể: mức chi bằng số VĐV được hưởng (theo quy định của Điều lệ giải) nhân với mức quy định tại giải tương ứng. | | | |
| 5 | VĐV lập thành tích tại các đại hội thể thao vô địch trẻ Người khuyết tật châu Á, Đông Nam Á, giải vô địch trẻ Người khuyết tật thế giới, châu Á, Đông Nam Á: mức chi bằng 50% mức quy định tại giải tương ứng. | | | |
2. HLV trực tiếp đào tạo VĐV lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu thể thao quốc tế được hưởng chế độ theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Quy định này.
3. Mỗi HLV trực tiếp huấn luyện đội tuyển, HLV trực tiếp đào tạo VĐV ở cơ sở trước khi tham gia đội tuyển chỉ được hưởng tối đa thành tích của 05 VĐV. Thành tích của mỗi VĐV là tổng số huy chương mà VĐV đạt được tại giải.
4. HLV trực tiếp huấn luyện đội tuyển là HLV có tên trong quyết định cử tham dự Giải, tham gia chỉ đạo trực tiếp VĐV lập thành tích tại giải. Đối với VĐV đạt thành tích mà không có HLV trực tiếp của Thành phố Hồ Chí Minh ở đội tuyển quốc gia thì HLV trực tiếp đào tạo VĐV ở cơ sở trước khi tham gia đội tuyển sẽ vẫn được hưởng chế độ HLV cơ sở theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 10 Quy định này.
5. HLV nữ được hưởng mức khuyến khích tăng thêm 10% so với HLV nam.
6. Đối với các môn, nội dung thi đấu mà thành tích thi đấu được sử dụng để xác định huy chương của các nội dung cá nhân và đồng đội được tính trong cùng một lần thi, thì từ huy chương thứ hai trở lên, mức chi cho HLV, VĐV bằng số lượng người được hưởng nhân với 50% mức chi tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.