Điều 33. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2025, trừ quy định tại khoản 4, 5 Điều này.
2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các văn bản sau đây hết hiệu lực thi hành, bao gồm:
a) Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25 tháng 5 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng;
b) Thông tư số 38/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25 tháng 5 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của Nghị định 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng;
c) Thông tư số 03/2017/TT-NHNN ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25 tháng 5 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng;
d) Thông tư số 29/2019/TT-NHNN ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25 tháng 5 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của Nghị định 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng;
đ) Thông tư số 15/2021/TT-NHNN ngày 30 tháng 9 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25/5/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng;
e) Điều 1 Thông tư số 24/2022/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối.
3. Các Giấy chứng nhận, Giấy phép được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực tiếp tục có hiệu lực cho đến khi Giấy phép đó hết hiệu lực. Trường hợp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận, Giấy phép được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực phải thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
4. Thời điểm bắt đầu triển khai kết nối các thông tin từ doanh nghiệp, ngân hàng thương mại cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định tại Chương VI Thông tư này được thực hiện chậm nhất trước ngày 31/3/2026.
Trong thời gian chưa thực hiện kết nối, việc báo cáo của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng được thực hiện như sau:
a) Doanh nghiệp, ngân hàng thương mại được cấp Giấy phép sản xuất vàng miếng thực hiện báo cáo theo các mẫu tại Phụ lục số 25, 26, 29, 30 ban hành kèm theo Thông tư này bằng văn bản;
b) Doanh nghiệp, tổ chức tín dụng được cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng thực hiện báo cáo theo mẫu tại Phụ lục số 10a ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-NHNN;
c) Các Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực báo cáo theo mẫu tại Phụ lục 12 ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-NHNN.
5. Thời điểm bắt đầu triển khai kết nối cung cấp thông tin về mức giá niêm yết cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định tại khoản 6 Điều 29 Thông tư này được thực hiện chậm nhất trước ngày 31/12/2025.
6. Căn cứ vào tình hình cấp Giấy phép sản xuất vàng miếng cho doanh nghiệp, ngân hàng thương mại, việc xây dựng, điều chỉnh và phân bổ hạn mức xuất khẩu vàng miếng, nhập khẩu vàng miếng, nhập khẩu vàng nguyên liệu trong năm 2025 cho các doanh nghiệp, ngân hàng thương mại quy định tại Điều 11a Nghị định số 24/2012/NĐ-CP thực hiện theo quy định tại Điều 19, Điều 20 Thông tư này, trừ quy định về thời hạn tại khoản 3 Điều 19 và Điều 20 Thông tư này.
7. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các doanh nghiệp, tổ chức tín dụng có hoạt động kinh doanh vàng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như khoản 7 Điều 33; - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Các đơn vị thuộc NHNN; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử NHNN; - Lưu: VP, QLNH, PC (05 bản). | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Phạm Quang Dũng
PHỤ LỤC SỐ 01
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | …. , ngày...... tháng...... năm......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT VÀNG TRANG SỨC, MỸ NGHỆ
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Khu vực...
1. Tên doanh nghiệp: …
2. Trụ sở chính: …
3. Địa điểm sản xuất: …
4. Điện thoại: … Email: …
5. Họ và tên Người đại diện theo pháp luật:
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:
7. Vốn điều lệ:
Căn cứ điều kiện quy định tại Nghị định 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 232/2025/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số /2025/TT-NHNN ngày... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Khu vực ... xem xét:
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ cho (tên doanh nghiệp).
- Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ cho (tên doanh nghiệp), nội dung cụ thể như sau: …
Chúng tôi xin cam đoan:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Khu vực …;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm: (Doanh nghiệp liệt kê các tài liệu gửi kèm).
PHỤ LỤC SỐ 02
TÊN DOANH NGHIỆP/ TỔ CHỨC TÍN DỤNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … | …. , ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH MUA, BÁN VÀNG MIẾNG
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)
1. Tên doanh nghiệp/tổ chức tín dụng: …
2. Trụ sở chính: …
3. Điện thoại: … Email: …
4. Họ và tên Người đại diện theo pháp luật:
5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy phép thành lập và hoạt động tổ chức tín dụng số: …
6. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh số (đối với doanh nghiệp): …
7. Vốn điều lệ: …
8. Thời gian hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh vàng: …
9. Số lượng chi nhánh, địa điểm dự kiến kinh doanh mua, bán vàng miếng tại Việt Nam: ..
Căn cứ điều kiện quy định tại Nghị định 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 232/2025/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số …/2025/TT-NHNN ngày... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng cho (tên doanh nghiệp/tổ chức tín dụng).
Chúng tôi xin cam đoan:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp/ TCTD ( Ký, họ tên, đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm: (Doanh nghiệp, tổ chức tín dụng liệt kê các tài liệu gửi kèm).
PHỤ LỤC SỐ 03
DOANH NGHIỆP/ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … | …. , ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP SẢN XUẤT VÀNG MIẾNG
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)
1. Tên doanh nghiệp/ngân hàng thương mại: …
2. Tên giao dịch đối ngoại (nếu có): …
3. Họ và tên Người đại diện theo pháp luật: …
3. Giấy đăng ký doanh nghiệp/Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại số: …
4. Trụ sở chính: …
5. Vốn điều lệ: …
6. Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng số: …
Căn cứ điều kiện quy định tại Nghị định 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 232/2025/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số … /2025/TT-NHNN ngày... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét cấp/sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất vàng miếng.
Nêu rõ lý do đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất vàng miếng:…
Chúng tôi xin cam đoan:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp/ ngân hàng thương mại ( Ký, họ tên, đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm: (Doanh nghiệp/Ngân hàng thương mại liệt kê các tài liệu gửi kèm)
PHỤ LỤC SỐ 04a
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … | … , ngày...... tháng...... năm......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP TẠM NHẬP VÀNG NGUYÊN LIỆU ĐỂ TÁI XUẤT SẢN PHẨM
(áp dụng cho doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …
1. Tên doanh nghiệp: …
2. Trụ sở chính: …
3. Điện thoại: … Email: …
4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: …
5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …
6. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ: ...
7. Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép: Căn cứ quy định tại Nghị định 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 232/2025/NĐ-CP ngày 26/8/2025 và hướng dẫn tại Thông tư số … ngày ... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, (tên doanh nghiệp) đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực … xem xét cấp Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để gia công tái xuất sản phẩm với nội dung như sau:
1. Khối lượng vàng xin nhập khẩu (tính theo Kg): …
2. Loại vàng xin nhập khẩu (theo Kara): …
3. Cửa khẩu nhập khẩu: …
4. Thời gian dự định nhập khẩu: …
8. Trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép: Căn cứ Giấy phép số … ngày … của NHNN chi nhánh Khu vực … và nhu cầu sửa đổi, bổ sung Giấy phép số …, , (tên doanh nghiệp) đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực … xem xét sửa đổi, bổ sung Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để gia công tái xuất sản phẩm với nội dung như sau:
(nêu cụ thể nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung)
Chúng tôi xin cam đoan:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Khu vực;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp (Ký tên, đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm:
(Doanh nghiệp liệt kê các tài liệu gửi kèm)
PHỤ LỤC SỐ 04b
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … | … , ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU
(áp dụng cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …
1. Tên doanh nghiệp: …
2. Trụ sở chính: …
3. Điện thoại: … Email: …
4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: …
5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …
6. Giấy chứng nhận đầu tư số: ... Ngày cấp: ...
7. Hình thức đầu tư: (100% vốn nước ngoài/liên doanh ...)
8. Tổng vốn đầu tư (theo Giấy chứng nhận đầu tư): …
Trong đó: - Vốn đầu tư: …
- Vốn vay: …
9. Tỷ lệ xuất khẩu, tiêu thụ sản phẩm tại Việt Nam (theo Giấy chứng nhận đầu tư): ...
10. Số lượng cán bộ, công nhân: …
11. Thời gian bắt đầu đi vào hoạt động: …
Căn cứ quy định tại Nghị định 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 232/2025/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số … ngày ... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, (tên doanh nghiệp) đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực… xem xét cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng trang sức mỹ nghệ trong năm … qua cửa khẩu …, với nội dung như sau:
| STT | Loại vàng | Hàm lượng (theo kara) | Khối lượng (kg) | Giá trị ước tính (USD) |
||||||
| | … | | | |
| | … | | | |
| | Tổng | | ... | ... |
Chúng tôi xin cam đoan:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Khu vực;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp (Ký tên, đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm: (Doanh nghiệp liệt kê các tài liệu gửi kèm).
PHỤ LỤC SỐ 05a
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... , ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …
BÁO CÁO TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU, SẢN XUẤT VÀ XUẤT KHẨU VÀNG TRANG SỨC, MỸ NGHỆ
(áp dụng cho doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài)
Từ ... đến …
| STT | Loại vàng (kara) | Khối lượng được cấp phép (kg) | Tồn đầu kỳ | | Thực nhập | | Sản xuất | Thực xuất | | Tồn cuối kỳ | |
|||||||||||||
| | | | Khối lượng (kg) | Giá trị (USD) | Khối lượng (kg) | Giá trị (USD) | Khối lượng (kg) | Khối lượng (kg) | Giá trị (USD) | Khối lượng (kg) | Giá trị (USD) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | Tổng (I=I.1 + I.2 + I.3 +I.4) | … | | … | | … | | | … | | … |
| I.1 | Vàng TSMN 24k | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … |
| I.2 | Vàng TSMN 18k | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … |
| I.3 | Vàng TSMN 14k | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … |
| I.4 | Tổng các loại vàng TSMN hàm lượng khác quy 24k | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … |
| II | Tổng (quy vàng 24k) | … | … | | … | | … | … | | … | |
Người lập biểu (Ký, họ tên, số điện thoại liên hệ) | Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
1. Đơn vị gửi báo cáo: Doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài
2. Thời hạn gửi báo cáo: chậm nhất vào ngày 15 của tháng đầu quý tiếp theo quý báo cáo (đối với báo cáo quý), chậm nhất vào ngày 15 của tháng 01 của năm tiếp theo năm báo cáo (đối với báo cáo năm).
3. Đơn vị nhận báo cáo: NHNN chi nhánh Khu vực
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Số liệu của cột (4) và (5) của kỳ này phải bằng số liệu của cột (11) và (12) của kỳ trước liền kề.
- Các ô xám trong bảng là các ô không nhập số liệu.
PHỤ LỤC SỐ 05b
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... , ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VÀNG VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM VÀNG TẠI VIỆT NAM
(áp dụng cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ)
Từ ... đến …
| STT | Loại vàng (kara) | Hạn mức (kg) | Tồn đầu kỳ | | Thực nhập | | Mua trong nước | | Sản xuất | Thực xuất | | Bán trong nước | | Tồn cuối kỳ | |
|||||||||||||||||
| | | | Khối lượng (kg) | Giá trị (USD) | Khối lượng (kg) | Giá trị (USD) | Khối lượng (kg) | Giá trị (VND) | Khối lượng (kg) | Khối lượng (kg) | Giá trị (USD) | Khối lượng (kg) | Giá trị (VND) | Khối lượng (kg) | Giá trị (USD) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| I | Tổng (I=I.1 + I.2 + I.3 +I.4) | … | | … | | … | | … | | | … | | … | | … |
| I.1 | Vàng TSMN 24k | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | ... | … | … |
| I.2 | Vàng TSMN 18k | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … |
| I.3 | Vàng TSMN 14k | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … |
| I.4 | Tổng các loại vàng TSMN hàm lượng khác quy 24k | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … |
| II | Tổng (quy vàng 24k) | … | … | | … | | … | | … | … | | … | | … | |
Người lập biểu (Ký, họ tên, số điện thoại liên hệ) | Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
1. Đơn vị gửi báo cáo: Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
2. Thời hạn gửi báo cáo: chậm nhất vào ngày 15 của tháng đầu quý tiếp theo quý báo cáo (đối với báo cáo quý), chậm nhất vào ngày 15 của tháng 01 của năm tiếp theo năm báo cáo (đối với báo cáo năm).
3. Đơn vị nhận báo cáo: NHNN (Cục QLNH)
4. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Số liệu của cột (4) và (5) của kỳ này phải bằng số liệu của cột (15) và (16) của kỳ trước liền kề.
- Các ô xám trong bảng là các ô không nhập số liệu.
PHỤ LỤC SỐ 06
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... , ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …
BẢNG KÊ TỜ KHAI HẢI QUAN (XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU/TẠM NHẬP TÁI XUẤT)
(áp dụng cho Doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài thực hiện tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm và Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ)
| STT | Số tờ khai | Ngày đăng ký | Sản phẩm xuất khẩu | | Vàng nguyên liệu nhập khẩu được sử dụng để sản xuất, gia công sản phẩm xuất khẩu (chi tiết đối với từng tờ khai) | | |
|||||||||
| | | | Khối lượng (kg) | Giá trị (USD) | Loại vàng | Khối lượng (kg) | Giá trị (USD) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, họ tên, số điện thoại) | Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 07
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …. | … , ngày ... tháng .... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU
(đối với doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khai thác vàng)/
GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU
(đối với doanh nghiệp có Giấy phép khai thác vàng tại Việt Nam)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)
1. Tên doanh nghiệp:
2. Trụ sở chính:
3. Điện thoại: … Email: …
4. Giấy chứng nhận đầu tư số: ... Ngày cấp: ...
4.1. Hình thức đầu tư: (100% vốn nước ngoài/ liên doanh...)
4.2. Tổng vốn đầu tư (theo Giấy chứng nhận đầu tư):
Trong đó: - Vốn đầu tư:
- Vốn vay:
5. Giấy phép khai thác vàng (đối với doanh nghiệp có nhu cầu xuất khẩu vàng nguyên liệu do doanh nghiệp khai thác): …
Căn cứ điều kiện quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2025 và hướng dẫn tại Thông tư số … /2025/TT-NHNN ngày... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét cấp Giấy phép nhập khẩu/xuất khẩu vàng nguyên liệu cho... (tên doanh nghiệp) trong năm ... với nội dung cụ thể như sau:
1. Khối lượng vàng xin nhập khẩu/xuất khẩu (tính theo Kg):
2. Loại vàng xin nhập khẩu/xuất khẩu (theo hàm lượng vàng):
3. Mục đích nhập khẩu/xuất khẩu:
4. Cửa khẩu nhập khẩu/xuất khẩu:
5. Thời gian dự định nhập khẩu/xuất khẩu:
Chúng tôi xin cam đoan:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm: (Doanh nghiệp liệt kê các tài liệu gửi kèm)
PHỤ LỤC SỐ 08
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ... | ... , ngày... tháng... năm...
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KHAI THÁC VÀ NHẬP KHẨU/XUẤT KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU
(áp dụng cho doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khai thác vàng và doanh nghiệp có giấy phép khai thác vàng tại Việt Nam)
(Báo cáo từ ... đến ...)
Theo Giấy phép số ... ngày ... của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
| Loại vàng | Sản lượng khai thác (kg) | Hạn mức được cấp (kg) | Đã thực hiện (kg) | Lũy kế từ đầu năm (kg) | Còn lại (kg) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| Tổng | | ... | ... | | ... |
Người lập biểu (Ký, họ tên, số điện thoại) | Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 09
Tên DOANH NGHIỆP/ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …… | …, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP HẠN MỨC XUẤT KHẨU VÀNG MIẾNG/ NHẬP KHẨU VÀNG MIẾNG/ NHẬP KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)
1. Tên doanh nghiệp/ngân hàng thương mại:
2. Trụ sở chính:
3. Giấy phép sản xuất vàng miếng số:
Căn cứ điều kiện quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/202NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số … /2025/TT-NHNN ngày... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét cấp hạn mức xuất khẩu vàng miếng, nhập khẩu vàng miếng, nhập khẩu vàng nguyên liệu cho năm …, cụ thể:
| STT | Xuất khẩu vàng miếng | | Nhập khẩu vàng miếng | | Nhập khẩu vàng nguyên liệu | |
||||||||
| | Loại vàng (hàm lượng %) | Khối lượng (kg) | Loại vàng (hàm lượng %) | Khối lượng (kg) | Loại vàng (hàm lượng %) | Khối lượng (kg) |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
4. Mục đích nhập khẩu vàng nguyên liệu (đối với đề nghị cấp Hạn mức nhập khẩu vàng nguyên liệu):
| STT | Mục đích | Nhập khẩu vàng nguyên liệu | |
|||||
| | | Loại vàng (hàm lượng %) | Khối lượng (kg) |
| 1 | Sản xuất vàng miếng và bán cho doanh nghiệp, ngân hàng thương mại được cấp Giấy phép sản xuất vàng miếng | | |
| 2 | Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ và bán cho các doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ | | |
Chúng tôi xin cam đoan:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp/ngân hàng thương mại ( Ký, họ tên, đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm: (Doanh nghiệp, ngân hàng thương mại liệt kê các tài liệu gửi kèm)
PHỤ LỤC SỐ 10
Tên DOANH NGHIỆP/ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …… | … , ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU VÀNG MIẾNG/ NHẬP KHẨU VÀNG MIẾNG/ NHẬP KHẨU VÀNG NGUYÊN LIỆU
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)
1. Tên doanh nghiệp/ngân hàng thương mại:
2. Trụ sở chính:
3. Giấy phép sản xuất vàng miếng số:
Căn cứ điều kiện quy định tại Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số /2025/TT-NHNN ngày... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét cấp Giấy phép xuất khẩu vàng miếng/Giấy phép nhập khẩu vàng miếng/Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu trong thời hạn … cụ thể:
| STT | Loại vàng (Vàng miếng/ nguyên liệu) | Hàm lượng (%) | Khối lượng (kg) | Giá trị ước tính (USD) |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
| Tổng | | | | |
4. Mục đích nhập khẩu vàng nguyên liệu (đối với đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu):
| STT | Mục đích | Nhập khẩu vàng nguyên liệu | |
|||||
| | | Loại vàng (hàm lượng %) | Khối lượng (kg) |
| 1 | Sản xuất vàng miếng và bán cho doanh nghiệp, ngân hàng thương mại được cấp Giấy phép sản xuất vàng miếng | | |
| 2 | Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ và bán cho các doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ | | |
5. Cửa khẩu dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu:
Chúng tôi xin cam đoan:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu, hồ sơ gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
- Tuân thủ các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định pháp luật có liên quan.
Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp /ngân hàng thương mại ( Ký, họ tên, đóng dấu)
Hồ sơ gửi kèm: (Doanh nghiệp, ngân hàng thương mại liệt kê các tài liệu gửi kèm)
PHỤ LỤC SỐ 11
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CHI NHÁNH KHU VỰC... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….. | ..., ngày... tháng... năm...
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT VÀNG TRANG SỨC MỸ NGHỆ
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CHI NHÁNH KHU VỰC......
Căn cứ Nghị định số 24/2012/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 232/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số /2025/TT-NHNN ngày tháng năm 2025 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 232/2025/NĐ-CP;
Xét đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ và Hồ sơ kèm theo của ...,
CHỨNG NHẬN