Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam; Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Lãnh đạo Bộ Quốc phòng; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Y tế; Bộ Tư pháp; - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Cục: Pháp chế BQP; Quân lực/BTTM; Quân huấn-Nhà trường/BTTM; Dân quân tự vệ/BTTM; Cán bộ/TCCT; Cục Chính sách - Xã hội/TCCT; Quân y/TCHCKT; - Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT/BQP; - Lưu: VT, NCTH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Thượng tướng Vũ Hải Sản
PHỤ LỤC I
CÁC MẪU PHIẾU KHÁM SỨC KHỎE (Kèm theo Thông tư số 106/2025/TT-BQP ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| STT | N ỘI DUNG | TÊN PHI ẾU |
||||
| 1 | Mẫu 1 | Phi ếu kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị |
| 2 | Mẫu 2 | Phi ếu sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự |
| 3 | Mẫu 3 | Phi ếu sức khỏe nghĩa vụ quân sự |
| 4 | Mẫu 4 | Phi ếu phúc tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự |
| 5 | Mẫu 5 | Phi ếu sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự |
| 6 | Mẫu 6 | Phi ếu sức khỏe tuyển sinh quân sự |
| 7 | Mẫu 7 | Phi ếu phúc tra sức khỏe |
| 8 | Mẫu 8 | Đơn đ ề nghị giám định sức khỏe |
| 9 | Mẫu 9 | Phi ếu sức khỏe tuyển dụng |
Trong mẫu phiếu, các thông tin có dấu sao (*) cá nhân phải khai báo, các thông tin còn lại được khai thác trên CSDL quốc gia về dân cư hoặc do cán bộ y tế điền các chỉ số, thông tin về sức khỏe.
Mẫu 1. Phiếu kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị
| ..................... ...................... | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|||
PHIẾU KIỂM TRA SỨC KHỎE QUÂN NHÂN DỰ BỊ1
I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm sinh*:………………. Giới tính:…………
Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp: ……………………………Dân tộc:………….
Đã phục vụ tại ngũ*: Từ (tháng/năm) ……………………đến (tháng/năm) …………………
Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh: ………………………
Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh: ………………………
Nơi đăng ký thường trú: ………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện nay của gia đình: ………………………………………………………………………
II. KẾT QUẢ KHÁM
Cao : …………cm; Nặng: …………….kg; Vòng ngực trung bình: ………………….cm.
Mạch: ………..lần/phút; Huyết áp: …………/………… mmHg.
Bệnh nội khoa: ………………………………………………………………………
Bệnh ngoại khoa: ………………………………………………………………………
Bệnh chuyên khoa (Mắt, T-M-H, R-H-M): ………………………………………………
Tiền sử bệnh tật:
Gia đình: ………………………………………………………………………………………………
Bản thân: ………………………………………………………………………………………………
Phân loại sức khỏe sơ bộ: ………………………………………………………………………
Ngày.... tháng.....năm …… T Ổ TRƯỞNG T Ổ KIỂM TRA SỨC KHỎE
______________________________
1 Phiếu kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị:
- Phiếu được in trên giấy trắng khổ A4 đứng, phông chữ 13.
- Phiếu gồm 02 phần:
+ Phần 1 gồm sơ yếu lý lịch.
+ Phần 2 là kết quả kiểm tra, sơ tuyển sức khỏe, do y tế xã tiến hành.
- Kết quả khám có giá trị trong vòng 06 tháng kể từ ngày kiểm tra, sơ tuyển sức khỏe
Mẫu 2. Phiếu sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự
..................... ...................... | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU SƠ TUYỂN SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm sinh*:………………. Giới tính:…………
Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp: ……………………………Dân tộc:………….
Đã phục vụ tại ngũ*: Từ (tháng/năm) ……………………đến (tháng/năm) …………………
Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh: ………………………
Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh: ………………………
Nơi đăng ký thường trú: ………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện nay của gia đình: ………………………………………………………………………
II. KẾT QUẢ SƠ TUYỂN SỨC KHỎE
Cao : …………cm; Nặng: …………….kg; Vòng ngực trung bình: ………………….cm.
Mạch: ………..lần/phút; Huyết áp: …………/………… mmHg.
Thị lực:
Không kính: Mắt phải: ………………………; Mắt trái: ………………………
Có kính: Mắt phải: ………………(……D); Mắt trái: ………………(……D)
Tình trạng sức khỏe và bệnh tật: ………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Tiền sử bệnh tật:
Gia đình: ………………………………………………………………………………………………
Bản thân: ………………………………………………………………………………………………
III. Ý KIẾN TỔ SƠ TUYỂN
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Ngày...... tháng......năm..... T Ổ TRƯỞNG T Ổ SƠ TUYỂN SỨC KHỎE
Mẫu 3. Phiếu sức khỏe nghĩa vụ quân sự
..................... ...................... | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
| Ảnh 4x6 cm | PHI ẾU SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ |
|||
I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm sinh*:………………. Giới tính:…………
Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp: ……………………………Dân tộc:………….
Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh: ………………………
Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh: ………………………
Nơi đăng ký thường trú: ………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện nay của gia đình: ………………………………………………………………………
Tiền sử bệnh tật:
Gia đình: …………………………………………………………………………………….
Bản thân: …………………………………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan khai đúng lý lịch và tiền sử bệnh của tôi.
Xác nh ận lý lịch của địa phương | Xác nh ận tiền sử bệnh của y tế cơ sở | Ngày …..tháng……năm........ Ngư ời khai ký tên
II. KẾT QUẢ KHÁM SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
1. Xét nghiệm cận lâm sàng
- Công thức máu: HC………. HST …………TC …………….BC ……………………….
CTBC: N…………. L………….. M …………..E …………..B………… ; Nhóm máu ……………..
- Sinh hóa: AST……….. ALT………… Ure………. Creatinin……….. Đường máu ………..
- Miễn dịch: HbsAg……………… Anti-HCV………….. HIV …………..
- Nước tiểu toàn bộ: Tỉ trọng …………pH………. BC………. HC………. Nitrit ………….
Protein………. Glucose………. Cetonic……….. Bilirubin…….. Urobilinogen …………
Test Ma túy tổng hợp …………………………………………………………………………..
- X-quang tim phổi: ………………………………………………………………………………
- Siêu âm bụng tổng quát: ……………………………………………………………………..
- Điện tim: ………………………………………………………………………………………
- Các XN khác (nếu có): ………………………………………………………………………
2. Khám lâm sàng và kết luận
| Ch ỉ tiêu | Điểm | Lý do | BS, YS khám (ký, h ọ tên) |
|||||
| Th ể lực | | Chi ều cao: ……….cm; Cân nặng: ………kg; Chỉ số BMI: ………; Vòng ngực TB: …………cm | |
| - Th ị lực M ắt - B ệnh lý | | Không kính: MP ………./……… ; MT ……./………. ; Có kính: MP ……./…… ; MT ……./……. | |
| | | | |
| - Thính l ực TMH - B ệnh lý | | Nói thư ờng: TP……. m; TT ………m; Nói thầm: TP……….. m; TT ………….m. | |
| | | | |
| Răng hàm m ặt | | | |
| - M, HA N ội khoa - B ệnh lý | | M: ………………..l ần/phút; HA: ………/……….. mmHg. | |
| | | | |
| Th ần kinh | | | |
| Tâm th ần | | | |
| Ngo ại khoa | | | |
| Da li ễu | | | |
| S ản phụ khoa (nữ) | | | |
| K ết luận | | S ức khỏe loại: ……………. (bằng chữ:………………. ); Lý do:………………………………………………………… | |
Ngày ……..tháng....... năm……….. Ch ủ tịch Hội đồng (Ký tên, đóng d ấu)
Mẫu 4. Phiếu phúc tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự
..................... ...................... | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
| Ảnh 4x6 cm | PHI ẾU PHÚC TRA SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ |
|||
I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm sinh*:………………. Giới tính:…………
Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp: ……………………………Dân tộc:………….
Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh: ………………………
Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh: ………………………
Nơi đăng ký thường trú: ………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện nay của gia đình: ………………………………………………………………………
Tiền sử bệnh tật:
Gia đình: …………………………………………………………………………………….
Bản thân: …………………………………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan khai đúng lý lịch và tiền sử bệnh của tôi.
Xác nh ận lý lịch của đơn vị | Xác nh ận tiền sử bệnh của cơ quan quân y | Ngày …..tháng……năm........ Ngư ời khai ký tên
II. KẾT QUẢ KHÁM PHÚC TRA SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
1. Xét nghiệm cận lâm sàng
- Công thức máu: HC………. HST …………TC …………….BC ……………………….
CTBC: N…………. L………….. M …………..E …………..B……….. ; Nhóm máu ……………..
- Sinh hóa: AST……….. ALT………… Ure………. Creatinin……….. Đường máu ………..
- Miễn dịch: HbsAg……………… Anti-HCV………….. HIV …………..
- Nước tiểu toàn bộ: Tỉ trọng …………pH………. BC………. HC………. Nitrit ………….
Protein………. Glucose………. Cetonic……….. Bilirubin…….. Urobilinogen …………
Test Ma túy tổng hợp …………………………………………………………………………..
- X-quang tim phổi: ………………………………………………………………………………
- Siêu âm bụng tổng quát: ……………………………………………………………………..
- Điện tim: ………………………………………………………………………………………
- Các XN khác (nếu có): ………………………………………………………………………
2. Khám lâm sàng và kết luận
| Ch ỉ tiêu | Điểm | Lý do | BS, YS khám (ký, h ọ tên) |
|||||
| Th ể lực | | Chi ều cao: ……….cm; Cân nặng: ………kg; Chỉ số BMI: ………; Vòng ngực TB: …………cm | |
| - Th ị lực M ắt - B ệnh lý | | Không kính: MP ………./……… ; MT ……./………. ; Có kính: MP ……./…… ; MT ……./……. | |
| | | | |
| - Thính l ực TMH - B ệnh lý | | Nói thư ờng: TP……. m; TT ………m; Nói thầm: TP……….. m; TT ………….m. | |
| | | | |
| Răng hàm m ặt | | | |
| - M, HA N ội khoa - B ệnh lý | | M: ………………..l ần/phút; HA: ………/……….. mmHg. | |
| | | | |
| Th ần kinh | | | |
| Tâm th ần | | | |
| Ngo ại khoa | | | |
| Da li ễu | | | |
| S ản phụ khoa (nữ) | | | |
| K ết luận | | S ức khỏe loại: ……………. (bằng chữ:………………. ); Lý do:………………………………………………………… | |
Ngày ……..tháng....... năm……….. Ch ủ tịch Hội đồng (Ký tên, đóng d ấu)
Mẫu 5. Phiếu sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự
..................... ...................... | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
| Ảnh 4x6 cm | PHI ẾU SƠ TUYỂN SỨC KHỎE TUYỂN SINH QUÂN SỰ |
|||
I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm sinh*:………………. Giới tính:…………
Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp: ……………………………Dân tộc:………….
Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh: ………………………
Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh: ………………………
Nơi đăng ký thường trú: ………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện nay của gia đình: ………………………………………………………………………
Tiền sử bệnh tật:
Gia đình: …………………………………………………………………………………….
Bản thân: …………………………………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan khai đúng lý lịch và tiền sử bệnh của tôi.
Xác nh ận lý lịch của địa phương | Xác nh ận tiền sử bệnh của y tế cơ sở | Ngày …..tháng……năm........ Ngư ời khai ký tên
II. KHÁM SƠ TUYỂN SỨC KHỎE TUYỂN SINH QUÂN SỰ
1. Xét nghiệm cận lâm sàng
- Công thức máu: HC………. HST …………TC …………….BC ……………………….
CTBC: N…………. L………….. M …………..E …………..B………… ; Nhóm máu …………..
- Sinh hóa: AST……….. ALT………… Ure………. Creatinin……….. Đường máu ………..
- Miễn dịch: HbsAg……………… Anti-HCV………….. HIV …………..
- Nước tiểu toàn bộ: Tỉ trọng …………pH………. BC………. HC………. Nitrit ………….
Protein………. Glucose………. Cetonic……….. Bilirubin…….. Urobilinogen …………
Test Ma túy tổng hợp …………………………………………………………………………..
- X-quang tim phổi: ………………………………………………………………………………
- Siêu âm bụng tổng quát: ……………………………………………………………………..
- Điện tim: ………………………………………………………………………………………
- Các XN khác (nếu có): ………………………………………………………………………
2. Khám lâm sàng và kết luận
| Ch ỉ tiêu | Điểm | Lý do | BS, YS khám (ký, h ọ tên) |
|||||
| Th ể lực | | Chi ều cao: ……….cm; Cân nặng: ………kg; Chỉ số BMI: ………; Vòng ngực TB: …………cm | |
| - Th ị lực M ắt - B ệnh lý | | Không kính: MP ………./……… ; MT ……./………. ; Có kính: MP ……./…… ; MT ……./……. | |
| | | | |
| - Thính l ực TMH - B ệnh lý | | Nói thư ờng: TP……. m; TT ………m; Nói thầm: TP……….. m; TT ………….m. | |
| | | | |
| Răng hàm m ặt | | | |
| - M, HA N ội khoa - B ệnh lý | | M: ………………..l ần/phút; HA: ………/……….. mmHg. | |
| | | | |
| Th ần kinh | | | |
| Tâm th ần | | | |
| Ngo ại khoa | | | |
| Da li ễu | | | |
| S ản phụ khoa (nữ) | | | |
| K ết luận: - Cận thị: ………………………… ; Chiều cao (ghi bằng chữ):…………………. cm; Cân nặng: ……………..kg - Phân lo ại: Sức khỏe loại…………… (Bằng chữ:……………..); Lý do: ………………………………………….. | | | |
Ngày ……..tháng....... năm……….. Ch ủ tịch Hội đồng (Ký tên, đóng d ấu)
Mẫu 6. Phiếu sức khỏe tuyển sinh quân sự
..................... ...................... | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
| Ảnh 4x6 cm | PHI ẾU SỨC KHỎE TUYỂN SINH QUÂN SỰ |
|||
I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm sinh*:………………. Giới tính:…………
Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp: ……………………………Dân tộc:………….
Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh: ………………………
Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh: ………………………
Nơi đăng ký thường trú: ………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện nay của gia đình: ………………………………………………………………………
Tiền sử bệnh tật:
Gia đình: …………………………………………………………………………………….
Bản thân: …………………………………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan khai đúng lý lịch và tiền sử bệnh của tôi.
Xác nh ận lý lịch của đơn vị | Xác nh ận tiền sử bệnh của cơ quan quân y | Ngày …..tháng……năm........ Ngư ời khai ký tên
II. KHÁM SỨC KHỎE TUYỂN SINH QUÂN SỰ
1. Xét nghiệm cận lâm sàng
- Công thức máu: HC………. HST …………TC …………….BC ……………………….
CTBC: N…………. L………….. M …………..E …………..B………… ; Nhóm máu …………..
- Sinh hóa: AST……….. ALT………… Ure………. Creatinin……….. Đường máu ………..
- Miễn dịch: HbsAg……………… Anti-HCV………….. HIV …………..
- Nước tiểu toàn bộ: Tỉ trọng …………pH………. BC………. HC………. Nitrit ………….
Protein………. Glucose………. Cetonic……….. Bilirubin…….. Urobilinogen …………
Test Ma túy tổng hợp …………………………………………………………………………..
- X-quang tim phổi: ………………………………………………………………………………
- Siêu âm bụng tổng quát: ……………………………………………………………………..
- Điện tim: ………………………………………………………………………………………
- Các XN khác (nếu có): ………………………………………………………………………
2. Khám lâm sàng và kết luận
| Ch ỉ tiêu | Điểm | Lý do | BS, YS khám (ký, h ọ tên) |
|||||
| Th ể lực | | Chi ều cao: ……….cm; Cân nặng: ………kg; Chỉ số BMI: ………; Vòng ngực TB: …………cm | |
| - Th ị lực M ắt - B ệnh lý | | Không kính: MP ………./……… ; MT ……./………. ; Có kính: MP ……./…… ; MT ……./……. | |
| | | | |
| - Thính l ực TMH - B ệnh lý | | Nói thư ờng: TP……. m; TT ………m; Nói thầm: TP……….. m; TT ………….m. | |
| | | | |
| Răng hàm m ặt | | | |
| - M, HA N ội khoa - B ệnh lý | | M: ………………..l ần/phút; HA: ………/……….. mmHg. | |
| | | | |
| Th ần kinh | | | |
| Tâm th ần | | | |
| Ngo ại khoa | | | |
| Da li ễu | | | |
| S ản phụ khoa (nữ) | | | |
| K ết luận: - Cận thị: ………………………………… ; Chiều cao (ghi bằng chữ):……………. cm; Cân nặng: …………..kg - Phân lo ại: Sức khỏe loại…………… (Bằng chữ:……………..); Lý do:………………………………… | | | |
Ngày ……..tháng....... năm……….. Ch ủ tịch Hội đồng (Ký tên, đóng d ấu)
Mẫu 7. Phiếu phúc tra sức khỏe
..................... ...................... | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
| Ảnh 4x6 cm | PHI ẾU PHÚC TRA SỨC KHỎE (S ử dụng cho tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ; đào tạo sĩ quan dự bị gọi vào phục vụ tại ngũ; tuyển dụng QNCN, CN & VCQP) |
|||
I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm sinh*:………………. Giới tính:…………
Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp: ……………………………Dân tộc:………….
Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh: ………………………
Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh: ………………………
Nơi đăng ký thường trú: ………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện nay của gia đình: ………………………………………………………………………
Tiền sử bệnh tật:
Gia đình: …………………………………………………………………………………….
Bản thân: …………………………………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan khai đúng lý lịch và tiền sử bệnh của tôi.
Xác nh ận lý lịch của đơn vị | Xác nh ận tiền sử bệnh của cơ quan quân y | Ngày …..tháng……năm........ Ngư ời khai ký tên
II. KHÁM PHÚC TRA SỨC KHỎE TUYỂN DỤNG
1. Xét nghiệm cận lâm sàng
- Công thức máu: HC………. HST …………TC …………….BC ……………………….
CTBC: N…………. L………….. M …………..E …………..B………. ; Nhóm máu ……………..
- Sinh hóa: AST……….. ALT………… Ure………. Creatinin……….. Đường máu ………..
- Miễn dịch: HbsAg……………… Anti-HCV………….. HIV …………..
- Nước tiểu toàn bộ: Tỉ trọng …………pH………. BC………. HC………. Nitrit ………….
Protein………. Glucose………. Cetonic……….. Bilirubin…….. Urobilinogen …………
Test Ma túy tổng hợp …………………………………………………………………………..
- X-quang tim phổi: ………………………………………………………………………………
- Siêu âm bụng tổng quát: ……………………………………………………………………..
- Điện tim: ………………………………………………………………………………………
- Các XN khác (nếu có): ………………………………………………………………………
2. Khám lâm sàng và kết luận
| Ch ỉ tiêu | Điểm | Lý do | BS, YS khám (ký, h ọ tên) |
|||||
| Th ể lực | | Chi ều cao: ……….cm; Cân nặng: ………kg; Chỉ số BMI: ………; Vòng ngực TB: …………cm | |
| - Th ị lực M ắt - B ệnh lý | | Không kính: MP ………./……… ; MT ……./………. ; Có kính: MP ……./…… ; MT ……./……. | |
| | | | |
| - Thính l ực TMH - B ệnh lý | | Nói thư ờng: TP……. m; TT ………m; Nói thầm: TP……….. m; TT ………….m. | |
| | | | |
| Răng hàm m ặt | | | |
| - M, HA N ội khoa - B ệnh lý | | M: ………………..l ần/phút; HA: ………/……….. mmHg. | |
| | | | |
| Th ần kinh | | | |
| Tâm th ần | | | |
| Ngo ại khoa | | | |
| Da li ễu | | | |
| S ản phụ khoa (nữ) | | | |
| K ết luận | | S ức khỏe loại: ……………. (bằng chữ:………………. ); Lý do:………………………………………………………… | |
Ngày ……..tháng....... năm……….. Ch ủ tịch Hội đồng (Ký tên, đóng d ấu)
Mẫu 8. Đơn đề nghị giám định sức khỏe
| ..................... ...................... | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|||
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Về việc giám định sức khỏe trong2 ……………………………….
Kính gửi: 3…………………………
Họ và tên*: ……………………………Giới tính: ………………………Dân tộc:…………………
Ngày, tháng, năm sinh*: …………………………………………………………………………..
Số CCCD*: ……………………………Ngày cấp: …………Nơi cấp: ……………………………
Nghề nghiệp: ………………………………………………………………………………………
Đơn vị: ………………………………………………………………………………………
Nơi đăng ký thường trú: …………………………………………………………………..
Chỗ ở hiện nay: ………………………………………………………………………………………
Số điện thoại liên hệ: ……………………………………………………………………………
Ngày ……/..../…….. , tôi nhận được kết quả khám sức khỏe/phúc tra sức khỏe là ……………………………………….., không đạt tiêu chuẩn sức khỏe trong ……………………………
Đề nghị cơ quan, đơn vị giải quyết cho tôi được giám định sức khỏe để xác định chính xác tình trạng sức khỏe bản thân, làm cơ sở đối chiếu với tiêu chuẩn sức khỏe trong ……………………………
Trân trọng cảm ơn./.
………, ngày…… tháng…. năm……. NGƯ ỜI VIẾT ĐƠN (Ký, ghi rõ h ọ tên)
______________________________
2 Bổ sung thông tin: nghĩa vụ quân sự ; tuyển sinh quân sự ; đào tạo sĩ quan dự bị ; tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ ; tuyển dụng QNCN, CN&VCQP.
3 Đơn vị tổ chức khám sức khỏe/khám phúc tra sức khỏe
Mẫu 9. Phiếu sức khỏe tuyển dụng
| ..................... ...................... | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|||
| Ảnh 4x6 cm | PHI ẾU SỨC KHỎE TUYỂN DỤNG (S ử dụng cho tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ; đào tạo sĩ quan dự bị gọi vào phục vụ tại ngũ; tuyển dụng QNCN, CN & VCQP) |
|||
I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
Họ và tên*: …………………………Ngày, tháng, năm sinh*:………………. Giới tính:…………
Số CCCD*: …………………………Nghề nghiệp: ……………………………Dân tộc:………….
Họ và tên bố: ………………………………………………Năm sinh: ………………………
Họ và tên mẹ: ………………………………………………Năm sinh: ………………………
Nơi đăng ký thường trú: ………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện nay của gia đình: ………………………………………………………………………
Tiền sử bệnh tật:
Gia đình: …………………………………………………………………………………….
Bản thân: …………………………………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan khai đúng lý lịch và tiền sử bệnh của tôi.
Ngày …..tháng……năm........ Ngư ời khai ký tên
II. KHÁM SỨC KHỎE TUYỂN DỤNG
1. Xét nghiệm cận lâm sàng
- Công thức máu: HC………. HST …………TC …………….BC ……………………….
CTBC: N…………. L………….. M …………..E …………..B…………. ; Nhóm máu …………..
- Sinh hóa: AST……….. ALT………… Ure………. Creatinin……….. Đường máu ………..
- Miễn dịch: HbsAg……………… Anti-HCV………….. HIV …………..
- Nước tiểu toàn bộ: Tỉ trọng …………pH………. BC………. HC………. Nitrit ………….
Protein………. Glucose………. Cetonic……….. Bilirubin…….. Urobilinogen …………
Test Ma túy tổng hợp …………………………………………………………………………..
- X-quang tim phổi: ………………………………………………………………………………
- Siêu âm bụng tổng quát: ……………………………………………………………………..
- Điện tim: ………………………………………………………………………………………
- Các XN khác (nếu có): ………………………………………………………………………
2. Khám lâm sàng và kết luận
| Ch ỉ tiêu | Điểm | Lý do | BS, YS khám (ký, h ọ tên) |
|||||
| Th ể lực | | Chi ều cao: ……….cm; Cân nặng: ………kg; Chỉ số BMI: ………; Vòng ngực TB: …………cm | |
| - Th ị lực M ắt - B ệnh lý | | Không kính: MP ………./……… ; MT ……./………. ; Có kính: MP ……./…… ; MT ……./……. | |
| | | | |
| - Thính l ực TMH - B ệnh lý | | Nói thư ờng: TP……. m; TT ………m; Nói thầm: TP……….. m; TT ………….m. | |
| | | | |
| Răng hàm m ặt | | | |
| - M, HA N ội khoa - B ệnh lý | | M: ………………..l ần/phút; HA: ………/……….. mmHg. | |
| | | | |
| Th ần kinh | | | |
| Tâm th ần | | | |
| Ngo ại khoa | | | |
| Da li ễu | | | |
| S ản phụ khoa (nữ) | | | |
| K ết luận | | S ức khỏe loại: ……………. (bằng chữ:………………. ); Lý do:………………………………………………………… | |
Ngày ……..tháng....... năm……….. Ch ủ tịch Hội đồng (Ký tên, đóng d ấu)
PHỤ LỤC II
CÁC MẪU BÁO CÁO VÀ SỔ THỐNG KÊ (Kèm theo Thông tư số 106/2025/TT-BQP ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
I. DANH MỤC MẪU BÁO CÁO VÀ SỔ THỐNG KÊ
| TT | MẪU | N ỘI DUNG | ĐƠN V Ị THỰC HIỆN |
|||||
| 1 | Mẫu 1a | Báo cáo k ết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị | T ổ kiểm tra sức khỏe |
| 2 | Mẫu 1b | Báo cáo k ết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị | S ở Y tế |
| 3 | Mẫu 1c | S ổ thống kê kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị | C ấp xã |
| 4 | Mẫu 2a | Báo cáo k ết quả sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự | Tr ạm y tế cấp xã |
| 5 | Mẫu 2b | Báo cáo k ết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự | H ội đồng khám sức khỏe khu vực |
| 6 | Mẫu 2c | Báo cáo k ết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự | Quân y Ban ch ỉ huy phòng thủ khu vực. |
| 7 | Mẫu 2d | Báo cáo k ết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự | S ở Y tế |
| 8 | Mẫu 2e | Báo cáo tình hình giao nh ận chiến sĩ mới | S ở Y tế |
| 9 | Mẫu 2g | Báo cáo tình hình giao nh ận chiến sĩ mới | Cơ quan quân y Ban Ch ỉ huy phòng thủ khu vực. |
| 10 | Mẫu 2h | Báo cáo tình hình giao nh ận chiến sĩ mới | Đơn v ị nhận quân |
| 11 | Mẫu 2i | Báo cáo s ức khỏe chiến sĩ mới sau khám phúc tra sức khỏe và giám sát HIV, ma túy | Cơ quan quân y các đơn v ị và Quân y các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng |
| 12 | Mẫu 2k | S ổ thống kê sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự | Tr ạm y tế cấp xã |
| 13 | Mẫu 2l | S ổ thống kê khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự | BCHQS c ấp xã; cơ quan quân y Ban Chỉ huy phòng thủ khu vực. |
| 14 | Mẫu 2m | Báo cáo k ết quả giám định sức khỏe | B ệnh viện quân y |
| 15 | Mẫu 3a | Báo cáo k ết quả khám sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự | Cơ quan quân y c ấp tỉnh/trực thuộc Bộ Quốc phòng |
| 16 | Mẫu 3b | Báo cáo k ết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự | Cơ quan quân y các trư ờng trong Quân đội |
| 17 | Mẫu 3c | Báo cáo k ết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự | B ệnh viện quân y |
| 18 | Mẫu 4a | Báo cáo k ết quả khám phúc tra sức khỏe (sử dụng tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ; đào tạo sĩ quan dự bị gọi vào phục vụ tại ngũ; tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng) | Quân y các đơn v ị trực thuộc Bộ Quốc phòng |
| 19 | Mẫu 4b | Báo cáo k ết quả khám phúc tra sức khỏe (sử dụng tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ; đào tạo sĩ quan dự bị gọi vào phục vụ tại ngũ; tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng) | B ệnh viện quân y |
II. CÁC BIỂU MẪU
Mẫu 1a. Báo cáo kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị
..................... .................. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: / | ……..(Đ ịa danh), ngày ….. tháng….. năm....
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị
Đợt …….năm ……….
I. KẾT QUẢ KIỂM TRA SỨC KHỎE
| TT | N ội dung | K ết quả | Ghi chú |
|||||
| 1 | S ố lượng cần kiểm tra theo kế hoạch | | |
| 2 | S ố lượng đã kiểm tra | | |
| 3 | Phân lo ại sức khỏe: | | |
| | Lo ại 1 | | |
| | Lo ại 2 | | |
| | Lo ại 3 | | |
| | Lo ại 4 | | |
| | Lo ại 5 | | |
| | Lo ại 6 | | |
| 4 | S ố lượng không đạt TCSK | | |
| | Th ể lực | | |
| | N ội khoa | | |
| | Ngo ại khoa | | |
| | M ắt | | |
| | Tai - Mũi - H ọng | | |
| | Răng - Hàm - M ặt | | |
| | Khác | | |
II. DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE
| TT | H ọ và tên | Ngày sinh | Đ ịa chỉ | S ố CCCD | Phân lo ại sức khỏe | Tình tr ạng bệnh tật |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Nơi nh ận: - ………. - Lưu … | T Ổ TRƯỞNG T Ổ KIỂM TRA SỨC KHỎE (Ký tên, ghi rõ h ọ và tên)
Mẫu 1b. Báo cáo kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị
..................... .................. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: / | ……..(Đ ịa danh), ngày ….. tháng….. năm....
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị Đợt……..năm…….
I. KẾT QUẢ KIỂM TRA SỨC KHỎE
| TT | N ội dung | K ết quả | Ghi chú |
|||||
| 1 | S ố lượng cần kiểm tra theo kế hoạch | | |
| 2 | S ố lượng đã kiểm tra | | |
| 3 | Phân lo ại sức khỏe: | | |
| | Lo ại 1 | | |
| | Lo ại 2 | | |
| | Lo ại 3 | | |
| | Lo ại 4 | | |
| | Lo ại 5 | | |
| | Lo ại 6 | | |
II. SỐ LƯỢNG KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE
| TT | Đ ịa phương | S ố lượng theo tình trạng sức khỏe, bệnh tật | | | | | | | T ổng |
|||||||||||
| | | Th ể lực | N ội khoa | Ngo ại khoa | M ắt | TMH | RHM | Khác | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| T ỔNG | | | | | | | | | |
Nơi nh ận: - ………. - Lưu … | TH Ủ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, ghi rõ h ọ tên và đóng dấu)
Mẫu 1c. Số thống kê kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị (cho cấp xã)
a) Bìa:
..................... ...................... | Quy ển số: …………………
SỔ THỐNG KÊ
Kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị
Bắt đầu ngày…… /…….. /…….. Kết thúc ngày……/…../………..
b) Nội dung ghi chép:
Sổ Thống kê kiểm tra sức khỏe quân nhân dự bị
| TT | H ọ và tên | Ngày sinh | Đ ịa chỉ | Th ể lực | | | Tình tr ạng sức khỏe và bệnh tật | Phân lo ại sức khỏe | | | | | | TCSK | | Phân nhóm SK không đ ạt |
||||||||||||||||||
| | | | | Cao (cm) | Cân n ặng (kg) | Vòng ng ực TB (cm) | | L1 | L2 | L3 | L4 | L5 | L6 | Đ ạt | Không đ ạt | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Thống kê khám sức khỏe quân nhân dự bị sau mỗi ngày cộng dồn các cột phân loại sức khỏe;
- Sau mỗi đợt có tổng kết việc phân loại sức khỏe.
- Phân nhóm sức khỏe không đạt: Thể lực; Nội khoa; Ngoại khoa; Mắt; Tai - Mũi - Họng; Răng - Hàm - Mặt; Khác.
Mẫu 2a. Báo cáo kết quả sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự
..................... .................. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: / | ……..(Đ ịa danh), ngày ….. tháng….. năm....
BÁO CÁO
Kết quả sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự
Năm ……..
| TT | N ội dung | K ết quả | Ghi chú |
|||||
| 1 | S ố lượng sơ tuyển sức khỏe theo kế hoạch | | |
| 2 | S ố lượng đã sơ tuyển | | |
| 3 | S ố lượng đủ điều kiện khám tại tuyến huyện | | |
| 4 | T ổng số đã loại ra | | |
| | Trong đó: | | |
| | - S ố lượng đề nghị miễn thực hiện NVQS | | |
| | - Lý do khác | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
Nơi nh ận: - ………. - Lưu … | T Ổ TRƯỞNG T Ổ SƠ TUYỂN SỨC KHỎE (Ký tên, ghi rõ h ọ tên)
Mẫu 2b. Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
..................... .................. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: / | ……..(Đ ịa danh), ngày ….. tháng….. năm....
BÁO CÁO
Kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
Năm ……….
I. KẾT QUẢ KHÁM SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
| TT | Đ ịa phương (c ấp xã) | S ố lượng khám theo kế hoạch | S ố lượng đã khám | K ết quả phân loại sức khỏe nghĩa vụ quân sự | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | Lo ại 1 | Lo ại 2 | Lo ại 3 | Lo ại 4 | Lo ại 5 | Lo ại 6 | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | T ỔNG | | | | | | | | | |
II. KẾT QUẢ CHI TIẾT
| TT | H ọ và tên (x ếp nhóm theo địa chỉ cấp xã) | Ngày sinh | Đ ịa chỉ | S ố CCCD | Phân lo ại sức khỏe | Lý do PLSK (trích theo phi ếu khám) | Tiêu chu ẩn SK NVQS | | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | | | | Đ ạt | Không đ ạt | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
III. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
Nơi nh ận: - S ở Y tế (để b/c); - BCHQS c ấp tỉnh; - BCHPTKV….; - ………. - Lưu … | CH Ủ TỊCH HỘI ĐỒNG (Ký tên, ghi rõ h ọ tên và đóng dấu)
Mẫu 2c. Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
..................... .................. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: / | ……..(Đ ịa danh), ngày ….. tháng….. năm....
BÁO CÁO
Kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
Năm ……..
I. KẾT QUẢ KHÁM SỨC KHỎE NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
| TT | Đ ịa phương (c ấp xã) | S ố lượng khám theo kế hoạch | S ố lượng đã khám | K ết quả phân loại sức khỏe nghĩa vụ quân sự | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | Lo ại 1 | Lo ại 2 | Lo ại 3 | Lo ại 4 | Lo ại 5 | Lo ại 6 | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | T ỔNG | | | | | | | | | |
II. SỨC KHỎE QUÂN SỐ CHÍNH THỨC VÀ QUÂN SỐ DỰ PHÒNG NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
| TT | Đ ịa phương (c ấp xã) | S ố lượng | Phân lo ại sức khỏe nghĩa vụ quân sự | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Lo ại 1 | Lo ại 2 | Lo ại 3 | |
| A. Quân s ố chính thức (nam, nữ riêng) | | | | | | |
| | | | | | | |
| B. Quân s ố dự phòng | | | | | | |
| | | | | | | |
| | T ỔNG | | | | | |
Nơi nh ận: - ………. - Lưu … | TH Ủ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, ghi rõ h ọ tên và đóng dấu)
Mẫu 2d. Báo cáo kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
..................... .................. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: / | ……..(Đ ịa danh), ngày ….. tháng….. năm....
BÁO CÁO
Kết quả khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
Năm ……….
| TT | Đ ịa phương (c ấp xã) | S ố lượng khám theo kế hoạch | S ố lượng đã khám | K ết quả phân loại sức khỏe nghĩa vụ quân sự | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | Lo ại 1 | Lo ại 2 | Lo ại 3 | Lo ại 4 | Lo ại 5 | Lo ại 6 | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | T ỔNG | | | | | | | | | |
Nơi nh ận: - ………. - Lưu … | TH Ủ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, ghi rõ h ọ tên và đóng dấu)
Mẫu 2e. Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới
..................... .................. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: / | ……..(Đ ịa danh), ngày ….. tháng….. năm....
BÁO CÁO
Tình hình giao nhận chiến sĩ mới Năm…….
1. Tổng số công dân giao
Sức khỏe loại 1:
Sức khỏe loại 2:
Sức khỏe loại 3:
2. Tổng số công dân vào quân đội
Sức khỏe loại 1:
Sức khỏe loại 2:
Sức khỏe loại 3:
3. Tổng số công dân loại trả do sức khỏe
Nguyên nhân loại trả:
| Lo ại bệnh | S ố người |
|||
| Th ể lực | |
| M ắt | |
| Tai - mũi - h ọng | |
| Răng - hàm - m ặt | |
| N ội khoa | |
| Th ần kinh | |
| Tâm th ần | |
| Ngo ại khoa | |
| Da li ễu | |
| S ản phụ khoa | |
Nơi nh ận: - ………. - Lưu … | TH Ủ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, ghi rõ h ọ tên và đóng dấu)
Mẫu 2g. Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới
..................... .................. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: / | ……..(Đ ịa danh), ngày ….. tháng….. năm....
BÁO CÁO
Tình hình giao nhận chiến sĩ mới
Năm …….
1. Tổng số công dân giao
Sức khỏe loại 1: ; Sức khỏe loại 2: ; Sức khỏe loại 3:
2. Tổng số công dân vào quân đội
Sức khỏe loại 1: ; Sức khỏe loại 2: ; Sức khỏe loại 3:
3. Tổng số công dân loại trả do sức khỏe
| TT | Đ ịa phương (c ấp xã) | S ố lượng | Nguyên nhân lo ại trả do sức khỏe | | | | | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | Th ể lực | M ắt | Tai mũi h ọng | Răng hàm m ặt | N ội khoa | Th ần kinh | Tâm th ần | Ngo ại khoa | Da li ễu | S ản phụ khoa | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | T ỔNG | | | | | | | | | | | | |
Nơi nh ận: - ………. - Lưu: VT,… | TH Ủ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, ghi rõ h ọ tên và đóng dấu)
Mẫu 2h. Báo cáo tình hình giao nhận chiến sĩ mới
..................... .................. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: / | ……..(Đ ịa danh), ngày ….. tháng….. năm....
BÁO CÁO
Tình hình giao nhận chiến sĩ mới
Năm ……..
I. KẾT QUẢ TUYỂN CHỌN SỨC KHỎE VÀ GIAO NHẬN CHIẾN SĨ MỚI
| | Đ ịa phương giao quân | | | | | | | | T ổng cộng | |
||||||||||||
| | | | | | | | | | S ố lượng | T ỉ lệ/TS hồ sơ |
| A. Tuy ển chọn qua hồ sơ SK | | | | | | | | | | |
| 1. T ổng số hồ sơ SK giao | | | | | | | | | | |
| - S ức khỏe loại 1 | | | | | | | | | | |
| - S ức khỏe loại 2 | | | | | | | | | | |
| - S ức khỏe loại 3 | | | | | | | | | | |
| - S ức khỏe loại 4 | | | | | | | | | | |
| - S ức khỏe loại 5-6 | | | | | | | | | | |
| 2. S ố hồ sơ SK phải loại trả | | | | | | | | | | |
| - Do th ủ tục pháp lý | | | | | | | | | | |
| - Do s ức khỏe | | | | | | | | | | |
| B. Giao nh ận chiến sĩ mới | | | | | | | | | | |
| 1. Phát hi ện bệnh tật phải loại trả | | | | | | | | | | |
| 2. T ổng số nhận về đơn vị | | | | | | | | | | |
| + S ức khỏe loại 1 | | | | | | | | | | |
| + S ức khỏe loại 2 | | | | | | | | | | |
| + S ức khỏe loại 3 | | | | | | | | | | |
II. NHÓM NGUYÊN NHÂN SỨC KHỎE LOẠI TRẢ
| Lo ại bệnh | S ố người |
|||
| Th ể lực | |
| M ắt | |
| Tai - mũi - h ọng | |
| Răng - hàm - m ặt | |
| N ội khoa | |
| Th ần kinh | |
| Tâm th ần | |
| Ngo ại khoa | |
| Da li ễu | |
| S ản phụ khoa | |
III. DANH SÁCH CÁC BỆNH TẬT LOẠI TRẢ
| Tên b ệnh tật | Đ ịa phương giao quân | | | | | | | | C ộng | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
IV. NHẬN XÉT
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………
Nơi nh ận: - Như trên; - ……….; - Lưu … | Ngày……tháng…….năm…….. TH Ủ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, ghi rõ h ọ tên và đóng dấu)
Mẫu 2i. Báo cáo sức khỏe chiến sĩ mới sau khám phúc tra và giám sát HIV, ma tuý
..................... .................. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: / | ……..(Đ ịa danh), ngày ….. tháng….. năm....
BÁO CÁO
Sức khỏe chiến sĩ mới sau khám phúc tra và giám sát HIV, ma túy
Năm ……..
I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE
| K ết quả N ội dung | Đơn v ị | | | | | | | | T ổng cộng | |
||||||||||||
| | | | | | | | | | S ố lượng | T ỉ lệ |
| 1. S ố lượng nhận: | | | | | | | | | | |
| - S ức khỏe loại 1 | | | | | | | | | | |
| - S ức khỏe loại 2 | | | | | | | | | | |
| - S ức khỏe loại 3 | | | | | | | | | | |
| 2. K ết quả khám phúc tra và sàng lọc HIV, ma túy | | | | | | | | | | |
| a) S ố lượng đạt sức khỏe | | | | | | | | | | |
| + S ức khỏe loại 1 | | | | | | | | | | |
| + S ức khỏe loại 2 | | | | | | | | | | |
| + S ức khỏe loại 3 | | | | | | | | | | |
| b) S ố không đạt sức khỏe | | | | | | | | | | |
| + S ức khỏe loại 4 | | | | | | | | | | |
| + S ức khỏe loại 5 | | | | | | | | | | |
| + S ức khỏe loại 6 | | | | | | | | | | |
| Trong đó do: | | | | | | | | | | |
| + Th ể lực | | | | | | | | | | |
| + M ắt | | | | | | | | | | |
| + Tai mũi h ọng | | | | | | | | | | |
| + Răng hàm m ặt | | | | | | | | | | |
| + N ội khoa | | | | | | | | | | |
| + Th ần kinh | | | | | | | | | | |
| + Tâm th ần | | | | | | | | | | |
| + Ngo ại khoa | | | | | | | | | | |
| + Da li ễu | | | | | | | | | | |
| + S ản phụ khoa | | | | | | | | | | |
| + HIV dương tính | | | | | | | | | | |
| + Ma túy dương tính | | | | | | | | | | |
| 3. Cơ c ấu bệnh chiến sĩ mới | | | | | | | | | | |
| a) S ố lượng mắc bệnh nội | | | | | | | | | | |
| - B ệnh tim mạch | | | | | | | | | | |
| - B ệnh hô hấp | | | | | | | | | | |
| - B ệnh tiêu hóa | | | | | | | | | | |
| - B ệnh nội khoa khác | | | | | | | | | | |
| b) S ố lượng mắc bệnh ngoại | | | | | | | | | | |
| - Cơ xương | | | | | | | | | | |
| - Dãn tĩnh m ạch chân | | | | | | | | | | |
| - Dãn tĩnh m ạch thừng tinh | | | | | | | | | | |
| - Chân b ẹt, chai chân | | | | | | | | | | |
| - B ệnh khác | | | | | | | | | | |
| c) S ố lượng mắc bệnh ngoài da | | | | | | | | | | |
| - Gh ẻ | | | | | | | | | | |
| - N ấm da | | | | | | | | | | |
| - B ệnh khác | | | | | | | | | | |
| d) S ố lượng mắc bệnh TMH | | | | | | | | | | |
| - B ệnh về tai | | | | | | | | | | |
| - B ệnh về mũi | | | | | | | | | | |
| - B ệnh về họng | | | | | | | | | | |
| đ) S ố lượng mắc bệnh về mắt | | | | | | | | | | |
| e) S ố lượng mắc bệnh về răng | | | | | | | | | | |
II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT SỨC KHỎE
| TT | H ọ và tên | Năm sinh | Đ ịa chỉ | Đ ịa phương giao quân | Đơn v ị nhận quân | PL s ức khỏe | Lý do |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
III. NHẬN XÉT
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Nơi nh ận: - Như trên; - ……….; - Lưu … | Ngày……tháng…….năm…….. TH Ủ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, ghi rõ h ọ tên và đóng dấu)
Mẫu 2k. Sổ thống kê sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự (cho cấp xã)
a) Bìa:
..................... .................. | Quy ển số: ……………
SỔ THỐNG KÊ
Sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự
Bắt đầu ngày…… /…….. /…….. Kết thúc ngày……/…../………..
b) Nội dung ghi chép:
Sổ thống kê sơ tuyển sức khỏe nghĩa vụ quân sự
| TT | H ọ và tên | Ngày sinh | Đ ịa chỉ | S ố CCCD | Th ể lực | | | Tình tr ạng sức khỏe và bệnh tật | K ết luận | | |
|||||||||||||
| | | | | | Cao (cm) | Cân n ặng (kg) | Vòng ng ực TB (cm) | | Đ ủ điều kiện khám sức khỏe NVQS | Không đ ủ ĐK KSK NVQS | |
| | | | | | | | | | | Thu ộc diện miễn làm NVQS | Lý do khác |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Thống kê sơ tuyển sức khỏe NVQS sau mỗi ngày cộng dồn các cột phân loại sức khỏe;
- Sau mỗi đợt có tổng kết việc phân loại sức khỏe.
Mẫu 2l. Sổ thống kê khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự (cho Ban chỉ huy phòng thủ khu vực; Ban chỉ huy quân sự cấp xã)
a) Bìa:
..................... .................. | Quy ển số: ……………
SỔ THỐNG KÊ
Khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
Bắt đầu ngày…… /…….. /…….. Kết thúc ngày……/…../………..
b) Nội dung ghi chép:
| TT | H ọ và tên | Ngày sinh | Đ ịa chỉ | S ố CCCD | Th ể lực | | | Tình tr ạng sức khỏe và bệnh tật | Phân lo ại sức khỏe | | | | | |
||||||||||||||||
| | | | | | Cao (cm) | Cân n ặng (kg) | Vòng ng ực TB (cm) | | L1 | L2 | L3 | L4 | L5 | L6 |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Thống kê khám sức khỏe NVQS sau mỗi ngày cộng dồn các cột phân loại sức khỏe;
- Sau mỗi đợt có tổng kết việc phân loại sức khỏe và cơ cấu bệnh tật công dân sức khỏe loại 4, 5 và 6.
Mẫu 2m. Báo cáo kết quả giám định sức khỏe
..................... .................. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: / | Đ ịa danh, ngày ….. tháng….. năm....
BÁO CÁO
Kết quả giám định sức khỏe
Năm ……..
I. TỔNG HỢP KẾT QUẢ
| N ội dung | Đơn v ị | | | | T ổng |
|||||||
| | …. | …. | …. | …. | |
| 1. H ồ sơ nhận | | | | | |
| S ức khỏe loại 1 | | | | | |
| S ức khỏe loại 2 | | | | | |
| S ức khỏe loại 3 | | | | | |
| S ức khỏe loại 4 | | | | | |
| S ức khỏe loại 5 | | | | | |
| S ức khỏe loại 6 | | | | | |
| 2. K ết quả giám định | | | | | |
| S ức khỏe loại 1 | | | | | |
| S ức khỏe loại 2 | | | | | |
| S ức khỏe loại 3 | | | | | |
| S ức khỏe loại 4 | | | | | |
| S ức khỏe loại 5 | | | | | |
| S ức khỏe loại 6 | | | | | |
II. KẾT QUẢ GIÁM ĐỊNH SỨC KHỎE CHI TIẾT
| TT | H ọ và tên, ngày sinh, số CCCD, đơn vị, quê quán | S ức khỏe trước khi giám định (Lý do) | K ết quả giám định (Lý do) |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
Nơi nh ận: - ………. - Lưu … | TH Ủ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, ghi rõ h ọ tên và đóng dấu)
Mẫu 3a. Báo cáo kết quả khám sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự
..................... .................. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: / | ……..(Đ ịa danh), ngày ….. tháng….. năm....
BÁO CÁO
Kết quả khám sơ tuyển sức khỏe tuyển sinh quân sự
Năm ……..
I. KẾT QUẢ KHÁM SƠ TUYỂN SỨC KHỎE TUYỂN SINH QUÂN SỰ
| TT | Đ ịa phương (cấp xã) hoặc Đơn vị (x ếp theo nhóm TSQS: ĐH, CĐ, TC) | S ố lượng khám theo kế hoạch | S ố lượng đã khám | K ết quả phân loại sức khỏe theo tiêu chuẩn tuyển sinh quân sự | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | Lo ại 1 | Lo ại 2 | Lo ại 3 | Lo ại 4 | Lo ại 5 | Lo ại 6 | |
| | | | | | | | | | | |
| | T ỔNG | | | | | | | | | |
II. KẾT QUẢ CHI TIẾT
| TT | H ọ và tên (xếp nhóm theo địa chỉ cấp xã, đơn vị, nhóm TSQS) | Ngày sinh | Đ ịa chỉ | s ố CCCD | Phân lo ại sức khỏe | Lý do PLSK (trích theo phi ếu khám) | Tiêu chu ẩn SK TSQS | | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | | | | Đ ạt | Không đ ạt | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
III. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
Nơi nh ận: - S ở Y tế (để b/c); - BCHQS c ấp tỉnh ; - BCHPTKV ; - BCHQS c ấp xã ; - … | CH Ủ TỊCH HỘI ĐỒNG (Ký tên, ghi rõ h ọ tên và đóng dấu)
Mẫu 3b. Báo cáo kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự (của trường)
..................... .................. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: / | ……..(Đ ịa danh), ngày ….. tháng….. năm....
BÁO CÁO
Kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự
Năm ……..
I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE
| TT | N ội dung | S ố lượng | Ghi chú |
|||||
| 1 | S ố lượng thí sinh khám | | |
| | S ức khỏe loại 1 | | |
| | S ức khỏe loại 2 | | |
| | S ức khỏe loại 3 | | |
| 2 | K ết quả khám, phân loại sức khỏe | | |
| | S ức khỏe loại 1 | | |
| | S ức khỏe loại 2 | | |
| | S ức khỏe loại 3 | | |
| | S ức khỏe loại 4 | | |
| | S ức khỏe loại 5 | | |
| | S ức khỏe loại 6 | | |
| 3 | Đ ạt tiêu chuẩn sức khỏe | | |
| | S ức khỏe loại 1 | | |
| | S ức khỏe loại 2 | | |
| | S ức khỏe loại 3 | | |
| 4 | Không đ ạt tiêu chuẩn sức khỏe | | |
| | S ức khỏe loại 1 | | |
| | S ức khỏe loại 2 | | |
| | S ức khỏe loại 3 | | |
| | S ức khỏe loại 4 | | |
| | S ức khỏe loại 5 | | |
| | S ức khỏe loại 6 | | |
| 5 | Lý do không đ ạt tiêu chuẩn sức khỏe | | |
| | + Th ể lực | | |
| | + M ắt (trừ tật khúc xạ) | | |
| | + T ật khúc xạ | | |
| | + Tai mũi h ọng | | |
| | + Răng hàm m ặt | | |
| | + N ội khoa | | |
| | + Th ần kinh | | |
| | + Tâm th ần | | |
| | + Ngo ại khoa | | |
| | + Da li ễu | | |
| | + S ản phụ khoa | | |
| | + HIV dương tính | | |
| | + Ma túy dương tính | | |
II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE
| TT | H ọ và tên | Năm sinh | Quê quán | HĐ khám sơ tuy ển SK TSQS | Phân lo ại sức khỏe (Lý do) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Nơi nh ận: - C ục Quân y; - ……….; - Lưu … | TH Ủ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, ghi rõ h ọ tên và đóng dấu)
Mẫu 3c. Báo cáo kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự (của bệnh viện)
..................... .................. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: / | ……..(Đ ịa danh), ngày ….. tháng….. năm....
BÁO CÁO
Kết quả khám sức khỏe tuyển sinh quân sự
Năm …….
I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE
| TT | N ội dung | S ố lượng | | | |
|||||||
| | | Trư ờng... | Trư ờng... | Trư ờng... | Trư ờng... |
| 1 | S ố lượng thí sinh khám | | | | |
| | S ức khỏe loại 1 | | | | |
| | S ức khỏe loại 2 | | | | |
| | S ức khỏe loại 3 | | | | |
| 2 | K ết quả khám, phân loại sức khỏe | | | | |
| | S ức khỏe loại 1 | | | | |
| | S ức khỏe loại 2 | | | | |
| | S ức khỏe loại 3 | | | | |
| | S ức khỏe loại 4 | | | | |
| | S ức khỏe loại 5 | | | | |
| | S ức khỏe loại 6 | | | | |
| 3 | Đ ạt tiêu chuẩn sức khỏe | | | | |
| | S ức khỏe loại 1 | | | | |
| | S ức khỏe loại 2 | | | | |
| | S ức khỏe loại 3 | | | | |
| 4 | Không đ ạt tiêu chuẩn sức khỏe | | | | |
| | S ức khỏe loại 1 | | | | |
| | S ức khỏe loại 2 | | | | |
| | S ức khỏe loại 3 | | | | |
| | S ức khỏe loại 4 | | | | |
| | S ức khỏe loại 5 | | | | |
| | S ức khỏe loại 6 | | | | |
| 5 | Lý do không đ ạt tiêu chuẩn sức khỏe | | | | |
| | + Th ể lực | | | | |
| | + M ắt (trừ tật khúc xạ) | | | | |
| | + T ật khúc xạ | | | | |
| | + Tai mũi h ọng | | | | |
| | + Răng hàm m ặt | | | | |
| | + N ội khoa | | | | |
| | + Th ần kinh | | | | |
| | + Tâm th ần | | | | |
| | + Ngo ại khoa | | | | |
| | + Da li ễu | | | | |
| | + S ản phụ khoa | | | | |
| | + HIV dương tính | | | | |
| | + Ma túy dương tính | | | | |
II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE
| TT | H ọ và tên | Năm sinh | Quê quán | H ọc viện Trường | Phân lo ại sức khỏe (Lý do) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Nơi nh ận: - C ục Quân y; - ……….; - Lưu … | TH Ủ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, ghi rõ h ọ tên và đóng dấu)
Mẫu 4a. Báo cáo kết quả khám phúc tra sức khỏe (của Phòng Quân y)
..................... .................. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: / | ……..(Đ ịa danh), ngày ….. tháng….. năm....
BÁO CÁO
Kết quả khám phúc tra sức khỏe năm ……
(sử dụng tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ; đào tạo sĩ quan dự bị; tuyển dụng QNCN, CN & VCQP)
I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE
| TT | N ội dung | S ố lượng | Ghi chú |
|||||
| 1 | S ố lượng khám phúc tra | | |
| | S ức khỏe loại 1 | | |
| | S ức khỏe loại 2 | | |
| | S ức khỏe loại 3 | | |
| 2 | K ết quả khám, phân loại sức khỏe | | |
| | S ức khỏe loại 1 | | |
| | S ức khỏe loại 2 | | |
| | S ức khỏe loại 3 | | |
| | S ức khỏe loại 4 | | |
| | S ức khỏe loại 5 | | |
| | S ức khỏe loại 6 | | |
| 3 | Đ ạt tiêu chuẩn sức khỏe | | |
| | S ức khỏe loại 1 | | |
| | S ức khỏe loại 2 | | |
| | S ức khỏe loại 3 | | |
| 4 | Không đ ạt tiêu chuẩn sức khỏe | | |
| | S ức khỏe loại 1 | | |
| | S ức khỏe loại 2 | | |
| | S ức khỏe loại 3 | | |
| | S ức khỏe loại 4 | | |
| | S ức khỏe loại 5 | | |
| | S ức khỏe loại 6 | | |
| 5 | Lý do không đ ạt tiêu chuẩn sức khỏe | | |
| | + Th ể lực | | |
| | + M ắt (trừ tật khúc xạ) | | |
| | + T ật khúc xạ | | |
| | + Tai mũi h ọng | | |
| | + Răng hàm m ặt | | |
| | + N ội khoa | | |
| | + Th ần kinh | | |
| | + Tâm th ần | | |
| | + Ngo ại khoa | | |
| | + Da li ễu | | |
| | + S ản phụ khoa | | |
| | + HIV dương tính | | |
| | + Ma túy dương tính | | |
II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE
| TT | H ọ và tên | Năm sinh | Quê quán | Phân lo ại sức khỏe (Lý do) |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Nơi nh ận: - C ục Quân y; - ……….; - Lưu … | TH Ủ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, ghi rõ h ọ tên và đóng dấu)
Mẫu 4b. Báo cáo kết quả khám phúc tra sức khỏe (của bệnh viện)
..................... .................. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: / | ……..(Đ ịa danh), ngày ….. tháng….. năm....
BÁO CÁO
Kết quả khám phúc tra sức khỏe năm
(sử dụng tuyển dụng vào đội ngũ cán bộ; đào tạo sĩ quan dự bị; tuyển dụng QNCN, CN & VCQP)
I. KẾT QUẢ KHÁM, PHÂN LOẠI SỨC KHỎE
| TT | N ội dung | S ố lượng | | | |
|||||||
| | | Đơn v ị... | Đơn v ị... | Đơn v ị... | Đơn v ị... |
| 1 | S ố lượng khám phúc tra | | | | |
| | S ức khỏe loại 1 | | | | |
| | S ức khỏe loại 2 | | | | |
| | S ức khỏe loại 3 | | | | |
| 2 | K ết quả khám, phân loại sức khỏe | | | | |
| | S ức khỏe loại 1 | | | | |
| | S ức khỏe loại 2 | | | | |
| | S ức khỏe loại 3 | | | | |
| | S ức khỏe loại 4 | | | | |
| | S ức khỏe loại 5 | | | | |
| | S ức khỏe loại 6 | | | | |
| 3 | Đ ạt tiêu chuẩn sức khỏe | | | | |
| | S ức khỏe loại 1 | | | | |
| | S ức khỏe loại 2 | | | | |
| | S ức khỏe loại 3 | | | | |
| 4 | Không đ ạt tiêu chuẩn sức khỏe | | | | |
| | S ức khỏe loại 1 | | | | |
| | S ức khỏe loại 2 | | | | |
| | S ức khỏe loại 3 | | | | |
| | S ức khỏe loại 4 | | | | |
| | S ức khỏe loại 5 | | | | |
| | S ức khỏe loại 6 | | | | |
| 5 | Lý do không đ ạt tiêu chuẩn sức khỏe | | | | |
| | + Th ể lực | | | | |
| | + M ắt (trừ tật khúc xạ) | | | | |
| | + T ật khúc xạ | | | | |
| | + Tai mũi h ọng | | | | |
| | + Răng hàm m ặt | | | | |
| | + N ội khoa | | | | |
| | + Th ần kinh | | | | |
| | + Tâm th ần | | | | |
| | + Ngo ại khoa | | | | |
| | + Da li ễu | | | | |
| | + S ản phụ khoa | | | | |
| | + HIV dương tính | | | | |
| | + Ma túy dương tính | | | | |
II. DANH SÁCH KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE
| TT | H ọ và tên | Năm sinh | Đơn v ị | Phân lo ại sức khỏe (Lý do) |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Nơi nh ận: - C ục Quân y; - ……….; - Lưu … | TH Ủ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, ghi rõ h ọ tên và đóng dấu)