法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tu

Thông tư quy định công tác huấn luyện, đào tạo phòng thủ dân sự đối với các lực lượng trong Quân đội nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ

Số hiệu
111/2025/TT-BQP
Ngày ban hành
7 tháng 10, 2025
Số điều
10
Điều Lời mở đầu

BỘ QUỐC PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 111/2025/TT-BQP | Hà Nội, ngày 07 tháng 10 năm 2025

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH CÔNG TÁC HUẤN LUYỆN, ĐÀO TẠO PHÒNG THỦ DÂN SỰ ĐỐI VỚI CÁC LỰC LƯỢNG TRONG QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM VÀ DÂN QUÂN TỰ VỆ

Căn cứ Luật Phòng thủ dân sự ngày 20 tháng 6 năm 2023, được sửa đổi, bổ sung năm 2025;

Căn cứ Luật Dân quân tự vệ ngày 22 tháng 11 năm 2019, được sửa đổi, bổ sung năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 200/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Phòng thủ dân sự;

Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng; Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Theo đề nghị của Tổng Tham mưu trưởng;

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư quy định công tác huấn luyện, đào tạo phòng thủ dân sự đối với các lực lượng trong Quân đội nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1Phạm vi điều chỉnh

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư quy định về công tác huấn luyện, đào tạo phòng thủ dân sự đối với các lực lượng trong Quân đội nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ.

Điều 2Đối tượng áp dụng

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, học viên, nhân viên chuyên môn, hạ sĩ quan, binh sĩ, Dân quân tự vệ được huấn luyện, đào tạo phòng thủ dân sự trong các cơ quan, đơn vị; các học viện, trường sĩ quan, trường đại học, trường cao đẳng, trường trung cấp, trường quân sự thuộc các quân khu, quân đoàn, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội (các cơ sở giáo dục, đào tạo trong Quân đội) và các trung tâm huấn luyện, đào tạo nghiệp vụ trong Quân đội.

Điều 3Mục tiêu, yêu cầu huấn luyện, đào tạo

Điều 3. Mục tiêu, yêu cầu huấn luyện, đào tạo

1. Mục tiêu

a) Đối với cán bộ chỉ huy: Bồi dưỡng nâng cao trình độ, năng lực, phương pháp chỉ huy điều hành, tham mưu trong công tác phòng thủ dân sự;

b) Đối với quân nhân chuyên nghiệp, nhân viên chuyên môn kỹ thuật: Huấn luyện nâng cao kỹ năng sử dụng phương tiện thực hiện nhiệm vụ phòng thủ dân sự; khả năng xử lý một số tình huống cơ bản theo chức năng, nhiệm vụ từng cơ quan, đơn vị;

c) Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ: Huấn luyện nâng cao kiến thức, kỹ năng cơ bản bảo đảm thực hiện nhiệm vụ phòng thủ dân sự, phù hợp với đặc điểm của từng đơn vị, địa bàn đóng quân;

d) Đối với các cơ sở giáo dục, đào tạo trong Quân đội: Đào tạo kiến thức cơ bản, năng lực tổ chức chỉ huy, khả năng xây dựng và điều hành thực hiện Kế hoạch phòng thủ dân sự, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ được giao;

đ) Đối với các đơn vị chuyên trách, kiêm nhiệm: Huấn luyện nâng cao trình độ chuyên sâu theo từng chuyên ngành. Tập trung huấn luyện sử dụng thành thạo các trang thiết bị, phương tiện ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn theo chuyên ngành, đặc biệt là các trang thiết bị hiện đại;

e) Đối với Dân quân tự vệ: Huấn luyện lực lượng Dân quân tự vệ biết cách làm và sử dụng phương tiện, vật chất tại chỗ xử lý các tình huống phòng thủ dân sự; nắm chắc các kỹ thuật và hành động tìm kiếm, cứu nạn; biết khai thác các thông tin tìm kiếm cứu nạn và phương pháp ứng phó với thảm họa, sự cố, thiên tai xảy ra; bảo đảm an toàn cho bản thân và cộng đồng khi tham gia cứu hộ, cứu nạn.

2. Yêu cầu

a) Cán bộ chỉ huy phải nắm chắc nguyên tắc và văn bản quy định về tổ chức, hoạt động phòng thủ dân sự; chỉ đạo hướng dẫn đơn vị thực hiện tốt mệnh lệnh, kế hoạch phòng thủ dân sự của người chỉ huy. Xây dựng kế hoạch, tổ chức huấn luyện cho bộ đội nắm chắc về nghiệp vụ phòng thủ dân sự, bảo đảm đủ nội dung, thời gian, đạt hiệu quả cao;

b) Người được thực hành huấn luyện, đào tạo phải nắm vững chuyên môn, kỹ thuật về công tác phòng thủ dân sự, vận dụng linh hoạt vào điều kiện thực tế; thực hiện tốt phương châm “4 tại chỗ”, tổ chức hiệp đồng chặt chẽ giữa cá nhân và phân đội trong thực hiện nhiệm vụ;

c) Công tác huấn luyện, đào tạo phải sát với yêu cầu nhiệm vụ phòng thủ dân sự; kết hợp huấn luyện, đào tạo chuyên ngành phòng thủ dân sự với huấn luyện, đào tạo kỹ thuật, chiến thuật, thể lực. Thực hiện nghiêm quy tắc bảo đảm an toàn trong huấn luyện, nhất là khi ứng phó sự cố, thiên tai, thảm họa.

Chương II

QUY ĐỊNH CÔNG TÁC HUẤN LUYỆN, ĐÀO TẠO PHÒNG THỦ DÂN SỰ

Điều 4Nội dung, chương trình huấn luyện, đào tạo phòng thủ dân sự

Điều 4. Nội dung, chương trình huấn luyện, đào tạo phòng thủ dân sự

Nội dung, chương trình huấn luyện, đào tạo phòng thủ dân sự thực hiện theo quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này và áp dụng đối với các đối tượng sau:

1. Huấn luyện phòng thủ dân sự phổ thông.

2. Huấn luyện phòng thủ dân sự đối với lực lượng chuyên trách, kiêm nhiệm.

3. Huấn luyện phòng thủ dân sự đối với các đội tham gia hoạt động hỗ trợ nhân đạo và cứu trợ thiên tai của Bộ Quốc phòng.

4. Đào tạo phòng thủ dân sự đối với học viên tại các cơ sở giáo dục, đào tạo trong Quân đội.

5. Huấn luyện, đào tạo phòng thủ dân sự đối với các trung tâm huấn luyện, đào tạo nghiệp vụ.

6. Huấn luyện phòng thủ dân sự đối với lực lượng Dân quân tự vệ.

Điều 5Thời gian huấn luyện, đào tạo các đối tượng

Điều 5. Thời gian huấn luyện, đào tạo các đối tượng

Tổng thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự bằng 02% tổng thời gian huấn luyện quân sự, cụ thể:

1. Huấn luyện chỉ huy và cơ quan tại các đơn vị, trung tâm huấn luyện, đào tạo nghiệp vụ và các cơ sở giáo dục, đào tạo trong Quân đội.

Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 0,5 ngày (03 giờ)/năm.

2. Huấn luyện phòng thủ dân sự chung

a) Đối với đơn vị đủ quân sẵn sàng chiến đấu huấn luyện 16 ngày/tháng: Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 24 giờ/năm, trong đó, chiến sĩ năm thứ nhất huấn luyện 08 giờ/năm (giai đoạn 2), chiến sĩ năm thứ hai huấn luyện 16 giờ/năm (giai đoạn 1: 08 giờ, giai đoạn 2: 08 giờ).

b) Đối với đơn vị vừa huấn luyện vừa làm nhiệm vụ, gồm: Hải đoàn, Hải đội, đồn biên phòng, cảnh sát biển; tác chiến điện tử; tác chiến không gian mạng; đơn vị bảo quản; vận tải cấp chiến dịch, chiến thuật huấn luyện 08 ngày/tháng:

Quân nhân chuyên nghiệp, nhân viên chuyên môn: Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 07 giờ/năm (giai đoạn 1).

Hạ sĩ quan, binh sĩ: Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 12 giờ/năm, trong đó chiến sĩ năm thứ nhất 06 giờ (giai đoạn 2), chiến sĩ năm thứ hai 06 giờ (giai đoạn 1).

c) Đối với đơn vị xây dựng công trình chiến đấu, đoàn kinh tế quốc phòng; đơn vị bảo đảm thông tin liên lạc, kinh tế quốc phòng; bệnh viện, kho, trạm; phân đội vệ binh, nấu ăn các cấp; các đơn vị khối bờ cảnh sát biển, vận tải cấp chiến lược, phục vụ cơ quan cấp trung đoàn và tương đương trở lên huấn luyện 04 ngày/tháng:

Quân nhân chuyên nghiệp, nhân viên chuyên môn: Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 06 giờ/năm (giai đoạn 1).

Hạ sĩ quan, binh sĩ: Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 06 giờ/năm (chiến sĩ năm thứ nhất, giai đoạn 2).

3. Huấn luyện lực lượng chuyên trách, kiêm nhiệm; các đội tham gia hoạt động hỗ trợ nhân đạo và cứu trợ thiên tai của Bộ Quốc phòng; trung tâm huấn luyện, đào tạo nghiệp vụ: Thời gian huấn luyện được quy định cụ thể riêng theo Khung nội dung, chương trình huấn luyện từng chuyên ngành.

4. Huấn luyện Dân quân tự vệ

Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự bằng 02% tổng thời gian huấn luyện quân sự. Thời gian huấn luyện quân sự từ 75% đến 80% so với tổng thời gian huấn luyện đối với từng đối tượng.

a) Dân quân tự vệ năm thứ nhất, huấn luyện 15 ngày/năm (08 giờ/ngày, 120 giờ/năm): Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 02 giờ/năm.

b) Dân quân tự vệ Cơ động, biển, binh chủng (Phòng không, Pháo binh, Thông tin, Trinh sát, Công binh, Phòng hóa, Y tế), huấn luyện 12 ngày/năm (08 giờ/ngày, 96 giờ/năm): Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 1,5 giờ/năm.

c) Dân quân tự vệ tại chỗ, huấn luyện 07 ngày/năm (08 giờ/ngày, 56 giờ/năm): Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 01 giờ/năm.

d) Dân quân thường trực, Hải đội dân quân thường trực, huấn luyện 60 ngày/năm (08 giờ/ngày,480 giờ/năm): Thời gian huấn luyện phòng thủ dân sự 07 giờ/năm.

5. Đào tạo học viên tại các cơ sở giáo dục, đào tạo trong Quân đội.

Thời gian đào tạo phòng thủ dân sự từ 02 - 04% tổng thời gian đào tạo nội dung quân sự, căn cứ nội dung chuyên ngành, nhiệm vụ đào tạo để xác định thời gian cho phù hợp.

Điều 6Tổ chức kiểm tra

Điều 6. Tổ chức kiểm tra

1. Kết thúc huấn luyện các đơn vị tổ chức kiểm tra, hội thi, hội thao cho đơn vị thuộc quyền; thời gian kiểm tra do người chỉ huy đơn vị quy định.

2. Các cơ sở giáo dục, đào tạo trong Quân đội tổ chức kiểm tra, lấy kết quả để đánh giá học lực của học viên; trung tâm huấn luyện, đào tạo nghiệp vụ nghề kiểm tra đánh giá kết quả, cấp Chứng chỉ cho học viên.

3. Ban Chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia kiểm tra công tác huấn luyện 05 Đội tham gia hoạt động hỗ trợ nhân đạo và cứu trợ thiên tai của Bộ Quốc phòng.

4. Chỉ huy cơ quan quân sự địa phương tổ chức kiểm tra đánh giá kết quả huấn luyện lực lượng Dân quân tự vệ.

Điều 7Tổ chức thực hiện

Điều 7. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan, đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc thực hiện nội dung, chương trình huấn luyện, đào tạo phòng thủ dân sự đối với các lực lượng trong Quân đội nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ.

2. Hằng năm, Cục Cứu hộ - Cứu nạn/BTTM (Văn phòng Ban Chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia) chịu trách nhiệm tổng hợp kết quả huấn luyện, đào tạo phòng thủ dân sự, báo cáo Ban Chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia.

Chương III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 8Hiệu lực thi hành

Điều 8. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Các Quyết định của Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam: Số 214/QĐ-TM ngày 05 tháng 02 năm 2020 về việc ban hành Chương trình huấn luyện cứu hộ, cứu nạn cơ bản của các đối tượng; số 215/QĐ-TM ngày 05 tháng 02 năm 2020 về việc ban hành Chương trình huấn luyện cứu hộ, cứu nạn cơ bản trong các học viện, trường sĩ quan hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Các nội dung về huấn luyện cứu hộ, cứu nạn quy định tại Quyết định số 2831/QĐ-TM ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam về việc ban hành Chương trình huấn luyện cơ bản cho các đối tượng năm 2021, nội dung về Chương trình huấn luyện cơ bản các đơn vị bộ binh, bộ binh cơ giới hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Các nội dung về huấn luyện theo nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ đối với các đơn vị làm nhiệm vụ kiêm nhiệm của quy định tại Quyết định số 2831/QĐ-TM ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam về việc ban hành Chương trình huấn luyện cơ bản cho các đối tượng năm 2021, nội dung về Chương trình huấn luyện cơ bản các đơn vị công binh hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Điều 9Trách nhiệm thi hành

Điều 9. Trách nhiệm thi hành

Tổng Tham mưu trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận: - Các Thủ trưởng BQP, CNTCCT; - Các đầu mối trực thuộc BQP; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL/Bộ Tư pháp; - Cục Cứu hộ-Cứu nạn; - Cục Pháp chế BQP; - Cổng TTĐT BQP; - Lưu: VT, KHTH.Ng90. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đại tướng Nguyễn Tân Cương

PHỤ LỤC

NỘI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN, ĐÀO TẠO PHÒNG THỦ DÂN SỰ (Kèm theo Thông tư số 111/2025/TT-BQP ngày 07 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

I. HUẤN LUYỆN PHÒNG THỦ DÂN SỰ PHỔ THÔNG

1. Huấn luyện chỉ huy và cơ quan tại các trung tâm huấn luyện, đào tạo nghiệp vụ và các cơ sở giáo dục, đào tạo trong Quân đội

| TT | N ội dung | Th ời gian (gi ờ) | Ghi chú |

|||||

| 1 | Các văn b ản liên quan đến phòng thủ dân sự | 01 | |

| 2 | Phương pháp s ử dụng phương tiện, trang bị và biện pháp xử lý một số tình huống phòng thủ dân sự | 02 | |

| | T ổng cộng | 03 | |

2. Đơn vị đủ quân sẵn sàng chiến đấu

| TT | N ội dung | Th ời gian (giờ) | | | | |

||||||||

| | | T ổng s ố | Năm th ứ nhất | | Năm th ứ hai | |

| | | | GĐ1 | GĐ2 | GĐ1 | GĐ2 |

| 1 | Công tác phòng ch ống thiên tai | 08 | | 04 | 04 | |

| a | Cách làm bè, m ảng bằng vật liệu tại chỗ; cách chèo, chống bè, mảng và thuyền để cấp cứu, vận chuyển người, vũ khí, trang bị và vật chất ra khỏi vùng lũ lụt | 02 | | 02 | | |

| b | Phương pháp x ử lý mạch đùn, sủi, sạt trượt mái đê, kè, tràn đê | 02 | | 02 | | |

| c | Bơi c ứu người và phương pháp cấp cứu người bị nạn | 04 | | | 04 | |

| 2 | Công tác phòng ch ống cháy nổ, cứu sập | 05 | | 01 | 02 | 02 |

| a | Các văn b ản liên quan đến công tác phòng cháy chữa cháy (Luật, Nghị định, Thông tư, Hướng dẫn) | 01 | | 01 | | |

| b | Phương pháp s ử dụng trang bị chữa cháy, sập đổ công trình | 02 | | | 02 | |

| c | Phương pháp x ử lý một số tình huống cháy, sập đổ công trình | 02 | | | | 02 |

| 3 | Công tác TKCN chuyên ngành | 02 | | | 02 | |

| a | Các k ỹ thuật và hành động tìm kiếm | 01 | | | 01 | |

| b | Các k ỹ thuật và hành động cứu nạn | 01 | | | 01 | |

| 4 | Công tác ứng phó, khắc phục sự cố môi trường | 04 | | | | 04 |

| a | T ổng quan về sự cố môi trường và các nguy cơ có thể xảy ra sự cố môi trường | 02 | | | | 02 |

| b | Nguyên t ắc, phương pháp ứng phó, khắc phục sự cố môi trường | 02 | | | | 02 |

| 5 | Công tác y t ế | 03 | | 03 | | |

| a | Các bư ớc cấp cứu nạn nhân bất tỉnh | 01 | | 01 | | |

| b | C ứu vớt nạn nhân lên xuồng, bè, mảng, chăm sóc nạn nhân bị suy kiệt, hạ thân nhiệt do lạnh | 01 | | 01 | | |

| c | Sơ c ấp cứu người ngừng tim, đuối nước, ngạt thở; rối loạn hệ thần kinh trung ương do đuối nước. | 01 | | 01 | | |

| 6 | Ki ểm tra | 02 | | | | 02 |

| | T ổng cộng | 24 | | 08 | 08 | 08 |

3. Đơn vị vừa huấn luyện vừa làm nhiệm vụ

a) Quân nhân chuyên nghiệp, nhân viên chuyên môn

| TT | N ội dung | Th ời gian (giờ) | | | Ghi chú |

|||||||

| | | T ổng số | GĐ1 | GĐ2 | |

| 1 | Phương pháp s ử dụng trang bị chữa cháy, sập đổ công trình | 02 | 02 | | |

| 2 | X ử lý một số tình huống cháy, sập đổ công trình | 02 | 02 | | |

| 3 | Phương pháp v ận chuyển người, vũ khí, trang bị, vật chất ra khỏi vùng lũ lụt | 03 | 03 | | |

| | T ổng cộng | 07 | 07 | | |

b) Hạ sĩ quan, binh sĩ

| TT | N ội dung | Th ời gian (giờ) | | | | |

||||||||

| | | T ổng số | Năm th ứ nhất | | Năm th ứ hai | |

| | | | GĐ1 | GĐ2 | GĐ1 | GĐ2 |

| 1 | Công tác phòng ch ống thiên tai | 06 | | 04 | 02 | |

| a | Cách làm bè, m ảng bằng vật liệu tại chỗ; cách chèo, chống bè, mảng và thuyền để cấp cứu, vận chuyển người, vũ khí, trang bị và vật chất ra khỏi vùng lũ lụt | 04 | | 04 | | |

| b | Bơi c ứu người và phương pháp cấp cứu người bị nạn | 02 | | | 02 | |

| 2 | Công tác phòng ch ống cháy nổ, cứu sập | 02 | | 02 | | |

| a | Các văn b ản liên quan đến công tác PCCC (Luật, Nghị định, Thông tư, Hướng dẫn...) | 01 | | 01 | | |

| b | Phương pháp s ử dụng trang bị chữa cháy, sập đổ công trình | 01 | | 01 | | |

| 3 | Công tác TKCN chuyên ngành | 02 | | | 02 | |

| a | Các k ỹ thuật và hành động tìm kiếm | 01 | | | 01 | |

| b | Các k ỹ thuật và hành động cứu nạn | 01 | | | 01 | |

| 4 | Công tác ứng phó, khắc phục sự cố môi trường | 02 | | | 02 | |

| a | Nguyên t ắc, phương pháp ứng phó, khắc phục sự cố môi trường | 02 | | | 02 | |

| | T ổng cộng | 12 | | 06 | 06 | |

4. Đơn vị xây dựng công trình chiến đấu, đoàn kinh tế quốc phòng; đơn vị bảo đảm thông tin liên lạc, kinh tế quốc phòng; bệnh viện, kho, trạm; phân đội vệ binh, nấu ăn các cấp; các đơn vị khối bờ cảnh sát biển, vận tải cấp chiến lược, phục vụ cơ quan cấp trung đoàn và tương đương trở lên

a) Quân nhân chuyên nghiệp, nhân viên chuyên môn

| TT | N ội dung | Th ời gian (giờ) | | | Ghi chú |

|||||||

| | | T ổng số | GĐ1 | GĐ2 | |

| 1 | Phương pháp s ử dụng trang bị chữa cháy, sập đổ công trình | 02 | 02 | | |

| 2 | X ử lý một số tình huống cháy, sập đổ công trình | 02 | 02 | | |

| 3 | Phương pháp v ận chuyển người, vũ khí, trang bị, vật chất ra khỏi vùng lũ lụt | 02 | 02 | | |

| | T ổng cộng | 06 | 06 | | |

b) Hạ sĩ quan, binh sĩ

| TT | N ội dung | Th ời gian (giờ) | | | | |

||||||||

| | | T ổng số | Năm th ứ nhất | | Năm th ứ hai | |

| | | | GĐ1 | GĐ2 | GĐ1 | GĐ2 |

| 1 | Công tác phòng ch ống thiên tai | 02 | | 02 | | |

| a | Cách làm bè, m ảng bằng vật liệu tại chỗ; cách chèo, chống bè, mảng và thuyền để cấp cứu, vận chuyển người, vũ khí, trang bị và vật chất ra khỏi vùng lũ lụt | 01 | | 01 | | |

| b | Bơi c ứu người và phương pháp cấp cứu người bị nạn | 01 | | 01 | | |

| 2 | Công tác phòng ch ống cháy nổ, cứu sập | 02 | | 02 | | |

| a | Các văn b ản liên quan đến công tác PCCC (Luật, Nghị định, Thông tư, Hướng dẫn...) | 01 | | 01 | | |

| b | Phương pháp s ử dụng trang bị chữa cháy, sập đổ công trình | 01 | | 01 | | |

| 3 | Công tác TKCN chuyên ngành | 01 | | 01 | | |

| a | Các k ỹ thuật và hành động tìm kiếm; các kỹ thuật và hành động cứu nạn | 01 | | 01 | | |

| 4 | Công tác ứng phó, khắc phục sự cố môi trường | 01 | | 01 | | |

| a | Nguyên t ắc, phương pháp ứng phó, khắc phục sự cố môi trường | 01 | | 01 | | |

| | T ổng cộng | 06 | | 06 | | |

II. HUẤN LUYỆN PHÒNG THỦ DÂN SỰ ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG CHUYÊN TRÁCH, KIÊM NHIỆM

1. Tiểu đoàn Công binh kiêm nhiệm/Binh chủng Công binh

| TT | N ội dung | Th ời gian (giờ) | | | | |

||||||||

| | | T ổng số | Năm th ứ nhất | | Năm th ứ hai | |

| | | | GĐ1 | GĐ2 | GĐ1 | GĐ2 |

| 1 | Công trình | 92 | | | 45 | 47 |

| a | Hu ấn luyện theo nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ | 37 | | | 37 | |

| - | Nh ững vấn đề chung về phân chậm lũ | 04 | | | 04 | |

| - | S ử dụng trang bị cá nhân, cầm tay, bè mảng, phương tiện vượt sông nhẹ, ca nô, phương tiện vượt sông tự hành...khi làm nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ | 09 | | | 09 | |

| - | N ội dung và biện pháp nổ phá đê phân chậm lũ | 03 | | | 03 | |

| - | Hành đ ộng của phân đội công binh phá đê phân chậm lũ | 07 | | | 07 | |

| - | Di ễn tập chuyên môn theo phương án phân lũ cấp đại đội | 14 | | | 14 | |

| b | Hu ấn luyện theo nhiệm vụ tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình | 55 | | | 08 | 47 |

| - | Ki ểm tra, triển khai bảo đảm mặt bằng trong cứu hộ | 02 | | | 02 | |

| - | S ử dụng thiết bị dò tìm trong cứu nạn | 06 | | | 06 | |

| - | S ử dụng, bảo quản cưa cắt, khoan, đục bê tông, cưa cắt gỗ | 03 | | | | 03 |

| - | S ử dụng thiết bị nâng hạ, kích, cẩu, thang | 04 | | | | 04 |

| - | S ử dụng trang thiết bị san ủi, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu, cấu kiện công trình | 04 | | | | 04 |

| - | S ử dụng các phương tiện cứu hỏa, cứu hộ do cháy nổ | 04 | | | | 04 |

| - | S ử dụng trang thiết bị bảo đảm an toàn khi làm nhiệm vụ | 04 | | | | 04 |

| - | Hành đ ộng của phân đội Công binh tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình | 07 | | | | 07 |

| - | Di ễn tập theo phương án | 14 | | | | 14 |

| - | Ôn luy ện, kiểm tra | 07 | | | | 07 |

| 2 | V ật cản | 84 | | | 37 | 47 |

| a | Hu ấn luyện theo nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ | 28 | | | 28 | |

| - | S ử dụng trang bị cá nhân, cầm tay, bè mảng, phương tiện vượt sông nhẹ, ca nô, phương tiện vượt sông tự hành khi làm nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ | 07 | | | 07 | |

| - | Nh ững vấn đề chung về phân chậm lũ | 03 | | | 03 | |

| - | N ội dung và biện pháp nổ phá đê phân chậm lũ | 04 | | | 04 | |

| - | Hành đ ộng của phân đội công binh phá đê phân chậm lũ | 07 | | | 07 | |

| - | Di ễn tập chuyên môn theo phương án phân lũ cấp đại đội | 07 | | | 07 | |

| b | Hu ấn luyện theo nhiệm vụ TKCN, khắc phục hậu quả sập đổ công trình | 56 | | | 09 | 47 |

| - | Ki ểm tra, triển khai bảo đảm mặt bằng trong cứu hộ | 02 | | | 02 | |

| - | S ử dụng thiết bị dò tìm trong cứu nạn | 07 | | | 07 | |

| - | S ử dụng, bảo quản cưa cắt, khoan, đục bê tông, cưa cắt gỗ | 03 | | | | 03 |

| - | S ử dụng thiết bị nâng hạ, kích, cẩu, thang | 04 | | | | 04 |

| - | S ử dụng trang thiết bị san ủi, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu, cấu kiện công trình | 04 | | | | 04 |

| - | S ử dụng các phương tiện cứu hỏa, cứu hộ do cháy nổ | 04 | | | | 04 |

| - | S ử dụng trang thiết bị bảo đảm an toàn khi làm nhiệm vụ | 04 | | | | 04 |

| - | Hành đ ộng của phân đội Công binh tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình | 07 | | | | 07 |

| - | Di ễn tập theo phương án | 14 | | | | 14 |

| - | Ôn luy ện, kiểm tra | 07 | | | | 07 |

| 3 | S ở chỉ huy - trận địa | 83 | | | 40 | 43 |

| a | Hu ấn luyện theo nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ | 26 | | | 26 | |

| - | S ử dụng trang bị cá nhân, cầm tay, bè mảng, phương tiện vượt sông nhẹ, ca nô, phương tiện vượt sông tự hành khi làm nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ | 07 | | | 07 | |

| - | Nh ững vấn đề chung về phân chậm lũ | 02 | | | 02 | |

| - | N ội dung và biện pháp nổ phá đê phân chậm lũ | 03 | | | 03 | |

| - | Hành đ ộng của phân đội công binh phá đê phân chậm lũ | 07 | | | 07 | |

| - | Di ễn tập chuyên môn theo phương án phân lũ cấp đại đội | 07 | | | 07 | |

| b | Hu ấn luyện theo nhiệm vụ TKCN, khắc phục hậu quả sập đổ công trình | 57 | | | 14 | 43 |

| - | Ki ểm tra, triển khai bảo đảm mặt bằng trong cứu hộ | 02 | | | 02 | |

| - | S ử dụng thiết bị dò tìm trong cứu nạn | 12 | | | 12 | |

| - | S ử dụng, bảo quản cưa cắt, khoan, đục bê tông, cưa cắt gỗ | 03 | | | | 03 |

| - | S ử dụng thiết bị nâng hạ, kích, cẩu, thang | 04 | | | | 04 |

| - | S ử dụng trang thiết bị san ủi, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu, cấu kiện công trình | 04 | | | | 04 |

| - | S ử dụng các phương tiện cứu hỏa, cứu hộ do cháy nổ | 04 | | | | 04 |

| - | S ử dụng trang thiết bị bảo đảm an toàn khi làm nhiệm vụ | 04 | | | | 04 |

| - | Hành đ ộng của phân đội Công binh tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình | 07 | | | | 07 |

| - | Di ễn tập theo phương án | 10 | | | | 10 |

| - | Ôn luy ện, kiểm tra | 07 | | | | 07 |

| 4 | B ến | 105 | | 13 | 52 | 40 |

| a | Hu ấn luyện theo nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ | 27 | | 13 | 14 | |

| - | S ử dụng trang bị cá nhân, cầm tay, bè mảng, phương tiện vượt sông nhẹ, ca nô, phương tiện vượt sông tự hành khi làm nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ | 07 | | 07 | | |

| - | Nh ững vấn đề chung về phân chậm lũ | 02 | | 02 | | |

| - | N ội dung và biện pháp nổ phá đê phân chậm lũ | 04 | | 04 | | |

| - | Hành đ ộng của phân đội công binh phá đê phân chậm lũ | 07 | | | 07 | |

| - | Di ễn tập chuyên môn theo phương án phân lũ cấp đại đội | 07 | | | 07 | |

| b | Hu ấn luyện theo nhiệm vụ tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình | 78 | | | 38 | 40 |

| - | Ki ểm tra, triển khai bảo đảm mặt bằng trong cứu hộ | 05 | | | 05 | |

| - | S ử dụng thiết bị dò tìm trong cứu nạn | 14 | | | 14 | |

| - | S ử dụng, bảo quản cưa cắt, khoan, đục bê tông, cưa cắt gỗ | 06 | | | 06 | |

| - | S ử dụng thiết bị nâng hạ, kích, cẩu, thang | 06 | | | 06 | |

| - | S ử dụng trang thiết bị san ủi, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu, cấu kiện công trình | 07 | | | 03 | 04 |

| - | S ử dụng các phương tiện cứu hỏa, cứu hộ do cháy nổ | 07 | | | 02 | 05 |

| - | S ử dụng trang thiết bị bảo đảm an toàn khi làm nhiệm vụ | 07 | | | 02 | 05 |

| - | Hành đ ộng của phân đội Công binh tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình | 05 | | | | 05 |

| - | Di ễn tập theo phương án | 14 | | | | 14 |

| - | Ôn luy ện, kiểm tra | 07 | | | | 07 |

| 5 | Vư ợt sông | 109 | | 12 | 49 | 48 |

| a | Hu ấn luyện theo nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ | 33 | | 12 | 21 | |

| - | S ử dụng trang bị cá nhân, cầm tay, bè mảng, phương tiện vượt sông nhẹ, ca nô, phương tiện vượt sông tự hành khi làm nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ | 07 | | 07 | | |

| - | Nh ững vấn đề chung về phân chậm lũ | 05 | | 05 | | |

| - | N ội dung và biện pháp nổ phá đê phân chậm lũ | 07 | | | 07 | |

| - | Hành đ ộng của phân đội công binh phá đê phân chậm lũ | 07 | | | 07 | |

| - | Di ễn tập chuyên môn theo phương án phân lũ cấp đại đội | 07 | | | 07 | |

| b | Hu ấn luyện theo nhiệm vụ tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình | 76 | | | 28 | 48 |

| - | Ki ểm tra, triển khai bảo đảm mặt bằng trong cứu hộ | 07 | | | 07 | |

| - | S ử dụng thiết bị dò tìm trong cứu nạn | 14 | | | 14 | |

| - | S ử dụng, bảo quản cưa cắt, khoan, đục bê tông, cưa cắt gỗ | 06 | | | 03 | 03 |

| - | S ử dụng thiết bị nâng hạ, kích, cẩu, thang | 06 | | | 02 | 04 |

| - | S ử dụng trang thiết bị san ủi, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu, cấu kiện công trình | 06 | | | 02 | 04 |

| - | S ử dụng các phương tiện cứu hỏa, cứu hộ do cháy nổ | 07 | | | | 07 |

| - | S ử dụng trang thiết bị bảo đảm an toàn khi làm nhiệm vụ | 02 | | | | 02 |

| - | Hành đ ộng của phân đội Công binh tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình | 14 | | | | 14 |

| - | Di ễn tập theo phương án | 07 | | | | 07 |

| - | Ôn luy ện, kiểm tra | 07 | | | | 07 |

| 6 | Trinh sát | 95 | | | 44 | 51 |

| a | Hu ấn luyện theo nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ | 25 | | | 25 | |

| - | Nh ững vấn đề chung về phân chậm lũ | 02 | | | 02 | |

| - | S ử dụng trang bị cá nhân, cầm tay, bè mảng, phương tiện vượt sông nhẹ, ca nô, phương tiện vượt sông tự hành khi làm nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ | 07 | | | 07 | |

| - | N ội dung và biện pháp nổ phá đê phân chậm lũ | 02 | | | 02 | |

| - | Hành đ ộng của phân đội công binh phá đê phân chậm lũ | 07 | | | 07 | |

| - | Di ễn tập chuyên môn theo phương án phân lũ cấp đại đội | 07 | | | 07 | |

| b | Hu ấn luyện theo nhiệm vụ tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình | 70 | | | 19 | 51 |

| - | Ki ểm tra, triển khai bảo đảm mặt bằng trong cứu hộ | 02 | | | 02 | |

| - | S ử dụng thiết bị dò tìm trong cứu nạn | 10 | | | 10 | |

| - | S ử dụng, bảo quản cưa cắt, khoan, đục bê tông, cưa cắt gỗ | 07 | | | 03 | 04 |

| - | S ử dụng thiết bị nâng hạ, kích, cẩu, thang | 06 | | | 02 | 04 |

| - | S ử dụng trang thiết bị san ủi, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu, cấu kiện công trình | 07 | | | 02 | 05 |

| - | S ử dụng các phương tiện cứu hỏa, cứu hộ do cháy nổ | 07 | | | | 07 |

| - | S ử dụng trang thiết bị bảo đảm an toàn khi làm nhiệm vụ | 03 | | | | 03 |

| - | Hành đ ộng của phân đội Công binh tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình | 14 | | | | 14 |

| - | Di ễn tập theo phương án | 11 | | | | 11 |

| - | Ôn luy ện, kiểm tra | 03 | | | | 03 |

| 7 | Nhân viên chuyên môn k ỹ thuật | 59 | | | | 59 |

| a | Hu ấn luyện theo nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ | 24 | | | | 24 |

| - | S ử dụng trang bị cá nhân, cầm tay, bè mảng, phương tiện vượt sông nhẹ, ca nô, phương tiện vượt sông tự hành khi làm nhiệm vụ phòng, chống lụt bão, phân chậm lũ | 03 | | | | 03 |

| - | Nh ững vấn đề chung về phân chậm lũ | 03 | | | | 03 |

| - | N ội dung và biện pháp nổ phá đê phân chậm lũ | 04 | | | | 04 |

| - | Hành đ ộng của phân đội công binh phá đê phân chậm lũ | 07 | | | | 07 |

| - | Di ễn tập chuyên môn theo phương án phân lũ cấp đại đội | 07 | | | | 07 |

| b | Hu ấn luyện theo nhiệm vụ tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình | 33 | | | | 33 |

| - | Ki ểm tra, triển khai bảo đảm mặt bằng trong cứu hộ | 02 | | | | 02 |

| - | S ử dụng thiết bị dò tìm trong cứu nạn | 03 | | | | 03 |

| - | S ử dụng, bảo quản cưa cắt, khoan, đục bê tông, cưa cắt gỗ | 04 | | | | 04 |

| - | S ử dụng thiết bị nâng hạ, kích, cẩu, thang | 04 | | | | 04 |

| - | S ử dụng trang thiết bị san ủi, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu, cấu kiện công trình | 04 | | | | 04 |

| - | S ử dụng các phương tiện cứu hỏa, cứu hộ do cháy nổ | 03 | | | | 03 |

| - | S ử dụng trang thiết bị bảo đảm an toàn khi làm nhiệm vụ | 03 | | | | 03 |

| - | Hành đ ộng của phân đội Công binh tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả sập đổ công trình | 03 | | | | 03 |

| - | Di ễn tập theo phương án | 07 | | | | 07 |

| 8 | Ôn luy ện, kiểm tra | 07 | | | | 07 |

2. Trung tâm ứng phó sự cố hóa chất độc, sinh học, phóng xạ, hạt nhân và chống khủng bố/Binh chủng Hóa học

| TT | N ội dung | Th ời gian (giờ) | | | Ghi chú |

|||||||

| | | T ổng số | 6 tháng đ ầu năm | 6 tháng cu ối năm | |

| 1 | Môi trư ờng, vũ khí hủy diệt hàng loạt | 09 | 05 | 04 | |

| 2 | Ứng phó khắc phục sự cố CBRN | 67 | 34 | 33 | |

| 3 | Thông tin đ ịa hình | 27 | 14 | 13 | |

| 4 | Khí tài đ ề phòng | 36 | 28 | 08 | |

| 5 | K ỹ thuật Trinh sát | 65 | 40 | 25 | |

| 6 | K ỹ thuật Tiêu tẩy | 68 | 41 | 27 | |

| 7 | Chi ến thuật Trinh sát | 80 | 20 | 60 | |

| 8 | Chi ến thuật Tiêu tẩy | 80 | 17 | 63 | |

| 9 | Di ễn tập | 28 | | 28 | |

| | T ổng cộng | 460 | 199 | 261 | |

3. Trung tâm Quốc gia huấn luyện tìm kiếm cứu nạn đường biển/Quân chủng Hải quân

a) Nhân viên tìm kiếm cứu nạn

| TT | N ội dung | Th ời gian (tiết) | | | | |

||||||||

| | | T ổng số | Lên l ớp | Th ực hành | Th ảo luận | Ki ểm tra |

| 1 | Bài 1: - Nh ập môn TKCN trên biển. - H ệ thống TKCN và quy chế phối hợp TKCN trên biển | 02 04 | 02 04 | | | |

| 2 | Bài 2: Công tác tuyên truy ền TKCN | 06 | 04 | | | 02 |

| 3 | Bài 3: Đ ịa lý Hải quân | 14 | 12 | | | 02 |

| 4 | Bài 4. Các bư ớc tiến hành hoạt động TKCN trên biển | 12 | 04 | 06 | 02 | |

| 5 | Bài 5: K ỹ thuật và hành động tìm kiếm | 24 | 06 | 16 | 02 | |

| 6 | Bài 6: K ỹ thuật và hành động cứu nạn | 18 | 06 | | 12 | |

| 7 | Bài 7: Thông tin TKCN trên bi ển | 18 | 08 | 04 | 04 | 02 |

| 8 | Bài 8: Ứng phó thảm họa, sự cố, tai nạn tàu thuyền trên biển | 18 | 06 | | 12 | |

| 9 | Bài 9: Nh ận biết bão và phòng tránh bão cho tàu thuyền trên biển | 18 | 08 | 06 | 02 | 02 |

| 10 | Bài 10: Các thi ết bị, phương tiện cứu sinh | 12 | 06 | 04 | | 02 |

| 11 | Bài 11: K ỹ thuật và phương pháp bơi cứu đuối | 24 | | 22 | | 02 |

| 12 | Bài 12: Sơ c ấp cứu người bị nạn trên biển | 16 | 08 | 08 | | |

| 13 | Bài 13: K ỹ thuật lặn (lặn khô, lặn ướt) | 28 | 10 | 18 | | |

| 14 | Bài 14: Ch ống cháy, chống chìm trên tàu bị nạn | 20 | 08 | 12 | | |

| 15 | Bài 15: - Bài t ập tổng hợp tại bến - Th ực hành tổng hợp trên biển | 06 16 | | 06 16 | | |

| | T ổng cộng | 256 | 92 | 118 | 34 | 12 |

b) Cán bộ điều hành tìm kiếm cứu nạn

| TT | N ội dung | Th ời gian (tiết) | | | | |

||||||||

| | | T ổng số | Lên l ớp | Th ực hành | Th ảo luận | Ki ểm tra |

| 1 | Bài 1: - Nh ập môn TKCN trên biển - H ệ thống TKCN và quy chế phối hợp TKCN trên biển | 02 04 | 02 04 | | | |

| 2 | Bài 2: Công tác tuyên truy ền TKCN | 06 | 04 | | | 02 |

| 3 | Bài 3: Đ ịa lý Hải quân | 14 | 12 | | | 02 |

| 4 | Bài 4: Các bư ớc tiến hành hoạt động TKCN trên biển | 10 | 04 | 04 | 02 | |

| 5 | Bài 5: K ỹ thuật và hành động tìm kiếm | 26 | 08 | 16 | 02 | |

| 6 | Bài 6: K ỹ thuật và hành động cứu nạn | 18 | 06 | | 12 | |

| 7 | Bài 7: Thông tin TKCN trên bi ển | 16 | 08 | 04 | 02 | 02 |

| 8 | Bài 8: Xây d ựng kế hoạch TKCN trên Hải đồ | 24 | 06 | 16 | | 02 |

| 9 | Bài 9: Ứng phó thảm họa, sự cố, tai nạn tàu thuyền trên biển | 18 | 06 | | 12 | |

| 10 | Bài 10: Nh ận biết bão và phòng tránh bão cho tàu thuyền trên biển | 18 | 08 | 06 | 02 | 02 |

| 11 | Bài 11: Các thi ết bị, phương tiện cứu sinh | 12 | 06 | 04 | | 02 |

| 12 | Bài 12: K ỹ thuật và phương pháp bơi cứu đuối | 20 | | 18 | | 02 |

| 13 | Bài 13: Sơ c ấp cứu người bị nạn trên biển | 12 | 08 | 04 | | |

| 14 | Bài 14: K ỹ thuật lặn (lặn khô, lặn ướt) | 20 | 08 | 12 | | |

| 15 | Bài 15: Ch ống cháy, chống chìm trên tàu bị nạn | 14 | 06 | 08 | | |

| 16 | Bài 16: - Bài t ập tổng hợp tại bến - Th ực hành tổng hợp trên biển | 06 16 | | 06 16 | | |

| | T ổng cộng | 256 | 96 | 114 | 32 | 14 |

4. Trung tâm Quốc gia huấn luyện tìm kiếm cứu nạn đường không/Quân chủng Phòng không - Không quân

a) Cán bộ tham mưu mặt đất, phối hợp TKCN đường không

| TT | N ội dung | Th ời gian (giờ) | | | |

|||||||

| | | T ổng số | Lên l ớp | Th ực hành | Ghi chú |

| 1 | Khai gi ảng | 02 | 02 | | |

| 2 | Nh ững vấn đề chung về công tác TKCN | 02 | 02 | | |

| 3 | B ảo đảm khí tượng cho hoạt động bay TKCN | 03 | 03 | | |

| 4 | Mô hình t ổ chức hệ thống TKCN của Ban Chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia, Quân chủng Phòng không - Không quân | 04 | 04 | | |

| 5 | T ổ chức thực hiện nhiệm vụ TKCN đường không | 07 | 07 | | |

| 6 | Công tác t ổ chức hiệp đồng trong TKCN đường không, tổ chức bay TKCN đường không | 07 | 07 | | |

| 7 | Tính năng, k ỹ chiến thuật máy bay trực thăng, vận tải, máy bay chiến đấu, hàng không dân dụng | 07 | 07 | | |

| 8 | Ký tín hi ệu nhận biết bãi cất, hạ cánh (CHC), tiêu chuẩn bãi CHC, khu vực thả hàng và người bị nạn giữa lực lượng TKCN đường không và mặt đất | 07 | 04 | 03 | |

| 9 | Tham quan máy bay tr ực thăng TKCN Mi-171, máy bay tuần thám Casa-212, máy bay vận tải C-295 | 07 | | 07 | |

| 10 | Phương pháp TKCN trên các lo ại địa hình | 21 | 21 | | |

| 11 | Xây d ựng Kế hoạch TKCN đường không | 28 | 07 | 21 | |

| 12 | Ki ểm tra | 07 | 07 | | |

| 13 | T ổng kết rút kinh nghiệm, bế giảng | 03 | 03 | | |

| | T ổng cộng | 105 | 74 | 31 | |

b) Nhân viên tìm kiếm cứu nạn đường không

| TT | N ội dung | Th ời gian (giờ) | | | |

|||||||

| | | T ổng s ố | Lên l ớp | Th ực hành | Ghi chú |

| 1 | Khai gi ảng | 01 | 01 | | |

| 2 | Nh ững vấn đề chung về công tác TKCN | 03 | 03 | | |

| 3 | Mô hình t ổ chức hệ thống TKCN của Ban Chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia, Quân chủng Phòng không - Không quân | 04 | 04 | | |

| 4 | T ổ chức thực hiện nhiệm vụ TKCN và sử dụng bản đồ TKCN đường không | 08 | 08 | | |

| 5 | Tính năng k ỹ chiến thuật một số loại máy bay trực thăng TKCN, tiêu chuẩn bãi cất hạ cánh (CHC) | 03 | 03 | | |

| 6 | Công tác t ổ chức hiệp đồng trong TKCN đường không | 02 | 02 | | |

| 7 | Ký tín hi ệu nhận biết bãi CHC, khu vực thả hàng và người bị nạn giữa lực lượng TKCN đường không và mặt đất | 03 | 03 | | |

| 8 | Phương pháp d ựng nhà bạt tiểu đội, trung đội | 04 | 01 | 03 | |

| 9 | Phương pháp TKCN trên các lo ại địa hình | 11 | 04 | 07 | |

| 10 | Phương pháp lên, xu ống máy bay trực thăng bằng thang dây | 07 | 02 | 05 | |

| 11 | Tham quan máy bay tr ực thăng TKCN Mi-171 | 07 | | 07 | |

| 12 | Bơi ứng dụng trong TKCN | 14 | 05 | 09 | |

| 13 | K ỹ thuật sơ cấp cứu nạn nhân ban đầu, vận chuyển nạn nhân bằng đường không | 14 | 04 | 10 | |

| 14 | Phương pháp c ẩu vớt người bị nạn từ mặt đất, mặt nước lên máy bay trực thăng | 07 | 02 | 05 | |

| 15 | Đ ạn tín hiệu cấp cứu hàng không | 03 | 03 | | |

| 16 | Gi ới thiệu một số trang bị TKCN chuyên dụng | 02 | 02 | | |

| 17 | Ôn t ập | 03 | 03 | | |

| 18 | Ki ểm tra | 07 | 07 | | |

| 19 | T ổng kết rút kinh nghiệm, bế giảng | 02 | 02 | | |

| | T ổng cộng | 105 | 59 | 46 | |

III. HUẤN LUYỆN PHÒNG THỦ DÂN SỰ ĐỐI VỚI CÁC ĐỘI THAM GIA HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ NHÂN ĐẠO VÀ CỨU TRỢ THIÊN TAI CỦA BỘ QUỐC PHÒNG

1. Đội cứu sập thuộc Tiểu đoàn 93/Binh chủng Công binh

| TT | N ội dung | T ổng số | Th ời gian (giờ) | | Ghi chú |

|||||||

| | | | 6 tháng đ ầu năm | 6 tháng cu ối năm | |

| 1 | Ti ếng Anh chuyên ngành | 60 | 30 | 30 | |

| 2 | Ki ểm tra, triển khai bảo đảm mặt bằng trong cứu hộ | 05 | 05 | | |

| 3 | Hu ấn luyện leo trèo, tụt ống, nhảy từ trên cao tiếp đất có sử dụng tấm đệm | 05 | 05 | | |

| 4 | Các phương án x ử lý kê lách, cứu người từ đống bê tông sập đổ lớn bằng các phương tiện cứu hộ, cứu nạn | 14 | 14 | | |

| 5 | Phương pháp s ử dụng phương tiện TKCN vào các khu nhà cao tầng do sự cố sập đổ | 06 | 06 | | |

| 6 | Luy ện tập xử lý tình huống toàn đội khi làm nhiệm vụ TKCN | 21 | 21 | | |

| 7 | Hành đ ộng của phân đội công binh khi làm nhiệm vụ TKCN | 14 | 14 | | |

| 8 | Ki ểm tra luyện tập các phương án | 14 | 07 | 07 | |

| 9 | Di ễn tập 01 lần/năm | 21 | | 21 | |

| | T ổng cộng | 160 | 102 | 58 | |

2. Đội khắc phục hậu quả về môi trường thuộc Trung tâm Hành động quốc gia khắc phục hậu quả chất độc hóa học và môi trường/Binh chủng Hóa học

| TT | N ội dung | Th ời gian (giờ) | | | Ghi chú |

|||||||

| | | T ổng số | 6 tháng đ ầu năm | 6 tháng cu ối năm | |

| 1 | Ti ếng Anh chuyên ngành | 69 | 34 | 35 | |

| 2 | Giáo d ục pháp luật | 04 | 02 | 02 | |

| 3 | Hu ấn luyện thể lực | 04 | 02 | 02 | |

| 4 | Hu ấn luyện kỹ, chiến thuật khắc phục hậu quả môi trường | 89 | 46 | 43 | |

| - | Nh ững vấn đề chung về khắc phục hậu quả môi trường | 06 | 03 | 03 | |

| - | Hóa ch ất công nghiệp, chất độc, phóng xạ, sinh học | 11 | 05 | 06 | |

| - | Khí tài đ ề phòng cá nhân | 07 | 03 | 04 | |

| - | K ỹ thuật khắc phục hậu quả môi trường | 25 | 15 | 10 | |

| - | Phương pháp kh ắc phục hậu quả môi trường | 40 | 20 | 20 | |

| 5 | Ki ểm tra, phúc tra, diễn tập | 16 | 04 | 12 | |

| | T ổng cộng | 182 | 88 | 94 | |

3. Đội tàu TKCN trên biển/Quân chủng Hải quân

| TT | N ội dung | Th ời gian (giờ) | | | Ghi chú |

|||||||

| | | T ổng S ố | T ại bến | Trên bi ển | |

| 1 | Gi ới thiệu chung về tổ chức hệ thống tìm kiếm cứu nạn và Quy chế phối hợp TKCN trên biển | 07 | 07 | | |

| 2 | Các bư ớc tiến hành tìm kiếm cứu nạn | 14 | 07 | 07 | |

| 3 | H ệ thống thông tin tìm kiếm cứu nạn | 07 | 07 | | |

| 4 | Các k ỹ thuật và hành động tìm kiếm cứu nạn | 21 | 07 | 14 | |

| 5 | Xây d ựng kế hoạch tìm kiếm cứu nạn trên Hải đồ | 14 | 14 | | |

| 6 | X ử lý các tình huống khẩn cấp trên biển | 21 | | 21 | |

| 7 | H ọc tiếng Anh giao tiếp và tìm hiểu phong tục tập quán các nước ASEAN | 60 | 30 | 30 | |

| 8 | Luy ện tập, diễn tập | 40 | 20 | 20 | |

| | T ổng cộng | 184 | 92 | 92 | |

4. Đội Quân y cứu trợ thảm họa quốc tế/Cục Quân y/Tổng cục HC-KT, Bệnh viện Quân y 103/HVQY huấn luyện Đội Quân y cứu trợ thảm họa quốc tế, Bệnh viện Quân y 175 huấn luyện Đội dự bị

| TT | N ội dung | Th ời gian (giờ) | | | |

|||||||

| | | T ổng số | Lý thuy ết | Th ực hành | Ki ểm tra |

| 1 | Ti ếng Anh | 138 | 46 | 90 | 02 |

| 2 | Nh ững vấn đề chung về thảm họa | 03 | 02 | | 01 |

| 3 | T ổ chức, biên chế, chức năng, nhiệm vụ Đội Quân y cứu trợ thảm họa quốc tế | 09 | 08 | | 01 |

| 4 | B ố trí, triển khai Đội Quân y cứu trợ thảm họa quốc tế | 37 | 12 | 24 | 01 |

| 5 | Ti ếp nhận, phân loại, cấp cứu, điều trị, vận chuyển nạn nhân trong thảm họa | 37 | 06 | 29 | 02 |

| 6 | S ử dụng trang bị, phương tiện của Đội quân y cứu trợ thảm họa quốc tế | 09 | 03 | 05 | 01 |

| 7 | Công tác c ứu hộ, vệ sinh môi trường, phòng chống dịch trong thảm họa | 05 | 02 | 02 | 01 |

| 8 | Công tác th ống kê, báo cáo | 03 | 01 | 01 | 01 |

| | T ổng cộng | 241 | 80 | 151 | 10 |

5. Huấn luyện Đội sử dụng chó nghiệp vụ tìm kiếm cứu nạn thuộc Trường Trung cấp Biên phòng 24/Bộ đội Biên phòng

| TT | N ội dung | Th ời gian (giờ) | | | Ghi chú |

|||||||

| | | T ổng số | 6 tháng đ ầu năm | 6 tháng cu ối năm | |

| 1 | Hu ấn luyện chó nghiệp vụ cơ bản kỷ luật | 140 | 93 | 47 | |

| 2 | Hu ấn luyện thể lực cho chó nghiệp vụ (bơi, chạy, hành quân) | 60 | 40 | 20 | |

| 3 | Hu ấn luyện chó nghiệp vụ tìm kiếm cứu nạn trong sạt lở đất, đá | 290 | 97 | 193 | |

| 4 | Hu ấn luyện chó nghiệp vụ tìm kiếm cứu nạn trong sập đổ công trình | 282 | 94 | 188 | |

| 5 | Hu ấn luyện chó nghiệp vụ tìm kiếm cứu nạn trong bùn nước | 240 | 80 | 160 | |

| 6 | H ọc ngoại ngữ (đối với chỉ huy, huấn luyện viên, nhân viên Đội) | 188 | 94 | 94 | |

| | T ổng cộng | 1.200 | 498 | 702 | |

IV. ĐÀO TẠO PHÒNG THỦ DÂN SỰ ĐỐI VỚI HỌC VIÊN CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO TRONG QUÂN ĐỘI

1. Học viện, trường sĩ quan (đào tạo sĩ quan cấp phân đội, sĩ quan chuyên môn kỹ thuật bậc đại học, cao đẳng)

| TT | N ội dung | Th ời gian (tiết) | | | Ghi chú |

|||||||

| | | T ổng số | Lên l ớp | Th ực hành | |

| 1 | M ột số kiểu bơi cơ bản | 12 | | 12 | |

| 2 | Phương pháp c ứu đuối và cấp cứu người bị đuối nước | 04 | | 04 | |

| 3 | Phương pháp v ận chuyển người, trang bị vật chất ra khỏi vùng lũ, lụt, cháy nổ, sập đổ công trình | 02 | 01 | 01 | |

| 4 | Phân đ ội làm nhiệm vụ cứu hộ đê | 02 | 01 | 01 | |

| 5 | Đ ặc điểm và một số biện pháp phòng, chống bão, lốc, áp thấp nhiệt đới | 02 | 02 | | |

| 6 | Phương pháp s ử dụng trang bị chữa cháy và xử lý một số tình huống cháy | 02 | 01 | 01 | |

| 7 | Nguyên t ắc, biện pháp ứng phó sự cố môi trường | 02 | 02 | | |

| | T ổng cộng | 26 | 07 | 19 | |

2. Đào tạo sĩ quan cấp chiến dịch, chiến lược, chiến thuật

a) Học viện Quốc phòng: Đào tạo chức vụ, đào tạo sau đại học; bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh

| TT | N ội dung | Th ời gian (tiết) | | | Ghi chú |

|||||||

| | | T ổng số | Lên l ớp | T ập bài | |

| 1 | M ột số vấn đề cơ bản về phòng chống thiên tai và phòng thủ dân sự | 03 | 03 | | |

| 2 | M ột số vấn đề về biến đổi khí hậu, thảm họa thiên tai, sự cố môi trường và tìm kiếm cứu nạn trong tình hình hiện nay | 02 | 02 | | |

| 3 | Ho ạt động của lực lượng vũ trang trong ứng phó sự cố, thiên tai, cháy rừng, tìm kiếm cứu nạn | 02 | 02 | | |

| 4 | Công tác tham mưu c ủa lực lượng vũ trang trong xử lý tình huống ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | 02 | 02 | | |

| 5 | Gi ới thiệu hệ thống văn kiện diễn tập phòng thủ dân sự cấp quân khu, quân đoàn | 02 | 02 | | |

| 6 | Xây d ựng kế hoạch diễn tập phòng thủ dân sự cấp quân khu, quân đoàn | 02 | | 02 | |

| 7 | H ội nghị Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự quân khu triển khai kế hoạch Phòng thủ dân sự - ứng phó sự cố, thiên tai, thảm họa và tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn | 05 | | 05 | |

| 8 | H ội nghị Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự tỉnh triển khai công tác Phòng thủ dân sự ứng phó với sự cố, thiên tai, thảm họa và tìm kiếm cứu nạn | 05 | | 05 | |

| 9 | T ổng quan về sự cố môi trường; nguyên tắc và biện pháp trong ứng phó, khắc phục sự cố môi trường | 03 | | 03 | |

| | T ổng cộng | 26 | 11 | 15 | |

b) Học viện Lục quân: Đào tạo cán bộ chỉ huy trung (lữ) đoàn; Chủ nhiệm binh chủng, ngành

| TT | N ội dung | Th ời gian (tiết) | | | | Ghi chú |

||||||||

| | | T ổng số | Lên l ớp | T ập bài | Ki ểm tra | |

| 1 | Nh ững vấn đề chung về cứu hộ, cứu nạn | 02 | 02 | | | |

| 2 | H ệ thống văn kiện cứu hộ, cứu nạn của Trung đoàn bộ binh | 02 | 02 | | | |

| 3 | T ổ chức và thực hành cứu hộ, cứu nạn của Trung đoàn bộ binh | 02 | 02 | | | |

| 4 | So ạn thảo Kế hoạch Phòng thủ dân sự của Trung đoàn bộ binh | 08 | | 08 | | |

| 5 | Hành đ ộng của chỉ huy và cơ quan Trung đoàn bộ binh trong thực hành ứng phó thiên tai, tìm kiếm cứu nạn | 08 | | 08 | | |

| 6 | Ki ểm tra kết thúc môn học | 02 | | | 02 | |

| | T ổng cộng | 24 | 06 | 16 | 02 | |

c) Học viện Chính trị: Đào tạo Chính ủy cấp trung đoàn, lữ đoàn; đào tạo Chính ủy cấp sư đoàn; đào tạo hoàn thiện cán bộ chính trị cấp trung đoàn, sư đoàn

| TT | N ội dung | Th ời gian (tiết) | | | | Ghi chú |

||||||||

| | | T ổng số | Lên l ớp | T ập bài | Ki ểm tra | |

| 1 | Lý lu ận cơ bản về phòng thủ dân sự | 02 | 02 | | | |

| 2 | Văn b ản quản lý nhà nước về phòng thủ dân sự | 02 | 02 | | | |

| 3 | Gi ới thiệu hệ thống văn kiện diễn tập ứng phó với sự cố, thảm họa | 02 | 02 | | | |

| 4 | T ập bài hành động của Chỉ huy, cơ quan cấp trung (lữ) đoàn trong thực hành ứng phó với thiên tai, tìm kiếm cứu nạn | 06 | | 06 | | |

| 5 | - Th ực hành tập bài CTĐ-CTCT phòng thủ dân sự tỉnh, thành phố (trên bản đồ). - Th ực hành tập bài CTĐ-CTCT ứng phó với các thảm họa cấp sư đoàn (trên bản đồ) | 10 | | 10 | | |

| 6 | Ki ểm tra kết thúc môn học | 02 | | | 02 | |

| | T ổng cộng | 24 | 06 | 16 | 02 | |

3. Học viện Hậu cần và học viện, trường sĩ quan thuộc các Quân chủng, Binh chủng, Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng

a) Học viện Hậu cần

| TT | N ội dung | Th ời gian (tiết) | | | | |

||||||||

| | | T ổng số | Lên l ớp | Th ực hành | BT | Ki ểm tra |

| I | ĐÀO T ẠO SĨ QUAN CẤP PHÂN ĐỘI | | | | | |

| 1 | Gi ới thiệu chung về công tác cứu hộ, cứu nạn; quán triệt các văn bản của Chính phủ, nghị quyết của Quân ủy Trung ương, mệnh lệnh, chỉ thị của các cấp về công tác cứu hộ, cứu nạn, Luật Phòng cháy chữa cháy | 02 | 02 | | | |

| 2 | K ỹ thuật bơi cơ bản, phương pháp cứu đuối và cấp cứu người bị đuối nước | 06 | 02 | 04 | | |

| - | K ỹ thuật bơi cơ bản | 02 | | 02 | | |

| - | Phương pháp c ứu đuối và cấp cứu người bị đuối nước | 04 | 02 | 02 | | |

| 3 | Phương pháp v ận chuyển người, trang bị vật chất ra khỏi vùng lũ, lụt, cháy nổ, sập đổ công trình | 02 | 02 | | | |

| - | Nguyên t ắc, tư tưởng, phương châm và phương pháp ứng cứu di chuyển | 01 | 01 | | | |

| - | Phương pháp làm bè m ảng bằng vật liệu tại chỗ, cách chèo chống bè, mảng, thuyền nan | 01 | 01 | | | |

| 4 | Phân đ ội làm nhiệm vụ cứu hộ đê | 04 | 01 | 03 | | |

| - | Nh ững vấn đề chung | 01 | 01 | | | |

| - | Th ực hành luyện tập cứu hộ đê | 03 | | 03 | | |

| 5 | Đ ặc điểm và một số biện pháp phòng chống bão, lốc, áp thấp nhiệt đới | 02 | 02 | | | |

| - | Đ ặc điểm và chuẩn bị trước mùa mưa bão | 01 | 01 | | | |

| - | Bi ện pháp phòng chống bão, lốc, áp thấp nhiệt đới | 01 | 01 | | | |

| 6 | Đ ặc điểm, nguyên nhân và biện pháp ứng phó sự cố hóa chất độc | 02 | 02 | | | |

| - | Nh ững vấn đề chung | 01 | 01 | | | |

| - | Nhi ệm vụ, yêu cầu, biện pháp khắc phục sự cố hóa chất | 01 | 01 | | | |

| 7 | Phương pháp s ử dụng trang bị chữa cháy và xử lý một số tình huống cháy | 04 | 04 | | | |

| - | Phương pháp s ử dụng trang bị chữa cháy | 02 | 02 | | | |

| - | Phương pháp x ử lý một số tình huống cháy | 02 | 02 | | | |

| | T ổng cộng | 22 | 15 | 07 | | |

| II | ĐÀO T ẠO CÁN BỘ HẬU CẦN CẤP TRUNG (LỮ) ĐOÀN, SƯ ĐOÀN | | | | | |

| 1 | Lý lu ận cơ bản về phòng thủ dân sự, ứng phó sự cố, thiên tai, thảm họa và tìm kiếm cứu nạn | 02 | 02 | | | |

| 2 | Văn b ản quản lý nhà nước về phòng thủ dân sự | 02 | 02 | | | |

| 3 | Gi ới thiệu hệ thống văn kiện diễn tập ứng phó với sự cố, thảm họa | 02 | 02 | | | |

| 4 | So ạn thảo văn kiện diễn tập phòng thủ dân sự tỉnh (thành phố), văn kiện diễn tập ứng phó với các sự cố, thảm họa cấp sư đoàn bộ binh | 08 | | 08 | | |

| 5 | - Th ực hành tập bài phòng thủ dân sự tỉnh, thành phố (trên bản đồ) - Th ực hành tập bài ứng phó với sự cố, thảm họa cấp sư đoàn bộ binh (trên bản đồ) | 09 | | 09 | | |

| 6 | Ki ểm tra kết thúc môn học | 01 | | | | 01 |

| | T ổng cộng | 24 | 06 | 17 | | 01 |

b) Học viện Hải quân/Quân chủng Hải quân (đào tạo sĩ quan cấp phân đội)

| TT | N ội dung | Th ời gian (tiết) | | | | |

||||||||

| | | T ổng số | Lên l ớp | Th ực hành | BT | Ki ểm tra |

| 1 | Nghi ệp vụ tìm kiếm cứu nạn | 20 | 10 | 02 | 06 | 02 |

| - | Bài 1: Gi ới thiệu chung về tổ chức hệ thống TKCN | 02 | 02 | | | |

| - | Bài 2: Các bư ớc tiến hành TKCN | 02 | 02 | | | |

| - | Bài 3: H ệ thống thông tin TKCN | 02 | 02 | | | |

| - | Bài 4: Các k ỹ thuật và hành động tìm kiếm | 02 | 02 | | | |

| - | Bài 5: Các k ỹ thuật và hành động cứu nạn | 02 | 02 | | | |

| - | Bài 6: Th ực hành tại trung tâm mô phỏng | 02 | | 02 | | |

| - | Bài 7: Xây d ựng kế hoạch TKCN trên Hải đồ | 06 | | | 06 | |

| - | Ki ểm tra | 02 | | | | 02 |

| 2 | X ử lý các tình huống khẩn cấp trên biển | 08 | 06 | | 02 | |

| - | Gi ới thiệu chung | 02 | 02 | | | |

| - | X ử trí các tình huống khẩn cấp trên biển | 06 | 04 | | 02 | |

| 3 | Ki ểm tra kết thúc học phần | 02 | | | | 02 |

| | T ổng cộng | 30 | 16 | 02 | 08 | 04 |

c) Học viện Biên phòng/Bộ đội Biên phòng

| TT | N ội dung | Th ời gian (tiết) | | | | |

||||||||

| | | T ổng số | Lên l ớp | Th ực hành | BT | Ki ểm tra |

| I | ĐÀO T ẠO HỌC VIÊN HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG | | | | | |

| 1 | H ệ thống tìm kiếm cứu nạn và quy chế phối hợp tìm kiếm cứu nạn trên đất liền, trên biển | 04 | 04 | | | |

| 2 | Bão và cách phòng, ch ống bão cho tàu thuyền trên biển | 06 | 04 | 02 | | |

| 3 | M ột số phương tiện cứu sinh trên biển và cách sử dụng | 04 | 04 | | | |

| 4 | Các bư ớc tiến hành tìm kiếm cứu nạn trên biển | 06 | 04 | | 02 | |

| 5 | Công tác phòng ch ống cháy nổ | 06 | 04 | 02 | | |

| 6 | Công tác phòng ch ống cháy rừng | 06 | 04 | 02 | | |

| 7 | Công tác ứng phó sự cố môi trường | 04 | 02 | 02 | | |

| 8 | Ki ểm tra kết thúc môn học | 06 | | | | 06 |

| | T ổng cộng | 42 | 26 | 08 | 02 | 06 |

| II | ĐÀO T ẠO CÁN BỘ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP TỈNH LÀM VỀ CÔNG TÁC BIÊN PHÒNG | | | | | |

| 1 | Nh ững vấn đề chung về công tác phòng thủ dân sự | 02 | 02 | | | |

| 2 | M ột số vấn đề về biến đổi khí hậu, thảm họa thiên tai, sự cố môi trường và tìm kiếm cứu nạn trong tình hình hiện nay | 02 | 02 | | | |

| 3 | Công tác tìm ki ếm cứu nạn và quy trình xử lý một số vụ việc tìm kiếm cứu nạn của Ban Chỉ huy BĐBP tỉnh (thành phố) | 08 | 02 | | 06 | |

| 4 | Xây d ựng hệ thống văn kiện phòng thủ dân sự của Ban chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh (thành phố) | 14 | | 08 | 06 | |

| 5 | Ôn, thi (v ấn đáp + thực hành) | 04 | | | | 04 |

| | T ổng cộng | 30 | 06 | 08 | 12 | 04 |

d) Học viện PK-KQ và Trường Sĩ quan không quân/Quân chủng PK-KQ

| TT | N ội dung | Th ời gian (tiết) | | | | |

||||||||

| | | T ổng số | Lên l ớp | Th ực hành | BT | Ki ểm tra |

| I | ĐÀO T ẠO HỌC VIÊN CẤP PHÂN ĐỘI/HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN | | | | | |

| 1 | Văn b ản quy phạm pháp luật về phòng cháy chữa cháy; các chỉ thị, hướng dẫn công tác phòng cháy, chữa cháy, tìm kiếm cứu nạn trong Quân chủng Phòng không - Không quân | 04 | 04 | | | |

| 2 | Cơ c ấu, tổ chức, biên chế lực lượng tìm kiếm cứu nạn trong Quân chủng Phòng không - Không quân | 04 | 04 | | | |

| 3 | Th ứ tự hành động của sở chỉ huy các cấp, tổ bay và đội tìm kiếm cứu nạn đường không, mặt đất khi đơn vị xảy ra tai nạn bay | 14 | 02 | 12 | | |

| 4 | T ổ chức bảo đảm TKCN | 04 | 04 | | | |

| 5 | T ổ chức điều tra tai nạn bay | 14 | 04 | 10 | | |

| 6 | Công tác tìm ki ếm cứu nạn đường không | 06 | 02 | 04 | | |

| 7 | Xây d ựng kế hoạch, tổ chức hiệp đồng trong công tác TKCN đường không và sử dụng bản đồ TKCN đường không | 06 | 02 | 04 | | |

| 8 | Ki ểm tra kết thúc môn học | 04 | | | | 04 |

| | T ổng cộng | 56 | 22 | 30 | | 04 |

| II | ĐÀO T ẠO CÁN BỘ CẤP TRUNG (LỮ) ĐOÀN, SAU ĐẠI HỌC/HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN | | | | | |

| 1 | Nh ững vấn đề chung về công tác phòng thủ dân sự | 02 | 02 | | | |

| 2 | M ột số vấn đề về biến đổi khí hậu, thảm họa thiên tai, sự cố môi trường và tìm kiếm cứu nạn trong tình hình hiện nay | 02 | 02 | | | |

| 3 | Công tác tìm ki ếm cứu nạn và quy trình xử lý một số vụ việc tìm kiếm cứu nạn đường không | 08 | 02 | 06 | | |

| 4 | N ội dung, phương pháp phối hợp với các lực lượng diễn tập phòng thủ dân sự của lực lượng Phòng không - Không quân | 14 | 04 | 10 | | |

| 5 | Th ực hành tập bài tìm kiếm cứu nạn đường không cấp Trung đoàn Không quân | 20 | | | 20 | |

| 6 | Ki ểm tra kết thúc môn học | 04 | | | | 04 |

| | T ổng cộng | 50 | 10 | 16 | 20 | 04 |

e) Trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp/Binh chủng Tăng - Thiết giáp

| TT | N ội dung | Th ời gian (tiết) | | | | |

||||||||

| | | T ổng số | Lên l ớp | Th ảo luận | Th ực hành | Ki ểm tra |

| 1 | Hành đ ộng cứu người và tự cứu người trên nhà cao tầng | 02 | 02 | | | |

| 2 | Hành đ ộng của chỉ huy, trực ban các cấp và phân đội khi xảy ra tình huống cứu hộ, cứu nạn | 02 | 02 | | | |

| 3 | Th ứ tự, nội dung, biện pháp của người chỉ huy phân đội khi thực hành chữa cháy, nổ | 02 | 02 | | | |

| 4 | Tác d ụng, tính năng cách sử dụng bình cứu hỏa; trang bị phòng hóa | 04 | 02 | | 02 | |

| 5 | C ứu đuối và xử lý người đuối nước | 02 | | | 02 | |

| | T ổng cộng | 12 | 08 | | 04 | |

d) Trường Sĩ quan Công binh/Binh chủng Công binh

| TT | N ội dung | Th ời gian (tiết) | | | Ghi chú |

|||||||

| | | T ổng số | Lên l ớp | Th ực hành | |

| 1 | Hu ấn luyện tìm kiếm cứu nạn trong sập đổ công trình | 32 | 12 | 20 | |

| - | Hành đ ộng của người chỉ huy tìm kiếm cứu nạn trong sập đổ công trình | 12 | 12 | | |

| - | Hành đ ộng của phân đội công binh tìm kiếm cứu nạn, khắc phục hậu quả trong sập đổ công trình | 20 | | 20 | |

| 2 | N ội dung huấn luyện phòng cháy, chữa cháy | 60 | 18 | 42 | |

| - | H ệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về phòng cháy chữa cháy: Luật Phòng cháy chữa cháy và các văn bản hướng dẫn thi hành | 02 | 02 | | |

| - | Lý thuy ết cơ bản về cháy, nổ và các biện pháp cơ bản về phòng cháy và chữa cháy | 02 | 02 | | |

| - | Tính ch ất cháy, nổ của các chất: Lỏng, khí, rắn; chất chữa cháy, kỹ thuật và các biện pháp chữa cháy đối với các loại chất cháy | 02 | 02 | | |

| - | Quy trình ti ếp nhận, xử lý thông tin báo cháy, cứu nạn, cứu hộ | 02 | 02 | | |

| - | Nguyên lý v ận hành, tính năng, công dụng của các phương tiện, trang thiết bị chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; cấu tạo, tính năng và cách sử dụng một số khí tài, trang bị chuyên dụng cho lực lượng phòng cháy chữa cháy | 06 | 06 | | |

| - | Th ực hành các thao tác rải vòi, cầm lăng chữa cháy; sử dụng bình chữa cháy, bao bố, chăn chiên | 12 | | 12 | |

| - | Các đ ội hình chữa cháy cơ bản | 08 | 02 | 06 | |

| - | Các đ ội hình cứu hộ, cứu nạn cơ bản | 08 | 02 | 06 | |

| - | Th ực hành cách sử dụng các loại dây, thang, mặc quần áo chống nóng | 12 | | 12 | |

| - | Hu ấn luyện thực địa 01 phương án chữa cháy cơ sở | 06 | | 06 | |

| | T ổng cộng | 92 | 30 | 62 | |

4. Đào tạo học viên tại trường quân sự quân khu, quân đoàn, BTL Thủ đô Hà Nội

| TT | N ội dung | Th ời gian (tiết) | | | Ghi chú |

|||||||

| | | T ổng số | Lên l ớp | Th ực hành | |

| 1 | M ột số kiểu bơi cơ bản | 12 | | 12 | |

| 2 | Phương pháp c ứu đuối và cấp cứu người bị đuối nước | 04 | | 04 | |

| 3 | Phương pháp v ận chuyển người, trang bị vật chất ra khỏi vùng lũ, lụt, cháy nổ, sập đổ công trình | 02 | 01 | 01 | |

| 4 | Phân đ ội làm nhiệm vụ cứu hộ đê | 02 | 01 | 01 | |

| 5 | Đ ặc điểm và một số biện pháp phòng, chống bão, lốc, áp thấp nhiệt đới | 02 | 02 | | |

| 6 | Phương pháp s ử dụng trang bị chữa cháy và xử lý một số tình huống cháy | 02 | 01 | 01 | |

| 7 | Phương pháp ứng phó sự cố môi trường | 02 | 02 | | |

| | T ổng cộng | 26 | 07 | 19 | |

V. HUẤN LUYỆN, ĐÀO TẠO PHÒNG THỦ DÂN SỰ ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG TRUNG CẤP, TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN, ĐÀO TẠO NGHIỆP VỤ

1. Huấn luyện nâng cao nhân viên điều khiển phương tiện thủy nội địa/Binh chủng Công binh

| TT | N ội dung | Th ời gian (giờ) | | | | Ghi chú |

||||||||

| | | T ổng số | Lên l ớp | Th ực hành | Ki ểm tra | |

| 1 | Chăm sóc y t ế nâng cao | 04 | 04 | | | |

| 2 | C ứu hỏa nâng cao | 06 | 06 | | | |

| 3 | Lu ồng chạy tàu | 02 | 02 | | | |

| 4 | C ứu sinh nâng cao | 04 | 04 | | | |

| 5 | Tính năng, c ấu tạo, nguyên lý hoạt động của các loại xuồng vỏ nhôm, vỏ Composit, xuồng cao tốc; máy đẩy dùng trong TKCN, cấu trúc và trang bị của xuồng cấp cứu cao tốc | 02 | 02 | | | |

| 6 | Th ực hành sơ cứu đuối nước | 02 | | 02 | | |

| 7 | Th ực hành hạ thủy xuồng cao tốc vỏ nhôm, xuồng cao tốc vỏ composit; lắp ghép máy đẩy với xuồng cao tốc; thực hành hạ xuồng cấp cứu, xuồng cứu sinh, bè cứu nạn từ tàu mẹ (ban ngày và ban đêm) | 05 | | 05 | | |

| 8 | Th ực hành điều khiển các loại xuồng cao tốc vỏ nhôm, xuồng cao tốc vỏ composit, xuồng cao tốc cao su, thuyền cỡ lớn ra bến, vào bến (ban ngày và ban đêm). Điều khiển xuồng trong điều kiện thời tiết bất lợi; xuồng bị úp và việc lật lại xuồng | 10 | | 10 | | |

| 9 | K ỹ thuật điều khiển các loại xuồng cao tốc vỏ nhôm, xuồng cao tốc vỏ composit, xuồng cao tốc cao su trong TKCN và vớt người, vật nổi lên xuồng (ban ngày và ban đêm) | 10 | | 10 | | |

| 10 | K ỹ thuật điều khiển các loại xuồng cao tốc vỏ nhôm, xuồng cao tốc vỏ composit, xuồng cao tốc cao su luồn lách qua chướng ngại vật với chiều rộng luồng hạn chế và vòng cua hẹp (ban ngày và ban đêm) | 10 | | 10 | | |

| 11 | Th ực hành chèo chở các loại thuyền, xuồng bằng tay (ban ngày và ban đêm); lên phao bè từ dưới nước; lật lại phao bè khi bị úp. Kỹ thuật điều khiển thuyền, xuồng trong TKCN và vớt người, vật nổi lên xuồng (ban ngày và ban đêm). Tiếp cận và chuyển người, đưa nạn nhân lên xuồng, bè và ngược lại | 15 | | 15 | | |

| 12 | Th ực hành luyện tập tổng hợp (ban ngày và ban đêm) | 05 | | 05 | | |

| 13 | Th ực hành chỉ huy hiện trường phối hợp TKCN trên biển mô phỏng | 05 | | 05 | | |

| 14 | Ôn luy ện | 02 | | 02 | | |

| 15 | Ki ểm tra đánh giá kết quả | 02 | | | 02 | |

| | T ổng cộng | 84 | 18 | 64 | 02 | |

2. Trung tâm Ứng phó sự cố tràn dầu miền Bắc/Quân chủng Hải quân, Trung tâm ứng phó sự cố tràn dầu miền Trung/Tổng cục CNQP, Trung tâm ứng phó sự cố tràn dầu miền Nam

| TT | N ội dung | Th ời gian (giờ) | | | Ghi chú |

|||||||

| | | T ổng số | 6 tháng đ ầu năm | 6 tháng cu ối năm | |

| I | HU ẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU | 320 | | 320 | |

| 1 | Hu ấn luyện nhân viên ứng phó | 130 | | 130 | |

| - | T ổng quan về sự cố tràn dầu. | 04 | | 04 | |

| - | Gi ới thiệu tính năng, nguyên lý, cấu tạo, tác dụng các trang thiết bị, phương tiện ứng phó sự cố tràn dầu | 06 | | 06 | |

| - | Các phương pháp ứng phó sự cố tràn dầu | 06 | | 06 | |

| - | K ỹ thuật triển khai và thu hồi phao quây bờ, sông, biển | 32 | | 32 | |

| - | Công tác an toàn trong ứng phó sự cố tràn dầu | 06 | | 06 | |

| - | Hu ấn luyện ứng phó sự cố tràn dầu đường bờ, trên bờ | 30 | | 30 | |

| - | Hu ấn luyện ứng phó sự cố tràn dầu trên sông, trên biển | 36 | | 36 | |

| - | Hu ấn luyện tổng hợp | 10 | | 10 | |

| 2 | Hu ấn luyện cán bộ chuyên trách | 130 | | 130 | |

| - | T ổng quan về sự cố tràn dầu | 04 | | 04 | |

| - | Các văn b ản quy phạm pháp luật về ứng phó sự cố tràn dầu trong nước và quốc tế | 03 | | 03 | |

| - | Trang thi ết bị ứng phó sự cố tràn dầu | 03 | | 03 | |

| - | Phương pháp ứng phó sự cố tràn dầu | 03 | | 03 | |

| - | K ỹ thuật triển khai và thu hồi phao quây bờ, sông, biển | 06 | | 06 | |

| - | Công tác an toàn trong ứng phó sự cố tràn dầu | 06 | | 06 | |

| - | Hu ấn luyện ứng phó sự cố tràn dầu đường bờ, trên bờ | 30 | | 30 | |

| - | Hu ấn luyện ứng phó sự cố tràn dầu trên sông, trên biển | 36 | | 36 | |

| - | Xây d ựng Kế hoạch và lập bản đồ ứng phó | 08 | | 08 | |

| - | Thu gom x ử lý chất thải nhiễm dầu sau thu gom | 03 | | 03 | |

| - | Tính toán chi phí đ ền bù thiệt hại | 05 | | 05 | |

| - | Ứng dụng công nghệ thông tin trong ứng phó sự cố tràn dầu (phần mềm xác định hướng di chuyển của vệt dầu; ứng dụng AI trong ứng phó sự cố tràn dầu; ...) | 06 | | 06 | |

| - | Phân tích các d ạng sự cố tràn dầu và bài học kinh nghiệm trong ứng phó sự cố tràn dầu | 04 | | 04 | |

| - | M ột số giải pháp ứng phó sự cố tràn dầu xâm nhập vào khu vực nhạy cảm | 03 | | 03 | |

| - | Hu ấn luyện tổng hợp | 10 | | 10 | |

| 3 | Hu ấn luyện chỉ huy | 60 | | 60 | |

| - | Công tác t ổ chức chỉ huy điều hành sự cố và phối hợp ứng phó | 20 | | 20 | |

| - | Công tác qu ản lý, kiểm soát sự cố tràn dầu | 20 | | 20 | |

| - | Hu ấn luyện tổng hợp | 20 | | 20 | |

| II | HU ẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ HÀNG HẢI | 50 | | 50 | |

| 1 | Phương pháp điều động tàu rời, cập bến, thả, nhổ neo, đi trong luồng thủy hẹp | 03 | | 03 | |

| 2 | T ổ chức điều động tàu tìm kiếm cứu nạn (cứu người rơi xuống nước và nhiễm độc dầu) | 05 | | 05 | |

| 3 | T ổ chức phòng chống cháy nổ và chữa cháy trên sông, trên biển | 03 | | 03 | |

| 4 | Điều động tàu tiếp cận dầu tràn trên sông, trên biển | 05 | | 05 | |

| 5 | Điều động tàu triển khai và thu hồi phao quây dầu, tiến hành thu gom dầu tràn trên sông, trên biển bằng các thiết bị chuyên dụng | 10 | | 10 | |

| 6 | T ổ chức cứu hộ tàu bị tai nạn sự cố hàng hải | 04 | | 04 | |

| 7 | Hu ấn luyện tổng hợp | 20 | | 20 | |

| | T ổng cộng | 370 | | 370 | |

VI. HUẤN LUYỆN PHÒNG THỦ DÂN SỰ ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG DÂN QUÂN TỰ VỆ

1. Dân quân tự vệ năm thứ nhất

| TT | N ội dung | Th ời gian (gi ờ) | Ghi chú |

|||||

| 1 | Cách làm bè, m ảng bằng vật liệu tại chỗ; cách chèo, chống bè, mảng và thuyền để cấp cứu, vận chuyển người, vật chất ra khỏi vùng lũ lụt | 01 | |

| 2 | Bơi c ứu người và phương pháp cấp cứu người bị nạn | 01 | |

| | T ổng cộng | 02 | |

2. Dân quân tự vệ cơ động, binh chủng (phòng không, pháo binh, thông tin, công binh, trinh sát, y tế, phòng hóa)

| TT | N ội dung | Th ời gian (giờ) | | | | Ghi chú |

||||||||

| | | T ổng số | Năm th ứ 2 | Năm th ứ 3 | Năm th ứ 4 | |

| 1 | Phương pháp s ử dụng phương tiện, trang bị phòng thủ dân sự | 01 | 01 | | | |

| 2 | Nh ận biết bão và công tác phòng tránh bão cho người, tài sản | 0,5 | 0,5 | | | |

| 3 | Phương pháp v ận chuyển người, vũ khí, trang bị, vật chất ra khỏi vùng lũ lụt | 0,5 | | 0,5 | | |

| 4 | Phương pháp x ử lý mạch đùn, sủi, sạt trượt mái đê, kè, tràn đê | 01 | | 01 | | |

| 5 | Phương pháp x ử lý một số tình huống về môi trường | 0,5 | | | 0,5 | |

| 6 | Phương pháp x ử lý một số tình huống cháy, sập đổ công trình | 01 | | | 01 | |

| | T ổng cộng | 4,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | |

3. Dân quân tự vệ biển

| TT | N ội dung | Th ời gian (giờ) | | | | Ghi chú |

||||||||

| | | T ổng số | Năm th ứ 2 | Năm th ứ 3 | Năm th ứ 4 | |

| 1 | Phương pháp s ử dụng phương tiện, trang bị trong thực hiện nhiệm vụ phòng thủ dân sự | 01 | 01 | | | |

| 2 | Nh ận biết bão và phòng tránh bão cho tàu, thuyền trên biển | 0,5 | 0,5 | | | |

| 3 | Thông tin tìm ki ếm cứu nạn trên biển | 0,5 | | 0,5 | | |

| 4 | Ứng phó thảm họa, sự cố, tai nạn tàu, thuyền trên biển | 01 | | 01 | | |

| 5 | Bơi c ứu người và phương pháp cấp cứu người bị nạn trên biển | 0,5 | | | 0,5 | |

| 6 | Phương pháp x ử lý một số tình huống cháy, nổ trên tàu | 01 | | | 01 | |

| | T ổng cộng | 4,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | |

4. Dân quân tự vệ tại chỗ

| TT | N ội dung | Th ời gian (giờ) | | | | Ghi chú |

||||||||

| | | T ổng số | Năm th ứ 2 | Năm th ứ 3 | Năm th ứ 4 | |

| 1 | Bơi c ứu người và phương pháp cấp cứu người bị nạn | 01 | 01 | | | |

| 2 | Phương pháp s ử dụng phương tiện, trang bị trong thực hiện nhiệm vụ phòng thủ dân sự | 01 | | 01 | | |

| 3 | Phương pháp v ận chuyển người, tài sản ra khỏi vùng lũ lụt | 01 | | | 01 | |

| | T ổng cộng | 03 | 01 | 01 | 01 | |

5. Dân quân thường trực

| TT | N ội dung | Th ời gian (giờ) | | | Ghi chú |

|||||||

| | | T ổng số | Năm th ứ 1 | Năm th ứ 2 | |

| 1 | Cách làm bè, m ảng bằng vật liệu tại chỗ; cách chèo, chống bè, mảng và thuyền để cấp cứu, vận chuyển người, vật chất ra khỏi vùng lũ lụt | 01 | 01 | | |

| 2 | Bơi c ứu người và phương pháp cấp cứu người bị nạn | 02 | 02 | | |

| 3 | Nh ận biết bão và công tác phòng tránh bão cho người, tài sản | 01 | 01 | | |

| 4 | Phương pháp v ận chuyển người, vũ khí, trang bị, vật chất ra khỏi vùng lũ lụt | 02 | 02 | | |

| 5 | Phương pháp x ử lý mạch đùn, sủi, sạt trượt mái đê, kè, tràn đê | 01 | 01 | | |

| 6 | Phương pháp s ử dụng phương tiện, trang bị trong thực hiện nhiệm vụ phòng thủ dân sự | 02 | | 02 | |

| 7 | Phương pháp x ử lý một số tình huống phòng thủ dân sự (cháy nổ, sập đổ công trình, xử lý sự cố môi trường...) | 03 | | 03 | |

| 8 | Các k ỹ thuật và hành động tìm kiếm cứu nạn | 02 | | 02 | |

| | T ổng cộng | 14 | 07 | 07 | |

6. Hải đội dân quân thường trực

| TT | N ội dung | Th ời gian (giờ) | | | Ghi chú |

|||||||

| | | T ổng số | Năm th ứ 1 | Năm th ứ 2 | |

| 1 | Bơi c ứu người và phương pháp cấp cứu người bị nạn trên biển | 02 | 02 | | |

| 2 | Các thi ết bị, phương tiện cứu sinh trên biển và cách sử dụng | 01 | 01 | | |

| 3 | Phương pháp s ử dụng phương tiện, trang bị trong thực hiện nhiệm vụ phòng thủ dân sự | 01 | 01 | | |

| 4 | Phương pháp x ử lý một số tình huống phòng thủ dân sự (cháy nổ, sập đổ công trình, xử lý sự cố môi trường...) | 02 | 02 | | |

| 5 | Thông tin tìm ki ếm cứu nạn trên biển | 01 | 01 | | |

| 6 | Nh ận biết bão và phòng tránh bão cho tàu, thuyền trên biển | 01 | | 01 | |

| 7 | Các bư ớc tiến hành hoạt động tìm kiếm cứu nạn trên biển | 02 | | 02 | |

| 8 | Phương pháp x ử lý một số tình huống cháy, nổ trên tàu | 02 | | 02 | |

| 9 | Ứng phó thảm họa sự cố, tai nạn tàu, thuyền trên biển | 02 | | 02 | |

| | T ổng cộng | | 07 | 07 | |

10 điều

Trích dẫn văn bản này

Thông tư quy định công tác huấn luyện, đào tạo phòng thủ dân sự đối với các lực lượng trong Quân đội nhân dân Việt Nam và Dân quân tự vệ (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-182946

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com