Điều 14. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2025.
2. Trong trường hợp đến ngày 01 tháng 01 năm 2026 danh sách thôn, xã, tỉnh theo quy định tại Nghị định này chưa được công bố thì tiếp tục tạm thời áp dụng danh sách hiện hành ban hành theo Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ. Thời gian áp dụng không quá ngày 31 tháng 3 năm 2026.
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, QHĐP (2) Q.Cường . | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Mai Văn Chính
PHỤ LỤC
MẪU BIỂU RÀ SOÁT XÁC ĐỊNH, PHÂN ĐỊNH VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 (Kèm theo Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Biểu rà soát xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. |
|||
| Mẫu số 02 | Biểu rà soát xác định xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. |
| Mẫu số 03 | Biểu rà soát xác định tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. |
| Mẫu số 04 | Biểu rà soát phân định thôn đặc biệt khó khăn. |
| Mẫu số 05 | Biểu rà soát phân định xã theo trình độ phát triển (xã khu vực I, II, III). |
| Mẫu số 06 | Danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn. |
| Mẫu số 07 | Danh sách xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III. |
Ghi chú:
1. Những từ viết tắt:
a) Dân tộc thiểu số, viết tắt là: DTTS;
b) Miền núi, viết tắt là: MN;
c) Dân tộc thiểu số và miền núi, viết tắt là: DTTS&MN;
d) Đặc biệt khó khăn, viết tắt là: ĐBKK.
2. Biểu số 01, 02, 04, 05 dùng chung cho cả cấp xã và cấp tỉnh.
Mẫu số 01
ỦY BAN NHÂN DÂN ......................
BIỂU RÀ SOÁT XÁC ĐỊNH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
(Kèm theo Báo cáo số / ngày tháng năm )
| STT | Tên xã, phường, đặc khu | Tên thôn | Tiêu chí xác định thôn vùng dân tộc thiểu số | | | | | | Tiêu chí xác định thôn miền núi | | | Đạt thôn vùng đồng bào DTTS và miền núi |
||||||||||||||
| | | | Tổng số hộ (hộ) | Số khẩu (người) | Trong đó dân tộc thiểu số | | Tỷ lệ người DTTS (%) | Đánh giá đạt/không đạt | Độ cao so mức nước biển (m) | Độ dốc địa hình (%) | Đánh giá đạt/ không đạt | |
| | | | | | Số hộ (hộ) | Số khẩu (người) | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8=7/5*100) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| I | Xã A | | | | | | | | | | | |
| 1 | | Thôn A | | | | | | | | | | |
| 2 | | Thôn B | | | | | | | | | | |
| .... | | .... | | | | | | | | | | |
| II | Xã B | | | | | | | | | | | |
| 1 | | Thôn A | | | | | | | | | | |
| 2 | | Thôn B | | | | | | | | | | |
Mẫu số 02
ỦY BAN NHÂN DÂN ......................
BIỂU RÀ SOÁT XÁC ĐỊNH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
(Kèm theo Báo cáo số / ngày tháng năm )
| TT | Tên xã, phường, đặc khu | Xác định xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số | | | | | | Xác định xã miền núi | | | Đạt xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
|||||||||||||
| | | Dân số | | | | Tỷ lệ người dân tộc thiểu số (%) | Đánh giá đạt/ không đạt | Độ cao so mức nước biển (m) | Tỷ lệ thôn miền núi (%) | Đánh giá đạt/ không đạt | |
| | | Tổng số hộ (hộ) | Số khẩu (người) | Trong đó DTTS | | | | | | | |
| | | | | Số hộ (hộ) | Số khẩu (người) | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7= 6/4*100) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã A | | | | | | | | | | |
| 2 | Xã B | | | | | | | | | | |
| 3 | Xã C | | | | | | | | | | |
| 4 | Xã D | | | | | | | | | | |
| ... | .... | | | | | | | | | | |
Mẫu số 03
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
BIỂU RÀ SOÁT XÁC ĐỊNH TỈNH VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
(Kèm theo Báo cáo số / ngày tháng năm )
| TT | Tỉnh | Xác định tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số | | | | | | | Xác định tỉnh miền núi | | | Đạt tỉnh vùng đồng bào DTTS và miền núi |
||||||||||||||
| | | Dân số của tỉnh | | | | Tỷ lệ người DTTS (%) | Tỷ lệ xã vùng đồng bào DTTS (%) | Đánh giá đạt/ không đạt | Độ cao so mức nước biển (m) | Tỷ lệ xã miền núi (%) | Đánh giá đạt/ không đạt | |
| | | Tổng số hộ (hộ) | Số khẩu (người) | Trong đó DTTS | | | | | | | | |
| | | | | Số hộ (hộ) | Số khẩu (người) | | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) = (6/4)*100 | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| | Tỉnh | | | | | | | | | | | |
Mẫu số 04
ỦY BAN NHÂN DÂN ......................
BIỂU RÀ SOÁT PHÂN ĐỊNH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Báo cáo số / ngày tháng năm )
| TT | Tên xã, phường, đặc khu | Tên thôn, tổ dân phố, phun, sóc... | Tiêu chí phân định thôn đặc biệt khó khăn | | | | | Số tiêu chí đáp ứng | Đánh giá đạt/không đạt thôn đặc biệt khó khăn |
|||||||||||
| | | | Tỷ lệ nghèo đa chiều (%) | Trong đó | | Tỷ lệ đường thôn và đường liên thôn được cứng hoá đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm (%) | Tỷ lệ hộ gia đình có hợp đồng mua bán điện (%) | | |
| | | | | Tỷ lệ hộ nghèo (%) | Tỷ lệ hộ cận nghèo (%) | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | |
| I | Xã A | | | | | | | | |
| 1 | | Thôn (tổ dân phố...) A | | | | | | | |
| 2 | | Thôn (tổ dân phố...) B | | | | | | | |
| ...... | | .... | | | | | | | |
| II | Xã B | | | | | | | | |
| 1 | | Thôn (tổ dân phố...) A | | | | | | | |
| 2 | | Thôn (tổ dân phố...) B | | | | | | | |
| .... | | .................... | | | | | | | |
Mẫu số 05
ỦY BAN NHÂN DÂN ......................
BIỂU RÀ SOÁT PHÂN ĐỊNH XÃ THEO TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN (XÃ KHU VỰC I, II, III)
(Kèm theo Báo cáo số / ngày tháng năm )
| TT | Tên xã, phường, đặc khu | Tiêu chí phân định xã theo trình độ phát triển | | | | | | | | | | | | | Số tiêu chí đáp ứng theo phân loại xã | Phân loại | |
|||||||||||||||||||
| | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | | Tỷ lệ thôn ĐBKK của xã (%) | Xếp loại xã khu vực I, II, III |
| | | | | | | 5.1 | 5.2 | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã A | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xã B | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Xã C | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Tiêu chí tương ứng
1. | Thu nhập bình quân đầu người (triệu đ/năm) | 7. | Tỷ lệ số trường học các cấp đạt tiêu chuẩn cơ sở vật chất theo quy định mức độ 1 (%)
2. | Tỷ lệ nghèo đa chiều (%) | 8. | Chưa có hoặc có nhà ở nội trú cho học sinh nhưng chưa đáp ứng đủ chỗ ở của học sinh (%)
3. | Tỷ lệ hộ gia đình có hợp đồng mua bán điện (%) | 9. | Tỷ lệ đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động (%)
4. | Tỷ lệ hộ gia đình được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn (%) | 10. | Chưa có TT Văn hóa - Thể thao cấp xã hoặc Trung tâm Văn hóa - Thể thao cấp xã chưa đạt chuẩn
5. | 5.1. Tỷ lệ đường xã được nhựa hoá hoặc bê tông hoá đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm (%) | 11. | Tỷ lệ thôn có dịch vụ truy nhập internet di động hoặc internet băng rộng cố định dưới 95%
5.2. Tỷ lệ đường xuống cấp nghiêm trọng (%) | 12. | Tỷ lệ hộ gia đình có nhà tiêu hợp vệ sinh (%)
6. | Y tế xã chưa đạt chuẩn theo bộ tiêu chí quốc gia giai đoạn đến năm 2030
Mẫu số 06
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ......
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm )
| TT | Tên xã, phường, đặc khu | Tên thôn | Thôn thuộc vùng | | Thôn đặc biệt khó khăn |
|||||||
| | | | DTTS | MN | |
| | Tổng cộng | | | | |
| I | Xã A | | | | |
| 1 | | Thôn (tổ dân phố...) A | | | |
| 2 | | Thôn (tổ dân phố...) B | | | |
| .... | | ............. | | | |
| II | Xã B | | | | |
| 1 | | Thôn (tổ dân phố...) A | | | |
| 2 | | Thôn (tổ dân phố...) B | | | |
| ..... | | Thôn (tổ dân phố...) C | | | |
| | | Thôn (tổ dân phố...) D | | | |
| | | Thôn (tổ dân phố...) E | | | |
| III | Xã C | | | | |
| 1 | | Thôn (tổ dân phố...) A | | | |
| 2 | | Thôn (tổ dân phố...) B | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Mẫu số 07
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ......
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm )
| TT | Tên xã, phường, đặc khu | Xã | | Xã thuộc khu vực I, II, III | Số thôn DTTS&MN | |
||||||||
| | | DTTS | MN | | Tổng số thôn | Số thôn ĐBKK |
| I | Tổng cộng: | | | | | |
| | Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III | | | | | |
| | Xã khu vực I | | | | | |
| | Xã khu vực II | | | | | |
| | Xã khu vực III | | | | | |
| II | Chi tiết | | | | | |
| 1 | Xã A | | | | | |
| 2 | Xã B | | | | | |
| 3 | Xã C | | | | | |
| 4 | Xã D | | | | | |
| | | | | | | |