Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 10 năm 2025.
2. Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Bổ sung chương III vào Quy định các chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai.
3. Bãi bỏ một phần của các Nghị quyết sau đây:
a) Bãi bỏ số thứ tự 33 mục II.1 phụ lục số I ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
b) Bãi bỏ Điều 3 của Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định về nội dung, mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi đối với giáo dục phổ thông; hỗ trợ cho học sinh nội trú, bán trú, học sinh có hoàn cảnh khó khăn trong thời gian ôn tập thi tốt nghiệp Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
c) Bãi bỏ khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Lào Cai giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai;
d) Bãi bỏ khoản 11 Điều 2 của Nghị quyết số 38/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái từ năm học 2023 - 2024 đến hết năm học 2025 - 2026.
4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Nghị quyết này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản đã thay thế, sửa đổi, bổ sung đó.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khoá XVI, Kỳ họp thứ 4 (Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh) thông qua ngày 16 tháng 10 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - TT.HĐND, UBND cấp xã; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu VT, VHXH. | CHỦ TỊCH Trịnh Việt Hùng
PHỤ LỤC
NỘI DUNG, MỨC CHI VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN CHO CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TỔ CHỨC, THAM DỰ KỲ THI, CUỘC THI, KỲ KHẢO SÁT, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)
I. Nội dung, mức chi được quy định để tổ chức các Kỳ thi, cuộc thi, hội thi
1. Khung mức chi
Đơn vị tính: Nghìn đồng
| STT | NỘI DUNG | Đơn vị tính | MỨC CHI |
|||||
| 1 | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của các Hội đồng/Ban để tổ chức các kỳ thi | | |
| 1.1 | Ban chỉ đạo/Ban tổ chức | | |
| | Trưởng ban | Người/ngày | 720 |
| | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 540 |
| | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 360 |
| | Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 180 |
| 1.2 | Hội đồng thi | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 500 |
| | Phó Chủ tịch | Người/ngày | 450 |
| | Ủy viên | Người/ngày | 400 |
| 1.3 | Ban Thư ký Hội đồng thi | | |
| | Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | Ủy viên | Người/ngày | 330 |
| 1.4 | Hội đồng/Ban ra đề | | |
| | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 550 |
| | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | Ủy viên, Thư ký vòng trong | Người/ngày | 360 |
| | Ủy viên, Thư ký vòng ngoài | Người/ngày | 270 |
| | Công an bảo vệ vòng trong | Người/ngày | 270 |
| | Nhân viên phục vụ, y tế, công an, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 180 |
| 1.5 | Hội đồng/Ban/tổ in sao đề | | |
| | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban/ Tổ trưởng | Người/ngày | 500 |
| | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban/Tổ trưởng | Người/ngày | 450 |
| | Ủy viên, Thư ký làm việc cách ly | Người/ngày | 330 |
| | Ủy viên, Thư ký vòng ngoài | Người/ngày | 250 |
| | Công an, Bảo vệ làm việc cách ly | Người/ngày | 250 |
| | Nhân viên phục vụ, y tế, Công an, Bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 180 |
| 1.6 | Thành viên Ban/Tổ vận chuyển đề thi | Người/ngày | 360 |
| 1.7 | Hội đồng/Ban coi thi/Điểm thi | | |
| | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban/Trưởng điểm | Người/ngày | 450 |
| | Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban/Phó trưởng điểm | Người/ngày | 400 |
| | Ủy viên, thư ký, giám thị | Người/ngày | 300 |
| | Công an, bảo vệ, phục vụ, y tế | Người/ngày | 180 |
| 1.8 | Ban/Tổ làm phách | | |
| | Trưởng ban/Tổ trưởng | Người/ngày | 500 |
| | Phó Trưởng ban/Tổ phó | Người/ngày | 450 |
| | Ủy viên, Thư ký làm việc cách ly | Người/ngày | 330 |
| | Ủy viên, thư ký vòng ngoài | Người/ngày | 250 |
| | Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách | | 250 |
| | Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ, vòng ngoài | Người/ngày | 180 |
| 1.9 | Hội đồng/Ban chấm thi, chấm phúc khảo, chấm thẩm định | | |
| | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | Ủy viên, Thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 330 |
| | Nhân viên phục vụ, y tế, Công an, Bảo vệ | Người/ngày | 180 |
| 1.10 | Hội đồng/Ban xét duyệt kết quả tốt nghiệp | | |
| | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 400 |
| | Ủy viên, Thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 320 |
| | Nhân viên phục vụ, Công an, Bảo vệ | Người/ngày | 180 |
| 2 | Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho những người làm việc tập trung trong khu cách ly | | |
| 2.1 | Tiền giải khát giữa giờ trong thời gian làm việc thực tế | Người/ngày | 30 |
| 2.2 | Chi tiền ăn trong thời gian làm việc thực tế | Người/ngày | 225 |
| 2.3 | Tiền giải khát giữa giờ trong thời gian cách ly còn lại (cách ly để chờ hết thời gian tổ chức kỳ thi mà không phải trực tiếp làm việc) | Người/ngày | 20 |
| 2.4 | Chi tiền ăn trong thời gian cách ly còn lại (cách ly để chờ hết thời gian tổ chức kỳ thi mà không phải trực tiếp làm việc) | Người/ngày | 180 |
| 3 | Tiền giải khát giữa giờ cho các thành viên tham gia công tác tổ chức thi và chấm thi (không cách ly) | Người/ngày | 20 |
| 4 | Tiền công ra đề thi | | |
| 4.1 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| | Chủ trì | Người/ngày | 500 |
| | Thành viên | Người/ngày | 450 |
| 4.2 | Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận | Đề | 700 |
| 4.3 | Tiền công ra đề chính thức và dự bị kèm đáp án, biểu điểm | Người/ngày | 900 |
| 5 | Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm | | |
| 5.1 | Tiền công đối với câu hỏi | | |
| | Tiền công soạn thảo câu hỏi thô | Câu | 35 |
| | Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Câu | 30 |
| | Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 25 |
| | Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 20 |
| | Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Câu | 5 |
| 5.2 | Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm | | |
| | Chủ trì | Người/ngày | 720 |
| | Thành viên | Người/ngày | 540 |
| 6 | Tiền công chấm thi (bài tự luận, bài nói, bài thực hành, bài tin học, bài trắc nghiệm) | Người/ngày | 500 |
| 7 | Tiền công cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi, chấm phúc khảo, chấm thẩm định bài thi (ngoài tiền công chấm thi) | Người/đợt | 240 |
| 8 | Tiền công cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi | Người/ngày | |
| | Trưởng đoàn thanh tra/kiểm tra | Người/ngày | 350 |
| | Thành viên thanh tra/kiểm tra | Người/ngày | 300 |
2. Mức chi cụ thể áp dụng cho mỗi kỳ thi
| C ấp tổ chức | Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi | Tỷ lệ % mức chi được áp dụng theo Khung quy định tại Mục 1 |
||||
| Cấp quốc gia | Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông | 100% |
| | Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia | 100% |
| | Các kỳ thi, cuộc thi, kỳ khảo sát, hội thi khác | 90% |
| Cấp tỉnh | Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông | 100% |
| | Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa | 100% |
| | Kỳ thi chọn đội tuyển học sinh giỏi quốc gia | 100% |
| | Các kỳ thi, cuộc thi, kỳ khảo sát, hội thi khác | 80% |
| Cấp xã | Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp xã các môn văn hóa | 80% |
| | Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác do Sở Giáo dục và Đào tạo quy định | 65% |
| Cấp trường | Chọn học sinh giỏi cấp trường các môn văn hóa | 65% |
| | Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác do Sở Giáo dục và Đào tạo quy định | 50% |
II. Các nội dung chi theo thực tế để chuẩn bị, tổ chức, tham dự các Kỳ thi, cuộc thi, hội thi
| STT | NỘI DUNG | MỨC CHI |
||||
| 1 | Thuê địa điểm (ra đề, in sao, coi thi, chấm thi) | Căn cứ theo chế độ hiện hành, hợp đồng, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao; |
| 2 | Chi thuê phòng học, phòng thí nghiệm; thuê phương tiện đi thực tế, thực hành cho việc tập huấn các đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia, tham dự các kỳ thi Olympic khu vực và quốc tế. | |
| 3 | Chi mua, thuê, vận chuyển, lắp đặt, gia công, kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị, mẫu vật thực hành, vật tư, văn phòng phẩm phục vụ ra đề thi, in sao đề thi, tổ chức thi, chấm thi, tập huấn các đội tuyển và tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực; chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ phục vụ công tác tổ chức thi, chấm thi. | Thực hiện theo chế độ tài chính hiện hành; |
| 4 | Chi tổ chức các cuộc họp, hội thảo, hội nghị; chi đi công tác để thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau các kỳ thi; chi tiền ở, đi lại trong nước của những người tham gia công tác tổ chức thi và chấm thi, giáo viên, học sinh, học viên ở xa trong thời gian tập huấn. | Thực hiện theo chế độ tài chính hiện hành; |
III. Nội dung, mức chi để chuẩn bị, tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
| STT | NỘI DUNG | MỨC CHI |
||||
| 1 | Hỗ trợ học sinh tham gia dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia, Olympic khu vực và quốc tế; học sinh, học viên thi khoa học kỹ thuật quốc tế; hỗ trợ bồi dưỡng đội tuyển cấp tỉnh. | |
| 1.1 | Hỗ trợ đối với học sinh, học viên khi tham gia tập huấn, dự thi. | |
| | Học sinh giỏi Olympic khu vực và quốc tế; học sinh, học viên thi khoa học kĩ thuật quốc tế. | 150.000đ/người/ngày (thời gian hỗ trợ theo thực tế, nhưng không quá 60 ngày); |
| | Học sinh giỏi quốc gia; học sinh, học viên thi khoa học kĩ thuật quốc gia, thi khởi nghiệp quốc gia. | 150.000đ/ người /ngày (thời gian hỗ trợ theo thực tế, nhưng không quá 60 ngày); |
| | Hỗ trợ vé tàu xe đi lại, tiền thuê phòng nghỉ trong thời gian bồi dưỡng đội tuyển và tham gia thi học sinh giỏi quốc gia; khoa học kĩ thuật quốc gia; khởi nghiệp quốc gia; thi chọn đội tuyển dự thi Olympic khu vực và quốc tế (vòng 2), học sinh giỏi quốc tế; học sinh, học viên khoa học kĩ thuật quốc tế. | Thanh toán theo quy định: |
| | | - Đi lại: đi lại theo vé vận tải hành khách thông thường (theo kế hoạch được phê duyệt) |
| | | - Thuê phòng ngủ: Theo mức chi hiện hành về công tác phí (theo kế hoạch được phê duyệt); |
| | Chi hỗ trợ học phẩm, tài liệu, dịch tài liệu (trong thời gian tập huấn. | Thanh toán theo quy định: 1.000.000đ/người/năm; |
| 1.2 | Mời chuyên gia bồi dưỡng học sinh giỏi | |
| | Bồi dưỡng học sinh giỏi Olympic khu vực và quốc tế. | Không quá 420 triệu đồng/môn/Dự án/năm. Mức chi không quá 7.000.000đ/môn/buổi, 04 tiết/buổi (mức chi bao gồm tiền soạn bài, chấm bài, hướng dẫn, hoạt động giảng dạy, chi phí tài liệu giảng dạy; không bao gồm tiền ăn, ở, chi phí đi lại, tài liệu của học sinh, học phẩm cho thí nghiệm, thực hành, thiết bị phục vụ dạy học); |
| | Bồi dưỡng đội tuyển tham gia thi chọn đội dự tuyển Olympic khu vực và quốc tế (vòng 2); đội tuyển học sinh giỏi quốc gia; khoa học kĩ thuật quốc tế. | Không quá 200 triệu đồng/môn (đội tuyển)/Dự án. Mức chi không quá 5.000.000đ/môn/buổi. 04 tiết/buổi (mức chi bao gồm tiền soạn bài, chấm bài, hướng dẫn, hoạt động giảng dạy, chi phí tài liệu giảng dạy; không bao gồm tiền ăn, ở; chi phí đi lại, tài liệu của học sinh, học phẩm cho thí nghiệm, thực hành, thiết bị phục vụ dạy học); |
| | Bồi dưỡng đội tuyển thi khoa học kĩ thuật, khởi nghiệp cấp quốc gia. | Không quá 70 triệu đồng/dự án/năm. Mức chi không quá 5.000.000đ/môn/buổi. 04 tiết/buổi (mức chi bao gồm tiền hướng dẫn, chi phí tài liệu giảng dạy; không bao gồm tiền ăn, ở, chi phí đi lại, tài liệu của học sinh, học phẩm cho thí nghiệm, thực hành, thiết bị phục vụ dạy học); |
| 2 | Hỗ trợ trường chuyên thực hiện bồi dưỡng các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia; học sinh tham gia dự thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh; thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh. | |
| 2.1 | Hỗ trợ các trường trung học phổ thông chuyên thực hiện bồi dưỡng đội tuyển các môn dự thi đội tuyển học sinh giỏi quốc gia. | 30 triệu đồng/đội tuyển/khối/năm/trường. 04 tiết/buổi; tối đa 50 buổi/đội tuyển/năm/trường |
| 2.2 | Học sinh dự Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, lập đội tuyển cấp quốc gia; học sinh dự thi khoa học kĩ thuật, khởi nghiệp cấp tỉnh. | 100.000đ/học sinh/ngày (thời gian hỗ trợ theo thực tế, trong ngày tham gia thi). |
| 3 | Định mức chi cho giáo viên bồi dưỡng học sinh giỏi, khoa học kĩ thuật, Khởi nghiệp các cấp (Áp dụng cho giáo viên địa phương). | |
| 3.1 | Tiền công cho người phụ trách lớp tập huấn. | |
| | Kì thi cấp quốc gia. | 100.000 đồng/buổi (4 tiết), thời gian hỗ trợ không quá 60 buổi/môn/năm |
| | Kỳ thi cấp tỉnh, lập đội tuyển thi cấp quốc gia. | 100.000 đồng/buổi (4 tiết), thời gian hỗ trợ không quá 30 buổi/môn/năm |
| | Kỳ thi cấp xã, cấp trường; lập đội tuyển thi cấp tỉnh. | 80.000 đồng/buổi (4 tiết), thời gian hỗ trợ không quá 20 buổi/môn/năm |
| 3.2 | Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết, thực hành. | |
| | Kì thi cấp quốc gia, khu vực và quốc tế. | 1.200.000 đồng/buổi (4 tiết), thời gian hỗ trợ không quá 60 buổi/môn/năm |
| | Kỳ thi cấp tỉnh, lập đội tuyển thi cấp quốc gia. | 800.000 đồng/buổi (4 tiết), thời gian hỗ trợ không quá 30 buổi/môn/năm |
| | Kỳ thi cấp xã, cấp trường; lập đội tuyển thi cấp tỉnh. | 640.000 đồng/buổi (4 tiết), thời gian hỗ trợ không quá 20 buổi/môn/năm |