Điều 6. Điều khoản thi hành [11]
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2024; bãi bỏ Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp và Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng quy định tại văn bản mới.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Công Thương (qua Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công[12]) để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ (để đăng tải); - Bộ Tư pháp (để theo dõi); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Báo Công Thương (để đăng Cổng TTĐT Bộ Công Thương); - Vụ Pháp chế (để đăng Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật); - Các đơn vị thuộc Bộ; - Lưu: VT, PC (02b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Sinh Nhật Tân
PHỤ LỤC I
CÁC BIỂU BÁO CÁO VỀ CỤM CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| Biểu số 01 | Tình hình hoạt động của dự án đầu tư trong cụm công nghiệp |
|||
| Biểu số 02 | Tình hình hoạt động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp |
| Biểu số 03 | Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp xã [13] |
| Biểu số 04 | Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh |
Biểu số 01. Tình hình hoạt động của dự án đầu tư trong cụm công nghiệp
Đơn vị gửi báo cáo: Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp
Tên dự án đầu tư sản xuất kinh doanh: ............................................................................................
Ngành, nghề, lĩnh vực sản xuất: .......................................................................................................
Đơn vị nhận báo cáo: Cơ quan thống kê cấp xã[14], Ủy ban nhân dân cấp xã[15]
Kỳ báo cáo: 6 tháng/năm
(Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 20 tháng 6 hằng năm; Báo cáo năm gửi trước ngày 20 tháng 12 hằng năm)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kết quả | Ghi chú |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Doanh thu của dự án trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | | |
| 2 | Số nộp ngân sách nhà nước của dự án trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | | |
| 3 | Tổng số lao động (có hợp đồng lao động) làm việc tại dự án trong kỳ báo cáo | Người | | |
| 4 | Thu nhập bình quân người lao động của dự án trong kỳ báo cáo | Triệu đồng/người/ tháng | | |
..., ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Chữ ký, họ và tên, chức danh, dấu)
Biểu số 02. Tình hình hoạt động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Đơn vị gửi báo cáo: Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
Đơn vị nhận báo cáo: Cơ quan thống kê cấp xã[16], Ủy ban nhân dân cấp xã[17], Sở Công Thương
Kỳ báo cáo: 6 tháng/năm
(Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 20 tháng 6 hằng năm; Báo cáo năm gửi trước ngày 20 tháng 12 hằng năm)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kết quả | Ghi chú |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Tổng mức đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật theo dự án đã được duyệt | Tỷ đồng | | |
| 2 | Tổng vốn đã đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật (tổng vốn lũy kế đã thanh toán) | Tỷ đồng | | |
| 3 | Diện tích đất công nghiệp của dự án đã xây dựng hạ tầng kỹ thuật (đủ điều kiện cho thuê) | ha | | |
| 4 | Diện tích đất công nghiệp của dự án đã cho thuê | ha | | |
| 5 | Tỉ lệ lấp đầy của cụm công nghiệp | % | | |
| 6 | Tổng số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh đã thuê đất trong cụm công nghiệp | Dự án | | |
| 7 | Số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh có vốn đầu tư nước ngoài | Dự án | | |
| 8 | Số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh đang hoạt động trong cụm công nghiệp | Dự án | | |
| 9 | Doanh thu của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | | |
| 10 | Số nộp Ngân sách nhà nước của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | | |
| 11 | Tổng số lao động (có hợp đồng lao động) làm việc tại dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | Người | | |
| 12 | Thu nhập bình quân người lao động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Triệu đồng/người/ tháng | | |
| 13 | Cụm công nghiệp đã hoặc đang đầu tư hệ thống xử lý nước thải tập trung (đã hoặc đang đầu tư ghi 1, chưa đầu tư ghi 0) | Công trình | | |
| 14 | Cụm công nghiệp có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (có ghi 1, không ghi 0) | Công trình | | |
..., ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Chữ ký, họ và tên, chức danh, dấu)
Biểu số 03. Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp xã [18]
Đơn vị gửi báo cáo: Ủy ban nhân dân cấp xã[19]
Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Công Thương
Kỳ báo cáo: 6 tháng/năm
(Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 25 tháng 6 hằng năm; Báo cáo năm gửi trước ngày 25 tháng 12 hằng năm)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kết quả (Lũy kế đến thời điểm báo cáo) | Ghi chú |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Phương án phát triển cụm công nghiệp | | | |
| 1 | Số lượng cụm công nghiệp theo phương án phát triển cụm công nghiệp | Cụm | | |
| 2 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp theo phương án phát triển cụm công nghiệp | ha | | |
| II | Thành lập, đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | | | |
| 3 | Số lượng cụm công nghiệp đã thành lập | Cụm | | |
| 4 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã thành lập | ha | | |
| 5 | Số lượng cụm công nghiệp đã thành lập trong kỳ báo cáo | Cụm | | |
| 6 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã thành lập trong kỳ báo cáo | ha | | |
| 7 | Số lượng cụm công nghiệp do doanh nghiệp làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Cụm | | |
| 8 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp do doanh nghiệp làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật | ha | | |
| 9 | Số lượng cụm công nghiệp đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết | Cụm | | |
| 10 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết | ha | | |
| 11 | Số lượng cụm công nghiệp đã được phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Cụm | | |
| 12 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã được phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật | ha | | |
| 13 | Tổng vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của các cụm công nghiệp (tính theo dự án được phê duyệt) | Tỷ đồng | | |
| 14 | Tổng vốn đã đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của các cụm công nghiệp (tổng vốn lũy kế đã thanh toán) | Tỷ đồng | | |
| III | Hoạt động của các cụm công nghiệp | | | |
| 15 | Số lượng cụm công nghiệp đã hoạt động (đã có dự án đầu tư trong cụm): (15.1+15.2) | Cụm | | |
| 15.1 | Số lượng cụm công nghiệp hoạt động đã thành lập | Cụm | | |
| 15.2 | Số lượng cụm công nghiệp hoạt động nhưng chưa thành lập | Cụm | | |
| 15.3 | Số lượng cụm công nghiệp làng nghề đã hoạt động | Cụm | | |
| 15.4 | Số lượng cụm công nghiệp chuyên ngành đã hoạt động | Cụm | | |
| 16 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã hoạt động: (16.1+16.2) | ha | | |
| 16.1 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp hoạt động đã thành lập | ha | | |
| 16.2 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã hoạt động nhưng chưa thành lập | ha | | |
| 16.3 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp làng nghề đã hoạt động | ha | | |
| 16.4 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp chuyên ngành đã hoạt động | ha | | |
| 17 | Tổng diện tích đất công nghiệp của các cụm công nghiệp đã hoạt động (tính theo quy hoạch chi tiết đã được duyệt) | ha | | |
| 18 | Tổng diện tích đất công nghiệp đã cho thuê tại các cụm công nghiệp | ha | | |
| 19 | Tỷ lệ lấp đầy bình quân của các cụm công nghiệp đã hoạt động | % | | |
| 20 | Tổng số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trong các cụm công nghiệp | Dự án | | |
| 21 | Số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh có vốn đầu tư nước ngoài trong các cụm công nghiệp | Dự án | | |
| 22 | Số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh đang hoạt động trong các cụm công nghiệp | Dự án | | |
| 23 | Tổng doanh thu của các dự án đầu tư trong các cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | | |
| 24 | Nộp ngân sách nhà nước của các dự án đầu tư trong các cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | | |
| 25 | Tổng số lao động (có hợp đồng lao động) làm việc trong các cụm công nghiệp | Người | | |
| 26 | Số cụm công nghiệp đã và đang đầu tư hệ thống xử lý nước thải tập trung | Cụm | | |
| 27 | Số cụm công nghiệp có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường | Cụm | | |
..., ngày... tháng ... năm... TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (Chữ ký, họ và tên, chức danh, dấu)
Ghi chú: Cụm công nghiệp chuyên ngành là cụm công nghiệp có tối thiểu 60% diện tích đất công nghiệp để thu hút các dự án đầu tư có cùng ngành, nghề.
Biểu số 04. Tổng hợp tình hình cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh
Đơn vị gửi báo cáo: Sở Công Thương
Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Công Thương (Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công[20])
Kỳ báo cáo: 6 tháng/năm
(Thời hạn gửi báo cáo: Báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 30 tháng 6 hằng năm; Báo cáo năm gửi trước ngày 31 tháng 12 hằng năm)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kết quả (Lũy kế đến thời điểm báo cáo) | Ghi chú |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Phương án phát triển cụm công nghiệp | | | |
| 1 | Số lượng cụm công nghiệp theo phương án phát triển cụm công nghiệp | Cụm | | |
| 2 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp theo phương án phát triển cụm công nghiệp | ha | | |
| II | Thành lập, đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp | | | |
| 3 | Số lượng cụm công nghiệp đã thành lập | Cụm | | |
| 4 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã thành lập | ha | | |
| 5 | Số lượng cụm công nghiệp đã thành lập trong kỳ báo cáo | Cụm | | |
| 6 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã thành lập trong kỳ báo cáo | ha | | |
| 7 | Số lượng cụm công nghiệp do doanh nghiệp làm chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật | Cụm | | |
| 8 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp do doanh nghiệp làm chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật | ha | | |
| 9 | Số lượng cụm công nghiệp đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết | Cụm | | |
| 10 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết | ha | | |
| 11 | Số lượng cụm công nghiệp đã được phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng | Cụm | | |
| 12 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã được phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật | ha | | |
| 13 | Tổng vốn đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của các cụm công nghiệp (tính theo dự án được phê duyệt) | Tỷ đồng | | |
| 14 | Tổng vốn đã đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của các cụm công nghiệp (tổng vốn lũy kế đã thanh toán) | Tỷ đồng | | |
| III | Hoạt động của các cụm công nghiệp | | | |
| 15 | Số lượng cụm công nghiệp đã hoạt động (đã có dự án đầu tư trong cụm): (15.1+15.2) | Cụm | | |
| 15.1 | Số lượng cụm công nghiệp hoạt động đã thành lập | Cụm | | |
| 15.2 | Số lượng cụm công nghiệp đã hoạt động nhưng chưa thành lập | Cụm | | |
| 15.3 | Số lượng cụm công nghiệp làng nghề đã hoạt động | Cụm | | |
| 15.4 | Số lượng cụm công nghiệp chuyên ngành đã hoạt động | Cụm | | |
| 16 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã hoạt động: (16.1+16.2) | ha | | |
| 16.1 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp hoạt động đã thành lập | ha | | |
| 16.2 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp đã hoạt động nhưng chưa thành lập | ha | | |
| 16.3 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp làng nghề đã hoạt động | ha | | |
| 16.4 | Tổng diện tích các cụm công nghiệp chuyên ngành đã hoạt động | ha | | |
| 17 | Tổng diện tích đất công nghiệp của các cụm công nghiệp đã hoạt động (tính theo quy hoạch chi tiết đã được duyệt) | ha | | |
| 18 | Tổng diện tích đất công nghiệp đã cho thuê tại các cụm công nghiệp | ha | | |
| 19 | Tỷ lệ lấp đầy bình quân của các cụm công nghiệp đã hoạt động | % | | |
| 20 | Tổng số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trong các cụm công nghiệp | Dự án | | |
| 21 | Số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh có vốn đầu tư nước ngoài trong các cụm công nghiệp | Dự án | | |
| 22 | Số dự án đầu tư sản xuất kinh doanh đang hoạt động trong cụm công nghiệp | Dự án | | |
| 23 | Tổng doanh thu của các dự án đầu tư trong các cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | | |
| 24 | Nộp ngân sách nhà nước của các dự án đầu tư trong các cụm công nghiệp trong kỳ báo cáo | Tỷ đồng | | |
| 25 | Tổng số lao động (có hợp đồng lao động) làm việc trong các cụm công nghiệp | Người | | |
| 26 | Số cụm công nghiệp đã và đang đầu tư hệ thống xử lý nước thải tập trung | Cụm | | |
| 27 | Số cụm công nghiệp có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường | Cụm | | |
..., ngày... tháng ... năm ... GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG (Chữ ký, họ và tên, dấu)
PHỤ LỤC II
MỘT SỐ MẪU VĂN BẢN VỀ QUẢN LÝ, PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| Mẫu số 01 | Văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp |
|||
| Mẫu số 02 | Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
| Mẫu số 03 | Quyết định ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh và Quy chế kèm theo |
| Mẫu số 04 | Quyết định ban hành Quy chế quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích trong cụm công nghiệp và Quy chế kèm theo |
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp ...
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ...
... (Tên đơn vị) ... đề nghị làm chủ đầu tư dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp ... với các thông tin chính như sau:
I. Thông tin đơn vị đề nghị làm chủ đầu tư
1. Tên đơn vị: ..................................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................................
3. Điện thoại: ........................................; Fax: ......................; Email: ...............................................
4. Giấy tờ pháp lý của đơn vị (Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác theo quy định của pháp luật Việt Nam) số: ......................; ngày cấp: ......................; Cơ quan cấp: ......................
4. Ngành nghề kinh doanh chính: ......................................................................................................
5. Người đại diện theo pháp luật: ................................ Chức danh: .................................................
6. Nội dung khác liên quan (nếu có).
II. Thông tin dự án đề nghị đầu tư
1. Tên dự án: ................................................................................................................................
2. Địa chỉ dự án: ............................................................................................................................
3. Tổng mức đầu tư tạm tính của dự án: ........................................................................................
4. Tiến độ đầu tư: ............................................................................................................................
5. Nội dung khác liên quan (nếu có).
III. Cam kết của đơn vị đề nghị làm chủ đầu tư
Đơn vị cam kết không vi phạm các quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung đơn đề nghị này và chịu mọi chi phí, rủi ro nếu không được chấp thuận; chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
IV. Hồ sơ kèm theo
- Báo cáo đầu tư thành lập/mở rộng cụm công nghiệp (nội dung chủ yếu quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp); bản đồ xác định vị trí, ranh giới của cụm công nghiệp;
- Các văn bản, tài liệu quy định tại các điểm c, d, đ khoản 1 Điều 9 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
- Văn bản, tài liệu liên quan khác (nếu có)./.
Nơi nhận: - Như trên; - Sở Công Thương ...; - Ủy ban nhân dân cấp xã [21] (nơi có cụm công nghiệp); - Lưu: .... | ......., ngày... tháng... năm .... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ LÀM CHỦ ĐẦU TƯ (Chữ ký, họ và tên, chức danh, dấu)
Mẫu số 02
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ.... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../QĐ-UBND | ..., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập/mở rộng cụm công nghiệp ...
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ ...
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ...
Căn cứ Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
Căn cứ Quyết định phê duyệt quy hoạch tỉnh/thành phố ... thời kỳ ...;
Căn cứ...
Theo đề nghị của ....
QUYẾT ĐỊNH: